Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt lắp MBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt lắp MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 11:49:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,860,214,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp MBAcó cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Đối với nhà thầu liêndanh, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiệnhợp đồng tương tự tương đương với phần công việcđảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhàthầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành. + Để chứng minh hoànthành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệthống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng,Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếucó), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành côngviệc; hoặc thanh lý hợp đồng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì đối với hànghóa do nhà thầu cung cấp; Thời gian bảo hành phải đảmbảo đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương VII- Điềukiện cụ thể của hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt lắp MBA 110kV Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đồng Sóc, tỉnh Vĩnh Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm theo quy định tại phần tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm chứng minh doanh thu của nhà thầu - Bảo lãnh dự thầu (bản SCAN) - Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định (file SCAN) - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT đối với các thiết bị chào thầu - Các cam kết bảo hành, bảo trì, các cam kết tuân thủ E-HSMT và bản SCAN các hợp đồng tương tự đã thực hiện mà nhà thầu kê khai trên web form - Các tài liệu chứng minh hàng hóa ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ đối với các hàng hóa chính chào thầu: - Ủy quyền/ Giấy phép bán hàng của NSX hoặc nhà cung cấp cho nhà thầu - Chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm sản xuất tối thiểu 5 năm của nhà sản xuất - Biên bản thử nghiệm type test - Biên bản thử nghiệm ngắn mạch của MBA lực 110kV do phòng thí nghiệm thuộc hiệp hội STL cấp đối với MBA 110kV chào thầu - Xác nhận vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 2 năm |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định - Giá dịch vụ: Là giá bao gồm thuế VAT và vận chuyển đến chân công trình - Nhà thầu phải điền chi tiết các thông tin “Ký hiệu nhãn, mác của sản phẩm”, “Xuất xứ” hàng hóa tại Mẫu số 18 Chương IV, phù hợp cam kết kỹ thuật cho hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc HSDT để đối chiếu với thông tin kê khai trong webform chứng minh đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm trong buổi thương thảo nếu nhà thầu được mời thương thảo cho bên mời thầu, để bên mời thầu lưu trữ. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại thời điểm thương thảo, trước khi trao thầu. - Ủy quyền/giấy phép bán hành của nhà sản xuất đối với vật tư, vật liệu đầu vào, các VTTB nhà thầu dự kiến sử dụng cho gói thầu đảm bảo đáp ứng tiến độ của dự án - Cam kết bảo hành, bảo trì đối với vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp đáp ứng yêu cầu trong Chương VII- ĐKCT E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện
thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp MBA63MVA- 115/23/11kV bao gồm đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành (dầu MBA, và phụ kiện giá đỡ cáp, kẹp cực, giá đỡ thanh cái,giá đỡ chống sét van, dây nối đất cácloại…) | 1 | Máy | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V- E HSMT | ||
| 2 | Tủ điều khiển xa MBA ( bao gồm Rơle F90, BCU và đầy đủ phụ kiện để lắp đặt vận hành) | 1 | Tủ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V- E HSMT | ||
| 3 | Cáp cấp nguồn, cápđiều khiển, cáp mạchdòng cho bảo vệ solệch, quá dòngMBA , mạch tripalarm cho tủ điềukhiển bảo vệ, cápmạch tín hiệu sang tủSCADA từ MBA vàtủ điều khiển xa đếncác thiết bị hiện hữuliên quan kèm phụkiện lắp đặt hoànthiện đủ điều kiện đểlắp đặt đóng điện vậnhành. | 1 | Lô | Yêu cầu kỹ thuậtchi tiết tại ChươngV- E -HSMT (cápnhị thứ, cáp điềukhiển phải đảm bảochống cháy, chốngchuột, chống nhiễutheo quy định) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp MBAcó cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Đối với nhà thầu liêndanh, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiệnhợp đồng tương tự tương đương với phần công việcđảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhàthầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành. + Để chứng minh hoànthành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệthống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng,Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếucó), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành côngviệc; hoặc thanh lý hợp đồng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì đối với hànghóa do nhà thầu cung cấp; Thời gian bảo hành phải đảmbảo đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương VII- Điềukiện cụ thể của hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi