Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị Cơ tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẦN THƠ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị Cơ tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:08:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,609,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,737,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910413554E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8208271E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 2.291.526.325 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị Cơ tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 - Đợt 2- Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật, các chi phí khác có liên quan và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.737.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần.
Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc ổ chèn quạt sục khí | 32 | Cái | Đường kính ngoài ở vị trí làm việc Ø 70mmĐường kính trong ở vị trí làm việc Ø 64mmChiều dầy 3mmAl:82,18%Cr: 0.11% Fe: 17.6%Theo mẫu . Bảo hành | ||
| 2 | Bình xịt bảo dưỡng dây curoa Liqui Moly V-Belt Spray | 2 | Binh | Thương hiệu Liqui MolyXuất xứ thương hiệu Model LM4085Dung tích 400m | ||
| 3 | Cáp cẩu lõi thép Ø 18 mm | 550 | m | Cáp cẩu lõi thép Ø 18 mm (6x37) . Bảo hành | ||
| 4 | Chèn PILLAR P#6501L 10x10mm | 4 | Mét | Chèn PILLAR P#6501L 10x10mm . Bảo hành | ||
| 5 | Chèn PILLAR P#6501L 16x16mm | 3 | Mét | Chèn PILLAR P#6501L 16x16mm . Bảo hành | ||
| 6 | Chèn PILLAR P#6501L 8x8mm | 4 | Mét | Chèn PILLAR P#6501L 8x8mm . Bảo hành | ||
| 7 | Chèn PILLAR P#6510L 12.5x12.5mm | 8 | Mét | Chèn PILLAR P#6510L 12.5x12.5mm . Bảo hành | ||
| 8 | Chèn PILLAR P#6510L 12x12mm | 8 | Mét | Chèn PILLAR P#6510L 12x12mm . Bảo hành | ||
| 9 | Chèn PILLAR P#6510L 14x14mm | 3 | Mét | Chèn PILLAR P#6510L 14x14mm . Bảo hành | ||
| 10 | Chèn Teflon 5x5mm | 5 | Mét | Nhiệt độ ≥ 600°CÁp suất ≥ 20MPaSử dụng cho VanThành phần vật liệu có PTFE . Bảo hành | ||
| 11 | Chèn vuông chịu nhiệt 12,7 mm Isartherm A 6011/A (packing Isartherm A 6011/A) | 50 | Mét | Chèn vuông chịu nhiệt 12,7 mm Isartherm A 6011/A (packing Isartherm A 6011/A)Nhiệt độ thiết kế: - 40˚C …+450 ˚C (hơi nóng: + 550 ˚C)Làm việc trong môi trường nước nóng và hơi nóng . Bảo hành | ||
| 12 | Dầu nhớt | 36 | Lít | Tên: Mobil AW68Thương hiệu: Mobil Viscosity ở 400C: 68Chỉ số độ nhớt (VI): 105Cấp độ nhớt: ISO-VG 68 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 13 | Dầu nhớt | 90 | Lít | Tên: Mobil SHC 632Thương hiệu: Mobil Cấp độ nhớt: ISO-VG 320 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 14 | Dầu nhớt | 10 | Lít | Dacnics VS 46 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 15 | Dầu nhớt | 416 | Lít | Thông số kỹ thuật của sản phẩm.-Dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 25: 25-Cấp độ nhớt ISO VG: 46-Độ nhớt, ASTM D 445: cSt @ 40 độ C. 44.2cSt @ 100 độ C. 6.65-Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 98-Tỷ trọng @15.6OC/15.6OC, ASTM D 1298: 876-Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3 hrs @ 100OC: 1B-Bảo vệ khỏi rỉ sét Proc B, ASTM D 665: Đạt-Điểm đông đặc, OC, ASTM D 97: -27-Điểm chớp cháy, OC, ASTM D 92: 232-Thử tải FZG 4, DIN 51354, Cấp hỏng: 12-Dãy tạo bọt I, II, III, ASTM D 892 , ml: 20/0 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 16 | Dầu nhớt | 40 | Lít | Tên OMALA 220Thương hiệu: ShellCấp độ nhớt: ISO-VG 220 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 17 | Dầu nhớt | 25 | Lít | Đặc điểm: Dầu truyền động hộp sốCấp chất lượng: API GL5Thương hiệu: CaltexCấp độ nhớt: SAE 80W- 90 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 18 | Dầu nhớt | 20 | Lít | Spirax S2 G90 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 19 | Dầu nhớt | 30 | kg | Dầu nhớt SAE 50 -20W . Yêu cầu CO, COA | ||
| 20 | Dầu nhớt Mobil Rarus 427 | 60 | Kg | Mobil Rarus 400 Series 427, Cấp độ nhớt ISO 100Độ nhớt, ASTM D 445 cSt ở 40ºC 104.6 cSt ở 100ºC 11.6Chỉ số độ nhớ, ASTM D 2270 100Tro Sulfated, % kl., ASTM D 874 ‹0.01Ăn mòn lá đồng, ASTM D130, 3 h ở 100ºC 1BThử tải FZG, DIN 51354, Bước hỏng 11Đặc tính chống rỉ ASTM D665 B; ASTM D665 A. Đạt.Dãy Tạo bọt I, ASTM D 892 30/0Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92 264Khối lượng riêng ở 15ºC, ASTM D 1298 0.879 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 21 | Dầu phanh | 30 | Kg | Dầu phanh DOT3 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 22 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa RECMF 6340 . Bảo hành | ||
| 23 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa RECMF 8450 . Bảo hành | ||
| 24 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa RECMF 8510 . Bảo hành | ||
| 25 | Dây cu roa | 8 | Dây | Dây cu roa RECMF 8710 . Bảo hành | ||
| 26 | Dây cu roa | 8 | Dây | Dây cu roa RECMF 6380 . Bảo hành | ||
| 27 | Dây cu roa | 6 | Dây | Dây cu roa RECMF 6420 . Bảo hành | ||
| 28 | Dây cu roa | 6 | Dây | Dây cu roa RECMF 6480 . Bảo hành | ||
| 29 | Dây cu roa | 2 | Dây | Dây cu roa SPZ3V370 . Bảo hành | ||
| 30 | Dây cu roa | 6 | Dây | Dây cu roa SPA 1300LW . Bảo hành | ||
| 31 | Dây cu roa | 11 | Dây | Dây cu roa SPA 1432LW . Bảo hành | ||
| 32 | Dây cu roa | 3 | Dây | Dây cu roa SPZ 3V320 . Bảo hành | ||
| 33 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa RECMF 1280 . Bảo hành | ||
| 34 | Dây cu roa | 3 | Dây | Dây cu roa RECMF 1330 . Bảo hành | ||
| 35 | Dây cu roa | 3 | Dây | Dây cu roa RECMF 1500 . Bảo hành | ||
| 36 | Dây cu roa | 2 | Dây | Dây cu roa RECMF 8410 . Bảo hành | ||
| 37 | Dây cu roa | 6 | Dây | Dây cu roa 3VX750 . Bảo hành | ||
| 38 | Dây cu roa | 2 | Dây | Dây cu roa 3VX670 . Bảo hành | ||
| 39 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa 3VX710 . Bảo hành | ||
| 40 | Dây cu roa | 6 | Dây | Dây cu roa 3VX1000 . Bảo hành | ||
| 41 | Dây cu roa | 6 | Dây | Dây cu roa 5VX930 . Bảo hành | ||
| 42 | Dây cu roa | 5 | Dây | Dây cu roa SPB 1700 . Bảo hành | ||
| 43 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây curoa SPB 1400 . Bảo hành | ||
| 44 | Dây cu roa | 3 | Dây | Dây curoa SPC 2500 . Bảo hành | ||
| 45 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây curoa SPB 2000 . Bảo hành | ||
| 46 | Dây cu roa | 2 | Dây | Dây cu roa 3VX600 . Bảo hành | ||
| 47 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa 5V850 . Bảo hành | ||
| 48 | Dây cu roa | 2 | Dây | Dây cu roa 3VX500 . Bảo hành | ||
| 49 | Dây cu roa | 12 | Dây | Dây curoa SPB 1800Lw . Bảo hành | ||
| 50 | Dây cu roa 5PK 1400 | 3 | Sợi | Dây cu roa 5PK 1400 . Bảo hành | ||
| 51 | Dây cu roa A 80 | 8 | Dây | Dây cu roa A 80 . Bảo hành | ||
| 52 | Dây cu roa B 50 | 6 | Dây | Dây cu roa B 50 . Bảo hành | ||
| 53 | Dây cu roa C130 | 7 | Dây | Dây cu roa C130 KAIOU . Bảo hành | ||
| 54 | Dây cu roa SPC 2000 LW | 1 | Sợi | Dây cu roa SPC 2000 LW . Bảo hành | ||
| 55 | Dây curoa HFX P2 1037 | 6 | Dây | Dây curoa HFX P2 1037 . Bảo hành | ||
| 56 | Đệm kín cơ Size/metric 14 (Kiểu phớt: 560D) | 1 | Bộ | Cấu tạo: Phớt kép cho bơm chìm, Phớt kép đầu to đầu nhỏ một đầu chặn dầu một đầu chặn nước Kiểu phớt: 560D Ứng dụng: phớt kép 560D được sử dụng dòng bơm chìm của hãng Ebara, Tsurumi, Wilo, Drenag, Teral… Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304 Nhiệt độ làm việc : -20 °C ~ +180 °C Môi chất làm việc: Nước sông, nước bẩn, nước có cát, nước thải có hóa chất Nhiệt độ : -20 °C ~ +180 °C Áp suất Max : 16 bar. Tên gọi khác: Phớt cơ khí, phớt làm kín cơ khí. Loại dầu làm mát phớt: Turbine oil VG32. Size/metric 14 . Bảo hành | ||
| 57 | Đệm kín cơ Size/metric 20 (Kiểu phớt: 560D) | 4 | Bộ | Cấu tạo: Phớt kép cho bơm chìm, Phớt kép đầu to đầu nhỏ một đầu chặn dầu một đầu chặn nước Kiểu phớt: 560D Ứng dụng: phớt kép 560D được sử dụng dòng bơm chìm của hãng Ebara, Tsurumi, Wilo, Drenag, Teral… Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304 Nhiệt độ làm việc : -20 °C ~ +180 °C Môi chất làm việc: Nước sông, nước bẩn, nước có cát, nước thải có hóa chất Nhiệt độ : -20 °C ~ +180 °C Áp suất Max : 16 bar. Tên gọi khác: Phớt cơ khí, phớt làm kín cơ khí. Loại dầu làm mát phớt: Turbine oil VG32. Size/metric 20 . Bảo hành | ||
| 58 | Đệm kín cơ Size/metric 25 (Kiểu phớt: 560D) | 2 | Bộ | Cấu tạo: Phớt kép cho bơm chìm, Phớt kép đầu to đầu nhỏ một đầu chặn dầu một đầu chặn nước Kiểu phớt: 560D Ứng dụng: phớt kép 560D được sử dụng dòng bơm chìm của hãng Ebara, Tsurumi, Wilo, Drenag, Teral… Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304 Nhiệt độ làm việc : -20 °C ~ +180 °C Môi chất làm việc: Nước sông, nước bẩn, nước có cát, nước thải có hóa chất Nhiệt độ : -20 °C ~ +180 °C Áp suất Max : 16 bar. Tên gọi khác: Phớt cơ khí, phớt làm kín cơ khí. Loại dầu làm mát phớt: Turbine oil VG32. Size/metric 25 . Bảo hành | ||
| 59 | Đĩa gãy (RUPTURE DISC) | 3 | Cái | Nhà SX: FikeSIZE: 1 INTYPE: CPV UTMATERIAL: MONEL AG TEFMIN. 384.00 PSIG@ 72°FMAX. 432.00 PSIG@ 72°FU24910W2T15213 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 60 | Dung môi pha sơn | 60 | Lít | Dung môi pha sơn công nghiệp Thinner | ||
| 61 | Keo ABS SOLVENT CEMENT | 5 | Hộp | Nhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R01.461.100ACan size Litres : 1 | ||
| 62 | Khớp nối cao su TOZENFLEXØ125 x 150 mm | 1 | Cái | Khớp nối cao su chống rung TOZEN FLEXSize: 125 mm (5") . Bảo hành | ||
| 63 | Khớp nối giãn cao su Máy nén khí | 2 | Cái | Mfg: ATLAS COPCOModel: ZR90Part No: 1621 0589 00Size: 2'' - 50mm . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 64 | Khớp nối lò xo Falk | 1 | Bộ | Khớp nối lò xo Falk (Falk Steelflex Grid Couplings)Type T10 Close-CoupledSize: 1040T10 . Bảo hành | ||
| 65 | Khớp nối lò xo Falk | 1 | Bộ | Khớp nối lò xo Falk (Falk Steelflex Grid Couplings)Type T10 Close-CoupledSize: 1020T10 . Bảo hành | ||
| 66 | Lọc gió máy nén khí thổi lược GT1,2 | 2 | Cái | Lọc gió: Ø Ngoài 200 x Ø Trong 155 x Cao 75 mm . Bảo hành | ||
| 67 | Lọc nhớt (Cao 164 x Ø ngoài 115 x Ø trong 66 mm, lỗ lưới 3mm) | 6 | Cái | Lược tách nhớt (Cao 164 x Ø ngoài 115 x Ø trong 66 mm, lỗ lưới 3mm) . Bảo hành | ||
| 68 | Lọc nhớt (TOYOTA_15600-25010). | 4 | Cái | Lọc nhớt (TOYOTA_15600-25010). . Bảo hành | ||
| 69 | Lọc nhớt 23401-155OP | 2 | Cái | Lọc nhớt 23401-155OP . Bảo hành | ||
| 70 | Lược Ejektor máy nén khí Atlas Copco Model ZR90 (Part No. 1202 6255-03) | 6 | Cái | Lược Ejektor máy nén khí Atlas Copco Model ZR90Part No. 1202 6255-03 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 71 | Lược gió đường ống máy nén khí Atlas CopcoModel: ZR90 (Lõi lọc HF010-E36) | 4 | Cái | Lõi lọc HF010-E36Thông tin máy nén khí:Nhà SX: Atlas CopcoModel: ZR90 - 7,5 - 50 / EL = 578 mm; ĐK: 66 x 78 x 6 mm . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 72 | Mặt bích FULL FACE FLANGE | 2 | Cái | Nhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R01.130.150Size DN 150 S1PN RATING: 15 . Bảo hành | ||
| 73 | Mặt bích STUB FLANGE (Size DN 200 S1) | 2 | Cái | Nhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R11.135.225PN RATING: 12 . Bảo hành | ||
| 74 | Mỡ | 58 | Lít | Gadus S2 V220 AD2 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 75 | Mỡ falk long term grease (15.9 kg/ xô) | 31,8 | Kg | • NLGI Grade: #1• Thickener Type: Lithium/Polymer• Color, Visual: Dark Brown• Penetration, Worked, 25 Celsius (C), ASTM D 217: 325• Dropping Point, C, ASTM D 2265: 215• cSt @ 40 C: 680• Centrifugal Bleed, ASTM D 4425, K36, 24 hrs, 38 C, vol %: 0• Penetration Change, ASTM D 217, from 60X to 10,000X, mm/10: 25• Bomb Oxidation, ASTM D 942, Pressure drop at 100 hrs, kPa: 35• Four-ball Wear Test, ASTM D 2266: 0.35• Four-ball EP Test, ASTM D 2596, Weld Point, Kg Load Wear Index, Kgf: 315 51• Timken OK Load, ASTM D 2509, lb: 60• Corrosion Prevention, ASTM D 1743: Pass• Copper Strip Corrosion, ASTM D 4048: 1A• Operating Range: -20 F (-29 C) to 250 F (121 C)• Minimum Pump: 20 F (-6 C)• Operating Speed Range• Falk Steelflex Grid Couplings: All speeds . Yêu cầu CO, COA | ||
| 76 | Mobil Hydraulic oil 46 | 310 | Lít | Mobil Hydraulic oil 46 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 77 | Mobilgear SHC XMP 150 | 5 | Lít | Mobilgear SHC XMP 150 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 78 | Nhớt | 40 | Lít | Mobil Delvac Hydraulic 10W . Yêu cầu CO, COA | ||
| 79 | Nhớt Mobil DTE 22 | 20 | Lít | Mobil DTE 22 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 80 | Nhớt Mobil DTE 24 | 40 | Lít | Mobil DTE 24 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 81 | Nhớt MOBIL GEAR 600 XP 68 | 60 | Lít | MOBIL GEAR 600 XP 68 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 82 | Nhớt SAE 90 | 50 | Lít | SAE 90 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 83 | Ổ bi | 1 | Cái | 1216 K (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 84 | Ổ bi | 2 | Cái | 7216 BECBJ (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 85 | Ổ bi | 14 | Cái | 6203/C3 (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 86 | Ổ bi | 24 | Cái | 6013-2RS (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 87 | Ổ bi | 5 | Cái | Ổ bi 30205 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 88 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi 31309 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 89 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi SKF 61805 TN9 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 90 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi 6206 2RS . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 91 | Ổ bi | 4 | Cái | HR 30204JĐường kính trong : 20mmĐường kính ngoài : 47mmĐộ dày : 15.25mmKhối lượng :0.127kgChủng loại : Vòng bi côn . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 92 | Ổ bi | 6 | Cái | NU 2310 - W, Hãng SX: NSK . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 93 | Ổ bi | 6 | Cái | UPC 210 (bao gồm gối đỡ và ổ đỡ) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 94 | Ổ bi | 14 | Cái | 6003/C3 (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 95 | Ổ bi | 4 | Cái | SA 204 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 96 | Ổ bi | 4 | Cái | SA 205 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 97 | Ổ bi | 4 | Cái | UC 207 FYH . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 98 | Ổ bi | 3 | Cái | UC 212 KOYO . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 99 | Ổ bi | 4 | Cái | UCP 208 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 100 | Ổ bi | 2 | Cái | UKP 208 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 101 | Ổ bi | 2 | Cái | UKP 209 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 102 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi UKP 210 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 103 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi UKP 215 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 104 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi UKP 218 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 105 | Ổ bi | 1 | Cái | 22220-E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 106 | Ổ bi | 4 | Cái | 22310 E/C3 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 107 | Ổ bi | 2 | Cái | HR 30212J NSK . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 108 | Ổ bi | 1 | Cái | 3205 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 109 | Ổ bi | 1 | Cái | 3306 ATN9/C3 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 110 | Ổ bi | 2 | Cái | 51102 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 111 | Ổ bi | 12 | Cái | 6205/C3 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 112 | Ổ bi | 2 | Cái | 6214 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 113 | Ổ bi | 2 | Cái | 6305 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 114 | Ổ bi | 1 | Cái | Đường kính trong (d): 25 mm Đường kính ngoài (D): 62 mmĐộ dày (B): 17 mmThương hiệu: SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 115 | Ổ bi | 1 | Cái | 6314Z . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 116 | Ổ bi | 14 | Cái | 7206 B NTN . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 117 | Ổ bi | 6 | cái | 7307 B (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 118 | Ổ bi | 1 | Cái | + Đường kính trong vòng bi (d): 34.925 + Đường kính ngoài vòng bi (D): 72.233 + Độ dày vòng bi (B): 25.4 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 119 | Ổ bi | 2 | Cái | NF 224 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 120 | Ổ bi | 1 | Cái | NJ 2214 E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 121 | Ổ bi | 1 | Cái | Đường kính trong (d): 40 mmĐường kính ngoài (D): 80 mmĐộ dày (B): 23 mmThương hiệu: SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 122 | Ổ bi | 1 | Cái | Đường kính trong: 28 mmĐường kính ngoài: 39 mmĐộ dày vòng bi: 17 mmTrọng lượng: 0.05 KgChủng loại: Vòng bi - Bạc đạn kim . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 123 | Ổ bi | 1 | Cái | RNU 204 E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 124 | Ổ bi | 4 | Cái | UC 210 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 125 | Ổ bi | 2 | Cái | UC 212 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 126 | Ống dẫn dầu điều khiển van thoát bơm tuần hoàn S2 | 2 | Sợi | Ống áp lực 3/4 x 4w 380 Bar x 12,5m . Bảo hành | ||
| 127 | Ống DURAFLO ABS PRESSURE PIPE (Size DN 200 S1) | 2 | m | Nhà SX: EURAPIPEPRESSURE RATING: PN 9TYPE: DURAFLOCOMPOUND CLASS: ABS160PRODUCT CODE: R11.5090.225PRESSURE (BAR): 9Size: 204,7 x 225,3 x 10,3 mm . Bảo hành | ||
| 128 | Ống nối mềm NFK NK-1200/SUS304-20A-1500 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 20A; Chiều dài: 1500 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 129 | Ống nối mềm NFK NK-1200/SUS304-50A-1200 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 50A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 130 | Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-10A-1200 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 10A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 131 | Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-15A-1200 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 15A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 132 | Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-25A-500 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 25A; Chiều dài: 500 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 133 | Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-25A-700 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 25A; Chiều dài: 700 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 134 | Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-8A-1700 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 8A; Chiều dài: 1700 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 135 | Ống nối mềm NFK NK-3400FF/SUS304-20A-1200 | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 20A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 136 | Ống nối REDUCING BUSH (Size DN 200 - DN 150 S1) | 1 | Bộ | Nhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R11.109.225150PN RATING: 12 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 137 | Ống teflon đk 9 x 13 x 2 mm | 10 | Mét | Ống teflon đk 9 x 13 x 2 mm | ||
| 138 | Ống Thép đúc A - 106 Gr B (type: 15A - SCH80) | 30 | m | Ống Thép đúc A - 106 Gr B (type: 15A - SCH80) | ||
| 139 | Ống thép đúc A106 Gr.B | 30 | m | Ống thép đúc A106 Gr.B (Type: 20A - SCH80) | ||
| 140 | Ống thép đúc inox 304 (type: 20A - SHC80) | 30 | m | Ống thép đúc inox 304 (type: 20A - SHC80) | ||
| 141 | Ống Thép đúc SA - 335 P91 (type: 25A - SCH80) | 30 | m | Ống Thép đúc SA - 335 P91 (type: 25A - SCH80) | ||
| 142 | Ống Thép mạ kẽm ĐK 21 x 1,7 x 6000 mm | 50 | Ống | Ống Thép mạ kẽm ĐK 21 x 1,7 x 6000 mm | ||
| 143 | Ống Thép mạ kẽm ĐK 27 x 1,7 x 6000 mm | 50 | Ống | Ống Thép mạ kẽm ĐK 27 x 1,7 x 6000 mm | ||
| 144 | Ống Thép mạ kẽm ĐK 34 x 1,7 x 6000 mm | 50 | Ống | Ống Thép mạ kẽm ĐK 34 x 1,7 x 6000 mm | ||
| 145 | Phốt chặn dầu | 23 | Cái | Phốt chặn dầu 17x28x7 mm . Bảo hành | ||
| 146 | Phốt chặn dầu | 24 | Cái | Phốt chặn dầu 65x85x12 mm . Bảo hành | ||
| 147 | Phốt chặn dầu | 24 | Cái | Phốt chặn dầu 70x90x12 mm . Bảo hành | ||
| 148 | Phốt chặn dầu | 11 | Cái | Phốt chặn dầu 32x48x8 mm . Bảo hành | ||
| 149 | Phốt chặn dầu | 6 | Cái | Phốt chặn dầu 40x55x7 mm . Bảo hành | ||
| 150 | Phốt chặn dầu | 2 | Cái | Phốt chặn dầu 22x35x7 mm . Bảo hành | ||
| 151 | Phốt chặn dầu | 12 | Cái | Phốt chặn dầu 25x40x7 mm . Bảo hành | ||
| 152 | Phốt chặn dầu | 4 | Cái | Phốt chặn dầu 35x55x11 mm . Bảo hành | ||
| 153 | Phốt chặn dầu thủy lực | 4 | Cái | Phốt chặn dầu thủy lực 31,5x39,5x5 mm . Bảo hành | ||
| 154 | Phốt chặn dầu thủy lực | 6 | Cái | Phốt chặn dầu thủy lực 35x38x5 mm . Bảo hành | ||
| 155 | Phốt chặn dầu thủy lực | 4 | Cái | Phốt chặn dầu thủy lực 35x41x6 mm . Bảo hành | ||
| 156 | Phốt ty cuppen | 4 | Cái | Phốt ty cuppen ɸ45x55x7 mm . Bảo hành | ||
| 157 | Phốt ty cuppen | 4 | Cái | Phốt ty cuppen ɸ35x45x6 mm . Bảo hành | ||
| 158 | Piston hướng máy nén khí kiểm soát | 1 | Bộ | Piston MNKKS 1A S4 Theo bản vẽ đính kèm . Bảo hành | ||
| 159 | Que hàn đồng hồ quang ĐK 3,2mm | 5 | Kg | Que hàn đồng hồ quang ĐK 3,2mm; tiêu chuẩn: AWS ECU107; thành phần hoá học: Cu:98%, Si: 0,5%, Sn: 1,0%, P:0,15%, khác: 0,5%. | ||
| 160 | Que hàn gang ENi-Cl - 2,6 mm | 3 | Kg | Tiêu chuẩn ENi-Cl | ||
| 161 | Que hàn gang ENiFe-Cl - 2,6 mm | 6 | Kg | Tiêu chuẩn ENiFe-Cl | ||
| 162 | Que hàn Inox 308L ĐK 2.0 mm | 41 | kg | Que hàn Inox 308L ĐK 2.0 mm | ||
| 163 | Que hàn Nikko HV-900 Ø 3.2 mm | 10 | Kg | Que hàn Nikko HV-900 Ø 3.2 mm (Cr: 37%; Mo:0,4%) | ||
| 164 | Que hàn NSB- 312 ĐK 2.6mm | 5 | Kg | Que hàn Inox 312 ĐK 2.6mm hiệu Nikko NSB-312 | ||
| 165 | Que hàn NSB- 312 ĐK 3,2mm | 5 | Kg | Que hàn Inox 312 ĐK 3,26mm hiệu Nikko NSB-312 | ||
| 166 | Que hàn thau ĐK 2mm | 67 | Cây | Que hàn thau ĐK 2mm | ||
| 167 | Que hàn thép LB26 3,2 mm | 10 | Kg | Que hàn thép LB26 3,2 mm | ||
| 168 | Que hàn thép LB-26 ĐK 2,6mm | 26 | Kg | Que hàn thép LB-26 ĐK 2,6mm | ||
| 169 | Que hàn thép LB-52 ĐK 2,6mm | 20 | Kg | Que hàn thép LB-52 ĐK 2,6mm | ||
| 170 | Que hàn thép LB-52 ĐK 3,2mm | 10 | Kg | Que hàn thép LB-52 ĐK 3,2mm | ||
| 171 | Que hàn thép RB 26-3,2mm | 20 | Kg | Que hàn thép RB 26-3,2mm | ||
| 172 | Que hàn thép RB26-2,6mm | 70 | Kg | Que hàn thép RB26-2,6mm | ||
| 173 | Que hàn Tig 309L | 9 | Kg | Que hàn Tig 309L 2,4 mm | ||
| 174 | Que hàn Tig ER 308L 2,4mm | 9 | Kg | Que hàn Tig 308L 2,4mm | ||
| 175 | Que hàn Tig TGS-50 2,4mm | 5 | Kg | Que hàn Tig TGS-50 2,4mm | ||
| 176 | Que hàn VELAN ĐK 4,0mm | 5 | Kg | Que hàn VELAN MISUBISHI ST6X-HRN-122 | ||
| 177 | Ruột của bình tích áp VESSIE COMPLETE 32LP/N 108.697-00225 | 2 | Cái | Bình tích áp OLAERTYPE: EHV 32-330/90REF: 108373-01125VOLUME (L): 32Max. Allowable Pressure: 330 bar . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 178 | Shell Omalla 100 | 20 | Lít | Shell Omalla 100 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 179 | Shell Omalla oil 150 | 40 | Lít | Shell Omalla oil 150 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 180 | Shell Tellus 10 | 40 | Lít | Shell Tellus 10 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 181 | Shell Tellus C220 | 200 | Lít | Shell Tellus C220 . Yêu cầu CO, COA | ||
| 182 | T hàn áp lực socket Thép A105; Size: DN25; | 20 | Cái | T hàn áp lực socket (Thép A105; Size: DN25; Wall Thickness: C min, 6000 LB, SCH 160) . Bảo hành | ||
| 183 | Tết sợi amiăng 12 x 12 | 2 | Kg | Pillar style 6501LpH: 2 ÷ 12Temp: 200°CPress: 1.0MPa (10kgf/cm2)Velocity: 20m/sSize: 12.5 x 12.5 mm. Sử dụng cho bơm . Bảo hành | ||
| 184 | Vỏ gối SAF 516L FXOP (Timken) | 2 | Bộ | Vỏ gối SAF 516L FXOP (Timken) gồm có:1. Vỏ gối SAF Split Pillow Block HousingPart: SAF 516L FXOP2. Phu kiện - Housed Unit Sleeves and AccessoriesPart: SAW - 16 X 2 11/163. Phớt làm kín- Spherical Roller Bearing Pillow Block sealPart: Ler 44 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 185 | Vòng chặn dầu | 13 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 60x80x10mm, loại HMSA10, Hãng SX: SKF . Bảo hành | ||
| 186 | Vòng chặn dầu | 15 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x42x8mm . Bảo hành | ||
| 187 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7mm . Bảo hành | ||
| 188 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x48x7mm . Bảo hành | ||
| 189 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 38x55x7mm . Bảo hành | ||
| 190 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 38x62x10mm . Bảo hành | ||
| 191 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 44,5x63,5x10mm . Bảo hành | ||
| 192 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x62x8mm . Bảo hành | ||
| 193 | Vòng chặn dầu | 5 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x63,5x10mm . Bảo hành | ||
| 194 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x68x10mm . Bảo hành | ||
| 195 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x68x8mm . Bảo hành | ||
| 196 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 47x62x7mm . Bảo hành | ||
| 197 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x6mm . Bảo hành | ||
| 198 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 20x32x6mm . Bảo hành | ||
| 199 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 24x35x6mm . Bảo hành | ||
| 200 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x38x7mm . Bảo hành | ||
| 201 | Vòng chặn dầu | 6 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x38x8mm . Bảo hành | ||
| 202 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x72x12mm . Bảo hành | ||
| 203 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x8mm . Bảo hành | ||
| 204 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x73x13mm . Bảo hành | ||
| 205 | Vòng chặn dầu | 5 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 50x65x9mm . Bảo hành | ||
| 206 | Vòng chặn dầu | 6 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 60x75x9mm . Bảo hành | ||
| 207 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 62x85x13mm . Bảo hành | ||
| 208 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 65x80x10mm . Bảo hành | ||
| 209 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 95x145x12 mm . Bảo hành | ||
| 210 | Vòng chặn dầu 12x25x7mm | 1 | Cái | Vòng chặn dầu 12 x25 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 211 | Vòng chặn dầu 14x25x7mm | 3 | Cái | Vòng chặn dầu 14 x25 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 212 | Vòng chặn dầu 14x28mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 14 x 28 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 213 | Vòng chặn dầu 20x32x7mm | 8 | Cái | Vòng chặn dầu 20 x 32 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 214 | Vòng chặn dầu 20x35mm | 12 | Cái | Vòng chặn dầu 20 x 35 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 215 | Vòng chặn dầu 22x35mm | 8 | Cái | Vòng chặn dầu 22 x 35 x 5 mm . Bảo hành | ||
| 216 | Vòng chặn dầu 23 x 38mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 23 x 38 x 8 mm . Bảo hành | ||
| 217 | Vòng chặn dầu 28x38x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 28 x 38 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 218 | Vòng chặn dầu 30x42x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 30 x 42 x 7 mm . Bảo hành | ||
| 219 | Vòng chặn dầu 30x45x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 30 x 45 x 7mm . Bảo hành | ||
| 220 | Vòng chặn dầu 30x50x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 30 x 50 x 7mm . Bảo hành | ||
| 221 | Vòng chặn dầu 30x52x12mm | 10 | Cái | Vòng chặn dầu 30 x 52 x 10 mm . Bảo hành | ||
| 222 | Vòng chặn dầu 35x50mm | 1 | Cái | Vòng chặn dầu 35 x 50 x 8 mm . Bảo hành | ||
| 223 | Vòng chặn dầu 35x55x8mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 35 x 55 x 8mm . Bảo hành | ||
| 224 | Vòng chặn dầu 40x55x8mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu 40 x 55 x 8 mm . Bảo hành | ||
| 225 | Vòng chặn dầu 50x75x10mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu 50 x 75 x 10 mm . Bảo hành | ||
| 226 | Vòng chặn dầu 58x80x12mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 58 x 80 x 12mm . Bảo hành | ||
| 227 | Vòng chặn dầu 62x85x10mm | 3 | Cái | Vòng chặn dầu 62 x 85 x 10 mm . Bảo hành | ||
| 228 | Vòng chặn dầu 65x90x13 mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu 65 x 90 x 13 mm . Bảo hành | ||
| 229 | Vòng chặn dầu 85 x 120mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu 85 x 120 x 13 mm . Bảo hành | ||
| 230 | Vòng chặn dầu chịu hóa chất | 8 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x7mm chịu hóa chất . Bảo hành | ||
| 231 | Vòng chặn dầu ĐK 115x145x14mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 115x145x14mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 232 | Vòng chặn dầu ĐK 120x150x14mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 120x150x14mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 233 | Vòng chặn dầu ĐK 17x28x7mm | 8 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 17x28x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 234 | Vòng chặn dầu ĐK 19.5x32x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 19.5x32x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 235 | Vòng chặn dầu ĐK 20x32x7mm | 6 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 20x32x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 236 | Vòng chặn dầu ĐK 22x40x7mm | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 22x40x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 237 | Vòng chặn dầu ĐK 23.5x35x7mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 23.5x35x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 238 | Vòng chặn dầu ĐK 24x35x7mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 24x35x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 239 | Vòng chặn dầu ĐK 25x37x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x37x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 240 | Vòng chặn dầu ĐK 25x40x7mm | 5 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x40x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 241 | Vòng chặn dầu ĐK 25x42x7mm | 5 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x42x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 242 | Vòng chặn dầu ĐK 26x47x7mm | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 26x47x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 243 | Vòng chặn dầu ĐK 28x38x6mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 28x38x6mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 244 | Vòng chặn dầu ĐK 30x40x7mm | 12 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 30x40x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 245 | Vòng chặn dầu ĐK 30x62x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 30x62x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 246 | Vòng chặn dầu ĐK 32x48x8mm | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 32x48x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 247 | Vòng chặn dầu ĐK 35x48x8mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x48x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 248 | Vòng chặn dầu ĐK 35x50x8mm | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x50x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 249 | Vòng chặn dầu ĐK 35x72x7mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x72x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 250 | Vòng chặn dầu ĐK 40x55x8mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 40x55x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 251 | Vòng chặn dầu ĐK 42x62x9mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 42x62x9mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 252 | Vòng chặn dầu ĐK 42x63x9mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 42x63x9mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 253 | Vòng chặn dầu ĐK 45x60x8mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x60x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 254 | Vòng chặn dầu ĐK 45x62x9mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x62x9mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 255 | Vòng chặn dầu ĐK 45x63x10mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x63x10mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 256 | Vòng chặn dầu ĐK 48x73x10mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x73x10mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 257 | Vòng chặn dầu ĐK 52x72x8mm | 5 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 52x72x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 258 | Vòng chặn dầu ĐK 60x75x8mm | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 60x75x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 259 | Vòng chặn dầu ĐK 72x95x10mm | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 72x95x10mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành | ||
| 260 | Xy lanh máy nén khí kiểm soát S4 | 1 | Cái | Xy lanh máy nén khí kiểm soát S4 . Bảo hành | ||
| 261 | Antisyphon Assembly 1/2"(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB) | 1 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 988867 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 262 | Bộ kín cơ VULCAN (Size: 0350) | 1 | Bộ | Nhà SX: VULCANType: 1677Size Code: 0350Rotary Face: Tungsten CarbideStationary Face: Tungsten Carbide . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 263 | Bộ kín cơ VULCAN (Size: 0450) | 3 | Bộ | Nhà SX: VULCANChủng loại: 1677Size: 0450Đường kính trục: 45 mmVật liệu mặt động: Tungsten CarbideVật liệu mặt tĩnh: Tungsten Carbide . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 264 | Bộ làm kín cơ bơm ly tâm ĐK trục 17mm | 1 | Bộ | Đường kính trong: 16mm; Đường kính ngoài mặt tĩnh:35mm; Chiều dài phần động( không tính phần chịu mòn): 16mm . Bảo hành | ||
| 265 | Bợ trục Bơm chuyển nước sông | 5 | Cái | Thông tin Bơm: + Hãng chế tạo: TORISHIMA + PRODUCT No: AP378810 + TYPE & SIZE: CSV150 Thông tin bợ: + PART No: 3700. 1 (04 cái); 3700. 2 (01 cái); + PART DESIGNATION: BEARING SHELL + MATERIAL: AR1 / CAC402 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 266 | Bơm lường hoá chất loại nước Nova Rotors, loại Mono Screw Type, model 020/1 | 1 | Cái | Nova Rotors -Loại Mono Screw TypeModel 020/1 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 267 | Bơm MILTON ROY M-14 | 1 | Cái | MILTON ROY (P) LTD., TYPE: MOTOR DRIVENPUMP MODEL: M-14PUMP MAKE: MILTON ROYBARE WEIGHT OF PUMP 35KgCAPACITY 100 l/hrSUC11ON SIZE 1/2”DISCHARGE SIZE 1/2” . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 268 | Đệm kín cơ (CR32-8) | 2 | Bộ | Model: CR32-8Orgin: Vulcan - United Kingdom . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 269 | Đệm kín cơ 0450/ Aesseal - UK Type W07DM | 1 | Bộ | Aesseal - UKSize 0450/ Aesseal - UK Type W07DM . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 270 | Đệm kín cơ CPC-HU2100NN53UH-045 | 1 | Bộ | Đệm kín cơ CPC-HU2100NN53UH-045 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 271 | Đệm kín cơ HI-FAB SRNUV 0350 | 1 | Bộ | Đệm kín cơ HI-FAB SRNUV-0350 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 272 | Đệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-0450 | 2 | Bộ | Đệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-0450 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 273 | Đệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-0550 | 2 | Bộ | Đệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-0550 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 274 | Đệm kín cơ M7N/35-00 | 1 | Bộ | Mã hiệu: M7N/35-00Xuất xứ: EagleBurgmann - . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 275 | Đệm kín cơ M7N/45-00 | 2 | Bộ | Mã hiệu: M7N/45-00Xuất xứ: EagleBurgmann - . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 276 | Đệm kín cơ TORISHMA HB2100NN53UH050 | 1 | Bộ | Hãng SX: TorishimaType & size: HB2100NN53UH050Produc No. AP 396214Dwg No. 094068567 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 277 | Đệm làm kín cơ ĐK 16mm | 3 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Size: 16 mm-Material: Car/Sic/EPR . Bảo hành | ||
| 278 | Đệm làm kín cơ ĐK 22mm | 4 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Loại thường, sử dụng cho bơm nước hầm cáp- Size: 22 mm-Material: Car/Sic/EPR . Bảo hành | ||
| 279 | Foot Valve Assembly 1/2"(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB) | 1 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 988667 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 280 | Màng bơm A-90 | 1 | Cái | Mfg: MILTON ROY PUMPModel: A-90Part Name: DiaphragmPart No. 30916Size: 0.5 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 281 | Màng bơm A-91 | 1 | Cái | Mfg: MILTON ROY PUMPModel: A-91Part Name: DiaphragmPart No. 30917Size: 0.9 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 282 | Màng bơm GB-403 | 1 | Cái | Mfg: MILTON ROY PUMPModel: GB-403Part Name: DiaphragmPart No. 60618 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 283 | Màng van cao su 25 mm | 1 | Cái | Màng van cao su 25 mm * Môi trường làm việc: - Axit HCL: 35% - Nhiệt độ: 40°C - PH: 1÷4 * Thông tin màng van - Nhà SX: Procon - Vật liệu: NEOPRENE . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 284 | Màng van cao su 32 mm | 3 | Cái | Màng van cao su 32 mm * Môi trường làm việc: - Axit HCL: 35% - Nhiệt độ: 40°C - PH: 1÷4 * Thông tin màng van - Nhà SX: Procon - Vật liệu: NEOPRENE . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 285 | Màng van cao su 80 mm | 1 | Cái | Màng van cao su 80 mm * Môi trường làm việc: - Axit HCL: 35% - Nhiệt độ: 40°C - PH: 1÷4 * Thông tin màng van - Nhà SX: Procon - Vật liệu: NEOPRENE . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 286 | Oil Seal Lip. Shaftcho bơm Miltol Roy Series A | 2 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Series APart No: 011252 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 287 | Oil Seal Lip. Shaftcho bơm Miltol Roy Series D | 2 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Series DPart No: 011252 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 288 | Oil Seal Lip. Shaftcho bơm Miltol Roy Series M-14 | 1 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Series M-14Part No: 011252 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 289 | Oil Seal(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB) | 3 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 152752 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 290 | Pressure Relife Valve Assembly(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB) | 1 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 904667 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 291 | Ring seal tefloncho bơm Miltol Roy Series A | 2 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Series APart No: 902079 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 292 | Ring seal tefloncho bơm Miltol Roy Series D | 2 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Series DPart No: 902079 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 293 | Ring seal tefloncho bơm Miltol Roy Series M-14 | 2 | Cái | Nhà SX: MilTol RoyModel: Series M-14Part No: 902179N . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 294 | Van chặn khí NH3 bộ hòa trộn khí NH3 | 1 | Cái | Hãng sx: Masoneilan- Serial: 51-2436-40-153- Piece part No: 00-400075473-999- IP 65/67- Model: 496-257- INERIS 02 ATEX 0080X- II 2 G/D Eex d IIC T6 Ta-55°C, +70°C T5 Ta-55°C, +80°C IP65/67 T100°C (Ta+80°C)- Cable temp: 80°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 295 | Van chặn NH3 S2 | 1 | Cái | Hãng sx: ROTECH- Model: APFF25NAREAZT21- ALB-Modul P+F NCN3-F25F-N4-P- II2G Ex e ia IIC T6 Gb, PTB 10 ATEX- 1061X- Serial: 162454 002 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 296 | Van cổng ĐK 21mm | 6 | Cái | Van thau Đk 21 mm . Bảo hành | ||
| 297 | Van cổng ĐK 27mm | 6 | Cái | Van thau Đk 27 mm . Bảo hành | ||
| 298 | Van cổng ĐK 34mm | 6 | Cái | Van thau Đk 34 mm . Bảo hành | ||
| 299 | Van cổng ĐK 49mm | 8 | Cái | Van thau ĐK 49mm . Bảo hành | ||
| 300 | Van cổng ĐK 60mm | 4 | Cái | Van thau ĐK 60mm . Bảo hành | ||
| 301 | Van cổng nhựa ĐK 90mm | 4 | Cái | Van cổng nhựa ĐK 90mm . Bảo hành | ||
| 302 | Van đầu chai clo | 1 | Cái | MANUFACTURER: WALLACE & TIERNANSIZE: 20AVALVE TYPE: Yoke type angle valveRATING: ANSI 560 lbMATERIAL: Body - BronzeStem / Shaft - Bronze . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 303 | Van điều khiển của cụm van nhận tro phễu tro bộ xông gió quay | 1 | Cái | Hãng sx: SMCModel: SS5Y7-Q1Q016 . Bảo hành | ||
| 304 | Van nhựa DN15 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN15NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 305 | Van nhựa DN15 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN15NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 306 | Van nhựa DN20 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN20NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 307 | Van nhựa DN20 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN20NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 308 | Van nhựa DN20 (PVC Diaphragm valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN20NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 309 | Van nhựa DN25 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN25NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 310 | Van nhựa DN25 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN25NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 311 | Van nhựa DN25 (PVC Diaphragm valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN25NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 312 | Van nhựa DN32 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN32NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 313 | Van nhựa DN32 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN32NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 314 | Van nhựa DN32 (PVC Diaphragm valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN32NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 315 | Van nhựa DN40 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN40NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 316 | Van nhựa DN40 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN40NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 317 | Van nhựa DN40 (PVC Diaphragm valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN40NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 318 | Van nhựa DN50 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN50NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 319 | Van nhựa DN50 (PVC Ball valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN50NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 320 | Van nhựa DN50 (PVC Diaphragm valve) | 2 | Cái | PVC Ball valveSIZE: DN50NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 321 | Van rắc co HDPE ĐK DN50 mm | 3 | Cái | Van rắc co HDPE 2 đầu nối sống ĐK DN50 mm (răng siết) . Bảo hành | ||
| 322 | Van thau 1 1/2" | 1 | Cái | Van cửa đồng (Brass Gate valve)Size: (DN 40 mm) . Bảo hành | ||
| 323 | Van thau 1" | 2 | Cái | Van cửa đồng (Brass Gate valve)Size: 1" (DN 25 mm) . Bảo hành | ||
| 324 | Van thau 1/2" | 2 | Cái | Van cửa đồng (Brass Gate valve)Size: 1/2" (DN 15 mm) . Bảo hành | ||
| 325 | Van thau 3/4" | 2 | Cái | Van cửa đồng (Brass Gate valve)Size: 3/4" (DN 20 mm) . Bảo hành | ||
| 326 | Van thau ĐK 49 mm | 4 | Cái | Van thau ĐK 49 mm . Bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910413554E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8208271E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 2.291.526.325 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi