Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:56:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,053,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chấ tvà độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò KCS. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người,- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thànhphố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 31,976 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 3,1976 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,2208 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 5,1184 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 7,88 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 8 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 7,6 | ca |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V. E-HSMT | 128 | mối nối |
| 10 | Thép bản nối cọc | Chương V. E-HSMT | 281,6 | kg |
| 11 | Thử tải | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 54,4416 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 34,8816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,6588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4885 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4725 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,5269 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,5269 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 19,3985 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,6033 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,4688 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,8653 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 36,6623 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,8193 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,6395 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,4868 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5405 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,5405 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,5405 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 58,6167 | m3 |
| 35 | Nhân công cắt kẻ mạch chống trơn đường lên người khuyết tật | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 448,5013 | m2 |
| 37 | Lát đá qua cửa đi, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,2875 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 87,0308 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,7478 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,7478 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2345 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 106 | 1 cấu kiện |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59 | m2 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 70,6704 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 214,82 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 214,82 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 481,884 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 481,884 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 21,4448 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 262,2086 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 262,2086 | m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,899 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 215,6408 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 122,2908 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. E-HSMT | 223,2 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,5106 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3107 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,8213 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,5872 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,46 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + Diềm mái | Chương V. E-HSMT | 65,562 | m |
| 20 | Sơn sika chống thấm mái (Tính cả thành trong sê nô) | Chương V. E-HSMT | 309,96 | m2 |
| 21 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 309,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,684 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác D110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Trần nhôm lỗ (Giá khoán cả khung xương thép hoàn thiện) | Chương V. E-HSMT | 259,8784 | m2 |
| 26 | Chữ alu biển nhà văn hóa | Chương V. E-HSMT | 21 | chữ |
| 27 | Viên gạch thông gió (1m2 25 viên) | Chương V. E-HSMT | 813,45 | viên |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,5684 | m2 |
| 29 | Công trang trí các chi tiết gờ phào | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| E | Phân cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ 4 cánh ( Gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 26,325 | m2 |
| 2 | SX cửa đi nhôm hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 3 | SX cửa đi nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 4 | SX hoa thép Inox cửa sổ 12*12*1.0 | Chương V. E-HSMT | 48,1992 | kg |
| 5 | SX lắp dựng inox lan can tay vịn lối lên người khuyết tât (12.2m) | Chương V. E-HSMT | 51,87 | kg |
| 6 | Vách kính | Chương V. E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 7 | Lan can nhà thép hộp 23m | Chương V. E-HSMT | 111,3588 | kg |
| 8 | Thép bản 7*30 | Chương V. E-HSMT | 350,0482 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 461,407 | kg |
| 10 | Gia công lan can | Chương V. E-HSMT | 0,4614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 25,3 | m2 |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 15,2856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,1643 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7581 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 117,262 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 117,262 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,0568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4305 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5583 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 77,075 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,075 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3526 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 38,4773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,1835 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,5442 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 306,2118 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 306,2118 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,105 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 103,105 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 126,6 | m |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,8155 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,8155 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V. E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 107,0868 | m2 |
| 31 | Tăng đơ D16 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Bu lông D18 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn Led âm trần 600x600 | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bóng led đui xoáy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đền ốp trần 220V/20W | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Mặt 2 + rọ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Mặt 3 + rọ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 24 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Băng dính nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| 27 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái | Chương V. E-HSMT | 160 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| I | Phòng cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình khí chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO, CHẮN ĐẤT | |||
| K | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5426 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 5 | Mũi cọc bọc thép để đóng tạo lỗ nhồi BT | Chương V. E-HSMT | 2 | mũi |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1418 | m3 |
| 10 | Thép làm lõi trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 103,8996 | kg |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1187 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,224 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 10,224 | m2 |
| 18 | Thép hộp làm cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 170,3348 | kg |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,4403 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 22 | Khóa cổng + móc thép | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề cổng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Thép làm biển | Chương V. E-HSMT | 106,029 | kg |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung biển | Chương V. E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 27 | Tấm Alu làm biển cổng | Chương V. E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 28 | Chữ mầu cắt bằng tấm Alu | Chương V. E-HSMT | 5,6 | m2 |
| L | Hàng rào lưới B40 (94m + 63.5m trên kè đá) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 3 | Thép góc 50*50*5 làm khung rào lưới B40 | Chương V. E-HSMT | 1.537,8773 | kg |
| 4 | Thép vuông nẹp chống bùng HR (12*12) | Chương V. E-HSMT | 56,952 | kg |
| 5 | Lưới thép B40 (tính 3.5kg/m2) | Chương V. E-HSMT | 551,25 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,87 | m2 |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Chương V. E-HSMT | 157,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 157,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,566 | m3 |
| M | Chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 29,2 | m2 |
| N | ĐƯỜNG ĐỔ BÊ TÔNG + CỐNG LỐI RẼ | |||
| O | Đường BT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| P | Cống + Rãnh đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1359 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,3966 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,0475 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,4692 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 45,024 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,4146 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,4146 | 100m3 |
| Q | NHÀ VỆ SINH | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,3294 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 8 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 0,9 | ca |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V. E-HSMT | 9 | mối nối |
| 10 | Thép bản nối cọc | Chương V. E-HSMT | 19,8 | kg |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 6,9984 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4948 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 1,7139 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 23,4139 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 11,5836 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,664 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 5,664 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3982 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,296 | m2 |
| S | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,1806 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,3067 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,712 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 44,712 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,535 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 28,535 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 57,952 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,7945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,7945 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,343 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 34,343 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 24,064 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,1331 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,0816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,5608 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 28 | Hệ khung thép đỡ mặt bàn V40x40x5 | Chương V. E-HSMT | 27,8832 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,5984 | m2 |
| 30 | Mặt đá granite bồn rửa | Chương V. E-HSMT | 2,9 | m |
| 31 | Tấm Compac 12 chống thấm ngăn khu vệ sinh dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m2 |
| T | Phần mái | |||
| 1 | Sơn sika chống thấm mái (Tính cả thành trong sê nô) | Chương V. E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 2 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 3 | Ống thoát nước mái d90 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| U | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,4252 | m2 |
| V | Phần điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn Led ốp trần 220/20W | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Hạt cống tắc + mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| W | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cút nhựa C3 D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa C3 D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa C3 D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Giắc co nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bịt đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa C3 D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa C3 D27x21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Vòi xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cút nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tê nhựa D110x110+110x90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tê nhựa D90x90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê nhựa D48x34+34x34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn nhựa D110x50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Chếch 135 độ d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 43 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 44 | Đai ốp giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 47 | San lấp KL đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 48 | Giếng khoan (Tính khoán) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm cấp nước từ giếng khoan lên | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.*2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| X | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1618 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 7,5172 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4555 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,8083 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 29,1932 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8685 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| Y | SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ | |||
| Z | Sân bê tông | |||
| 1 | Nhân công tạo mặt bằng trước khi đổ BT | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49 | m3 |
| 4 | Cắt mạch kẻ mạch làm khe co dãn | Chương V. E-HSMT | 280 | md |
| 5 | Kẻ vạch sân cầu lông + bóng chuyền hơi | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoán |
| AA | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3912 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,779 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,8575 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,225 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,7788 | m3 |
| 6 | Ống D60 thoát nước kè | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| AB | Đào đất trồng cây + Bloc máy tập | |||
| 1 | Đào đất trồng cây + bloc máy | Chương V. E-HSMT | 3,275 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | San lấp KL đất đào | Chương V. E-HSMT | 3,275 | m3 |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| AD | ĐỒ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ KT: 1200x500x750mm; gỗ tự nhiên | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Phông rèm hội trường, vải nhung xếp lớp | Chương V. E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 3 | Phông rèm hội trường, vải nhung xếp lớp phía trước | Chương V. E-HSMT | 38,55 | m2 |
| 4 | Phông rèm hội trường, vải nhung xanh | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 5 | Ghế Ngồi Hội Trường, Mẫu ghế mua sẵn trên thị trường (hệ khung inox) | Chương V. E-HSMT | 250 | Cái |
| 6 | Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bục để tượng bác Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...), Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ sao vàng, búa liềm (Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng rất sáng bóng) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bục phát biểu, gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Quốc hiệu "Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam Muôn năm", Mika, KT: 10,28 x 0,6 mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng trích cương lĩnh KT: (600x900) khung tranh giả gỗ. KT: (600x900) khung tranh giả gỗ | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| AE | ĐỒ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Vang chính cơ FX710 pro | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cục đẩy công suất SR26 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Loa chuyên nghiệp CAVS CX10 PLUS | Chương V. E-HSMT | 2 | Đôi |
| 4 | Mic không dây T350FX. – Độ nhạy: -45dB– Dải tần số UHF: 740 – 790Mhz– Dải tần số đáp ứng: 70hz – 17Khz– Khoảng cách sử dụng: 80m– Điện áp: 220V/50Hz | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Míc hội nghị DK390Micro hội thảo DK-390 sử dụng cần mic cao 30-40cm có thể điều chỉnh được mọi hướng cho phù hợp với vị trí phát biểu dải tần số đáp ứng giộng 50hz - 13000hz có độ nhạy âm thanh đạt -37db. Mic sử dụng nguồn pin 9v dung lượng cao cho thời gian hoạt động liên tục nhiều giờ loại pin dễ thay thế trên thị trường.Khoảng cách hút âm từ 20-25cm (Tùy hệ thống âm thanh). Dạng Condenser có nguồn nuôi 9VĐèn báo tính hiệu khi sử dụng.Tần số đáp ứng: 50Hz - 13kHz,Trọng lượng nhẹ chỉ 105g,Khả năng lọc âm tốt, chống rè, chống nhiệu hiệu quả | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bịKích thước: 41x54x60 cmSử dụng 1 quạt làm mátKhay đựng âm thanh (100k/chiếc )Có cửa trước sau khóa an toànChân bánh xe di chuyển đi lạiMức chịu lực 80kg | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giá treo, giắc cắm, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy đạp xe đơn '- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. - Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 150kg. Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cụm vận động'- Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe- Thiết kế tự đứng vững- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D34, H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.- 3 người cùng tập.- Ngồi đạp xe tập chân, đứng xoay eo tập hông, ngồi tập phần lung và bụng- Tải trong tối đa cho phép 150kg.- Kích thước: 2400 x 1985 x 133 0mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy ngồi tập chân đơn'- Tập toàn thân. - Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy tập lưng ngực'- Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D38, D34, ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công'- Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| AG | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây vàng anh đường kính từ 8-12cm đo từ gốc lên từ 3-4m | Chương V. E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Cây ngâu, ' cao 40-60cm; đường kính tán 60cm2 | Chương V. E-HSMT | 11 | Cây |
| 3 | Cây chuỗi ngọc, ' 12cây/m, cao trung bình 20-30m | Chương V. E-HSMT | 1.380 | Cây |
| 4 | Cây cỏ lạc, cao 15-20cm | Chương V. E-HSMT | 110 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chấ tvà độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò KCS. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người,- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ≥ 5-7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi