Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:36:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,285,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,855,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=540 m2). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công nước.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt >= 540 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 540 |
| 12-- Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Trụ sở HĐND và UBND xã Phú Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.855.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343.859.087
+ Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234-3850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343.859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 369,713 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 24,865 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 72,552 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 162,2 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 105,65 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,117 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 199,069 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,044 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 22,354 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường B lô (10x20x40), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,823 | 1 m3 |
| 11 | Xây Hộp kỹ thuật gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,513 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,937 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,745 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,139 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,265 | Tấn |
| 17 | Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 261,924 | 1 m3 |
| 18 | Mua đất cấp phối để đắp nâng cos nền | Chương V của E-HSMT | 51,975 | m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Chương V của E-HSMT | 133,2 | 1 m3 |
| B | *\- Phần thân | |||
| C | +) Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,968 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,275 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,709 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 341,283 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,603 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 10,493 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 729,428 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,771 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,219 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,007 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng cos +3.60, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 21,821 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 45,472 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 667,63 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,516 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,502 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sàn tầng 2, mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 46,721 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,722 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,663 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 189,994 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng,, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 12,429 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 52,825 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,859 | Tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, | Chương V của E-HSMT | 5,315 | 1 m3 |
| D | +) Hoàn thiện bậc cấp, ram dốc | |||
| 1 | Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,169 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 37,655 | 1 m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 1 m2 |
| E | +) Cửa, mặt trong thanh nhôm có mạ crôm màu ánh kim, dày 1.4-2mm | |||
| 1 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm, kính, an toàn 6.38mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 2 | Phụ kiện chắn gió | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm, kính, an toàn 6.38mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm, kính, mờ dày 6.38mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 5 | Phụ kiện chắn gió | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 8 | Phụ kiện chắn gió | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 10 | GCLD vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,778 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp thanh đỡ nhôm hộp giả gỗ, kt 100x100x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 15 | Cung cấp thanh đỡ nhôm hộp giả gỗ, kt 50x100x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 16 | Cung cấp lam nhôm hộp giả gỗ, kt 50x50x1.1mm | Chương V của E-HSMT | 245,9 | m |
| 17 | Cung cấp lam nhôm hộp giả gỗ, kt 30x50x0.7mm | Chương V của E-HSMT | 146,4 | m |
| 18 | Bịt đầu lam nhôm hộp (toàn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng hệ lam nhôm vào tường, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 47,96 | m2 |
| F | +) Nền, sàn | |||
| 1 | Mua đất cấp phối để đắp, (phần còn thiếu) | Chương V của E-HSMT | 126,033 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 156,273 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 84,961 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 30,592 | 1 m3 |
| 5 | Lát nền, sàn hành lang granite kt 60x60cm, chống trượt | Chương V của E-HSMT | 176,52 | 1 m2 |
| 6 | Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 376,535 | 1 m2 |
| 7 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30 | Chương V của E-HSMT | 14,28 | 1 m2 |
| 8 | Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 11,64 | 1 m2 |
| 9 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m2 |
| G | +) Hoàn thiện cầu thang, lan can | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,465 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 43,981 | 1 m2 |
| 3 | Ôp đá granit tường bậc thang, đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 4,53 | 1m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, bằng gỗ N2 kt 150x100 | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 1 m3 |
| 5 | Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh gián | Chương V của E-HSMT | 8,035 | m2 |
| 6 | Gia công cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,487 | Tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,771 | 1m2 |
| 8 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 9 | LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốc | Chương V của E-HSMT | 57,19 | m2 |
| H | +) Mái | |||
| 1 | Xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm, a=0.85 | Chương V của E-HSMT | 525,06 | m |
| 2 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm, kích thước 40x40x1.4mm, a=0.35m | Chương V của E-HSMT | 1.158 | m |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, | Chương V của E-HSMT | 4,509 | Tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 448,273 | 1 m2 |
| 5 | GCLD cửa lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,855 | m2 |
| I | +) Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 34,78 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 30,264 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 28,717 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 29,953 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 8,952 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,701 | 1 m3 |
| 7 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 13,37 | 1 m3 |
| 8 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 16,838 | 1 m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 435,852 | 1 m2 |
| J | +) Hoàn thiện | |||
| 1 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600,loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 2 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 51,708 | 1 m2 |
| 3 | Đắp phào đơn kt 100x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,725 | 1 m |
| 4 | Ôp chân cột trang trí, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 29,35 | 1 m2 |
| 5 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 42,06 | 1 m2 |
| 6 | Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch granite kt 300x600 | Chương V của E-HSMT | 51,35 | 1 m2 |
| 7 | GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3,038 | m2 |
| 8 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 9 | CCLD mặt đá lavabô, Đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 1,896 | m2 |
| 10 | CCLD gương soi kính nguyên tấm dày 5mm, viền bọc nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 11 | GCLD bảng gắn Quốc huy bằng Aluminium, kt 1.4x1.4m dày 0.5mm, viền Alu màu vàng đồng | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 12 | CCLD Quốc huy bằng nhựa composite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,61 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 915,82 | 1 m2 |
| 15 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 240,49 | 1 m2 |
| 16 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,42 | 1 m2 |
| 17 | Trát dầm ngoài nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 269,327 | 1 m2 |
| 18 | Trát dầm trong nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 399,821 | 1 m2 |
| 19 | Trát trần, Vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 523,505 | 1 m2 |
| 20 | Trát trần mái sảnh, sê nô, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,875 | 1 m2 |
| 21 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 139,664 | 1 m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 217,785 | 1 m2 |
| 23 | Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika | Chương V của E-HSMT | 217,785 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ móc nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 203,7 | 1 m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.932,842 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 965,134 | 1m2 |
| 27 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | VT |
| K | +) LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.266,728 | 1 m2 |
| 2 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 333,18 | 1 m2 |
| L | *\- Hệ thống điện: | |||
| M | +) Nối đất an toàn tủ điện | |||
| 1 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m, mạ kẽm (nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 6 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| N | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100 W (IP65) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led 24W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 Bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+ mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ba+ mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm, (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện mạng 3 chấu+ đế chìm, (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực -32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lđặt bảng điện 9 cực+ hộp âm+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 55 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.870 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 265 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC, (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 123 | 1m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường), Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 520 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 975 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường), Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP D25mm, (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 115 | 1 m |
| 38 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 123 | 1 m |
| 39 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 35,2 | 1 m3 |
| 40 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 1000v |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | 1 m3 |
| O | +) Chống sét | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20, mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa D21x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Kẹp ống omega 21 innox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 9 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| P | *\- Hệ thống mạng: | |||
| Q | +) Mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 16 ports | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi 574 Mlps (5GHz), bán kính 10m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1Cái |
| 6 | LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1Cái |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 8 | Hạt mạng nối, AMP RJ45, Cat6 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 9 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi, | Chương V của E-HSMT | 26 | Sợi |
| 10 | LĐ cáp mạng vi tính, UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP | Chương V của E-HSMT | 69 | 10m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 215 | 1 m |
| R | +) Mạng điện thoại | |||
| 1 | Hộp nối MDF 400x500x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Phiến nối cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | LĐ cáp điện thoại, 2x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 54,5 | 10m |
| 4 | LĐ cáp điện thoại, 20x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 5 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 m |
| S | +) Mạng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 123 | 1 m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 123 | 1 m |
| T | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| U | +) Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 330 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | LĐ nối thẳng D90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 6 | Omega inox D90- cố định ống | Chương V của E-HSMT | 330 | Cái |
| 7 | LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mm | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m |
| 8 | LĐ ống tràn nhựa D25mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m |
| V | +) Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả nước | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| W | +) Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 4 | LĐặt cút ren trong D20-21mm, | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm, | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | LĐặt tê chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | LĐặt cút chịu nhiệt D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | LĐặt tê chịu nhiệt D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1000v |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| X | +) Vật tư thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | LĐ côn thu hẹp PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐ côn thu hẹp PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | LĐ chụp thông hơi D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | +) Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 18,216 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,072 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,948 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể tự hoại, BTH | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại B lô (10x20x40), Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m2 |
| 9 | Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 10 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,083 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 11,184 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 18 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| Z | +) Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 5 | Xây hố ga gạch B lô (10x20x40), Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 8 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,024 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=540 m2). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công nước.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Máy cắt cốt thép | >= 5KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy hàn | >= 23KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy khoan | >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy trộn | >= 250 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy đào | 1 | |
| 7 | - Máy đầm bàn | >= 1KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy đầm dùi | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | - Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Ô tô tự đổ | 1 | |
| 11 | - Ván khuôn thép, giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt >= 540 m2 | 540 |
| 12 | - Máy kinh vĩ | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 13 | - Máy thuỷ bình | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | - Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi