Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841364-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 06:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng
Số hiệu KHLCNT 20220840580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thuộc Hợp đồng 01/HĐKT-QK/2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 06:53:00 đến ngày 2022-08-23 06:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng
Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy đặc chủng
20 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc Hợp đồng 01/HĐKT-QK/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên P02361000104В2Р36cặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc trục P0236-1005183-Д4cặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bìa amiăng 2 mm4m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bìa cách điện dày 0,2 mm4m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bình điện12V-135Ah2bìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bình khí Amôniắc1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bộ đệm bơm chínhHПК-С2bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bộ đệm bơm phụВН-1МА1bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bộ đệm bơm phụВН-1МАГ1bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bộ đệm bơm phun04.06.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bộ đệm van chặn04.01.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ đệm van mở bằng khí nénДУ-2710bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bộ đệm van mở bằng khí nénДУ-772bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ đệm van mở bằng tayДУ-272bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ đệm van tiết lưu04.02.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ ép van tầng 1401-2-34cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bộ ép van tầng 2401-3-42cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bộ lọc dưới khối hút ẩm3380003.02cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bộ lọc khí06.02.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bộ lọc trên khối hút ẩm3380002.02cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bộ ly hợp03.01.0602bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bộ sấy điện1623.01cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Bộ sấy nóngП9532-3301bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Bộ tách dầu nước cuối3384000.01cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Bộ tách dầu nước tầng 16085/A11bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bộ tách dầu nước tầng 210.06.0001bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Bộ tách dầu nước tầng 310.01.0001bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Bộ tách dầu nước tầng 43361004.01bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Bộ tách dầu nước tầng 510.03.0001bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Bộ thu nhiệt độП-18cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Bơm chínhHПK-C1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Bơm chínhHПK-CГ1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Bơm phun04.06.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Bơm tayBH-1MA (1MAГ)2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Cảm biến áp suất dầuД1261cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Cảm biến áp suất dầuД3351cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Cảm biến áp suất dầuММ355-38290101cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Cảm biến áp suấtЭДУ-302cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Cảm biến nhiên liệuСЯМИ1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Cần mở khí0504-000A2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Cao su giảm chấn cánh quạt Ø20x5x208cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Cao su tấm chịu dầu1m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Chổi thanCT-1038cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Còi điện 24 VC314Г1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Còi điện xi nhan2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Cụm bánh răng bơm dầuCб 401-1-3-11bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Cụm đèn trần Ø100 có nắp chụp bảo vệ4bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Cúp ben06.02.0332cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Dẫn hướng Pit tông tầng 3CБ 401-9-101cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Dẫn hướng Pit tông tầng 4CБ 401-10-101cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Dẫn hướng Pit tông tầng 5CБ 401-11-91cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Dầu áp kế chân khôngAМГ - 106lítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Đầu bọp ắc quy4cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Đầu cắm 2 chânN-24cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đầu cắm 3 chân (Ф cái)N-35cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đầu cắm 3 chân (Ф đực)N-33cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Đầu cắm (cái)ШП32П10HГ12cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Đầu cắm (đực)ШП32П10HГ12cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Đầu cắmПС-3001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Đầu chuyển tiếp22.00.1502bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Đầu chuyển tiếp bộ lọc22.32.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đầu chuyển tiếp bộ lọc22.33.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đầu chuyển tiếp cố định22.27.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đầu chuyển tiếp cố định22.28.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đầu chuyển tiếp hútДУ-50 22.05.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đầu chuyển tiếp không khí22.00.0802bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đầu chuyển tiếp không khí22.00.1002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đầu chuyển tiếp không khí22.00.1202bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đầu chuyển tiếp làm sạch22.31.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đầu chuyển tiếp nạp22.07.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đầu chuyển tiếp rót22.09.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đầu chuyển tiếp rótДУ-50 22.29.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đầu chuyển tiếp súng nạp22.00.0202bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Đầu chuyển tiếp téc nạp12.10.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đầu chuyển tiếp vòng22.26.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Đầu chuyển tiếp xả22.25.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Đầu chuyển tiếp xảДУ-50 12.05.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Đầu chuyển tiếp xuất22.08.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Đầu chuyển tiếpДУ-20 22.34.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Đầu chuyển tiếpДУ-50 12.12.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Đầu chuyển tiếpДУ-50 22.30.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Đầu chuyển tiếpДУ-70 12.11.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Đầu nối khí 150 atm2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Đầu nối khí nén xe nạp5Л22A32000301cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Đầu nối khí nén xe nạp5Л62A23005001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đầu thổi trung hòa "O" (xanh)П9520-3602cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Đầu thổi trung hòa "O"П9520-4402cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đầu thổi trung hòa "Г" (vàng)П9520-3602cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Đầu thổi trung hòa "Г"П9520-4622cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Đầu thổi xe nạp "O"5Л62A23004701cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Đầu thổi xe nạp "O"5Л62A23005001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Đầu thổi xe nạp "Г"П952-11501cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Đầu vòi phunЯЗДА-267.1112010-116cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Đầu xả đáy "O"HY9532-9201cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Đầu xả đáy "Г"П9520-4101cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Đầu cắm điện đực (cái) 400V, 25AШK15x42bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Dây amiăng Ø122kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Dây đai17x9001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Dây đai17x9502cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Đệm cao su trải sàn δ = 5 mm10m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Đệm dàn còРД 2361002258А32cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Đệm đáy dầu236-1009040-А2 КСМ1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Đệm Flo Ø20 (cửa số 4)2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Đệm Flo Ø20 (cửa số 5)2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Đệm Flo Ø50 (cửa số 2)2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Đệm Flo Ø50 (cửa số 3)2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Đệm Flo Ø70 (cửa số 1)2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Đệm nắp máy236-1003210-В42cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Đệm nhôm đầu cút khí04.04120cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Đệm ống mềm04.01.1018cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Đệm ống mềmДУ-20 H8 ДO.868.500-48cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Đệm ống mềmДУ-20 H8 ДO.868.500-68cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Đệm ống mềmДУ-50 H8 ДO.868.500-1512cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Đệm ống mềmДУ-70 H8 ДO.868.500-1712cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Đệm ốngДУ-6 05.00.0182cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Đệm ốngДУ-6 12.01.1252cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Đệm ốngДУ-6 12.01.1262cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Đèn chiếu chiếu sáng cabin08.02.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Đồng hồ áp suất (0 - 100) kG/cm2MTП-1001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Đồng hồ áp suất (0 - 600) kG/cm2MTП-1601cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Đồng hồ áp suất (0 ÷ 10) kgf/cm2MΠ-1001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Đồng hồ áp suất (0 ÷ 250) kgf/cm2MΠ-1001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Đồng hồ áp suất (-1 ÷ 9) kgf/cm2MΠ-1002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Đồng hồ áp suất (0 - 250) kG/cm2OБМ-1001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Đồng hồ áp suất (0 - 250) kG/cm2МA-250M1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Đồng hồ điện áp (0 - 30) VM42001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Đồng hồ (0 ÷ 500) mAM2631cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Đồng hồ (0 ÷ 30) VM42501cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Đồng hồ nhiệt độ (0 - 120)0CТПП21cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Đồng hồ nhiệt độ(-50 - 150)0CТУЭ-482cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Đồng hồYБ-261cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Đồng hồ (0 ÷ 30) AЭ80212cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Gioăng cao su chịu dầu đầu tròn Ø12x2520mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Gioăng cao su chịu dầu đệm cánh cửa Ø1260mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Hạt kẹp chì inox Ø1060cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Hạt kẹp chì Ø1020cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Hộp giảm tốc03.01.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Hộp thông gió cửa đổ dầu Ø1001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Khoá ba ngảKBO - 75014cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Khóa cố địnhØ36 22.05.09024bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Khóa cửa buồng bơm1903-0804bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Khóa khởi động5K-41cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Khóa mát 50A1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Khoá xảKBO - 74067cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Khóa xả nướcШААЗ -1601002011cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Khối nam châm điện08.01.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Khối vi mạch máy tínhCY-5A2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Khối vi mạch phụ25.00.000A2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Khớp nối đầu sấy vào tên lửaП9520-3803cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Khớp nối trung hòa "O"П9520-3801cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Kính + gioăng cao su cabin trắc thủ2bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Kính thước nhiên liệuCY-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Kính thước nhiên liệuCY-21cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Lá nhíp 50x10002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Lá nhíp 50x9402cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Lá van tầng 1 + tầng 2304-98-27-0244cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Lít kếCY-3MГ2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Lõi lọc nhiên liệu thôT73011cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Lõi lọc nhiên liệu tinhТ6301 М1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Lồng cáp22.19.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Lốp650-162cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Lưới lọc dầu máy nén Ø801cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Lưu lượng kế ống góp (10 - 100) m3/hУPBК-181cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Máy phátГ-2731cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Nắp bịt đường ống mềm Ø2016cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Nắp bịt đường ống mềm Ø5012cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Nắp bịt đường ống mềm Ø7012cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Nắp khối van tầng 1401-2-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Nắp khối van tầng 2401-3-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Nắp khối van tầng 3401-3-31cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Nắp khối van tầng 4401-4-21cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Nắp khối van tầng 5401-6-61cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Nhiệt kế bơm chính 2902cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Nhíp thủy lựcHУ-9532-8602cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Núm cao su bảo vệ nút ấnКH-112cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Ống cao su Ø210,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Ống cao su Ø340,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Ống cao su Ø420,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Ống cao suДУ-6 12.01.1302cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Ống lót 0302cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Ống mềm "B" Ø21x3000; 400 kG/cm25ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Ống mềm "Б" Ø21x3000; 150 kG/cm27cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Ống mềm "Б" Ø21x3000; 230 kG/cm25ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Ống mềm bọc kimДУ-20 A001.075-2-20-10-88cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Ống mềm bọc kimДУ-50 12.22.0006cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Ống mềm bọc kimДУ-70 12.21.0006cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Ống nối04.00.2802bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Ống nước thép Ø422cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Phin lọc cao áp cuối3384001.01cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Phin lọc khí cao ápØ20 x Ø50 x 1302cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Phin lọc thô4203000.02cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Phin lọc tinh04.07.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Phin lọc vòi nạp4200000.02cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Phớt cao su cửa đổ dầu Ø801cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Phớt dầu quạt làm mát1-35x58-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Phớt, phíp bơm nước236-1307010-А31bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Pít tông P0236-1004015Д4quảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Pit tông tầng 1Cб 401-7-12cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Pit tông tầng 2Cб 401-8-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Pít tông tầng 3Cб 401-9-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Pit tông tầng 4Cб 401-10-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Pit tông tầng 5Cб 401-11-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Quang treo chữ UØ18x150x1202bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204Ruột xilanh tầng 5401-6-2-21cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Săm+yếm 650-162bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206Súng nạp22.02.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207Súng xả "O" (xanh)П9507-2001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208Súng xả "Г" (vàng)П9507-2001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209Thiết bị thử rò các chỗ nối12.25.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Tốc kế bơmTMи22cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Trục các đăng truyền động3000100.02cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212Ty van khí05.01.0374cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213Ty xả 18010cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214Van an toàn đường cấp 150 AT1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215Van an toàn đường cấp 230 AT1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216Van an toàn đường cấp 350 AT1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217Van an toàn khối sấy tái sinh07.00.1401cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Van an toàn tầng 1; 3,3 KГC/cm21cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Van an toàn tầng 2Cδ15.00.0181cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Van an toàn tầng 3Cδ304-98-351cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Van an toàn tầng 4Cδ304-98-371cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Van an toàn tầng 510.00 350-121cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Van cấp xảCБ 02112cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Van đầu bìnhСБО 0401-11cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Van đầu bình khí nén06.01.0104cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Van điều khiển khí ép05.08.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Van điều khiển ly hợp03-01-0802cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
228Van đóng ngắt08.01.1002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
229Van duy trì áp suất06.02.0331cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
230Van giảm áp khí nénC3-1404-ØМ4cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
231Van hút tầng 1304-168 Cδ132cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
232Van hút tầng 2Cδ 401-3-21cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
233Van khí đảo chiều06.04.000A2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
234Van khí mở bơm03-01-0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
235Van khí tổng hợp05.01.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
236Van nén tầng 1304-168 Cδ142cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
237Van nén tầng 2Cδ 401-3-31cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
238Van phân phối khí05.09.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
239Van phân phối khí kép05.07.0002bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
240Van phân phối khí tay đòn05.04.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
241Van quay tayДУ-27 04.11.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
242Van tam giác tầng 5Cб 401-6-12cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
243Van tiết lưu04.01.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
244Van tiết lưu khối sấy tái sinh701.01cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
245Van tổng hợp tầng 3304-98-34-001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
246Van tổng hợp tầng 4304-98-37-001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
247Van xả cuốiKBO-7406.0001cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
248Van xả đáy tên lửaHУ9532-302cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
249Van Дy-5004.02.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
250Van ДУ-2704.03.0004cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
251Van ДУ-2704.08.1106cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
252Van ДУ-7704.02.0002cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
253Vòng cách vòng găng tầng 5401-11-1-39cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
254Vòng găng dầu tầng 1401-7-24cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
255Vòng găng dầu tầng 2401-8-22cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
256Vòng găng dầu tầng 5401-11-1-73cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
257Vòng găng hơi tầng 1401-7-56cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
258Vòng găng hơi tầng 2401-8-14cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
259Vòng găng hơi tầng 3401-9-48cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
260Vòng găng hơi tầng 4401-10-139cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
261Vòng găng hơi tầng 5401-11-1-48cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
262Vòng găng P0ЯМЗ 236-1004002-А41bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
263Vòng lót Flo trục bơm chính2cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
264Vòng lót vòng găng tầng 5401-11-1-28cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
265Xi lanh P0236-10020213cặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
266Xi lanh pít tông bơm cao ápЯМЗ 236-324-11111506cặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
267Xilanh tầng 1Cб 401-71cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
268Xilanh tầng 2Cб 401-31cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
269Xilanh tầng 3Cδ 401-41cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
270Xilanh tầng 4Cб 401-51cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
271Xilanh tầng 5Cб 401-61cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->