Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:25:00 đến ngày 2022-08-25 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,552,186,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và Hạng mục PCCC. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Trường tiểu học Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. b) Có văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1786 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8904 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6646 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5921 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình KT154x100x6 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3103 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3103 | 10 tấn/1km |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,432 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | 100m |
| 14 | Dùng 3 cọc H200x200x9x15 để ép âm trong 10 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3374 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7825 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0766 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6759 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3034 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7496 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2417 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng, móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1074 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2291 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5077 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9849 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9604 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1902 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5896 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4387 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1796 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2736 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1796 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1796 | m2 |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5434 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4321 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7579 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5981 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6592 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1067 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0948 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3249 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4165 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4505 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3358 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0983 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7825 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7239 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6391 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2645 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8976 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6951 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3745 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1389 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1333 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7626 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,053 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,6806 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,9 | m2 |
| 77 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,608 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,0264 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,1426 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,053 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.382,3576 | m2 |
| 82 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox hộp 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4985 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5 | m |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3622 | m2 |
| 87 | Xẻ rãnh mặt bậc chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 88 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2272 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,657 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5874 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3174 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4374 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,916 | m2 |
| 94 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,88 | m2 |
| 95 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,009 | m2 |
| 96 | Bộ khung sắt đỡ bàn đá Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7129 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5143 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532,1363 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,712 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,1754 | m2 |
| 102 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,4508 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 104 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7539 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5853 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5828 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5828 | m2 |
| 108 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0721 | m2 |
| 109 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4023 | m3 |
| 110 | Trồng cây bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 112 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | 100m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 115 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | công |
| 116 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 117 | Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 118 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,86 | m2 |
| 119 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 120 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở quay 2 cánh , hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 121 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở quay 1 cánh , hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 122 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở trượt, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,775 | m2 |
| 123 | Vách kính, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 124 | Cửa sắt tum mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 125 | Gia công cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,275 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,275 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,275 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7126 | 100m2 |
| B | NHÀ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150mm dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A -15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-32A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái CU,ICP = 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-32A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái CU,ICP = 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 15 | Tủ điện âm 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-10A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Thanh cái CU,ICP = 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hệ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V có mặt chắn an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led L1.2m-36w (chiếu sáng lớp học) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w, đường kính D200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần sải cánh D1400, công suất 80w, kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều - 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hút mùi 25w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Máng cáp 150x75x1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 758 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453 | m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.211 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 37 | Kim thu sét D16, H=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 39 | Dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 41 | Giá đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | NHÀ 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Nối nhựa PPR ren trong D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PPR D50-25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu uPVC D75-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút chếch uPVC D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch uPVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chếch uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y đều uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông uPVC D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút chếch uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch uPVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| D | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1173 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7664 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0961 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình KT154x100x6 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0449 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0449 | 10 tấn/1km |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,256 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 14 | Dùng 3 cọc H200x200x9x15 để ép âm trong 10 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9503 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6679 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9871 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2233 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5957 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7219 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng, móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7323 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2841 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8205 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9815 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1692 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1902 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5896 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4299 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1796 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2736 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1796 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1796 | m2 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0867 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8642 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7985 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2615 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4344 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2307 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1816 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7099 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6375 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9795 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7352 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,483 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1829 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3636 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3215 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5366 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1398 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3077 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7016 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3271 | tấn |
| 71 | Gia công thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 72 | Lắp dựng mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 73 | Tăng đơ cứng D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Bọ bắt cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9698 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,0479 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3699 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780,348 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.274,4987 | m2 |
| 81 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,13 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,404 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,1222 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.284,3375 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780,348 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.725,4924 | m2 |
| 87 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4444 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can Inox hộp 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8528 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,06 | m |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4352 | m2 |
| 92 | Xẻ rãnh mặt bậc chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 93 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,674 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7975 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8425 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1825 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,882 | m2 |
| 99 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 100 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5135 | m2 |
| 101 | Bộ khung sắt đỡ bàn đá Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1258 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,733 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091,1612 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,737 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 557,2551 | m2 |
| 107 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 987,6302 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,834 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5942 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6483 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6492 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6492 | m2 |
| 113 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8366 | m2 |
| 114 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6348 | m3 |
| 115 | Trồng cây bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 117 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | 100m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 120 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | công |
| 121 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 122 | Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 123 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,67 | m2 |
| 124 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 125 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở quay 2 cánh , hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m2 |
| 126 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở trượt, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 127 | Vách kính, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,42 | m2 |
| 128 | Cửa sắt tum mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6789 | m2 |
| 129 | Gia công cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,3 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,3 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,3 | m2 |
| 132 | Ốp nhôm Aluminium độ dầy nhôm 5mm, độ dày tấm 0.21mm (giá bao gồm hệ khung sắt và nhân công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,038 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5314 | 100m2 |
| E | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A -15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-32A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái CU,ICP = 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-32A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái CU,ICP = 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x150 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-32A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-6A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái CU,ICP = 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 20 | Tủ điện âm 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-10A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Thanh cái CU,ICP = 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hệ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V có mặt chắn an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn Led L1.2m-36w (chiếu sáng lớp học) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w, đường kính D200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần sải cánh D1400, công suất 80w, kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều -10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều - 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt hút mùi 25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Máng cáp 150x75x1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.218 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | m |
| 43 | Kim thu sét D16, H=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 45 | Dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 47 | Trụ đỡ kim thu sét D10, L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Nối nhựa PPR ren trong D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PPR D50-25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu uPVC D75-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút chếch uPVC D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch uPVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chếch uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y đều uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông uPVC D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông uPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút chếch uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch uPVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0061 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3435 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2633 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1774 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,988 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,988 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2224 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,988 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7204 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7516 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 44 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 45 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở trượt, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 47 | Cửa sổ hệ nhôm kính liền vách, cánh mở hất, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5571 | m2 |
| 48 | Vách kính, hệ nhôm , kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1549 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 50 | Đèn tuyp led dài 1.2m-1x36W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Công tắc đơn 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Quạt trần sải cánh 55W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Dây Cu/Pvc (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 55 | Dây Cu/Pvc (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 57 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Vỏ tủ điện chứa 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat MCB 1P 6A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 63 | Ống PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| H | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1061 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1201 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8426 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,75 | m2 |
| 21 | Trát má cột, cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,838 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,346 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,435 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2336 | m2 |
| 27 | Đánh bóng bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2336 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,75 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh, cửa tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nam chớp thép hộp 25x50 nghiêng 45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 34 | Đèn tuyp led dài 1.2m-1x36W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Công tắc đôi 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Dây Cu/Pvc (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 38 | Dây Cu/Pvc (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Vỏ tủ điện chứa 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Aptomat MCB 1P 6A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 46 | Ống PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2796 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3504 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4737 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9034 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7684 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,22 | md |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8968 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,88 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,88 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.142 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.142 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,496 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4017 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7575 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2093 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9515 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3885 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9643 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7761 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4875 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5865 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4211 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1948 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,25 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,5 | m2 |
| 27 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,485 | m2 |
| 28 | Mạch ngừng sử dụng băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,25 | md |
| L | BỂ LỌC VÀ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3448 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 8 | Bê tông, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,666 | m3 |
| 12 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,08 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,094 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,734 | m2 |
| 15 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| M | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 617,1769 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4416 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.455,504 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612,4249 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7182 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa Lavabol | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống bãi tập kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5706 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5257 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5257 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5257 | 100m3 |
| 16 | Láng bù vênh, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9487 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chốn trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9487 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4416 | m2 |
| 19 | Láng bù vênh, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,7562 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vân mây màu ghi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,7562 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,996 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,9329 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu Lavabol | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, cửa sơn màu nâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 30 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,245 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa Pano gỗ, cửa sơn màu nâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | m2 |
| 32 | Vách kính, hệ nhôm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3882 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | md |
| 34 | Khóa tay nắm cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 cấu kiện |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.457,268 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.457,268 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,634 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,4544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9869 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,176 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5328 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3195 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9789 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9789 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,358 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1107 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5194 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,3096 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5783 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3778 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5328 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0674 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1 | m2 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6738 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6738 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6738 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,7599 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3136 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0354 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m2 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| O | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Tủ điện tổng (600x800x200)- tủ kim loại tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-125A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-40A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-16A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-25A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 125/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Thanh cái CU,ICP = 125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC E1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC E(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/MICA/XLPE/FR-PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/MICA/XLPE/FR-PVC (1x16)Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 105/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5 - dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 35 | Tủ điện tổng (400x800x150)- tủ kim loại tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-16A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x2.5)Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 42 | Đèn Led siêu sáng 70w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Cột đèn bằng thép côn rời, cần đơn H=6+2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 44 | Lắp cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 46 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cửa |
| 47 | đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 48 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1p-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4493 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 58 | Khung thép móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Đế cột đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,821 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9484 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6488 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6535 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5114 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5114 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2851 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,024 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7992 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3056 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,6 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,48 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2172 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5939 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1801 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4155 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0407 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,007 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1687 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4482 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0746 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9494 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4245 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2634 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| Q | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6794 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 68 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 73 | Cắt khe sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 75 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển bê tông4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3/1km |
| 78 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | m3 |
| 79 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 83 | Băng tan cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cuộn |
| 84 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Kg |
| 85 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | m2 |
| 87 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 88 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 91 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 95 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 96 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kênh |
| 97 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 98 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 99 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 100 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 102 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.725 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.725 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 107 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 111 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | Cái |
| 112 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.720 | Cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 116 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506 | m |
| 118 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 121 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| 122 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và Hạng mục PCCC. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi