Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845507-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220834404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:21:00 đến ngày 2022-09-05 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,526,522,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình.
Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Số điện thoại: 02993 822334, fax: 02993 827140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng và Công ty TNHH An Toàn. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Số điện thoại: 02993 822334, fax: 02993 827140


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ theo quy định của pháp luật về xây dựng (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Số điện thoại: 02993 822334, fax: 02993 827140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5197100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK300 - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,86100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8821 mối nối
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4048tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3705tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6674m3
7Ván khuôn móng cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8139100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,7929m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5935100m3
10Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,8545m2
11Ván khuôn đà giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8738100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8659100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3994100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,0938m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,3191m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4542tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3746tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5865tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8415tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4937tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3247100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8944m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,71m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5787tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3295tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0027tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,8078100m2
28Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.286,55m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,655m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,0775m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1537tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,1597tấn
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8261100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1317m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5833tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,413tấn
37Ván khuôn gỗ đale tam cấpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m2
38Bê tông đale tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8522m3
39Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
40Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9941100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4452m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6106tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0751tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9595m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2988m3
47Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,2935m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,6004m3
49Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,4809m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,6328m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1432m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,7368m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,58m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,6784m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.172,854m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật749,916m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,185m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.281,727m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,91m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500,34m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật615,731m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,31m2
63Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.172,854m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.281,727m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.210,981m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.776,6794m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.068,234m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.518,8373m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,03m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5039100m3
71Lát nền, sàn gạch grantie 600x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.491,95m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450,84m2
73Lát đá granite màu đỏ (VT+NC), vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,786m2
74Lát đá granite tự nhiên màu trắng (VT+NC), vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,7493m2
75Ốp đá chẻ vào tường , vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,285m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.391,865m2
77Lắp dựng cửa đi khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, lambri nhôm, kính trắng cường lực 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490,476m2
78Lắp dựng cửa sổ khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,2m2
79Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 12x12x1,2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6969tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,2m2
81Lắp dựng vách kính cường lực dài 8mm khung nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,55m2
82Cung cấp Chữ nổi alu (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6487m2
83Lắp dựng Vách Compact khu vệ sinhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật381,72m2
84Lắp trần hộp kim nhôm khung xương chìm (VT+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.959,16m2
85Gia công lan can bằng thép ống D60x1,4Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1471tấn
86Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1,4Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
87Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,84m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,80031m2
89Gia công thép InoxChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,945tấn
90Lắp dựng lan can inoxChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,08m2
91Lắp đặt tay vịn inox ống D60x1,4mm - nối bằng p/p hàn (Chỉ tính nhân công)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3100m
92Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0594tấn
93Lắp cột thép các loạiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5168tấn
95Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm 50x100x1.8Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,517tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 5mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2485100m2
97Lắp dựng mái đón bằng kính cường lực dày 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,406m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,48m
99Đào san đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9779100m3
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5347100m3
101Trải tâm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.137,3m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,45m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3428tấn
104Cắt mặt nhe nhiệt mặt đườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4563100m
105Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1033100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9253m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2309m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,162m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450,9918m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,56m3
111Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
112Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2031 cấu kiện
114Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0378100m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2752m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,48m2
118Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,772m3
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6566tấn
123Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m
124Lắp đặt Ống STK DN80 x 2.9, L=6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
125Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
126Lắp đặt Co DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
127Lắp đặt Co DN80Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
128Lắp đặt Co DN50Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
129Lắp đặt Co lơi DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Lắp đặt Co lơi DN80Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt Co lơi DN50Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
132Lắp đặt Tê DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
133Lắp đặt Tê DN80Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
134Lắp đặt Tê giảm DN100/80Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt Tê giảm DN80/50Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
136Lắp đặt Bầu giảm DN100/80Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt Bầu giảm DN80/50Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Lắp đặt Hai đầu răng DN50Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
139Lắp đặt Mặt bích DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
140Lắp đặt Mặt bích DN80Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Lắp đặt Van một chiều DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt Van khóa DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Lắp đặt Van khoá DN50Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt Van an toàn DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Động điện Q=72-195m³/h; H=85.5-65mcnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
146Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Động Diesel Q=72-195m³/h; H=85.5-65mcnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
147Lắp đặt Đồng hồ áp lựcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt Công tắt áp lựcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt Lưu lượng kếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
151Lắp đặt Cáp điện 3 pha (chỉ tính từ tủ điều khiển đến máy bơm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
152Lắp đặt Bộ giảm chấnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Ống hút máy bơmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
154Lắp đặt Giỏ lọc đồng thau DN100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt Bình tích áp 300 lítChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt Van góc chữa cháyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
157Lắp đặt Hộp họng nước chữa cháy trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
158Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cuộn
159Lăng phun B chữa cháy Ø13Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
160Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
162Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
163Lăng phun A chữa cháyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ( 2 họng DN65, 1 họng DN100)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
166Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
167Kệ để bìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
168Nội quy - Tiêu lệnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
169Keo ABChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8kg
170Que hànChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35kg
171Sơn đỏChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55kg
172Bas treo ốngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
173Bulon + Tắc kê sắtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165con
174Bộ dụng cự phá dỡ thông thườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
175Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 10 ZoneChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
176Lắp đặt Đầu báo khóiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật203cái
177Lắp đặt Đầu báo nhiệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
178Lắp đặt Công tắc khẩnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
179Lắp đặt Chuông báo độngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
180Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.405m
181Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
182Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.405m
183Điện trở cuối mạchChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
184Hộp đấu nối kỹ thuậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Lắp đặt CB 10AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
187Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
188Lắp đặt Dây điệnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.392m
189Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
190Lắp đặt Ổ ghim và phích cắmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87cái
191Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 110MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
194Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
195Cáp đồng trần thoát sét 50mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
196Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
197Tăng đơChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Bulon siết cápChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12con
199Kẹp giữ dây + Cáp neoChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
200Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2345100m3
201Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2506100m3
202Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,455100m
203Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,056m3
204Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,5m3
205Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 mác 250Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,312m3
206Bê tông đal nắp bể nước ngầm 1x2 mác 250Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,432m3
207Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,486m3
208Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
209Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9328100m2
210Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
211SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm (BT đổ tại chỗ)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
212Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0736100m2
213Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đal nắp bể nước ngầm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8432100m2
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4066tấn
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9568tấn
218Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0691tấn
219Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,264tấn
220Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
221Láng đáy bể nước ngầm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,56m2
222Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
223Quét flinkote chống thấm mặt trong bểChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300,8m2
224Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,2m2
225Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0431m3
226Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
227Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
228Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3033100m2
229Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0685100m2
230Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
231Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4706m3
232Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,17m2
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,17m2
234Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,64m2
235Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
236Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,042m2
237Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,33m2
238Bả bằng bột bả vào tường trongChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,17m2
239Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,33m2
240Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,17m2
241Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,931m3
242Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0958tấn
243Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
244Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5demChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2289100m2
245Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính ( Nhà máy bơm PCCC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện, 800x1000mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
2Lắp đặt MCCB-3Pha -400AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt MCB-1Pha -30AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99cái
4Lắp đặt MCB-3Pha -200AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây đơn CV 150mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật376m
6Lắp đặt dây đơn CV 50mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.940m
7Lắp đặt dây đơn CV 75mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
8Lắp đặt dây đơn CV 25mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
9Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật920m
10Lắp đặt dây đơn CV 8mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
11Lắp đặt dây đơn Dây CV 4mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.692m
12Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.750m
13Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
14Lắp đặt CB-30A + đế + mặtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135cái
15Lắp đặt mặt 4 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt mặt 3 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
17Lắp đặt mặt 2 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
18Lắp đặt mặt 1 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt mặt 2 ổ cắm 3 lỗ + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207cái
20Nẹp vuông 2.5 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật532Cây
21Nẹp vuông 4 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500Cây
22Nẹp vuông 10 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100Cây
23Nẹp vuông 20 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Cây
24Lắp đặt đèn led chóa Mica áp trần D300 (24W)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
25Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đôiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật294bộ
26Lắp đặt đèn ống led dài 0.6m đơnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
27Lắp đặt CB-30A + đế + mặtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
28Ống ruột gà D20Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Cuộn
29Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.560m
30Lắp đặt ĐHKK 1HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18máy
31Lắp đặt ĐHKK 1.5HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18máy
32Lắp đặt ĐHKK 2.5HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38máy
33Lắp đặt ống đồng đường kính 6mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1100m
34Lắp đặt ống đồng đường kính 10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8100m
35Lắp đặt ống đường kính 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3100m
36Lắp đặt ống đồng đường kính 12mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.532m
38Xi quấnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304kg
39Xốp cách nhiệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.340m
40Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4100m
4Lắp đặt co PVC 34/90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
5Lắp đặt co PVC 27/90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170cái
6Lắp đặt co răng trong PVC 27X21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170cái
7Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 ( Bồn cầu)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
8Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 (Lavabo)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D34Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Lắp đặt van nhựa trắng Lavabo D21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
13Lắp đặt van nhựa trắng D21 + vòi senChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
14Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
15Lắp đặt van bị nhựa tai gạt D34 ( khống chế khu vực)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt van bị nhựa tai gạt D27 ( khống chế mõi phòng)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Lắp đặt dây đót nhựa 40cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
18Lắp đặt hộp đựng giấyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
19Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
20Thùng đựng giấyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
21Ty răng D6 L=500Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64Cây
22Bulon đạn D6Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
23Lắp đặt máy bơm nước 750W; Q=100L/P; H=30MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
24Lắp đặt van nhựa D34 ( xả bồn nước)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van gang D34 ( Máy bơm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van gang D34 1 chiều ( Máy bơm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5kg/cm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Phao ngắt điện tửChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt bể nước nhựa đứng 5000 lítChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
30Lắp đặt bể nước nhựa nằm 1000 lítChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D200, dày 5,9mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D114 dày 3,2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 dày 2,9mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60 dày 2,0mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42 dày 2,1mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
36Lắp đặt tê nhựa D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Lắp đặt Y nhựa D114x114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130cái
38Lắp đặt co lơi D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
39Lắp đặt giảm nhựa D114x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC 90x90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104cái
41Lắp đặt giảm nhựa PVC D90x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
42Lắp đặt co lơi PVC D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
43Lắp đặt tê PVC D60x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Lắp đặt giảm PVC D60x42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
45Lắp đặt co lơi PVC D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
46Lắp đặt co góc PVC D42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
47Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
48Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
49Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
50Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
51Lắp đặt lavaboChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
52Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
53Ty răng D10 L=500Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64Cây
54Bulon đạn D10Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1Ép trước cọc BTLT D300 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,34100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5611 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2252m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5711tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2715tấn
8Ván khuôn móng cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4745100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,5393m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3894100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2704m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9026tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9554tấn
14Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,802m2
15Ván khuôn giằng móngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8721100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7208m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2879100m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1399tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5027tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3136100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8679tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5962tấn
24Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,59m2
25Ván khuôn đà sàn nềnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4395100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,9265m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,851tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9604tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9116tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4506100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,957m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9189tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,285tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6548tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3558100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1925m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,045tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,629tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5488100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,098m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,533tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9024tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5898100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,008m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5421tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0394tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,959100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,411m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6258m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1836tấn
53Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật789,69m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,969m3
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6957tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,6318100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,124m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3452tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8787tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0829100m2
61Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,007m2
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,1346m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2587tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0617100m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1012m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1112m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4264100m3
69Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,2846m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,5702m3
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,22m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,011m3
73Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,7404m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,2248m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6031m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6364m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1432m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1904m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,013m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4892m3
81Ốp thành bồn hoa bằng đá chẻ 100x200, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,615m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.162,245m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.108,007m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.458,295m2
85Ốp chì (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,5m2
86Gia công đố vách bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7534tấn
87Lắp dựng đố váchChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7534tấn
88Lắp tấm cemboard vào khungChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6072100m2
89Cung cấp tấm cemboard dày 8mm màu trắngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260,72m2
90Trát trụ cột hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,215m2
91Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,9m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật327,331m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,79m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,13m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,905m2
96Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,426m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.108,007m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật932,63m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.837,3739m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354,736m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.040,637m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.503,004m2
103Sơn tấm tường, trần bằng sơn epoxy kháng khuẩn 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật684,5444m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật869,28m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,545m2
106Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật626,972m2
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.278,125m2
108Lát đá granite đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,28m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,705m2
110Lót tấm vinylChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,86m2
111Lát bậc tam cấp, cầu thang bằng đá granite màu trắng Bình Định, vữa XM M75, PCB40 (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,768m2
112Gia công xà gồ thép thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0271tấn
113Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0271tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1955100m2
115Cung cấp cửa đi khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,32m2
116Cung cấp cửa đi khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, lambri nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
117Cung cấp cửa đi tự động 2 cánhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Cung cấp cửa đi tự động 2 cánh bộc chìChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Cung cấp cửa đi khung nhôm kính ốp chì 1 cánh mởChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
120Cung cấp cửa đi 2 mặt bọc inox 304, bả lề và tay khóa inoxChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,640.0
121Cung cấp cửa sổ khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
122Cung cấp ô kính chì 400x600Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,76m2
124Cung cấp vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hộp 50x100x2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,020.0
125Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,02m2
126Cung cấp lắp đặt bảng nhựa aluChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
127Cung cấp chữ nổi alu (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8725m2
128Làm trần hộp kim nhôm (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.884,085m2
129Làm trần thạch cao khung kim loại dạng chìm (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật423,825m2
130Cung cấp vách ngăn compact dày 12mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,05m2
131Gia công lan can bằng thép ốngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8277tấn
132Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1,4Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7387tấn
133Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,6598m2
134Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1251tấn
135Gia công mái đón sảnh bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3826tấn
136Gia công mái đón sảnh bằng thép tấmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
137Cung cấp bu lông D18x200 liên kết bản mãChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
138Cung cấp bu lông neo móng M18x800Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Lắp dựng khung mái đónChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6001tấn
140Lợp mái đón bằng kính cường lực dày 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,04m2
141Gia công khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
142Gia công khung bảo vệ bằng inoxChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1539tấn
143Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,10271m2
145Gia công bằng inox ốngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2049tấn
146Lắp dựng lan can inoxChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,08m2
147Gia công tay đỡ tay vịn hành lang bằng inox hộp 20x20x1,4mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
148Cung cấp đĩa inox D60 trang trí tay vịnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
149Lắp đặt tay vịn inox ống D60x1,4mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7005100m
150Cung cấp lam nhôm hộp vân gỗ 50x100x1,2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật402m
151Lắp dựng lam nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,86m2
152Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,1m
153Cung cấp rèm y tếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
154Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3541100m3
155Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1338tấn
158Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
160Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0112m3
161Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,84m2
163Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,16m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
165Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m2
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1229100m3
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
171Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m2
172Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3558tấn
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
174Cắt mặt khe co dãn mặt đường dày lớp cắt ≤ 5cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
175Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,264m3
176Phá dỡ nền gạch vỉa hèChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0432m2
177Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0628100m3
178Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,216m3
179Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,16m2
180Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,216m3
181Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6163m3
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5552m3
183Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,0611m2
184Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1311tấn
185Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
186Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m2
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật651 cấu kiện
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x12,3mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7389100m3
192Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,64m2
193Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,264m3
194Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0432m2
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2043m3
196Lát hoàn trả vỉa hè, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0432m2
197Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
198Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,648m3
199Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,995100m3
200Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
201Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
203Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
204Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2m2
205Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
206Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
207Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
211Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,393100m
212Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,143100m
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8791100m3
214Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
215Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,648m3
216Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,09m
217Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m
218Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1198m3
219Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0417tấn
221Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0513100m2
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2565m3
223Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8208m3
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,23m2
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,695m2
226Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
227Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,36m2
228Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,695m2
229Tấm decal cảnh báo phòng X-quangChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đôiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
2Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đơnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần (24W)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
4Lắp đặt tủ điện nổi 2way (Kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
5Lắp đặt tủ điện nổi 4way (Kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 tủ
6Lắp đặt tủ điện nổi 6way (Kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật361 tủ
7Lắp đặt tủ điện nổi 36way (Kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180cái
9Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.100m
10Lắp đặt dây đơn Dây CV 4mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.800m
11Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
12Lắp đặt dây đơn CV 11mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
13Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
14Lắp đặt dây đơn CV 25mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
15Lắp đặt dây đơn CV 50mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
16Lắp đặt dây đơn CV 75mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
17Lắp đặt quạt đảoChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
18Lắp đặt mặt 1 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63cái
19Lắp đặt mặt 2 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
20Lắp đặt mặt 3 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt MCB 2P 6AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt MCB 2P 20AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
23Lắp đặt MCB 3P 30AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
24Lắp đặt MCB 3P 50AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Lắp đặt MCB 3P 100AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt MCB 3P 150AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt MCB 3P 300AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt MCB 3P 400AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt ống nhựa vuông 2.5pChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
30Lắp đặt ống nhựa vuông 10pChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
31Lắp đặt ống nhựa vuông 15.0pChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
32Lắp đặt CB-30A + đế + mặtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
33Ống ruột gà D20Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cuộn
34Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.235m
35Lắp đặt ĐHKK 1HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4máy
36Lắp đặt ĐHKK 1.5HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10máy
37Lắp đặt ĐHKK 2HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6máy
38Lắp đặt ĐHKK 2.5HPChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9máy
39Lắp đặt ống đồng đường kính 6mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45100m
40Lắp đặt ống đồng đường kính 10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,25100m
41Lắp đặt ống đường kính 8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,75100m
42Lắp đặt ống đồng đường kính 12mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,75100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.356m
44Xi quấnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73kg
45Xốp cách nhiệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật725m
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,0mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
6Lắp đặt co PVC 34/90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Lắp đặt co PVC 27/90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
8Lắp đặt co răng trong PVC 27x21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
9Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 ( Bồn cầu)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
10Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 (Lavabo)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D34Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
14Lắp đặt van nhựa trắng Lavabo D21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
15Lắp đặt van nhựa trắng D21 + vòi senChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
17Lắp đặt van nhựa xả tiểu nam D21Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt van bị nhựa tay gạt D34 ( khống chế khu vực)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt van bị nhựa tay gạt D27 ( khống chế mõi phòng)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt dây đót nhựa 40cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
21Lắp đặt hộp đựng giấyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
22Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Thùng đựng giấyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
24Ty răng D6 L=500Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88Cây
25Bulon đạn D6Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88Cái
26Lắp đặt máy bơm nước 750W; Q=100L/P; H=30MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
27Lắp đặt van nhựa D34 ( xả bồn nước)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van gang D34 ( Máy bơm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van gang D34 1 chiều ( Máy bơm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van nhựa PVC D42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt van nhựa PVC D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5kg/cm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Phao ngắt điện tửChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt bể nước Nhựa nằm 1000 lítChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D168 dày 4,3mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D114 dày 3,2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 dày 2,9mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60 dày 2,0mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
40Lắp đặt tê nhựa D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt tê nhựa D114x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt co lơi D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
43Lắp đặt Y nhựa D114x114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Lắp đặt Y nhựa D114x90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt Y nhựa D114x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt giảm nhựa D114x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC 90x90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D90x42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp đặt co nhựa PVC D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt co lơi PVC D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
52Lắp đặt tê PVC D60x60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt co lơi PVC D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt Y nhựa PVC D60x42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
55Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
56Lắp đặt co góc PVC D42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
57Lắp đặt nút thông tắc D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
58Lắp đặt nút thông tắc D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Lắp đặt nút thông tắc D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
61Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
62Lắp đặt lavaboChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
63Lắp đặt bộ xả lavaboChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm xi phông)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 dày 2,9mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34100m
66Lắp đặt co nhựa PVC D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
67Cung cấp đai inox D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117cái
68Lắp đặt cầu chắn rác D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU CẤP CỨU TRUNG TÂM
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,985m2
2Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,985m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,985m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật328,685m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2208m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6874100m3
12Trải tấm nilon chống mất nước xi măngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật749,665m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7836tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,9778m3
15Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật735,3705m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0525m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,88m2
18Cắt sửa cửa điChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
19Lắp dựng cửa vào khuônChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,541m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4352m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,02m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,36m2
27Ốp tường - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,778m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,229m3
29Gia công bán kèo mái che bằng thép V50x50x5Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1301tấn
30Gia công cột bằng thép ống D60x1,8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
31Lắp dựng giằng thépChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1539tấn
32Cung cấp bu lông nở D10x100Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584tấn
35Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,97241m2
37Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.386,5175m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.164,5885m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.386,5175m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.285,6085m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.386,5175m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.285,6085m2
43Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đôiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
44Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đơnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt tủ điện nối 6way (kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt tủ điện nối 12way (kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt tủ điện nối 14way (kim loại)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt mặt 2 ổ cắm 3 lỗ + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
49Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
50Lắp đặt dây đơn Dây CV 4mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
51Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
52Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
53Lắp đặt quạt ốp trần + điều tốcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Lắp đặt mặt 2 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt mặt 3 lỗ + công tắc + đếChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 6AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 10AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 25AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 2 pha 50AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 50AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt các MCCB 3 pha 100AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt các MCCB 3 pha 150AChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt nẹp nhựa 2,5 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
64Lắp đặt nẹp nhựa 3,0 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
65Lắp đặt nẹp nhựa 5,0 phânChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
H DI DỜI, CẢI TẠO HỆ THỐNG R.O THẬN NHÂN TẠO
1Di dời hệ thống nước R.O thận nhân tạo và thiết bị rửa màng lọc.
- Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước R.O
- Tháo dỡ toàn bộ thiết bị rửa màng lọc
- Di dời toàn bộ đến mặt bằng tại vị trí mới
- Lắp đặt, kết nối lại thành quy trình hoàn thiện
- Vận hành hiệu chỉnh đồng bộ
- Lắp đặt kết nối và cấp nước R.O vào mạng lưới đường ống tại vị trí mới, thử áp, kiểm tra rò rỉ
- Vật tư bổ sung để lắp đặt bao gồm:
+ Ống và phụ kiện PP-R.
+ Ống và phụ kiện uPVC.
+ Dây điện điều khiển và dây tín hiệu.
+ Máng cáp, hộp, nẹp điện.
Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
2Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước R.O tuần hoàn đến các máy chạy thận và máy rửa màng lọc khu mới.* Ống chính bao gồm:- Ống PP-R kháng khuẩn (Polypropylene Random Copolymers, Biocote).- Kích cỡ ống Ø32mm.- Co góc PP-R Ø32.- Co lơi PP-R Ø32.- Van PP-R Ø32.- Ty treo bằng thép.- Giá đỡ.- Kẹp ống.- Lắp đặt, nối ống, bằng công nghệ hàn nhiệt ép nóng với dụng cụ chuyên dùng của ống PP-R (không sử dụng keo)* Bộ linh kiện kết nối vào máy thận:- Van khóa inox 304 kích cỡ Ø21mm: 01 cái.- Đầu ren inox 304 kết nối ống máy thận: ren Ø21mm, đuôi chuột Ø10mm: 01 cái.- Tê chia PP-R (32-20-32): 01 cái.- Đầu nối ren ống PP-R Ø20: 01 cáiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20máy
3Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước thải của các máy chạy thận và máy rửa màng lọc khu mới.- Ống uPVC.- Kích cỡ ống Ø60mm- Kích cỡ ống Ø42mm- Kích cỡ ống Ø27mm- Kẹp cố định ống.- Giá đỡ ống.* Bộ linh kiện kết nối đường xả máy thận:- Van khóa bằng nhựa kích cỡ Ø27mm- Bulong nhựa có joan cao su cố định ống thải và chống thoát mùi- Tê giảm uPVC (60-27-60), (42-27-42)- Manchon ren nhựa Ø21mm.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20máy
4Hộp che bảo vệ đường ống.- Hộp vuông bằng nhựa màu trắng, kích thước hộp 80mm x 150mm, 60mm x 80mm (che ống đi nổi trong phòng chạy thận)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
5Thay thế nguyên liệu bộ lọc đa chất.- Công dụng khử sắt, kim loại nặng, tạp chất vô cơ, căn lơ lững… * Nguyên liệu lọc: khử sắt, mangan- Kích cỡ hạt 0,48 – 0,55mm- Qui cách bao: 1 cu.ft (28 lít)- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương* Cát thạch anh: - Kích cỡ hạt: 0,7 – 1,2mm* Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Thay nguyên liệu bộ lọc than hoạt tính- Công dụng khử dư lượng clorine, khử mùi, độc tố hữu cơ…* Hạt lọc than hoạt tính: than chuyên dùng cho nước tinh khiết- Kích cỡ hạt 8 x 16mesh (1 – 2mm)- Tiêu chuẩn chất lượng: NSF hoặc tương đương* Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Thay thế nguyên liệu bộ lọc làm mềm nước.- Công dụng: Khử độ cứng Ca2+, Mg2+ trong nước Hạt lọc resin Na+- Kích cỡ hạt: 0.6mm (±0.05)- Tiêu chuẩn : FDA hoặc tương đương* Sỏi lọc nước:- Kích cỡ hạt : 5 – 10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lõi lọc phân tử 5 micron trước màng lọc R.O.- Công dụng: lọc cơ học loại bỏ tạp chất, cặn lơ lững, các hạt phân tử có kích thước ≥ 5micron- Vật liệu: polypropylene, dạng sợi nén- Kích thước: Ø100mm, dài 508mm- Kích thước lỗ thẩm thấu : 5micronChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Màng lọc thẩm thấu ngược R.O- Cấu tạo màng lọc: Polysulfones/Polyamides hoặc tương đương.- Kích thước màng: Ø4” dài 40” (Ø101mm, dài 1016mm)- Khả năng khử muối: 99,5%- Năng suất nước R.O thành phẩm của 01 màng >= 300lít/giờ- Áp suất hoạt động : 7 – 8kg/cm2- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương.- Công nghệ NanoH2O hoặc tương đương.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Thay thế lõi lọc vi sinh 0,2 micron.- Cấu tạo lõi lọc: polypropylene dạng, gấp nếp, có khung nhựa PE- Quy cách: Ø63mm, dài 500mm- Lỗ thẩm thấu: 0,2 micron.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Bóng đèn UV (diết khuẩn trên đường nước R.O cấp đến máy thận).- Điện thế 220V-50Hz.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Bóng đèn UV (diết khuẩn sơ cấp trong bồn chứa nước R.O).- Điện thế 220V-50Hz. Công suất 32WChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Chi phí tẩy rửa, khử khuẩn hệ thống đường ống mới.- Xả rửa bồn chứa nước thô.- Xả rửa bồn chứa nước trung gian.- Tẩy rửa khử khuẩn bồn chứa nước R.O.- Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống đường ống cấp nước R.O mới 20 máy.- Quy trình áp dụng: quyết định 2482/QĐ – BYT.- Hóa chất sử dụng CLEAN. PRO B-1, (dùng trong tẩy rửa thực phẩm): thành phần là nước Javel (Sodium Hypochlorite NaClO 5-6%, nồng độ pha loãng 0,2%).- Thiết bị kiểm tra: máy đo hàm lượng Chlorine 2 trong 1 (đo hàm lượng Chlorine dư và hàm lượng Chlorine tổng).Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1lần
14Chi phí Lấy mẫu kiểm nghiệm vi sinh.- Tên mẫu: tổng số vi sinh vật sống- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014 (qui định BYT)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến nơi kiểm nghiệm.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
15Chi phí Lấy mẫu kiểm nghiệm nội độc tố.- Tên mẫu nội độc tố vi khuẩn (Endotoxin)- Xét nghiệm định tính.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014(qui định BYT)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến nơi kiểm nghiệm.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
16Chi phí Lấy mẫu kiểm nghiệm hóa lý.- Tên mẫu 23 thành phần hóa học- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014(qui định BYT)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách.Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KHÁM ĐA KHOA
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,25m2
2Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,25m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,25m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,686m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3949m3
8Phá dỡ nền hiện trạngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,43m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,43m2
10Ốp tường - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
11Ốp alu, dày tấm 4mm, dày nhôm 0,2mm (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5792m2
12Dán decal mờ vách ngăn nhôm kínhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,03m2
13Tháo dỡ trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,265m2
14Làm trần nhôm (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,265m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,09m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,2m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
18Trát trụ hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7104m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,575m2
21Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,68m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,68m2
23Cung cấp vách nhôm kínhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,905m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,905m2
25Cung cấp, lắp đặt vách compactChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,58m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.715,612m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.597,5025m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.715,612m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.613,225m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.715,612m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.613,225m2
32Chữ nổi alu màu đỏ độ dày chữ 50mm, độ dày alu 0.4mm (VL+NC)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,631m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,2m2
34Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m2
35Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt lavabo + bộ xảChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,0mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
45Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
51Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
52Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
53Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
54Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
55Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 4 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
4 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Thiết bị ép cọc Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy vận thăng Công suất >=0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->