Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 07:37:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >=140m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 121,896 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,544 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 34,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 16,322 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 83,068 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 10,617 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,326 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,63 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 89,233 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,63 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,504 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 120,32 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,52 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 183,558 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,573 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,735 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,078 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 268,09 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,29 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 30,18 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 13,84 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,622 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 70,36 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 36 | Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 4,752 | 1 m3 |
| 37 | Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiên (tđ đá đen vân mây lớn) | Chương V của E-HSMT | 33,66 | 1 m2 |
| 38 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao | Chương V của E-HSMT | 0,874 | 1 m3 |
| 39 | Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 14,277 | 1 m2 |
| 40 | Ôp đá granit tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 2,475 | 1m2 |
| 41 | GCLD trụ cầu thang bằng gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N2 kt 80x65 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 m3 |
| 43 | Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh gián | Chương V của E-HSMT | 2,839 | m2 |
| 44 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 45 | LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốc | Chương V của E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 4 lá uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 47 | Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | GCLD cửa đi 2 cánh uPVC, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 49 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 51 | GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn mờ 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 52 | Phụ kiện GQcửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | GCLD cửa sổ 2 lá uPVC mở quay kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 19,596 | m2 |
| 54 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 55 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 56 | Phụ kiện GQ cửa sổ lật S2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | GCLD vách kính khung nhôm xinfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 22,224 | m2 |
| 58 | GCLD cửa tủ bếp khung nhôm kt 30x50x1.4mm pa nô nhôm dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 1 tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 61 | Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85 | Chương V của E-HSMT | 60,61 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 82,343 | 1 m3 |
| 63 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,499 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,236 | 1 m3 |
| 65 | Lát nền, sàn trong phòng Gạch ceramic kt 60x60cm (tđ Viglacera) | Chương V của E-HSMT | 191,35 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30 (tđ Viglacera) | Chương V của E-HSMT | 13,94 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá ngạch cửa Đá granite tự nhiên (đá đen vân mây lớn) | Chương V của E-HSMT | 3,984 | 1 m2 |
| 68 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,162 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường đầu hồi chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,62 | 1 m2 |
| 70 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 124,992 | 1 m2 |
| 73 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 74 | GCLD cửa lên mái bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 75 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 18,074 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 23,003 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 78 | Xây tường bếp gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 10,175 | 1 m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 16,417 | 1 m3 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 186,512 | 1 m2 |
| 82 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 18,17 | 1 m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ kt 100x50 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m |
| 84 | Ôp tường trang trí gạch 10x20(tđ gạch Đồng Tâm) | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| 85 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 17,885 | 1 m2 |
| 86 | Ôp tường phòng vệ sinh, tường bếp Gạch ceramic kt 300x600 | Chương V của E-HSMT | 49,206 | 1 m2 |
| 87 | CCLD mặt đá đan bếp Đá tự nhiên (đá đen vân mây lớn) | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,067 | 1 m2 |
| 89 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 407,024 | 1 m2 |
| 90 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,819 | 1 m2 |
| 91 | Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,867 | 1 m2 |
| 92 | Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,021 | 1 m2 |
| 93 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 169,78 | 1 m2 |
| 94 | Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,31 | 1 m2 |
| 95 | Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,68 | 1 m2 |
| 96 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, be | Chương V của E-HSMT | 76,35 | 1 m2 |
| 97 | Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 76,35 | 1 m2 |
| 98 | Đắp gờ nổi sê nô Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,4 | 1 m |
| 99 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,4 | 1 m |
| 100 | GCLD chữa inox màu vàng đồng cao 245mm dày 30mm (VI AN NINH TÔ QUÔC) | Chương V của E-HSMT | 14 | chữ |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 798,984 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 395,393 | 1m2 |
| 103 | Lắp bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 104 | Lắp bình chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 336,384 | 1 m2 |
| B | *\- Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100W (IP65) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led 24W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh400mm-47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường HT250 40W | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led- có ắc qui dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc qui dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện+ mạng+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x300x170 dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 23 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 785 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 920 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 330 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 73 | 1m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường) Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP D25mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 33 | Đào đất mương cáp điện Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 34 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 35 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1000v |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 37 | Đào đất mương nối đất Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 38 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 39 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 40 | Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m mạ kẽm (nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép CT3-D16 mạ kẽm (nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 43 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 45 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 46 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 50 | LĐ ống nhựa D21x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Kẹp ống omega 21 innox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 53 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| C | *\- Hệ thống mạng: | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 16 ports | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi 574 Mlps (5GHz) bán kính 10m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Cái |
| 6 | LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1Cái |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 8 | Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi | Chương V của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 10 | LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP | Chương V của E-HSMT | 14 | 10m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 13 | Hộp nối MDF 400x500x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Phiến nối cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 10m |
| 16 | LĐ cáp điện thoại20x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 19 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | *\- HT cấp thoát nước+ Hố ga+ Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi nước+ bộ thu nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Thùng lọc dầu mỡ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d =20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐặt cút chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | LĐặt tê chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25mm+ hộp đựng van đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đào mương cáp cấp nước | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 21 | Dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 32 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 35 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Ty treo M6 | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Bu lông nở | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 39 | Thép C mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Cùm treo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 41 | LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| 42 | LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1 m |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Omega inox D90, cố định ống | Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,752 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,392 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m2 |
| 51 | Xây hố ga bằng B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 52 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cmVữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 54 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 57 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 59 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan Đk | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan Đk | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 62 | Gia công giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 16,698 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 67 | Ván khuôn móng bể tự hoại BTH | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 68 | Xây bể tự hoại bằng B lô (9.5x20x30) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1 m2 |
| 70 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1 m2 |
| 71 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 72 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,061 | 1 m3 |
| 74 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 10,704 | 1 m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 77 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 80 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 81 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| E | *\- Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 13,312 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, Độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,196 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 10 | Bu lông neo M16x700 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm30x60x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 13 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại nước lót vinelex 120, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,187 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 34,884 | 1 m2 |
| 16 | SXLD máng xối tôn kt 200x350mm | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 17 | Bê tông nền nhà xe Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 4,039 | 1 m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 33,66 | 1 m2 |
| F | *\- Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 59,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,892 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,968 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,176 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 52,78 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,437 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 25,44 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 56,12 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,988 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,236 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 64,56 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,656 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 15 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,39 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường rào B lô (9.5x20x30) Cao | Chương V của E-HSMT | 3,514 | 1 m3 |
| 17 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,601 | 1 m2 |
| 18 | Đắp vữa trang trí cột Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 19 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường rào chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,122 | 1 m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ viền ô thoáng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,64 | 1 m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,763 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất chông sắt hàng rào sắt đặc 14x14mm, thép lá 10, thép tròn D50x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng chông sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 118,44 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,045 | 1m2 |
| G | *\- Sân bê tông: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,478 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,493 | 1 m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 1 m3 |
| 4 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,925 | 1 m2 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85 | Chương V của E-HSMT | 226,377 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 201,25 | 1 m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 575 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 86,25 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >=140m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ (toàn đạc) | Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi