Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, cổng và hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, cổng và hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:11:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,397,866,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0551638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.110328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.257.431.000 đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự đã hoàn thành có giá trị tối thiểu ≥ 14.257.431.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh (Scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên) và tương tự về qui mô công việc (có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.394.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥20 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dàn máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)thủy lực hoặc Robot ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lưu Ý | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên là có thực, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, cổng và hàng rào Nhà hát tỉnh An Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu nộp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc, thiết bị, các hợp đồng nguyên tắc… theo yêu cầu của E-HSMT). + Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019– 2020 - 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 - 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019 – 2020 - 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019 – 2020 - 2021); + Báo cáo tài chính phải được 1 đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 8, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 0296 3856378 – Fax: 0296 3854705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân đường, cây xanh, cảnh quan | |||
| 1 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 69,08 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san nền | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 34,54 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá 0x4 lu lèn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,454 | 100m3 |
| 4 | Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3.454 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250, cắt ront 25x5 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 518,1 | m3 |
| 6 | Lưới thép VRC d8@150 2 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 45,958 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sân đường, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,822 | tấn |
| 8 | Cắt khe rộng 10 và chèn bitum | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 200 | md |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19,911 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 68,115 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 37,894 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x19, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,836 | m3 |
| 14 | Lát đá Granite màu xám đen xử lý chống thấm bề mặt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | m2 |
| 15 | Lát gạch màu xám trắng vân nhẹ 300x600 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.948,4 | m2 |
| 16 | Lát gạch màu xám đen vân nhẹ 300x600 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 949,4 | m2 |
| 17 | Lát gạch màu xám đen quy cách theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 18 | Lát Gạch Granite vân gỗ màu vàng 15x80cm, bề mặt nhám | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 316,96 | m2 |
| 19 | Ốp đá đỏ bazan khò mặt dày 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 267 | m2 |
| 20 | Bảng hiệu tên công trình "NHÀ HÁT AN GIANG" | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bảng hiệu tên cổng phụ "NHÀ HÁT AN GIANG" | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế ngồi BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Cây cau vua (đường kính gốc tối thiểu 30-40mm) : công + vật tư | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19 | Cây |
| 24 | Cây kèn hồng (đường kính gốc tối thiểu 20-25mm): công + vật tư | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 89 | Cây |
| 25 | Cây phượng hồng (đường kính gốc tối thiểu 15-20mm): công + vật tư | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cây |
| 26 | Cây Lài Tây (4 cây/1m dài) : công + vật tư | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 816 | Cây |
| 27 | Trồng cỏ nhung nhật (công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2.411,4 | m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 5 | Bê tông bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 34,52 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,515 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bể, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,312 | tấn |
| 8 | Thanh cản nước mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 75,5 | m |
| C | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép 200T, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTLT ứng suất trước, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Bê tông đầu cọc đá 1x2 mác 350 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 10 | Cắt đầu cọc BTLT ứng suất trước D400 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,012 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,559 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8,907 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bể, dầm móng, đáy bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 24,746 | m3 |
| 15 | Bê tông bể đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 48,475 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18 làm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,532 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép bể, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,673 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép bể, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,366 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép bể, dk>18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,314 | tấn |
| 21 | Thanh cản nước mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 52,9 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt giỏ lược rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bơm nước thải Q=2,5m3/h, H=6m, loại bơm chìm (bao gồm máy bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt thiết bị đo mực nước | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt máy khuấy trộn , D=231mm (loại bơm chìm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thanh trượt Mixer (Thanh trượt và xích neo), Inox 304 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 27 | Cung cấp lắp đặt giá thể vi sinh Biochip | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt lưới Inox 304, chắn giá thể Biochip | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 43 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Máy thổi khí Q=2,6m3/h, H=4m (bao gồm máy bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bơm nước thải Q= 5m3/h, H=6m, (loại bơm chìm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống lắng trung tâm Inox 304, dày 1.5mm, kích thước D x H = 0,6 x 1,5m trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 33 | Cung cấp lắp đặt máng thu dẫn nước + chắn bọt Inox 304, dày 2.0mm bể lắng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bơm bùn bể lắng, Q= 2m3/h, H=6m. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bồn lọc áp lực Composite, DxH=400x1670mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt thiết bị khử trùng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bồn nhựa (loại bồn đứng) chứa hóa chất , thể tích 300 lít. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt bơm định lượng Q= 50 lít/h, H=7m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt đường ống dẫn nước thải, bùn, hóa chất, (bao gồm: Ống uPVC, T , Co, Van Inox 304) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 41 | Cung cấp lắp đặt đường ống dẫn khí | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 42 | Tủ điện điều khiển thép sơn tỉnh điện (bao gồm: MCB, CB, Cáp động lực, đèn báo,pát đỡ: Inox SUS304,... và phụ kiệ) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | Nhà bảo vệ S1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,52 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,751 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,756 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 8cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,883 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,423 | m2 |
| 28 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,423 | m2 |
| 29 | Trát dầm giằng dày 1,5, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,032 | m2 |
| 30 | Trát trần, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Trát cột, lanh tô, ô văng, dày 1.5, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 21,953 | m2 |
| 32 | Bả masic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,386 | m2 |
| 33 | Bả masic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,423 | m2 |
| 34 | Bả masic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 33,825 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,386 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60,248 | m2 |
| 37 | Lát Gạch Porcelain nhám mờ vân nhẹ màu xám, 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Ốp gạch len chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,029 | m2 |
| 39 | GCLD trần nhôm Luxalon sọc nhôm 130B dày 15mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 40 | Ốp đá Granite dày 20mm khò mặt màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11,037 | m2 |
| 41 | Thép C150x50 sơn xám đen | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 17,6 | md |
| 42 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18,55 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,128 | m2 |
| E | Nhà bảo vệ S2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,52 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,751 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,756 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 8cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,883 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,423 | m2 |
| 28 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,423 | m2 |
| 29 | Trát dầm giằng dày 1,5, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,032 | m2 |
| 30 | Trát trần, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Trát cột, lanh tô, ô văng, dày 1.5, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 21,953 | m2 |
| 32 | Bả masic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,386 | m2 |
| 33 | Bả masic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,423 | m2 |
| 34 | Bả masic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 33,825 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,386 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà, cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60,248 | m2 |
| 37 | Lát Gạch Porcelain nhám mờ vân nhẹ màu xám, 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Ốp gạch len chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,029 | m2 |
| 39 | GCLD trần nhôm Luxalon sọc nhôm 130B dày 15mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 40 | Ốp đá Granite dày 20mm khò mặt màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11,037 | m2 |
| 41 | Thép C150x50 sơn xám đen | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 17,6 | md |
| 42 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18,55 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,128 | m2 |
| F | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào đất đà kiềng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 70,099 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 107,845 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10,785 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 32,668 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18 làm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18,229 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,049 | tấn |
| 10 | Bản mã thép 300x300x5mm: | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 11 | GCLD hàng rào song sắt sơn dầu màu mám HRCĐ: | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 250,841 | m2 |
| 12 | GCLD hàng rào song sắt sơn dầu màu mám HRLĐ: | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 129,474 | m2 |
| 13 | GCLD lan can cao 900mm, trụ thép tròn D25, tay vịn thép D50mm, sơn dầu màu mám | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 29,07 | m2 |
| 14 | GCLD cổng sắt kéo: | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| G | Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,5943 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,2431 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 75,4425 | 100m |
| 4 | Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 131,1 | m2 |
| 5 | Lớp đá 0x4 lu lèn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, dầm móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,778 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,289 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 23,471 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,652 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 25,709 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,943 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,259 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,411 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, cột, dk>18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm, sàn dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,619 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm, sàn dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,917 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 31,7748 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 8cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,394 | m3 |
| 29 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 381,2934 | m2 |
| 30 | Trát dầm giằng dày 1,5, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60,88 | m2 |
| 31 | Trát trần, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 172,28 | m2 |
| 32 | Trát cột, lanh tô, ô văng, dày 1.5, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 172,28 | m2 |
| 33 | Bả masic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 289,2934 | m2 |
| 34 | Bả masic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 335,525 | m2 |
| 35 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 197,2934 | m2 |
| 36 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 335,525 | m2 |
| 37 | Phun bột đá màu trắng Hodastone, phủ 2k hoàn thiện bảo vệ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 141 | m2 |
| 38 | Ốp gạch màu xám nhạt 800x400 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 92 | m2 |
| 39 | Hoàn thiện Epoxy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 74,778 | m2 |
| 40 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm, Mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 127,44 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 124,2 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, cánh thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 43 | GCLD lam nhôm lá sách chữ Z, khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đen, gắn lưới chắn côn trùng sử dụng lưới thép bọc nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 35,5325 | m2 |
| 44 | GCLD Cửa lam thép sắt hộp sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20,24 | m2 |
| H | Hồ cảnh quan | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 3 | Lớp PVC chống ẩm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 185 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 0x4, dày 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300 trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 38,681 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x8, M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,432 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép hồ nước, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,758 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép hồ nước, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,971 | tấn |
| 10 | GCLD nắp mương thép tráng kẽm B=300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | M |
| 11 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm, Mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 185 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 225,81 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60,844 | m2 |
| 14 | Lát gạch vân đá màu đen kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 167,6 | m2 |
| 15 | Ốp gạch màu xám nhạt 300x600 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 267 | m2 |
| I | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m, D90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 33,435 | 100m |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9,763 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,905 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20,271 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x18 làm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, dầm móng, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, dầm móng, dk>18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép sàn, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn, dk>10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, dk | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,158 | tấn |
| J | Hệ thống M&E tổng thể và các hạng mục phụ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sản xuất sẵn theo module, lắp đặt âm tường, loại 18 line | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-40A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | RCCB 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền SPD 1P+N 8kA(8/20µs) type 2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ điện sản xuất sẵn theo module, lắp đặt âm tường, loại 14 line | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | RCCB 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ chống sét lan truyền SPD 1P+N 8kA(8/20µs) type 2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ điện sản xuất sẵn theo module, lắp đặt âm tường, loại 10 line | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | RCCB 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thang cáp hạ thế 800x100x2.0mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Thang cáp hạ thế 500x100x2.0mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18 | m |
| 21 | Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2b, loại ngoài trời IP54 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cầu chỉ 2A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 3P-63A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 3P-40A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | RCCB 4P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2b, loại ngoài trời IP54 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Cầu chỉ 2A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | RCCB 4P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| K | CHIẾU SÁNG + Ổ CẮM | |||
| 1 | Công tắc 2 chấu 10A - loại 1 phím và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bảng |
| 2 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Công tắc 2 chấu 10A - loại 1 phím và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 24 | m |
| 11 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| 12 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| L | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Công tắc 2 chấu 10A - loại 1 phím và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bảng |
| 2 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 156 | m |
| 3 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 84 | m |
| 4 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 84 | m |
| 9 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 28 | m |
| M | HỆ THỐNG TEL - DATA (PHẦN TỦ RACK VÀ THIẾT BỊ BÊN TRONG TỦ) | |||
| 1 | Vỏ tủ Rack 15U (Sâu 600mm) + thanh nguồn PDU gắn sẵn trong tủ + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Phiến krone 05P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp quang multi-mode 08 core 50/125 (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Vỏ tủ Rack 15U (Sâu 600mm) + thanh nguồn PDU gắn sẵn trong tủ + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Phiến krone 05P + đế gắn phiến krone loại gắn tủ rack + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp quang multi-mode 08 core 50/125 (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 230 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 230 | m |
| N | HỆ THỐNG TEL - DATA (PHẦN BÊN NGOÀI TỦ RACK) | |||
| O | HỆ THỐNG TEL - DATA | |||
| 1 | Đầu mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Nhân RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 2 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Cáp Cat 6 - UTP | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 3x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| 7 | Đầu mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Nhân RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 2 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Cáp Cat 6 - UTP | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/PVC 3x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | m |
| 12 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | m |
| P | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Hộp đấu nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Cáp Cat 6 - UTP | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nhân RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | bảng |
| 6 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Hộp đấu nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Cáp Cat 6 - UTP | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Đầu mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Nhân RJ-45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | bảng |
| 13 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | m |
| 15 | Vật tư hoàn thiện hệ thống máy phát điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hệ |
| Q | TỔNG THỂ MSB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 7 | Bulong neo M24x750 (bao gồm đai ốc + ốc mũ) : 04 bộ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 14 | Bulong neo M16x600 (bao gồm đai ốc + ốc mũ): 04 bộ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 104 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 21 | Bulong neo M16x600 (bao gồm đai ốc + ốc mũ): 04 bộ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 136 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 28 | Bulong neo M12x200 (bao gồm đai ốc + ốc mũ) : 04 bộ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 56 | bộ |
| 29 | Dây dẫn điện CU/ XLPE/ PVC 1x3Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.689 | m |
| 30 | Dây dẫn điện đồng trần CU (E) 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 205,2 | m |
| 31 | Dây dẫn điện CU/ PVC/ PVC 1x3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 205,2 | m |
| 32 | Ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.689 | m |
| 33 | Ống thép STK D80 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,1638 | 100m3 |
| 35 | Bằng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.119 | m |
| 36 | Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11.190 | viên |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,7759 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 40 | Bằng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 36 | m |
| 41 | Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 360 | viên |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 44 | Vỏ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng tự động 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Bộ điều khiển chiếu sáng LOGO 230, 6 in - 4 out | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | MCB 2P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Contactor 2P-16A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Đèn hiển thị | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Bộ cảm biến ánh sáng (sensor quang) P | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NGUỒN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn DN 125/160 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 356 | m |
| 2 | Ống HDPE xoắn DN 80/105 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 243 | m |
| 3 | Ống HDPE xoắn DN 40/50 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 807 | m |
| 4 | Ống STK D150 (Xuyên vách hầm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống STK D100 (Xuyên vách hầm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Ống STK D40 (Xuyên vách hầm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,446 | 100m3 |
| 8 | Bằng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 494 | m |
| 9 | Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4.940 | viên |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,838 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,4998 | 100m3 |
| 13 | Bằng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 49 | m |
| 14 | Gạch thẻ bảo vệ (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 490 | viên |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc >4m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8,32 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 35,7013 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,2955 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9,3192 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, Cốt thép hố ga- Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1661 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1853 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5701 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 13 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| S | HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC-FR 1Cx240mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 156 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC-FR 1Cx120mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 320 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC-FR 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.240 | m |
| 4 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx300mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.884 | m |
| 5 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx240mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 240 | m |
| 6 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 560 | m |
| 7 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 132 | m |
| 8 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Cu/ XLPE/ PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.336 | m |
| 10 | Cu/ PVC 1Cx240mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Cu/ PVC 1Cx150mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 54 | m |
| 12 | Cu/ PVC 1Cx70mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Cu/ PVC 1Cx16mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cu/ PVC 1Cx10mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 344 | m |
| T | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH MSB.NH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sản xuất theo form 3b, dạng nhiều module ghép lại | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Đồng hồ đa năng thể hiện: U1, U3, I, P, f, cosφ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng đo lường MCT 1600/5A - CL.1 - 20VA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng bảo vệ PCT 1600/5A - CL 5P10 - 20VA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ rơle bảo vệ quá/ thấp áp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đất | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | ACB 3P-1600-65kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Đồng hồ đa năng thể hiện: U1, U3, I, P, f, cosφ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng đo lường MCT 1600/5A - CL.1 - 20VA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Biến dòng bảo vệ PCT 1600/5A - CL 5P10 - 20VA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bộ rơle bảo vệ quá/ thấp áp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đất | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | ACB 3P-1600-65kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | ACB 3P-1600-50kA + cuộn ngắt 220VAC + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Module kết nối tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ logo 20 I/O 220VAC + phụ kiện liên quan (lập trình điều khiển cho hệ ATS) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ khóa liên động cơ khíInterlocking for source changeover system | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-1250-50kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P-200-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P-125-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P-63-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCCB 3P-50-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | MCCB 3P-40-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | MCCB 3P-32-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3P-25-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB 2P-40-36kA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ chống sét lan truyền 3P+N - 50kA - 8/20 ty 1 + 2 (Tích hợp chống ngắn mạch) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Hệ thanh dẫn đồng busbar BUSBAR 1250A4W + 50%E cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ |
| 33 | Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7 | mối |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1Cx70mm2 (lưới tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15 | m |
| 37 | Cáp đồng trần Cu 1Cx240mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến lưới tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Ống PVC D40 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 35 | m |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái inox 304, gắn ống thoát uPVC-DN65 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC đường kính 65mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 49 | cái |
| 4 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều Dn50 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều Dn40 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Vòi nước tưới cây + Hộp thép (chi tiết trong bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Đồng hồ nước Dn90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van cổng Dn90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Y lọc DN90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều Dn90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ xây gạch thẻ, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cái |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE đường kính 90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,45 | 100m |
| 2 | Ống HDPE đường kính 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 3 | Ống HDPE đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống HDPE đường kính 25mm, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 5 | Ống HDPE đường kính 20mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 6 | Ống thép đen đường kính DN50mm bảo vệ ống cấp nước qua đường, độ dày medium, có bọc lớp chống gỉ sét | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Ống thép đen đường kính DN125mm bảo vệ ống cấp nước qua đường, độ dày medium, có bọc lớp chống gỉ sét | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Van khóa DN90 BB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Khâu nối mềm BF DN90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bầu giảm hàn DN100/90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống STK-DN100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Tê HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê HDPE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê giảm HDPE đường kính DN90/50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê giảm HDPE đường kính DN90/20mm (Bao gồm Tê DN90/50 + Côn giảm DN50/20) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Tê giảm HDPE đường kính DN90/40mm (Bao gồm Tê DN90/50 + Côn giảm DN50/40) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê giảm HDPE đường kính DN50/40mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê giảm HDPE đường kính DN50/25mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê giảm HDPE đường kính DN50/20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tên giảm HDPE đường kính DN25/20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Co 90 HDPE đường kính DN90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Co 90 HDPE đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Co 90 HDPE đường kính DN40mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Co 90 HDPE đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Co 90 HDPE đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Co 45 (lơi 45) HDPE đường kính DN90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Co 45 (lơi 45) HDPE đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Co 45 (lơi 45) HDPE đường kính DN20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu HDPE đường kính DN90/50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Côn thu HDPE đường kính DN50/40mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn thu HDPE đường kính DN50/25mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn thu HDPE đường kính DN50/20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thu HDPE đường kính DN25/20mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Mối nối mềm DN50 FB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm cao su DN50 BB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Mối nối mềm DN90 FB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm cao su DN90 BB | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa PP-R đường kính 50mm, PN16 (ống cấp từ bơm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 42 | Co PP-R đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Co 45 (lơi) PP-R đường kính Dn50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ông BTCT D300, H10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,06 | đoạn ống |
| 2 | Ông BTCT D400, H10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,02 | đoạn ống |
| 3 | Ống nhựa uPVC đường kính 150mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đường kính 100mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 53,24 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,2084 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 31,5481 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,8512 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, Cốt thép hố ga- Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,2189 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5368 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5701 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 44 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,4158 | tấn |
| 26 | Khung thép chắn rác 800x250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0675 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,4158 | tấn |
| 33 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 253 | cái |
| 34 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 51 | cái |
| 35 | Joint cao su D300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 127 | mối nối |
| 36 | Joint cao su D400 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26 | mối nối |
| 37 | Ống nhựa HDPE DN200mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 38 | Ống nhựa HDPE DN160mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 39 | Gối cống btct đúc sẵn, đặt ống HDPE-DN200mm + cùm ống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 92,5 | cái |
| 40 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8,91 | 100m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,3021 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,7885 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,8855 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nắp hố ga đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, Cốt thép hố ga- Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thép niềng miệng hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5701 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1061 | 100m3 |
| X | - Chủng loại vật tư liệt kê trên là chủng loại vật tư minh hoạ/tương đương. - Khái niệm “Tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với vật tư, thiết bị đã nêu. | |||
| Y | - Tất cả các thí nghiệm kiểm tra mẫu vật liệu để chứng nhận chất lượng thi công cho từng hạng mục công việc là công tác tự kiểm tra để chứng minh chất lượng thi công của nhà thầu, bắt buộc phải thực hiện để cung cấp cho bên A làm cơ sở kiểm chứng và nghiệm thu. Chi phí thực hiện nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu các công tác trong khối lượng mời thầu. | |||
| Z | - Các vật tư khác: Ngoài những vật tư chính, các vật tư khác nhà thầu dự thầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm) nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. | |||
| AA | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí nhân công, máy, vật liệu, nhiên liệu, thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, vận chuyển và lắp đặt, vận hành chạy thử, hóa chất, lấy mẫu, chi phí thí nghiệm mẫu, chi phí thuế, lệ phí (nếu có). Nhà thầu cơ cấu vào trong giá dự thầu (kèm theo bảng phân tích đơn giá dự thầu). | |||
| AB | - Các công tác lắp đặt bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị, nhà thầu tự cơ cấu vào đơn giá dự thầu. Không được tính riêng hoặc phát sinh trong quá trình thi công. | |||
| AC | - Các công tác bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật tư, thiết bị, cấu kiện bán thành phẩm đến công trường và lên cao, công tác vận chuyển đất đào hố móng thừa, xà bần, rác xây dựng …. ra khỏi công trình đổ đúng nơi qui định là phương án thi công của nhà thầu. Nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu các công tác để dự thầu. Không tính riêng, không phát sinh trong quá trình thi công. | |||
| AD | - Nhà thầu cần khảo sát mặt bằng vị trí xây dựng công trình để tính dự thầu đầy đủ các chi phí phục vụ thi công: đường công vụ thi công, vận chuyển vật tư thiết bị trong công trường, bố trí văn phòng Ban chỉ huy công trình, lán trại, rào bao quanh công trường…Các công tác này nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu để dự thầu, không tính riêng, không phát sinh trong quá trình thi công. | |||
| AE | - Do mặt bằng xây dựng công trình nằm xung quanh công trình Khối Nhà hát đang thi công. Vì vậy nhà thầu phải có biện pháp kháng chấn, che chắn để đảm bảo an toàn và không ảnh hưởng, không gây cản trở cho công trình hiện hữu đang thi công. | |||
| AF | - Nhà thầu phải có biện pháp thi công cụ thể để đảm bảo an toàn (là do phương án thi công của nhà thầu để dự thầu, không phát sinh sau khi thắng thầu và nhà thầu chịu trách nhiệm toàn bộ các thiệt hại, ảnh hưởng trong quá trình thi công). | |||
| AG | - Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho bên thứ 3 trước khi thi công công tác đào đất, công tác cọc, móng. Chi phí mua bảo hiểm do nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu để dự thầu, không tính riêng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0551638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.110328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.257.431.000 đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự đã hoàn thành có giá trị tối thiểu ≥ 14.257.431.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh (Scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên) và tương tự về qui mô công việc (có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.394.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 5 | 5 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 2 | Xe lu | Bánh hơi 16T | 2 |
| 3 | Xe lu | bánh thép 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy đào | dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Ván khuôn | thép | 1500 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥1,0 KW | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥80 kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23kw | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 2,0 HP | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥20 KVA | ≥20 KVA | 1 |
| 17 | Bộ dàn máy ép cọc BTCT | thủy lực ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)thủy lực hoặc Robot ≥ 200 Tấn (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Lưu Ý | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên là có thực, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi