Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Chu Trinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824919-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Chu Trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:42:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,328,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Chu Trinh Xây dựng xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Chu Trinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và vốn KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-1A, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-1Đ, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-3Đ.1, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT-4, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông MT-5, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông MT-5.1, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông MT-6.1, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông MT-7, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông MT-5.1 (ĐH), đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông MT-5.2 (ĐH), đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 12 | Móng néo MN20-5.2, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 13 | Móng néo MN20-5.1, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0 | Theo E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | Theo E-HSMT | 9 | cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-22-190-13 | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 20 | Xà đỡ cáp XĐC-1L2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo cáp cột xuất tuyến XCXT-2L2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo cáp XC-2L1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Xà néo cáp XC-2L2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo cột xuất tuyến XNXT-2L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo cột xuất tuyến XNXT-2L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo cột xuất tuyến XNXT-2L.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp XNĐ-2L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo cột đúp XNĐ-2L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo cột đúp XNĐ-2L.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo cột đúp có DCS XNĐS-2L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo cột đúp có DCS XNĐS-2L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp có DCS XNĐS-2L.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo cột đơn XN-1L.1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà néo cột đơn XN-1L.2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà néo cột đơn XN-1L.3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Xà néo cột đơn có DCS XNS-1L.1 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Xà néo cột đơn có DCS XNS-1L.2 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Xà néo cột đơn có DCS XNS-1L.3 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Xà đỡ lèo XĐL-1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC-CSV | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ đến XĐSĐ-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo lệch cầu dao XNLD-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cổ dể tay dao CDTD-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Thang trèo TS-3.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Chụp đầu cột CH-5.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cổ dề néo CDN | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Cổ dề néo cột đơn CDN-2 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Cổ dề néo cột đúp CDN-3 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Cổ dề néo cột đúp CDN-4 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Cổ dề néo góc CDG-98 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cổ dề néo góc CDG-112 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Cổ dề đỡ dây néo CDDN-1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Cổ dề giằng cột GC-3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Cổ dề giằng cột GC-4 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Kim chống sét L3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Tiếp địa cột R-3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Tiếp địa cột R-5 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Tiếp địa cột R-5A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tiếp địa cột R-10 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tấm tiếp địa | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Dây néo mềm DN.TK70-14 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Dây néo mềm DN.TK70-16 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Dây néo mềm DN.TK70-18 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Dây néo mềm DN.TK70-20 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Dây AC120/19 XLPE 2,5/HPDE | Theo E-HSMT | 42 | m |
| 75 | Dây ACSR-50/8 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 798 | m |
| 76 | Dây ACSR-120/19 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 5.067 | m |
| 77 | Cáp treo Al/XLPE/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x150sqmm | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 261 | m |
| 78 | Dây thép TK-50 (Dây chống sét) | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 1.311 | m |
| 79 | Dây thép TK-50 (Đỡ cáp nhôm treo) | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 243 | m |
| 80 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát sứ 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 102 | chuỗi |
| 81 | Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 4 bát sứ 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 6 | chuỗi |
| 82 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 3 bát sứ 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | chuỗi |
| 83 | Sứ đứng gốm 35kV, không ty | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 21 | quả |
| 84 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x150 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | bộ |
| 85 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 1,6 | m |
| 86 | Ty sứ đứng 35kV | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 21 | cái |
| 87 | Cáp Cu/PVC 1x4 (cứng 1 lõi) | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 88 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 89 | Khóa đỡ cho dây chống sét | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 19 | cái |
| 90 | Khóa néo cho dây chống sét | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 18 | cái |
| 91 | Khóa néo cho dây AC | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 6 | cái |
| 92 | Móc treo chữ U | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 533 | bộ |
| 93 | Vòng treo đầu tròn loại U | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 117 | cái |
| 94 | Mắt nối kép thép mạ kẽm 120kN | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 117 | bộ |
| 95 | Khánh đơn thép mạ kẽm 400 - 120kN | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 12 | cái |
| 96 | Giáp níu cho dây trần ACSR-120/19 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 108 | bộ |
| 97 | Cóc chữ U khóa cáp 12mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Vai đệm chữ C - 8mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x185-240 | Theo E-HSMT | 244 | cái |
| 100 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 102 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Ống nối không chịu lực cho dây 150 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 105 | Lèo tăng cường cầu dao dùng cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV- AC120/19 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Biển tên MC, DCL, DPT | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Biển cấm trèo | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 109 | Biển tên cột | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 110 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 77 | sợi |
| 111 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 112 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | bộ |
| 113 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | quả |
| 114 | Hạt nổ disconecter | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | cái |
| 115 | Kẹp cực CSV 11KV, 35KV | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rãnh 02 cáp ngầm trung thế vượt đường, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Bể chứa cáp dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Mương cáp 35kV | Theo E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Đầu bịt mương cáp | Theo E-HSMT | 3 | tấm |
| 5 | Cổ dề đỡ cáp CDC-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp CDC-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR 20/35(40,5)kV 3x150sqmm | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 118 | m |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x150 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x150 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 1 | bộ |
| 10 | Ống gân xoắn HDPE 230/175 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Nút cao su chống thấm 230/175 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cột LT-10 | Tháo dỡ thu hồi | 1 | cột |
| 2 | Cột LT-12 | Tháo dỡ thu hồi | 8 | cột |
| 3 | Cột LT-14 | Tháo dỡ thu hồi | 2 | cột |
| 4 | Xà néo XNG-2L | Tháo dỡ thu hồi | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề CND-2 | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ XĐSĐ-1L | Tháo dỡ thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van XĐCSV | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo XN6-2L | Tháo dỡ lắp lại | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo dây XĐD-3L | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Ghế điện GĐ-3L | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế GĐG-3L | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Dây néo | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Dây ACSR-50 | Tháo dỡ thu hồi | 1.047 | m |
| 16 | Dây ACSR-70 | Tháo dỡ lắp lại | 243 | m |
| 17 | Cầu dao cách ly 35kV | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 18 | Cầu chì rơi 35kV | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 19 | Chống sét van 35kV | Tháo dỡ thu hồi | 3 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát | Tháo dỡ thu hồi | 24 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 35kV | Tháo dỡ thu hồi | 18 | bộ |
| D | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành. | |||
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| F | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt | |||
| G | Vật tư thiết bị do chủ đầu tư cấp tại kho Điện lực Cao Bằng | |||
| H | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng , tỉnh Cao Bằng | |||
| I | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng | |||
| J | Nhà thầu thực hiện công tác nhật ký thi công điện tử, biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm Quản lý đầu tư (IMIS 2.0) của EVN | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi