Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850634-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220828764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:59:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,674,096,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Xây mới nhà đa năng trường Tiểu học Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; Địa chỉ: số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3 phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 299,603m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,931tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công97,04m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,112m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại520,24m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ709,776m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ609,883m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần769,865m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ90,24m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ89,81m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại19,693m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,557100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,14100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,14100m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,8m2
16Sửa lại má cửa, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương196m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương89,81m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương90,24m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.590,6811m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương699,6931m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ16,6931m2
22Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương38,72m2
23Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trươt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương58,32m2
24Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộVách Việt Pháp hoặc tương đương11,52m2
25Gia công xà gồ thép1,316tấn
26Lắp dựng xà gồ thép1,316tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,653m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh2,996100m2
29Tôn úp nóc khổ 400Tôn liên doanh41,892m
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương520,24m2
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc 6,54100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T6,54100m
3Chi phí thuê cừ Larsen 400x125x13654m
4Chi phí vận chuyển cừ Larsen 400x125x13 đến và đi khỏi công trình654m
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I11,705100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,705100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I11,705100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 212,822100m
9Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,907,661100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,903,315100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20,57m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương83,003m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,225100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,45100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,895tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,555tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,167tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương37,898m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,298m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,377100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,289tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,096tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,032100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương44,115m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,76m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13,259m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,774100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,545tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,847tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,893tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương32,809m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,169100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,115tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,274tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,718tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương37,588m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,89100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,114tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,46m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,088100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,053tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương98,513m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,972m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13,86m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,58m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,79m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,545m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương50,28m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương393,18m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương486,867m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương389m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương321,184m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương251,538m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương221,47m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương221,47m
56Đắp biểu tượng các môn thể thao trang trí mặt đứngXi măng Bút Sơn hoặc tương đương8cái
57Đắp biểu tượng các môn thể thao trang trí mặt đứng( hình tròn)Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1toàn bộ
58Kẻ chỉ lõm 30x5 mặt đứngXi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,4m
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương421,174m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương25,464m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương60,872m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương3,23m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương83,741m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …353,876m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương267,476m2
66Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp vữa XM mác 7586,4m2
67Gia công xà gồ thép2,027tấn
68Lắp dựng xà gồ thép2,027tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,457tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,517tấn
71Gia công giằng mái thép0,115tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,115tấn
73Bu lông neo inox 304 M24x70060cái
74Bu lông inox 304 M25 x10040cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ383,534m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp)Tôn liên doanh4,156100m2
77Tôn úp nóc + hồi khổ 600Tôn liên doanh57,66m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,56100m
79Lắp đặt ống nhựa luồn qua bê tông, chiều dài ống 350mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương443,46m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.448,589m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắt0,548tấn
84Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình thoi57,96m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa28,12m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,12m2
87Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyCửa Việt Pháp hoặc tương đương18,36m2
88Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyCửa Việt Pháp hoặc tương đương14,355m2
89Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyCửa Việt Pháp hoặc tương đương41,55m2
90Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyCửa Việt Pháp hoặc tương đương8,1m2
91Sx và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyVách Việt Pháp hoặc tương đương52,363m2
92Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12ly, phụ kiện inox 304 đồng bộ21,573m2
93Khung thép đỡ mặt đá chậu rửa32,762kg
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,219100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,538100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm10,615100m2
97Thi công trần nhôm 600x1200 dày 0,8ly khung xương nổi353,82m2
98Thang lên mái1bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệpĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương10cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương4bộ
101Lắp đặt đèn Led Highbay 100W thả trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương18bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương5bộ
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế âmSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế âmSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực + đế âmSino, Vanlock hoặc tương đương17cái
106Lắp đặt tủ điện phòng kiểu sino 8 modulSino, Vanlock hoặc tương đương2hộp
107Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
108Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Sino, Vanlock hoặc tương đương6hộp
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
112Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
114Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương300m
115Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương300m
116Lắp đặt dây đơn 1x4mm2EDây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương500m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương300m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương50m
120Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,108100m3
121Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,108100m3
123Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
124Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm61m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, L40x4020m
127Bu lông kẹp nối10cái
128Chân bật56cái
129Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống L150mm2cái
130Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
131Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương5bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
133Lắp đặt hộp đựng5cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
136Lắp đặt gương soi khổ lớn2cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm2cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
141Lắp đặt cút nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
142Lắp đặt cút nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
143Lắp đặt cút nhựa D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
144Lắp đặt côn nhựa D110/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
145Lắp đặt côn nhựa D90/42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương7cái
146Lắp đặt cút 45độ D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
147Lắp đặt cút 45độ D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
148Lắp đặt tê nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
149Lắp đặt tê nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
150Lắp đặt tê nhựa D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
151Lắp đặt chữ Y D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
152Lắp đặt chữ Y D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
153Lắp nút bịt nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
154Lắp nút bịt nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
155Đai kẹp neo ống các loại12cái
156Lắp đặt tê thông tắc D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
157Lắp đặt tê thông tắcD110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,16100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,44100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,16100m
162Lắp đặt cút nhựa PPR D40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
169Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
170Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương17cái
171Lắp đặt van ren D40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
172Lắp đặt van ren D32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
173Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
174Đai kẹp neo ống các loại20cái
175Van xả cặn bồn nước D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
176Van xả tràn bồn nướcPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
178Van phao điện1cái
179Máy bơm H20mMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,03100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,024100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,024100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,052m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,05100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,061tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,049tấn
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,984m3
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,602m2
191Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,602m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,75m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,553m2
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,183m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,032tấn
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương41 cấu kiện
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,085tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,174m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,269m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,021m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,088100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,088tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,159m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,284m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,021100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,021tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương62,15m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,838m2
19Vật liệu lọc1toàn bộ
20Máy bơm nướcMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
21Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm0,76m2
22Khoá cửa nhà máy bơm1cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,07100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,07100m3
26Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 35m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,171m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,536100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,578100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,578100m3
31Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV0,805100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương26,82m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,562100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,026m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,26100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
38Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương15,256m3
39Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,41m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương112,05m2
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,31m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,088m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,352100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,494tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương951 cấu kiện
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,112100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,45100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,806100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,397100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,172m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,651m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,761m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,083m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,041tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,061tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,73m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,083m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,189100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,171tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,188m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,421m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương165,073m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,113m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương21,934m2
65Trát nẹp 100x55 , vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương94,7m
66Đắp mảng tường nổiXi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,092m3
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương210,12m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,132100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,265100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,265100m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,219100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,219100m3
73Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
74Lắp choá đèn cao áp 150 W ở độ cao 2bộ
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương45m
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương105m
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, -63A-15KaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
79Lắp đặt tủ điện tổng nhà bảo vệ KT 400x600x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,339m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,083m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,154100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,154100m3
84Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 85,525m2
85Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,194tấn
86Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,53m2
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph31,044m3
88Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,34100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,65100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,65100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 7tấn2
2 Ô tô tải có cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,5 m31
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
11 Máy hàn ≥ 23 kW2
12 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW2
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->