Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850393-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220813346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 11:37:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,931,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09379E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ 01/01/2019 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.552.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư ngành xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính)+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên (kỹ sư ngành xây dựng);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo điểm tập kết rác thải sinh hoạt tạm thời Gò Đồng Moi, xã Trung Hòa
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa , địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Chương Mỹ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Quý Tài. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần MS SIGMA + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa , địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Chương Mỹ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Đ/c: Thị trấn Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn (Địa chỉ: Thôn Ninh Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ tường cũ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,3346m3
2Phá dỡ móng kè14,1719m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3722100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3722100m3
B Nền BTXM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,8554100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,3698100m3
3Mua đất về đắp nền đường đất cấp IV267,7874m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,6417100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,12100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250164,1656m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,8554100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,8554100m3
C Tường bao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5962100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,624m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 12,7181100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,8m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7544,844m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 63,2502m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,265100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3974100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3974100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,2086100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6169tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2942m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1718m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,8917m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,7763m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,8208m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75321,5956m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75105,808m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu427,4036m2
D Mái che
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực11,088m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6903100m3
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 9,1901m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2773100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2773100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0936100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1504,488m3
8khung móng M22 L=70012Cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0615tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0615tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0809tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0024tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3667100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 30012,15m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,633m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6418100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2161tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8844tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao 7,04m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6392100m3
21Gia công cột bằng thép tấm2,3103tấn
22Lắp dựng cột thép các loại2,3103tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 23 m3,5973tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m3,5973tấn
25Gia công thép bản mã, chân cột, đầu cột và vì kèo, khối lượng 0,7834tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7834tấn
27Gia công xà gồ thép5,7008tấn
28Lắp dựng xà gồ thép5,7008tấn
29Lắp đặt ty zen fi12 giằng xà gồ thép mái209,52m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ267,7887m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ7,0973100m2
32Úp sường, sối tôn liên doanh74,184m
33Đào rãnh đóng cọc chống sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,048100m3
34Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm14m
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm30m
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm17m
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
39Lắp đặt hộp kiểm tra1hộp
40Thi công lắp đặt má kiểm tra (gồm bulông + lá trì)1Bộ
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,048100m3
E Rãnh thu nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực2,1328m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2397100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,6635m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,4396m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh0,1098100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1505,1594m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,372m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,006m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,72m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 7514,128m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,315100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1709tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,599m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,112100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2783tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,1m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu35cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0859100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2017100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2017100m3
F Bể lọc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1732100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,9241m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1355100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1355100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0569100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,9682m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0203100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1639tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4523m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,1208m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10021,316m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10019,584m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 756,5772m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1378100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0299tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1924tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,5154m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0761100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1839tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,2595m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu181 cấu kiện
G Cây xanh
1Đào hố trồng cây đào bằng thủ công, rộng 13,6m3
2Trông cây có đường kính gốc 15 cm, cao 4m (bao gồm cả khung trống đỡ cây)17Cây
3Mua đất mầu về trồng cây6,8m3
H Cống qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8951100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,945m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7524m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 25,31m3
6Đế cống BTCT đúc sẵn D1000 mác 200#16Cái
7Lắp đặt cống hộp đơnBTCT D1000, mác 300# tải trọng TC-HL-9320đoạn cống
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu16cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5814100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3955100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3955100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09379E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ 01/01/2019 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.552.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư ngành xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính)+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên (kỹ sư ngành xây dựng);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->