Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đặng Dung, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836906-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đặng Dung, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2021, thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:54:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,320,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS 01 người có trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đặng Dung, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đặng Dung, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2021, thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Phá lề rãnh bê tông | Chương V. E-HSMT | 35,82 | m3 |
| 4 | Phá Mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 5 | VC đất C3 1Km đầu | Chương V. E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 6 | VC đất C3 4Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 7 | VC đất C3 5Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 8 | VC đất C4 1Km đầu | Chương V. E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 9 | VC đất C4 4Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 10 | VC đất C4 5Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V. E-HSMT | 26,68 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giả mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 13 | Lót bạt dứa | Chương V. E-HSMT | 1,423 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 9,158 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh | Chương V. E-HSMT | 1,019 | 100m3 |
| 4 | VC đất C3 1Km đầu | Chương V. E-HSMT | 8,193 | 100m3 |
| 5 | VC đất C3 4Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 8,193 | 100m3 |
| 6 | VC đất C3 5Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 8,193 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống | Chương V. E-HSMT | 91,28 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mặt đường ống nước M200 | Chương V. E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 257,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 13,526 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát móng công trình | Chương V. E-HSMT | 38,03 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 7,942 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 7,843 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 4,104 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 760 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông xà mũ đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 83,67 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 4,64 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 10,649 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 21 | Phá dỡ Tường rào gạch | Chương V. E-HSMT | 68,82 | m3 |
| 22 | VC đất C4 1Km đầu | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 23 | VC đất C4 4Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 24 | VC đất C4 5Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Phá BT cống cũ | Chương V. E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 5 | VC đất C3 1Km đầu | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 6 | VC đất C3 4Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | VC đất C3 5Km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 13 | Bê tông vuốt vào đường, đá 1x2, M250 | Chương V. E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ + thân cống | Chương V. E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 19 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| F | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 82,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 82,944 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng cột M24x340x340x500 | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| G | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| H | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| I | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng H=8m dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn Carina Led | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 96 | 1 bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Ống nhựa D65/50 luồn cột | Chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn M 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 12 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đánh số cột | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| J | Mương cáp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. E-HSMT | 8,6005 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 417,15 | m |
| 3 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 429,613 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V. E-HSMT | 417,1 | m |
| K | Cáp 4x35mm2 từ CĐ04-TĐK | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. E-HSMT | 0,618 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V. E-HSMT | 30,9 | m |
| 3 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 30,9 | m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| L | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| M | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| N | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Chương V. E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| O | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | Chương V. E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | Chương V. E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Chương V. E-HSMT | 279 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Chương V. E-HSMT | 46,5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V. E-HSMT | 46,5 | cái |
| 6 | Nhân công tháo, lắp đặt lại Đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 93 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co DN15 | Chương V. E-HSMT | 93 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép DN15 | Chương V. E-HSMT | 279 | cái |
| 9 | Măng sông DN15 | Chương V. E-HSMT | 93 | Cái |
| 10 | Rắc co Đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 186 | Cái |
| 11 | Hộp Đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 93 | Bộ |
| 12 | Băng sơn | Chương V. E-HSMT | 465 | Cuộn |
| 13 | Gioăng cao su | Chương V. E-HSMT | 2,33 | m2 |
| 14 | Bu lông M16 - L65 | Chương V. E-HSMT | 93 | Cái |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước | Chương V. E-HSMT | 2,33 | 100m |
| P | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn (60% CPLĐ ) | Chương V. E-HSMT | 0,48 | Km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn | Chương V. E-HSMT | 0,48 | Km |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS 01 người có trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi