Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843318-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Đức Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220818241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:40:00 đến ngày 2022-08-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309677E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.619354E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,5 tỷ VNĐ (một tỷ năm trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Đức Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (Đoạn 1: Từ nhà anh Hoàn đến nhà bà Dụ; Đoạn 2 Từ nhà văn hóa thôn Đặng Đinh đến nhà bà Bằng).
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Đức Minh , địa chỉ: đường Nội thị 1, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng Đức Minh, địa chỉ: Đường Nội Thị, TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Kinh tế hạ tầng huyện Ân Thi, địa chỉ: TT Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc xây dựng Đức Minh, địa chỉ: Đường Nội Thị, TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68, địa chỉ: đội 15, xã Liên Phươnhg, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Đức Minh , địa chỉ: đường Nội thị 1, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng Đức Minh, địa chỉ: Đường Nội Thị, TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng Đức Minh, địa chỉ: Đường Nội Thị, TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngchương V-E-HSMT227,34m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)chương V-E-HSMT7,3762100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)chương V-E-HSMT184,4041m3
4Đào vét bùn nền mặt đường, máy đào 0,8m3, đất C1 (80%KL)chương V-E-HSMT0,6217100m3
5Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL)chương V-E-HSMT15,542m3
6Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp Ichương V-E-HSMT2,411m3
7Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)chương V-E-HSMT0,8189100m3
8Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công, (20%KL)chương V-E-HSMT20,4721m3
9Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT3,6125100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất Ichương V-E-HSMT1,8007100m3
11Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 5T, đất I (Tạm tính 2Km)chương V-E-HSMT1,8007100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT10,1924100m3
13Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 5T, đất II (Tạm tính 2Km)chương V-E-HSMT10,1924100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất IVchương V-E-HSMT2,2734100m3
15Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 5T, đất IV (Tạm tính 2Km)chương V-E-HSMT2,2734100m3/1km
16Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95chương V-E-HSMT0,7974100m3
17Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)chương V-E-HSMT7,1898100m3
18Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)chương V-E-HSMT1,7975100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại IIchương V-E-HSMT3,2354100m3
20Làm lớp cát vàng tạo phẳngchương V-E-HSMT53,92m3
21Ni lông lótchương V-E-HSMT17,9745100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40chương V-E-HSMT359,49m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngchương V-E-HSMT1,0304100m2
24Phên nứa chiều dài 2m, rộng 0,5mchương V-E-HSMT7,4m2
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT0,62100m
26Đào móng biển báo bằng thủ công-đất cấp IIchương V-E-HSMT0,31m3
27Bê tông móng biển báo sX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2chương V-E-HSMT0,3m3
28Biển báo tròn D90 (BG I/2022/HN)chương V-E-HSMT2cái
29Biển báo tam giác (BG I/2022/HN)chương V-E-HSMT2cái
30Đào móng rãnh bằng máy đào chương V-E-HSMT2,0306100m3
31Đào móng rãnh bằng thủ công, đất C2 (20%KL)chương V-E-HSMT50,7641m3
32Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95chương V-E-HSMT0,5088100m3
33Thi công lớp đá đệm móng rãnh, đá 2x4chương V-E-HSMT37,88m3
34Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4chương V-E-HSMT56,82m3
35Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhchương V-E-HSMT1,209100m2
36Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT88,66m3
37Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT28,37m3
38Ván khuôn đổ bê tông xà mũchương V-E-HSMT3,5464100m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT644,8m2
40Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)chương V-E-HSMT28,61m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhchương V-E-HSMT1,5475100m2
42Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dchương V-E-HSMT2,6791tấn
43Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dchương V-E-HSMT1,8038tấn
44Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuchương V-E-HSMT4031cấu kiện
45Thi công lớp đá đệm móng rãnh, đá 2x4chương V-E-HSMT1,03m3
46Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4chương V-E-HSMT1,55m3
47Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhchương V-E-HSMT0,033100m2
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT1,94m3
49Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT0,77m3
50Ván khuôn đổ bê tông xà mũchương V-E-HSMT0,0968100m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT15,4m2
52Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)chương V-E-HSMT0,78m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhchương V-E-HSMT0,0422100m2
54Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dchương V-E-HSMT0,0851tấn
55Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dchương V-E-HSMT0,067tấn
56Cốt thép xà mũ rãnh đường kính dchương V-E-HSMT0,0331tấn
57Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuchương V-E-HSMT111cấu kiện
58Phá dỡ kết rãnh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phchương V-E-HSMT7,92m3
59Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4chương V-E-HSMT1,31m3
60Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4chương V-E-HSMT1,97m3
61Ván khuôn đổ bê tông móng cốngchương V-E-HSMT0,027100m2
62Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT2,7m3
63Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT1,05m3
64Ván khuôn đổ bê tông xà mũchương V-E-HSMT0,09100m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT24,66m2
66Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)chương V-E-HSMT1,35m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan cốngchương V-E-HSMT0,054100m2
68Cốt thép tấm đan cống đường kính dchương V-E-HSMT0,1208tấn
69Cốt thép tấm đan cống đường kính dchương V-E-HSMT0,0939tấn
70Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuchương V-E-HSMT91cấu kiện
71Cốt thép xà mũ cống đường kính dchương V-E-HSMT0,0469tấn
72Phá dỡ cổ rãnh hiện trạng bằng máy khoan cầm taychương V-E-HSMT1,28m3
73Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT2,6m3
74Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT1,52m3
75Ván khuôn đổ bê tông xà mũchương V-E-HSMT0,16100m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT15,04m2
77Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)chương V-E-HSMT2,16m3
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhchương V-E-HSMT0,0912100m2
79Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dchương V-E-HSMT0,1961tấn
80Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dchương V-E-HSMT0,167tấn
81Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuchương V-E-HSMT161cấu kiện
82Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,0193100m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT3,8100m
84Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, đá 2x4chương V-E-HSMT0,61m3
85Ván khuôn đổ bê tông móng của xảchương V-E-HSMT0,1315100m2
86Bê tông móng của xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4chương V-E-HSMT2,15m3
87Xây, của xả thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT2,25m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT5,45m2
89Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ diezel công suất 20cvchương V-E-HSMT10ca
90Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (80%KL)chương V-E-HSMT2,6749100m3
91Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (20%KL)chương V-E-HSMT66,8721m3
92Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT1,5762100m3
93Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2,5m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT85,31100m
94Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, đá 2x4chương V-E-HSMT13,65m3
95Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40chương V-E-HSMT116,03m3
96Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCVM100, PCB40chương V-E-HSMT145,6m3
97Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 D60 thoát nước tường chắnchương V-E-HSMT0,21100m
98Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tường chắnchương V-E-HSMT1,89m2
99Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2chương V-E-HSMT6,5m3
100Làm khe lún tường chắn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa)chương V-E-HSMT16,1m2
101Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (80%KL)chương V-E-HSMT0,0586100m3
102Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (20%KL)chương V-E-HSMT1,4641m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,172100m3
104Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT3,94100m
105Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, đá 2x4chương V-E-HSMT1,7m3
106Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40chương V-E-HSMT5,68m3
107Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCVM100, PCB40chương V-E-HSMT6,39m3
108Xây bậc lên xuống, vữa XMCV M75chương V-E-HSMT6,3m3
109Xây gờ tránh bánh xe bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT2,86m3
110Trát gờ tránh bánh xe tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40chương V-E-HSMT54,69m2
111Sơn gờ tránh bánh xe các loại 1 nước lót + 1 nước phủchương V-E-HSMT54,691m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309677E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.619354E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,5 tỷ VNĐ (một tỷ năm trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
4 Máy đào Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
5 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
6 Máy lu tĩnh Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->