Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841381-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220824378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:31:00 đến ngày 2022-08-25 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,781,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung) song phải đảm bảo giá trị phần xây dựng phải ≥ 2.925.000.000 VND. Giá trị phần thiết bị ≥ 423.000.000 VND* Đối với hạng mục mua sắm thiết bị không yêu cầu về loại và cấp công trình* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế- Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.348.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng phòng làm việc trụ sở huyện uỷ Thạch Thất
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,744m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,898m2
3Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,957m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,038m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m2
9Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,421m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,982m2
11Công tác ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,917m2
12Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,736m3
13Tấm gang bảo vệ gốc cây D1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,251m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,102m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,251m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,102m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,081m3
19Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,678m2
20Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,081m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
27Hệ thống Barie chắn đường tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Bu lông M12x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,035m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
34Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
41Ống nhựa PVC D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
42Măng sông D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
43Cút nhựa chếch D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Y nhựa D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
3Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Ống nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
5Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Đèn pha LED 50wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
7Đèn pha LED 30wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp bộ đèn chiếu sáng sân vườn 120wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
10Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đôi 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
11Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
12Dây CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
13Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
22Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
23Tai tiếp địa mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
25Bảng phíp dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Cầu đấu dây 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Bu lông + ê cu M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
30Ống PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
31Long đen + ê cu M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
32Cắt bỏ sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4410m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,051m3
34Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,051m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,738100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574100m3
39Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt ,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m2
41Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 2
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,002m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,754100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,563m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,768m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,179tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,446tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,033m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,119m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,39100m2
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,387m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,559tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3201 lỗ khoan
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,158m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,841tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,969tấn
27Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
28Bơm keo ramset, dùng vữa không co ngót xử lý mạch ngừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,942m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,419100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48tấn
32Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661 lỗ khoan
33Bơm keo ramset, dùng vữa không co ngót xử lý mạch ngừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66lỗ
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m2
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,813m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,247tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,247tấn
40Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,395m2
43Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,316100m2
44Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,29m
45Máng tôn thu nước InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,56md
46Tôn che khe tiếp giáp sàn tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,26md
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,032m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,935m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,629m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,139m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,478m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,345m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,72m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,246m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,524m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,829m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,099m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,11m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,95m
61Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,92m
62Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,444m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật623,319m2
66Sơn chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,023m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,248m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,643m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,579m2
70Nẹp phào trần gỗ công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,04md
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,222m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,222m2
73Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657m3
74Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,859m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,417m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,417m2
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389m2
82Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
83Bơm keo ramset hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
84Bu lông M16x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Cột cờ inox 6m (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
86Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,363m3
87Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,872m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,895m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,198m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,492m2
95Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,11m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,287m2
97Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 8,38mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
98Cửa sổ 3 cánh ( 2 mở trượt + 1 cánh fix), cửa nhôm hệ kính dày 8,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,007100m2
104Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
105Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
108Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
110Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Đèn LED Downlight âm trần D110-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125bộ
113Đèn LED panel âm trần 600x600 48WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
115Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 48W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
118Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
119Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
120Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
121Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
122Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
123Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
124Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
125Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
126Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
127Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
128Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
129Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
130Ống nhựa cứng luồn dây D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
131Lắp đặt điều hòa cục bộ loại gắn tường 24.000BTU/HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9máy
132Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
134Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
135Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
137Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
140Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
144Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
145Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
146Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
147Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
149SWITCH 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Patch panel 24portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
151Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
152Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
153Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
154Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
155Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
156Dây tín hiệu loa 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
157Cáp cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
158Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
159Tủ rack 10UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
160Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
164Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
165Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
166Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
167Bình khí CO2 (MT3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bình
168Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bình
169Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
170Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,244m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,42m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,629100m3
6Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,9m3
7Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,9m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,924m2
9Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
10Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
11Tháo dỡ con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
12Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,94m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,8m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,261100m3
15Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,1m3
16Vẫn chuyển hòn non bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
18Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
19Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,05m2
20Tháo dỡ khung cột, xà gồ, vì kèo thép nhà xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
21Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
E NHÀ ĐỂ XE
1Cắt bê tông thi công móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5610m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,712m3
3Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,712m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,696m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,68m3
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,262m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,563m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
17Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,525tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,525tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,494tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,494tấn
22Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,822tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,822tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380,516m2
25Tăng đơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92100m2
27Máng inox thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,65m
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,96m2
29Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Cút chếch D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
34Ống nối D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
F THIẾT BỊ
1Thiết bị trung tâm của hệ thống.
- Nhiều ngõ audio input khác nhau (BGM REMOTE MIC LOCAL WALL MOUNT MIC & BGM PAGING MIC)
- Phát nhạc BGM và thông báo cho tối đa 8 vùng
- Thứ tự ưu tiên (Paging MIC > DRP > RM -8000 > LM -8000 > BGM )
- Tích hợp nhiều kiểu chuông (trước và sau thông báo)
- Sử dụng ghi âm và phát tự động link với hệ thống báo cháy
- Cổng giao tiếp RS-422
- Có thể điều chỉnh âm sắc ( Bass / Treble ) cho từng khu
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Bộ Cấp Nguồn- Pin: Pin chì niêm phong 24VDC / 12Ah- Công suất đầu ra định mức ở nguồn điện chính: 26,5VDC, 5A- Công suất đầu ra định mức ở mức pin: 21VDC 26,5VDC, 5A- Kích thước: 400mm × 318mm × 128mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Bộ trộn tín hiệu âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ cân bằng tần số-Phản hồi Ngăn chặn (AFS )Loại V Giảm nhiễuPeakStopPlus Hạn chếQ 2/3-octave liên tục tần số ban nhạcChuyển đổi tăng / giảm khoảng ± 6 hoặc ± 15dB18 dB cho mỗi bộ lọc cắt thấp 40Hz quãng támChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Micro chủ tọaSự tiêu thụ năng lượng:1,3 WPhản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện)THD: 93 dBATỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHzTrở kháng tải tai nghe:> 32 ohms Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Micro đại biểuBộ mic không dây có 1 đầu thu sóng, sử dụng tối đa 4 thiết bị micro.Phạm vi hoạt động giữa micro và bộ thu phát lên tới 50mSử dụng sóng VHF có tần số riêng biệt, tránh nhiễu sóng với các thiết bị khác khi dùng.Chức năng chống hú tích hợp sẵn trên đầu thu sóng, chống hú hiệu quả.Dễ dàng đặt lại tần số cho từng line màu khác nhau.Khả năng sử dụng linh hoạt với 3 kiểu micro: micro cầm tay, micro gài áo, micro cổ ngỗng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Loa âm trần - Thông số kỹ thuật:Công suất @100V: 1.25W, 2.5W,5W,10WCông suất @70V: 0.62W, 1.25W, 2.5W, 5WTrở kháng: Black: Com Blue:8KΩ Red:4KΩTrở kháng: Green:2KΩ White:1KΩCường độ âm thanh (1W/1M): 89dBCường độ âm thanh tối đa (1W/1M): 99dBĐáp tuyến tần số: 80-20KHzVành loa: nhựa ABS, trắngMặt loa: thép, trắngCủ loa: 6” x 1Kích thước: 220 x 220 x 75mmTrọng lượng: 1kgLắp đặt: Âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Điều Hòa 24000Btu 1 Chiều Inverter Thông số kỹ thuậtLoại điều hòa: Điều hòa treo tườngCông suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP)Phạm vi làm lạnh: Từ 30-40m²; Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnhCông nghệ Inverter: Có ;Môi chất làm lạnh: Gas R32Điện áp vào: 1 pha – 220VCông suất tiêu thụ trung bình: 2.26 kW/hKích thước khối trong nhà: 295 x 990 x 226mm (13kg)Kích thước khối ngoài trời: 695 x 930 x 350mm (46kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung) song phải đảm bảo giá trị phần xây dựng phải ≥ 2.925.000.000 VND. Giá trị phần thiết bị ≥ 423.000.000 VND* Đối với hạng mục mua sắm thiết bị không yêu cầu về loại và cấp công trình* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế- Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.348.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị 1 Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>=250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >=80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >=23kw Sử dụng tốt2
7 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
14 Máy phát điện Sử dụng tốt2
15 Máy tời điện Sử dụng tốt2
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->