Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:31:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,868,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0302248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.615.432.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT, hố ga, bó vỉa.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.807.716.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.615.432.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên .- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Vỉa hè tuyến tránh Quốc lộ 50 (đoạn từ ngã 4 Gia Bảo đến cầu tuyến tránh) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ GA LOẠI 1, LOẠI 2, HỘP NỐI | |||
| 1 | Đào đất hố ga + hộp nối (đào máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2123 | 100m3 |
| 2 | Đào đất vét cát đầu cừ hố ga, hộp nối (thủ công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố 25cây/m2, L=4,0m/cây, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | 100m |
| 4 | Cát lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga+hộp nối đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố ga , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1663 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót máng dẫn nước, đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga,hộp nối đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,532 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2748 | 100m2 |
| 10 | Bê tông máng hầm, đà khuôn hầm đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn máng hầm, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5872 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đan nắp hố ga, đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan nắp hố ga, hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Thép hình hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9104 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,23 | 1m2 |
| 16 | Thép hố ga,đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0366 | tấn |
| 17 | Thép hố ga,đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | tấn |
| 18 | Chốt fi 20 lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt khuôn đà hầm hố ga ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác,máng hầm,lưỡi hầm ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC HỐ THU 1 | |||
| 1 | Bê tông lót máng dẫn nước, đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 2 | Bê tông máng hầm, đà khuôn hầm đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 4 | Thép hình hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,573 | m2 |
| 6 | Thép hố ga,đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 7 | Chốt fi 20 chắn lưới rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lưới rác hố thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá thành hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,637 | m3 |
| 2 | Phá thành hố ga Ghh7 để lắp cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót máng dẫn nước, đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga,đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4631 | 100m2 |
| 6 | Bê tông máng hầm, đà khuôn hầm đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn máng hầm, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2847 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan nắp hố ga, đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 9 | Thép hình hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8657 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,05 | m2 |
| 11 | Thép hố ga,đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4824 | tấn |
| 12 | Thép hố ga,đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 13 | Chốt fi 20 chắn lưới rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt khuôn đà hầm hố ga ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác,máng hầm,lưỡi hầm ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC CỐNG DỌC D800 MM | |||
| 1 | Đào đất cống dọc (đào máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,3354 | 100m3 |
| 2 | Đào đất vét cát đầu cừ gối cống (thủ công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,715 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố cống, 12cây/gối, Lcừ=4,0m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,04 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,715 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,715 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348 | cái |
| 7 | Gối cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 10 | Cống đúc sẵn d=800mm (Vỉa hè) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453 | m |
| 11 | Cống đúc sẵn d=800mm (H30-XB80) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 12 | Gioăng cao su d=80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 13 | Vữa trát mối nối M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,331 | m2 |
| 14 | Đắp cát đến lưng cống (bằng chiều dài cống bằng trừ giao ga) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4683 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8395 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC CỐNG NGANG D1000 M | |||
| 1 | Đào đất cống dọc(đào máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 2 | Đào đất vét cát đầu cừ gối cống (thủ công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố cống, 12cây/gối, Lcừ=4,0m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 6 | Lắp gối cống D 1000 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Gối cống D1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 10 | Cống đúc sẵn d=100cm (Vỉa hè) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 11 | Gioăng cao su d=100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Vữa trát mối nối M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,754 | m2 |
| 13 | Đắp cát đến lưng cống (bằng chiều dài cống bằng trừ giao ga) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0386 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC CỬA XẢ | |||
| 1 | Nối cống Þ100 tại tường đầu hiện hữu bằng BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố cửa xả, L=4,0m/cây,mật độ 25cây/m2, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,15 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 4 | Bê tông lót cửa xả, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khây mac 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,931 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu,tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2581 | 100m2 |
| 9 | Thép hình cửa xã CX2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1413 | tấn |
| 10 | Bu lông neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Pa lăng xích kéo tải trọng 2tấn+ Cáp treo Þ12 + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cửa van bằng composite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Đóng cừ vòng vây thi công (nhân công ca máy đóng ngập đất 1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 14 | Cừ tràm dài L=4m, D gốc =8-10cm, D ngọn >=4cm (tính 50% vật tư cừ tràm tận dụng lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 15 | Ghép ván tường vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0936 | 100m2 |
| 16 | Thép neo fi 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9324 | kg |
| 17 | Đắp đất tường vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m3 |
| 18 | Phá tường vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,765 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,399 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0372 | 100m2 |
| 4 | Thép bó vỉa fi 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3006 | tấn |
| 5 | Thép bó vỉa fi 12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5594 | tấn |
| H | HẠNG MỤC BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,949 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,747 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2047 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt nhựa để đào mở rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,62 | 10m |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,5498 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,5498 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp trên 18cm,phần mở rộng nền đường đầm chặt k>=98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6036 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp dưới 20cm,phần mở rộng nền đường đầm chặt k>=98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7358 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm,phần mở rộng nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7358 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ k>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890,745 | m3 |
| J | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6344 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250,lót vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,344 | m3 |
| 4 | Đá 0x4 K>0,98 dày 15cm lót vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5452 | 100m3 |
| 5 | Nhựa chống mất nước BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.363,44 | m2 |
| 6 | Đào đất nền,lề ta luy vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0424 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền,lề ta luy vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,2983 | 10m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố lề, L=4,0m/cây,mật độ 16cây/md, đất cấp I (NC+CM đóng ngập đất 3,7m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,38 | 100m |
| 10 | Vật tư cừ tràm dài D=4m, D gốc =8-10cm, D ngọn >=4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.579 | m |
| 11 | Thép fi 6 buộc cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,51 | kg |
| K | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Trụ biển báo loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 5 | Trụ biển báo loại đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác 0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Biển báo tròn, biển bác giác 0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển chữ nhật loại 1,0*1,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật loại 0,6*0,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biển chữ nhật loại 0,7*0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật loại 0,3*0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm, loại biển chữ nhật 60x80cm, loại biển chữ nhật 70x70cm, loại biển chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC TỔ CHỨC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan chân đế hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 5 | Thép D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | kg |
| 6 | Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.461,4 | m |
| 8 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0302248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.615.432.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT, hố ga, bó vỉa.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.807.716.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.615.432.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV; -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên .- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi