Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 11:07:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,694,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 01 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất, đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư thôn Đông Tiến, xã Quang Châu, huyện Việt Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Việt Yên và Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4704 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,6831 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152,2722 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5363 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,3039 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143,8787 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3899 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.066,8158 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (lớp vải địa ngăn cách ART12) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,1883 | 100m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (lớp vải địa gia cường GET 200) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,9353 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,6704 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 204,5961 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,8315 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8035 | 100m3 |
| 13 | Mua đất C3 đắp nền đường K90 tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 224,6308 | 100m3 |
| 14 | Mua đất C3 đắp nền đường K95 tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,4996 | 100m3 |
| 15 | Mua đất C3 đắp nền đường K98 tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,3321 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,7559 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6781 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,0176 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,0176 | 100m2 |
| 20 | Mua BTN C12.5 hàm lượng 4.5% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.476,6887 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,7669 | 100tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6696 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,04 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.333 | m |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273 | m |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 256 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,344 | 100m3 |
| 29 | Bàng đài loan đường kính gốc từ 10-12cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cây |
| 30 | Sao đen đường kính gốc từ 10-12cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 31 | Lát hoa đường kính gốc từ 10-12cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cây |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 33 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,04 | m2 |
| 34 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570,86 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 38 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99 | m |
| 39 | Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC (PCCC + ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0711 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0471 | m2 |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - ty chìm tay quay Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Chụp van gang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3226 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2705 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7443 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2899 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PE100, PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 400mm, chiều dày 23,7 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cặp bích |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5263 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,02 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 442 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 493 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 266 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,6667 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | mối nối |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5558 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6012 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,75 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5519 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,3962 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4789 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,98 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,55 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9933 | tấn |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,64 | m3 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 301,65 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4543 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thang thép) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8151 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thang thép) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8151 | tấn |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,87 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5835 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6876 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4895 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,093 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6182 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 58 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,73 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3038 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9581 | 100m2 |
| 66 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4355 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3142 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3142 | tấn |
| 70 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | tấm |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,395 | 100m |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 80 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6429 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,21 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,21 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,45 | m3 |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,41 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 379,13 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1082 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 332 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8686 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2343 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7904 | tấn |
| 108 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 109 | án khuôn tường, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5283 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7325 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3853 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 113 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 114 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2783 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5937 | tấn |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (lớp 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước (tường trong) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 120 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (tường ngoài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,35 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4663 | 100m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,808 | 100m3 |
| 127 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,893 | 100m |
| 128 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,652 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 130 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,7721 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 132 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 133 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,69 | m3 |
| 134 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 165,2 | m3 |
| 135 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,676 | m2 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6307 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1011 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4122 | tấn |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 142 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 145 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | 1 cấu kiện |
| 152 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 154 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 156 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 157 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,55 | m2 |
| E | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Thay Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1545 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 cách điện |
| 5 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 8 | Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Thay Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0309 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | 10 cách điện |
| 12 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Thay đồng hồ vôn, ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2205 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2867 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6968 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,58 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cột bê tông LT14D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 22 | Mua thép mạ kẽm nhúng nón làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,458 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3098 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 27 | Mua và lắp đặt ống HDPE Đường kính D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 dày 6,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 30 | Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/CTS-W 3x120- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 184 | m |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 483,418 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 36 | Sứ đứng PI-24kV + Ty mạ kẽm (EME) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 38 | Mua bát sứ thủy tinh IIC 70E (Nga hoặc tương đương) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bát |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Phụ kiện chuỗi kép 22KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) Bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | cáp nhôm trần lõi thép As 95/16-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,126 | 1 km dây |
| 44 | Mua dây Cu/PVC/PVC (1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 m |
| 46 | Mua dây cáp nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE (1x120)-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 47 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 48 | Đầu cốt đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Mua biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 58 | Đầu cáp silicol co nguội 3 pha (3 đầu) 24KV ngoài trời (Cellpack- Đức hoặc tương đương) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6613 | m3 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE Đường kính D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Mua băng cảnh báo cáp loại khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/CTS-W (3x70)- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 19 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha 24kV ngoài trời (Cellpack-Đức) - 3x70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Đầu |
| 20 | Mua đầu cáp T_Plug 3x70 -24kV (Cellpack-Đức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Đầu |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE (1x120)-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 23 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 25 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192,26 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0421 | 100kg |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 28 | Mua biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| H | DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM BƠM ĐÔNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,91 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3386 | 100m3 |
| 8 | Cột BTLT-14B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 218,24 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8043 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm Xà, ghế thao tác, thang, cổ dề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.078,048 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3103 | tấn |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Mua sứ đứng PI-24kV + Ty mạ kẽm (EME) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 26 | Mua dây cáp nhôm AC/HDPE/XLPE (1x70)- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 100m |
| 28 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | 1 m |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Mua biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 35 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) chống sét van trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| I | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP MỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6462 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,677 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6343 | m3 |
| 4 | Mua khung móng tủ công tơ M16x260x650mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,25 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5497 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 9 | Mua và Lắp đặt ống HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,21 | 100m |
| 11 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D140 dày 6,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 12 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 13 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 15 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006. Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4095 | 100kg |
| 19 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 588,9 | kg |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,46 | 100m2 |
| 21 | Mua băng cảnh báo cáp loại khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 692 | m |
| 22 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2. điện áp 0,6/1KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 653 | m |
| 23 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2. điện áp 0,6/1KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 24 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x95mm2. điện áp 0,6/1KV - Cadisun | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,53 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,228 | 1000v |
| 29 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.228 | viên |
| 30 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Mua đầu bịt nhựa D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5139 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8906 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,574 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 6 | Mua khung móng cột thép 4M24x300x675mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Mua khung móng tủ ĐK 4M16x400x250x500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6688 | 100m3 |
| 11 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,615 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cột |
| 15 | TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m, dày3,5mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cột |
| 16 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 17 | Mua đèn LED STAR 810, công suất 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cửa |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 cột |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 26 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 449 | m |
| 27 | Mua và lắp đặt ống HDPE, Đường kính D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,62 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,04 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 991 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,041 | 1000v |
| 33 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.041 | viên |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 36 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,849 | 100kg |
| 37 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 596,84 | kg |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196 | cái |
| M | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| N | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| O | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,675 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4013 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1115 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7026 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,2128 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4442 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 3,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,207 | 100m2 |
| 15 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin khổ rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.069 | m |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,292 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 20 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5599 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6181 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4031 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9537 | m2 |
| 29 | Mua tấm nắp hố ga Composite ép nóng kích 300x300x42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 35 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 37 | Mua đầu bịt nhựa D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A chém đứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 24kV LA (Cooper hoặc tương đương) kèm bộ ngắt kết nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV (FCO hoặc tương đương) - Polymer | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 24kV LA (Cooper hoặc tương đương) kèm bộ ngắt kết nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế ngoài trời công suất 500A- 03 lộ ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ 400kVA-22/0,4kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A chém đứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van LA 24kV LA (Cooper hoặc tương đương) kèm bộ ngắt kết nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động: | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng kỹ thuật thi công: | 6 | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 01 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 3 |
| 5 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn mặt bằng | 3 |
| 6 | Máy ủi | San ủi đất, dọn mặt bằng | 2 |
| 7 | Máy san | San gạt mặt bang | 1 |
| 8 | Máy lu các loại | Lu đầm đất, đá, base | 2 |
| 9 | Máy uốn sắt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa đường | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 19 | Ô tô Cần cẩu | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 21 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 22 | Máy khoan cầm tay | Khoan đục tường, bê tông | 1 |
| 23 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở | Đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi