Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, cổng và hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665443-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, cổng và hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20220317037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:11:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,397,866,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0551638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.110328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.257.431.000 đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự đã hoàn thành có giá trị tối thiểu ≥ 14.257.431.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh (Scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên) và tương tự về qui mô công việc (có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.394.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 1500
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 HP
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥20 KVA
- Đặc điểm thiết bị ≥20 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ dàn máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị thủy lực ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)thủy lực hoặc Robot ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lưu Ý
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên là có thực, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, cổng và hàng rào
Nhà hát tỉnh An Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 8, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 0296 3856378 – Fax: 0296 3854705.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Năm và Cộng Sự - Địa chỉ: 21/14 Vạn Kiếp, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM; Văn phòng giao dịch: 98 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng, Địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 8, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 8, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 0296 3856378 – Fax: 0296 3854705.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu nộp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc, thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc… theo yêu cầu của E-HSMT). + Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019– 2020 - 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 - 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019 – 2020 - 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019 – 2020 - 2021); + Báo cáo tài chính phải được 1 đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 8, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 0296 3856378 – Fax: 0296 3854705.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân đường, cây xanh, cảnh quan
1Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V69,08100m2
2Bơm cát san nềnMô tả kỹ thuật Theo Chương V34,54100m3
3Lớp đá 0x4 lu lèn đầm chặtMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,454100m3
4Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V3.454m2
5Bê tông đá 1x2, mác 250, cắt ront 25x5Mô tả kỹ thuật Theo Chương V518,1m3
6Lưới thép VRC d8@150 2 lớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V45,958tấn
7SXLD cốt thép sân đường, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,822tấn
8Cắt khe rộng 10 và chèn bitumMô tả kỹ thuật Theo Chương V200md
9Bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V19,911m3
10Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V68,115m3
11GCLD ván khuônMô tả kỹ thuật Theo Chương V4,052100m2
12Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V37,894m3
13Xây gạch thẻ không nung 5x10x19, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V15,836m3
14Lát đá Granite màu xám đen xử lý chống thấm bề mặtMô tả kỹ thuật Theo Chương V2m2
15Lát gạch màu xám trắng vân nhẹ 300x600Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.948,4m2
16Lát gạch màu xám đen vân nhẹ 300x600Mô tả kỹ thuật Theo Chương V949,4m2
17Lát gạch màu xám đen quy cách theo thiết kếMô tả kỹ thuật Theo Chương V4,4m2
18Lát Gạch Granite vân gỗ màu vàng 15x80cm, bề mặt nhámMô tả kỹ thuật Theo Chương V316,96m2
19Ốp đá đỏ bazan khò mặt dày 20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V267m2
20Bảng hiệu tên công trình "NHÀ HÁT AN GIANG"Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bộ
21Bảng hiệu tên cổng phụ "NHÀ HÁT AN GIANG"Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bộ
22Ghế ngồi BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật Theo Chương V8bộ
23Cây cau vua (đường kính gốc tối thiểu 30-40mm) : công + vật tưMô tả kỹ thuật Theo Chương V19Cây
24Cây kèn hồng (đường kính gốc tối thiểu 20-25mm): công + vật tưMô tả kỹ thuật Theo Chương V89Cây
25Cây phượng hồng (đường kính gốc tối thiểu 15-20mm): công + vật tưMô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cây
26Cây Lài Tây (4 cây/1m dài) : công + vật tưMô tả kỹ thuật Theo Chương V816Cây
27Trồng cỏ nhung nhật (công + vật tư)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2.411,4m2
B Bể tự hoại
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,931100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,864100m3
3Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6,435m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V12,87m3
5Bê tông bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V34,52m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,515100m2
7SXLD cốt thép bể, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V5,312tấn
8Thanh cản nước mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V75,5m
C Bể xử lý nước thải
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép 200T, Đk cọc 400mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,12100m
2Ép âm cọc BTLT ứng suất trước, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, đường kính D400Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,288100m
3Cung cấp cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cọc
4Nhổ cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,288100m
5Sản xuất thép tấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,003tấn
6Lắp đặt thép tấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,003tấn
7Bê tông đầu cọc đá 1x2 mác 350Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,166m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,082tấn
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V161 mối nối
10Cắt đầu cọc BTLT ứng suất trước D400Mô tả kỹ thuật Theo Chương V8cọc
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V4,012100m3
12Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,559100m3
13Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V8,907m3
14Bê tông móng bể, dầm móng, đáy bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V24,746m3
15Bê tông bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V48,475m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18 làm ván khuônMô tả kỹ thuật Theo Chương V4,38m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật Theo Chương V4,532100m2
18SXLD cốt thép bể, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,673tấn
19SXLD cốt thép bể, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,366tấn
20SXLD cốt thép bể, dk>18mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,314tấn
21Thanh cản nước mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V52,9m
22Cung cấp lắp đặt giỏ lược rác Inox 304Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
23Cung cấp lắp đặt Bơm nước thải Q=2,5m3/h, H=6m, loại bơm chìm (bao gồm máy bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Bộ
24Cung cấp lắp đặt thiết bị đo mực nướcMô tả kỹ thuật Theo Chương V4Bộ
25Cung cấp lắp đặt máy khuấy trộn , D=231mm (loại bơm chìm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
26Cung cấp lắp đặt hệ thống thanh trượt Mixer (Thanh trượt và xích neo), Inox 304Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
27Cung cấp lắp đặt giá thể vi sinh BiochipMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5m3
28Cung cấp lắp đặt lưới Inox 304, chắn giá thể BiochipMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
29Cung cấp lắp đặt đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật Theo Chương V43cái
30Cung cấp lắp đặt Máy thổi khí Q=2,6m3/h, H=4m (bao gồm máy bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Bộ
31Cung cấp lắp đặt bơm nước thải Q= 5m3/h, H=6m, (loại bơm chìm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Bộ
32Cung cấp lắp đặt ống lắng trung tâm Inox 304, dày 1.5mm, kích thước D x H = 0,6 x 1,5m trong bể lắngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
33Cung cấp lắp đặt máng thu dẫn nước + chắn bọt Inox 304, dày 2.0mm bể lắngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
34Cung cấp lắp đặt bơm bùn bể lắng, Q= 2m3/h, H=6m.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Bộ
35Cung cấp lắp đặt bồn lọc áp lực Composite, DxH=400x1670mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
36Cung cấp lắp đặt thiết bị khử trùng Inox 304Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
37Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
38Cung cấp lắp đặt bồn nhựa (loại bồn đứng) chứa hóa chất , thể tích 300 lít.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3Bộ
39Cung cấp lắp đặt bơm định lượng Q= 50 lít/h, H=7mMô tả kỹ thuật Theo Chương V3Bộ
40Cung cấp lắp đặt đường ống dẫn nước thải, bùn, hóa chất, (bao gồm: Ống uPVC, T , Co, Van Inox 304)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
41Cung cấp lắp đặt đường ống dẫn khíMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
42Tủ điện điều khiển thép sơn tỉnh điện (bao gồm: MCB, CB, Cáp động lực, đèn báo,pát đỡ: Inox SUS304,... và phụ kiệ)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
D Nhà bảo vệ S1
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,333100m3
2Đào đất đà kiềng, dầm móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,521m3
3Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,314100m3
4Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V18100m
5Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,048m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,222m3
7Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,536m3
8Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,344m3
9Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3,751m3
10Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,688m3
11Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,639m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,112100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,074100m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,224100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,138100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,114100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,142tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,034tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,28tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,272tấn
21SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,029tấn
22SXLD cốt thép cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,022tấn
23SXLD cốt thép cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,15tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,067tấn
25Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,756m3
26Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 8cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,883m3
27Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V26,423m2
28Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V26,423m2
29Trát dầm giằng dày 1,5, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,032m2
30Trát trần, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,84m2
31Trát cột, lanh tô, ô văng, dày 1.5, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V21,953m2
32Bả masic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V15,386m2
33Bả masic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V26,423m2
34Bả masic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V33,825m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V15,386m2
36Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V60,248m2
37Lát Gạch Porcelain nhám mờ vân nhẹ màu xám, 600x600mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V7,84m2
38Ốp gạch len chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,029m2
39GCLD trần nhôm Luxalon sọc nhôm 130B dày 15mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V7,91m2
40Ốp đá Granite dày 20mm khò mặt màu xám đậmMô tả kỹ thuật Theo Chương V11,037m2
41Thép C150x50 sơn xám đenMô tả kỹ thuật Theo Chương V17,6md
42Chống thấm máiMô tả kỹ thuật Theo Chương V18,55m2
43GCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m2
44GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,128m2
E Nhà bảo vệ S2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,333100m3
2Đào đất đà kiềng, dầm móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,521m3
3Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,314100m3
4Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V18100m
5Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,048m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,222m3
7Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,536m3
8Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,344m3
9Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3,751m3
10Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,688m3
11Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,639m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,112100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,074100m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,224100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,138100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,114100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,142tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,034tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,28tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,272tấn
21SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,029tấn
22SXLD cốt thép cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,022tấn
23SXLD cốt thép cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,15tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,067tấn
25Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,756m3
26Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 8cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,883m3
27Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V26,423m2
28Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V26,423m2
29Trát dầm giằng dày 1,5, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,032m2
30Trát trần, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,84m2
31Trát cột, lanh tô, ô văng, dày 1.5, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V21,953m2
32Bả masic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V15,386m2
33Bả masic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V26,423m2
34Bả masic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V33,825m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V15,386m2
36Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V60,248m2
37Lát Gạch Porcelain nhám mờ vân nhẹ màu xám, 600x600mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V7,84m2
38Ốp gạch len chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,029m2
39GCLD trần nhôm Luxalon sọc nhôm 130B dày 15mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V7,91m2
40Ốp đá Granite dày 20mm khò mặt màu xám đậmMô tả kỹ thuật Theo Chương V11,037m2
41Thép C150x50 sơn xám đenMô tả kỹ thuật Theo Chương V17,6md
42Chống thấm máiMô tả kỹ thuật Theo Chương V18,55m2
43GCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m2
44GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,128m2
F Cổng, hàng rào
1Đào đất đà kiềng, dầm móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V70,0991m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,266100m3
3Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V107,845m2
4Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10,785m3
5Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V32,668m3
6Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,279m3
7Xây gạch thẻ 4x8x18 làm ván khuônMô tả kỹ thuật Theo Chương V18,229m3
8SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,953tấn
9SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,049tấn
10Bản mã thép 300x300x5mm:Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,219tấn
11GCLD hàng rào song sắt sơn dầu màu mám HRCĐ:Mô tả kỹ thuật Theo Chương V250,841m2
12GCLD hàng rào song sắt sơn dầu màu mám HRLĐ:Mô tả kỹ thuật Theo Chương V129,474m2
13GCLD lan can cao 900mm, trụ thép tròn D25, tay vịn thép D50mm, sơn dầu màu mámMô tả kỹ thuật Theo Chương V29,07m2
14GCLD cổng sắt kéo:Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3bộ
G Nhà kỹ thuật
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,5943100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,2431100m3
3Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V75,4425100m
4Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V131,1m2
5Lớp đá 0x4 lu lèn đầm chặtMô tả kỹ thuật Theo Chương V17,6m3
6Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,778m3
7Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,289m3
8Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11,16m3
9Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V23,471m3
10Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V15,652m3
11Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V25,709m3
12Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3,744m3
13Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,943m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,318100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,259100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,875100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,66100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,538100m2
19SXLD cốt thép móng, cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,161tấn
20SXLD cốt thép móng, cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,411tấn
21SXLD cốt thép móng, cột, dk>18mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,123tấn
22SXLD cốt thép dầm, sàn dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,619tấn
23SXLD cốt thép dầm, sàn dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,917tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,093tấn
25SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,582tấn
26Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V31,7748m3
27Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 8cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,736m3
28Xây gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,394m3
29Trát tường chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V381,2934m2
30Trát dầm giằng dày 1,5, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V60,88m2
31Trát trần, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V172,28m2
32Trát cột, lanh tô, ô văng, dày 1.5, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V172,28m2
33Bả masic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V289,2934m2
34Bả masic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V335,525m2
35Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V197,2934m2
36Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V335,525m2
37Phun bột đá màu trắng Hodastone, phủ 2k hoàn thiện bảo vệMô tả kỹ thuật Theo Chương V141m2
38Ốp gạch màu xám nhạt 800x400Mô tả kỹ thuật Theo Chương V92m2
39Hoàn thiện EpoxyMô tả kỹ thuật Theo Chương V74,778m2
40Láng vữa tạo dốc dày 2cm, Mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V127,44m2
41Chống thấm máiMô tả kỹ thuật Theo Chương V124,2m2
42GCLD cửa đi 2 cánh mở, cánh thép chống cháyMô tả kỹ thuật Theo Chương V10,56m2
43GCLD lam nhôm lá sách chữ Z, khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đen, gắn lưới chắn côn trùng sử dụng lưới thép bọc nhựa uPVCMô tả kỹ thuật Theo Chương V35,5325m2
44GCLD Cửa lam thép sắt hộp sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật Theo Chương V20,24m2
H Hồ cảnh quan
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,805100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,233100m3
3Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V185m2
4Bê tông đá 0x4, dày 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,624m3
5Bê tông móng đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V38,681m3
6Xây gạch thẻ 4x8x8, M75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,432m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,237100m2
8SXLD cốt thép hồ nước, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,758tấn
9SXLD cốt thép hồ nước, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,971tấn
10GCLD nắp mương thép tráng kẽm B=300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V50M
11Láng vữa tạo dốc dày 2cm, Mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V185m2
12Chống thấm máiMô tả kỹ thuật Theo Chương V225,81m2
13Lát đá Granite màu đen dày 20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V60,844m2
14Lát gạch vân đá màu đen kt 300x300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V167,6m2
15Ốp gạch màu xám nhạt 300x600Mô tả kỹ thuật Theo Chương V267m2
I Sân khấu ngoài trời
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,648100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,533100m3
3Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V33,435100m
4Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V9,763m3
5Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,905m3
6Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V20,271m3
7Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5m3
8Xây gạch thẻ 4x8x18 làm ván khuônMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,805m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,299100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng sàn sân khấuMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,462100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật Theo Chương V10100m2
12SXLD cốt thép móng, dầm móng, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,404tấn
13SXLD cốt thép móng, dầm móng, dk>18mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,366tấn
14SXLD cốt thép dầm, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,089tấn
15SXLD cốt thép dầm, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,534tấn
16SXLD cốt thép sàn, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,12tấn
17SXLD cốt thép sàn, dk>10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,706tấn
18SXLD cốt thép cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,025tấn
19SXLD cốt thép cột, dkMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,158tấn
J Hệ thống M&E tổng thể và các hạng mục phụ
1Vỏ tủ điện sản xuất sẵn theo module, lắp đặt âm tường, loại 18 lineMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
2MCB 3P-40A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
3MCB 3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
4MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
5MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
6RCCB 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
7Bộ chống sét lan truyền SPD 1P+N 8kA(8/20µs) type 2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bộ
8Vỏ tủ điện sản xuất sẵn theo module, lắp đặt âm tường, loại 14 lineMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
9MCB 3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
10MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
11MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
12RCCB 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
13Bộ chống sét lan truyền SPD 1P+N 8kA(8/20µs) type 2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bộ
14Vỏ tủ điện sản xuất sẵn theo module, lắp đặt âm tường, loại 10 lineMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
15MCB 2P-40A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
16MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
17MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
18RCCB 2P-25A-30mAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
19Thang cáp hạ thế 800x100x2.0mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V10m
20Thang cáp hạ thế 500x100x2.0mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V18m
21Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2b, loại ngoài trời IP54Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
22Đèn báo phaMô tả kỹ thuật Theo Chương V3bộ
23Cầu chỉ 2AMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
24MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
25MCB 3P-63A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
26MCB 3P-40A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
27MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
28MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
29RCCB 4P-25A-30mAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
30Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2b, loại ngoài trời IP54Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
31Đèn báo phaMô tả kỹ thuật Theo Chương V3bộ
32Cầu chỉ 2AMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
33MCCB 3P-125A-15kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
34MCB 3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
35MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
36MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
37RCCB 4P-25A-30mAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
K CHIẾU SÁNG + Ổ CẮM
1Công tắc 2 chấu 10A - loại 1 phím và mặt nạMô tả kỹ thuật Theo Chương V1bảng
2Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V24m
3Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
4Đế nhựa 50x100mm chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
5Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt âm tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
6Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháyMô tả kỹ thuật Theo Chương V3hộp
7Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V24m
8Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
9Công tắc 2 chấu 10A - loại 1 phím và mặt nạMô tả kỹ thuật Theo Chương V1bảng
10Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V24m
11Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
12Đế nhựa 50x100mm chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
13Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt âm tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
14Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháyMô tả kỹ thuật Theo Chương V3hộp
15Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V24m
16Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
L NHÀ PHỤ TRỢ
1Công tắc 2 chấu 10A - loại 1 phím và mặt nạMô tả kỹ thuật Theo Chương V4bảng
2Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V156m
3Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V84m
4Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V80m
5Đế nhựa 50x100mm chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật Theo Chương V4hộp
6Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt âm tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
7Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháyMô tả kỹ thuật Theo Chương V4hộp
8Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V84m
9Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V28m
M HỆ THỐNG TEL - DATA (PHẦN TỦ RACK VÀ THIẾT BỊ BÊN TRONG TỦ)
1Vỏ tủ Rack 15U (Sâu 600mm) + thanh nguồn PDU gắn sẵn trong tủ + vật tư phụMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
2Phiến krone 05P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
3Cáp quang multi-mode 08 core 50/125 (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V55m
4Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V55m
5Vỏ tủ Rack 15U (Sâu 600mm) + thanh nguồn PDU gắn sẵn trong tủ + vật tư phụMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
6Phiến krone 05P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
7Cáp quang multi-mode 08 core 50/125 (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V230m
8Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V230m
N HỆ THỐNG TEL - DATA (PHẦN BÊN NGOÀI TỦ RACK)
O HỆ THỐNG TEL - DATA
1Đầu mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
2Nhân RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
3Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 2 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bảng
4Cáp Cat 6 - UTPMô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
5Cáp điện Cu/PVC 3x1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6m
6Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
7Đầu mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
8Nhân RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
9Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 2 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bảng
10Cáp Cat 6 - UTPMô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
11Cáp điện Cu/PVC 3x1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6m
12Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V8m
P HỆ THỐNG CAMERA
1Hộp đấu nối 150x150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2hộp
2Cáp Cat 6 - UTPMô tả kỹ thuật Theo Chương V10m
3Đầu mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
4Nhân RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
5Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2bảng
6Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10m
7Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2m
8Hộp đấu nối 150x150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2hộp
9Cáp Cat 6 - UTPMô tả kỹ thuật Theo Chương V10m
10Đầu mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
11Nhân RJ-45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Cái
12Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2bảng
13Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10m
14Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2m
15Vật tư hoàn thiện hệ thống máy phát điệnMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hệ
Q TỔNG THỂ MSB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,784m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,098m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,98m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0056100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0033tấn
7Bulong neo M24x750 (bao gồm đai ốc + ốc mũ) : 04 bộMô tả kỹ thuật Theo Chương V8bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,65m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6,5m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,052100m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,52100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0429tấn
14Bulong neo M16x600 (bao gồm đai ốc + ốc mũ): 04 bộMô tả kỹ thuật Theo Chương V104bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,85m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V8,5m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,068100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,68100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0374tấn
21Bulong neo M16x600 (bao gồm đai ốc + ốc mũ): 04 bộMô tả kỹ thuật Theo Chương V136bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,672m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,224m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,24m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0224100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,224100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0231tấn
28Bulong neo M12x200 (bao gồm đai ốc + ốc mũ) : 04 bộMô tả kỹ thuật Theo Chương V56bộ
29Dây dẫn điện CU/ XLPE/ PVC 1x3Cx6mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.689m
30Dây dẫn điện đồng trần CU (E) 1Cx25mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V205,2m
31Dây dẫn điện CU/ PVC/ PVC 1x3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V205,2m
32Ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.689m
33Ống thép STK D80Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,36100m
34Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,1638100m3
35Bằng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1.119m
36Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11.190viên
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,3879100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,7759100m3
39Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0562100m3
40Bằng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật Theo Chương V36m
41Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V360viên
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0187100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0375100m3
44Vỏ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng tự động 600x400x220Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
45Bộ điều khiển chiếu sáng LOGO 230, 6 in - 4 outMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
46MCB 3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
47MCB 2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V6cái
48MCB 2P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
49Contactor 2P-16AMô tả kỹ thuật Theo Chương V6cái
50Đèn hiển thịMô tả kỹ thuật Theo Chương V3bộ
51Cầu chì bảo vệ loại 2AMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
52Bộ cảm biến ánh sáng (sensor quang) PMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
R HỆ THỐNG ỐNG CẤP NGUỒN TỔNG THỂ
1Ống HDPE xoắn DN 125/160Mô tả kỹ thuật Theo Chương V356m
2Ống HDPE xoắn DN 80/105Mô tả kỹ thuật Theo Chương V243m
3Ống HDPE xoắn DN 40/50Mô tả kỹ thuật Theo Chương V807m
4Ống STK D150 (Xuyên vách hầm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,02100m
5Ống STK D100 (Xuyên vách hầm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,01100m
6Ống STK D40 (Xuyên vách hầm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,01100m
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,446100m3
8Bằng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật Theo Chương V494m
9Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4.940viên
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,419100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,838100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,4998100m3
13Bằng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật Theo Chương V49m
14Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V490viên
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1326100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2652100m3
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc >4m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V8,32100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V35,7013m3
19Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3,2955m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V9,3192m3
21Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,872m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1014100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,208100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,8424m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0374100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, Cốt thép hố ga- Đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0677tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1661tấn
28Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1853tấn
29Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5701tấn
30Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật Theo Chương V13m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1274100m3
S HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cu/XLPE/PVC-FR 1Cx240mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V156m
2Cu/XLPE/PVC-FR 1Cx120mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V320m
3Cu/XLPE/PVC-FR 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.240m
4Cu/ XLPE/ PVC 1Cx300mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.884m
5Cu/ XLPE/ PVC 1Cx240mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V240m
6Cu/ XLPE/ PVC 1Cx50mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V560m
7Cu/ XLPE/ PVC 1Cx25mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V132m
8Cu/ XLPE/ PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V60m
9Cu/ XLPE/ PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.336m
10Cu/ PVC 1Cx240mm2 (E)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V50m
11Cu/ PVC 1Cx150mm2 (E)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V54m
12Cu/ PVC 1Cx70mm2 (E)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V80m
13Cu/ PVC 1Cx16mm2 (E)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V48m
14Cu/ PVC 1Cx10mm2 (E)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V344m
T TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH MSB.NH
1Vỏ tủ điện sản xuất theo form 3b, dạng nhiều module ghép lạiMô tả kỹ thuật Theo Chương V1hộp
2Đèn báo phaMô tả kỹ thuật Theo Chương V9bộ
3Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật Theo Chương V12cái
4Đồng hồ đa năng thể hiện: U1, U3, I, P, f, cosφMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
5Biến dòng đo lường MCT 1600/5A - CL.1 - 20VAMô tả kỹ thuật Theo Chương V3bộ
6Biến dòng bảo vệ PCT 1600/5A - CL 5P10 - 20VAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4bộ
7Bộ rơle bảo vệ quá/ thấp ápMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
8Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đấtMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
9ACB 3P-1600-65kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật Theo Chương V9bộ
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật Theo Chương V12cái
12Đồng hồ đa năng thể hiện: U1, U3, I, P, f, cosφMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
13Biến dòng đo lường MCT 1600/5A - CL.1 - 20VAMô tả kỹ thuật Theo Chương V3bộ
14Biến dòng bảo vệ PCT 1600/5A - CL 5P10 - 20VAMô tả kỹ thuật Theo Chương V4bộ
15Bộ rơle bảo vệ quá/ thấp ápMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
16Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đấtMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
17ACB 3P-1600-65kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
18ACB 3P-1600-50kA + cuộn ngắt 220VAC + phụ kiện liên quanMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
19Module kết nối tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
20Bộ logo 20 I/O 220VAC + phụ kiện liên quan (lập trình điều khiển cho hệ ATS)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
21Bộ khóa liên động cơ khíInterlocking for source changeover systemMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
22MCCB 3P-1250-50kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
23MCCB 3P-200-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
24MCCB 3P-125-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
25MCCB 3P-63-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
26MCCB 3P-50-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
27MCCB 3P-40-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
28MCCB 3P-32-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
29MCCB 3P-25-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
30MCCB 2P-40-36kAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
31Bộ chống sét lan truyền 3P+N - 50kA - 8/20 ty 1 + 2 (Tích hợp chống ngắn mạch)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
32Hệ thanh dẫn đồng busbar BUSBAR 1250A4W + 50%E cho tủ điệnMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ
33Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6bộ
34Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật Theo Chương V7mối
35Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật Theo Chương V1bộ
36Cáp Cu/PVC 1Cx70mm2 (lưới tiếp đất)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V15m
37Cáp đồng trần Cu 1Cx240mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến lưới tiếp đất)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V40m
38Ống PVC D40 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật Theo Chương V35m
U CẤP THOÁT NƯỚC
1Phễu thu nước mưa mái inox 304, gắn ống thoát uPVC-DN65Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6cái
2Ống nhựa uPVC đường kính 65mm, PN6Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,62100m
3Lơi nhựa uPVC, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V49cái
4Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5cái
5Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
6Van 1 chiều Dn50Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
7Van 1 chiều Dn40Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cái
9Vòi nước tưới cây + Hộp thép (chi tiết trong bản vẽ)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V25cái
10Đồng hồ nước Dn90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
11Van cổng Dn90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
12Y lọc DN90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
13Van 1 chiều Dn90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
14Hộp đồng hồ xây gạch thẻ, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
15Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10cái
V PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống HDPE đường kính 90mm, PN10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3,45100m
2Ống HDPE đường kính 50mm, PN10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,59100m
3Ống HDPE đường kính 40mm, PN10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,08100m
4Ống HDPE đường kính 25mm, PN12.5Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,91100m
5Ống HDPE đường kính 20mm, PN16Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,15100m
6Ống thép đen đường kính DN50mm bảo vệ ống cấp nước qua đường, độ dày medium, có bọc lớp chống gỉ sétMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,45100m
7Ống thép đen đường kính DN125mm bảo vệ ống cấp nước qua đường, độ dày medium, có bọc lớp chống gỉ sétMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,24100m
8Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
9Van khóa DN90 BBMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
10Khâu nối mềm BF DN90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
11Bầu giảm hàn DN100/90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
12Ống STK-DN100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,05100m
13Tê HDPE đường kính 90mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V5cái
14Tê HDPE đường kính 50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
15Tê HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
16Tê HDPE đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
17Tê giảm HDPE đường kính DN90/50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V6cái
18Tê giảm HDPE đường kính DN90/20mm (Bao gồm Tê DN90/50 + Côn giảm DN50/20)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11cái
19Tê giảm HDPE đường kính DN90/40mm (Bao gồm Tê DN90/50 + Côn giảm DN50/40)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
20Tê giảm HDPE đường kính DN50/40mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
21Tê giảm HDPE đường kính DN50/25mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
22Tê giảm HDPE đường kính DN50/20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V10cái
23Tên giảm HDPE đường kính DN25/20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cái
24Co 90 HDPE đường kính DN90mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V5cái
25Co 90 HDPE đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V13cái
26Co 90 HDPE đường kính DN40mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
27Co 90 HDPE đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
28Co 90 HDPE đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V10cái
29Co 45 (lơi 45) HDPE đường kính DN90mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
30Co 45 (lơi 45) HDPE đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
31Co 45 (lơi 45) HDPE đường kính DN20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
32Côn thu HDPE đường kính DN90/50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
33Côn thu HDPE đường kính DN50/40mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
34Côn thu HDPE đường kính DN50/25mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V3cái
35Côn thu HDPE đường kính DN50/20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
36Côn thu HDPE đường kính DN25/20mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
37Mối nối mềm DN50 FBMô tả kỹ thuật Theo Chương V16cái
38Khớp nối mềm cao su DN50 BBMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cái
39Mối nối mềm DN90 FBMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
40Khớp nối mềm cao su DN90 BBMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
41Ống nhựa PP-R đường kính 50mm, PN16 (ống cấp từ bơm)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,64100m
42Co PP-R đường kính 50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V7cái
43Co 45 (lơi) PP-R đường kính Dn50mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ông BTCT D300, H10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5,06đoạn ống
2Ông BTCT D400, H10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,02đoạn ống
3Ống nhựa uPVC đường kính 150mm, PN9Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,36100m
4Ống nhựa uPVC đường kính 100mm, PN9Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,11100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V53,24100m
6Đào móng bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,2084m3
7Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11,154m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V31,5481m3
9Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6,336m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,3432100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,672100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,8512m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1267100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, Cốt thép hố ga- Đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2189tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5368tấn
16Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,143tấn
17Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5701tấn
18Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật Theo Chương V44m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,4119100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,86m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,11m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,26m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0062100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1426100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,4158tấn
26Khung thép chắn rác 800x250Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,755m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0675m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,9m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,001100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1269100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,4158tấn
33Gối cống D300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V253cái
34Gối cống D400Mô tả kỹ thuật Theo Chương V51cái
35Joint cao su D300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V127mối nối
36Joint cao su D400Mô tả kỹ thuật Theo Chương V26mối nối
37Ống nhựa HDPE DN200mm, PN10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,85100m
38Ống nhựa HDPE DN160mm, PN10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,43100m
39Gối cống btct đúc sẵn, đặt ống HDPE-DN200mm + cùm ốngMô tả kỹ thuật Theo Chương V92,5cái
40Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V8,91100m
41Đào móng bằng máy đào, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,3021m3
42Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,7885m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,8855m3
44Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,584m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố gaMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0858100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,176100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,7128m3
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0317100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, Cốt thép hố ga- Đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0573tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1406tấn
51Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0358tấn
52Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5701tấn
53Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật Theo Chương V11m3
54Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1061100m3
X - Chủng loại vật tư liệt kê trên là chủng loại vật tư minh hoạ/tương đương.
- Khái niệm “Tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với vật tư, thiết bị đã nêu.
Y - Tất cả các thí nghiệm kiểm tra mẫu vật liệu để chứng nhận chất lượng thi công cho từng hạng mục công việc là công tác tự kiểm tra để chứng minh chất lượng thi công của nhà thầu, bắt buộc phải thực hiện để cung cấp cho bên A làm cơ sở kiểm chứng và nghiệm thu. Chi phí thực hiện nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu các công tác trong khối lượng mời thầu.
Z - Các vật tư khác: Ngoài những vật tư chính, các vật tư khác nhà thầu dự thầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm) nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này.
AA - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí nhân công, máy, vật liệu, nhiên liệu, thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, vận chuyển và lắp đặt, vận hành chạy thử, hóa chất, lấy mẫu, chi phí thí nghiệm mẫu, chi phí thuế, lệ phí (nếu có). Nhà thầu cơ cấu vào trong giá dự thầu (kèm theo bảng phân tích đơn giá dự thầu).
AB - Các công tác lắp đặt bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị, nhà thầu tự cơ cấu vào đơn giá dự thầu. Không được tính riêng hoặc phát sinh trong quá trình thi công.
AC - Các công tác bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật tư, thiết bị, cấu kiện bán thành phẩm đến công trường và lên cao, công tác vận chuyển đất đào hố móng thừa, xà bần, rác xây dựng …. ra khỏi công trình đổ đúng nơi qui định là phương án thi công của nhà thầu. Nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu các công tác để dự thầu. Không tính riêng, không phát sinh trong quá trình thi công.
AD - Nhà thầu cần khảo sát mặt bằng vị trí xây dựng công trình để tính dự thầu đầy đủ các chi phí phục vụ thi công: đường công vụ thi công, vận chuyển vật tư thiết bị trong công trường, bố trí văn phòng Ban chỉ huy công trình, lán trại, rào bao quanh công trường…Các công tác này nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu để dự thầu, không tính riêng, không phát sinh trong quá trình thi công.
AE - Do mặt bằng xây dựng công trình nằm xung quanh công trình Khối Nhà hát đang thi công. Vì vậy nhà thầu phải có biện pháp kháng chấn, che chắn để đảm bảo an toàn và không ảnh hưởng, không gây cản trở cho công trình hiện hữu đang thi công.
AF - Nhà thầu phải có biện pháp thi công cụ thể để đảm bảo an toàn (là do phương án thi công của nhà thầu để dự thầu, không phát sinh sau khi thắng thầu và nhà thầu chịu trách nhiệm toàn bộ các thiệt hại, ảnh hưởng trong quá trình thi công).
AG - Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho bên thứ 3 trước khi thi công công tác đào đất, công tác cọc, móng. Chi phí mua bảo hiểm do nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu để dự thầu, không tính riêng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0551638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.110328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.257.431.000 đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự đã hoàn thành có giá trị tối thiểu ≥ 14.257.431.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh (Scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên) và tương tự về qui mô công việc (có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.394.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.55
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.55
7 Đội trưởng thi công 2 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện.55
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV1
2 Xe lu Bánh hơi 16T2
3 Xe lu bánh thép 10T1
4 Ô tô tưới nước dung tích 5m31
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)3
6 Máy đào dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Ván khuôn thép1500
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít4
9 Máy đầm dùi ≥1,5 KW5
10 Máy đầm bàn ≥1,0 KW3
11 Máy đầm cóc ≥80 kg2
12 Máy hàn ≥ 23kw2
13 Máy bơm nước ≥ 2,0 HP4
14 Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy phát điện ≥20 KVA ≥20 KVA1
17 Bộ dàn máy ép cọc BTCT thủy lực ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)thủy lực hoặc Robot ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
18 Lưu Ý Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên là có thực, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->