Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bá Hiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 08:21:00 đến ngày 2022-08-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,472,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 13.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách phần PCCC của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện công suất ≥ 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bá Hiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Bông Sen; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,7409 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,7847 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,7483 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3118 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,1002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2631 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4568 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8957 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5546 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1504 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4659 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5985 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1617 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5927 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,0525 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6297 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6792 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,2763 | m3 |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,0589 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2106 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9079 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0747 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,5248 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,772 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5015 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8069 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4544 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,2358 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1237 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7083 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8022 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6288 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4967 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5056 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7266 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4024 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8018 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2847 | tấn |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.152 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 672 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7971 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 269,45 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,3007 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7539 | m3 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 991,856 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 593,2688 | m2 |
| 54 | Trát và đắp cột tròn D350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 55 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 425,154 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.107,4179 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.685,1924 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,3 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,234 | m |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8545 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,24 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5034 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,68 | m |
| 64 | Đắp cát tôn nền mái sảnh, mái cốt 7.200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 65 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5922 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,3908 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,9524 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,2444 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,1464 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 387,792 | m2 |
| 71 | Ốp trụ cột, tường trang trí sảnh bằng gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,906 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 941,7292 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,9862 | m2 |
| 74 | Hệ khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Ốp đá granit chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,608 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,8278 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,8278 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.114,8063 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.881,7688 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,534 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5796 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,1305 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,002 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,72 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.581,8 | kg |
| 86 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,8 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,26 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,84 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,282 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | m2 |
| 93 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 94 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,698 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4435 | 100m2 |
| 96 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5242 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1747 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6881 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3377 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2211 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7608 | m3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,0976 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,002 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 (Lớp 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,002 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 118 | MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 119 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 120 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 121 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.211 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.130 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.404 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 130 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 131 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 134 | Bình chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 139 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106 | cọc |
| 140 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Đào mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6 | m3 |
| 143 | Ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 144 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 145 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 146 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 147 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 148 | Van ren PPR D40*1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 149 | Van ren PPR D32*1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Van ren PPR D25*3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Van ren PPR D20*1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 152 | Van phao PPR D32*3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D40*1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Rắc co PPR D32*1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 155 | Rắc co PPR D32*1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Rắc co PPR D25*3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 157 | Rắc co PPR D20*1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 158 | Tê PPR D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Tê PPR D40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Tê PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Tê PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Tê PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 164 | Tê PPR D50x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Tê PPR D25x1/2" RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 166 | Tê PPR D40x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 167 | Tê PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 168 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 169 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 170 | Tê PPR D20x1/2" RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 171 | Cút PPR D50x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 173 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 174 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 175 | Cút PPR D50 90-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 176 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 177 | Cút PPR D32x1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Cút PPR D20x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 179 | Cút PPR D20-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 180 | Cút PPR D20x1/2" RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 181 | Côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Côn PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 184 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 185 | Nối thẳng RT D25x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 186 | Nối thẳng RT D20x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Nối thẳng RN D25x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 188 | Nối thẳng RN D25x3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 189 | Nối thẳng RN D32x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Nối thẳng RN D32x1-1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 191 | Nối thẳng RN D20x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 192 | Kép D1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Kép D3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 194 | Kép D1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 197 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bể |
| 205 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 206 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 207 | Ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | 100m |
| 208 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 209 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 210 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 211 | Tê 45 độ PVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 212 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Tê 45 độ PVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cái |
| 214 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57 | cái |
| 215 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183 | cái |
| 217 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 218 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 219 | Cút 90 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 220 | Côn PVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 221 | Côn PVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 222 | Côn PVC D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 223 | Côn PVC D75x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 224 | Nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 225 | Nắp thông tắc DN75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 227 | Côn, cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 228 | Đai gông giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,4062 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,8229 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,2881 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,714 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,9944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2635 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3316 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1605 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,447 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8653 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6753 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,57 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6453 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5495 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,9714 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8967 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3217 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2654 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,1908 | m3 |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4845 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5619 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7696 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3304 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6645 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,9792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1683 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4178 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,809 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7234 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,2859 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8085 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3529 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5722 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6218 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5513 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1995 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,823 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2322 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2012 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1929 | tấn |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 768 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 448 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,6668 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 208,2781 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,5511 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6783 | m3 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 900,494 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 551,3338 | m2 |
| 54 | Trát và đắp cột tròn D350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 55 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 559,123 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.123,6614 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.262,9662 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,516 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,384 | m |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1774 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149,992 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,502 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,78 | m |
| 64 | Đắp cát tôn nền mái sảnh, mái cốt 7.200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 65 | Bê tông M200, đá 1x2 (đổ bù mái sảnh và sê nô mái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3103 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 237,4525 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 237,4525 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,436 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,0165 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,928 | m2 |
| 71 | Ốp trụ cột, tường trang trí sảnh bằng gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,906 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 851,9648 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,332 | m2 |
| 74 | Hệ khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Ốp đá granit chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,072 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,3376 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,3376 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.310,1803 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.139,8765 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,356 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0751 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,189 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6894 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.764,5 | kg |
| 86 | Thang thép lên mái và cửa thang theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Xử lý bịt khe lún giữa nhà mới và nhà cũ (Ke góc bằng nhôm, bơm keo silicon trám khe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,5 | m |
| 88 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,2 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,84 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,402 | m2 |
| 93 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 94 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,132 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3824 | 100m2 |
| 96 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3494 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1165 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5585 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1474 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5072 | m3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3984 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,668 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 (Lớp 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,668 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1232 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 118 | MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 119 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 120 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 927 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 770 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.050 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 127 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 128 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 131 | Bình chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114 | m |
| 136 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76 | cọc |
| 137 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Đào mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6 | m3 |
| 140 | Ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 142 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 143 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 144 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 145 | Van ren PPR D40*1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 146 | Van ren PPR D32*1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Van ren PPR D25*3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 148 | Van ren PPR D20*1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 149 | Van phao PPR D32*3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Rắc co PPR D40*1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Rắc co PPR D32*1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D32*1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D25*3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 154 | Rắc co PPR D20*1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 155 | Tê PPR D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Tê PPR D40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Tê PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Tê PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Tê PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Tê PPR D50x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Tê PPR D25x1/2" RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 163 | Tê PPR D40x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 164 | Tê PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 165 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 166 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Tê PPR D20x1/2" RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 168 | Cút PPR D50x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 169 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 170 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 171 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 172 | Cút PPR D50 90-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 174 | Cút PPR D32x1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 175 | Cút PPR D20x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 176 | Cút PPR D20-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 177 | Cút PPR D20x1/2" RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 178 | Côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 179 | Côn PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 181 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 182 | Nối thẳng RT D25x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 183 | Nối thẳng RT D20x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 184 | Nối thẳng RN D25x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 185 | Nối thẳng RN D25x3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 186 | Nối thẳng RN D32x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Nối thẳng RN D32x1-1/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 188 | Nối thẳng RN D20x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 189 | Kép D1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 190 | Kép D3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 191 | Kép D1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 202 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 203 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 204 | Ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | 100m |
| 205 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 206 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 207 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 208 | Tê 45 độ PVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 209 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Tê 45 độ PVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cái |
| 211 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57 | cái |
| 212 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 213 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183 | cái |
| 214 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 216 | Cút 90 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 217 | Côn PVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 218 | Côn PVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 219 | Côn PVC D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Côn PVC D75x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 221 | Nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Nắp thông tắc DN75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 224 | Côn, cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 225 | Đai gông giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến (điện trở cuối đường dây ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,41 | 100m |
| 19 | Đào đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,5575 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,5575 | 100m3 |
| 21 | Sơn đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,216 | 1m2 |
| 22 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,41 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Kệ để 03 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | bình |
| 33 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 35 | Bê tông móng trụ chữa cháy M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,0652 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6307 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0704 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7062 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217,3944 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,9743 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,1398 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,3598 | m3 |
| 13 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8449 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1255 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3668 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7319 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 258,421 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,51 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,16 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,696 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,3153 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,34 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,9085 | m3 |
| 24 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1993 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9872 | m3 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,072 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0288 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6029 | 100m2 |
| 29 | Bó bồn cây bằng đá KT100x150x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 376,8 | m |
| 30 | Đắp cát bù vênh sân lát gạch, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3995 | 100m3 |
| 31 | Lớp bạt lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.331,7 | m2 |
| 32 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,536 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.331,7 | m2 |
| 34 | Mua và Trồng cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.171,3 | m2 |
| 35 | Mua và trồng cây Chuông Vàng, ĐK 10-12cm, cao 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cây |
| 36 | Mua và trồng cây Ngọc Lan, ĐK 10-12cm, cao 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 37 | Mua và trồng cây Xoài, ĐK 10-12cm, cao 3-5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cây |
| 38 | Mua và trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-12cm, cao 3-5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 39 | Mua và trồng cây Tường Vi cao 1-1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cây |
| 40 | Mua và trồng cây Ngâu, đường kính tán 0,8-1,0m, cao 1,0-1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cây |
| 41 | Mua và trồng cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | m |
| 42 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,956 | m3 |
| 43 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4462 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5313 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3913 | 100m2 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,476 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280,376 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,38 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2936 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7046 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0561 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 58 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,103 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1368 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1368 | m2 |
| 67 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,134 | tấn |
| 68 | Sơn cánh cổng, màu sắc theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,58 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,58 | 1m2 |
| 70 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Then, chốt và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6752 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7103 | 1m3 |
| 75 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1063 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9008 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,027 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1449 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7818 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,9621 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,3331 | m3 |
| 83 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1027 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,8997 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5615 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2096 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1774 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2987 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3006 | tấn |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,6699 | m3 |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8981 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,5272 | m3 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,1936 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 535,5024 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 615,696 | m2 |
| 96 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232 | m |
| 97 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Phụ kiện móc treo, ghíp kẹp, đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 99 | Đào đường ống cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,13 | 1m3 |
| 100 | Đắp cát đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,13 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,108 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,895 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van ren PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90-C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 111 | Máy bơm cấp nước cho nhà lớp học | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Chõ bơm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 13.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách phần PCCC của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy khoan | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy mài | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy phát điện công suất ≥ 15KW | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi