Gói thầu: Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thanh Miếu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Thanh Miếu, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 08:47:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,727,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình. Công trình có hạng mục phá dỡ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(02 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thanh Miếu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường THCS Lý Tự Trọng, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Thanh Miếu, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Miếu.
Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu.
Địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.863.864 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5238 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7663 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5481 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9668 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,25 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9375 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5102 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,718 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7525 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6106 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6815 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5467 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0052 | tấn |
| 18 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8131 | m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6806 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0522 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7257 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9052 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6313 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1312 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2647 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0596 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4452 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8307 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7055 | m2 |
| 32 | Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,732 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8916 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9271 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9632 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 38 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0542 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0342 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0861 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0661 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6763 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7783 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4243 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4473 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5687 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,8946 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8804 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8366 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4521 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4837 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,3556 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5747 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2594 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9097 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9219 | m3 |
| 60 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9813 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5479 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5479 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4006 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6249 | 100m2 |
| 65 | Bịt tôn giáp ranh hai nhà sau đó bơm keo chốm thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,2268 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1232 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,1864 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,0768 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1834 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4237 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,0698 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,0349 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8912 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,1133 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,489 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724,9476 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,842 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,897 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5764 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,0456 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,8996 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,928 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,464 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,7 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,0012 | m |
| 87 | Đắp đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,3909 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.492,7032 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 17,2279 | 100m2 | |
| 91 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1076 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9626 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7125 | tấn |
| 94 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,74 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,402 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2115 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3881 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,162 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,4 | kg |
| 103 | Trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0164 | m2 |
| 104 | Làm vách ngăn bàng tấm COMPACT dày 12ly ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,457 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m2 |
| 106 | sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX, lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,623 | kg |
| 107 | Phụ kiện lắp giá vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 108 | Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Trụ chính lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Trụ nhỏ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lan can tay vị bằng gỗ Lim sơn PU màu cánh gián kích thước 80x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | m |
| 112 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4667 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,341 | m2 |
| 114 | Sơn tính điện lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.466,7 | kg |
| 115 | Bảng từ chống loá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 118 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7388 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 129 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7082 | m3 |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 138 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 140 | Gương soi liền tấm ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 142 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 145 | Van nhấn tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 147 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn PPR fi 50-25;50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | 100m |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 162 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 164 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m |
| 167 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 168 | Y nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Cút nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 170 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 190 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 196 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 198 | Hộp đựng bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 200 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 201 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 202 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 204 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | 1m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 206 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 208 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,698 | kg |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3805 | 1m2 |
| 211 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 212 | Hộp kiểm tra thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 216 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 217 | Lắp đặt đèn com pact 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 220 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 223 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 225 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 226 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 227 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 228 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.022 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1497 | 1m3 |
| 242 | Bê tông lót móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | m3 |
| 243 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3525 | m3 |
| 244 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5905 | m3 |
| 245 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,25 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,75 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2547 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4123 | tấn |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6405 | 100m2 |
| 250 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 251 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 252 | Phá dỡ nền gạch lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.033,7 | m2 |
| 253 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,066 | m3 |
| 254 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,685 | m3 |
| 255 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,37 | m3 |
| 256 | Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.033,7 | m2 |
| 257 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0389 | 1m3 |
| 258 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5366 | m3 |
| 259 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5164 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4755 | m3 |
| 261 | Ốp tường trụ, cột - gạch đỏ Hạ Long, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1392 | m2 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,3476 | m2 | |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9859 | m3 |
| 264 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8234 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8234 | 100m3 |
| 266 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4675 | m3 |
| 267 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4025 | m3 |
| 268 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2935 | 100m2 |
| 269 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2935 | 100m2 |
| 270 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5589 | 100tấn |
| 271 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5589 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4163 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,4988 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1286 | m3 |
| 6 | Đào san đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4615 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,9329 | m3 |
| 8 | vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6506 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6394 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa rải đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,615 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9615 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6883 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0731 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2367 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1749 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m2 |
| 16 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,045 | m2 |
| 17 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,75 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0014 | 100m3 |
| 19 | Nắp bể Cover plate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7845 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mang sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | cút góc một đầu ren fi 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van phao fi 32; D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9248 | m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9566 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5318 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0568 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5757 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1104 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1104 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5875 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5875 | m2 |
| 39 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Khóa cửa đi +then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Móc khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Rơ le, đồng hồ, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện 3-5MODU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Z43 việt nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 6 | Ống dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 17 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm DIEZEN Q=27m3; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 20 | Máy bơm điện Q=1,5l/s; H>30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 21 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 22 | Bồn mồi nước 500l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Bình tích áp 100 lít 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van hút loại mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,987 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt van ren góc chữa cháy - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rìu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình. Công trình có hạng mục phá dỡ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường(01 người) | 1 | -- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(02 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,1 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi