Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 10 tỷ đồng, ngân sách huyện 4,3 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:19:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,803,254,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1763905824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phao thép, trọng tải: 60 T hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ tả sông Cầu chày đoạn từ K17+ 170 ~ K17+670 xã Yên Thịnh huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 10 tỷ đồng, ngân sách huyện 4,3 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật-Thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,9559 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô , đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,9559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,77Km tiếp theo, ôtô, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,9559 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,9559 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt mái bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,5008 | 100m3 |
| 6 | Đất đào thủ công; đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 116,72 | 1m3 |
| 7 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6981 | 100m3 |
| 8 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng máy đầm G | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 1Km đầu bằng ô tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 109,2501 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 109,2501 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 109,2501 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp biện pháp thi công kè - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4171 | 100m3 |
| 13 | Đào phá dỡ KL đất đắp biện pháp thi công kè bằng máy đào - Đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4171 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4171 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4171 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4171 | 100m3 |
| B | GIA CỐ CHÂN KÈ | |||
| 1 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 898,01 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,7946 | 100m2 |
| 3 | Xếp đá khan + đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 773,15 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,77 | m3 |
| 5 | Đá hộc thả rối trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400,3 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc dưới nước (Thay sà lan bằng phao thép 60T) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.440,84 | m3 |
| 7 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,4084 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép M250 - Cấu kiện (40x40x16)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 885,93 | m3 |
| 9 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,55 | m3 |
| 10 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,01 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 121,1977 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7225 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cuối kè, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,892 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,19 | m2 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8285 | 100m2 |
| 17 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5079 | tấn |
| 18 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6995 | tấn |
| 19 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=14mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3466 | tấn |
| C | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TẤM LÁT | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.952,5539 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.952,5539 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,2554 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35.625 | 1 cấu kiện |
| D | BỊT ĐẦU KÈ, BỊT CUỐI KÈ | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4286 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô , đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,77Km tiếp theo, ôtô, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4286 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4286 | 100m3 |
| 5 | Đào bịt đầu, bịt cuối kè bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 1Km đầu bằng ô tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | 1 rọ |
| 10 | Xếp đá khan + đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,54 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 12 | Thả đá hộc trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,12 | m3 |
| 13 | Thả đá hộc dưới nước (Thay sà lan bằng phao thép 60T) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,24 | m3 |
| 14 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8424 | 100m3 |
| 15 | San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 16 | Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 18 | Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | m3 |
| 20 | Đào bốc xúc KL phá dỡ bãi đúc tấm bằng máy đào (Bê tông M100 và cát - Tính đất cấp II) - VC ra bãi thải 3,77Km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển KL phá dỡ bãi đúc tấm bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 24 | Phát rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 100m2 |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | gốc |
| 26 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bụi |
| 27 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH + BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông thường M250 - Mặt đường dốc TC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315,41 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Bến rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,43 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,2971 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn - Bậc lên xuống, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2242 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1752 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,3 | m2 |
| 7 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,916 | 100m |
| 8 | Cấp phối đá dăm mặt dốc, đỉnh kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7191 | 100m3 |
| F | DỐC THI CÔNG TẠI CỌC 14+13,35M | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,77Km tiếp theo, ôtô, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8311 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8311 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt mái bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2391 | 100m3 |
| 6 | Đắp dốc thi công bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2391 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7114 | 100m3 |
| 8 | Đắp dốc thi công bằng máy đầm G | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,847 | 100m3 |
| 9 | Đất đá thải đắp dốc thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 547,711 | m3 |
| 10 | Phá dốc thi công bằng máy đào - Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5583 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào phá dốc TC ra bãi thải cự ly 1Km đầu bằng ô tô - Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5583 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5583 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5583 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1763905824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Phao thép, trọng tải: 60 T hoặc thiết bị tương đương | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi