Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:31:00 đến ngày 2022-08-25 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,781,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung) song phải đảm bảo giá trị phần xây dựng phải ≥ 2.925.000.000 VND. Giá trị phần thiết bị ≥ 423.000.000 VND* Đối với hạng mục mua sắm thiết bị không yêu cầu về loại và cấp công trình* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế- Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.348.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng phòng làm việc trụ sở huyện uỷ Thạch Thất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. ĐT: 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,744 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,898 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,957 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,421 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,982 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,917 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,736 | m3 |
| 13 | Tấm gang bảo vệ gốc cây D1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,251 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,102 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,251 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,102 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,081 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,678 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,081 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 27 | Hệ thống Barie chắn đường tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bu lông M12x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,035 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 42 | Măng sông D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Cút nhựa chếch D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Y nhựa D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn pha LED 50w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Đèn pha LED 30w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sân vườn 120w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đôi 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 23 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 25 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 30 | Ống PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 31 | Long đen + ê cu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 32 | Cắt bỏ sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,051 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,051 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt ,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 41 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,002 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,033 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,119 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,387 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,158 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,969 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo ramset, dùng vữa không co ngót xử lý mạch ngừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,942 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,419 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | tấn |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bơm keo ramset, dùng vữa không co ngót xử lý mạch ngừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | lỗ |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,813 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,395 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,29 | m |
| 45 | Máng tôn thu nước Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,56 | md |
| 46 | Tôn che khe tiếp giáp sàn tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | md |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,032 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,629 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,139 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,478 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,345 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,72 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,246 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,829 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,099 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,11 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,95 | m |
| 61 | Khơi chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,92 | m |
| 62 | Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,444 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 623,319 | m2 |
| 66 | Sơn chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,023 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,643 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,579 | m2 |
| 70 | Nẹp phào trần gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | md |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,222 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,222 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,417 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,417 | m2 |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | m2 |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Bơm keo ramset hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 84 | Bu lông M16x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Cột cờ inox 6m (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,895 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,198 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,287 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 8,38mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 3 cánh ( 2 mở trượt + 1 cánh fix), cửa nhôm hệ kính dày 8,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,007 | 100m2 |
| 104 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 108 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 113 | Đèn LED panel âm trần 600x600 48W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 48W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 120 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 121 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 122 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 123 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 125 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 126 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 127 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 128 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 129 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 130 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 131 | Lắp đặt điều hòa cục bộ loại gắn tường 24.000BTU/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 132 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 144 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 145 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 147 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 149 | SWITCH 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Patch panel 24port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 152 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 153 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 154 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 155 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 156 | Dây tín hiệu loa 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 157 | Cáp cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 158 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 159 | Tủ rack 10U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 160 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 165 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 166 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 167 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 168 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 169 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,629 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,924 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1 | m3 |
| 16 | Vẫn chuyển hòn non bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,05 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khung cột, xà gồ, vì kèo thép nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt bê tông thi công móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,696 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,262 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,563 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 17 | Bu lông M20x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,516 | m2 |
| 25 | Tăng đơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m2 |
| 27 | Máng inox thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 29 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cút chếch D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Cút nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 34 | Ống nối D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trung tâm của hệ thống. - Nhiều ngõ audio input khác nhau (BGM REMOTE MIC LOCAL WALL MOUNT MIC & BGM PAGING MIC) - Phát nhạc BGM và thông báo cho tối đa 8 vùng - Thứ tự ưu tiên (Paging MIC > DRP > RM -8000 > LM -8000 > BGM ) - Tích hợp nhiều kiểu chuông (trước và sau thông báo) - Sử dụng ghi âm và phát tự động link với hệ thống báo cháy - Cổng giao tiếp RS-422 - Có thể điều chỉnh âm sắc ( Bass / Treble ) cho từng khu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Cấp Nguồn- Pin: Pin chì niêm phong 24VDC / 12Ah- Công suất đầu ra định mức ở nguồn điện chính: 26,5VDC, 5A- Công suất đầu ra định mức ở mức pin: 21VDC 26,5VDC, 5A- Kích thước: 400mm × 318mm × 128mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cân bằng tần số-Phản hồi Ngăn chặn (AFS )Loại V Giảm nhiễuPeakStopPlus Hạn chếQ 2/3-octave liên tục tần số ban nhạcChuyển đổi tăng / giảm khoảng ± 6 hoặc ± 15dB18 dB cho mỗi bộ lọc cắt thấp 40Hz quãng tám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Micro chủ tọaSự tiêu thụ năng lượng:1,3 WPhản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện)THD: 93 dBATỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHzTrở kháng tải tai nghe:> 32 ohms | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Micro đại biểuBộ mic không dây có 1 đầu thu sóng, sử dụng tối đa 4 thiết bị micro.Phạm vi hoạt động giữa micro và bộ thu phát lên tới 50mSử dụng sóng VHF có tần số riêng biệt, tránh nhiễu sóng với các thiết bị khác khi dùng.Chức năng chống hú tích hợp sẵn trên đầu thu sóng, chống hú hiệu quả.Dễ dàng đặt lại tần số cho từng line màu khác nhau.Khả năng sử dụng linh hoạt với 3 kiểu micro: micro cầm tay, micro gài áo, micro cổ ngỗng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Loa âm trần - Thông số kỹ thuật:Công suất @100V: 1.25W, 2.5W,5W,10WCông suất @70V: 0.62W, 1.25W, 2.5W, 5WTrở kháng: Black: Com Blue:8KΩ Red:4KΩTrở kháng: Green:2KΩ White:1KΩCường độ âm thanh (1W/1M): 89dBCường độ âm thanh tối đa (1W/1M): 99dBĐáp tuyến tần số: 80-20KHzVành loa: nhựa ABS, trắngMặt loa: thép, trắngCủ loa: 6” x 1Kích thước: 220 x 220 x 75mmTrọng lượng: 1kgLắp đặt: Âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Điều Hòa 24000Btu 1 Chiều Inverter Thông số kỹ thuậtLoại điều hòa: Điều hòa treo tườngCông suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP)Phạm vi làm lạnh: Từ 30-40m²; Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnhCông nghệ Inverter: Có ;Môi chất làm lạnh: Gas R32Điện áp vào: 1 pha – 220VCông suất tiêu thụ trung bình: 2.26 kW/hKích thước khối trong nhà: 295 x 990 x 226mm (13kg)Kích thước khối ngoài trời: 695 x 930 x 350mm (46kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung) song phải đảm bảo giá trị phần xây dựng phải ≥ 2.925.000.000 VND. Giá trị phần thiết bị ≥ 423.000.000 VND* Đối với hạng mục mua sắm thiết bị không yêu cầu về loại và cấp công trình* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế- Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.348.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>=250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >=80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi