Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở các xã: Lệ Viễn, Vân Sơn, An Lạc, Hữu Sản huyện Sơn Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở các xã: Lệ Viễn, Vân Sơn, An Lạc, Hữu Sản huyện Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:54:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu) cung cấp trực tiếp cho các Sở TT-TT (Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà sản xuất về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành: Phát thanh truyền hình; Điện tử Viễn thông hoặc tin học;-Trình độ: Đại học trở lên - Kèm theo bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng.-Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành: Phát thanh truyền hình; Điện tử Viễn thông hoặc tin học;-Trình độ: Đại học trở lên - Kèm theo bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn.-Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở các xã: Lệ Viễn, Vân Sơn, An Lạc, Hữu Sản huyện Sơn Động Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở các xã: Lệ Viễn, Vân Sơn, An Lạc, Hữu Sản huyện Sơn Động 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (Nếu có). - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương còn hiệu lực cho lĩnh vực: Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thiết bị trong các lĩnh vực: Truyền thanh cơ sở và phát thanh truyền hình. - Cam kết các thiết bị luôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn: Đối với hệ thống truyền thanh không dây: + Máy phát thanh FM, Hệ thống anten phát, Bộ thu FM không dây, Máy thu thanh FM chuyên dụng phải đảm bảo tính đồng bộ cùng một nhà sản xuất; + Phù hợp tiêu chuẩn: TCVN 6385:2009/IEC 60065:2005 hoặc tương đương cho hệ thống. Đối với máy phát sóng FM 50W: Phù hợp tiêu chuẩn: QCVN70:2013/BTTTT; TCVN 6850-1:2001 và TCVN 7326-1:2003. Đối với Bộ thu truyền thanh không dây: Phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4463 – 87 được cấp bới Trung tâm tin học và Đo lường – Đài THVN; phù hợp tiêu chuẩn: TCVN 7326-1:2003/IEC60950-1:2001. Đối với anten FM: Có biên bản đo thử nghiệm của Phòng Đo lường kiểm chuẩn – Trung tâm ứng dụng tin học và phát triển công nghệ phát thanh – Đài Tiếng nói Việt nam có hệ số sóng đứng 1,3dB; Đối với loa nén: Phù hợp TCVN 4289-86; TCVN 6697-5:2009. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại điện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ cua nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yên cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành : 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 ngày kể từ khi được yêu cầu. * Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới. - Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: Nhà thầu có phương án cụ thể - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ + Sau khi lắp đặt và chạy thử, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng thiết bị cho các cán bộ kỹ thuật (số lượng do Bên mời thầu đưa ra) của Bên mời thầu trong vòng 02 ngày. + Nhà thầu xây dựng nội dung và kế hoạch đào tạo cụ thể. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại/Fax: 0204.3555996 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại/Fax: 0204.3555996 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại/Fax: 0204.3555996 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại/Fax: 0204.3555996 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | 4 | Máy | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 2 | Bộ mã trung tâm 100 vùng | 4 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 3 | Đài một cửa đĩa và cổng USB | 4 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 4 | Bộ thu tín hiệu Radio chuyên dụng | 4 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 5 | Micro điện động có dây kèm chân đế | 8 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 6 | Cột anten 300 x 300 x 300 cao 21 mét bằng thép mạ kẽm (Gồm hệ thống dây néo và phụ kiện ) | 4 | Cột | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 7 | Chấn tử Anten phát sóng | 4 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 8 | Cáp dẫn sóng | 175 | Mét | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 9 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh | 4 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 10 | Bộ thu kỹ thuật số | 64 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 11 | Loa nén vành nhựa | 128 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 12 | Cột treo loa F48 cao 2m | 64 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 13 | Card giải mã cho bộ thu | 64 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 14 | Gông treo loa | 128 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 15 | Dây súp đôi 2x1,5 cho bộ thu | 2.010 | Mét | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 16 | Dây súp đôi 2x2,5 phòng máy. | 80 | Mét | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 17 | Ổ cắm kéo dài 6 lỗ. | 4 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 18 | Ổn áp 3KVA | 4 | Chiếc | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 19 | Bộ cắt lọc sét | 4 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 20 | Tủ rack 19"+ ghế tác nghiệp | 4 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 21 | Dây đồng thoát sét tiết diện ≥35mm² | 120 | Mét | Tham chiếu ở Chương V | ||
| 22 | Đầu thu vệ tinh | 4 | Bộ | Tham chiếu ở Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu) cung cấp trực tiếp cho các Sở TT-TT (Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà sản xuất về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | -Chuyên ngành: Phát thanh truyền hình; Điện tử Viễn thông hoặc tin học;-Trình độ: Đại học trở lên - Kèm theo bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng.-Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 5 | -Chuyên ngành: Phát thanh truyền hình; Điện tử Viễn thông hoặc tin học;-Trình độ: Đại học trở lên - Kèm theo bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn.-Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi