Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị Điện tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị Điện tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:10:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,691,559,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,916,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu chín trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03733952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38311936E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 3.284.091.776 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị Điện tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 - Đợt 2- Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật, các chi phí khác có liên quan và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.916.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần.
Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cảnh báo nhiệt độ tủ CEMS S1 | 1 | Cái | Hãng sx: M-system- AS4V-Z12-R/UL- DC Alarm- Power: 24VDC- Serial: UL026842. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 2 | Bộ chia tín hiệu AV 1 ra 4 FJ-104AV FJGREAR | 2 | Cái | Bộ chia tín hiệu AV 1 ra 4 FJ-104AV FJGREAR . Bảo hành | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn tủ điều khiển ESP/NH3/ASH S2 | 1 | Cái | Hãng sx: PULS DIMENSION- YR40-242- Input 1: DC 12-28V / 20A- Input 2: DC 12-28V / 20A- Output: 40A- Temp: -40~60°C. Bảo hành | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu (Standard signal converter) | 3 | Cái | Hãng sx: DRAGON- AUTOMATIC.DE;• Type: DN 25000 S;• No: 00088324;• Input: 0/4 -20mA, 0/2-10V;• Output: 0/4 -20mA, 0/2-10V;• ;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu vào PLC | 2 | Cái | Hãng sx: DRAGO- DC Isolation Amplifier- Type: D6N25000- No.: 00073685- Op. Temp.: -25~70°C. Bảo hành | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu tủ điều khiển MBA chỉnh lưu ESP S1 | 1 | Cái | Hãng sx: Mtt- Distributor; - Model: MS3907- Input: 4~20mA; - Out 1: 1~5V- Out 2: 1~5V. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 7 | Bộ điều áp | 100 | Cái | SMCModel: AW20 - 02B - 2 - B;Setpress: 0.05 ~ 0.85MPa;Max. Press: 1.0MPa;Max. Temp: 60°C. Bảo hành | ||
| 8 | Bộ điều áp | 1 | Cái | SMCModel: AW20 - 02BG - A;Setpress: 0.05 ~ 0.7MPa;. Bảo hành | ||
| 9 | Bộ điều áp | 1 | Bộ | Hãng sx: SMC - Model: AW20-02BG-2-B; Proof press.: 1.5 Mpa max; Range: 0.05 - 0.83 Mpa; Port size: 2 -Rc 1/4. Bảo hành | ||
| 10 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hãng sx: EXCELON (NORGREN)Model: B72G-2GK-QT1-RMNMax supply press.: 150 PSI; Output press.: 6 -150 PSITemp.: 65 deg C. Bảo hành | ||
| 11 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hãng sx: YOUNG TECH Co., LTDModel: YT- 200BN010Pipe: NPT 1/4Max. supply: 1.7 MPaAdjust range: 0 - 0.84 MPaLOT NO.: 14BB8. Bảo hành | ||
| 12 | Bộ điều áp | 1 | Cái | Hãng sx: Parker- Part. No: 06E23A18AC- Pmax = 250Psi (1700kPa)- Tmax = 175°F (80°C). Bảo hành | ||
| 13 | Bộ điều áp Ash bin | 1 | Cái | Hãng sx: LW- AW40-04G-8-X425- Set press: 0.1~1.7 Mpa. Bảo hành | ||
| 14 | Bộ điều áp của van chặn NH3 S2 | 1 | Cái | Hãng sx: RIEGLER- EX 34 -C 06- Temp: -10~60°C - Input: 16bar max- Output: 0.5~10bar. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 15 | Bộ điều áp của van nước xả tràn đầu thoát bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: CKD- 7080-3C-E- Serial: 7Y20 G. Bảo hành | ||
| 16 | Bộ điều áp van thoát nước xả tràn bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: SMC- Model: AW30-N03BG-2-A- Set press: 0.05~0.7Mpa- Max press: 1.0 Mpa- Max temp.: 60◦C. Bảo hành | ||
| 17 | Bộ điều chỉnh nhiệt độ | 1 | Cái | AutonicsTemperature Controller Autonics TZN4M - 24RNguồn: 100-240VACNgõ điều khiển 250VAC-3A. Bảo hành | ||
| 18 | Bộ kiểm soát nhiệt độ nhớt bộ xông gió quay | 1 | Cái | AUTONICS TZ4ST-24R. Bảo hành | ||
| 19 | Bộ lược gió nén kiểm soát phễu tro ESP S2 | 1 | Cái | Hãng sx: Netter VibrationNFR1- LFR-1-D-DI-MAXI- p1 max: 16bar/230psi/1.6Mpa- p2 max: 7bar/100psi/0.7Mpa- 192384- D371NOE1- LOE-D-MAXI- p1 max: 16bar/230psi/1.6Mpa- 192577- D371(bao gồm 2 bộ). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 20 | Bộ phát tín hiệu Analog | 1 | cái | Model: JS-VISG-M-SBộ phát tín hiệu Analog 0-10V và 4-20mA; . Bảo hành | ||
| 21 | Bộ tra dầu | 1 | Cái | Hãng sx: SMC - ;Model: AL40-04;Max press: 1.0MPa. Bảo hành | ||
| 22 | Curent loop supply | 1 | Cái | Hãng sx: M-systemM2DY. Bảo hành | ||
| 23 | Isolated signal transmitter | 1 | Cái | Hãng sx: M-system co. Model: W5VS-AAA-MPower: 85 - 264 VAC. Bảo hành | ||
| 24 | Lock up valve | 1 | Cái | Hãng sx: SMC - Model: IL211-02Set.Press.: 0.14 to 0.7 Mpa. Bảo hành | ||
| 25 | Lưu lượng kế | 1 | Cái | GEORG FISCHERType: SK 31No. 198.801.910. Bảo hành | ||
| 26 | Lưu lượng kế | 1 | Cái | GEORG FISCHER;Type: 335 DN 65 PA/EPDM;No. 198 335 030; .. Bảo hành | ||
| 27 | Lưu lượng kế | 1 | Cái | HSX: GEORG FISCHERType: 335 DN 50 PA/EPDM;No.: 199 335 029; . Bảo hành | ||
| 28 | Quạt bộ nguồn AVR | 2 | Cái | HSX: MITSUBISHIModel: MMF-06G12DHD2Y30G1 HC0, 12Vdc, 0,1A(48V-MSS150-48G). Bảo hành | ||
| 29 | Repeater | 1 | Cái | Hãng sx: PEPPERL+FUCHS;Type: KFD0-CS-EX1.50P;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 30 | RTD transmitter | 1 | Cái | Hãng sx: M-system/ Model: M2RS-4A-R2Input: Pt 100 Ohm; 0 -138 oCOutput: 4 -20mA; Ser.No.: MQ016930 . Bảo hành | ||
| 31 | Signal conditioner | 1 | Cái | Hãng sx: PHOENIX CONTACTModel: MINI MCR-SL-UI-UI. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 32 | Signal conditioner | 1 | Cái | Hãng sx: YOKOGAWAJuxta WA1A 4-20mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 33 | Signal Converter Turbine Inlet Steam Press. | 1 | cái | MTT CorporationMS3707-D-AA/KInput: 4 - 20 mA.Output1: 4 - 20 mA.Output2: 4 - 20 mA.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 34 | Signal transmitter | 1 | Cái | Hãng sx: M-system Co.,Ltd;Type: W2VS-AAY-R/UL;. Bảo hành | ||
| 35 | Terminal BaseType | 3 | cái | ALLEN BRADLEY1794-TB3. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 36 | Ăc quy 12V-20Ah | 52 | Cái | Loại kín, kích thước: dài 180mm x rộng 75mm x cao 165mm. Bảo hành | ||
| 37 | Ăc quy 12V-9Ah | 2 | Cái | 12V-9Ah kín khí/chì/khô - (L151xW65xH94xTH102). Bảo hành | ||
| 38 | AC/ DC Adapter laptop DELL | 1 | Cái | DELLModel: DA65NM111-00;Input: 100 - 240V~/ 1.6A/ 50 - 60Hz;Output: 19.5VDC/ 3.34A/ 65W. Bảo hành | ||
| 39 | Accu 12V - 7,5Ah | 4 | Cái | Loại kín, kích thước: dài 136, cao 80, ngang 50. Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 40 | Accu 6V, 4Ah | 4 | Cái | OT4-66V, 4Ah; Bình khô kínKt: d70xr45xc100mm. Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 41 | Accu DONG NAI | 21 | bình | Axit loại hở 12V 200Ah. Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 42 | Adapter máy thử mẫu dầu | 1 | cái | AC adapter: - Cosmo power source Co., Ltd; - Model: A15D3-05MP; - Input: 100-240VAC; - Output: 5VDC/3A. Bảo hành | ||
| 43 | Biến áp cách ly 1 pha FUSIN | 1 | Cái | FUSINLoại cách ly - 1 phaInput: 220V ; 50HzOutput: 12 V -600VA-50A. Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 44 | Biến thế | 1 | Cái | Hãng sx: Aihara electric co., Ltd;Type: NYS21-50; Freq.: 50/60Hz;Cap.: 50VA.. Bảo hành | ||
| 45 | Biến trở | 1 | Cái | Hãng Copal/ J40S-2K. Bảo hành | ||
| 46 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Cái | Hãng sản xuất: GNETCOMBộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-2111S-20ANguồn điện : AC220 0.5A / DC-48 (tích hợp sẵn)Điện năng tiêu thụ: 5W.. Bảo hành | ||
| 47 | Bộ chuyển đổi quang điện | 3 | Cái | Media converter- YT-8110MA-11-2;- 10/100M Multi mode 2km;- External power 1310nm;- Wintop optical technology CO., Ltd.. Bảo hành | ||
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC110CS (3Onedata 1100S). Bảo hành | ||
| 49 | Bộ chuyển đổi từ cáp đồng trục sang cáp quang | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi Video sang Quang 4 kênh + Data điều khiển RS485 G-Net HHD-G4V↑1D↓3 Hãng sản xuất: G-NET Taiwain. Model: HHD-G4V↑1D↓3 (có RS485). Bảo hành | ||
| 50 | Bộ chuyển tín nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Cái | CNT-MT100. Bảo hành | ||
| 51 | Bộ đo tốc độ (TECHOMETER) | 1 | Bộ | Hãng sx: OMRONModel: H7CX; Lot no.: 1147S12 VDC; 100 mA max.Source: 12 to 24V DC; 24V AC; 50Hz/60Hz. Bảo hành | ||
| 52 | Bộ nguồn AC/DC | 2 | Cái | TRACO POWER. Model: TCL 060-124C; 60W. AC: 100-240V, 1.4-0.8A, 50/60Hz;. DC: 22V/2.5A;. Bảo hành | ||
| 53 | Bộ nguồn OMRON | 1 | Bộ | Hãng sx: OMRONModel: S8VS-01524Input: 100 -240V AC; 0.45AOutput: 24V DC; 0.65A. Bảo hành | ||
| 54 | Bộ nguồn PLC | 1 | Bộ | Hãng sx: MITSUBISHIModel: MELSEC Q62PInput: 100 -240V AC; 50/60Hz; 105VAOutput: 5V DC 3A/ 24V DC 0.6A. Bảo hành | ||
| 55 | Cáp báo cháy Belden 5120UL, 2 core 12 AWG | 610 | Mét | Fire Protections, Alarm, Signal, Monitor/Detection, Audio Circuits, Control Circuits, Initiating Circuits, Notification Circuits. Conductors 2. AWG 12. Conductor Material BC - Bare Copper. Insulation Material Wall Thickness (in.) PP - Polypropylene 0.010. Outer Shield. Outer Shield Material Unshielded. Outer Jacket Material PVC - Polyvinyl Chloride. Nom. Wall Thickness (in.) 0.017. Overall Cabling Lay Length & Direction: Length (in.) 3.25, Twists (twist/ft) 3.7. Color Red_ black.. Bảo hành | ||
| 56 | Cáp báo cháy Belden 5120UL, 2 core 14 AWG | 610 | Mét | Fire Protections, Alarm, Signal, Monitor/Detection, Audio Circuits, Control Circuits, Initiating Circuits, Notification Circuits. Conductors 2. AWG 14. Conductor Material BC - Bare Copper. Insulation Material Wall Thickness (in.) PP - Polypropylene 0.010. Outer Shield. Outer Shield Material Unshielded. Outer Jacket Material PVC - Polyvinyl Chloride. Nom. Wall Thickness (in.) 0.017. Overall Cabling Lay Length & Direction: Length (in.) 3.25, Twists (twist/ft) 3.7. Color Red_ black.. Bảo hành | ||
| 57 | Chuông báo cháy | 6 | Cái | HSX: NOTIFER BY HONEYWELLModel: MB-G6-24-R;Size: 6"Input voltage: 24 VDC,Average RMS current: 30 mA; UR max: 40mA;dBA@ 10Ft: 95. Bảo hành | ||
| 58 | Dầu bôi trơn silicon SF10 | 9 | Chai | Nhà sản xuất: SILICONIChai 500mlKhả năng chịu nhiệt: - 60°C đến 315°CĐộ nhớt 500-1000cst | ||
| 59 | Dầu cách điện MBA | 400 | Lít | dầu Supertran | ||
| 60 | Dầu cách điện MBA | 200 | Lít | dầu Diala BX | ||
| 61 | Đầu dò khói | 30 | cái | Model: Hochiki SOC-24vn. Bảo hành | ||
| 62 | Đầu dò khói FSP-851 | 60 | Cái | Hãng sx: NOTIFER BY HONEYWELL- ;Model: FSP-851;- Operating voltage range: 15-32VDC - Standby curent: 300µA @ 24VDC - Maximum alarm curent: 6,5mA @24VDC - Operating humidity range: 10% - 93% relative humidity, Non-condensing - Operating temperature range: 0°C - 49°C - Height: 51mm installed in B210LP Base - Diameter: 155mm. Bảo hành | ||
| 63 | Đầu dò nhiệt | 20 | Cái | Hãng sx: NOTIFER BY HONEYWELL- r;Model: FST-851;- Operating voltage range: 15-32VDC peak - Standby curent: 300µA @ 24VDC; - LED curent: 6,5mA @ 24VDC - Operating humidity range: 10% - 93% relative humidity, Non-condensing; - Installation temperature: -20°C - 38°C - Height: 51mm; - Diameter: 155mm. Bảo hành | ||
| 64 | Đầu dò nhiệt chống nổ | 10 | Cái | Model: 12-E28021-005-05 (225ºF)- Contact operation on temperature rise: Closes- Electrical rating (resistive only): 5.0 Amps 125 VAC; 2.0 Amps 24 VDC1.0 Amps 48 VDC; 0.5 Amps 125 VDC. Bảo hành | ||
| 65 | Dầu Silicon Spay | 10 | Bình | SF10 | ||
| 66 | Giấy lọc dầu Newstar (600x600)mm | 150 | tờ | Newstar(600x600)mm | ||
| 67 | Hạt bắp ống đồng 10 ly | 300 | Cái | Dạng hạt bắp tròn, đồng thau sử dụng cho ống đồng có đường kính ngoài 10mm | ||
| 68 | Hạt bắp ống đồng 6 ly | 300 | Cái | Dạng hạt bắp tròn, đồng thau sử dụng cho ống đồng có đường kính ngoài 6mm | ||
| 69 | Hạt bắp ống đồng 8 ly | 300 | Cái | Dạng hạt bắp tròn, đồng thau sử dụng cho ống đồng có đường kính ngoài 8mm | ||
| 70 | Kim chỉ thị đồng hồ áp suất | 20 | Cái | Dài 98mm; dày 0,5mm | ||
| 71 | Lược máy lọc dầu | 6 | Cái | G78B3 FILTER CARTHIRDGE CUNO EUROPE S.A | ||
| 72 | Máy biến áp | 1 | Cái | ○ Công suất: 100VA-50Hz○ Đầu vào: 230/400V ±15V○ Đầu ra: 24V. Bảo hành | ||
| 73 | Mỏ hàn thiếc goot Japan TQ-77 | 2 | Cây | goot TQ-77. Bảo hành | ||
| 74 | Mỏ hàn xung Weller 9200UC | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: 220 – 230VAC; Công suất: 100W; Nhiệt độ: lên đến 450 độ C trong 7 giây;Trọng lượng: 1236 g; Sử dung mũi hàn hợp kim chống ô xy hóa. Bảo hành | ||
| 75 | MO SUPER GREASE (Mỡ Bò Dạng Bình Xịt Chịu Nhiệt Cao) | 4 | chai | MO SUPER GREASE | ||
| 76 | Module FCM (Model: Notifier FCM-1) | 20 | Cái | - HSX: NOTIFER - - Normal operating voltage: 15 -2VDC- Maximum curent draw: 5.0mA (LED on)- Average operating current: 375 µA- Maximum NAC line loss: 4 VDC- External supply voltage: Maximum (NAC): regulated 24 VDC Maximum (speakers): 70.7 V RMS, 50W- Drain on external supply: 1.7 mA maximum using 24 VDC supply.- Max NAC current ratings: for class B wiring system, the curent rating is 3A; for class A wiring system, the curent rating is 2A- Humidity: 10% - 93% relative humidity, Non-condensing- Temperature range: 0°C - 49°C- Dimensions: 4.675"H x 4.275" W x 1.4"D. Bảo hành | ||
| 77 | Module FDM (Model: Notifier FDM-1) | 10 | Cái | - HSX: NOTIFER - - Normal operating voltage: 15 - 32VDC - Maximum curent draw: 5.7mA (LED on) - Maximum IDC Resistance: 1500 ohms - EOL resistance: 47 kΩ . Bảo hành | ||
| 78 | Nút dừng nhả | 2 | Cái | SchneiderXA2EA42tiếp điểm: 1NC, 1NO; Ø 22mm | ||
| 79 | Nút nhấn báo cháy | 8 | Cái | HSX: NOTIFER BY HONEYWELLModel: NBG-12LXNormal operating voltage: 24VDC. Maximum SLC loop voltage: 28.0VDC. Maximum SLC standby current: 375μA. Maximum SLC alarm current: 5mA. Temperature Range: 32°F to 120°F (0°C to 49°C). Relative Humidity: 10% to 93% (noncondensing).For use indoors in a dry location.Up to 99 NBG-12LX stations per loop on CLIP protocol loops.Up to 159 NBG-12LX stations per loop on FlashScan® pro-tocol loops.Dual-color LED blinks green to indicate normal on FlashScan® systems.. Bảo hành | ||
| 80 | Nút nhấn báo cháy | 10 | cái | AH2017. Bảo hành | ||
| 81 | Quạt rút | 1 | Cái | NMB-MAT;Model:: 4715fs-23t-b5a-dn1Kích thước: 120*120*38mmĐiện áp: 230V; bắt đầu điện áp: 175vTần số: 50/60hz; khối lượng: 96/110cfm;Dòng điện: 0.16/0.12a - 17/15wTốc độ: 2600/3100r/min. Bảo hành | ||
| 82 | Quạt rút | 1 | Cái | SLEEVE: SJ1238HA2;Brand: SANJUNNominal voltage :220~240VAC; Frequency :50/60HzValid for approval / standard :CESpeed: 2600/3000min-1; Current 0.13APower: 21/15W; Air flow: 80/100CFMSize: 120*120*38mm; Bearing: Ball. Bảo hành | ||
| 83 | Quạt rút | 1 | Cái | FENGDA Model: FD12038A2HS220VAC, 50Hz, 0,14/0,1AKich thước: (120 x 120 x 38) mm. Bảo hành | ||
| 84 | Quạt rút | 1 | Cái | SAN ACE: Model 109S072UL; 230VAC ~ 50/60Hz; 18/16W; 0.11/0.09A. Bảo hành | ||
| 85 | Quạt rút coolfan | 4 | Cái | Model: G17050HA2BT 220-230VAC ; 50Hz ; 38W ; 0,22A. Bảo hành | ||
| 86 | Quạt rút gió 220V-40W HT250ĐK cánh 250mm. Kích thước hộp quạt 300x300mm | 1 | cái | 220V-40W HT250ĐK cánh 250mm. Kích thước hộp quạt 300x300mm. Bảo hành | ||
| 87 | Que hàn nhựa | 2 | Cây | 12mm | ||
| 88 | Sứ đỡ thanh cái trung thế | 15 | cái | 7,2KV (EL-6M). Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 89 | Tay bấm điều khiển 4 nút HY-1024 SBB | 4 | Cái | • Điện Áp: 6A - 250v ~ AC• Số nút bấm: 4 nút• Điện trở: 100 ㏁ (500 V d.c)• Chuẩn chống thấm nước: IP-66• Khả năng chống rung: tần số 10 - 55 ㎐• Nút bấm và dây điện được bọc cao su bảo vệ• Nhiệt độ môi trường thích hợp: -10 ~ 45 ℃• Độ ẩm môi trường thích hợp: 45 ~ 85 % R.H.• Hãng sx HANYOUNG Nux. Bảo hành | ||
| 90 | Tay bấm điều khiển 6 nút HY-1026 SBB | 2 | Cái | • Điện Áp: 6A - 250v ~ AC• Số nút bấm: 6 nút• Điện trở: 100 ㏁ (500 V d.c)• Chuẩn chống thấm nước: IP-66• Khả năng chống rung: tần số 10 - 55 ㎐• Nút bấm và dây điện được bọc cao su bảo vệ• Nhiệt độ môi trường thích hợp: -10 ~ 45 ℃• Độ ẩm môi trường thích hợp: 45 ~ 85 % R.H.• Hãng sx HANYOUNG Nux. Bảo hành | ||
| 91 | Màn hình bộ điều khiển CEMS ESP S2 | 1 | Cái | Hãng sx: Weintek- Model: MT8104iH- S/N: 131104901- Input power: 24VDC±20%- Power consumption: 400mA @ 24VDC- Temp: 0~50°C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 92 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Schneider Electric;Mã SP: VW3A1101;240 x 160 pixels - IP54;CPU: V2.51E21;U flash: V1.1/ E33G1334.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 93 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | HSX: USFilter - Wallace & TiernanModel: BT 10809VPSS-STF-LV-06-LED04Y;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 94 | Máy ĐHKK Daikin | 1 | bộ | RKS60FVMV/FTKS60FVMV. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 95 | Khí SF6 | 1 | Bình | Kích thước size 40L, nồng độ khí >=99.95. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 96 | Màn hình chuyển tín mực | 1 | Cái | Hãng sx: Endress + Hauser; Display VU 331 Vers. 2;(Model bộ chuyển tín: FMU40-ARB2A4). Bảo hành | ||
| 97 | Màn hình của bộ chuyển tín lưu lượng nước bổ sung | 2 | Cái | Hãng sx: SIEMENS- EW10299YLY- 14041A*N9 REV.5. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 98 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Rosemount Analytical;P/N màn hình: 24194-00;Model bộ chuyển tín: 1056-03-25-38-AN; S/N: L13-5722804-002; SW Ver # 3.14.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 99 | Màn hình hiển thị | 1 | Cái | IC 3111- Input: Multi (DC 4.0 ~ 20.0mA)- Range: 0.0 ~ 100.0%- Output: DC 4.0 ~ 20.0mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 100 | Máy điều hòa | 2 | cái | MÁY LẠNH DAIKIN 1HP INVERTERFTKS25GVMV/RKS25GVMV (GAS R410). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 101 | Máy điều hòa DAIKIN 1 pha 220V | 1 | cái | DAIKIN 1.0 HP ATF25UV1V/ARF25UV1V (sử dụng gas R32). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 102 | Quạt rút: | 1 | Cái | Model: W2E200-HK38-01Hãng sản xuất: EbmpapstPower: 230VAC. Bảo hành | ||
| 103 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | Hãng sx: EASYVIEW/ Model: MT8104iHS/N: 131104918Power: 24V DC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 104 | Quạt rút bộ phân tích bụi | 1 | cái | Hãng sản xuất: HAE SUNG Co, LTDMODEL: HB-229SOutput: 0.4/0.5 kWHz: 50/60.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 105 | Tủ báo cháy nhà xưởng | 1 | Cái | HOCHIKI, 24 zone- System Model: SERIE HCP-100 Fire alam control panel-System type: Lacal, Auxiliary (using HPR-300) remote Protected Premise Station (using HPR-300), Central Station Premises (using HUDACT-300). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 106 | Bộ điều áp | 1 | Cái | Hãng sx: MASONEILANModel: 78-40P1: Max 1.5MPa (210psi) P2: 0,035-3 kgf/cm2 (5-100psi).. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 107 | Card Loop Expander Module LEM - 320 | 2 | Cái | Loop Expander Module. Expands each LCM used on the IFC-3030; expands IFC-640 to two loops. Specifications: Voltage: 24 VDC nominal, 27.6 VDC maximum. Maximum loop length: The maximum wiring distance of an SLC using 12 AWG (3.1 mm²) twisted-pair wire is 12,500 feet (3810 m) per channel. For a twisted- unshielded pair, 12 AWG (3.1 mm²) to 18 AWG (0.78 mm²).. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 108 | Card Main board và display CPU2 3030D with 640 character LCD Display | 1 | Cái | Notifier CPU2-3030D CPU & Display Keypad Module for NFS2-3030 System. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 109 | Card nguồn báo cháy CPS-24E (Notifier - USA) | 4 | cái | Tương thích với tủ báo cháy NFS2-640. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 110 | Main board PCB SDT-240-1509017 | 1 | Cái | Main board PCB SDT-240-1509017. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 111 | Bộ chia nguồn có điều chỉnh (Selectivity Module) | 1 | Cái | Hãng sx: SIEMENS;Model: SITOP PSE200UPart NO: 6EP1961-2BA41Input: 24V DC; 40AOutput: 24V DC; 10A; x4 Channel. Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 112 | Bộ chia tín hiệu dòng 4 -20mA(isolated signal transmitter) | 1 | Cái | Hãng sx: M-systemModel: W5VSPower: 24V DC; Temp. : -5 to +55 độ CĐộ nhạy: 0,5 giây. Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 113 | Bộ lọc nhiễu WYFS10DT | 1 | Bộ | Hãng sx: WYESModel: WYFS10DTPower: 250V AC; 10A; 50/60HzTemp: -25 to +65 độ C. Bảo hành | ||
| 114 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Hãng sx: COSEL - ;Model: PBA100F-24-N1; Input: 100 - 240VAC;Output: 24V - 4.5A.. Bảo hành | ||
| 115 | Bộ nguồn AC/DC PHOENIX CONTACT | 1 | Bộ | Hãng sx: PHOENIX CONTACT;AC/DC: 500VAInput: 400 VACOutput: 28 VDC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 116 | Bộ nguồn PLC Allen-Bradley | 1 | Bộ | Hãng sx: ALLEN-BRADLEYModel: 1606-XLInput: 100-120/200-240V ACOutput: 24V DC; 10A. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 117 | Bộ nguồn PLC Omron | 1 | Cái | Hãng sx: OMRONModel: S8VS-06024APower ratings: 60WInput: DC 12 - 24VOutput: 24V. Bảo hành | ||
| 118 | Bộ nguồn SIEMENS SITOP | 1 | Bộ | Hãng sx: SIEMENS SITOPModel: PSU100SInput: 120/230V AC; 1.1/0.7AOutput: 24V DC; 2,5A. Bảo hành | ||
| 119 | Board nguồn ZWS150AF-24/J | 1 | Cái | Hãng sx: Densei-LambdaModel: ZWS150AF-24/JĐiện áp vào -ra: 220V AC -24V DC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 120 | Board nguồn ZWS75AF-24/J | 1 | Cái | Hãng sx: DENSEI-LAMBDAModel: ZWS75AF-24/JĐiện áp vào -ra: 220V AC -24V DC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 121 | Card chuyển đổi tín hiệu tủ điều khiển ESP/NH3/ASH S2 | 1 | Cái | Hãng sx: PEPPERL+FUCHS - KFD2-UT2-2- Part No.: 248761- Source: I=0/4~20mA Rmax=550 Ohm- Sink: I=0/4-20mA- Tamb: -20~60◦C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 122 | Card chuyển đổi tín hiệu tủ điều khiển ESP/NH3/ASH S2 | 1 | Cái | Hãng sx: PEPPERL+FUCHS - KCD2-SR-Ex2- Part No.: 216720- Supply: 19~30VDC/20~25mA Um=250V- Output: AC ≤253V ≤2A ≤126.5V ≤4A ≤600VA DC ≤40V ≤2A ≤60W DC ≤30V ≤10mA- Tamb: -20~60◦C. Bảo hành | ||
| 123 | Card mạng báo cháy | 1 | Cái | Hãng sx: NOTIFER BY HONEYWELL - ;NCM-F (Network control module multi mode fiber). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 124 | Nguồn Siemens DC-24V/20A | 1 | Bộ | PSU8200;Input: 3AC 400-500V 1,2A/50-60Hz; Output: DC-24V/20A. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 125 | Board điều khiển HVAC: | 1 | Cái | 03 05 0245 STARTER CONTRONLLER REV1.2 (Y2K); HSX: TraneProducts: WCVS/330/400. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 126 | Card điều khiển Module | 1 | Cái | ○ PC1000-005B. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 127 | Card điều khiển Time Module | 1 | Cái | ○ PC1000-001T. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 128 | Quạt rút | 1 | Cái | - Model: TC-25AV6.- Điện áp: 220V - 50Hz.- Công suất: 29W.- Lưu lượng gió: 18m3/phút.- Sải cánh: 250mm.- Chủng loại: Hút 1 chiều từ trong ra ngoài.- Lỗ để tường: 300x300 (mm).- Kích thước phủ bì: 350x350(mm).- Độ dày phần âm tường: 140mm (đã tính cả khi cửa chắn gió mở). Bảo hành | ||
| 129 | Nút nhấn màu đỏ | 1 | Cái | Nút nhấn có đèn 110VAC màu đỏ phi 21 (tiếp điểm 1a, 1b). Bảo hành | ||
| 130 | Nút nhấn màu vàng | 1 | Cái | Nút nhấn có đèn 110VAC màu vàng phi 21 (tiếp điểm 1a, 1b). Bảo hành | ||
| 131 | Nút nhấn màu xanh | 1 | Cái | Nút nhấn có đèn 110VAC màu xanh phi 21 (tiếp điểm 1a, 1b). Bảo hành | ||
| 132 | Đèn báo nguồn | 3 | Cái | Đèn báo nguồn có hiển thị điện áp AD 101-22VM (20-500VAC). Bảo hành | ||
| 133 | Đầu cosse | 50 | Cái | Đầu coss tròn 1,5mm | ||
| 134 | Đầu cosse | 15 | Cái | Đầu coss tròn 25mm, đk trong 6 | ||
| 135 | Đầu cosse | 25 | Cái | Đầu coss tròn 6mm | ||
| 136 | Trạm đấu dây | 1 | Trạm | Trạm đấu dây 30A 10P | ||
| 137 | Tủ điện | 1 | Tủ | Tủ điện Tol 400 x 300 x 200mm | ||
| 138 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | TelemecaniqueModel: XS7C4A1MPG13Ue: 24-->240 VIe: 5--> 200mASn: 15 mm, IP 67. Bảo hành | ||
| 139 | Công tắc giới hạn | 2 | Cái | Hãng sx: YAMATAKE- 3A - 240VAC AC-15- 0.4A - 30VDC DC-12- 10A - 125. 250 or 480 VAC- 0.4A - 125VDC. 0.2A - 250VDC- 1/8HP - 125VAC- 1/4HP - 250VAC- 1LS19-J. Bảo hành | ||
| 140 | Công tắc giới hạn NJ4-12GK-N | 2 | Cái | Hãng sx: PEPPERL + FUCHS - ;Model: NJ4-12GK-NVoltage: 8.2 VDCPart No: 106413; Ri= 1 kOhm. Bảo hành | ||
| 141 | Công tắc giới hạn OP-AR-J | 1 | Cái | Hãng sx: YAMATAKEModel: OP-AR-J15A - 125; 250 or 480V AC1/2A - 125V DC; 1/4A - 250V DC. Bảo hành | ||
| 142 | Công tắc khuếch đại điện tử | 1 | Cái | 'Hãng sx: Pepperl Fuchs;Model number: KCD2-SR-Ex2;Voltage: 19 - 30VDC;. Bảo hành | ||
| 143 | Công tắc từ | 1 | Cái | TURCK:- NI40-CP80-VP4X2- 10-35 VDC; 200MA. Bảo hành | ||
| 144 | Công tắc vị trí của van chọn bộ hâm nước và bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: YAMATAKE- 3A - 240VAC AC-15- 0.4A - 30VDC DC-12- 10A - 125, 250 or 480 VAC- 0.8A - 125VDC; 0.4A - 250VDC- 1/2HP - 125VAC- 1HP - 250VAC- 1LS-J800. Bảo hành | ||
| 145 | Công tắc vị trí của van nước xả tràn đầu thoát bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: YAMATAKE- 3A - 240VAC AC-15- 0.4A - 30VDC DC-12- 10A - 125. 250 or 480 VAC- 0.8A - 125VDC. 0.4A - 250VDC- 1/2HP - 125VAC- 1HP - 250VAC- 1LS1-J. Bảo hành | ||
| 146 | Công tắc vị trí damper đầu vào ESP S2 | 1 | Cái | Hãng sx: Omron- D4A-2501N- NEMA B600- TYPE3. 4. 4X. 6P. and 13- 15917Z4. Bảo hành | ||
| 147 | Công tắc vị trí GLAA20A2A | 2 | Cái | Hãng sx: Honeywell- Micro switch- GLAA20A2A- 2NO-2NC- EN60041 A600 AC15- EN60947-5-1 Q300 DC13- IP67. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 148 | Công tắc vị trí van chặn đường nước phun bồn chứa NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: YAMATAKE- Explosion proof switch: raintight- Cat. List: 1LX5001- 05T601- Electrical rating: 5A - 250VAC 0.8A - 125VDC; 0.4A - 250VDC- Temp: 60°C max- 0728P. Bảo hành | ||
| 149 | Công tắc vị trí van thoát nước xả tràn bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: azbil- Cat.List: 1LX7003-S- 09-AV4B0-0327- AC-12 5A 250V- DC-12 0.8A 125V- DC-12 0.4A 250V- IP67- -10~60◦C. Bảo hành | ||
| 150 | Contactor loại: | 1 | Cái | Contactor 3 pha K250-EP 600V, điện áp cuộn coil : 100 VACDòng điện : 220A Tiếp điểm phụ : 2 NO , 2 NC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 151 | Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Hãng sx: ASHCROFT- Duragauge plus- AISI 316 tube- AISI 316 socket- Welded- Range: 0~1600 kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 152 | Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Hãng sx: NSK- Compound gauge- Range: - 0.1~2 MPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 153 | Đồng hồ áp suất bộ thu hồi NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: NKS- Pressure- Range: 0~0.6 MPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 154 | Đồng hồ chỉ thị dải đo (Nhiệt kế thủy ngân) G22-15-003 | 1 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân Promolab -20 đến 250°C 50000P250-qp Alla. Bảo hành | ||
| 155 | Đồng hồ đo tốc độ (điện tử): | 1 | Cái | HSX: CAT;P/N: 197-7348;Đơn vị đo: RPM. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 156 | Dual redundancy Module | 1 | Cái | Hãng sx: PULS DIMENSION/ Model: YR40.242Input: 12 -28V DC; 20AOutput: 40A. Bảo hành | ||
| 157 | Inverter | 2 | Cái | True Sine Wave Inverter AST 3000Va, input: 125 Vdc, Output: 220Vac, tần số: 50Hz. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 158 | LCD Board PCB SDT -240 | 1 | Cái | LCD Board PCB SDT -240. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 159 | Notifier Keypad model KDM R2 | 2 | Cái | Notifier Keypad model KDM R2 program edit with NFS2-640. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 160 | Pressure gauge for fire protection service (water) | 1 | Cái | Range: 0-20bar (1/4" NPT (F)) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 161 | PRO-FACE TOUCH PANEL SCREEN 3180021-03 | 1 | Cái | PRO-FACE TOUCH PANEL SCREEN 3180021-03. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 162 | Solenoid valve 780 PD30; 00268637 W22MN | 1 | Cái | Hãng sx: Burkert - Model: 780 PD30; 00268637 W22MNPower supply: 110VDC 3W. Bảo hành | ||
| 163 | Solenoid valve 0780 C 3.0 NBR MS | 1 | Cái | Hãng sx: BURKERT - Model: 0780 C 3.0 NBR MS; 00268179 W35MNPower supply: 110VDC 3W. Bảo hành | ||
| 164 | Solenoid valve 643-4104 | 1 | Cái | Hãng sx: BURKERT - Model: 643-4104Description PTB 2 ATEX 2094x II 2 G EExm II T4 100V AC/DC 7w 00647405. Bảo hành | ||
| 165 | Solenoid valve TCTC 5X35858/4.53.31.3.5.M2 | 1 | Cái | Hãng sx: PNEUMAXCode: TCTC 5X35858/4.53.31.3.5.M2. Bảo hành | ||
| 166 | Solenoid valve VX3234N-X82 | 1 | Cái | Hãng sx: SMCModel: VX3234N-X82Press. 0.3MPaOrifice: 3. Bảo hành | ||
| 167 | Solenoid van gió nén gia dụng phễu tro bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: burkert- 0780 C 3.0 NBR MS- FLNSCH PN0-10bar- 110V AC/DC 40/3W- 00268179- W37MN. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 168 | Solenoid của van chặn NH3 S2 | 1 | Cái | Hãng sx: burkert- 6014 C 2.5 FKM M5- G1/4 PN0-6bar- 110V AC/DC 9W- 00139988. Bảo hành | ||
| 169 | Solenoidvalve | 1 | Cái | Hãng sx: burkert- 6013 B 3.0 FKM VA- G1/4 PN0-8bar; - 24V DC 8W- 00217570; - W27MG. Bảo hành | ||
| 170 | Đồng hồ đo chênh áp | 2 | Cái | Hãng sx: ASHCROFT- Chênh áp: 0~50 kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 171 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Model: SIEMENS QAM 2130.040Range: -500 ~ 50°C. Bảo hành | ||
| 172 | Cảm biến nhiệt độ đầu thoát bộ sấy gió bằng hơi | 1 | Cái | Hãng sx: GRAFF- 7132 - NL 250 mm- ET200 mm - DIN EN 60751- 1XPt100/B/3 - 4~20mA- 0~200 - KW 18/14- 93691. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 173 | Cảm biến nhiệt độ lạnh 2 đầu (đầu nhựa, đầu đồng) của máy ĐHKK Funiki 5kiloom | 15 | Cái | Cẳm biến nhiệt độ lạnh 2 đầu (đầu nhựa, đầu đồng) của máy ĐHKK Funiki 5kilo-ohm. Bảo hành | ||
| 174 | Cảm biến tiệm cận | 1 | Cái | Hãng sx: SCHNEIDER ELECTRIC;Model: XS8-C40MP230[Us] rated supply voltage 24...210 V DC24...240 V AC 50/60 Hz. Bảo hành | ||
| 175 | Cảm biến tiệm cận | 1 | Cái | TelemecaniqueModel: XS8C4A1MPG13. Bảo hành | ||
| 176 | Cảm biến tiệm cận | 2 | Cái | Hãng sx: Pepperl + Fuchs;- Type: 3RG6113-3BE00-PF- UB: DC 20~30 V- sd: 20~130 cm- IA: 4~20 mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 177 | Cảm biến tiệm cận | 2 | Cái | Hãng sx: Telemecanique- XS7-C40MP230- Ue: 24-240V; 50/60Hz- Sn: 15mm- Ie: 5…200mA DC; 5…350mA AC- IP67- Enc Type 12 an 4X. Bảo hành | ||
| 178 | Cảm biến tốc độ | 1 | Cái | Hãng sx: ONO SOKKIModel: MP-9100. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 179 | Cảm biến tốc độ | 1 | Cái | Hãng sx: IFM - ;Model: DI001-DIA2010-ZRA2010-ZR04-5-300l/min. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 180 | Cảm biến tốc độ 906 hall effect | 1 | Cái | Hãng sx: ELETRO SENSOR - Model: 906 hall effect shaft speed sensor.. Bảo hành | ||
| 181 | Công tắc tiệm cận | 2 | Cái | Hãng sx: Telemecanique- XSA-V11801- Ue: 24-240V- 6a 150 impuls/mn- Ie: 5…200mA / 5…350mA. Bảo hành | ||
| 182 | Cảm biến tốc độ băng tải | 1 | Cái | Hãng sx: Telemecanique- Model: XSA-V12801- Ue: 24-240V- 6a 150 impuls/mn- Ie: 5…200mA / 5…350mA. Bảo hành | ||
| 183 | Công tắc phao | 1 | Cái | Hãng sản xuất: ONPAS/ Model: ST-70ABAC: 110 -220V/ 15A -7.5A/ 2HP. Bảo hành | ||
| 184 | Intrinsically safe relays | 1 | Cái | IDECModel: EB3C-R08A; Power voltage: 100-240VAC; Output relay; Chanel 8; Common signal isolated.. Bảo hành | ||
| 185 | Micro switch | 1 | Cái | HoneywellP/N: BZ-1RD-A2N5. Bảo hành | ||
| 186 | Solenoid van | 1 | Cái | Hãng sx: burkert- Id. Nr.: 635953- 110-230 VAC; 50-60Hz; 8W- max 0.5A- PN 0~5bar. Bảo hành | ||
| 187 | Công tắc áp suất PS-1026 | 4 | Cái | Hãng sx: FIRETROL - ;Part: 25-15313; - Options: P/N: PS-1026Operating range: 30 -300 PSI; - Proof: 600 PSIElectrical rating: 20A 480VAC. Bảo hành | ||
| 188 | Công tắc áp suất SNS-C120X | 1 | Cái | Hãng sx: SAGANOMIYA;Model: SNS-C120X. Bảo hành | ||
| 189 | Công tắc giới hạn | 10 | Cái | Công tắc YONG SUNG: YSAR2-211- AC250V; 6A- KTL: SH02200-3002A- KOREA. Bảo hành | ||
| 190 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | Honeywell- SZL-WL-K- Res., 10A 300V AC; 6A 24V DC- AC-15 120V/3A; 240V/1.5A- DC-13 120V/0.2A; 240V/0.1A. Bảo hành | ||
| 191 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | ERSCE E400-00 -EM; AC15-6A/230V; IP66. Bảo hành | ||
| 192 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | SCHMERSALTD 452-12Y Thermal test current: 16 AApplication category AC-15: 400 VACApplication category AC-15: 4 ASwitching element: NO contact, NC contactNote (switching element): Double breakpointSwitching principle: Creep circuit components. Bảo hành | ||
| 193 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | Hãng sx: MICRO SWITCH- Heavy duty limit switch- 10A - 600VAC- Model: LSA2B. Bảo hành | ||
| 194 | Công tắc giới hạn | 2 | Cái | SUNSSN6273-SP-C. Bảo hành | ||
| 195 | Công tắc giới hạn D449-R1AA-CF D44X | 20 | Cái | Hãng sx: CHERRY - ;Model: D449-R1AA-CF D44X (10A; 1/2HP; 125/250VAC). Bảo hành | ||
| 196 | Công tắc giới hạn ZCKD15 | 1 | Cái | Hãng sx: Telemecanique- ZCKD15- XCKM- EN/IEC: 60947-5-1- Ui: 500V Uimp 6kV- AC 15 240V 3A- IP 66. Bảo hành | ||
| 197 | Công tắc máy hàn KEDU | 1 | Cái | KEDUHY12-9-4 20A-250V. Bảo hành | ||
| 198 | Công tắc máy mài Makita | 2 | Cái | Makita 9553NB. Bảo hành | ||
| 199 | Công tắc xoay 3 vị trí | 2 | Cái | SchneiderXA2ED33Tiếp điểm: 2NO; Ø 22mm. Bảo hành | ||
| 200 | Contactor | 4 | Cái | SCHNEIDERLC1D09B7TeSys D contactor - 3P (3 NO) - 9 A - 24 V AC coil. Bảo hành | ||
| 201 | Contactor 3 pha | 1 | Cái | MITSUBISHI Cuộn dây 24VAC-S-N25A (2NC/2NO). Bảo hành | ||
| 202 | Contactor 3 pha | 1 | Cái | LC1D32P7 (32A, coil 230Vac). Bảo hành | ||
| 203 | Contactor 3 pha | 1 | Cái | SCHNEIDER loại LC2K0901P7 coil 230VAC. Bảo hành | ||
| 204 | Contactor 3 pha | 2 | Cái | SchneiderLC1D2524Điện áp : 24 VACDòng điện : 25A ; Ith: 40ATiếp điểm phụ : 1 NO , 1 NC. Bảo hành | ||
| 205 | Limit switch | 5 | Cái | Hãng sx: Omron- Model: XE-Q22-2- 10A 125VDC; 3A 250VDC. Bảo hành | ||
| 206 | MCB - Bộ ngắt mạch động cơ điện | 1 | Cái | ○ GV2-M22, Schneider dòng điện: 20A-25A. Bảo hành | ||
| 207 | MCB C20 | 1 | Cái | ○ Loại: EZ9F34220,Schneider, số cực: 2P○ Dòng điện định mức: 20A○ Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA○ Điện áp định mức: 230V. Bảo hành | ||
| 208 | MCB C32 | 1 | Cái | ○ Schneider, loại: EZ9F34332, số cực: 3P○ Dòng điện định mức: 32A○ Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA○ Điện áp định mức: 400V. Bảo hành | ||
| 209 | Relay EOCR-AR | 1 | Cái | SCHNEIDEREOCR-AR (0-10A)Nguồn cấp 24 -240Vac/dc. Bảo hành | ||
| 210 | Solenoid valve 4V210-08, 220VAC | 5 | Cái | Hãng sx: AIRTACModel: 4V210-08, 220VAC. Bảo hành | ||
| 211 | Solenoidvalve | 1 | Cái | Hãng sx: SMC- V0307-5D1- Pressure: 0~0.7Mpa. Bảo hành | ||
| 212 | Đồng hồ áp DC | 2 | Cái | ○ Điện áp hiển thị: 0-50VDC○ Kích thước: 64 x 56 mm. Bảo hành | ||
| 213 | Đồng hồ áp suất | 1 | Cái | NKSType Drange (0-350kg/cm2)Size: T1/4 60x350K. Bảo hành | ||
| 214 | Đồng hồ áp suất | 2 | Cái | Đầu nối NPT 1/2; 0 -100 Bar. Bảo hành | ||
| 215 | Đồng hồ áp suất 0 - 10 Bar | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất 0 - 10 BarRange: 0 ~ 10 bar.1/2NPT (Kích thước mặt đồng hồ 100mm, vật liệu võ 304SS, chân 316SS, lắp trực tiếp trên đường ống, cấp chính xác : 1,6%.. Bảo hành | ||
| 216 | Đồng hồ áp suất hơi phụ dịch NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: NESS- Pressure gauge- Range: 0~2,5Mpa. Bảo hành | ||
| 217 | Đồng hồ dòng điện DC | 2 | Cái | ○ Dòng hiển thị: 0-20ADC○ Kích thước: 64 x 56 mm. Bảo hành | ||
| 218 | Đồng hồ nhiệt độ thiết bị bốc hơi NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: NKS- Thermometer- Range: 0~100°C. Bảo hành | ||
| 219 | Đồng hồ chỉ thị dòng nạp Diesel | 1 | Cái | DC Ampere- Type: MU45- Range: 0 - 20ADC.- Class: 2.5- Face Size: 58mm x 52mm.- Overall Depth: 40mm.- Hole size: 45mm.. Bảo hành | ||
| 220 | CB tép | 1 | Cái | CB tép 3 pha BH-D6, C63. Bảo hành | ||
| 221 | MBA 1 pha | 1 | Cái | MBA 1 pha cách ly 400/110VAC, 50VA. Bảo hành | ||
| 222 | Contactor | 1 | Cái | Contactor 3 pha cuộn dây 110VAC, tiếp điểm 50A-400, 2a, 2b. Bảo hành | ||
| 223 | Contactor | 1 | Cái | Contactor 3 pha cuộn dây 110VAC,tiếp điểm 5A-400, 2a, 2b. Bảo hành | ||
| 224 | Rơ le thời gian | 1 | Cái | Rơ le thời gian Omron H3CR-A11 (100-240VAC), 0,05s-300h và đế. Bảo hành | ||
| 225 | Rơ le phụ | 1 | Cái | Rơ le phụ YML-2, 110VAC và đế. Bảo hành | ||
| 226 | Rơ le nhiệt | 1 | Cái | Rơ le nhiệt HITH 22K (2-3A). Bảo hành | ||
| 227 | Shutoff valve | 1 | Cái | NDV/ PNEUMATIC OPE VALVE- Model: FPN1107NB-DN: 20- Serial: 107-71265. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 228 | Solenoid valve | 1 | Cái | Hãng sx: HYDACModel: WS10Z-01-C-N- 230AG. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 229 | Temperature converter | 1 | Cái | Hãng sx: PEPPERL+FUCHS/ Model: KFD2-UT2-2; Supply: 24V DC; Par No.: 248761Input: Thermocouple, RTD…Output: 4 -20 mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 230 | Đồng hồ áp suất nhớt. | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất WIKAModel: GS01BĐường kính mặt: 63mmRange: 0-1 BarRen kết nối: 1/4NPT. Bảo hành | ||
| 231 | Đồng hồ hồ áp suất | 20 | Cái | Hãng sx: FISHERRange:0-2 BarĐầu nối: 1/4NPTĐường kính mặt: 49 mmKiểu chân sau. Bảo hành | ||
| 232 | Đồng hồ nhiệt độ đầu vào NH3 S2 | 1 | Cái | Hãng sx: WIKA- EN 13190- Range: 0~100°C. Bảo hành | ||
| 233 | Đồng hồ nhiệt độ phía sau bộ hòa trộn NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: WIKA- EN 13190- Range: 0~160°C. Bảo hành | ||
| 234 | AC Adapter YOKOGAWA | 1 | Bộ | Hãng sx: YOKOGAWApart No.: 739874-FSupply: 100 to 240V AC; 50/60 HzOutput: 12V DC; 3A max.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 235 | Cảm biến đo pH FU20-10-T1-NPT | 1 | Cái | Hãng sx: Yokogawa – ;Model: FU20-10-T1-NPT.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 236 | Current loop supply | 2 | Cái | Hãng sx: M-SYSTEM Co.,Ltd;Type: M2D-24-R/UL;. Bảo hành | ||
| 237 | DC alarm | 2 | Cái | Hãng sx: M-SYSTEM Co.,Ltd;Type: M2SED-613-R/UL;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 238 | Đèn phao cảnh báo đường sông | 3 | Cái | Đèn cảnh báo đường sông- The Sealite 2-3NM Solar Marine Lantern (SL-60)- Màu đỏ.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 239 | Display unit | 2 | Cái | Hãng sx: ENDRESS HAUSERPart no.: 52008053; Display VU 331 Vers.2 (micropilot M; FMR230-A4VKV2AA4A). Bảo hành | ||
| 240 | Đồng hồ áp suất gió nén gia dụng phía sau bộ sấy gió bằng hơi | 1 | Cái | Hãng sx: WIKA- EN 837-1- Range: 0~10 bar. Bảo hành | ||
| 241 | Đồng hồ áp suất khí Clo | 1 | Cái | Part No: W2T14646 (bao gồm màng cách ly). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 242 | Đồng hồ nhiệt độ đầu ra bộ gia nhiệt hơi phễu chứa tro | 1 | Cái | Hãng sx: NESS- Range: 0~300°C. Bảo hành | ||
| 243 | Đồng hồ nhiệt độ khí Clo | 1 | Cái | USFITTER Part No: W2T16293 - Range: 0~105°C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 244 | Đồng hồ nhiệt độ phía sau bộ hòa trộn NH3 2A | 1 | Cái | Hãng sx: WIKA- EN 13190- Range: 0~300°C. Bảo hành | ||
| 245 | Limited | 1 | Cái | Hãng sx: M-SYSTEM Co.,Ltd;Type: M2LMS-AA-R/UL;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 246 | Solenoid B4234 | 1 | Cái | Hãng sx: NORGRENId Nr: 2636065; Pe: 1 - 10 barD -Code: B4234. Bảo hành | ||
| 247 | Solenoid Id Nr: 0246 | 1 | Cái | Hãng sx: NORGRENId Nr: 0246Voltage: 110 VDC; 7W. Bảo hành | ||
| 248 | Solenoid Id Nr: 0800 | 1 | Cái | Hãng sx: NORGRENId Nr: 0800Voltage: 110 VDC; 16W. Bảo hành | ||
| 249 | Solenoid valve | 1 | Cái | Hãng sx: NORGRENId.Nr: 2401103Pe: 0……10bar; Temp: -25/+60 oCSeries: 310988; D-Code: 84246. Bảo hành | ||
| 250 | Solenoid valve HLT8551G401MMS | 1 | Cái | Hãng sx: ASCOModel: HLT8551G401MMS; 110V DC; Oder: A885043. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 251 | Solenoid valve JKH8210G94 | 1 | Cái | Hãng sx: ASCOModel: JKH8210G94; 110V DC; 10.1WFluid: Water connection. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 252 | Solenoid valve JKH8320G184MO | 1 | Cái | Hãng sx: ASCO;Red- Hat IIModel: JKH8320G184MO;Serial No.: M132398;Pipe: 1/4; 11,6 W; Air: 115 PSI. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 253 | Solenoid valve JKH8344G82 | 1 | Cái | Hãng sx: ASCOModel: JKH8344G82; 110V DC; Fluid: Water connection. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 254 | Solenoid tủ phân tích khói thải CEMS ESP S1 | 1 | Cái | Hãng sx: TAKASAGO- MV-14-1- 24VDC- 100kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 255 | Solenoidtủ phân tích khói thải CEMS ESP S1 | 1 | Cái | Hãng sx: TAKASAGO- WTB-3K-MFF-2- 24VDC- 50kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 256 | Solenoid tủ phân tích khói thải CEMS ESP S1 | 1 | Cái | Hãng sx: TAKASAGO- WTA-2K-MFF-2- 24VDC- 150kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 257 | Solenoidvan | 2 | Cái | Hãng sx: ASCO- Model: 8551A017MS- Selenoid: 400904-048- 2.5WF- 0P3 53- 110VDC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 258 | Solenoidvan của cụm van nhận tro phễu tro bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: NORGRENVan:- Id. Nr.: 2401130- Pe: 0~10bar- Tamb: -25~60◦C- Senennr: 310992- D-code: B4246Selenoid: - Id. Nr.: 0800- 110VDC- 16W. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 259 | Solenoidvan số 1 phễu tro ESP S2 | 1 | Cái | Hãng sx: KUHNKE- 760660100 Max 10bar. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 260 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | Cái | Hãng sx: Nesstech Inc, ;Model: TUS-2S-S;Job.: 089480-02-K001;Range: 0 - 200 deg C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 261 | Solenoid | 1 | Cái | WS 16Z/ 01M-C-N-24DG. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 262 | Solenoid van đóng/mở khí amoniac | 1 | Cái | Hãng sx: ASCO- Rebuild kit No.: 362227M0- Air inlet: 115 Psi- Water: 115 Psi- LT. Oil: 115 Psi- Pipe: 1/4- Serial no.: M131526- Solenoidcatalog no.: EFHT8003GI- Valve catalog no.: VCEFCMHTX8320G184M0. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 263 | Solenoid van thoát nước xả tràn bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: ASCO- Rebuild kit No.: 312190MO- Air inlet: 60 Psi- Water: 60 Psi- LT. Oil: 60 Psi- Pipe: 1/4- Serial no.: M135630- TPL 2400I- Valve catalog no.: JKHX8320G200MO. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 264 | Solenoidvan | 1 | Cái | Hãng sx: ASCO- Air inlet: 30-150 Psi- Pipe: 1/4- Serial no.: A769323- Valve catalog no.: HTL8551G401MMS . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 265 | Solenoidvan chặn khí NH3 bộ hòa trộn khí NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: ASCO- Catalogue no: B327A002- Serial: 100092199- Tamb/T cable: 40/70°C- Sol. Type: NFMXX- Power: 230V 50/60Hz 10W- Air: 10 bar- Water: 10 bar- L-oil: 10bar- Pipe: 1/4. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 266 | Cảm biến | 1 | Cái | Hãng sx: TURCK- Bi15-CP40-FZ3X2- 20~250VAC; 3~400 mA- 10~300VDC; 3~300 mA- sn: 15mm. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03733952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38311936E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 3.284.091.776 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi