Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845918-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220845881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 11:07:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,694,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 01 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất, đá, base
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư thôn Đông Tiến, xã Quang Châu, huyện Việt Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Việt Yên và Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Liên danh Công ty CP xây dựng số 10 và Công ty TNHH MTV phòng cháy chữa cháy Ngôi Sao. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng hạ tầng Thiên Long (Địa chỉ: Số nhà 117, đường Nguyễn Khuyến, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 6, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Việt Yên và Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Việt Yên và Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4704100m3
2San đất bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,6831100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152,2722100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5363100m3
5Mua đất về đắpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,3039100m3
B GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,41m3
2Đào xúc đất, đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0541100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0541100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT143,8787100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3899100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.066,8158100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (lớp vải địa ngăn cách ART12)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,1883100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (lớp vải địa gia cường GET 200)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,9353100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,6704100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT204,5961100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,8315100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,8035100m3
13Mua đất C3 đắp nền đường K90 tại công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT224,6308100m3
14Mua đất C3 đắp nền đường K95 tại công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,4996100m3
15Mua đất C3 đắp nền đường K98 tại công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,3321100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,7559100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6781100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,0176100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,0176100m2
20Mua BTN C12.5 hàm lượng 4.5%Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.476,6887Tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,7669100tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,09m3
23Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6696100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,04m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.333m
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273m
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT256m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,344100m3
29Bàng đài loan đường kính gốc từ 10-12cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cây
30Sao đen đường kính gốc từ 10-12cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cây
31Lát hoa đường kính gốc từ 10-12cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cây
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3
33Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,04m2
34Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT570,86m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,16m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,03m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
38Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99m
39Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
40Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,08m2
C CẤP NƯỚC (PCCC + ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,23m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,91m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0711100m2
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
6Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cặp bích
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0471m2
9Lắp đặt van mặt bích - ty chìm tay quay Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
12Ống nhựa PVC D125Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
13Chụp van gangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3226100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0538100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1033100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2705100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7443100m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,01m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2899100m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PE100, PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,11100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m
24Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
26Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 400mm, chiều dày 23,7 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
27Lắp bích thép, đường kính ống 350mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cặp bích
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5263100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,02m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125mối nối
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT232đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230mối nối
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT205,5đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT196mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT442cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT493cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT266cái
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,6667đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32mối nối
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5558100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6012100m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,75100m
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,88m3
20Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4752100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5519tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,16m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,5m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,3962m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2m3
27Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m2
28Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4789100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,65m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,98m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,55m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,859100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0403tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9933tấn
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,64m3
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301,65m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,13m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4543100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thang thép)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8151tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thang thép)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8151tấn
42Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,87m3
43Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5835100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6876tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1089tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,46m3
47Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1252100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0112tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4895tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,093tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,622100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1641 cấu kiện
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6182100m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,23m3
56Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2392100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,73m3
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,73m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,51m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3038100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,91m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2194tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1286100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681 cấu kiện
65Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9581100m2
66Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,06m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4355tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3142tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3142tấn
70Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68tấm
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681 cấu kiện
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,346100m3
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,395100m
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3339100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0774100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,34m3
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,02m3
78Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0492100m2
79Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,23m3
80Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,08m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1016100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0748tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0256100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 cấu kiện
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0023100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6429100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,21m3
90Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,21m3
91Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,664100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,45m3
93Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,656100m2
94Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,41m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT379,13m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,94m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,425100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1082tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3321 cấu kiện
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8686100m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2343100m3
102Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,44m3
103Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0248100m2
104Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m3
105Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0363tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7904tấn
108Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,43m3
109án khuôn tường, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5283100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7325tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3853tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1058tấn
113Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,55m3
114Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2783100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5937tấn
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,92m2
117Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,4m2
118Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (lớp 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,4m2
119Quét nước xi măng 2 nước (tường trong)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,4m2
120Quét nhựa bitum nóng vào tường (tường ngoài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,35m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021tấn
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0043100m2
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cấu kiện
125Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4663100m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,808100m3
127Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,893100m
128Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,652100m3
129Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0426100m3
130Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7721m3
131Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m3
132Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,652100m2
133Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,69m3
134Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT165,2m3
135Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,676m2
136Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6307100m2
137Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1011tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4122tấn
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1426100m3
141Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1100m3
142Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m3
143Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0192100m2
144Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,63m3
145Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0768100m2
146Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,41m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,94m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,67m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0163100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0651tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,61 cấu kiện
152Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0624100m3
153Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,74m3
154Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9m3
155Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0662100m2
156Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,23m3
157Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,55m2
E THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 bộ
3Thay Dây nhôm (A). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15451km / 1dây
4Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,510 cách điện
5Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 chuỗi cách điện
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 bộ
8Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
9Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
10Thay Dây nhôm (A). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03091km / 1dây
11Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,310 cách điện
12Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT271 chuỗi cách điện
13Thay đồng hồ vôn, ampeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cái
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0605100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0576100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0262tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,252m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,49m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2205100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2867100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0911100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6968100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,079100m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08m3
14Mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,72m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2356tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,58100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3101 cấu kiện
19Cột bê tông LT14DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cột
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cột
21Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 mối nối
22Mua thép mạ kẽm nhúng nón làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,458kg
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3098100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT155m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,775100m2
27Mua và lắp đặt ống HDPE Đường kính D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,59100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 dày 6,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,84100m
30Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/CTS-W 3x120- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT184m
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
32Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT483,418kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
34Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 bộ
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1433tấn
36Sứ đứng PI-24kV + Ty mạ kẽm (EME)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Bộ
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 sứ
38Mua bát sứ thủy tinh IIC 70E (Nga hoặc tương đương)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bát
39Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 chuỗi sứ
40Phụ kiện chuỗi kép 22KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) BộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
41Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
42cáp nhôm trần lõi thép As 95/16-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126m
43Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1261 km dây
44Mua dây Cu/PVC/PVC (1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m
45Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91 m
46Mua dây cáp nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE (1x120)-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
47Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24100m
48Đầu cốt đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
49Đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
50Đầu cốt đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
54Mua biển báoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
55Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
56Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
57Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
58Đầu cáp silicol co nguội 3 pha (3 đầu) 24KV ngoài trời (Cellpack- Đức hoặc tương đương)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
59Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
60Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
G TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,306m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,101100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0284tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0701tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6613m3
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,64m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0069100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2496100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,072m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0046tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,108100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cấu kiện
14Lắp đặt ống HDPE Đường kính D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52100m
15Mua băng cảnh báo cáp loại khổ 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015100m2
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/CTS-W (3x70)- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,57100m
19Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha 24kV ngoài trời (Cellpack-Đức) - 3x70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Đầu
20Mua đầu cáp T_Plug 3x70 -24kV (Cellpack-Đức)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Đầu
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
22Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE (1x120)-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m
23Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cọc
25Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT192,26kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0421100kg
27Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
28Mua biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2biển
H DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM BƠM ĐÔNG TIẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,121100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1152100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0524tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,504m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,91m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,216100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3386100m3
8Cột BTLT-14BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
10Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 mối nối
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT218,24kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8043100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cọc
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm Xà, ghế thao tác, thang, cổ dềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.078,048kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
17Lắp đặt giá đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3105tấn
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3103tấn
19Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 tủ
21Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
22Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
23Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
24Mua sứ đứng PI-24kV + Ty mạ kẽm (EME)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18Bộ
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 sứ
26Mua dây cáp nhôm AC/HDPE/XLPE (1x70)- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
27Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30100m
28Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT491 m
30Đầu cốt đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14Cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 đầu cốt
32Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cái
33Mua biển báoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
35Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) chống sét van trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
I THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
11Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
J THÍ NGHIỆM XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP MỚI
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6462100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,677100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6343m3
4Mua khung móng tủ công tơ M16x260x650mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1277tấn
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,25m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5497100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0396100m3
9Mua và Lắp đặt ống HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
10Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,21100m
11Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D140 dày 6,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,63100m
12Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5100m
13Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50cái
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2m3
15Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006. Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13tủ
16Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131 tủ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,210 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4095100kg
19Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT588,9kg
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,46100m2
21Mua băng cảnh báo cáp loại khổ 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT692m
22Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2. điện áp 0,6/1KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT653m
23Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2. điện áp 0,6/1KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT165m
24Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x95mm2. điện áp 0,6/1KV - CadisunQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,53100m
26Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,65100m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,29100m
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2281000v
29Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.228viên
30Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
31Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
32Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
33Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201 đầu cáp (3 pha)
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
35Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201 đầu cáp (3 pha)
36Mua đầu bịt nhựa D50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88cái
L CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5139100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8906100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,574m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1414tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0117tấn
6Mua khung móng cột thép 4M24x300x675mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
7Mua khung móng tủ ĐK 4M16x400x250x500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0257100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6688100m3
11Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16m3
13Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,615m2
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cột
15TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m, dày3,5mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cột
16Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
17Mua đèn LED STAR 810, công suất 100WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7100m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54đầu cáp
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
21Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bảng
22Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cửa
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
24Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,710 cột
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,796100m2
26Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT449m
27Mua và lắp đặt ống HDPE, Đường kính D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,62100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
29Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,04100m
30Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13m
31Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT991m
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0411000v
33Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.041viên
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 cọc
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,849100kg
37Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT596,84kg
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,410 đầu cốt
39Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
40Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT196cái
M THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
N THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
O THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,675100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,299100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4013m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1115m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7026m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,2128m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4442tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1239tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,176m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 3,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4100m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4100m
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,207100m2
15Mua băng báo hiệu cáp thông tin khổ rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.069m
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2584100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,292100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,175100m3
20Mua mốc sứ báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,272m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0314100m3
23Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0464100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5599m3
25Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0753100m2
26Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6181m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4031m3
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9537m2
29Mua tấm nắp hố ga Composite ép nóng kích 300x300x42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0049100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0004100m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0647100m2
33Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,69m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,162m3
35Mua bu lông M12x320mm đỡ tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,001tấn
37Mua đầu bịt nhựa D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88cái
P THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A chém đứngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Chống sét van LA 24kV LA (Cooper hoặc tương đương) kèm bộ ngắt kết nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Cầu chì tự rơi 24kV (FCO hoặc tương đương) - PolymerQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Chống sét van LA 24kV LA (Cooper hoặc tương đương) kèm bộ ngắt kết nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Tủ điện hạ thế ngoài trời công suất 500A- 03 lộ raQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
6Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ 400kVA-22/0,4kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
7Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A chém đứngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
8Chống sét van LA 24kV LA (Cooper hoặc tương đương) kèm bộ ngắt kết nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 4 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng.32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động: 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động32
5 Đội trưởng kỹ thuật thi công: 6 Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 01 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông4
2 Đầm dùi Đầm bê tông4
3 Đầm cóc Đầm đất4
4 Máy bơm nước Bơm hút nước3
5 Máy đào Đào xúc đất, dọn mặt bằng3
6 Máy ủi San ủi đất, dọn mặt bằng2
7 Máy san San gạt mặt bang1
8 Máy lu các loại Lu đầm đất, đá, base2
9 Máy uốn sắt thép Cắt uốn thép2
10 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
11 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
12 Máy hàn Hàn điện2
13 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng1
14 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
15 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
16 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa đường1
17 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư2
18 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
19 Ô tô Cần cẩu Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.1
20 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
21 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
22 Máy khoan cầm tay Khoan đục tường, bê tông1
23 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
24 Máy đo điện trở Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->