Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849583-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220707622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:21:00 đến ngày 2022-08-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,472,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 13.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách phần PCCC của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Bông Sen; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7529100m3
2Đào móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,74091m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,7847m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,7483m3
5Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3118m3
6Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,1002m3
7Ván khuôn lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2631100m2
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4568100m2
9Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8957100m2
10Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5546100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1504tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1888tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0473tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4659tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5985tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1617tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5927tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,0525m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6297m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6792100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1188100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,2763m3
23Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,0589m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2106100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8103tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9079tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0747tấn
28Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,5248m3
29Ván khuôn dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,772100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5015tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8069tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4544tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,2358m3
34Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1237100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,7083tấn
36Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8022m3
37Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6288100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4967tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1716tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5056m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7266100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4024tấn
43Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8018m3
44Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1638100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2847tấn
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.1521 lỗ khoan
47Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 672m2
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,7971m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 269,45m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,3007m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7539m3
52Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 991,856m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 593,2688m2
54Trát và đắp cột tròn D350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
55Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 425,154m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.107,4179m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.685,1924m2
58Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,3m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,234m
60Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8545tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,241m2
62Lợp mái tôn múi dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5034100m2
63Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,68m
64Đắp cát tôn nền mái sảnh, mái cốt 7.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0259100m3
65Bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5922m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,3908m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,9524m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,2444m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,1464m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 387,792m2
71Ốp trụ cột, tường trang trí sảnh bằng gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,906m2
72Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 941,7292m2
73Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,9862m2
74Hệ khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
75Ốp đá granit chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,608m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,8278m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,8278m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.114,8063m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.881,7688m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,534m2
81Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5796tấn
82Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,1305m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,002tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,72m2
85Sơn tĩnh điện thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.581,8kg
86Thang thép lên mái theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
87Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,8m2
88Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,26m2
89Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,84m2
90Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,68m2
91Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,282m2
92Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9m2
93Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,64m2 
94Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,698m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4435100m2
96Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5242100m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1747100m3
98Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6881m3
99Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3377m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0338100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2211tấn
102Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7608m3
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,0976m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,002m2
105Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 (Lớp 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,002m2
106Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,98m3
107Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,102100m2
108Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1848tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 301 cấu kiện
110Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54bộ
111Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59bộ
113Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cái
118MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
119MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
120MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
121MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
122Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.211m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.130m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
127Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.404m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
129Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
130Phụ kiện cho ống ghen nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
131Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
132Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
134Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
135Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cọc
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64m
138Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160m
139Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106cọc
140Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
141Đào mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,61m3
142Đắp đất mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,6m3
143Ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
144Ống PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,55100m
145Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
146Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
147Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
148Van ren PPR D40*1/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
149Van ren PPR D32*1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
150Van ren PPR D25*3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
151Van ren PPR D20*1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
152Van phao PPR D32*3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
153Rắc co PPR D40*1/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
154Rắc co PPR D32*1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
155Rắc co PPR D32*1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
156Rắc co PPR D25*3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
157Rắc co PPR D20*1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
158Tê PPR D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
159Tê PPR D40x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
160Tê PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
161Tê PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
162Tê PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
163Tê PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
164Tê PPR D50x2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
165Tê PPR D25x1/2" RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
166Tê PPR D40x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
167Tê PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
168Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
169Tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
170Tê PPR D20x1/2" RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
171Cút PPR D50x2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
172Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
173Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
174Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
175Cút PPR D50 90-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
176Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
177Cút PPR D32x1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
178Cút PPR D20x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
179Cút PPR D20-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
180Cút PPR D20x1/2" RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
181Côn PPR D50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
182Côn PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
183Côn PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
184Côn PPR D40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
185Nối thẳng RT D25x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
186Nối thẳng RT D20x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
187Nối thẳng RN D25x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
188Nối thẳng RN D25x3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
189Nối thẳng RN D32x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
190Nối thẳng RN D32x1-1/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
191Nối thẳng RN D20x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
192Kép D1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
193Kép D3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
194Kép D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
195Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
197Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
200Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
201Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
202Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
203Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
204Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bể
205Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
206Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,27100m
207Ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1100m
208Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
209Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,27100m
210Tê 45 độ PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
211Tê 45 độ PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
212Tê kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
213Tê 45 độ PVC D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84cái
214Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57cái
215Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
216Cút 135 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183cái
217Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
218Cút 90 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
219Cút 90 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
220Côn PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
221Côn PVC D110x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
222Côn PVC D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
223Côn PVC D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
224Nắp bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
225Nắp thông tắc DN75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
226Ống PVC D90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,96100m
227Côn, cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
228Đai gông giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,173100m3
2Đào móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,40621m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,8229m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,2881m3
5Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,714m3
6Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,9944m3
7Ván khuôn lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2635100m2
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3316100m2
9Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1605100m2
10Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,447100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8653tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2032tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,051tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6753tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,57tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6453tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5495tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,9714m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8967m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3217100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2654100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,1908m3
23Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,4845m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5619100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7696tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3304tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6645tấn
28Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,9792m3
29Ván khuôn dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1683100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4178tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,809tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7234tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,2859m3
34Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8085100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3529tấn
36Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5722m3
37Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6218100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5513tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1995tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,823m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,494100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2322tấn
43Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2012m3
44Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2184100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1929tấn
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7681 lỗ khoan
47Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 448m2
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,6668m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 208,2781m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,5511m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6783m3
52Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 900,494m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 551,3338m2
54Trát và đắp cột tròn D350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
55Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 559,123m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.123,6614m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.262,9662m2
58Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145,516m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,384m
60Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1774tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149,9921m2
62Lợp mái tôn múi dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,502100m2
63Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,78m
64Đắp cát tôn nền mái sảnh, mái cốt 7.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0231100m3
65Bê tông M200, đá 1x2 (đổ bù mái sảnh và sê nô mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3103m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 237,4525m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 237,4525m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,436m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,0165m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248,928m2
71Ốp trụ cột, tường trang trí sảnh bằng gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,906m2
72Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 851,9648m2
73Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,332m2
74Hệ khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
75Ốp đá granit chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,072m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,3376m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,3376m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.310,1803m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.139,8765m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,356m2
81Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0751tấn
82Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,189m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6894tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,92m2
85Sơn tĩnh điện thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.764,5kg
86Thang thép lên mái và cửa thang theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
87Xử lý bịt khe lún giữa nhà mới và nhà cũ (Ke góc bằng nhôm, bơm keo silicon trám khe)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,5m
88Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,2m2
89Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,84m2
90Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,56m2
91Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,12m2
92Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,402m2
93Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,64m2
94Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,132m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,3824100m2
96Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3494100m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1165100m3
98Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7921m3
99Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5585m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0226100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1474tấn
102Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5072m3
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3984m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,668m2
105Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 (Lớp 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,668m2
106Bê tông tấm đan M200, đá 1x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,32m3
107Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,068100m2
108Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1232tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201 cấu kiện
110Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
111Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
113Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
118MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
119MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
120MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
121Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 927m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 770m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
125Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.050m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
127Phụ kiện cho ống ghen nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
128Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
131Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
132Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39m
135Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114m
136Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76cọc
137Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
138Đào mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,61m3
139Đắp đất mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,6m3
140Ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
141Ống PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,55100m
142Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
143Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
144Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
145Van ren PPR D40*1/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
146Van ren PPR D32*1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
147Van ren PPR D25*3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
148Van ren PPR D20*1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
149Van phao PPR D32*3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
150Rắc co PPR D40*1/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
151Rắc co PPR D32*1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
152Rắc co PPR D32*1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
153Rắc co PPR D25*3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
154Rắc co PPR D20*1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
155Tê PPR D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
156Tê PPR D40x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
157Tê PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
158Tê PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
159Tê PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
160Tê PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
161Tê PPR D50x2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
162Tê PPR D25x1/2" RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
163Tê PPR D40x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
164Tê PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
165Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
166Tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
167Tê PPR D20x1/2" RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
168Cút PPR D50x2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
169Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
170Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
171Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
172Cút PPR D50 90-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
173Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
174Cút PPR D32x1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
175Cút PPR D20x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
176Cút PPR D20-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
177Cút PPR D20x1/2" RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
178Côn PPR D50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
179Côn PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
180Côn PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
181Côn PPR D40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
182Nối thẳng RT D25x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
183Nối thẳng RT D20x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
184Nối thẳng RN D25x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
185Nối thẳng RN D25x3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
186Nối thẳng RN D32x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
187Nối thẳng RN D32x1-1/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
188Nối thẳng RN D20x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
189Kép D1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
190Kép D3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
191Kép D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
192Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
194Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
197Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
198Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
200Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
202Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
203Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,27100m
204Ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1100m
205Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
206Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,27100m
207Tê 45 độ PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
208Tê 45 độ PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
209Tê kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
210Tê 45 độ PVC D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84cái
211Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57cái
212Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
213Cút 135 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183cái
214Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
215Cút 90 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
216Cút 90 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
217Côn PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
218Côn PVC D110x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
219Côn PVC D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
220Côn PVC D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
221Nắp bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
222Nắp thông tắc DN75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
223Ống PVC D90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44100m
224Côn, cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cái
225Đai gông giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 510 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,25 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 nút
5Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
6Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
7Lắp đặt thiết bị cuối tuyến (điện trở cuối đường dây )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,410 đầu
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25 đèn
9Lắp đặt đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.000m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.500m
13Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 175m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 175m
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,41100m
19Đào đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,55751m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,5575100m3
21Sơn đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,2161m2
22Thử áp lực đường ống D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,41100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
25Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
28Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
31Kệ để 03 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
32Bình bột chữa cháy ABC -MFZL8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60bình
33Bộ nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cặp bích
35Bê tông móng trụ chữa cháy M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,0652m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6307m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25gốc
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0704100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7062tấn
7Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 217,3944m2
8Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,92m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,48m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,9743m3
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,1398m3
12Phá dỡ móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,3598m3
13Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8449100m3
14Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1255m3
15Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3668100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7319tấn
17Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 258,421m2
18Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,51m2
19Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,16m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,696m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,3153m3
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,34m3
23Phá dỡ móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,9085m3
24Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1993100m3
25Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9872m3
26Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,0721m3
27Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0288m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6029100m2
29Bó bồn cây bằng đá KT100x150x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 376,8m
30Đắp cát bù vênh sân lát gạch, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3995100m3
31Lớp bạt lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.331,7m2
32Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,536m3
33Lát gạch Terrazzo KT400x400x30, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.331,7m2
34Mua và Trồng cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.171,3m2
35Mua và trồng cây Chuông Vàng, ĐK 10-12cm, cao 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cây
36Mua và trồng cây Ngọc Lan, ĐK 10-12cm, cao 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cây
37Mua và trồng cây Xoài, ĐK 10-12cm, cao 3-5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cây
38Mua và trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-12cm, cao 3-5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cây
39Mua và trồng cây Tường Vi cao 1-1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cây
40Mua và trồng cây Ngâu, đường kính tán 0,8-1,0m, cao 1,0-1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38cây
41Mua và trồng cây chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64m
42Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248,956m3
43Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4462100m3
44Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5313m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3913100m2
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,476m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280,376m2
48Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,38m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,2936m3
50Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7046100m2
51Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0561tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1831 cấu kiện
53Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0423100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0274100m3
55Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0112100m2
56Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,392m3
57Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,864m3
58Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2904m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0288100m2
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0528100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0255tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,008tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0447tấn
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,103m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1368m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1368m2
67Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,134tấn
68Sơn cánh cổng, màu sắc theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,581m2
69Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,581m2
70Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
71Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
72Then, chốt và khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
73Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6752100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,71031m3
75Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,10631m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9008100m3
77Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,375100m2
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,027100m2
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1449100m2
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7818100m2
81Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,9621m3
82Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,3331m3
83Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1027m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8997m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5615tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2096tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1774tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2987tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3006tấn
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,6699m3
91Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8981m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,5272m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,1936m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 535,5024m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 615,696m2
96Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232m
97MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
98Phụ kiện móc treo, ghíp kẹp, đầu cốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
99Đào đường ống cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,131m3
100Đắp cát đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,13m3
101Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,108m3
102Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,96100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,895100m
104Lắp đặt van ren PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
105Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90-C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m
111Máy bơm cấp nước cho nhà lớp họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
112Chõ bơm D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
113Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
114Lắp đặt van ren PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 13.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách phần PCCC của công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình tương tự.53
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
2 Máy đầm cóc + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
3 Máy đầm dùi + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
4 Máy đầm bàn + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
5 Máy trộn bê tông (trộn vữa) + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
6 Máy cắt uốn sắt + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
7 Máy khoan + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
8 Máy hàn điện + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
9 Máy cắt gạch đá + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
10 Máy mài + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.2
11 Máy phát điện công suất ≥ 15KW + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
12 Máy bơm nước + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
13 Máy thủy bình + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
14 Máy kinh vĩ + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
15 Máy toàn đạc điện tử + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
16 Ô tô tự đổ ≥ 7T + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->