Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị Cơ tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830492-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẦN THƠ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị Cơ tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220826030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:08:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,609,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,737,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910413554E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8208271E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 2.291.526.325 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị Cơ tổng hợp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 - Đợt 2- Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật, các chi phí khác có liên quan và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.737.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079 - Fax : 0292.2468.069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc ổ chèn quạt sục khí32CáiĐường kính ngoài ở vị trí làm việc Ø 70mmĐường kính trong ở vị trí làm việc Ø 64mmChiều dầy 3mmAl:82,18%Cr: 0.11% Fe: 17.6%Theo mẫu . Bảo hành
2Bình xịt bảo dưỡng dây curoa Liqui Moly V-Belt Spray2BinhThương hiệu Liqui MolyXuất xứ thương hiệu Model LM4085Dung tích 400m
3Cáp cẩu lõi thép Ø 18 mm550mCáp cẩu lõi thép Ø 18 mm (6x37) . Bảo hành
4Chèn PILLAR P#6501L 10x10mm4MétChèn PILLAR P#6501L 10x10mm . Bảo hành
5Chèn PILLAR P#6501L 16x16mm3MétChèn PILLAR P#6501L 16x16mm . Bảo hành
6Chèn PILLAR P#6501L 8x8mm4MétChèn PILLAR P#6501L 8x8mm . Bảo hành
7Chèn PILLAR P#6510L 12.5x12.5mm8MétChèn PILLAR P#6510L 12.5x12.5mm . Bảo hành
8Chèn PILLAR P#6510L 12x12mm8MétChèn PILLAR P#6510L 12x12mm . Bảo hành
9Chèn PILLAR P#6510L 14x14mm3MétChèn PILLAR P#6510L 14x14mm . Bảo hành
10Chèn Teflon 5x5mm5MétNhiệt độ ≥ 600°CÁp suất ≥ 20MPaSử dụng cho VanThành phần vật liệu có PTFE . Bảo hành
11Chèn vuông chịu nhiệt 12,7 mm Isartherm A 6011/A (packing Isartherm A 6011/A)50MétChèn vuông chịu nhiệt 12,7 mm Isartherm A 6011/A (packing Isartherm A 6011/A)Nhiệt độ thiết kế: - 40˚C …+450 ˚C (hơi nóng: + 550 ˚C)Làm việc trong môi trường nước nóng và hơi nóng . Bảo hành
12Dầu nhớt36LítTên: Mobil AW68Thương hiệu: Mobil Viscosity ở 400C: 68Chỉ số độ nhớt (VI): 105Cấp độ nhớt: ISO-VG 68 . Yêu cầu CO, COA
13Dầu nhớt90LítTên: Mobil SHC 632Thương hiệu: Mobil Cấp độ nhớt: ISO-VG 320 . Yêu cầu CO, COA
14Dầu nhớt10LítDacnics VS 46 . Yêu cầu CO, COA
15Dầu nhớt416LítThông số kỹ thuật của sản phẩm.-Dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 25: 25-Cấp độ nhớt ISO VG: 46-Độ nhớt, ASTM D 445: cSt @ 40 độ C. 44.2cSt @ 100 độ C. 6.65-Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 98-Tỷ trọng @15.6OC/15.6OC, ASTM D 1298: 876-Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3 hrs @ 100OC: 1B-Bảo vệ khỏi rỉ sét Proc B, ASTM D 665: Đạt-Điểm đông đặc, OC, ASTM D 97: -27-Điểm chớp cháy, OC, ASTM D 92: 232-Thử tải FZG 4, DIN 51354, Cấp hỏng: 12-Dãy tạo bọt I, II, III, ASTM D 892 , ml: 20/0 . Yêu cầu CO, COA
16Dầu nhớt40LítTên OMALA 220Thương hiệu: ShellCấp độ nhớt: ISO-VG 220 . Yêu cầu CO, COA
17Dầu nhớt25LítĐặc điểm: Dầu truyền động hộp sốCấp chất lượng: API GL5Thương hiệu: CaltexCấp độ nhớt: SAE 80W- 90 . Yêu cầu CO, COA
18Dầu nhớt20LítSpirax S2 G90 . Yêu cầu CO, COA
19Dầu nhớt30kgDầu nhớt SAE 50 -20W . Yêu cầu CO, COA
20Dầu nhớt Mobil Rarus 42760KgMobil Rarus 400 Series 427, Cấp độ nhớt ISO 100Độ nhớt, ASTM D 445 cSt ở 40ºC 104.6 cSt ở 100ºC 11.6Chỉ số độ nhớ, ASTM D 2270 100Tro Sulfated, % kl., ASTM D 874 ‹0.01Ăn mòn lá đồng, ASTM D130, 3 h ở 100ºC 1BThử tải FZG, DIN 51354, Bước hỏng 11Đặc tính chống rỉ ASTM D665 B; ASTM D665 A. Đạt.Dãy Tạo bọt I, ASTM D 892 30/0Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92 264Khối lượng riêng ở 15ºC, ASTM D 1298 0.879 . Yêu cầu CO, COA
21Dầu phanh30KgDầu phanh DOT3 . Yêu cầu CO, COA
22Dây cu roa4DâyDây cu roa RECMF 6340 . Bảo hành
23Dây cu roa4DâyDây cu roa RECMF 8450 . Bảo hành
24Dây cu roa4DâyDây cu roa RECMF 8510 . Bảo hành
25Dây cu roa8DâyDây cu roa RECMF 8710 . Bảo hành
26Dây cu roa8DâyDây cu roa RECMF 6380 . Bảo hành
27Dây cu roa6DâyDây cu roa RECMF 6420 . Bảo hành
28Dây cu roa6DâyDây cu roa RECMF 6480 . Bảo hành
29Dây cu roa2DâyDây cu roa SPZ3V370 . Bảo hành
30Dây cu roa6DâyDây cu roa SPA 1300LW . Bảo hành
31Dây cu roa11DâyDây cu roa SPA 1432LW . Bảo hành
32Dây cu roa3DâyDây cu roa SPZ 3V320 . Bảo hành
33Dây cu roa4DâyDây cu roa RECMF 1280 . Bảo hành
34Dây cu roa3DâyDây cu roa RECMF 1330 . Bảo hành
35Dây cu roa3DâyDây cu roa RECMF 1500 . Bảo hành
36Dây cu roa2DâyDây cu roa RECMF 8410 . Bảo hành
37Dây cu roa6DâyDây cu roa 3VX750 . Bảo hành
38Dây cu roa2DâyDây cu roa 3VX670 . Bảo hành
39Dây cu roa4DâyDây cu roa 3VX710 . Bảo hành
40Dây cu roa6DâyDây cu roa 3VX1000 . Bảo hành
41Dây cu roa6DâyDây cu roa 5VX930 . Bảo hành
42Dây cu roa5DâyDây cu roa SPB 1700 . Bảo hành
43Dây cu roa4DâyDây curoa SPB 1400 . Bảo hành
44Dây cu roa3DâyDây curoa SPC 2500 . Bảo hành
45Dây cu roa4DâyDây curoa SPB 2000 . Bảo hành
46Dây cu roa2DâyDây cu roa 3VX600 . Bảo hành
47Dây cu roa4DâyDây cu roa 5V850 . Bảo hành
48Dây cu roa2DâyDây cu roa 3VX500 . Bảo hành
49Dây cu roa12DâyDây curoa SPB 1800Lw . Bảo hành
50Dây cu roa 5PK 14003SợiDây cu roa 5PK 1400 . Bảo hành
51Dây cu roa A 808DâyDây cu roa A 80 . Bảo hành
52Dây cu roa B 506DâyDây cu roa B 50 . Bảo hành
53Dây cu roa C1307DâyDây cu roa C130 KAIOU . Bảo hành
54Dây cu roa SPC 2000 LW1SợiDây cu roa SPC 2000 LW . Bảo hành
55Dây curoa HFX P2 10376DâyDây curoa HFX P2 1037 . Bảo hành
56Đệm kín cơ Size/metric 14 (Kiểu phớt: 560D)1BộCấu tạo: Phớt kép cho bơm chìm, Phớt kép đầu to đầu nhỏ một đầu chặn dầu một đầu chặn nước Kiểu phớt: 560D Ứng dụng: phớt kép 560D được sử dụng dòng bơm chìm của hãng Ebara, Tsurumi, Wilo, Drenag, Teral… Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304 Nhiệt độ làm việc : -20 °C ~ +180 °C Môi chất làm việc: Nước sông, nước bẩn, nước có cát, nước thải có hóa chất Nhiệt độ : -20 °C ~ +180 °C Áp suất Max : 16 bar. Tên gọi khác: Phớt cơ khí, phớt làm kín cơ khí. Loại dầu làm mát phớt: Turbine oil VG32. Size/metric 14 . Bảo hành
57Đệm kín cơ Size/metric 20 (Kiểu phớt: 560D)4BộCấu tạo: Phớt kép cho bơm chìm, Phớt kép đầu to đầu nhỏ một đầu chặn dầu một đầu chặn nước Kiểu phớt: 560D Ứng dụng: phớt kép 560D được sử dụng dòng bơm chìm của hãng Ebara, Tsurumi, Wilo, Drenag, Teral… Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304 Nhiệt độ làm việc : -20 °C ~ +180 °C Môi chất làm việc: Nước sông, nước bẩn, nước có cát, nước thải có hóa chất Nhiệt độ : -20 °C ~ +180 °C Áp suất Max : 16 bar. Tên gọi khác: Phớt cơ khí, phớt làm kín cơ khí. Loại dầu làm mát phớt: Turbine oil VG32. Size/metric 20 . Bảo hành
58Đệm kín cơ Size/metric 25 (Kiểu phớt: 560D)2BộCấu tạo: Phớt kép cho bơm chìm, Phớt kép đầu to đầu nhỏ một đầu chặn dầu một đầu chặn nước Kiểu phớt: 560D Ứng dụng: phớt kép 560D được sử dụng dòng bơm chìm của hãng Ebara, Tsurumi, Wilo, Drenag, Teral… Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304 Nhiệt độ làm việc : -20 °C ~ +180 °C Môi chất làm việc: Nước sông, nước bẩn, nước có cát, nước thải có hóa chất Nhiệt độ : -20 °C ~ +180 °C Áp suất Max : 16 bar. Tên gọi khác: Phớt cơ khí, phớt làm kín cơ khí. Loại dầu làm mát phớt: Turbine oil VG32. Size/metric 25 . Bảo hành
59Đĩa gãy (RUPTURE DISC)3CáiNhà SX: FikeSIZE: 1 INTYPE: CPV UTMATERIAL: MONEL AG TEFMIN. 384.00 PSIG@ 72°FMAX. 432.00 PSIG@ 72°FU24910W2T15213 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
60Dung môi pha sơn60LítDung môi pha sơn công nghiệp Thinner
61Keo ABS SOLVENT CEMENT5HộpNhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R01.461.100ACan size Litres : 1
62Khớp nối cao su TOZENFLEXØ125 x 150 mm1CáiKhớp nối cao su chống rung TOZEN FLEXSize: 125 mm (5") . Bảo hành
63Khớp nối giãn cao su Máy nén khí2CáiMfg: ATLAS COPCOModel: ZR90Part No: 1621 0589 00Size: 2'' - 50mm . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
64Khớp nối lò xo Falk1BộKhớp nối lò xo Falk (Falk Steelflex Grid Couplings)Type T10 Close-CoupledSize: 1040T10 . Bảo hành
65Khớp nối lò xo Falk1BộKhớp nối lò xo Falk (Falk Steelflex Grid Couplings)Type T10 Close-CoupledSize: 1020T10 . Bảo hành
66Lọc gió máy nén khí thổi lược GT1,22CáiLọc gió: Ø Ngoài 200 x Ø Trong 155 x Cao 75 mm . Bảo hành
67Lọc nhớt (Cao 164 x Ø ngoài 115 x Ø trong 66 mm, lỗ lưới 3mm)6CáiLược tách nhớt (Cao 164 x Ø ngoài 115 x Ø trong 66 mm, lỗ lưới 3mm) . Bảo hành
68Lọc nhớt (TOYOTA_15600-25010).4CáiLọc nhớt (TOYOTA_15600-25010). . Bảo hành
69Lọc nhớt 23401-155OP2CáiLọc nhớt 23401-155OP . Bảo hành
70Lược Ejektor máy nén khí Atlas Copco Model ZR90 (Part No. 1202 6255-03)6CáiLược Ejektor máy nén khí Atlas Copco Model ZR90Part No. 1202 6255-03 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
71Lược gió đường ống máy nén khí Atlas CopcoModel: ZR90 (Lõi lọc HF010-E36)4CáiLõi lọc HF010-E36Thông tin máy nén khí:Nhà SX: Atlas CopcoModel: ZR90 - 7,5 - 50 / EL = 578 mm; ĐK: 66 x 78 x 6 mm . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
72Mặt bích FULL FACE FLANGE2CáiNhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R01.130.150Size DN 150 S1PN RATING: 15 . Bảo hành
73Mặt bích STUB FLANGE (Size DN 200 S1)2CáiNhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R11.135.225PN RATING: 12 . Bảo hành
74Mỡ58LítGadus S2 V220 AD2 . Yêu cầu CO, COA
75Mỡ falk long term grease (15.9 kg/ xô)31,8Kg• NLGI Grade: #1• Thickener Type: Lithium/Polymer• Color, Visual: Dark Brown• Penetration, Worked, 25 Celsius (C), ASTM D 217: 325• Dropping Point, C, ASTM D 2265: 215• cSt @ 40 C: 680• Centrifugal Bleed, ASTM D 4425, K36, 24 hrs, 38 C, vol %: 0• Penetration Change, ASTM D 217, from 60X to 10,000X, mm/10: 25• Bomb Oxidation, ASTM D 942, Pressure drop at 100 hrs, kPa: 35• Four-ball Wear Test, ASTM D 2266: 0.35• Four-ball EP Test, ASTM D 2596, Weld Point, Kg Load Wear Index, Kgf: 315 51• Timken OK Load, ASTM D 2509, lb: 60• Corrosion Prevention, ASTM D 1743: Pass• Copper Strip Corrosion, ASTM D 4048: 1A• Operating Range: -20 F (-29 C) to 250 F (121 C)• Minimum Pump: 20 F (-6 C)• Operating Speed Range• Falk Steelflex Grid Couplings: All speeds . Yêu cầu CO, COA
76Mobil Hydraulic oil 46310LítMobil Hydraulic oil 46 . Yêu cầu CO, COA
77Mobilgear SHC XMP 1505LítMobilgear SHC XMP 150 . Yêu cầu CO, COA
78Nhớt40LítMobil Delvac Hydraulic 10W . Yêu cầu CO, COA
79Nhớt Mobil DTE 2220LítMobil DTE 22 . Yêu cầu CO, COA
80Nhớt Mobil DTE 2440LítMobil DTE 24 . Yêu cầu CO, COA
81Nhớt MOBIL GEAR 600 XP 6860LítMOBIL GEAR 600 XP 68 . Yêu cầu CO, COA
82Nhớt SAE 9050LítSAE 90 . Yêu cầu CO, COA
83Ổ bi1Cái1216 K (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
84Ổ bi2Cái7216 BECBJ (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
85Ổ bi14Cái6203/C3 (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
86Ổ bi24Cái6013-2RS (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
87Ổ bi5CáiỔ bi 30205 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
88Ổ bi2CáiỔ bi 31309 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
89Ổ bi2CáiỔ bi SKF 61805 TN9 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
90Ổ bi2CáiỔ bi 6206 2RS . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
91Ổ bi4CáiHR 30204JĐường kính trong : 20mmĐường kính ngoài : 47mmĐộ dày : 15.25mmKhối lượng :0.127kgChủng loại : Vòng bi côn . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
92Ổ bi6CáiNU 2310 - W, Hãng SX: NSK . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
93Ổ bi6CáiUPC 210 (bao gồm gối đỡ và ổ đỡ) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
94Ổ bi14Cái6003/C3 (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
95Ổ bi4CáiSA 204 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
96Ổ bi4CáiSA 205 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
97Ổ bi4CáiUC 207 FYH . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
98Ổ bi3CáiUC 212 KOYO . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
99Ổ bi4CáiUCP 208 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
100Ổ bi2CáiUKP 208 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
101Ổ bi2CáiUKP 209 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
102Ổ bi2CáiỔ bi UKP 210 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
103Ổ bi2CáiỔ bi UKP 215 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
104Ổ bi2CáiỔ bi UKP 218 ASAHI . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
105Ổ bi1Cái22220-E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
106Ổ bi4Cái22310 E/C3 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
107Ổ bi2CáiHR 30212J NSK . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
108Ổ bi1Cái3205 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
109Ổ bi1Cái3306 ATN9/C3 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
110Ổ bi2Cái51102 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
111Ổ bi12Cái6205/C3 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
112Ổ bi2Cái6214 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
113Ổ bi2Cái6305 SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
114Ổ bi1CáiĐường kính trong (d): 25 mm Đường kính ngoài (D): 62 mmĐộ dày (B): 17 mmThương hiệu: SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
115Ổ bi1Cái6314Z . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
116Ổ bi14Cái7206 B NTN . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
117Ổ bi6cái7307 B (SKF) . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
118Ổ bi1Cái+ Đường kính trong vòng bi (d): 34.925 + Đường kính ngoài vòng bi (D): 72.233 + Độ dày vòng bi (B): 25.4 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
119Ổ bi2CáiNF 224 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
120Ổ bi1CáiNJ 2214 E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
121Ổ bi1CáiĐường kính trong (d): 40 mmĐường kính ngoài (D): 80 mmĐộ dày (B): 23 mmThương hiệu: SKF . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
122Ổ bi1CáiĐường kính trong: 28 mmĐường kính ngoài: 39 mmĐộ dày vòng bi: 17 mmTrọng lượng: 0.05 KgChủng loại: Vòng bi - Bạc đạn kim . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
123Ổ bi1CáiRNU 204 E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
124Ổ bi4CáiUC 210 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
125Ổ bi2CáiUC 212 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
126Ống dẫn dầu điều khiển van thoát bơm tuần hoàn S22SợiỐng áp lực 3/4 x 4w 380 Bar x 12,5m . Bảo hành
127Ống DURAFLO ABS PRESSURE PIPE (Size DN 200 S1)2mNhà SX: EURAPIPEPRESSURE RATING: PN 9TYPE: DURAFLOCOMPOUND CLASS: ABS160PRODUCT CODE: R11.5090.225PRESSURE (BAR): 9Size: 204,7 x 225,3 x 10,3 mm . Bảo hành
128Ống nối mềm NFK NK-1200/SUS304-20A-15005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 20A; Chiều dài: 1500 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
129Ống nối mềm NFK NK-1200/SUS304-50A-12005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 50A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
130Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-10A-12005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 10A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
131Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-15A-12005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 15A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
132Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-25A-5005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 25A; Chiều dài: 500 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
133Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-25A-7005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 25A; Chiều dài: 700 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
134Ống nối mềm NFK NK-2000MM/SUS304-8A-17005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 8A; Chiều dài: 1700 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
135Ống nối mềm NFK NK-3400FF/SUS304-20A-12005BộHãng sản xuất: Nangoku Flexible Hose IndustryKích thước: 20A; Chiều dài: 1200 mmKiểu ống: STDKiểu vỏ bọc: Wire braidVật liệu: Ống: SUS304 Vỏ bọc: SUS304 Đầu nối: SUS304Áp suất thiết kế: 1,5 MPaNhiệt độ thiết kế: -40°C đến 450°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
136Ống nối REDUCING BUSH (Size DN 200 - DN 150 S1)1BộNhà SX: EURAPIPEPRODUCT CODE: R11.109.225150PN RATING: 12 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
137Ống teflon đk 9 x 13 x 2 mm10MétỐng teflon đk 9 x 13 x 2 mm
138Ống Thép đúc A - 106 Gr B (type: 15A - SCH80)30mỐng Thép đúc A - 106 Gr B (type: 15A - SCH80)
139Ống thép đúc A106 Gr.B30mỐng thép đúc A106 Gr.B (Type: 20A - SCH80)
140Ống thép đúc inox 304 (type: 20A - SHC80)30mỐng thép đúc inox 304 (type: 20A - SHC80)
141Ống Thép đúc SA - 335 P91 (type: 25A - SCH80)30mỐng Thép đúc SA - 335 P91 (type: 25A - SCH80)
142Ống Thép mạ kẽm ĐK 21 x 1,7 x 6000 mm50ỐngỐng Thép mạ kẽm ĐK 21 x 1,7 x 6000 mm
143Ống Thép mạ kẽm ĐK 27 x 1,7 x 6000 mm50ỐngỐng Thép mạ kẽm ĐK 27 x 1,7 x 6000 mm
144Ống Thép mạ kẽm ĐK 34 x 1,7 x 6000 mm50ỐngỐng Thép mạ kẽm ĐK 34 x 1,7 x 6000 mm
145Phốt chặn dầu23CáiPhốt chặn dầu 17x28x7 mm . Bảo hành
146Phốt chặn dầu24CáiPhốt chặn dầu 65x85x12 mm . Bảo hành
147Phốt chặn dầu24CáiPhốt chặn dầu 70x90x12 mm . Bảo hành
148Phốt chặn dầu11CáiPhốt chặn dầu 32x48x8 mm . Bảo hành
149Phốt chặn dầu6CáiPhốt chặn dầu 40x55x7 mm . Bảo hành
150Phốt chặn dầu2CáiPhốt chặn dầu 22x35x7 mm . Bảo hành
151Phốt chặn dầu12CáiPhốt chặn dầu 25x40x7 mm . Bảo hành
152Phốt chặn dầu4CáiPhốt chặn dầu 35x55x11 mm . Bảo hành
153Phốt chặn dầu thủy lực4CáiPhốt chặn dầu thủy lực 31,5x39,5x5 mm . Bảo hành
154Phốt chặn dầu thủy lực6CáiPhốt chặn dầu thủy lực 35x38x5 mm . Bảo hành
155Phốt chặn dầu thủy lực4CáiPhốt chặn dầu thủy lực 35x41x6 mm . Bảo hành
156Phốt ty cuppen4CáiPhốt ty cuppen ɸ45x55x7 mm . Bảo hành
157Phốt ty cuppen4CáiPhốt ty cuppen ɸ35x45x6 mm . Bảo hành
158Piston hướng máy nén khí kiểm soát1BộPiston MNKKS 1A S4 Theo bản vẽ đính kèm . Bảo hành
159Que hàn đồng hồ quang ĐK 3,2mm5KgQue hàn đồng hồ quang ĐK 3,2mm; tiêu chuẩn: AWS ECU107; thành phần hoá học: Cu:98%, Si: 0,5%, Sn: 1,0%, P:0,15%, khác: 0,5%.
160Que hàn gang ENi-Cl - 2,6 mm3KgTiêu chuẩn ENi-Cl
161Que hàn gang ENiFe-Cl - 2,6 mm6KgTiêu chuẩn ENiFe-Cl
162Que hàn Inox 308L ĐK 2.0 mm41kgQue hàn Inox 308L ĐK 2.0 mm
163Que hàn Nikko HV-900 Ø 3.2 mm10KgQue hàn Nikko HV-900 Ø 3.2 mm (Cr: 37%; Mo:0,4%)
164Que hàn NSB- 312 ĐK 2.6mm5KgQue hàn Inox 312 ĐK 2.6mm hiệu Nikko NSB-312
165Que hàn NSB- 312 ĐK 3,2mm5KgQue hàn Inox 312 ĐK 3,26mm hiệu Nikko NSB-312
166Que hàn thau ĐK 2mm67CâyQue hàn thau ĐK 2mm
167Que hàn thép LB26 3,2 mm10KgQue hàn thép LB26 3,2 mm
168Que hàn thép LB-26 ĐK 2,6mm26KgQue hàn thép LB-26 ĐK 2,6mm
169Que hàn thép LB-52 ĐK 2,6mm20KgQue hàn thép LB-52 ĐK 2,6mm
170Que hàn thép LB-52 ĐK 3,2mm10KgQue hàn thép LB-52 ĐK 3,2mm
171Que hàn thép RB 26-3,2mm20KgQue hàn thép RB 26-3,2mm
172Que hàn thép RB26-2,6mm70KgQue hàn thép RB26-2,6mm
173Que hàn Tig 309L9KgQue hàn Tig 309L 2,4 mm
174Que hàn Tig ER 308L 2,4mm9KgQue hàn Tig 308L 2,4mm
175Que hàn Tig TGS-50 2,4mm5KgQue hàn Tig TGS-50 2,4mm
176Que hàn VELAN ĐK 4,0mm5KgQue hàn VELAN MISUBISHI ST6X-HRN-122
177Ruột của bình tích áp VESSIE COMPLETE 32LP/N 108.697-002252CáiBình tích áp OLAERTYPE: EHV 32-330/90REF: 108373-01125VOLUME (L): 32Max. Allowable Pressure: 330 bar . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
178Shell Omalla 10020LítShell Omalla 100 . Yêu cầu CO, COA
179Shell Omalla oil 15040LítShell Omalla oil 150 . Yêu cầu CO, COA
180Shell Tellus 1040LítShell Tellus 10 . Yêu cầu CO, COA
181Shell Tellus C220200LítShell Tellus C220 . Yêu cầu CO, COA
182T hàn áp lực socket Thép A105; Size: DN25;20CáiT hàn áp lực socket (Thép A105; Size: DN25; Wall Thickness: C min, 6000 LB, SCH 160) . Bảo hành
183Tết sợi amiăng 12 x 122KgPillar style 6501LpH: 2 ÷ 12Temp: 200°CPress: 1.0MPa (10kgf/cm2)Velocity: 20m/sSize: 12.5 x 12.5 mm. Sử dụng cho bơm . Bảo hành
184Vỏ gối SAF 516L FXOP (Timken)2BộVỏ gối SAF 516L FXOP (Timken) gồm có:1. Vỏ gối SAF Split Pillow Block HousingPart: SAF 516L FXOP2. Phu kiện - Housed Unit Sleeves and AccessoriesPart: SAW - 16 X 2 11/163. Phớt làm kín- Spherical Roller Bearing Pillow Block sealPart: Ler 44 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
185Vòng chặn dầu13CáiVòng chặn dầu ĐK 60x80x10mm, loại HMSA10, Hãng SX: SKF . Bảo hành
186Vòng chặn dầu15CáiVòng chặn dầu ĐK 25x42x8mm . Bảo hành
187Vòng chặn dầu3CáiVòng chặn dầu ĐK 35x47x7mm . Bảo hành
188Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 35x48x7mm . Bảo hành
189Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 38x55x7mm . Bảo hành
190Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 38x62x10mm . Bảo hành
191Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 44,5x63,5x10mm . Bảo hành
192Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 45x62x8mm . Bảo hành
193Vòng chặn dầu5CáiVòng chặn dầu ĐK 45x63,5x10mm . Bảo hành
194Vòng chặn dầu3CáiVòng chặn dầu ĐK 45x68x10mm . Bảo hành
195Vòng chặn dầu3CáiVòng chặn dầu ĐK 45x68x8mm . Bảo hành
196Vòng chặn dầu3CáiVòng chặn dầu ĐK 47x62x7mm . Bảo hành
197Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 48x62x6mm . Bảo hành
198Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 20x32x6mm . Bảo hành
199Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 24x35x6mm . Bảo hành
200Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 25x38x7mm . Bảo hành
201Vòng chặn dầu6CáiVòng chặn dầu ĐK 25x38x8mm . Bảo hành
202Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 35x72x12mm . Bảo hành
203Vòng chặn dầu3CáiVòng chặn dầu ĐK 48x62x8mm . Bảo hành
204Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 48x73x13mm . Bảo hành
205Vòng chặn dầu5CáiVòng chặn dầu ĐK 50x65x9mm . Bảo hành
206Vòng chặn dầu6CáiVòng chặn dầu ĐK 60x75x9mm . Bảo hành
207Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 62x85x13mm . Bảo hành
208Vòng chặn dầu4CáiVòng chặn dầu ĐK 65x80x10mm . Bảo hành
209Vòng chặn dầu2CáiVòng chặn dầu ĐK 95x145x12 mm . Bảo hành
210Vòng chặn dầu 12x25x7mm1CáiVòng chặn dầu 12 x25 x 7 mm . Bảo hành
211Vòng chặn dầu 14x25x7mm3CáiVòng chặn dầu 14 x25 x 7 mm . Bảo hành
212Vòng chặn dầu 14x28mm2CáiVòng chặn dầu 14 x 28 x 7 mm . Bảo hành
213Vòng chặn dầu 20x32x7mm8CáiVòng chặn dầu 20 x 32 x 7 mm . Bảo hành
214Vòng chặn dầu 20x35mm12CáiVòng chặn dầu 20 x 35 x 7 mm . Bảo hành
215Vòng chặn dầu 22x35mm8CáiVòng chặn dầu 22 x 35 x 5 mm . Bảo hành
216Vòng chặn dầu 23 x 38mm2CáiVòng chặn dầu 23 x 38 x 8 mm . Bảo hành
217Vòng chặn dầu 28x38x7mm2CáiVòng chặn dầu 28 x 38 x 7 mm . Bảo hành
218Vòng chặn dầu 30x42x7mm2CáiVòng chặn dầu 30 x 42 x 7 mm . Bảo hành
219Vòng chặn dầu 30x45x7mm2CáiVòng chặn dầu 30 x 45 x 7mm . Bảo hành
220Vòng chặn dầu 30x50x7mm2CáiVòng chặn dầu 30 x 50 x 7mm . Bảo hành
221Vòng chặn dầu 30x52x12mm10CáiVòng chặn dầu 30 x 52 x 10 mm . Bảo hành
222Vòng chặn dầu 35x50mm1CáiVòng chặn dầu 35 x 50 x 8 mm . Bảo hành
223Vòng chặn dầu 35x55x8mm2CáiVòng chặn dầu 35 x 55 x 8mm . Bảo hành
224Vòng chặn dầu 40x55x8mm4CáiVòng chặn dầu 40 x 55 x 8 mm . Bảo hành
225Vòng chặn dầu 50x75x10mm4CáiVòng chặn dầu 50 x 75 x 10 mm . Bảo hành
226Vòng chặn dầu 58x80x12mm2CáiVòng chặn dầu 58 x 80 x 12mm . Bảo hành
227Vòng chặn dầu 62x85x10mm3CáiVòng chặn dầu 62 x 85 x 10 mm . Bảo hành
228Vòng chặn dầu 65x90x13 mm4CáiVòng chặn dầu 65 x 90 x 13 mm . Bảo hành
229Vòng chặn dầu 85 x 120mm2CáiVòng chặn dầu 85 x 120 x 13 mm . Bảo hành
230Vòng chặn dầu chịu hóa chất8CáiVòng chặn dầu ĐK 48x62x7mm chịu hóa chất . Bảo hành
231Vòng chặn dầu ĐK 115x145x14mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 115x145x14mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
232Vòng chặn dầu ĐK 120x150x14mm4CáiVòng chặn dầu ĐK 120x150x14mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
233Vòng chặn dầu ĐK 17x28x7mm8CáiVòng chặn dầu ĐK 17x28x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
234Vòng chặn dầu ĐK 19.5x32x7mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 19.5x32x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
235Vòng chặn dầu ĐK 20x32x7mm6CáiVòng chặn dầu ĐK 20x32x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
236Vòng chặn dầu ĐK 22x40x7mm3CáiVòng chặn dầu ĐK 22x40x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
237Vòng chặn dầu ĐK 23.5x35x7mm4CáiVòng chặn dầu ĐK 23.5x35x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
238Vòng chặn dầu ĐK 24x35x7mm4CáiVòng chặn dầu ĐK 24x35x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
239Vòng chặn dầu ĐK 25x37x7mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 25x37x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
240Vòng chặn dầu ĐK 25x40x7mm5CáiVòng chặn dầu ĐK 25x40x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
241Vòng chặn dầu ĐK 25x42x7mm5CáiVòng chặn dầu ĐK 25x42x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
242Vòng chặn dầu ĐK 26x47x7mm1CáiVòng chặn dầu ĐK 26x47x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
243Vòng chặn dầu ĐK 28x38x6mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 28x38x6mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
244Vòng chặn dầu ĐK 30x40x7mm12CáiVòng chặn dầu ĐK 30x40x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
245Vòng chặn dầu ĐK 30x62x7mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 30x62x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
246Vòng chặn dầu ĐK 32x48x8mm1CáiVòng chặn dầu ĐK 32x48x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
247Vòng chặn dầu ĐK 35x48x8mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 35x48x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
248Vòng chặn dầu ĐK 35x50x8mm1CáiVòng chặn dầu ĐK 35x50x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
249Vòng chặn dầu ĐK 35x72x7mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 35x72x7mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
250Vòng chặn dầu ĐK 40x55x8mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 40x55x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
251Vòng chặn dầu ĐK 42x62x9mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 42x62x9mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
252Vòng chặn dầu ĐK 42x63x9mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 42x63x9mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
253Vòng chặn dầu ĐK 45x60x8mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 45x60x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
254Vòng chặn dầu ĐK 45x62x9mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 45x62x9mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
255Vòng chặn dầu ĐK 45x63x10mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 45x63x10mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
256Vòng chặn dầu ĐK 48x73x10mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 48x73x10mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
257Vòng chặn dầu ĐK 52x72x8mm5CáiVòng chặn dầu ĐK 52x72x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
258Vòng chặn dầu ĐK 60x75x8mm4CáiVòng chặn dầu ĐK 60x75x8mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
259Vòng chặn dầu ĐK 72x95x10mm2CáiVòng chặn dầu ĐK 72x95x10mm HMSA10 V (SKF) . Bảo hành
260Xy lanh máy nén khí kiểm soát S41CáiXy lanh máy nén khí kiểm soát S4 . Bảo hành
261Antisyphon Assembly 1/2"(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB)1CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 988867 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
262Bộ kín cơ VULCAN (Size: 0350)1BộNhà SX: VULCANType: 1677Size Code: 0350Rotary Face: Tungsten CarbideStationary Face: Tungsten Carbide . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
263Bộ kín cơ VULCAN (Size: 0450)3BộNhà SX: VULCANChủng loại: 1677Size: 0450Đường kính trục: 45 mmVật liệu mặt động: Tungsten CarbideVật liệu mặt tĩnh: Tungsten Carbide . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
264Bộ làm kín cơ bơm ly tâm ĐK trục 17mm1BộĐường kính trong: 16mm; Đường kính ngoài mặt tĩnh:35mm; Chiều dài phần động( không tính phần chịu mòn): 16mm . Bảo hành
265Bợ trục Bơm chuyển nước sông5CáiThông tin Bơm: + Hãng chế tạo: TORISHIMA + PRODUCT No: AP378810 + TYPE & SIZE: CSV150 Thông tin bợ: + PART No: 3700. 1 (04 cái); 3700. 2 (01 cái); + PART DESIGNATION: BEARING SHELL + MATERIAL: AR1 / CAC402 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
266Bơm lường hoá chất loại nước Nova Rotors, loại Mono Screw Type, model 020/11CáiNova Rotors -Loại Mono Screw TypeModel 020/1 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
267Bơm MILTON ROY M-141CáiMILTON ROY (P) LTD., TYPE: MOTOR DRIVENPUMP MODEL: M-14PUMP MAKE: MILTON ROYBARE WEIGHT OF PUMP 35KgCAPACITY 100 l/hrSUC11ON SIZE 1/2”DISCHARGE SIZE 1/2” . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
268Đệm kín cơ (CR32-8)2BộModel: CR32-8Orgin: Vulcan - United Kingdom . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
269Đệm kín cơ 0450/ Aesseal - UK Type W07DM1BộAesseal - UKSize 0450/ Aesseal - UK Type W07DM . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
270Đệm kín cơ CPC-HU2100NN53UH-0451BộĐệm kín cơ CPC-HU2100NN53UH-045 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
271Đệm kín cơ HI-FAB SRNUV 03501BộĐệm kín cơ HI-FAB SRNUV-0350 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
272Đệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-04502BộĐệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-0450 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
273Đệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-05502BộĐệm kín cơ HI-FAB: SRNUT-0550 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
274Đệm kín cơ M7N/35-001BộMã hiệu: M7N/35-00Xuất xứ: EagleBurgmann - . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
275Đệm kín cơ M7N/45-002BộMã hiệu: M7N/45-00Xuất xứ: EagleBurgmann - . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
276Đệm kín cơ TORISHMA HB2100NN53UH0501BộHãng SX: TorishimaType & size: HB2100NN53UH050Produc No. AP 396214Dwg No. 094068567 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
277Đệm làm kín cơ ĐK 16mm3BộĐặc tính kỹ thuật:- Size: 16 mm-Material: Car/Sic/EPR . Bảo hành
278Đệm làm kín cơ ĐK 22mm4BộĐặc tính kỹ thuật: - Loại thường, sử dụng cho bơm nước hầm cáp- Size: 22 mm-Material: Car/Sic/EPR . Bảo hành
279Foot Valve Assembly 1/2"(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB)1CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 988667 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
280Màng bơm A-901CáiMfg: MILTON ROY PUMPModel: A-90Part Name: DiaphragmPart No. 30916Size: 0.5 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
281Màng bơm A-911CáiMfg: MILTON ROY PUMPModel: A-91Part Name: DiaphragmPart No. 30917Size: 0.9 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
282Màng bơm GB-4031CáiMfg: MILTON ROY PUMPModel: GB-403Part Name: DiaphragmPart No. 60618 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
283Màng van cao su 25 mm1CáiMàng van cao su 25 mm * Môi trường làm việc: - Axit HCL: 35% - Nhiệt độ: 40°C - PH: 1÷4 * Thông tin màng van - Nhà SX: Procon - Vật liệu: NEOPRENE . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
284Màng van cao su 32 mm3CáiMàng van cao su 32 mm * Môi trường làm việc: - Axit HCL: 35% - Nhiệt độ: 40°C - PH: 1÷4 * Thông tin màng van - Nhà SX: Procon - Vật liệu: NEOPRENE . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
285Màng van cao su 80 mm1CáiMàng van cao su 80 mm * Môi trường làm việc: - Axit HCL: 35% - Nhiệt độ: 40°C - PH: 1÷4 * Thông tin màng van - Nhà SX: Procon - Vật liệu: NEOPRENE . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
286Oil Seal Lip. Shaftcho bơm Miltol Roy Series A2CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Series APart No: 011252 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
287Oil Seal Lip. Shaftcho bơm Miltol Roy Series D2CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Series DPart No: 011252 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
288Oil Seal Lip. Shaftcho bơm Miltol Roy Series M-141CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Series M-14Part No: 011252 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
289Oil Seal(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB)3CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 152752 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
290Pressure Relife Valve Assembly(cho bơm Miltol Roy Series Macroy GB)1CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Miltol Roy Series Macroy GBPart No. 904667 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
291Ring seal tefloncho bơm Miltol Roy Series A2CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Series APart No: 902079 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
292Ring seal tefloncho bơm Miltol Roy Series D2CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Series DPart No: 902079 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
293Ring seal tefloncho bơm Miltol Roy Series M-142CáiNhà SX: MilTol RoyModel: Series M-14Part No: 902179N . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
294Van chặn khí NH3 bộ hòa trộn khí NH31CáiHãng sx: Masoneilan- Serial: 51-2436-40-153- Piece part No: 00-400075473-999- IP 65/67- Model: 496-257- INERIS 02 ATEX 0080X- II 2 G/D Eex d IIC T6 Ta-55°C, +70°C T5 Ta-55°C, +80°C IP65/67 T100°C (Ta+80°C)- Cable temp: 80°C . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
295Van chặn NH3 S21CáiHãng sx: ROTECH- Model: APFF25NAREAZT21- ALB-Modul P+F NCN3-F25F-N4-P- II2G Ex e ia IIC T6 Gb, PTB 10 ATEX- 1061X- Serial: 162454 002 . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
296Van cổng ĐK 21mm6CáiVan thau Đk 21 mm . Bảo hành
297Van cổng ĐK 27mm6CáiVan thau Đk 27 mm . Bảo hành
298Van cổng ĐK 34mm6CáiVan thau Đk 34 mm . Bảo hành
299Van cổng ĐK 49mm8CáiVan thau ĐK 49mm . Bảo hành
300Van cổng ĐK 60mm4CáiVan thau ĐK 60mm . Bảo hành
301Van cổng nhựa ĐK 90mm4CáiVan cổng nhựa ĐK 90mm . Bảo hành
302Van đầu chai clo1CáiMANUFACTURER: WALLACE & TIERNANSIZE: 20AVALVE TYPE: Yoke type angle valveRATING: ANSI 560 lbMATERIAL: Body - BronzeStem / Shaft - Bronze . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
303Van điều khiển của cụm van nhận tro phễu tro bộ xông gió quay1CáiHãng sx: SMCModel: SS5Y7-Q1Q016 . Bảo hành
304Van nhựa DN15 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN15NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
305Van nhựa DN15 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN15NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
306Van nhựa DN20 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN20NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
307Van nhựa DN20 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN20NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
308Van nhựa DN20 (PVC Diaphragm valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN20NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
309Van nhựa DN25 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN25NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
310Van nhựa DN25 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN25NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
311Van nhựa DN25 (PVC Diaphragm valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN25NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
312Van nhựa DN32 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN32NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
313Van nhựa DN32 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN32NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
314Van nhựa DN32 (PVC Diaphragm valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN32NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
315Van nhựa DN40 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN40NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
316Van nhựa DN40 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN40NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
317Van nhựa DN40 (PVC Diaphragm valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN40NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
318Van nhựa DN50 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN50NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 socket ANSIDWG.NO: BMUS-08006E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
319Van nhựa DN50 (PVC Ball valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN50NSX: GEORG FISCHERTYPE: 546 ANSI flangeDWG.NO: BMUF-05012E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
320Van nhựa DN50 (PVC Diaphragm valve)2CáiPVC Ball valveSIZE: DN50NSX: GEORG FISCHERTYPE: 317 Flange ANSIDWG.NO: BMUF-08003E . Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành
321Van rắc co HDPE ĐK DN50 mm3CáiVan rắc co HDPE 2 đầu nối sống ĐK DN50 mm (răng siết) . Bảo hành
322Van thau 1 1/2"1CáiVan cửa đồng (Brass Gate valve)Size: (DN 40 mm) . Bảo hành
323Van thau 1"2CáiVan cửa đồng (Brass Gate valve)Size: 1" (DN 25 mm) . Bảo hành
324Van thau 1/2"2CáiVan cửa đồng (Brass Gate valve)Size: 1/2" (DN 15 mm) . Bảo hành
325Van thau 3/4"2CáiVan cửa đồng (Brass Gate valve)Size: 3/4" (DN 20 mm) . Bảo hành
326Van thau ĐK 49 mm4CáiVan thau ĐK 49 mm . Bảo hành
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.910413554E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8208271E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị là: 2.291.526.325 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.291.526.325 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Bên B thì Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của Bên B theo thời gian yêu cầu của Bên A. Trước khi tiến hành sửa chữa, Bên B phải gửi kế hoạch và nguyên nhân để Bên A phối hợp thực hiện. Trường hợp quá thời gian quy định theo yêu cầu, Bên B cố tình trì hoãn sửa chữa thì Bên A có quyền thuê các tổ chức khác thực hiện và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->