Gói thầu: Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835585-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thanh Miếu
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Thanh Miếu, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:47:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,727,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình. Công trình có hạng mục phá dỡ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(02 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thanh Miếu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học Trường THCS Lý Tự Trọng, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Thanh Miếu, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu , địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Miếu. Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu. Địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.863.864
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu. + Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Miếu. Địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần C&T Thành Công. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND phường Thanh Miếu, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng T&C.


- Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu , địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Miếu. Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu. Địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.863.864


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Miếu. Bên mời thầu: UBND phường Thanh Miếu. Địa chỉ: Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.863.864
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5238m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7663m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5481m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9668m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V71,25m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,125m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,93751m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5102m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V604,7181m3
11Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,75251m3
12Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6106m3
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,6815m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,901100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5467tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0052tấn
18Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8131m3
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6806m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0522100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7257m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9052100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6313tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,189tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1312tấn
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2647m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,12m3
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0596100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4452100m3
30Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8307m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7055m2
32Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,732m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8916m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9271m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9632tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
38Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0542m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0342100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0861tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,032tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0661tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6763m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7783100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4243tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4473tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5687tấn
48Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,8946m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8804100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8366tấn
51Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4521m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5782100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4837tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3036tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,3556m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5747m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2594m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9097m3
59Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9219m3
60Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9813m3
61Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5479tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5479tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,40061m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6249100m2
65Bịt tôn giáp ranh hai nhà sau đó bơm keo chốm thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1T. bộ
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V215,2268m2
67Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,1232m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V952,1864m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,0768m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,1834m2
71Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4237m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,0698m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,0349m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8912m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V696,1133m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,489m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.724,9476m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,842m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,897m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,5764m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V938,0456m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,8996m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,928m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,464m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,7m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,0012m
87Đắp đầu cột + chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,3909m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.492,7032m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m17,2279100m2
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,107610m2
92Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9626m3
93Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7125tấn
94Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
95Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,74m2
96Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V138,402m2
97Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,536m2
98Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2115m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3881tấn
100Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1563tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V144,162m2
102Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,4kg
103Trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,0164m2
104Làm vách ngăn bàng tấm COMPACT dày 12ly ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,457m2
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m2
106sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX, lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,623kg
107Phụ kiện lắp giá vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
108Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Trụ chính lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Trụ nhỏ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lan can tay vị bằng gỗ Lim sơn PU màu cánh gián kích thước 80x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,95m
112Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4667tấn
113Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V136,341m2
114Sơn tính điện lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.466,7kg
115Bảng từ chống loáMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,26331m3
117Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
118Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
122Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
126Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7388m3
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,328m2
128Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
129Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7082m3
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
137Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
138Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
140Gương soi liền tấm ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m2
141Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
142Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
145Van nhấn tiều namMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
147Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
148Lắp đặt cút goc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt côn PPR fi 50-25;50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
155Lắp đặt tê nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
157Lắp đặt côn PPR fi 32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,111100m
159Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
161Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
162Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
164Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518100m
167Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
168Y nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Cút nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
170Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
171Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801100m
174Lắp đặt tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
175Lắp đặt Y nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
177Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
178Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
182Lắp đặt cút nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
183Lắp đặt tê nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
185Lắp đặt cút nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Lắp đặt tê nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
188Lắp đặt van gạt - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
189Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100 m
190Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Rắc co fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
196Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
198Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
199Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
200Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
201Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
202Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
204Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,931m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,93m3
206Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
207Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
208Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,698kg
209Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38051m2
211Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
212Hộp kiểm tra thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
214Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
215Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
216Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
217Lắp đặt đèn com pact 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
218Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V126bộ
219Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
220Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
221Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
222Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
223Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
224Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
225Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
226Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
227Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
228Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
229Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
231Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
232Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
233Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.022m
235Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V676m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
238Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
239Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
240Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
241Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,14971m3
242Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,384m3
243Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3525m3
244Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5905m3
245Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,25m2
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,75m2
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2547m3
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4123tấn
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6405100m2
250Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V961cấu kiện
251Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
252Phá dỡ nền gạch lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2.033,7m2
253Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V366,066m3
254Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V101,685m3
255Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,37m3
256Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.033,7m2
257Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03891m3
258Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5366m3
259Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164m3
260Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4755m3
261Ốp tường trụ, cột - gạch đỏ Hạ Long, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1392m2
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,3476m2
263Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9859m3
264Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8234100m3
265Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8234100m3
266Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4675m3
267Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,4025m3
268Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2935100m2
269Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2935100m2
270Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5589100tấn
271Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5589100tấn
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4163100m2
2Tháo dỡ toàn bộ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,856m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V193,4988m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,1286m3
6Đào san đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4615100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V534,9329m3
8vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
C HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,65061m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6394100m3
3Bạt dứa rải đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,615m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9615m3
5Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2922m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861100m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6883m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0731100m2
9Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2367m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5022100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4856tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1749tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478tấn
14Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1874m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,515m2
16Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V117,045m2
17Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,75m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0014100m3
19Nắp bể Cover plateMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7845100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V61m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt mang sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27cút góc một đầu ren fi 32 HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Van phao fi 32; D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0125m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,265m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9248m3
12Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9566m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
22Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5318m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0568m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5757m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1104m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1104m2
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4624m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,86m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,49m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,86m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
35Sản xuất cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58751m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5875m2
39Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Khóa cửa đi +then ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Móc khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Rơ le, đồng hồ, đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Tủ điện 3-5MODUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
56Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt cút nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
61Cút góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cáp tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
5Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Z43 việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Ống dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
8Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
11Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu
12Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
14Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
16Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
17Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
19Máy bơm DIEZEN Q=27m3; H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
20Máy bơm điện Q=1,5l/s; H>30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
21Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
22Bồn mồi nước 500lMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
23Bình tích áp 100 lít 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
26Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
37Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cặp bích
38Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt van hút loại mặt bích D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt van chặn loại mặt bích D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt Y lọc mặt bích D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9871m2
45Lắp đặt van ren góc chữa cháy - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
51Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
52Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt rìuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Búa tạMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
59Bình chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
60Bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình. Công trình có hạng mục phá dỡ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường(01 người) 1 -- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật(02 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy hàn điện ≥14kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->