Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841222-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220841203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 07:37:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >=140m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương Mại Sơn Hải. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng, địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT121,8961 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT12,5441 m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT34,241 m2
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT16,3221 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT39,21 m2
6Bê tông cổ móng Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,431 m3
7Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT83,0681 m2
8Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT10,6171 m3
9Xây móng tường B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,5521 m3
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,326Tấn
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,63Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,373Tấn
13Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Chương V của E-HSMT89,2331 m3
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,185Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,63Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,504Tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT120,321 m2
18Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,521 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT183,5581 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,146Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,573Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,735Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT20,0781 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT268,091 m2
25Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,29Tấn
26Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,19Tấn
27Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT30,181 m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT13,841 m2
29Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
30Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,297Tấn
31Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT1,6221 m3
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,115Tấn
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,054Tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT70,361 m2
35Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT3,511 m3
36Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT4,7521 m3
37Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiên (tđ đá đen vân mây lớn)Chương V của E-HSMT33,661 m2
38Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao Chương V của E-HSMT0,8741 m3
39Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT14,2771 m2
40Ôp đá granit tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT2,4751m2
41GCLD trụ cầu thang bằng gỗ N2Chương V của E-HSMT1Cái
42Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N2 kt 80x65Chương V của E-HSMT0,0511 m3
43Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh giánChương V của E-HSMT2,839m2
44Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,054Tấn
45LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốcChương V của E-HSMT8,86m2
46GCLD cửa đi 4 lá uPVC, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT5,472m2
47Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT1Bộ
48GCLD cửa đi 2 cánh uPVC, kính trắng an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT14,82m2
49Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...Chương V của E-HSMT5Bộ
50GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT14,58m2
51GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn mờ 6.38lyChương V của E-HSMT10,02m2
52Phụ kiện GQcửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT12Bộ
53GCLD cửa sổ 2 lá uPVC mở quay kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT19,596m2
54Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Chương V của E-HSMT11Bộ
55GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT0,96m2
56Phụ kiện GQ cửa sổ lật S2Chương V của E-HSMT2Bộ
57GCLD vách kính khung nhôm xinfa kính 6.38mmChương V của E-HSMT22,224m2
58GCLD cửa tủ bếp khung nhôm kt 30x50x1.4mm pa nô nhôm dày 1.4mmChương V của E-HSMT1,68m2
59Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,1641 tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT24,7m2
61Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85Chương V của E-HSMT60,61m2
62Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT82,3431 m3
63Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT30,4991 m3
64Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT10,2361 m3
65Lát nền, sàn trong phòng Gạch ceramic kt 60x60cm (tđ Viglacera)Chương V của E-HSMT191,351 m2
66Lát nền, sàn phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30 (tđ Viglacera)Chương V của E-HSMT13,941 m2
67Lát đá ngạch cửa Đá granite tự nhiên (đá đen vân mây lớn)Chương V của E-HSMT3,9841 m2
68Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20) Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,1621 m3
69Trát tường đầu hồi chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,621 m2
70Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.8mmChương V của E-HSMT0,47Tấn
71Lắp dựng xà gồChương V của E-HSMT0,47Tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT124,9921 m2
73Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT138cái
74GCLD cửa lên mái bằng tônChương V của E-HSMT0,64m2
75Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT18,0741 m3
76Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT23,0031 m3
77Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT17,281 m3
78Xây tường bếp gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT0,2811 m3
79Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT10,1751 m3
80Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20) Dày Chương V của E-HSMT16,4171 m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT186,5121 m2
82Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT18,171 m2
83Trát gờ chỉ kt 100x50 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,81 m
84Ôp tường trang trí gạch 10x20(tđ gạch Đồng Tâm)Chương V của E-HSMT113,761 m2
85Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT17,8851 m2
86Ôp tường phòng vệ sinh, tường bếp Gạch ceramic kt 300x600Chương V của E-HSMT49,2061 m2
87CCLD mặt đá đan bếp Đá tự nhiên (đá đen vân mây lớn)Chương V của E-HSMT1,944m2
88Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT215,0671 m2
89Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT407,0241 m2
90Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT80,8191 m2
91Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,8671 m2
92Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT122,0211 m2
93Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT169,781 m2
94Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT98,311 m2
95Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,681 m2
96Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, beChương V của E-HSMT76,351 m2
97Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT76,351 m2
98Đắp gờ nổi sê nô Vữa XM M75Chương V của E-HSMT82,41 m
99Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT82,41 m
100GCLD chữa inox màu vàng đồng cao 245mm dày 30mm (VI AN NINH TÔ QUÔC)Chương V của E-HSMT14chữ
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT798,9841m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT395,3931m2
103Lắp bình chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT2Bình
104Lắp bình chữa cháy MFZL4Chương V của E-HSMT2Bình
105Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT336,3841 m2
B *\- Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn pha led 100W (IP65)Chương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiChương V của E-HSMT91 Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT121 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT121 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần led 24WChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz 220V/50HzChương V của E-HSMT10Cái
7Lắp đặt quạt treo tường sải cánh400mm-47W-220V/50HzChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt quạt hút âm tường HT250 40WChương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led- có ắc qui dự phòng >2hChương V của E-HSMT41 Bộ
10Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc qui dự phòng >2hChương V của E-HSMT11 Bộ
11Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT9Cái
13Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT5Cái
14Lắp đặt công tắc hai chiều đơn+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che)Chương V của E-HSMT26Cái
16Lắp đặt ổ cắm điện+ mạng+ hộp+ mặt che+ đế chìmChương V của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT9Cái
19Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
20Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
21Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âmChương V của E-HSMT9cái
22Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x300x170 dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT2Tủ
23Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT30Hộp
24Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT7851m
25Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT9201m
26Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT3301m
27Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT251m
28Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V của E-HSMT731m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT2801 m
30LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT2751 m
31LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường) Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT601 m
32LĐ ống nhựa SP D25mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT501 m
33Đào đất mương cáp điện Chiều rộng Chương V của E-HSMT19,21 m3
34Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT601 m
35Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,31000v
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT19,21 m3
37Đào đất mương nối đất Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
38Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT13m
39Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25mmChương V của E-HSMT131 m
40Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m mạ kẽm (nhúng nóng)Chương V của E-HSMT10Cọc
41Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT1mối
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép CT3-D16 mạ kẽm (nhúng nóng)Chương V của E-HSMT43m
43Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
45Đào mương cápChương V của E-HSMT8,641 m3
46Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT8Cái
47Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT22,6m
49Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT100m
50LĐ ống nhựa D21x3.0mmChương V của E-HSMT6m
51Kẹp ống omega 21 innoxChương V của E-HSMT8cái
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,641 m3
53Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
54Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
C *\- Hệ thống mạng:
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500)Chương V của E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt Switch 8 portChương V của E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt Patch Panel 16 portsChương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt Bộ phát sóng wifi 574 Mlps (5GHz) bán kính 10mChương V của E-HSMT2Bộ
5LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT11Cái
6LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT61Cái
7Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT5Hộp
8Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6Chương V của E-HSMT22Cái
9Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợiChương V của E-HSMT12Sợi
10LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPChương V của E-HSMT1410m
11LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT501 m
12LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT501 m
13Hộp nối MDF 400x500x60Chương V của E-HSMT1Hộp
14Phiến nối cáp 10x2Chương V của E-HSMT2Bộ
15LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT8,510m
16LĐ cáp điện thoại20x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT0,510m
17LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT351 m
18LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT401 m
19Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT401 m
20Lắp nút bịt nhựa HDPE D40/30Chương V của E-HSMT1Cái
D *\- HT cấp thoát nước+ Hố ga+ Bể tự hoại
1Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước+ rắc coChương V của E-HSMT21 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coChương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảChương V của E-HSMT21 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT6Cái
7Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi nước+ bộ thu nướcChương V của E-HSMT11 Bộ
8Thùng lọc dầu mỡ inox 304Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d =20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT171 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT481 m
11LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT9Cái
12LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT17Cái
13LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT6Cái
14LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
15LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
16LĐặt cút chịu nhiệt PPR D25mmChương V của E-HSMT3Cái
17LĐặt tê chịu nhiệt PPR D25mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt van khóa D25mm+ hộp đựng van đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
20Đào mương cáp cấp nướcChương V của E-HSMT12,81 m3
21Dây tín hiệuChương V của E-HSMT40m
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT12,81 m3
23LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT61 m
24LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT101 m
25LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT261 m
26LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT131 m
27LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT8Cái
28LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT4Cái
29LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT1Cái
30LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mmChương V của E-HSMT1Cái
31LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT22Cái
32LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT7Cái
33LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT2Cái
34LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độChương V của E-HSMT14Cái
35LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm- 135độChương V của E-HSMT2Cái
36Chụp thông hơi D60Chương V của E-HSMT2Cái
37Ty treo M6Chương V của E-HSMT11Bộ
38Bu lông nởChương V của E-HSMT11Bộ
39Thép C mạ kẽmChương V của E-HSMT11Bộ
40Cùm treo mạ kẽmChương V của E-HSMT11Bộ
41LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3.0mmChương V của E-HSMT2,41 m
42LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT2,751 m
43LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT701 m
44LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT8Cái
45Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT8Cái
46Omega inox D90, cố định ốngChương V của E-HSMT80Cái
47Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,7521 m3
48Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,3921 m3
49Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
50Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,361 m2
51Xây hố ga bằng B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7681 m3
52Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
53Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cmVữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
54Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,3841 m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
56Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1681 m3
57LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
58Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,681 m2
59Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT1,041 m2
60Cốt thép tấm đan Đk Chương V của E-HSMT0,011 tấn
61Cốt thép tấm đan Đk Chương V của E-HSMT0,0161 tấn
62Gia công giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
63Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT16,6981 m3
64Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,191 m3
65Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,841 m3
66Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,261 m3
67Ván khuôn móng bể tự hoại BTHChương V của E-HSMT3,21 m2
68Xây bể tự hoại bằng B lô (9.5x20x30) Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,5361 m3
69Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT21,321 m2
70Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,321 m2
71Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,841 m2
72Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,961 m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0611 m3
74LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT91 c/kiện
75Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT10,7041 m2
76Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
77LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
78LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
79LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
80LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
81LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
82LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
83LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
84LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
85Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
E *\- Nhà xe
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT13,3121 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,6761 m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT6,881 m2
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,044Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,043Tấn
6Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT1,441 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,1961 m3
8Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,075Tấn
9Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,075Tấn
10Bu lông neo M16x700Chương V của E-HSMT16Cái
11Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm30x60x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,153Tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,153Tấn
13Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT105cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại nước lót vinelex 120, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,1871m2
15Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT34,8841 m2
16SXLD máng xối tôn kt 200x350mmChương V của E-HSMT10,2m
17Bê tông nền nhà xe Vữa bê tông đá 4x6M200Chương V của E-HSMT4,0391 m3
18Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT33,661 m2
F *\- Cổng, tường rào:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT59,041 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT39,8921 m3
3Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,9681 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,1761 m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT52,781 m2
6Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT1,4371 m3
7Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT25,441 m2
8Bê tông giằng móng Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT3,3551 m3
9Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT56,121 m2
10Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,9881 m3
11Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,2361 m3
12Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT64,561 m2
13Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,656Tấn
14Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,043Tấn
15Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,391 m3
16Xây tường rào B lô (9.5x20x30) Cao Chương V của E-HSMT3,5141 m3
17Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,6011 m2
18Đắp vữa trang trí cột Vữa XM M75Chương V của E-HSMT441 m
19Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,041 m2
20Trát tường rào chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT78,1221 m2
21Trát gờ chỉ viền ô thoáng Vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,641 m
22Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT117,7631m2
23Sản xuất chông sắt hàng rào sắt đặc 14x14mm, thép lá 10, thép tròn D50x2.3mmChương V của E-HSMT0,0631 tấn
24Lắp dựng chông sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT4,32m2
25Gia công cổng sắt (theo thiết kế)Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
26Lắp dựng cổng sắtChương V của E-HSMT7,74m2
27Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V của E-HSMT118,44m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,0451m2
G *\- Sân bê tông:
1Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT4,4781 m3
2Bê tông lót móng bó vỉa Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,4931 m3
3Xây bó vỉa gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,9851 m3
4Trát bó vỉa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,9251 m2
5Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85Chương V của E-HSMT226,377m2
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT201,251 m3
7Rải bạt ni lông xanh đỏChương V của E-HSMT5751 m2
8Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M200Chương V của E-HSMT86,251 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >=140m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
6 Máy trộn BT Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
11 Máy ủi Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
13 Máy vận thăng Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy.1
14 Máy kinh vỹ (toàn đạc) Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->