Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848395-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220830278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:31:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,868,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0302248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.615.432.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT, hố ga, bó vỉa.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.807.716.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.615.432.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên .- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Vỉa hè tuyến tránh Quốc lộ 50 (đoạn từ ngã 4 Gia Bảo đến cầu tuyến tránh)
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng 3G. Địa chỉ: Ấp 3, xã Long Hòa, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ GA LOẠI 1, LOẠI 2, HỘP NỐI
1Đào đất hố ga + hộp nối (đào máy)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2123100m3
2Đào đất vét cát đầu cừ hố ga, hộp nối (thủ công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,184m3
3Đóng cừ tràm gia cố 25cây/m2, L=4,0m/cây, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế40,32100m
4Cát lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,184m3
5Bê tông lót móng hố ga+hộp nối đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,184m3
6Đắp đất hố ga , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1663100m3
7Bê tông lót máng dẫn nước, đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
8Bê tông hố ga,hộp nối đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,532m3
9Ván khuôn hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2748100m2
10Bê tông máng hầm, đà khuôn hầm đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,05m3
11Ván khuôn máng hầm, khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5872100m2
12Bê tông đan nắp hố ga, đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,448m3
13Ván khuôn đan nắp hố ga, hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0528100m2
14Thép hình hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9104tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,231m2
16Thép hố ga,đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0366tấn
17Thép hố ga,đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,675tấn
18Chốt fi 20 lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
19Lắp đặt khuôn đà hầm hố ga (Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
20Lắp đặt lưới chắn rác,máng hầm,lưỡi hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
B HẠNG MỤC HỐ THU 1
1Bê tông lót máng dẫn nước, đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039m3
2Bê tông máng hầm, đà khuôn hầm đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,184m3
3Ván khuôn hố thuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0262100m2
4Thép hình hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
6Thép hố ga,đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0005tấn
7Chốt fi 20 chắn lưới rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt lưới rác hố thuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC CẢI TẠO HỐ GA HIỆN HỮU
1Phá thành hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,637m3
2Phá thành hố ga Ghh7 để lắp cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
3Bê tông lót máng dẫn nước, đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
4Bê tông hố ga,đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,906m3
5Ván khuôn hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4631100m2
6Bê tông máng hầm, đà khuôn hầm đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,075m3
7Ván khuôn máng hầm, khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2847100m2
8Bê tông đan nắp hố ga, đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,858m3
9Thép hình hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8657tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,05m2
11Thép hố ga,đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4824tấn
12Thép hố ga,đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0214tấn
13Chốt fi 20 chắn lưới rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt khuôn đà hầm hố ga (Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
15Lắp đặt lưới chắn rác,máng hầm,lưỡi hầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
D HẠNG MỤC CỐNG DỌC D800 MM
1Đào đất cống dọc (đào máy)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,3354100m3
2Đào đất vét cát đầu cừ gối cống (thủ công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,715m3
3Đóng cừ tràm gia cố cống, 12cây/gối, Lcừ=4,0m/câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế167,04100m
4Đắp cát đệm móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,715m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,715m3
6Lắp đặt gối cống d=800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế348cái
7Gối cống D800Theo chương V và hồ sơ thiết kế348Cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế132đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
10Cống đúc sẵn d=800mm (Vỉa hè)Theo chương V và hồ sơ thiết kế453m
11Cống đúc sẵn d=800mm (H30-XB80)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
12Gioăng cao su d=80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế115cái
13Vữa trát mối nối M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,331m2
14Đắp cát đến lưng cống (bằng chiều dài cống bằng trừ giao ga)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4683100m3
15Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8395100m3
E HẠNG MỤC CỐNG NGANG D1000 M
1Đào đất cống dọc(đào máy)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0348100m3
2Đào đất vét cát đầu cừ gối cống (thủ công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374m3
3Đóng cừ tràm gia cố cống, 12cây/gối, Lcừ=4,0m/câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88100m
4Đắp cát đệm móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,374m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374m3
6Lắp gối cống D 1000 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Gối cống D1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
10Cống đúc sẵn d=100cm (Vỉa hè)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5m
11Gioăng cao su d=100cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Vữa trát mối nối M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,754m2
13Đắp cát đến lưng cống (bằng chiều dài cống bằng trừ giao ga)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139100m3
14Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0386100m3
F HẠNG MỤC CỬA XẢ
1Nối cống Þ100 tại tường đầu hiện hữu bằng BT mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031m3
2Đóng cừ tràm gia cố cửa xả, L=4,0m/cây,mật độ 25cây/m2, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,15100m
3Đắp cát đệm móng cửa xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,155m3
4Bê tông lót cửa xả, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,155m3
5Bê tông chân khây mac 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,06m3
6Ván khuôn chân khâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh Mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,931m3
8Ván khuôn tường đầu,tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2581100m2
9Thép hình cửa xã CX2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1413tấn
10Bu lông neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
11Pa lăng xích kéo tải trọng 2tấn+ Cáp treo Þ12 + ốc xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Cửa van bằng compositeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Đóng cừ vòng vây thi công (nhân công ca máy đóng ngập đất 1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m
14Cừ tràm dài L=4m, D gốc =8-10cm, D ngọn >=4cm (tính 50% vật tư cừ tràm tận dụng lại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế420m
15Ghép ván tường vòng vâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0936100m2
16Thép neo fi 6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9324kg
17Đắp đất tường vòng vâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m3
18Phá tường vòng vâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m3
G HẠNG MỤC BÓ VỈA
1Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,765m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,399m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,0372100m2
4Thép bó vỉa fi 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3006tấn
5Thép bó vỉa fi 12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5594tấn
H HẠNG MỤC BÓ HÈ
1Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,949m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,747m3
3Ván khuôn bó hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2047100m2
I HẠNG MỤC PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt nhựa để đào mở rộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,6210m
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,5498100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,5498100m2
4Cấp phối đá dăm lớp trên 18cm,phần mở rộng nền đường đầm chặt k>=98Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6036100m3
5Cấp phối đá dăm lớp dưới 20cm,phần mở rộng nền đường đầm chặt k>=98Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7358100m3
6Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm,phần mở rộng nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7358100m3
7Sỏi đỏ k>=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế890,745m3
J HẠNG MỤC VỈA HÈ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,6344100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6344100m2
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250,lót vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế236,344m3
4Đá 0x4 K>0,98 dày 15cm lót vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5452100m3
5Nhựa chống mất nước BTTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.363,44m2
6Đào đất nền,lề ta luy vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,0424100m3
7Đắp nền,lề ta luy vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,7234100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,298310m3
9Đóng cừ tràm gia cố lề, L=4,0m/cây,mật độ 16cây/md, đất cấp I (NC+CM đóng ngập đất 3,7m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,38100m
10Vật tư cừ tràm dài D=4m, D gốc =8-10cm, D ngọn >=4cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.579m
11Thép fi 6 buộc cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,51kg
K HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng móng trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
3Ván khuôn móng trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
4Trụ biển báo loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5trụ
5Trụ biển báo loại đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5trụ
6Biển báo tam giác 0,7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
7Biển báo tròn, biển bác giác 0,7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Biển chữ nhật loại 1,0*1,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Biển chữ nhật loại 0,6*0,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Biển chữ nhật loại 0,7*0,7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Biển chữ nhật loại 0,3*0,7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm, loại biển chữ nhật 60x80cm, loại biển chữ nhật 70x70cm, loại biển chữ nhật 30x70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
L HẠNG MỤC TỔ CHỨC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7Theo chương V và hồ sơ thiết kế60công
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468m3
3Ván khuôn đan chân đế hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0624100m2
4Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
5Thép D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,6kg
6Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
7Dây phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.461,4m
8Biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0302248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.615.432.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT, hố ga, bó vỉa.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.807.716.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.615.432.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên .- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn2
2 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
3 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
7 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
10 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu3
11 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->