Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp thiết bị kho ứng dụng công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp thiết bị kho ứng dụng công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:43:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,421,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trang thiết bị điện hoặc hệ thống tự động hóa công nghiệp hoặc thiết bị công nghệ cao hoặc các thiết bị cho kho hàng tự động. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Hoặc: Có đội ngũ cán bộ chuyên môn được đào tạo, có khả năng hướng dẫn sử dụng, bảo trì và sửa chữa thiết bị chào thầu.i/ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại các đơn vị sử dụng (trong phạm vi cả nước) theo yêu cầu của Cục Quân y. ii/ Dịch vụ sau bán hàng:- Thời gian bảo hành: Thời gian bảo hành theo đúng nội dung nhà thầu đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu (địa điểm: Tại các đơn vị sử dụng hoặc theo yêu cầu của Cục Quân y).- Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu: Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục sau 24 giờ, nếu sự cố vượt quá khả năng trình độ của nhà thầu thì sau 48 giờ cán bộ kỹ thuật của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất phải có mặt giải quyết. - Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: Thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tối thiểu ≥ 15 năm).- Đảm bảo về bản quyền các phần mềm (nếu có): Khi máy tính của hệ thống bị hỏng phần cứng, nhà thầu (nhà cung cấp) phải có trách nhiệm cung cấp lại bản quyền phần mềm điều khiển hệ thống và bản quyền các gói phần mềm đã cài đặt trên máy đó khi trang bị máy tính khác hoặc sửa chữa được máy tính bị hỏng trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin /điện/điện tử/cơ điện tử/tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin/máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp thiết bị kho ứng dụng công nghệ Dự án đầu tư xây dựng nhà kho đơn vị 708/ Cục Quân y/ TCHC 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT trên Hệ thống, gồm các tài liệu sau (để phục vụ quá trình kiểm tra, đánh giá (nếu cần)): - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, năm sản xuất; model (nếu có), xuất xứ rõ ràng, đơn vị sản xuất hợp pháp. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. Cataloge, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu và trong trường hợp cần thiết phải có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (không yêu cầu với các vật tư phụ, phụ kiện kèm theo). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng(không yêu cầu với các vật tư phụ, phụ kiện kèm theo). - Đối với các phần mềm đi kèm: nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu bản quyền phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (phải có tài liệu chứng minh là đại diện của nhà sản xuất) về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật, đối với các trang thiết bị chính của hệ thống truy xuất hàng hóa tự động AS/RS bao gồm: hệ thống quản lý và điều khiển kho AS/RS; Robot truy xuất hàng hóa tự động; Xe tự hành dùng để chuyển hàng hóa từ Robot truy xuất đến xe nâng hàngtheo hai chiều.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân y/TCHC - Địa chỉ: Ngõ 276 đường Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội - Điện thoại: 069.551908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần - Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Trang bị/ Cục Quân y. Địa chỉ: Ngõ 276 đường Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định và được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quản lý và điều khiển | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Robot truy xuất hàng hóa tự động cho Pallet tải hàng lên đến 500 kg (Dùng cho phân kho Thuốc) | 2 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Robot truy xuất hàng hóa tự động cho Pallet tải hàng lên đến 1.000 kg (Dùng cho phân kho Thiết bị) | 2 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Xe tự hành (Xe điện tự động dùng để chuyển hàng hóa từ Robot truy xuất SRM đến xe nâng hàng hoặc ngược lại, 02 xe cho mỗi Robot) | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Trạm điều khiển | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ điều khiển Robot truy xuất hàng hóa | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Máy quét mã vạch (01 máy cho mỗi Robot) | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống giá kệ cho phân kho Thuốc | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống giá kệ phân kho Thiết bị | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bộ Pallet gồm:- 1.000 cái Pallet có tải trọng tối đa 500 Kg.- 1.120 cái Pallet có tải trọng tối đa 1.000 Kg | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Các thiết bị ngoại vi (Rào chắn, cửa an an toàn, phụ kiện,..) | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Chuẩn hóa dữ liệu và cập nhật CSDL | 1 | Trọn gói | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trang thiết bị điện hoặc hệ thống tự động hóa công nghiệp hoặc thiết bị công nghệ cao hoặc các thiết bị cho kho hàng tự động. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Hoặc: Có đội ngũ cán bộ chuyên môn được đào tạo, có khả năng hướng dẫn sử dụng, bảo trì và sửa chữa thiết bị chào thầu.i/ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại các đơn vị sử dụng (trong phạm vi cả nước) theo yêu cầu của Cục Quân y. ii/ Dịch vụ sau bán hàng:- Thời gian bảo hành: Thời gian bảo hành theo đúng nội dung nhà thầu đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu (địa điểm: Tại các đơn vị sử dụng hoặc theo yêu cầu của Cục Quân y).- Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu: Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục sau 24 giờ, nếu sự cố vượt quá khả năng trình độ của nhà thầu thì sau 48 giờ cán bộ kỹ thuật của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất phải có mặt giải quyết. - Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: Thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tối thiểu ≥ 15 năm).- Đảm bảo về bản quyền các phần mềm (nếu có): Khi máy tính của hệ thống bị hỏng phần cứng, nhà thầu (nhà cung cấp) phải có trách nhiệm cung cấp lại bản quyền phần mềm điều khiển hệ thống và bản quyền các gói phần mềm đã cài đặt trên máy đó khi trang bị máy tính khác hoặc sửa chữa được máy tính bị hỏng trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin /điện/điện tử/cơ điện tử/tự động hóa. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư công nghệ thông tin/máy tính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/máy tính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi