Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Đức Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:40:00 đến ngày 2022-08-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309677E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.619354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,5 tỷ VNĐ (một tỷ năm trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Đức Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (Đoạn 1: Từ nhà anh Hoàn đến nhà bà Dụ; Đoạn 2 Từ nhà văn hóa thôn Đặng Đinh đến nhà bà Bằng). 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng Đức Minh, địa chỉ: Đường Nội Thị, TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | chương V-E-HSMT | 227,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | chương V-E-HSMT | 7,3762 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | chương V-E-HSMT | 184,404 | 1m3 |
| 4 | Đào vét bùn nền mặt đường, máy đào 0,8m3, đất C1 (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,6217 | 100m3 |
| 5 | Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL) | chương V-E-HSMT | 15,542 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp I | chương V-E-HSMT | 2,41 | 1m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,8189 | 100m3 |
| 8 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công, (20%KL) | chương V-E-HSMT | 20,472 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 3,6125 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 1,8007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 5T, đất I (Tạm tính 2Km) | chương V-E-HSMT | 1,8007 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 10,1924 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 5T, đất II (Tạm tính 2Km) | chương V-E-HSMT | 10,1924 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất IV | chương V-E-HSMT | 2,2734 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 5T, đất IV (Tạm tính 2Km) | chương V-E-HSMT | 2,2734 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 0,7974 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | chương V-E-HSMT | 7,1898 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | chương V-E-HSMT | 1,7975 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | chương V-E-HSMT | 3,2354 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | chương V-E-HSMT | 53,92 | m3 |
| 21 | Ni lông lót | chương V-E-HSMT | 17,9745 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | chương V-E-HSMT | 359,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | chương V-E-HSMT | 1,0304 | 100m2 |
| 24 | Phên nứa chiều dài 2m, rộng 0,5m | chương V-E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 26 | Đào móng biển báo bằng thủ công-đất cấp II | chương V-E-HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng biển báo sX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | chương V-E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 28 | Biển báo tròn D90 (BG I/2022/HN) | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Biển báo tam giác (BG I/2022/HN) | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào móng rãnh bằng máy đào | chương V-E-HSMT | 2,0306 | 100m3 |
| 31 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | chương V-E-HSMT | 50,764 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 0,5088 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 37,88 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 56,82 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | chương V-E-HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 88,66 | m3 |
| 37 | Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 28,37 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | chương V-E-HSMT | 3,5464 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 644,8 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | chương V-E-HSMT | 28,61 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 1,5475 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 2,6791 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 1,8038 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | chương V-E-HSMT | 403 | 1cấu kiện |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 46 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 49 | Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | chương V-E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà mũ rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | chương V-E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 58 | Phá dỡ kết rãnh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | chương V-E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 60 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 63 | Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | chương V-E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan cống | chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan cống đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan cống đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | chương V-E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 71 | Cốt thép xà mũ cống đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 72 | Phá dỡ cổ rãnh hiện trạng bằng máy khoan cầm tay | chương V-E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 73 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 74 | Bê tông xà mũ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | chương V-E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | chương V-E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | chương V-E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 82 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông móng của xả | chương V-E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng của xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 87 | Xây, của xả thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 89 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ diezel công suất 20cv | chương V-E-HSMT | 10 | ca |
| 90 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (80%KL) | chương V-E-HSMT | 2,6749 | 100m3 |
| 91 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | chương V-E-HSMT | 66,872 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 1,5762 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2,5m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 85,31 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 95 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 116,03 | m3 |
| 96 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCVM100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 145,6 | m3 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 D60 thoát nước tường chắn | chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 98 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tường chắn | chương V-E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 99 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | chương V-E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 100 | Làm khe lún tường chắn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa) | chương V-E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 101 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 102 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | chương V-E-HSMT | 1,464 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 106 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 107 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCVM100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 108 | Xây bậc lên xuống, vữa XMCV M75 | chương V-E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 109 | Xây gờ tránh bánh xe bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 110 | Trát gờ tránh bánh xe tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | chương V-E-HSMT | 54,69 | m2 |
| 111 | Sơn gờ tránh bánh xe các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | chương V-E-HSMT | 54,69 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309677E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.619354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=1,5 tỷ VNĐ (một tỷ năm trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi