Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 06:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc Hợp đồng 01/HĐKT-QK/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 06:53:00 đến ngày 2022-08-23 06:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thuộc Hợp đồng 01/HĐKT-QK/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên P0 | 2361000104В2Р3 | 6 | cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bạc trục P0 | 236-1005183-Д | 4 | cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bìa amiăng 2 mm | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bìa cách điện dày 0,2 mm | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bình điện | 12V-135Ah | 2 | bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bình khí Amôniắc | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bộ đệm bơm chính | HПК-С | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bộ đệm bơm phụ | ВН-1МА | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Bộ đệm bơm phụ | ВН-1МАГ | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Bộ đệm bơm phun | 04.06.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Bộ đệm van chặn | 04.01.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Bộ đệm van mở bằng khí nén | ДУ-27 | 10 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Bộ đệm van mở bằng khí nén | ДУ-77 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Bộ đệm van mở bằng tay | ДУ-27 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Bộ đệm van tiết lưu | 04.02.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Bộ ép van tầng 1 | 401-2-3 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Bộ ép van tầng 2 | 401-3-4 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 18 | Bộ lọc dưới khối hút ẩm | 3380003.0 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Bộ lọc khí | 06.02.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Bộ lọc trên khối hút ẩm | 3380002.0 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Bộ ly hợp | 03.01.060 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Bộ sấy điện | 1623.0 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Bộ sấy nóng | П9532-330 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Bộ tách dầu nước cuối | 3384000.0 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Bộ tách dầu nước tầng 1 | 6085/A1 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Bộ tách dầu nước tầng 2 | 10.06.000 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Bộ tách dầu nước tầng 3 | 10.01.000 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Bộ tách dầu nước tầng 4 | 3361004.0 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Bộ tách dầu nước tầng 5 | 10.03.000 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Bộ thu nhiệt độ | П-1 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 31 | Bơm chính | HПK-C | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Bơm chính | HПK-CГ | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Bơm phun | 04.06.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 34 | Bơm tay | BH-1MA (1MAГ) | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 35 | Cảm biến áp suất dầu | Д126 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 36 | Cảm biến áp suất dầu | Д335 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 37 | Cảm biến áp suất dầu | ММ355-3829010 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 38 | Cảm biến áp suất | ЭДУ-30 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Cảm biến nhiên liệu | СЯМИ | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Cần mở khí | 0504-000A | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Cao su giảm chấn cánh quạt Ø20x5x20 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Cao su tấm chịu dầu | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Chổi than | CT-103 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Còi điện 24 V | C314Г | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Còi điện xi nhan | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Cụm bánh răng bơm dầu | Cб 401-1-3-1 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 47 | Cụm đèn trần Ø100 có nắp chụp bảo vệ | 4 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Cúp ben | 06.02.033 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Dẫn hướng Pit tông tầng 3 | CБ 401-9-10 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 50 | Dẫn hướng Pit tông tầng 4 | CБ 401-10-10 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 51 | Dẫn hướng Pit tông tầng 5 | CБ 401-11-9 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 52 | Dầu áp kế chân không | AМГ - 10 | 6 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 53 | Đầu bọp ắc quy | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Đầu cắm 2 chân | N-2 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Đầu cắm 3 chân (Ф cái) | N-3 | 5 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Đầu cắm 3 chân (Ф đực) | N-3 | 3 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Đầu cắm (cái) | ШП32П10HГ1 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Đầu cắm (đực) | ШП32П10HГ1 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Đầu cắm | ПС-300 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 60 | Đầu chuyển tiếp | 22.00.150 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 61 | Đầu chuyển tiếp bộ lọc | 22.32.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 62 | Đầu chuyển tiếp bộ lọc | 22.33.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Đầu chuyển tiếp cố định | 22.27.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 64 | Đầu chuyển tiếp cố định | 22.28.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Đầu chuyển tiếp hút | ДУ-50 22.05.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 66 | Đầu chuyển tiếp không khí | 22.00.080 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Đầu chuyển tiếp không khí | 22.00.100 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Đầu chuyển tiếp không khí | 22.00.120 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Đầu chuyển tiếp làm sạch | 22.31.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Đầu chuyển tiếp nạp | 22.07.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 71 | Đầu chuyển tiếp rót | 22.09.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 72 | Đầu chuyển tiếp rót | ДУ-50 22.29.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 73 | Đầu chuyển tiếp súng nạp | 22.00.020 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 74 | Đầu chuyển tiếp téc nạp | 12.10.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 75 | Đầu chuyển tiếp vòng | 22.26.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 76 | Đầu chuyển tiếp xả | 22.25.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Đầu chuyển tiếp xả | ДУ-50 12.05.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 78 | Đầu chuyển tiếp xuất | 22.08.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 79 | Đầu chuyển tiếp | ДУ-20 22.34.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 80 | Đầu chuyển tiếp | ДУ-50 12.12.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 81 | Đầu chuyển tiếp | ДУ-50 22.30.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 82 | Đầu chuyển tiếp | ДУ-70 12.11.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Đầu nối khí 150 atm | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Đầu nối khí nén xe nạp | 5Л22A3200030 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 85 | Đầu nối khí nén xe nạp | 5Л62A2300500 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Đầu thổi trung hòa "O" (xanh) | П9520-360 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Đầu thổi trung hòa "O" | П9520-440 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 88 | Đầu thổi trung hòa "Г" (vàng) | П9520-360 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 89 | Đầu thổi trung hòa "Г" | П9520-462 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Đầu thổi xe nạp "O" | 5Л62A2300470 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Đầu thổi xe nạp "O" | 5Л62A2300500 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Đầu thổi xe nạp "Г" | П952-1150 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 93 | Đầu vòi phun | ЯЗДА-267.1112010-11 | 6 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 94 | Đầu xả đáy "O" | HY9532-920 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 95 | Đầu xả đáy "Г" | П9520-410 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 96 | Đầu cắm điện đực (cái) 400V, 25A | ШK15x4 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 97 | Dây amiăng Ø12 | 2 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Dây đai | 17x900 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 99 | Dây đai | 17x950 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 100 | Đệm cao su trải sàn δ = 5 mm | 10 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Đệm dàn cò | РД 2361002258А3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 102 | Đệm đáy dầu | 236-1009040-А2 КСМ | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 103 | Đệm Flo Ø20 (cửa số 4) | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Đệm Flo Ø20 (cửa số 5) | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Đệm Flo Ø50 (cửa số 2) | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Đệm Flo Ø50 (cửa số 3) | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Đệm Flo Ø70 (cửa số 1) | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Đệm nắp máy | 236-1003210-В4 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 109 | Đệm nhôm đầu cút khí | 04.04 | 120 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 110 | Đệm ống mềm | 04.01.101 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 111 | Đệm ống mềm | ДУ-20 H8 ДO.868.500-4 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 112 | Đệm ống mềm | ДУ-20 H8 ДO.868.500-6 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 113 | Đệm ống mềm | ДУ-50 H8 ДO.868.500-15 | 12 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 114 | Đệm ống mềm | ДУ-70 H8 ДO.868.500-17 | 12 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 115 | Đệm ống | ДУ-6 05.00.018 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 116 | Đệm ống | ДУ-6 12.01.125 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 117 | Đệm ống | ДУ-6 12.01.126 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 118 | Đèn chiếu chiếu sáng cabin | 08.02.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 119 | Đồng hồ áp suất (0 - 100) kG/cm2 | MTП-100 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 120 | Đồng hồ áp suất (0 - 600) kG/cm2 | MTП-160 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 121 | Đồng hồ áp suất (0 ÷ 10) kgf/cm2 | MΠ-100 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 122 | Đồng hồ áp suất (0 ÷ 250) kgf/cm2 | MΠ-100 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 123 | Đồng hồ áp suất (-1 ÷ 9) kgf/cm2 | MΠ-100 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 124 | Đồng hồ áp suất (0 - 250) kG/cm2 | OБМ-100 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 125 | Đồng hồ áp suất (0 - 250) kG/cm2 | МA-250M | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 126 | Đồng hồ điện áp (0 - 30) V | M4200 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 127 | Đồng hồ (0 ÷ 500) mA | M263 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 128 | Đồng hồ (0 ÷ 30) V | M4250 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 129 | Đồng hồ nhiệt độ (0 - 120)0C | ТПП2 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 130 | Đồng hồ nhiệt độ(-50 - 150)0C | ТУЭ-48 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 131 | Đồng hồ | YБ-26 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 132 | Đồng hồ (0 ÷ 30) A | Э8021 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 133 | Gioăng cao su chịu dầu đầu tròn Ø12x25 | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Gioăng cao su chịu dầu đệm cánh cửa Ø12 | 60 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Hạt kẹp chì inox Ø10 | 60 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Hạt kẹp chì Ø10 | 20 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Hộp giảm tốc | 03.01.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 138 | Hộp thông gió cửa đổ dầu Ø100 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Khoá ba ngả | KBO - 7501 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 140 | Khóa cố định | Ø36 22.05.090 | 24 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 141 | Khóa cửa buồng bơm | 1903-080 | 4 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 142 | Khóa khởi động | 5K-4 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 143 | Khóa mát 50A | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Khoá xả | KBO - 7406 | 7 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 145 | Khóa xả nước | ШААЗ -160100201 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 146 | Khối nam châm điện | 08.01.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 147 | Khối vi mạch máy tính | CY-5A | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 148 | Khối vi mạch phụ | 25.00.000A | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 149 | Khớp nối đầu sấy vào tên lửa | П9520-380 | 3 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 150 | Khớp nối trung hòa "O" | П9520-380 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 151 | Kính + gioăng cao su cabin trắc thủ | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Kính thước nhiên liệu | CY-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 153 | Kính thước nhiên liệu | CY-2 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 154 | Lá nhíp 50x1000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Lá nhíp 50x940 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Lá van tầng 1 + tầng 2 | 304-98-27-02 | 44 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 157 | Lít kế | CY-3MГ | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 158 | Lõi lọc nhiên liệu thô | T7301 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 159 | Lõi lọc nhiên liệu tinh | Т6301 М | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 160 | Lồng cáp | 22.19.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 161 | Lốp | 650-16 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 162 | Lưới lọc dầu máy nén Ø80 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Lưu lượng kế ống góp (10 - 100) m3/h | УPBК-18 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 164 | Máy phát | Г-273 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 165 | Nắp bịt đường ống mềm Ø20 | 16 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Nắp bịt đường ống mềm Ø50 | 12 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Nắp bịt đường ống mềm Ø70 | 12 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Nắp khối van tầng 1 | 401-2-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 169 | Nắp khối van tầng 2 | 401-3-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 170 | Nắp khối van tầng 3 | 401-3-3 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 171 | Nắp khối van tầng 4 | 401-4-2 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 172 | Nắp khối van tầng 5 | 401-6-6 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 173 | Nhiệt kế bơm chính 290 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Nhíp thủy lực | HУ-9532-860 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 175 | Núm cao su bảo vệ nút ấn | КH-1 | 12 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 176 | Ống cao su Ø21 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Ống cao su Ø34 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Ống cao su Ø42 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Ống cao su | ДУ-6 12.01.130 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 180 | Ống lót 030 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Ống mềm "B" Ø21x3000; 400 kG/cm2 | 5 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Ống mềm "Б" Ø21x3000; 150 kG/cm2 | 7 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Ống mềm "Б" Ø21x3000; 230 kG/cm2 | 5 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Ống mềm bọc kim | ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 185 | Ống mềm bọc kim | ДУ-50 12.22.000 | 6 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 186 | Ống mềm bọc kim | ДУ-70 12.21.000 | 6 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 187 | Ống nối | 04.00.280 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 188 | Ống nước thép Ø42 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Phin lọc cao áp cuối | 3384001.0 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 190 | Phin lọc khí cao áp | Ø20 x Ø50 x 130 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 191 | Phin lọc thô | 4203000.0 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 192 | Phin lọc tinh | 04.07.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 193 | Phin lọc vòi nạp | 4200000.0 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 194 | Phớt cao su cửa đổ dầu Ø80 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Phớt dầu quạt làm mát | 1-35x58-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 196 | Phớt, phíp bơm nước | 236-1307010-А3 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 197 | Pít tông P0 | 236-1004015Д | 4 | quả | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 198 | Pit tông tầng 1 | Cб 401-7-1 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 199 | Pit tông tầng 2 | Cб 401-8-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 200 | Pít tông tầng 3 | Cб 401-9-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 201 | Pit tông tầng 4 | Cб 401-10-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 202 | Pit tông tầng 5 | Cб 401-11-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 203 | Quang treo chữ U | Ø18x150x120 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 204 | Ruột xilanh tầng 5 | 401-6-2-2 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 205 | Săm+yếm 650-16 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Súng nạp | 22.02.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 207 | Súng xả "O" (xanh) | П9507-200 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 208 | Súng xả "Г" (vàng) | П9507-200 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 209 | Thiết bị thử rò các chỗ nối | 12.25.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 210 | Tốc kế bơm | TMи2 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 211 | Trục các đăng truyền động | 3000100.0 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 212 | Ty van khí | 05.01.037 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 213 | Ty xả 180 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Van an toàn đường cấp 150 AT | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Van an toàn đường cấp 230 AT | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Van an toàn đường cấp 350 AT | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Van an toàn khối sấy tái sinh | 07.00.140 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 218 | Van an toàn tầng 1; 3,3 KГC/cm2 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Van an toàn tầng 2 | Cδ15.00.018 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 220 | Van an toàn tầng 3 | Cδ304-98-35 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 221 | Van an toàn tầng 4 | Cδ304-98-37 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 222 | Van an toàn tầng 5 | 10.00 350-12 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 223 | Van cấp xả | CБ 0211 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 224 | Van đầu bình | СБО 0401-1 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 225 | Van đầu bình khí nén | 06.01.010 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 226 | Van điều khiển khí ép | 05.08.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 227 | Van điều khiển ly hợp | 03-01-080 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 228 | Van đóng ngắt | 08.01.100 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 229 | Van duy trì áp suất | 06.02.033 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 230 | Van giảm áp khí nén | C3-1404-ØМ | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 231 | Van hút tầng 1 | 304-168 Cδ13 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 232 | Van hút tầng 2 | Cδ 401-3-2 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 233 | Van khí đảo chiều | 06.04.000A | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 234 | Van khí mở bơm | 03-01-000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 235 | Van khí tổng hợp | 05.01.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 236 | Van nén tầng 1 | 304-168 Cδ14 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 237 | Van nén tầng 2 | Cδ 401-3-3 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 238 | Van phân phối khí | 05.09.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 239 | Van phân phối khí kép | 05.07.000 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 240 | Van phân phối khí tay đòn | 05.04.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 241 | Van quay tay | ДУ-27 04.11.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 242 | Van tam giác tầng 5 | Cб 401-6-1 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 243 | Van tiết lưu | 04.01.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 244 | Van tiết lưu khối sấy tái sinh | 701.0 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 245 | Van tổng hợp tầng 3 | 304-98-34-00 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 246 | Van tổng hợp tầng 4 | 304-98-37-00 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 247 | Van xả cuối | KBO-7406.000 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 248 | Van xả đáy tên lửa | HУ9532-30 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 249 | Van Дy-50 | 04.02.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 250 | Van ДУ-27 | 04.03.000 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 251 | Van ДУ-27 | 04.08.110 | 6 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 252 | Van ДУ-77 | 04.02.000 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 253 | Vòng cách vòng găng tầng 5 | 401-11-1-3 | 9 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 254 | Vòng găng dầu tầng 1 | 401-7-2 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 255 | Vòng găng dầu tầng 2 | 401-8-2 | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 256 | Vòng găng dầu tầng 5 | 401-11-1-7 | 3 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 257 | Vòng găng hơi tầng 1 | 401-7-5 | 6 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 258 | Vòng găng hơi tầng 2 | 401-8-1 | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 259 | Vòng găng hơi tầng 3 | 401-9-4 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 260 | Vòng găng hơi tầng 4 | 401-10-13 | 9 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 261 | Vòng găng hơi tầng 5 | 401-11-1-4 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 262 | Vòng găng P0 | ЯМЗ 236-1004002-А4 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 263 | Vòng lót Flo trục bơm chính | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Vòng lót vòng găng tầng 5 | 401-11-1-2 | 8 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 265 | Xi lanh P0 | 236-1002021 | 3 | cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 266 | Xi lanh pít tông bơm cao áp | ЯМЗ 236-324-1111150 | 6 | cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 267 | Xilanh tầng 1 | Cб 401-7 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 268 | Xilanh tầng 2 | Cб 401-3 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 269 | Xilanh tầng 3 | Cδ 401-4 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 270 | Xilanh tầng 4 | Cб 401-5 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 271 | Xilanh tầng 5 | Cб 401-6 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi