Gói thầu: Gói 03: Cung cấp biểu mẫu y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852411-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói 03: Cung cấp biểu mẫu y tế
Số hiệu KHLCNT 20220836965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu của Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:58:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 702,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053324E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 491.551.200 VNĐ.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Kèm theo là các tài liệu chứng minh đã được cơ quan chức năng chứng thực: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT …Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 491.551.200 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.551.200 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu theo yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết thay thế mới sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng trong vòng 24h khi có phản ánh.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định theo E-HSMT.- Cam kết giao hàng chậm nhất trong vòng 07 ngày kể từ khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộKỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về in.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng có thể sẵn sàng huy động về nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho gói thầu như: Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt hoặc hợp đồng lao động với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt của công ty cung cấp lao động)...- Tất cả các tài liệu kèm theo nêu trên như: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư,…phải còn hiệu lực tính đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bênh Viện Đa Khoa Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói 03: Cung cấp biểu mẫu y tế
Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2022 cho Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu của Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu, số 06 Đường Nguyễn Huệ, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3822285
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu, số 18, đường Võ Thị Sáu, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng NHT số 84, đường Trương Phùng Xuân, khóm 4, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Bênh Viện Đa Khoa Bạc Liêu , địa chỉ: 06-Nguyễn Huệ-Phường 3-Tp Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu, số 06 Đường Nguyễn Huệ, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3822285


E-CDNT 10.1(g)
(Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực): - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ (nếu có), bản cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu. - Xác nhận đề án bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận về an toàn phòng cháy chữa cháy đối với nhà thầu là nhà sản xuất hoặc nếu nhà thầu là nhà cung cấp, phân phối, đại lý của nhà sản xuất thì cung cấp tài liệu chứng minh của nhà sản xuất đó. - Giấy phép hoạt động in đối với nhà thầu là nhà sản xuất hoặc nếu nhà thầu là nhà cung cấp, phân phối, đại lý của nhà sản xuất thì cung cấp tài liệu chứng minh của nhà sản xuất đó. - Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện (Kinh doanh dịch vụ in) đối với nhà thầu là nhà sản xuất hoặc nếu nhà thầu là nhà cung cấp, phân phối, đại lý của nhà sản xuất thì cung cấp tài liệu chứng minh của nhà sản xuất đó.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép hoạt động in đối với nhà thầu là nhà sản xuất hoặc nếu nhà thầu là nhà cung cấp, phân phối, đại lý của nhà sản xuất thì cung cấp tài liệu chứng minh của nhà sản xuất đó. - Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện (Kinh doanh dịch vụ in) đối với nhà thầu là nhà sản xuất hoặc nếu nhà thầu là nhà cung cấp, phân phối, đại lý của nhà sản xuất thì cung cấp tài liệu chứng minh của nhà sản xuất đó. - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 01 năm hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung và hợp lệ theo quy định. Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT từ năm 2019 – 2021. - Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT, chứng từ liên quan. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả hồ sơ tài liệu nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chứng thực khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu, số 06 Đường Nguyễn Huệ, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3822285
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu, số 05 đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 2210 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu, số 09 đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 3823881
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu, số 06 Đường Nguyễn Huệ, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3822285 - UBND tỉnh Bạc Liêu, số 05 đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 2210 677 - Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu, số 09 đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 3823881 - Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu, số 09 đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 3824206
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao CT - Scanner10.000BaoQuy cách: 37 x 45 cm, Loại giấy: Ruột couché 150, Màu mực: Xanh
2Bao X.quang kỹ thuật số lớn3.000BaoQuy cách: 30 x 40 cm, Loại giấy: Ruột couché 150, Màu mực: Xanh
3Bao X.quang kỹ thuật số nhỏ10.000BaoQuy cách: 21,5 x 31 cm, Loại giấy: Ruột couche, Màu mực: Xanh
4Bao MRI1.000BaoQuy cách: 37 x 45 cm, Loại giấy: Ruột couché 140, Màu mực: Cán nền vàng, Xanh
5Bao Kết quả điện não đồ1.000BaoQuy cách: 25 x 35 cm, Loại giấy: Ruột couché 150, Màu mực: Xanh
6Bao thư lớn300BaoQuy cách: 17,5 x 24,5 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: Xanh
7Bao thư nhỏ600BaoQuy cách: 12,5 x 20 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: Xanh
8Bao thư trung1.100BaoQuy cách: 16 x 23 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: Xanh
9Bệnh án nội khoa (2 mặt)3.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột Bristol Xanh, Màu mực: 4 màu
10Bệnh án ngoại khoa (2 mặt)3.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột Bristol vàng, Màu mực: 4 màu
11Bệnh án Ung Bướu (2 mặt)4.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột Bristol Vàng, Màu mực: 4 màu
12Bệnh án nhi (2 mặt)3.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột Bristol Xanh lá, Màu mực: 4 màu
13Bệnh án trẻ sơ sinh (2 mặt)4.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột Bristol Xanh lá, Màu mực: 4 màu
14Bệnh án sản (2 mặt)12.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột Bristol Hồng, Màu mực: 4 màu
15Bệnh án ngoại trú (2 mặt)2.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột for thái 70, Màu mực: 4 màu
16Bệnh án PHCN (2 mặt)2.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột for thái 70, Màu mực: 4 màu
17Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng - Hàm - mặt (2 mặt)2.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: for thái 70, Màu mực: 4 màu
18Bệnh án ngoại trú PHCN8.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: for thái 70, Màu mực: 4 màu
19Bệnh án PHCN Nhi (2 mặt)6.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột for thái 70, Màu mực: 4 màu
20Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền (2 mặt)1.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột for thái 70, Màu mực: 4 màu
21Giấy cam kết (v/v Khai đúng thủ tục hành chính)2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
22Phiếu khám bệnh vào viện80.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
23Phiếu khám bệnh vào viện (Chuyên khoa mắt)10.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
24Phiếu khám bệnh vào viện (Chuyên khoa RHM)10.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
25Phiếu khám bệnh vào viện (Chuyên khoa TMH)10.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
26Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho người bệnh ≥ 16 tuổi, không mang thai)10.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
27Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho phụ nữ mang thai)10.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
28Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho trẻ em)10.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
29Kế hoạch chăm sóc người bệnh (2 mặt)40.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
30Phiếu theo dõi chức năng sống (2 mặt)70.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
31Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi cấp cứu (2 mặt)1.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột for thái 80, Màu mực: đen
32Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi sơ sinh cấp cứu (2 mặt)2.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột For 80, Màu mực: đen
33Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh nặng (2 mặt)36.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột For 80, Màu mực: đen
34Phiếu chăm sóc (2 mặt)180.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
35Tờ điều trị (2 mặt)240.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
36Phiếu điện tim (2 mặt)70.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: Đen
37Biểu đồ chuyển dạ5.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: đen
38Phiếu khám tiền mê (2 mặt)10.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột viết 58 , Màu mực: đen
39Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: đen
40Bảng kiểm an toàn phẫu thuật2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: đen
41Phiếu kiểm soát y dụng cụ - vât tư trong cuộc mổ2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: đen
42Sổ phẫu thuật / thủ thuật500CuốnQuy cách: 20,5 x 29,5 cm; 100 trang, Loại giấy: Bìa Xanh, Ruột For 70, Màu mực: đen
43Phiếu theo dõi dịch truyền2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
44Phiếu thực hiện y lệnh thuốc thường quy (2 mặt)80.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
45Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và sự tham gia (PHCN)2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
46Phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
47Phiếu thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng (2 mặt)2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
48Trích biên bản hội chẩn2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
49Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
50Phiếu lình và phát máu2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
51Sổ Phiếu lĩnh thuốc (đục, đóng hông có lưu)40CuốnQuy cách: 24,5 x 32,5 cm; 100 trang, Loại giấy: bìa xanh, Ruột viết 58, Màu mực: Đen, đen
52Phiếu công khai thuốc400CuốnQuy cách: 11,5 x 19 cm; 100 tờ, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: đen
53Sổ bàn giao thuốc thường trực20CuốnQuy cách: 20,5 x 29,5 cm; 204 trang, Loại giấy: Bristol Xanh, Ruột viết 58, Màu mực: đen; đen
54Sổ bàn giao dụng cụ thường trực20CuốnQuy cách: 21x 30 cm; 204 trang, Loại giấy: Bristol vàng, Ruột viết 58, Màu mực: đen; đen
55Sổ Biên bản hội chẩn40CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 204 trang, Loại giấy: Bristol hồng, Ruột viết 58, Màu mực: đen; đen
56Sổ Biên bản xác nhận bệnh nhân tử vong trước khi vào viện (đục đóng đầu)10CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: Bristol vàng, Ruột For 70, Màu mực: đen; đen
57Sổ Biên bản kiểm thảo tử vong10CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: Bìa hồng,Ruột For 70, Màu mực: Đen
58Sổ Biên bản xác nhận bệnh nhân không thân nhân khoa cấp cứu20CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: bristol vàng, Ruột for thái 70, Màu mực: đen; đen
59Thẻ dị ứng (2 mặt)600TờQuy cách: 15 x 21 cm, Loại giấy: Ruột Bristol vàng, Màu mực: đen
60Giấy chứng nhận phẫu thuật (2 mặt)20.000TờQuy cách: 13 x 16 cm, Loại giấy: Bìa Bristol Xanh, Màu mực: đen
61Giấy chứng nhận thương tích (đục đóng đầu)20CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: Bìa hồng, Ruột For 70, Màu mực: đen
62Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT400CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: Bìa Hồng, Ruột For 70, Màu mực: đen
63Bảng theo dõi tình hình người bệnh2.000TờQuy cách: 21 x 30 cm, Loại giấy: Ruột viết 58, Màu mực: Đen
64Giấy khám sức khỏe (Dùng cho người dưới 18t) - 2 mặt2.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột For70, Màu mực: đen
65Giấy khám sức khỏe (Dùng cho người từ đủ 18t trở lên) - 2 mặt)2.000TờQuy cách: 30 x 42 cm, Loại giấy: Ruột For 70, Màu mực: đen
66Giấy khám sức khỏe của người lái xe200BộQuy cách: 21 x 30 cm; 3 tờ, Loại giấy: Ruột for thái 70, Màu mực: 4 màu
67Sổ sức khỏe 0 - 15 tuổi16.000CuốnQuy cách: 14,5 x 20,5 cm; 36 trang, Loại giấy: Bìa hồng, Ruột Viết 58, Màu mực: Đen
68Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em2.000CuốnQuy cách: 78 trang, giấy For thái, 2 trang in giấy Couche 210, .
69Sổ khám bệnh153.000CuốnQuy cách: 14,5 x 20,5 cm; 28 trang, Loại giấy: Bìa màu xanh, Ruột Carbon, Màu mực: 4 màu, đen
70Sổ khám sức khỏe định kỳ500CuốnQuy cách: 20,5 x 29,5 cm; 24 trang, Loại giấy: Bìa Xanh, Ruột viết 58, Màu mực: Đen, đỏ
71Sổ đẻ40CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: Bìa Xanh, Ruột for 70, Màu mực: đen
72Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện5CuốnQuy cách: 30 x 21 cm; 100 trang, Loại giấy: bìa hồng, Ruột viết 58, Màu mực: Đen
73Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc độc15CuốnQuy cách: 29,5 x 20,5 cm; 100 trang, Loại giấy: bìa hồng, Ruột viết 58, Màu mực: Đen, đen
74Sổ theo dõi xuất, nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất10CuốnQuy cách: 30 x 21 cm; 100 trang, Loại giấy: bìa hồng, Ruột viết 58, Màu mực: Đen, đen
75Phiếu trả thuốc gây nghiện (đục, đóng hông có lưu)40CuốnQuy cách: 20 x 30 cm; 100 trang, Loại giấy: bìa xanh, Ruột viết 58, Màu mực: Đen, đen
76Phiếu xin cấp (đục, đóng hông có lưu)40CuốnQuy cách: 20 x 30 cm; 100 tờ, Loại giấy: Bìa Xanh, Ruột for 70, Màu mực: đen
77Sổ quản lý máy600CuốnQuy cách: 15 x 21 cm; 92 trang, Loại giấy: Bìa Bristol vàng, Ruột viết 58, Màu mực: đen; đen
78Sồ Theo dõi máy/ thiết bị y tế40CuốnQuy cách: 21 x 30 cm; 204 trang, Loại giấy: Bìa Bristol vàng, Ruột viết 58, Màu mực: đen; đen
79Phiếu thu (mẫu số C40-BB) (đục đóng bìa)300CuốnQuy cách: 14 x 20,5 cm, Loại giấy: Bìa Xanh, Ruột fuller 35, Màu mực: Đen, đen
80Nhãn: Chất thải lây nhiễm2.000TờQuy cách: 15 x 21 cm, Loại giấy: Comatt 60 màu vàng, 2 Màu mực: 2 màu
81Nhãn: Chất thải tái chế2.000TờQuy cách: 15 x 21 cm, Loại giấy: Comatt 60 màu trắng, 2 Màu mực: 2 màu
82Nhãn: Chất thải thông thường2.000TờQuy cách: 15 x 21 cm, Loại giấy: Comatt 60 màu xanh nhạt, 2 Màu mực: 2 màu
83Nhãn: Chất thải sắc nhọn10.000TờQuy cách: 20 x 27 cm, Loại giấy: Comatt 60 màu vàng, 2 Màu mực: 2 màu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053324E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 491.551.200 VNĐ.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Kèm theo là các tài liệu chứng minh đã được cơ quan chức năng chứng thực: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT …Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 491.551.200 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.551.200 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu theo yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết thay thế mới sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng trong vòng 24h khi có phản ánh.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định theo E-HSMT.- Cam kết giao hàng chậm nhất trong vòng 07 ngày kể từ khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộKỹ thuật chuyên ngành 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về in.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng có thể sẵn sàng huy động về nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho gói thầu như: Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt hoặc hợp đồng lao động với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt của công ty cung cấp lao động)...- Tất cả các tài liệu kèm theo nêu trên như: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư,…phải còn hiệu lực tính đến tại thời điểm đóng thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->