Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844539-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220808564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:25:00 đến ngày 2022-08-25 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,552,186,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và Hạng mục PCCC. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Trường tiểu học Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Quang và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&D Việt Nam + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. b) Có văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1786m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8904100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6646tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5921tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2307tấn
6Gia công thép hình KT154x100x6 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2987tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2987tấn
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,310310 tấn/1km
11Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,310310 tấn/1km
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,432100m
13Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,133100m
14Dùng 3 cọc H200x200x9x15 để ép âm trong 10 ngàyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,236m3
16Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124100m3
17Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3374100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7825m3
20Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0766m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6759100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3034m3
25Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7496m3
26Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2417100m2
27Ván khuôn dầm, giằng, móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1074100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2291tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5077tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9849tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9604m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1902m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
37Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5896m3
39Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0587100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1392tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4387m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1796m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2736m2
49Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1796m2
50Quét chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1796m2
51Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5434m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,784100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4321tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7579tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5981tấn
56Bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,6592m3
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1067100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0948tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3249tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4165tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,4505m3
62Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3358100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0983tấn
64Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7825m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7239100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6391tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2645tấn
68Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8976m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6951100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3745tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1389tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,1333m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7626m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,053m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.109,6806m2
76Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,9m2
77Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,608m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,0264m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật674,1426m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,053m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.382,3576m2
82Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7172tấn
83Lắp dựng lan can Inox hộp 20x20x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4985m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,5m
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3622m2
87Xẻ rãnh mặt bậc chống trơn trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
88Gia công lan can cầu thang Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2272tấn
89Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,657m2
90Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,5874m2
91Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,3174m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,4374m2
93Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,916m2
94Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,88m2
95Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,009m2
96Bộ khung sắt đỡ bàn đá LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7129100m3
98Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5143m3
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật532,1363m2
100Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,712m2
101Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,1754m2
102Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật745,4508m2
103Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
104Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7539m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5853m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5828m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5828m2
108Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0721m2
109Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4023m3
110Trồng cây bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cây
111Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103100m3
112Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
113Ván khuôn đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257100m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
115Xẻ rãnh chống trơn trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5công
116Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
117Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
118Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,86m2
119Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
120Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở quay 2 cánh , hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,9m2
121Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở quay 1 cánh , hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
122Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở trượt, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,775m2
123Vách kính, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,96m2
124Cửa sắt tum máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
125Gia công cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,275m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,275m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,275m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7126100m2
B NHÀ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150mm dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A -15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-32A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thanh cái CU,ICP = 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
7Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt chuyển mạch Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-32A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Thanh cái CU,ICP = 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
15Tủ điện âm 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
16Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-10A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Thanh cái CU,ICP = 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hệ
20Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V có mặt chắn an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
21Lắp đặt đèn Led L1.2m-36w (chiếu sáng lớp học)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
22Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w, đường kính D200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
23Lắp đặt quạt trần sải cánh D1400, công suất 80w, kèm hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
24Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều - 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt hút mùi 25wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Máng cáp 150x75x1.5mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
28Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
29Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242m
30Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật453m
31Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật758m
32Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
33Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242m
34Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật453m
35Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.211m
36Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật254m
37Kim thu sét D16, H=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
39Dây thu sét D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
40Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
41Giá đỡ dây thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
42Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
C NHÀ 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
6Lắp đặt van cửa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van cửa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Nối nhựa PPR ren trong D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt côn thu PPR D50x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Lắp đặt cút vuông PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Lắp đặt tê thu PPR D50-25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê thu PPR D25-20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
19Lắp đặt tê đều PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
21Lắp đặt kép PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
22Lắp đặt tê inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Lắp đặt nút bịt D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
32Lắp đặt côn thu uPVC D110-75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt côn thu uPVC D110-60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt côn thu uPVC D75-42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Lắp đặt cút chếch uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
36Lắp đặt cút chếch uPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Lắp đặt cút chếch uPVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt cút chếch uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
39Lắp đặt cút vuông uPVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Lắp đặt cút vuông uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
41Lắp đặt Y đều uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt Y thông tắc uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt Y thông tắc uPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt tê đều uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt măng sông uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Lắp đặt măng sông uPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Lắp đặt măng sông uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
50Lắp đặt cút chếch uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Lắp đặt cút chếch uPVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
52Cầu chắn rác D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt Lavabo - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
54Lắp đặt vòi rửa Lavabo - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
55Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
57Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
58Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Lắp đặt vòi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
D NHÀ 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1173m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7664100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0961tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9237tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3808tấn
6Gia công thép hình KT154x100x6 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493tấn
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,044910 tấn/1km
11Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,044910 tấn/1km
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,256100m
13Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m
14Dùng 3 cọc H200x200x9x15 để ép âm trong 10 ngàyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
16Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
17Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9503100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6679m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9871100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2233m3
24Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,5957m3
25Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7219100m2
26Ván khuôn dầm, giằng, móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7323100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2841tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8205tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9815tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,1692m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1902m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
36Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5896m3
38Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0587100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1392tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4299m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1796m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2736m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1796m2
49Quét chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1796m2
50Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,0867m3
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,568100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8642tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7985tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2615tấn
55Bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4344m3
56Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2307100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1816tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7099tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6375tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,9795m3
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7352100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,483tấn
63Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1829m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3636100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3215tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5366tấn
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1398m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3077100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7016tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3271tấn
71Gia công thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3057tấn
72Lắp dựng mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3057tấn
73Tăng đơ cứng D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Bọ bắt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9698m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,0479m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3699m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780,348m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.274,4987m2
81Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,13m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,404m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật508,1222m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.284,3375m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật780,348m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.725,4924m2
87Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4444tấn
88Lắp dựng lan can Inox hộp 20x20x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,8528m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,06m
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,4352m2
92Xẻ rãnh mặt bậc chống trơn trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
93Gia công lan can cầu thang Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
94Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,674m2
95Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,7975m2
96Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,8425m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,1825m2
98Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,882m2
99Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,4m2
100Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5135m2
101Bộ khung sắt đỡ bàn đá LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1258100m3
103Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,733m3
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.091,1612m2
105Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,737m2
106Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật557,2551m2
107Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật987,6302m2
108Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,834m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5942m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6483m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6492m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6492m2
113Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8366m2
114Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6348m3
115Trồng cây bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cây
116Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103100m3
117Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
118Ván khuôn đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257100m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
120Xẻ rãnh chống trơn trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5công
121Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
122Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
123Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,67m2
124Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
125Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở quay 2 cánh , hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,95m2
126Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở trượt, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,15m2
127Vách kính, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,42m2
128Cửa sắt tum máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6789m2
129Gia công cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,3m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,3m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,3m2
132Ốp nhôm Aluminium độ dầy nhôm 5mm, độ dày tấm 0.21mm (giá bao gồm hệ khung sắt và nhân công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,038m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5314100m2
E NHÀ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A -15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-32A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thanh cái CU,ICP = 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
7Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt chuyển mạch Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-32A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Thanh cái CU,ICP = 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
15Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-32A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Thanh cái CU,ICP = 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
20Tủ điện âm 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
21Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-10A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
23Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
24Thanh cái CU,ICP = 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hệ
25Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V có mặt chắn an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
26Lắp đặt đèn Led L1.2m-36w (chiếu sáng lớp học)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
27Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w, đường kính D200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
28Lắp đặt quạt trần sải cánh D1400, công suất 80w, kèm hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
29Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
30Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều -10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều - 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Lắp đặt quạt hút mùi 25WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Máng cáp 150x75x1.5mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
34Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
35Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
36Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
37Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.198m
38Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
39Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
40Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
41Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.218m
42Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật695m
43Kim thu sét D16, H=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
45Dây thu sét D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
46Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
47Trụ đỡ kim thu sét D10, L=100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
F NHÀ 3 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
6Lắp đặt van cửa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van cửa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Nối nhựa PPR ren trong D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt côn thu PPR D50x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Lắp đặt cút vuông PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Lắp đặt tê thu PPR D50-25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt tê thu PPR D25-20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
19Lắp đặt tê đều PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
21Lắp đặt kép PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
22Lắp đặt tê inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
23Lắp đặt nút bịt D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
32Lắp đặt côn thu uPVC D110-75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt côn thu uPVC D110-60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt côn thu uPVC D75-42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Lắp đặt cút chếch uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
36Lắp đặt cút chếch uPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Lắp đặt cút chếch uPVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt cút chếch uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Lắp đặt cút vuông uPVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Lắp đặt cút vuông uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Lắp đặt Y đều uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp đặt Y thông tắc uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt Y thông tắc uPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
44Lắp đặt tê đều uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt măng sông uPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Lắp đặt măng sông uPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
47Lắp đặt măng sông uPVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
50Lắp đặt cút chếch uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Lắp đặt cút chếch uPVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Cầu chắn rác D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt Lavabo - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
54Lắp đặt vòi rửa Lavabo - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
56Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
57Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
58Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
60Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Lắp đặt vòi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0749100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0061m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3435m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1581tấn
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667100m2
12Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6554m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5324m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0599tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4514m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0711100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0963tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
24Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1406tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2633m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0101tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1774m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,988m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,988m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,68m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,11m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4m2
36Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2224m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,988m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7204m2
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0164100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6554m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7516m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m2
43Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
44Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
45Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
46Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở trượt, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
47Cửa sổ hệ nhôm kính liền vách, cánh mở hất, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5571m2
48Vách kính, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1549m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
50Đèn tuyp led dài 1.2m-1x36W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Công tắc đơn 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Quạt trần sải cánh 55WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Dây Cu/Pvc (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
55Dây Cu/Pvc (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
56Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
57Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Vỏ tủ điện chứa 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
59Aptomat MCB 1P 6A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Aptomat MCB 2P 16A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
62Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
63Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
H NHÀ BƠM
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5227m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0599tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7533m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1061100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1374tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,475m3
10Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2675100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2636tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1201m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8426m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,648m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,648m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,61m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,75m2
21Trát má cột, cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,838m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,648m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,346m2
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0244100m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,435m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2336m2
27Đánh bóng bề mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2336m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
29Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,75m2
30Lát nền, sàn gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
31Cửa đi 2 cánh, cửa tôn mạ kẽm dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
32Cửa sổ nam chớp thép hộp 25x50 nghiêng 45 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m2
34Đèn tuyp led dài 1.2m-1x36W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Công tắc đôi 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Dây Cu/Pvc (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
38Dây Cu/Pvc (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
39Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
40Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
41Vỏ tủ điện chứa 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Aptomat MCB 1P 6A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Aptomat MCB 2P 16A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
45Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
46Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1872100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9100m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1196100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2796m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8785m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1616100m2
10Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3504100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4737tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3035tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3035tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9034m2
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7684100m2
19Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,22md
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8968m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,88m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,88m2
J SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72100m3
2Nilong chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,42100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,4m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.142m2
5Lát gạch Terazo 400x400x30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.142m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,496m3
8Công tác ốp đá xẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
K BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0808100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4017100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,7575100m
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2093100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9515m3
6Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,3096m3
7Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3885100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9643tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7761tấn
10Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,3m3
11Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4875100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5865tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4211tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7938m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1948100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0897tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3226tấn
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
22Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0071tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,25m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,5m2
27Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,485m2
28Mạch ngừng sử dụng băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,25md
L BỂ LỌC VÀ GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3942100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9344m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2438m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1515100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3448tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
8Bê tông, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0021100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,666m3
12Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,08m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,094m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,734m2
15Khoan giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
M CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật617,1769m2
2Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,4416m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.455,504m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật612,4249m2
5Tháo dỡ cửa, vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,7182m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ vòi rửa LavabolChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống bãi tập kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5706m3
13Đào xúc đất , đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5257100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5257100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5257100m3
16Láng bù vênh, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9487m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chốn trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9487m2
18Công tác ốp gạch vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,4416m2
19Láng bù vênh, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật608,7562m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vân mây màu ghi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật608,7562m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,996m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700,9329m2
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Lắp đặt vòi xịt rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt chậu LavabolChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt vòi rửa LavabolChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cung cấp và lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, cửa sơn màu nâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
30Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,245m2
31Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa Pano gỗ, cửa sơn màu nâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,88m2
32Vách kính, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,3882m2
33Cung cấp và lắp dựng khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304md
34Khóa tay nắm cửa gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
35lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2 cấu kiện
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.457,268m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.457,268m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,634m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,4544m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,9869m3
5Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật545,176m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,499100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5184m3
8Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5328m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3195100m3
10Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,8m2
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9789100m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9789100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9789100m3
14Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,358m2
15Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1107m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,5194m3
18Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật555,3096m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5783100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,3778m3
21Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5328m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0674100m3
23Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,1m2
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6738100m3
25Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6738100m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6738100m3
27Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,7599m2
28Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
29Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3136m3
30Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0354m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0749100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0893100m3
34Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,53m2
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1284100m3
36Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1284100m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1284100m3
O CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
2Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
7Lưới báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
8Tủ điện tổng (600x800x200)- tủ kim loại tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-125A-36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-40A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-16A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-25A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt chuyển mạch Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt các loại máy biến dòng 125/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Thanh cái CU,ICP = 125AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC E1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC E(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
24Lắp đặt dây dẫn CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
25Lắp đặt dây dẫn CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1x16)Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
27Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
28Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
29Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 105/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
33Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
34Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
35Tủ điện tổng (400x800x150)- tủ kim loại tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
36Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-16A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x2.5)Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
42Đèn Led siêu sáng 70wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Cột đèn bằng thép côn rời, cần đơn H=6+2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
44Lắp cần đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
45Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
46Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cửa
47đánh số cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cột
48Cọc tiếp địa thép L63x63x5 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt APTOMAT MCB -1p-6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0404100m3
51Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4493m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299100m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
56Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
57Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
58Khung thép móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
59Đế cột đèn cao ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
P CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2539100m3
2Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,821m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0651100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m3
7Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
9Lắp đặt đồng hồ nước DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van phao cơ DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9484100m3
14Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6488m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6535100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5114100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5114100m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,736m3
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,552100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2851tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,024m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0286tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7992100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3701 cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3701 cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,3056m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật473,6m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,48m2
29Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1096100m3
30Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2172m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1059100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m3
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5939m3
35Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1739100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1801tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3938m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4155m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0407m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,007m2
44Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m3
45Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2372m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0265100m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2765m3
48Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1687m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4482m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0746m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9494m2
56Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3082100m3
57Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4245m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3424100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3424100m3
60Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2634100m3
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
Q HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95100m
5Lắp bích thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m
27Thử áp lực đường ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95100m
28Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
29Lắp đặt Đai treo ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt Giá đỡ ống V4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van một chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt van ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt lơ đồng 20/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
46Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 cái
47Lắp đặt máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
48Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
51Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
52Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
54Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
55Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Phá dỡ bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6794m3
57Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
59Lắp đặt Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
60Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
61Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
62Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
67Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
68Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
69Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Khoan lỗ xuyên sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 lỗ khoan
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
73Cắt khe sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4010m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m3
75Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m3
76Vận chuyển bê tông trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
77Vận chuyển bê tông4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3/1km
78Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206m3
79Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06100m3
82Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3m3
83Băng tan cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Cuộn
84Đay cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Kg
85Lắp đặt Bulong+đai ốc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Bộ
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344m2
87Vật tư, vật liệu phụ khác……Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
88Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
89Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
91Lắp đặt Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
92Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,510 đầu
93Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu
94Lắp đặt đế đầu báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
95Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
96Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15kênh
97Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
98Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 chuông
99Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 nút
100Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
101Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25 đèn
102Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
103Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
104Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.725m
105Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.725m
106Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
107Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m
108Lắp đặt Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
109Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
110Lắp đặt Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300cái
111Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860Cái
112Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.720Cái
113Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65 đèn
114Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
116Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật506m
117Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật506m
118Lắp đặt Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
119Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
120Lắp đặt Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
121Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250Cái
122Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500Cái
123Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
124Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và Hạng mục PCCC. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt4
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt4
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt3
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
15 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->