Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị Điện tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831574-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị Điện tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220826030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:10:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,691,559,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,916,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu chín trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03733952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38311936E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 3.284.091.776 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị Điện tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 - Đợt 2- Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật, các chi phí khác có liên quan và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.916.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cảnh báo nhiệt độ tủ CEMS S11CáiHãng sx: M-system- AS4V-Z12-R/UL- DC Alarm- Power: 24VDC- Serial: UL026842. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
2Bộ chia tín hiệu AV 1 ra 4 FJ-104AV FJGREAR2CáiBộ chia tín hiệu AV 1 ra 4 FJ-104AV FJGREAR . Bảo hành
3Bộ chuyển đổi nguồn tủ điều khiển ESP/NH3/ASH S21CáiHãng sx: PULS DIMENSION- YR40-242- Input 1: DC 12-28V / 20A- Input 2: DC 12-28V / 20A- Output: 40A- Temp: -40~60°C. Bảo hành
4Bộ chuyển đổi tín hiệu (Standard signal converter)3CáiHãng sx: DRAGON- AUTOMATIC.DE;• Type: DN 25000 S;• No: 00088324;• Input: 0/4 -20mA, 0/2-10V;• Output: 0/4 -20mA, 0/2-10V;• ;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
5Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu vào PLC2CáiHãng sx: DRAGO- DC Isolation Amplifier- Type: D6N25000- No.: 00073685- Op. Temp.: -25~70°C. Bảo hành
6Bộ chuyển đổi tín hiệu tủ điều khiển MBA chỉnh lưu ESP S11CáiHãng sx: Mtt- Distributor; - Model: MS3907- Input: 4~20mA; - Out 1: 1~5V- Out 2: 1~5V. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
7Bộ điều áp100CáiSMCModel: AW20 - 02B - 2 - B;Setpress: 0.05 ~ 0.85MPa;Max. Press: 1.0MPa;Max. Temp: 60°C. Bảo hành
8Bộ điều áp1CáiSMCModel: AW20 - 02BG - A;Setpress: 0.05 ~ 0.7MPa;. Bảo hành
9Bộ điều áp1BộHãng sx: SMC - Model: AW20-02BG-2-B; Proof press.: 1.5 Mpa max; Range: 0.05 - 0.83 Mpa; Port size: 2 -Rc 1/4. Bảo hành
10Bộ điều áp2CáiHãng sx: EXCELON (NORGREN)Model: B72G-2GK-QT1-RMNMax supply press.: 150 PSI; Output press.: 6 -150 PSITemp.: 65 deg C. Bảo hành
11Bộ điều áp2CáiHãng sx: YOUNG TECH Co., LTDModel: YT- 200BN010Pipe: NPT 1/4Max. supply: 1.7 MPaAdjust range: 0 - 0.84 MPaLOT NO.: 14BB8. Bảo hành
12Bộ điều áp1CáiHãng sx: Parker- Part. No: 06E23A18AC- Pmax = 250Psi (1700kPa)- Tmax = 175°F (80°C). Bảo hành
13Bộ điều áp Ash bin1CáiHãng sx: LW- AW40-04G-8-X425- Set press: 0.1~1.7 Mpa. Bảo hành
14Bộ điều áp của van chặn NH3 S21CáiHãng sx: RIEGLER- EX 34 -C 06- Temp: -10~60°C - Input: 16bar max- Output: 0.5~10bar. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
15Bộ điều áp của van nước xả tràn đầu thoát bộ xông gió quay1CáiHãng sx: CKD- 7080-3C-E- Serial: 7Y20 G. Bảo hành
16Bộ điều áp van thoát nước xả tràn bộ xông gió quay1CáiHãng sx: SMC- Model: AW30-N03BG-2-A- Set press: 0.05~0.7Mpa- Max press: 1.0 Mpa- Max temp.: 60◦C. Bảo hành
17Bộ điều chỉnh nhiệt độ1CáiAutonicsTemperature Controller Autonics TZN4M - 24RNguồn: 100-240VACNgõ điều khiển 250VAC-3A. Bảo hành
18Bộ kiểm soát nhiệt độ nhớt bộ xông gió quay1CáiAUTONICS TZ4ST-24R. Bảo hành
19Bộ lược gió nén kiểm soát phễu tro ESP S21CáiHãng sx: Netter VibrationNFR1- LFR-1-D-DI-MAXI- p1 max: 16bar/230psi/1.6Mpa- p2 max: 7bar/100psi/0.7Mpa- 192384- D371NOE1- LOE-D-MAXI- p1 max: 16bar/230psi/1.6Mpa- 192577- D371(bao gồm 2 bộ). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
20Bộ phát tín hiệu Analog1cáiModel: JS-VISG-M-SBộ phát tín hiệu Analog 0-10V và 4-20mA; . Bảo hành
21Bộ tra dầu1CáiHãng sx: SMC - ;Model: AL40-04;Max press: 1.0MPa. Bảo hành
22Curent loop supply1CáiHãng sx: M-systemM2DY. Bảo hành
23Isolated signal transmitter1CáiHãng sx: M-system co. Model: W5VS-AAA-MPower: 85 - 264 VAC. Bảo hành
24Lock up valve1CáiHãng sx: SMC - Model: IL211-02Set.Press.: 0.14 to 0.7 Mpa. Bảo hành
25Lưu lượng kế1CáiGEORG FISCHERType: SK 31No. 198.801.910. Bảo hành
26Lưu lượng kế1CáiGEORG FISCHER;Type: 335 DN 65 PA/EPDM;No. 198 335 030; .. Bảo hành
27Lưu lượng kế1CáiHSX: GEORG FISCHERType: 335 DN 50 PA/EPDM;No.: 199 335 029; . Bảo hành
28Quạt bộ nguồn AVR2CáiHSX: MITSUBISHIModel: MMF-06G12DHD2Y30G1 HC0, 12Vdc, 0,1A(48V-MSS150-48G). Bảo hành
29Repeater1CáiHãng sx: PEPPERL+FUCHS;Type: KFD0-CS-EX1.50P;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
