Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:21:00 đến ngày 2022-09-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,526,522,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình. Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ theo quy định của pháp luật về xây dựng (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Số điện thoại: 02993 822334, fax: 02993 827140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5197 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK300 - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,86 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4048 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3705 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6674 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8139 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,7929 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5935 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,8545 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đà giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8738 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8659 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3994 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,0938 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,3191 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3746 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5865 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8415 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4937 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3247 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8944 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,71 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5787 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3295 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0027 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8078 | 100m2 |
| 28 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.286,55 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,655 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,0775 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1537 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1597 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8261 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1317 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5833 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,413 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ đale tam cấp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đale tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8522 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9941 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4452 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6106 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0751 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9595 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2988 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,2935 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6004 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,4809 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,6328 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1432 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7368 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6784 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.172,854 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 749,916 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,185 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.281,727 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,91 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,34 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 615,731 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,31 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.172,854 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.281,727 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210,981 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.776,6794 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.068,234 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.518,8373 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,03 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5039 | 100m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch grantie 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.491,95 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,84 | m2 |
| 73 | Lát đá granite màu đỏ (VT+NC), vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,786 | m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên màu trắng (VT+NC), vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,7493 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ vào tường , vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,285 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391,865 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, lambri nhôm, kính trắng cường lực 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490,476 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,2 | m2 |
| 79 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 12x12x1,2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6969 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính cường lực dài 8mm khung nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,55 | m2 |
| 82 | Cung cấp Chữ nổi alu (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6487 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Vách Compact khu vệ sinh | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,72 | m2 |
| 84 | Lắp trần hộp kim nhôm khung xương chìm (VT+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.959,16 | m2 |
| 85 | Gia công lan can bằng thép ống D60x1,4 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 86 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1,4 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,84 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8003 | 1m2 |
| 89 | Gia công thép Inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 91 | Lắp đặt tay vịn inox ống D60x1,4mm - nối bằng p/p hàn (Chỉ tính nhân công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5168 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm 50x100x1.8 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,517 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 5mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2485 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng mái đón bằng kính cường lực dày 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,406 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,48 | m |
| 99 | Đào san đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9779 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5347 | 100m3 |
| 101 | Trải tâm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,3 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,45 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3428 | tấn |
| 104 | Cắt mặt nhe nhiệt mặt đường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4563 | 100m |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1033 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9253 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2309 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,162 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,9918 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0378 | 100m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2752 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,48 | m2 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6566 | tấn |
| 123 | Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống STK DN80 x 2.9, L=6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Co DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co DN80 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co DN50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co lơi DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co lơi DN80 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co lơi DN50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê DN80 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê giảm DN100/80 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê giảm DN80/50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/80 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Bầu giảm DN80/50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van khoá DN50 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Động điện Q=72-195m³/h; H=85.5-65mcn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 146 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Động Diesel Q=72-195m³/h; H=85.5-65mcn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Công tắt áp lực | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Lưu lượng kế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 151 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha (chỉ tính từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 152 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Ống hút máy bơm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Giỏ lọc đồng thau DN100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Bình tích áp 300 lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Van góc chữa cháy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt Hộp họng nước chữa cháy trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 159 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 162 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 163 | Lăng phun A chữa cháy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ( 2 họng DN65, 1 họng DN100) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 166 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 167 | Kệ để bình | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 168 | Nội quy - Tiêu lệnh | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 169 | Keo AB | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 170 | Que hàn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 171 | Sơn đỏ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 172 | Bas treo ống | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 173 | Bulon + Tắc kê sắt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | con |
| 174 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 10 Zone | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 176 | Lắp đặt Đầu báo khói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | cái |
| 177 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Công tắc khẩn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt Chuông báo động | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.405 | m |
| 181 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 182 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.405 | m |
| 183 | Điện trở cuối mạch | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt CB 10A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Dây điện | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.392 | m |
| 189 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 190 | Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 191 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 110M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 194 | Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 195 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 196 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 197 | Tăng đơ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Bulon siết cáp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | con |
| 199 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 200 | Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2345 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | 100m3 |
| 202 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,455 | 100m |
| 203 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,056 | m3 |
| 204 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 205 | Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 mác 250 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | m3 |
| 206 | Bê tông đal nắp bể nước ngầm 1x2 mác 250 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,432 | m3 |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,486 | m3 |
| 208 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9328 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 211 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm (BT đổ tại chỗ) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đal nắp bể nước ngầm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8432 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9568 | tấn |
| 218 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0691 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 221 | Láng đáy bể nước ngầm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,56 | m2 |
| 222 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 223 | Quét flinkote chống thấm mặt trong bể | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,8 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0431 | m3 |
| 226 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 227 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3033 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4706 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,17 | m2 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,17 | m2 |
| 234 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 235 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 236 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,042 | m2 |
| 237 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,33 | m2 |
| 238 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,17 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,33 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,17 | m2 |
| 241 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | m3 |
| 242 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 243 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 244 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5dem | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính ( Nhà máy bơm PCCC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện, 800x1000mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3Pha -400A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1Pha -30A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3Pha -200A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 150mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 50mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.940 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 75mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Dây CV 4mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.692 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.750 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 14 | Lắp đặt CB-30A + đế + mặt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 4 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 2 ổ cắm 3 lỗ + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 20 | Nẹp vuông 2.5 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | Cây |
| 21 | Nẹp vuông 4 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cây |
| 22 | Nẹp vuông 10 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cây |
| 23 | Nẹp vuông 20 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cây |
| 24 | Lắp đặt đèn led chóa Mica áp trần D300 (24W) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đôi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống led dài 0.6m đơn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt CB-30A + đế + mặt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 28 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.560 | m |
| 30 | Lắp đặt ĐHKK 1HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 31 | Lắp đặt ĐHKK 1.5HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 32 | Lắp đặt ĐHKK 2.5HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng đường kính 10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đường kính 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.532 | m |
| 38 | Xi quấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | kg |
| 39 | Xốp cách nhiệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.340 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC 34/90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC 27/90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 6 | Lắp đặt co răng trong PVC 27X21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 ( Bồn cầu) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 (Lavabo) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa trắng Lavabo D21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 + vòi sen | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bị nhựa tai gạt D34 ( khống chế khu vực) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bị nhựa tai gạt D27 ( khống chế mõi phòng) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đót nhựa 40cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Thùng đựng giấy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Ty răng D6 L=500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cây |
| 22 | Bulon đạn D6 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước 750W; Q=100L/P; H=30M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt van nhựa D34 ( xả bồn nước) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang D34 ( Máy bơm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van gang D34 1 chiều ( Máy bơm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5kg/cm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Phao ngắt điện tử | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước nhựa đứng 5000 lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa nằm 1000 lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D200, dày 5,9mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D114 dày 3,2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60 dày 2,0mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42 dày 2,1mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa D114x114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 39 | Lắp đặt giảm nhựa D114x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC 90x90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 41 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D90x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D60x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm PVC D60x42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 46 | Lắp đặt co góc PVC D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 53 | Ty răng D10 L=500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cây |
| 54 | Bulon đạn D10 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT D300 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,34 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2252 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5711 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2715 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4745 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5393 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3894 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2704 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9554 | tấn |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,802 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8721 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7208 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2879 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5027 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8679 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5962 | tấn |
| 24 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,59 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đà sàn nền | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4395 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9265 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9604 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9116 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4506 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,957 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9189 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,285 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6548 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3558 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1925 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,629 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5488 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,098 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9024 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5898 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,008 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5421 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0394 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,959 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,411 | m3 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6258 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1836 | tấn |
| 53 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 789,69 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,969 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6957 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6318 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,124 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3452 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8787 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0829 | 100m2 |
| 61 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,007 | m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1346 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2587 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0617 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1012 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1112 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4264 | 100m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2846 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5702 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,22 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,011 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,7404 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2248 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6031 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6364 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1432 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1904 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4892 | m3 |
| 81 | Ốp thành bồn hoa bằng đá chẻ 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,615 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.162,245 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,007 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.458,295 | m2 |
| 85 | Ốp chì (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | m2 |
| 86 | Gia công đố vách bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7534 | tấn |
| 87 | Lắp dựng đố vách | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7534 | tấn |
| 88 | Lắp tấm cemboard vào khung | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6072 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp tấm cemboard dày 8mm màu trắng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,72 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,215 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,331 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,79 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,13 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,905 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,426 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,007 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 932,63 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.837,3739 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,736 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.040,637 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.503,004 | m2 |
| 103 | Sơn tấm tường, trần bằng sơn epoxy kháng khuẩn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 684,5444 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 869,28 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,545 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 626,972 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,125 | m2 |
| 108 | Lát đá granite đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,705 | m2 |
| 110 | Lót tấm vinyl | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,86 | m2 |
| 111 | Lát bậc tam cấp, cầu thang bằng đá granite màu trắng Bình Định, vữa XM M75, PCB40 (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,768 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0271 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0271 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1955 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp cửa đi khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,32 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, lambri nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi tự động 2 cánh | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Cung cấp cửa đi tự động 2 cánh bộc chì | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính ốp chì 1 cánh mở | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi 2 mặt bọc inox 304, bả lề và tay khóa inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 0.0 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ khung hộp nhôm hệ 55, dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 122 | Cung cấp ô kính chì 400x600 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,76 | m2 |
| 124 | Cung cấp vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hộp 50x100x2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,02 | 0.0 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,02 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt bảng nhựa alu | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 127 | Cung cấp chữ nổi alu (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8725 | m2 |
| 128 | Làm trần hộp kim nhôm (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,085 | m2 |
| 129 | Làm trần thạch cao khung kim loại dạng chìm (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423,825 | m2 |
| 130 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,05 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng thép ống | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8277 | tấn |
| 132 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1,4 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7387 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,6598 | m2 |
| 134 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | tấn |
| 135 | Gia công mái đón sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3826 | tấn |
| 136 | Gia công mái đón sảnh bằng thép tấm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 137 | Cung cấp bu lông D18x200 liên kết bản mã | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 138 | Cung cấp bu lông neo móng M18x800 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp dựng khung mái đón | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6001 | tấn |
| 140 | Lợp mái đón bằng kính cường lực dày 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 141 | Gia công khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 142 | Gia công khung bảo vệ bằng inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,1027 | 1m2 |
| 145 | Gia công bằng inox ống | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 147 | Gia công tay đỡ tay vịn hành lang bằng inox hộp 20x20x1,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 148 | Cung cấp đĩa inox D60 trang trí tay vịn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 149 | Lắp đặt tay vịn inox ống D60x1,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7005 | 100m |
| 150 | Cung cấp lam nhôm hộp vân gỗ 50x100x1,2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | m |
| 151 | Lắp dựng lam nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,86 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1 | m |
| 153 | Cung cấp rèm y tế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3541 | 100m3 |
| 155 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | tấn |
| 158 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0112 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,84 | m2 |
| 163 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 165 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 171 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3558 | tấn |
| 173 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 174 | Cắt mặt khe co dãn mặt đường dày lớp cắt ≤ 5cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 176 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0432 | m2 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0628 | 100m3 |
| 178 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,216 | m3 |
| 179 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,216 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6163 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5552 | m3 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,0611 | m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 186 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 cấu kiện |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400x12,3mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7389 | 100m3 |
| 192 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 194 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0432 | m2 |
| 195 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | m3 |
| 196 | Lát hoàn trả vỉa hè, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0432 | m2 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | 100m3 |
| 200 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 201 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 207 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | 100m |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8791 | 100m3 |
| 214 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 215 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 216 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,09 | m |
| 217 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m |
| 218 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1198 | m3 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 221 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | 100m2 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 225 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,695 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 228 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,695 | m2 |
| 229 | Tấm decal cảnh báo phòng X-quang | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đôi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đơn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần (24W) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nổi 2way (Kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nổi 4way (Kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nổi 6way (Kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nổi 36way (Kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Dây CV 4mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 11mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 50mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 75mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P 30A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P 100A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 150A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P 300A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 400A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2.5p | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10p | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15.0p | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt CB-30A + đế + mặt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 33 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.235 | m |
| 35 | Lắp đặt ĐHKK 1HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 36 | Lắp đặt ĐHKK 1.5HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 37 | Lắp đặt ĐHKK 2HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 38 | Lắp đặt ĐHKK 2.5HP | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng đường kính 10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đường kính 8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356 | m |
| 44 | Xi quấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | kg |
| 45 | Xốp cách nhiệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725 | m |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co PVC 34/90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC 27/90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răng trong PVC 27x21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 ( Bồn cầu) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 (Lavabo) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa trắng Lavabo D21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 + vòi sen | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa xả tiểu nam D21 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bị nhựa tay gạt D34 ( khống chế khu vực) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bị nhựa tay gạt D27 ( khống chế mõi phòng) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đót nhựa 40cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Thùng đựng giấy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 24 | Ty răng D6 L=500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cây |
| 25 | Bulon đạn D6 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước 750W; Q=100L/P; H=30M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt van nhựa D34 ( xả bồn nước) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gang D34 ( Máy bơm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang D34 1 chiều ( Máy bơm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PVC D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PVC D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5kg/cm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phao ngắt điện tử | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Nhựa nằm 1000 lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D168 dày 4,3mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D114 dày 3,2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60 dày 2,0mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa D114x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa D114x114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa D114x90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa D114x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt giảm nhựa D114x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC 90x90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D60x60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60x42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt co góc PVC D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút thông tắc D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút thông tắc D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm xi phông) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Cung cấp đai inox D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU CẤP CỨU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,985 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,985 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,985 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,685 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6874 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 749,665 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7836 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9778 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 735,3705 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0525 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,88 | m2 |
| 18 | Cắt sửa cửa đi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,54 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4352 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,02 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,36 | m2 |
| 27 | Ốp tường - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,778 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | m3 |
| 29 | Gia công bán kèo mái che bằng thép V50x50x5 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép ống D60x1,8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu lông nở D10x100 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9724 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,5175 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164,5885 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,5175 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285,6085 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,5175 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285,6085 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đôi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m đơn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện nối 6way (kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện nối 12way (kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện nối 14way (kim loại) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt 2 ổ cắm 3 lỗ + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Dây CV 4mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt ốp trần + điều tốc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + công tắc + đế | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 100A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 150A | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 3,0 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa 5,0 phân | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| H | DI DỜI, CẢI TẠO HỆ THỐNG R.O THẬN NHÂN TẠO | |||
| 1 | Di dời hệ thống nước R.O thận nhân tạo và thiết bị rửa màng lọc. - Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước R.O - Tháo dỡ toàn bộ thiết bị rửa màng lọc - Di dời toàn bộ đến mặt bằng tại vị trí mới - Lắp đặt, kết nối lại thành quy trình hoàn thiện - Vận hành hiệu chỉnh đồng bộ - Lắp đặt kết nối và cấp nước R.O vào mạng lưới đường ống tại vị trí mới, thử áp, kiểm tra rò rỉ - Vật tư bổ sung để lắp đặt bao gồm: + Ống và phụ kiện PP-R. + Ống và phụ kiện uPVC. + Dây điện điều khiển và dây tín hiệu. + Máng cáp, hộp, nẹp điện. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước R.O tuần hoàn đến các máy chạy thận và máy rửa màng lọc khu mới.* Ống chính bao gồm:- Ống PP-R kháng khuẩn (Polypropylene Random Copolymers, Biocote).- Kích cỡ ống Ø32mm.- Co góc PP-R Ø32.- Co lơi PP-R Ø32.- Van PP-R Ø32.- Ty treo bằng thép.- Giá đỡ.- Kẹp ống.- Lắp đặt, nối ống, bằng công nghệ hàn nhiệt ép nóng với dụng cụ chuyên dùng của ống PP-R (không sử dụng keo)* Bộ linh kiện kết nối vào máy thận:- Van khóa inox 304 kích cỡ Ø21mm: 01 cái.- Đầu ren inox 304 kết nối ống máy thận: ren Ø21mm, đuôi chuột Ø10mm: 01 cái.- Tê chia PP-R (32-20-32): 01 cái.- Đầu nối ren ống PP-R Ø20: 01 cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước thải của các máy chạy thận và máy rửa màng lọc khu mới.- Ống uPVC.- Kích cỡ ống Ø60mm- Kích cỡ ống Ø42mm- Kích cỡ ống Ø27mm- Kẹp cố định ống.- Giá đỡ ống.* Bộ linh kiện kết nối đường xả máy thận:- Van khóa bằng nhựa kích cỡ Ø27mm- Bulong nhựa có joan cao su cố định ống thải và chống thoát mùi- Tê giảm uPVC (60-27-60), (42-27-42)- Manchon ren nhựa Ø21mm. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 4 | Hộp che bảo vệ đường ống.- Hộp vuông bằng nhựa màu trắng, kích thước hộp 80mm x 150mm, 60mm x 80mm (che ống đi nổi trong phòng chạy thận) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thay thế nguyên liệu bộ lọc đa chất.- Công dụng khử sắt, kim loại nặng, tạp chất vô cơ, căn lơ lững… * Nguyên liệu lọc: khử sắt, mangan- Kích cỡ hạt 0,48 – 0,55mm- Qui cách bao: 1 cu.ft (28 lít)- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương* Cát thạch anh: - Kích cỡ hạt: 0,7 – 1,2mm* Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thay nguyên liệu bộ lọc than hoạt tính- Công dụng khử dư lượng clorine, khử mùi, độc tố hữu cơ…* Hạt lọc than hoạt tính: than chuyên dùng cho nước tinh khiết- Kích cỡ hạt 8 x 16mesh (1 – 2mm)- Tiêu chuẩn chất lượng: NSF hoặc tương đương* Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thay thế nguyên liệu bộ lọc làm mềm nước.- Công dụng: Khử độ cứng Ca2+, Mg2+ trong nước Hạt lọc resin Na+- Kích cỡ hạt: 0.6mm (±0.05)- Tiêu chuẩn : FDA hoặc tương đương* Sỏi lọc nước:- Kích cỡ hạt : 5 – 10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lõi lọc phân tử 5 micron trước màng lọc R.O.- Công dụng: lọc cơ học loại bỏ tạp chất, cặn lơ lững, các hạt phân tử có kích thước ≥ 5micron- Vật liệu: polypropylene, dạng sợi nén- Kích thước: Ø100mm, dài 508mm- Kích thước lỗ thẩm thấu : 5micron | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Màng lọc thẩm thấu ngược R.O- Cấu tạo màng lọc: Polysulfones/Polyamides hoặc tương đương.- Kích thước màng: Ø4” dài 40” (Ø101mm, dài 1016mm)- Khả năng khử muối: 99,5%- Năng suất nước R.O thành phẩm của 01 màng >= 300lít/giờ- Áp suất hoạt động : 7 – 8kg/cm2- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương.- Công nghệ NanoH2O hoặc tương đương. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thay thế lõi lọc vi sinh 0,2 micron.- Cấu tạo lõi lọc: polypropylene dạng, gấp nếp, có khung nhựa PE- Quy cách: Ø63mm, dài 500mm- Lỗ thẩm thấu: 0,2 micron. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bóng đèn UV (diết khuẩn trên đường nước R.O cấp đến máy thận).- Điện thế 220V-50Hz. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bóng đèn UV (diết khuẩn sơ cấp trong bồn chứa nước R.O).- Điện thế 220V-50Hz. Công suất 32W | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Chi phí tẩy rửa, khử khuẩn hệ thống đường ống mới.- Xả rửa bồn chứa nước thô.- Xả rửa bồn chứa nước trung gian.- Tẩy rửa khử khuẩn bồn chứa nước R.O.- Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống đường ống cấp nước R.O mới 20 máy.- Quy trình áp dụng: quyết định 2482/QĐ – BYT.- Hóa chất sử dụng CLEAN. PRO B-1, (dùng trong tẩy rửa thực phẩm): thành phần là nước Javel (Sodium Hypochlorite NaClO 5-6%, nồng độ pha loãng 0,2%).- Thiết bị kiểm tra: máy đo hàm lượng Chlorine 2 trong 1 (đo hàm lượng Chlorine dư và hàm lượng Chlorine tổng). | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 14 | Chi phí Lấy mẫu kiểm nghiệm vi sinh.- Tên mẫu: tổng số vi sinh vật sống- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014 (qui định BYT)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến nơi kiểm nghiệm. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 15 | Chi phí Lấy mẫu kiểm nghiệm nội độc tố.- Tên mẫu nội độc tố vi khuẩn (Endotoxin)- Xét nghiệm định tính.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014(qui định BYT)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến nơi kiểm nghiệm. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 16 | Chi phí Lấy mẫu kiểm nghiệm hóa lý.- Tên mẫu 23 thành phần hóa học- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014(qui định BYT)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách. | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KHÁM ĐA KHOA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,25 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,25 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,25 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,686 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3949 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền hiện trạng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,43 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,43 | m2 |
| 10 | Ốp tường - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 11 | Ốp alu, dày tấm 4mm, dày nhôm 0,2mm (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5792 | m2 |
| 12 | Dán decal mờ vách ngăn nhôm kính | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,03 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,265 | m2 |
| 14 | Làm trần nhôm (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,265 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,09 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 18 | Trát trụ hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7104 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,575 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách nhôm kính | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,905 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,905 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vách compact | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.715,612 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597,5025 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.715,612 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.613,225 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.715,612 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.613,225 | m2 |
| 32 | Chữ nổi alu màu đỏ độ dày chữ 50mm, độ dày alu 0.4mm (VL+NC) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,631 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,0mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 4 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Công suất >=0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi