Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833390-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:29:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,314,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,200,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94463E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.415.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành điện. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Hạ tầng điểm xen cư nông thôn, thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn chi phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển HTC Việt Nam + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT; - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt158m
2Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt275m
3Hào cáp 1 cáp đi dưới vỉa hè block 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt330m
4Hào cáp 1 cáp đi dưới đường nhựa 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt405m
6Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37m
7Đầu cáp T-PLUG RSTI- 3P-70-22KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Đầu cáp T-PLUG RSTI- 3P-150-22KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37cột
10Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
11Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
12Tủ RMU 4 ngăn 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
13Móng tủ RMU 4 ngăn 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1hố
14Hố ga kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2hố
15Hộp nối cáp 3Cx150 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2hộp
16Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1ca
B PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột thu hồi LT-12m, chặt gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cột
2Xà đỡ tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Xà đỡ vượt tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
4Xà néo tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
5Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.152m
6Tháo hạ thu hồi dây néoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
7Tháo hạ thu hồi cổ dề néoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Sứ đứng tháo hạ, thu hồi 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22quả
9Sứ chuỗi tháo hạ, thu hồi 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6chuỗi
10Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1ca
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM
1Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8móng
3Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5bộ
4Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
5Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
6Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28quả
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Kẹp hãm 4x(25-70)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
10Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt196m
11Căng lại dây dẫn cáp AV-35mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46m
12Căng lại dây dẫn cáp AV-70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt84m
13Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5bộ
14Bịt đầu cáp SRE 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
15Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96cái
16Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34cái
17Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32m
18Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m
19Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m
20Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1hòm
21Tháo, lắp lại hòm công tơ H1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2hòm
22Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2hòm
23Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1hòm
24Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
25Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10m
26Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
27Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
28Dây thép Ø 4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110m
29Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt359m
31Rãnh cáp 0,4kV đi dưới nền đất 1 sợiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt170m
32Rãnh cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông 1 sợiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt109m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt329m
34Ống thép D141Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt297m
35Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
36Đầu cáp HST-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
37Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28cột
38Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Ca
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1Hạ cột BT H-6,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cột
2Hạ cột BT H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cột
3Hạ cột BT tự đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
4Hạ cột BT LT-8,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
5Thu hồi dây nhôm AV35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt590m
6Thu hồi dây nhôm AV70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt556m
7Thu hồi dây nhôm ABC-4x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136m
8Thu hồi xà đỡ XĐ2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7bộ
9Thu hồi xà đỡ XĐ4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
10Thu hồi xà néo XN4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
11Tháo hạ sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54quả
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2sợi
4Thí nghiệm tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94463E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.415.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành điện. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp.53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần cẩu ≥ 5T Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm cóc Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô nâng người làm việc trên cao Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->