30RTD transmitter1CáiHãng sx: M-system/ Model: M2RS-4A-R2Input: Pt 100 Ohm; 0 -138 oCOutput: 4 -20mA; Ser.No.: MQ016930 . Bảo hành
31Signal conditioner1CáiHãng sx: PHOENIX CONTACTModel: MINI MCR-SL-UI-UI. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
32Signal conditioner1CáiHãng sx: YOKOGAWAJuxta WA1A 4-20mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
33Signal Converter Turbine Inlet Steam Press.1cáiMTT CorporationMS3707-D-AA/KInput: 4 - 20 mA.Output1: 4 - 20 mA.Output2: 4 - 20 mA.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
34Signal transmitter1CáiHãng sx: M-system Co.,Ltd;Type: W2VS-AAY-R/UL;. Bảo hành
35Terminal BaseType3cáiALLEN BRADLEY1794-TB3. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
36Ăc quy 12V-20Ah52CáiLoại kín, kích thước: dài 180mm x rộng 75mm x cao 165mm. Bảo hành
37Ăc quy 12V-9Ah2Cái12V-9Ah kín khí/chì/khô - (L151xW65xH94xTH102). Bảo hành
38AC/ DC Adapter laptop DELL1CáiDELLModel: DA65NM111-00;Input: 100 - 240V~/ 1.6A/ 50 - 60Hz;Output: 19.5VDC/ 3.34A/ 65W. Bảo hành
39Accu 12V - 7,5Ah4CáiLoại kín, kích thước: dài 136, cao 80, ngang 50. Yêu cầu CQ, Bảo hành
40Accu 6V, 4Ah4CáiOT4-66V, 4Ah; Bình khô kínKt: d70xr45xc100mm. Yêu cầu CQ, Bảo hành
41Accu DONG NAI21bìnhAxit loại hở 12V 200Ah. Yêu cầu CQ, Bảo hành
42Adapter máy thử mẫu dầu1cáiAC adapter: - Cosmo power source Co., Ltd; - Model: A15D3-05MP; - Input: 100-240VAC; - Output: 5VDC/3A. Bảo hành
43Biến áp cách ly 1 pha FUSIN1CáiFUSINLoại cách ly - 1 phaInput: 220V ; 50HzOutput: 12 V -600VA-50A. Yêu cầu CQ, Bảo hành
44Biến thế1CáiHãng sx: Aihara electric co., Ltd;Type: NYS21-50; Freq.: 50/60Hz;Cap.: 50VA.. Bảo hành
45Biến trở1CáiHãng Copal/ J40S-2K. Bảo hành
46Bộ chuyển đổi quang điện2CáiHãng sản xuất: GNETCOMBộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-2111S-20ANguồn điện : AC220 0.5A / DC-48 (tích hợp sẵn)Điện năng tiêu thụ: 5W.. Bảo hành
47Bộ chuyển đổi quang điện3CáiMedia converter- YT-8110MA-11-2;- 10/100M Multi mode 2km;- External power 1310nm;- Wintop optical technology CO., Ltd.. Bảo hành
48Bộ chuyển đổi quang điện4CáiBộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC110CS (3Onedata 1100S). Bảo hành
49Bộ chuyển đổi từ cáp đồng trục sang cáp quang2BộBộ chuyển đổi Video sang Quang 4 kênh + Data điều khiển RS485 G-Net HHD-G4V↑1D↓3 Hãng sản xuất: G-NET Taiwain. Model: HHD-G4V↑1D↓3 (có RS485). Bảo hành
50Bộ chuyển tín nhiệt độ, độ ẩm1CáiCNT-MT100. Bảo hành
51Bộ đo tốc độ (TECHOMETER)1BộHãng sx: OMRONModel: H7CX; Lot no.: 1147S12 VDC; 100 mA max.Source: 12 to 24V DC; 24V AC; 50Hz/60Hz. Bảo hành
52Bộ nguồn AC/DC2CáiTRACO POWER. Model: TCL 060-124C; 60W. AC: 100-240V, 1.4-0.8A, 50/60Hz;. DC: 22V/2.5A;. Bảo hành
53Bộ nguồn OMRON1BộHãng sx: OMRONModel: S8VS-01524Input: 100 -240V AC; 0.45AOutput: 24V DC; 0.65A. Bảo hành
54Bộ nguồn PLC1BộHãng sx: MITSUBISHIModel: MELSEC Q62PInput: 100 -240V AC; 50/60Hz; 105VAOutput: 5V DC 3A/ 24V DC 0.6A. Bảo hành
55Cáp báo cháy Belden 5120UL, 2 core 12 AWG610MétFire Protections, Alarm, Signal, Monitor/Detection, Audio Circuits, Control Circuits, Initiating Circuits, Notification Circuits. Conductors 2. AWG 12. Conductor Material BC - Bare Copper. Insulation Material Wall Thickness (in.) PP - Polypropylene 0.010. Outer Shield. Outer Shield Material Unshielded. Outer Jacket Material PVC - Polyvinyl Chloride. Nom. Wall Thickness (in.) 0.017. Overall Cabling Lay Length & Direction: Length (in.) 3.25, Twists (twist/ft) 3.7. Color Red_ black.. Bảo hành
56Cáp báo cháy Belden 5120UL, 2 core 14 AWG610MétFire Protections, Alarm, Signal, Monitor/Detection, Audio Circuits, Control Circuits, Initiating Circuits, Notification Circuits. Conductors 2. AWG 14. Conductor Material BC - Bare Copper. Insulation Material Wall Thickness (in.) PP - Polypropylene 0.010. Outer Shield. Outer Shield Material Unshielded. Outer Jacket Material PVC - Polyvinyl Chloride. Nom. Wall Thickness (in.) 0.017. Overall Cabling Lay Length & Direction: Length (in.) 3.25, Twists (twist/ft) 3.7. Color Red_ black.. Bảo hành
57Chuông báo cháy6CáiHSX: NOTIFER BY HONEYWELLModel: MB-G6-24-R;Size: 6"Input voltage: 24 VDC,Average RMS current: 30 mA; UR max: 40mA;dBA@ 10Ft: 95. Bảo hành
58Dầu bôi trơn silicon SF109ChaiNhà sản xuất: SILICONIChai 500mlKhả năng chịu nhiệt: - 60°C đến 315°CĐộ nhớt 500-1000cst
59Dầu cách điện MBA400Lítdầu Supertran
60Dầu cách điện MBA200Lítdầu Diala BX
61Đầu dò khói30cáiModel: Hochiki SOC-24vn. Bảo hành
62Đầu dò khói FSP-85160CáiHãng sx: NOTIFER BY HONEYWELL- ;Model: FSP-851;- Operating voltage range: 15-32VDC - Standby curent: 300µA @ 24VDC - Maximum alarm curent: 6,5mA @24VDC - Operating humidity range: 10% - 93% relative humidity, Non-condensing - Operating temperature range: 0°C - 49°C - Height: 51mm installed in B210LP Base - Diameter: 155mm. Bảo hành
63Đầu dò nhiệt20CáiHãng sx: NOTIFER BY HONEYWELL- r;Model: FST-851;- Operating voltage range: 15-32VDC peak - Standby curent: 300µA @ 24VDC; - LED curent: 6,5mA @ 24VDC - Operating humidity range: 10% - 93% relative humidity, Non-condensing; - Installation temperature: -20°C - 38°C - Height: 51mm; - Diameter: 155mm. Bảo hành
64Đầu dò nhiệt chống nổ10CáiModel: 12-E28021-005-05 (225ºF)- Contact operation on temperature rise: Closes- Electrical rating (resistive only): 5.0 Amps 125 VAC; 2.0 Amps 24 VDC1.0 Amps 48 VDC; 0.5 Amps 125 VDC. Bảo hành
65Dầu Silicon Spay10BìnhSF10
66Giấy lọc dầu Newstar (600x600)mm150tờNewstar(600x600)mm
67Hạt bắp ống đồng 10 ly300CáiDạng hạt bắp tròn, đồng thau sử dụng cho ống đồng có đường kính ngoài 10mm
68Hạt bắp ống đồng 6 ly300CáiDạng hạt bắp tròn, đồng thau sử dụng cho ống đồng có đường kính ngoài 6mm
69Hạt bắp ống đồng 8 ly300CáiDạng hạt bắp tròn, đồng thau sử dụng cho ống đồng có đường kính ngoài 8mm
70Kim chỉ thị đồng hồ áp suất20CáiDài 98mm; dày 0,5mm
71Lược máy lọc dầu6CáiG78B3 FILTER CARTHIRDGE CUNO EUROPE S.A
72Máy biến áp1Cái○ Công suất: 100VA-50Hz○ Đầu vào: 230/400V ±15V○ Đầu ra: 24V. Bảo hành
73Mỏ hàn thiếc goot Japan TQ-772Câygoot TQ-77. Bảo hành
74Mỏ hàn xung Weller 9200UC2CáiĐiện áp hoạt động: 220 – 230VAC; Công suất: 100W; Nhiệt độ: lên đến 450 độ C trong 7 giây;Trọng lượng: 1236 g; Sử dung mũi hàn hợp kim chống ô xy hóa. Bảo hành
75MO SUPER GREASE (Mỡ Bò Dạng Bình Xịt Chịu Nhiệt Cao)4chaiMO SUPER GREASE
76Module FCM (Model: Notifier FCM-1)20Cái- HSX: NOTIFER - - Normal operating voltage: 15 -2VDC- Maximum curent draw: 5.0mA (LED on)- Average operating current: 375 µA- Maximum NAC line loss: 4 VDC- External supply voltage: Maximum (NAC): regulated 24 VDC Maximum (speakers): 70.7 V RMS, 50W- Drain on external supply: 1.7 mA maximum using 24 VDC supply.- Max NAC current ratings: for class B wiring system, the curent rating is 3A; for class A wiring system, the curent rating is 2A- Humidity: 10% - 93% relative humidity, Non-condensing- Temperature range: 0°C - 49°C- Dimensions: 4.675"H x 4.275" W x 1.4"D. Bảo hành
77Module FDM (Model: Notifier FDM-1)10Cái- HSX: NOTIFER - - Normal operating voltage: 15 - 32VDC - Maximum curent draw: 5.7mA (LED on) - Maximum IDC Resistance: 1500 ohms - EOL resistance: 47 kΩ . Bảo hành
78Nút dừng nhả2CáiSchneiderXA2EA42tiếp điểm: 1NC, 1NO; Ø 22mm
79Nút nhấn báo cháy8CáiHSX: NOTIFER BY HONEYWELLModel: NBG-12LXNormal operating voltage: 24VDC. Maximum SLC loop voltage: 28.0VDC. Maximum SLC standby current: 375μA. Maximum SLC alarm current: 5mA. Temperature Range: 32°F to 120°F (0°C to 49°C). Relative Humidity: 10% to 93% (noncondensing).For use indoors in a dry location.Up to 99 NBG-12LX stations per loop on CLIP protocol loops.Up to 159 NBG-12LX stations per loop on FlashScan® pro-tocol loops.Dual-color LED blinks green to indicate normal on FlashScan® systems.. Bảo hành
80Nút nhấn báo cháy10cáiAH2017. Bảo hành
81Quạt rút1CáiNMB-MAT;Model:: 4715fs-23t-b5a-dn1Kích thước: 120*120*38mmĐiện áp: 230V; bắt đầu điện áp: 175vTần số: 50/60hz; khối lượng: 96/110cfm;Dòng điện: 0.16/0.12a - 17/15wTốc độ: 2600/3100r/min. Bảo hành
82Quạt rút1CáiSLEEVE: SJ1238HA2;Brand: SANJUNNominal voltage :220~240VAC; Frequency :50/60HzValid for approval / standard :CESpeed: 2600/3000min-1; Current 0.13APower: 21/15W; Air flow: 80/100CFMSize: 120*120*38mm; Bearing: Ball. Bảo hành
83Quạt rút1CáiFENGDA Model: FD12038A2HS220VAC, 50Hz, 0,14/0,1AKich thước: (120 x 120 x 38) mm. Bảo hành
84Quạt rút1CáiSAN ACE: Model 109S072UL; 230VAC ~ 50/60Hz; 18/16W; 0.11/0.09A. Bảo hành
85Quạt rút coolfan4CáiModel: G17050HA2BT 220-230VAC ; 50Hz ; 38W ; 0,22A. Bảo hành
86Quạt rút gió 220V-40W HT250ĐK cánh 250mm. Kích thước hộp quạt 300x300mm1cái220V-40W HT250ĐK cánh 250mm. Kích thước hộp quạt 300x300mm. Bảo hành
87Que hàn nhựa2Cây12mm
88Sứ đỡ thanh cái trung thế15cái7,2KV (EL-6M). Yêu cầu CQ, Bảo hành
89Tay bấm điều khiển 4 nút HY-1024 SBB4Cái• Điện Áp: 6A - 250v ~ AC• Số nút bấm: 4 nút• Điện trở: 100 ㏁ (500 V d.c)• Chuẩn chống thấm nước: IP-66• Khả năng chống rung: tần số 10 - 55 ㎐• Nút bấm và dây điện được bọc cao su bảo vệ• Nhiệt độ môi trường thích hợp: -10 ~ 45 ℃• Độ ẩm môi trường thích hợp: 45 ~ 85 % R.H.• Hãng sx HANYOUNG Nux. Bảo hành
90Tay bấm điều khiển 6 nút HY-1026 SBB2Cái• Điện Áp: 6A - 250v ~ AC• Số nút bấm: 6 nút• Điện trở: 100 ㏁ (500 V d.c)• Chuẩn chống thấm nước: IP-66• Khả năng chống rung: tần số 10 - 55 ㎐• Nút bấm và dây điện được bọc cao su bảo vệ• Nhiệt độ môi trường thích hợp: -10 ~ 45 ℃• Độ ẩm môi trường thích hợp: 45 ~ 85 % R.H.• Hãng sx HANYOUNG Nux. Bảo hành
91Màn hình bộ điều khiển CEMS ESP S21CáiHãng sx: Weintek- Model: MT8104iH- S/N: 131104901- Input power: 24VDC±20%- Power consumption: 400mA @ 24VDC- Temp: 0~50°C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
92Màn hình điều khiển1CáiHãng sản xuất: Schneider Electric;Mã SP: VW3A1101;240 x 160 pixels - IP54;CPU: V2.51E21;U flash: V1.1/ E33G1334.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
93Màn hình điều khiển1CáiHSX: USFilter - Wallace & TiernanModel: BT 10809VPSS-STF-LV-06-LED04Y;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
94Máy ĐHKK Daikin1bộRKS60FVMV/FTKS60FVMV. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
95Khí SF61BìnhKích thước size 40L, nồng độ khí >=99.95. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
96Màn hình chuyển tín mực1CáiHãng sx: Endress + Hauser; Display VU 331 Vers. 2;(Model bộ chuyển tín: FMU40-ARB2A4). Bảo hành
97Màn hình của bộ chuyển tín lưu lượng nước bổ sung2CáiHãng sx: SIEMENS- EW10299YLY- 14041A*N9 REV.5. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
98Màn hình điều khiển1CáiHãng sản xuất: Rosemount Analytical;P/N màn hình: 24194-00;Model bộ chuyển tín: 1056-03-25-38-AN; S/N: L13-5722804-002; SW Ver # 3.14.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
99Màn hình hiển thị1CáiIC 3111- Input: Multi (DC 4.0 ~ 20.0mA)- Range: 0.0 ~ 100.0%- Output: DC 4.0 ~ 20.0mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
100Máy điều hòa2cáiMÁY LẠNH DAIKIN 1HP INVERTERFTKS25GVMV/RKS25GVMV (GAS R410). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
101Máy điều hòa DAIKIN 1 pha 220V1cáiDAIKIN 1.0 HP ATF25UV1V/ARF25UV1V (sử dụng gas R32). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
102Quạt rút:1CáiModel: W2E200-HK38-01Hãng sản xuất: EbmpapstPower: 230VAC. Bảo hành
103Màn hình điều khiển1CáiHãng sx: EASYVIEW/ Model: MT8104iHS/N: 131104918Power: 24V DC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
104Quạt rút bộ phân tích bụi1cáiHãng sản xuất: HAE SUNG Co, LTDMODEL: HB-229SOutput: 0.4/0.5 kWHz: 50/60.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
105Tủ báo cháy nhà xưởng1CáiHOCHIKI, 24 zone- System Model: SERIE HCP-100 Fire alam control panel-System type: Lacal, Auxiliary (using HPR-300) remote Protected Premise Station (using HPR-300), Central Station Premises (using HUDACT-300). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
106Bộ điều áp1CáiHãng sx: MASONEILANModel: 78-40P1: Max 1.5MPa (210psi) P2: 0,035-3 kgf/cm2 (5-100psi).. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
107Card Loop Expander Module LEM - 3202CáiLoop Expander Module. Expands each LCM used on the IFC-3030; expands IFC-640 to two loops. Specifications:  Voltage: 24 VDC nominal, 27.6 VDC maximum. Maximum loop length: The maximum wiring distance of an SLC using 12 AWG (3.1 mm²) twisted-pair wire is 12,500 feet (3810 m) per channel. For a twisted- unshielded pair, 12 AWG (3.1 mm²) to 18 AWG (0.78 mm²).. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
108Card Main board và display CPU2 3030D with 640 character LCD Display1CáiNotifier CPU2-3030D CPU & Display Keypad Module for NFS2-3030 System. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
109Card nguồn báo cháy CPS-24E (Notifier - USA)4cáiTương thích với tủ báo cháy NFS2-640. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
110Main board PCB SDT-240-15090171CáiMain board PCB SDT-240-1509017. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
111Bộ chia nguồn có điều chỉnh (Selectivity Module)1CáiHãng sx: SIEMENS;Model: SITOP PSE200UPart NO: 6EP1961-2BA41Input: 24V DC; 40AOutput: 24V DC; 10A; x4 Channel. Yêu cầu CQ, Bảo hành
112Bộ chia tín hiệu dòng 4 -20mA(isolated signal transmitter)1CáiHãng sx: M-systemModel: W5VSPower: 24V DC; Temp. : -5 to +55 độ CĐộ nhạy: 0,5 giây. Yêu cầu CQ, Bảo hành
113Bộ lọc nhiễu WYFS10DT1BộHãng sx: WYESModel: WYFS10DTPower: 250V AC; 10A; 50/60HzTemp: -25 to +65 độ C. Bảo hành
114Bộ nguồn1CáiHãng sx: COSEL - ;Model: PBA100F-24-N1; Input: 100 - 240VAC;Output: 24V - 4.5A.. Bảo hành
115Bộ nguồn AC/DC PHOENIX CONTACT1BộHãng sx: PHOENIX CONTACT;AC/DC: 500VAInput: 400 VACOutput: 28 VDC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
116Bộ nguồn PLC Allen-Bradley1BộHãng sx: ALLEN-BRADLEYModel: 1606-XLInput: 100-120/200-240V ACOutput: 24V DC; 10A. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
117Bộ nguồn PLC Omron1CáiHãng sx: OMRONModel: S8VS-06024APower ratings: 60WInput: DC 12 - 24VOutput: 24V. Bảo hành
118Bộ nguồn SIEMENS SITOP1BộHãng sx: SIEMENS SITOPModel: PSU100SInput: 120/230V AC; 1.1/0.7AOutput: 24V DC; 2,5A. Bảo hành
119Board nguồn ZWS150AF-24/J1CáiHãng sx: Densei-LambdaModel: ZWS150AF-24/JĐiện áp vào -ra: 220V AC -24V DC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
120Board nguồn ZWS75AF-24/J1CáiHãng sx: DENSEI-LAMBDAModel: ZWS75AF-24/JĐiện áp vào -ra: 220V AC -24V DC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
121Card chuyển đổi tín hiệu tủ điều khiển ESP/NH3/ASH S21CáiHãng sx: PEPPERL+FUCHS - KFD2-UT2-2- Part No.: 248761- Source: I=0/4~20mA Rmax=550 Ohm- Sink: I=0/4-20mA- Tamb: -20~60◦C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
122Card chuyển đổi tín hiệu tủ điều khiển ESP/NH3/ASH S21CáiHãng sx: PEPPERL+FUCHS - KCD2-SR-Ex2- Part No.: 216720- Supply: 19~30VDC/20~25mA Um=250V- Output: AC ≤253V ≤2A ≤126.5V ≤4A ≤600VA DC ≤40V ≤2A ≤60W DC ≤30V ≤10mA- Tamb: -20~60◦C. Bảo hành
123Card mạng báo cháy1CáiHãng sx: NOTIFER BY HONEYWELL - ;NCM-F (Network control module multi mode fiber). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
124Nguồn Siemens DC-24V/20A1BộPSU8200;Input: 3AC 400-500V 1,2A/50-60Hz; Output: DC-24V/20A. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
125Board điều khiển HVAC: 1Cái03 05 0245 STARTER CONTRONLLER REV1.2 (Y2K); HSX: TraneProducts: WCVS/330/400. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
126Card điều khiển Module1Cái○ PC1000-005B. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
127Card điều khiển Time Module1Cái○ PC1000-001T. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
128Quạt rút1Cái- Model: TC-25AV6.- Điện áp: 220V - 50Hz.- Công suất: 29W.- Lưu lượng gió: 18m3/phút.- Sải cánh: 250mm.- Chủng loại: Hút 1 chiều từ trong ra ngoài.- Lỗ để tường: 300x300 (mm).- Kích thước phủ bì: 350x350(mm).- Độ dày phần âm tường: 140mm (đã tính cả khi cửa chắn gió mở). Bảo hành
129Nút nhấn màu đỏ1CáiNút nhấn có đèn 110VAC màu đỏ phi 21 (tiếp điểm 1a, 1b). Bảo hành
130Nút nhấn màu vàng1CáiNút nhấn có đèn 110VAC màu vàng phi 21 (tiếp điểm 1a, 1b). Bảo hành
131Nút nhấn màu xanh1CáiNút nhấn có đèn 110VAC màu xanh phi 21 (tiếp điểm 1a, 1b). Bảo hành
132Đèn báo nguồn3CáiĐèn báo nguồn có hiển thị điện áp AD 101-22VM (20-500VAC). Bảo hành
133Đầu cosse50CáiĐầu coss tròn 1,5mm
134Đầu cosse15CáiĐầu coss tròn 25mm, đk trong 6
135Đầu cosse25CáiĐầu coss tròn 6mm
136Trạm đấu dây1TrạmTrạm đấu dây 30A 10P
137Tủ điện1TủTủ điện Tol 400 x 300 x 200mm
138Công tắc giới hạn1CáiTelemecaniqueModel: XS7C4A1MPG13Ue: 24-->240 VIe: 5--> 200mASn: 15 mm, IP 67. Bảo hành
139Công tắc giới hạn2CáiHãng sx: YAMATAKE- 3A - 240VAC AC-15- 0.4A - 30VDC DC-12- 10A - 125. 250 or 480 VAC- 0.4A - 125VDC. 0.2A - 250VDC- 1/8HP - 125VAC- 1/4HP - 250VAC- 1LS19-J. Bảo hành
140Công tắc giới hạn NJ4-12GK-N2CáiHãng sx: PEPPERL + FUCHS - ;Model: NJ4-12GK-NVoltage: 8.2 VDCPart No: 106413; Ri= 1 kOhm. Bảo hành
141Công tắc giới hạn OP-AR-J1CáiHãng sx: YAMATAKEModel: OP-AR-J15A - 125; 250 or 480V AC1/2A - 125V DC; 1/4A - 250V DC. Bảo hành
142Công tắc khuếch đại điện tử1Cái'Hãng sx: Pepperl Fuchs;Model number: KCD2-SR-Ex2;Voltage: 19 - 30VDC;. Bảo hành
143Công tắc từ1CáiTURCK:- NI40-CP80-VP4X2- 10-35 VDC; 200MA. Bảo hành
144Công tắc vị trí của van chọn bộ hâm nước và bộ xông gió quay1CáiHãng sx: YAMATAKE- 3A - 240VAC AC-15- 0.4A - 30VDC DC-12- 10A - 125, 250 or 480 VAC- 0.8A - 125VDC; 0.4A - 250VDC- 1/2HP - 125VAC- 1HP - 250VAC- 1LS-J800. Bảo hành
145Công tắc vị trí của van nước xả tràn đầu thoát bộ xông gió quay1CáiHãng sx: YAMATAKE- 3A - 240VAC AC-15- 0.4A - 30VDC DC-12- 10A - 125. 250 or 480 VAC- 0.8A - 125VDC. 0.4A - 250VDC- 1/2HP - 125VAC- 1HP - 250VAC- 1LS1-J. Bảo hành
146Công tắc vị trí damper đầu vào ESP S21CáiHãng sx: Omron- D4A-2501N- NEMA B600- TYPE3. 4. 4X. 6P. and 13- 15917Z4. Bảo hành
147Công tắc vị trí GLAA20A2A2CáiHãng sx: Honeywell- Micro switch- GLAA20A2A- 2NO-2NC- EN60041 A600 AC15- EN60947-5-1 Q300 DC13- IP67. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
148Công tắc vị trí van chặn đường nước phun bồn chứa NH31CáiHãng sx: YAMATAKE- Explosion proof switch: raintight- Cat. List: 1LX5001- 05T601- Electrical rating: 5A - 250VAC 0.8A - 125VDC; 0.4A - 250VDC- Temp: 60°C max- 0728P. Bảo hành
149Công tắc vị trí van thoát nước xả tràn bộ xông gió quay1CáiHãng sx: azbil- Cat.List: 1LX7003-S- 09-AV4B0-0327- AC-12 5A 250V- DC-12 0.8A 125V- DC-12 0.4A 250V- IP67- -10~60◦C. Bảo hành
150Contactor loại:1CáiContactor 3 pha K250-EP 600V, điện áp cuộn coil : 100 VACDòng điện : 220A Tiếp điểm phụ : 2 NO , 2 NC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
151Đồng hồ áp suất1CáiHãng sx: ASHCROFT- Duragauge plus- AISI 316 tube- AISI 316 socket- Welded- Range: 0~1600 kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
152Đồng hồ áp suất1CáiHãng sx: NSK- Compound gauge- Range: - 0.1~2 MPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
153Đồng hồ áp suất bộ thu hồi NH31CáiHãng sx: NKS- Pressure- Range: 0~0.6 MPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
154Đồng hồ chỉ thị dải đo (Nhiệt kế thủy ngân) G22-15-0031CáiNhiệt kế thủy ngân Promolab -20 đến 250°C 50000P250-qp Alla. Bảo hành
155Đồng hồ đo tốc độ (điện tử):1CáiHSX: CAT;P/N: 197-7348;Đơn vị đo: RPM. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
156Dual redundancy Module1CáiHãng sx: PULS DIMENSION/ Model: YR40.242Input: 12 -28V DC; 20AOutput: 40A. Bảo hành
157Inverter2CáiTrue Sine Wave Inverter AST 3000Va, input: 125 Vdc, Output: 220Vac, tần số: 50Hz. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
158LCD Board PCB SDT -2401CáiLCD Board PCB SDT -240. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
159Notifier Keypad model KDM R22CáiNotifier Keypad model KDM R2 program edit with NFS2-640. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
160Pressure gauge for fire protection service (water)1CáiRange: 0-20bar (1/4" NPT (F)) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
161PRO-FACE TOUCH PANEL SCREEN 3180021-031CáiPRO-FACE TOUCH PANEL SCREEN 3180021-03. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
162Solenoid valve 780 PD30; 00268637 W22MN1CáiHãng sx: Burkert - Model: 780 PD30; 00268637 W22MNPower supply: 110VDC 3W. Bảo hành
163Solenoid valve 0780 C 3.0 NBR MS1CáiHãng sx: BURKERT - Model: 0780 C 3.0 NBR MS; 00268179 W35MNPower supply: 110VDC 3W. Bảo hành
164Solenoid valve 643-41041CáiHãng sx: BURKERT - Model: 643-4104Description PTB 2 ATEX 2094x II 2 G EExm II T4 100V AC/DC 7w 00647405. Bảo hành
165Solenoid valve TCTC 5X35858/4.53.31.3.5.M21CáiHãng sx: PNEUMAXCode: TCTC 5X35858/4.53.31.3.5.M2. Bảo hành
166Solenoid valve VX3234N-X821CáiHãng sx: SMCModel: VX3234N-X82Press. 0.3MPaOrifice: 3. Bảo hành
167Solenoid van gió nén gia dụng phễu tro bộ xông gió quay1CáiHãng sx: burkert- 0780 C 3.0 NBR MS- FLNSCH PN0-10bar- 110V AC/DC 40/3W- 00268179- W37MN. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
168Solenoid của van chặn NH3 S21CáiHãng sx: burkert- 6014 C 2.5 FKM M5- G1/4 PN0-6bar- 110V AC/DC 9W- 00139988. Bảo hành
169Solenoidvalve1CáiHãng sx: burkert- 6013 B 3.0 FKM VA- G1/4 PN0-8bar; - 24V DC 8W- 00217570; - W27MG. Bảo hành
170Đồng hồ đo chênh áp2CáiHãng sx: ASHCROFT- Chênh áp: 0~50 kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
171Cảm biến nhiệt độ1CáiModel: SIEMENS QAM 2130.040Range: -500 ~ 50°C. Bảo hành
172Cảm biến nhiệt độ đầu thoát bộ sấy gió bằng hơi1CáiHãng sx: GRAFF- 7132 - NL 250 mm- ET200 mm - DIN EN 60751- 1XPt100/B/3 - 4~20mA- 0~200 - KW 18/14- 93691. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
173Cảm biến nhiệt độ lạnh 2 đầu (đầu nhựa, đầu đồng) của máy ĐHKK Funiki 5kiloom15CáiCẳm biến nhiệt độ lạnh 2 đầu (đầu nhựa, đầu đồng) của máy ĐHKK Funiki 5kilo-ohm. Bảo hành
174Cảm biến tiệm cận1CáiHãng sx: SCHNEIDER ELECTRIC;Model: XS8-C40MP230[Us] rated supply voltage 24...210 V DC24...240 V AC 50/60 Hz. Bảo hành
175Cảm biến tiệm cận1CáiTelemecaniqueModel: XS8C4A1MPG13. Bảo hành
176Cảm biến tiệm cận2CáiHãng sx: Pepperl + Fuchs;- Type: 3RG6113-3BE00-PF- UB: DC 20~30 V- sd: 20~130 cm- IA: 4~20 mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
177Cảm biến tiệm cận2CáiHãng sx: Telemecanique- XS7-C40MP230- Ue: 24-240V; 50/60Hz- Sn: 15mm- Ie: 5…200mA DC; 5…350mA AC- IP67- Enc Type 12 an 4X. Bảo hành
178Cảm biến tốc độ1CáiHãng sx: ONO SOKKIModel: MP-9100. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
179Cảm biến tốc độ1CáiHãng sx: IFM - ;Model: DI001-DIA2010-ZRA2010-ZR04-5-300l/min. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
180Cảm biến tốc độ 906 hall effect1CáiHãng sx: ELETRO SENSOR - Model: 906 hall effect shaft speed sensor.. Bảo hành
181Công tắc tiệm cận2CáiHãng sx: Telemecanique- XSA-V11801- Ue: 24-240V- 6a 150 impuls/mn- Ie: 5…200mA / 5…350mA. Bảo hành
182Cảm biến tốc độ băng tải1CáiHãng sx: Telemecanique- Model: XSA-V12801- Ue: 24-240V- 6a 150 impuls/mn- Ie: 5…200mA / 5…350mA. Bảo hành
183Công tắc phao1CáiHãng sản xuất: ONPAS/ Model: ST-70ABAC: 110 -220V/ 15A -7.5A/ 2HP. Bảo hành
184Intrinsically safe relays1CáiIDECModel: EB3C-R08A; Power voltage: 100-240VAC; Output relay; Chanel 8; Common signal isolated.. Bảo hành
185Micro switch1CáiHoneywellP/N: BZ-1RD-A2N5. Bảo hành
186Solenoid van1CáiHãng sx: burkert- Id. Nr.: 635953- 110-230 VAC; 50-60Hz; 8W- max 0.5A- PN 0~5bar. Bảo hành
187Công tắc áp suất PS-10264CáiHãng sx: FIRETROL - ;Part: 25-15313; - Options: P/N: PS-1026Operating range: 30 -300 PSI; - Proof: 600 PSIElectrical rating: 20A 480VAC. Bảo hành
188Công tắc áp suất SNS-C120X1CáiHãng sx: SAGANOMIYA;Model: SNS-C120X. Bảo hành
189Công tắc giới hạn10CáiCông tắc YONG SUNG: YSAR2-211- AC250V; 6A- KTL: SH02200-3002A- KOREA. Bảo hành
190Công tắc giới hạn1CáiHoneywell- SZL-WL-K- Res., 10A 300V AC; 6A 24V DC- AC-15 120V/3A; 240V/1.5A- DC-13 120V/0.2A; 240V/0.1A. Bảo hành
191Công tắc giới hạn1CáiERSCE E400-00 -EM; AC15-6A/230V; IP66. Bảo hành
192Công tắc giới hạn1CáiSCHMERSALTD 452-12Y Thermal test current: 16 AApplication category AC-15: 400 VACApplication category AC-15: 4 ASwitching element: NO contact, NC contactNote (switching element): Double breakpointSwitching principle: Creep circuit components. Bảo hành
193Công tắc giới hạn1CáiHãng sx: MICRO SWITCH- Heavy duty limit switch- 10A - 600VAC- Model: LSA2B. Bảo hành
194Công tắc giới hạn2CáiSUNSSN6273-SP-C. Bảo hành
195Công tắc giới hạn D449-R1AA-CF D44X20CáiHãng sx: CHERRY - ;Model: D449-R1AA-CF D44X (10A; 1/2HP; 125/250VAC). Bảo hành
196Công tắc giới hạn ZCKD151CáiHãng sx: Telemecanique- ZCKD15- XCKM- EN/IEC: 60947-5-1- Ui: 500V Uimp 6kV- AC 15 240V 3A- IP 66. Bảo hành
197Công tắc máy hàn KEDU1CáiKEDUHY12-9-4 20A-250V. Bảo hành
198Công tắc máy mài Makita2CáiMakita 9553NB. Bảo hành
199Công tắc xoay 3 vị trí2CáiSchneiderXA2ED33Tiếp điểm: 2NO; Ø 22mm. Bảo hành
200Contactor4CáiSCHNEIDERLC1D09B7TeSys D contactor - 3P (3 NO) - 9 A - 24 V AC coil. Bảo hành
201Contactor 3 pha1CáiMITSUBISHI Cuộn dây 24VAC-S-N25A (2NC/2NO). Bảo hành
202Contactor 3 pha1CáiLC1D32P7 (32A, coil 230Vac). Bảo hành
203Contactor 3 pha1CáiSCHNEIDER loại LC2K0901P7 coil 230VAC. Bảo hành
204Contactor 3 pha2CáiSchneiderLC1D2524Điện áp : 24 VACDòng điện : 25A ; Ith: 40ATiếp điểm phụ : 1 NO , 1 NC. Bảo hành
205Limit switch5CáiHãng sx: Omron- Model: XE-Q22-2- 10A 125VDC; 3A 250VDC. Bảo hành
206MCB - Bộ ngắt mạch động cơ điện1Cái○ GV2-M22, Schneider dòng điện: 20A-25A. Bảo hành
207MCB C201Cái○ Loại: EZ9F34220,Schneider, số cực: 2P○ Dòng điện định mức: 20A○ Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA○ Điện áp định mức: 230V. Bảo hành
208MCB C321Cái○ Schneider, loại: EZ9F34332, số cực: 3P○ Dòng điện định mức: 32A○ Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA○ Điện áp định mức: 400V. Bảo hành
209Relay EOCR-AR1CáiSCHNEIDEREOCR-AR (0-10A)Nguồn cấp 24 -240Vac/dc. Bảo hành
210Solenoid valve 4V210-08, 220VAC5CáiHãng sx: AIRTACModel: 4V210-08, 220VAC. Bảo hành
211Solenoidvalve1CáiHãng sx: SMC- V0307-5D1- Pressure: 0~0.7Mpa. Bảo hành
212Đồng hồ áp DC2Cái○ Điện áp hiển thị: 0-50VDC○ Kích thước: 64 x 56 mm. Bảo hành
213Đồng hồ áp suất1CáiNKSType Drange (0-350kg/cm2)Size: T1/4 60x350K. Bảo hành
214Đồng hồ áp suất2CáiĐầu nối NPT 1/2; 0 -100 Bar. Bảo hành
215Đồng hồ áp suất 0 - 10 Bar1CáiĐồng hồ áp suất 0 - 10 BarRange: 0 ~ 10 bar.1/2NPT (Kích thước mặt đồng hồ 100mm, vật liệu võ 304SS, chân 316SS, lắp trực tiếp trên đường ống, cấp chính xác : 1,6%.. Bảo hành
216Đồng hồ áp suất hơi phụ dịch NH31CáiHãng sx: NESS- Pressure gauge- Range: 0~2,5Mpa. Bảo hành
217Đồng hồ dòng điện DC2Cái○ Dòng hiển thị: 0-20ADC○ Kích thước: 64 x 56 mm. Bảo hành
218Đồng hồ nhiệt độ thiết bị bốc hơi NH31CáiHãng sx: NKS- Thermometer- Range: 0~100°C. Bảo hành
219Đồng hồ chỉ thị dòng nạp Diesel1CáiDC Ampere- Type: MU45- Range: 0 - 20ADC.- Class: 2.5- Face Size: 58mm x 52mm.- Overall Depth: 40mm.- Hole size: 45mm.. Bảo hành
220CB tép1CáiCB tép 3 pha BH-D6, C63. Bảo hành
221MBA 1 pha1CáiMBA 1 pha cách ly 400/110VAC, 50VA. Bảo hành
222Contactor1CáiContactor 3 pha cuộn dây 110VAC, tiếp điểm 50A-400, 2a, 2b. Bảo hành
223Contactor1CáiContactor 3 pha cuộn dây 110VAC,tiếp điểm 5A-400, 2a, 2b. Bảo hành
224Rơ le thời gian1CáiRơ le thời gian Omron H3CR-A11 (100-240VAC), 0,05s-300h và đế. Bảo hành
225Rơ le phụ1CáiRơ le phụ YML-2, 110VAC và đế. Bảo hành
226Rơ le nhiệt1CáiRơ le nhiệt HITH 22K (2-3A). Bảo hành
227Shutoff valve1CáiNDV/ PNEUMATIC OPE VALVE- Model: FPN1107NB-DN: 20- Serial: 107-71265. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
228Solenoid valve1CáiHãng sx: HYDACModel: WS10Z-01-C-N- 230AG. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
229Temperature converter1CáiHãng sx: PEPPERL+FUCHS/ Model: KFD2-UT2-2; Supply: 24V DC; Par No.: 248761Input: Thermocouple, RTD…Output: 4 -20 mA. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
230Đồng hồ áp suất nhớt.1CáiĐồng hồ áp suất WIKAModel: GS01BĐường kính mặt: 63mmRange: 0-1 BarRen kết nối: 1/4NPT. Bảo hành
231Đồng hồ hồ áp suất20CáiHãng sx: FISHERRange:0-2 BarĐầu nối: 1/4NPTĐường kính mặt: 49 mmKiểu chân sau. Bảo hành
232Đồng hồ nhiệt độ đầu vào NH3 S21CáiHãng sx: WIKA- EN 13190- Range: 0~100°C. Bảo hành
233Đồng hồ nhiệt độ phía sau bộ hòa trộn NH31CáiHãng sx: WIKA- EN 13190- Range: 0~160°C. Bảo hành
234AC Adapter YOKOGAWA1BộHãng sx: YOKOGAWApart No.: 739874-FSupply: 100 to 240V AC; 50/60 HzOutput: 12V DC; 3A max.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
235Cảm biến đo pH FU20-10-T1-NPT1CáiHãng sx: Yokogawa – ;Model: FU20-10-T1-NPT.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
236Current loop supply2CáiHãng sx: M-SYSTEM Co.,Ltd;Type: M2D-24-R/UL;. Bảo hành
237DC alarm2CáiHãng sx: M-SYSTEM Co.,Ltd;Type: M2SED-613-R/UL;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
238Đèn phao cảnh báo đường sông3CáiĐèn cảnh báo đường sông- The Sealite 2-3NM Solar Marine Lantern (SL-60)- Màu đỏ.. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
239Display unit2CáiHãng sx: ENDRESS HAUSERPart no.: 52008053; Display VU 331 Vers.2 (micropilot M; FMR230-A4VKV2AA4A). Bảo hành
240Đồng hồ áp suất gió nén gia dụng phía sau bộ sấy gió bằng hơi1CáiHãng sx: WIKA- EN 837-1- Range: 0~10 bar. Bảo hành
241Đồng hồ áp suất khí Clo1CáiPart No: W2T14646 (bao gồm màng cách ly). Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
242Đồng hồ nhiệt độ đầu ra bộ gia nhiệt hơi phễu chứa tro1CáiHãng sx: NESS- Range: 0~300°C. Bảo hành
243Đồng hồ nhiệt độ khí Clo1CáiUSFITTER Part No: W2T16293 - Range: 0~105°C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
244Đồng hồ nhiệt độ phía sau bộ hòa trộn NH3 2A1CáiHãng sx: WIKA- EN 13190- Range: 0~300°C. Bảo hành
245Limited1CáiHãng sx: M-SYSTEM Co.,Ltd;Type: M2LMS-AA-R/UL;. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
246Solenoid B42341CáiHãng sx: NORGRENId Nr: 2636065; Pe: 1 - 10 barD -Code: B4234. Bảo hành
247Solenoid Id Nr: 02461CáiHãng sx: NORGRENId Nr: 0246Voltage: 110 VDC; 7W. Bảo hành
248Solenoid Id Nr: 08001CáiHãng sx: NORGRENId Nr: 0800Voltage: 110 VDC; 16W. Bảo hành
249Solenoid valve1CáiHãng sx: NORGRENId.Nr: 2401103Pe: 0……10bar; Temp: -25/+60 oCSeries: 310988; D-Code: 84246. Bảo hành
250Solenoid valve HLT8551G401MMS1CáiHãng sx: ASCOModel: HLT8551G401MMS; 110V DC; Oder: A885043. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
251Solenoid valve JKH8210G941CáiHãng sx: ASCOModel: JKH8210G94; 110V DC; 10.1WFluid: Water connection. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
252Solenoid valve JKH8320G184MO1CáiHãng sx: ASCO;Red- Hat IIModel: JKH8320G184MO;Serial No.: M132398;Pipe: 1/4; 11,6 W; Air: 115 PSI. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
253Solenoid valve JKH8344G821CáiHãng sx: ASCOModel: JKH8344G82; 110V DC; Fluid: Water connection. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
254Solenoid tủ phân tích khói thải CEMS ESP S11CáiHãng sx: TAKASAGO- MV-14-1- 24VDC- 100kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
255Solenoidtủ phân tích khói thải CEMS ESP S11CáiHãng sx: TAKASAGO- WTB-3K-MFF-2- 24VDC- 50kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
256Solenoid tủ phân tích khói thải CEMS ESP S11CáiHãng sx: TAKASAGO- WTA-2K-MFF-2- 24VDC- 150kPa. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
257Solenoidvan2CáiHãng sx: ASCO- Model: 8551A017MS- Selenoid: 400904-048- 2.5WF- 0P3 53- 110VDC. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
258Solenoidvan của cụm van nhận tro phễu tro bộ xông gió quay1CáiHãng sx: NORGRENVan:- Id. Nr.: 2401130- Pe: 0~10bar- Tamb: -25~60◦C- Senennr: 310992- D-code: B4246Selenoid: - Id. Nr.: 0800- 110VDC- 16W. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
259Solenoidvan số 1 phễu tro ESP S21CáiHãng sx: KUHNKE- 760660100 Max 10bar. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
260Đồng hồ nhiệt độ1CáiHãng sx: Nesstech Inc, ;Model: TUS-2S-S;Job.: 089480-02-K001;Range: 0 - 200 deg C. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
261Solenoid1CáiWS 16Z/ 01M-C-N-24DG. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
262Solenoid van đóng/mở khí amoniac1CáiHãng sx: ASCO- Rebuild kit No.: 362227M0- Air inlet: 115 Psi- Water: 115 Psi- LT. Oil: 115 Psi- Pipe: 1/4- Serial no.: M131526- Solenoidcatalog no.: EFHT8003GI- Valve catalog no.: VCEFCMHTX8320G184M0. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
263Solenoid van thoát nước xả tràn bộ xông gió quay1CáiHãng sx: ASCO- Rebuild kit No.: 312190MO- Air inlet: 60 Psi- Water: 60 Psi- LT. Oil: 60 Psi- Pipe: 1/4- Serial no.: M135630- TPL 2400I- Valve catalog no.: JKHX8320G200MO. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
264Solenoidvan1CáiHãng sx: ASCO- Air inlet: 30-150 Psi- Pipe: 1/4- Serial no.: A769323- Valve catalog no.: HTL8551G401MMS . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
265Solenoidvan chặn khí NH3 bộ hòa trộn khí NH31CáiHãng sx: ASCO- Catalogue no: B327A002- Serial: 100092199- Tamb/T cable: 40/70°C- Sol. Type: NFMXX- Power: 230V 50/60Hz 10W- Air: 10 bar- Water: 10 bar- L-oil: 10bar- Pipe: 1/4. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
266Cảm biến1CáiHãng sx: TURCK- Bi15-CP40-FZ3X2- 20~250VAC; 3~400 mA- 10~300VDC; 3~300 mA- sn: 15mm. Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03733952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38311936E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 3.284.091.776 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.091.776 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->