Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842910-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220242263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:47:00 đến ngày 2022-08-25 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,032,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III): Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân + CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa An Hạ xã An Thượng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và bảo tồn Di sản Văn hoá Việt. - Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần ĐTXD và phát triển thương mại Hải Đăng. - Đơn vị Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,448m2
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V25,52m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V54,8735m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,5176m3
6Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V237,8655m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V148,7036m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,3372m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9317100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9317100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9317100m3
12Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1782m3
13Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9214m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V34,272m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
16Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2853m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2589100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0213m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0225tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,931m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8537m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8829m3
30Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6349m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1094100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5428tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5622tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1412m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4019100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1613m3
38Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V44,8864m3
39Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V29,104m3
40Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,7824m3
41Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V175,75561m2
42Xử lý phòng chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,3124m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5743m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,6688m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,5394m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7672m
47Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,5394m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V317,3571m2
49Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V39,115m
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
51Trát bò nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V36,8906m2
52Trát tường cánh phongMô tả kỹ thuật theo chương V17,7977m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,24m
54Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8896m2
56Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
66Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2binh
69Lắp đặt bình chữa cháy BCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
B TAM BẢO TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9319m3
2Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6205m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,1632m2
4Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2426100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2436100m2
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V5,2896m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Vuông, chữ nhật bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V5,548m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V3,4105m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,5153m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, Loại đơn giản bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
16Tu bổ các bức cốn bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V5,022m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V10,044m2
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,6373m3
19Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
23Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ Lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7634m3
24Cửa đi gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
25Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6656m2
26Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần Vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1785m3
27Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ Lim (phần Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9608m2
28Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa, gỗ lim, (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2095m3
29Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cả bằng gỗ Lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,844m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V12,2378m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V12,5666m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V12,4463m3
33Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,8312m2
34Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V4con
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V8,3044m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần lợp 80% ngói mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,6624m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 20% ngói mũi hài cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1656m2
38Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300*50mm mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V168,3908m2
C NHÀ BAO CHE TAM BẢO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
8Bu lông móng cột M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Gia công cột bằng thép hình (Khấu hao vật liệu chính: 5% cho một lần lắp dựng, 1,5%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6985tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3175tấn
11Gia công giằng mái thép (Khấu hao vật liệu chính: 5% cho một lần lắp dựng, 1,5%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6985tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3175tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Khấu hao vật liệu chính: 5% cho một lần lắp dựng, 1,5%/tháng , tạm tính 10 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,089100m2
16Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3095tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,089m2
D NHÀ TỔ - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,046m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V35,625m
3Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V149,2642m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2172m3
6Hạ giải cột, trụ, Đá viên, đá tảng, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6463m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V42,4228m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V112,0228m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V11,2023m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5811100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5811100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5811100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,3696m3
14Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2591m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2747m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3897tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3778m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6534m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9934m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1026m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5586100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9694tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1433m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4932100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5942m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3305m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2272m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8764100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1187100m2
49Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6696m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2567100m3
51Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
52Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4296m3
53Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V79,07491m2
54Xử lý phòng chống mối Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V674,6154m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5371m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8852m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,6113m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,6294m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8775m2
61Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,5886m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,1924m2
65Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V30,505m
66Trát bờ nóc, bờ chảy, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0235m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,01m
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, cánh phong chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3626m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9538m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,152m
71Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3632m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,1865m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
79Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5556m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
86Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9192m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0548m2
89Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8139m2
90Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
94Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt đèn Led dánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
101Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Bình bọt CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
104Bình bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
109Phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Ống nóng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
112Ống lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
113Ống nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
114Ống lạnh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
115Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Cút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
120Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
121Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
122Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Cút PVC D60/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E NHÀ TỔ - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V8,4708m2
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, (phần thay mới 80% ngói mũi hài)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,4113m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, (phần tận dụng ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8528m2
4Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, vữa xi măng 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96,205m2
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9531m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8332m3
7Tu bổ, phục hồi xà bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,9323m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672m3
9Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5788m3
10Gia công ván chạm dày 3cm bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,6868m2
11Gia công ván cốn dày 8cm bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,5136m2
13Gia công vách đố lụa bằng gỗ Lim bằng gỗ Lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3668m3
14Gia công vách đố lụa bằng gỗ Lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9141m2
15Tu bổ, phục hồi xà nách- Loại đơn giản, gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà nách bằng gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1496m3
17Tu bổ, phục hồi bẩy mái, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V5,6587m3
19Tu bổ, phục hồi tàu mái bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188m3
20Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V2,1808m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,3792m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141m3
23Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn, gỗ Lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0333m3
24Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8978m2
25Cửa sổ, pano gỗ, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,548m2
26Cửa sổ pano kính, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925m2
27Gia công ô thoáng bằng gỗ Lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236m3
28Gia công ô thoáng bằng gỗ Lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0299m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V3,9571m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,2562m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0583m3
32Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,15021m3
F NHÀ BAO CHE NHÀ TỔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
8Bu lông móng cột M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Gia công cột bằng thép hình (khấu hao vật liệu chỉnh 5%/ lần lắp dặng, 1,5%/ tháng; tạm tính 10 tháng;)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4809tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8991tấn
11Gia công giằng mái thép(khấu hao vật liệu chỉnh 5%/ lần lắp dặng, 1,5%/ tháng; tạm tính 10 tháng;)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5651tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4809tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8991tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5651tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao vật liệu chỉnh 5%/ lần lắp dặng, 1,5%/ tháng; tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0503100m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3095tấn
17Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V305,03m2
G NHÀ KHÁCH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,07m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V24,37m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3259m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5507m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3078m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V94,5997m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V44,1089m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
13Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0922m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1841100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1408m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3942tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,146m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0162m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8786m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6391100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1828tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0301m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5134m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9181m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7766100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7688m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1335100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2557100m2
41Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V29,9416m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
43Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,524m3
44Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4176m3
45Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V83,84281m2
46Xử lý phòng chống mối gỗMô tả kỹ thuật theo chương V852,3302m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2419m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8643m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,824m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,9918m2
51Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,01m
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1806m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,0007m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,1724m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
57Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m
58Trát tường ngoài, trát bờ nóc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9805m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,74m
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5237m3
61Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1962m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3072m2
63Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V20,475m3
64Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1599tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1389m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8384m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1096m2
80Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6277m2
81Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
85Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt dèn tuýp led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
92Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Bình bọt CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
95Bình bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
100Phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Ống nóng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
103Ống lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
104Ống lạnh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
105Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Cút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
110Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
111Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
112Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cút PVC D60/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H NHÀ KHÁCH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ cột đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,8411m3
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V3,0598m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,9794m3
4Tu bổ, phục hồi xà dọc, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V3,7422m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V5,8059m3
6Tu bổ, phục hồi tàu mái gian, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V2,4427m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,3557m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,1776m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,3928m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V3,9138m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, bằng gỗ lim (phần Vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8164m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, bằng gỗ Lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,456m2
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9905m3
16Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m2
17Cửa đi gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V18,696m2
18Tu bổ ô thoáng cửa bằng gỗ lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983m3
19Tu bổ ô thoáng cửa bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,525m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V8,292m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,4255m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V8,2486m3
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V32,316m2
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V169,215m2
25Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2174m2
I NHÀ BAO CHE NHÀ KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
8Bu lông móng cột M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 5% cho một lần lắp dựng, 1,5%/ tháng; tạm tính 10 tháng;Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4809tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4631tấn
11Gia công giằng mái thép (khấu hao 5% cho một lần lắp dựng, 1,5%/ tháng; tạm tính 10 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4809tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4631tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 5% cho một lần lắp dựng, 1,5%/ tháng; tạm tính 10 tháng;)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2375tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III): Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
6 Nghệ nhân + CMND 2 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy uốn sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy cưa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Bình bơm đeo vai Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->