Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845686-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220820743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 10 tỷ đồng, ngân sách huyện 4,3 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:19:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,803,254,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1763905824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.278.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phao thép, trọng tải: 60 T hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ tả sông Cầu chày đoạn từ K17+ 170 ~ K17+670 xã Yên Thịnh huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 10 tỷ đồng, ngân sách huyện 4,3 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triển Hùng Phát. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Định; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật-Thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1Bóc phong hóa mái kè bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,9559100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô , đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,9559100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,77Km tiếp theo, ôtô, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,9559100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,9559100m3
5Đào bạt mái bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,5008100m3
6Đất đào thủ công; đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116,721m3
7Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6981100m3
8Đắp hoàn thiện mái đê bằng máy đầm GTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8188100m3
9Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 1Km đầu bằng ô tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,2501100m3
10Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,2501100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,2501100m3
12Đất đắp biện pháp thi công kè - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4171100m3
13Đào phá dỡ KL đất đắp biện pháp thi công kè bằng máy đào - Đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4171100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4171100m3
15Vận chuyển đất 2,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4171100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4171100m3
B GIA CỐ CHÂN KÈ
1Rải đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt898,01m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,7946100m2
3Xếp đá khan + đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt773,15m3
4Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,77m3
5Đá hộc thả rối trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400,3m3
6Thả đá hộc dưới nước (Thay sà lan bằng phao thép 60T)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.440,84m3
7Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,4084100m3
8Bê tông cốt thép M250 - Cấu kiện (40x40x16)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt885,93m3
9Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bùTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,55m3
10Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162,01m3
11Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,77m3
12Ván khuôn thép cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,1977100m2
13Ván khuôn thép dầm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7225100m2
14Ván khuôn thép cuối kè,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,892100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,19m2
16Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8285100m2
17Thép tròn cấu kiện D=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5079tấn
18Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6995tấn
19Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=14mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3466tấn
C CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TẤM LÁT
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.952,5539tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.952,5539tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,255410 tấn/1km
4Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35.6251 cấu kiện
D BỊT ĐẦU KÈ, BỊT CUỐI KÈ
1Bóc phong hóa mái kè bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4286100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô , đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4286100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,77Km tiếp theo, ôtô, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4286100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4286100m3
5Đào bịt đầu, bịt cuối kè bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53100m3
6Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 1Km đầu bằng ô tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53100m3
7Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53100m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt641 rọ
10Xếp đá khan + đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,54m3
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,77m3
12Thả đá hộc trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,12m3
13Thả đá hộc dưới nước (Thay sà lan bằng phao thép 60T)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,24m3
14Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8424100m3
15San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
16Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,225100m3
18Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5100m2
19Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m3
20Đào bốc xúc KL phá dỡ bãi đúc tấm bằng máy đào (Bê tông M100 và cát - Tính đất cấp II) - VC ra bãi thải 3,77KmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m3
21Vận chuyển KL phá dỡ bãi đúc tấm bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m3
22Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m3
24Phát ràoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8100m2
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100gốc
26Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bụi
27Bơm nước hố móng máy bơm 20CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH + BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông thường M250 - Mặt đường dốc TCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315,41m3
2Bê tông thường M200 - Bến rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,43m3
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2971100m2
4Ván khuôn - Bậc lên xuống,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2242100m2
5Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1752100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,3m2
7Cắt khe bê tông sâu 17cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,916100m
8Cấp phối đá dăm mặt dốc, đỉnh kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7191100m3
F DỐC THI CÔNG TẠI CỌC 14+13,35M
1Bóc phong hóa mái kè bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8311100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8311100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,77Km tiếp theo, ôtô, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8311100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8311100m3
5Đào bạt mái bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2391100m3
6Đắp dốc thi công bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2391100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7114100m3
8Đắp dốc thi công bằng máy đầm GTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,847100m3
9Đất đá thải đắp dốc thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt547,711m3
10Phá dốc thi công bằng máy đào - Đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5583100m3
11Vận chuyển đất đào phá dốc TC ra bãi thải cự ly 1Km đầu bằng ô tô - Đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5583100m3
12Vận chuyển đất 2,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5583100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5583100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1763905824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.278.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Phao thép, trọng tải: 60 T hoặc thiết bị tương đương Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->