Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851953-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220749325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương năm 2022) 8500 triệu đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:07:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,400,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2601341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5202682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.625.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình, thiết bị và bảo hiểm
Nâng cấp, tuyến để tả sông Hoàng xã Quảng Văn - Quảng Ngọc, huyện Quảng Xương
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương năm 2022) 8500 triệu đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính- Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đê
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt896,94m3
2BTTM200 đá 1x2 - Tường chắn đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,51m3
3Ván khuôn thép - Mặt đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7231100m2
4Ván khuôn thép - Tường chắn đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2251100m2
5Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,6852100m2
6Cắt khe lún sâu 17cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7045100m
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8998100m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,47m2
9Bóc phong hoá - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,0086100m3
10Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất I cự ly 3,15kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,0086100m3
11San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,0086100m3
12Đào bạt mái - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,4324100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8722100m3
14Đắp đê - TD đất đào đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4231100m3
15Đắp đê - TD đất phá đường tránh cống tiêu tại K1+764,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2678100m3
16Đắp đê - TD đất đào cống tiêu tại K1+764,98 còn thừaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0801100m3
17Đắp đê - TD đất phá đường tránh cống tiêu tại K1+612,7Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1863100m3
18Đắp đê bằng máy luTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt230,3427100m3
19Đất đắp mua tại mỏ (VL=1,21*1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt306,5861100m3
20Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,99041m3
21Trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,0992100m2
22Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,0992100m2
23Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt234,85m3
24Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3485100m3
25Vận chuyển bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3485100m3
26San bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3485100m3
27Bóc phong hoá - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33100m3
29San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33100m3
30Đắp đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,862100m3
31Đất đắp mua tại mỏ (VL=1,21*1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8093100m3
32Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,162100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - Td đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,735100m3
34Phá đê quai - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,735100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,735100m3
36San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,735100m3
37Đóng cọc tre- Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,88100m
38Đà tre D(6-8); L=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt374cọc
39Thép buộc 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,74kg
40Thép buộc 4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt374,17kg
41Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.347m2
42Bơm nước hố móng 10CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4ca
43Bóc phong hoá- Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,827100m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,827100m3
45San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,827100m3
46Đào móng băng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,481m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3222100m3
48Đắp đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,8209100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,392100m3
50Đất đắp mua tại mỏ (VL=1,21*1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,5584100m3
51Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,42981m3
52Trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8763100m2
53Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8763100m2
54Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,42m3
55Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5542100m3
56Vận chuyển bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5542100m3
57San bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5542100m3
58BTTM250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,1m3
59Ván khuôn thép - Mặt dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8721100m2
60Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5328100m2
61BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,89m3
62Cắt khe lún sâu 17cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4209100m
63Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4728100m2
64Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8968100m3
65BTTM250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,29m3
66BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,48m3
67BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,22m3
68BTTM200 đá 1x2 - Bậc vào quản lý trạm bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m3
69BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp cống TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m3
70Ván khuôn thép - Mặt dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1966100m2
71Ván khuôn thép - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0208100m2
72Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1282100m2
73Ván khuôn thép - Tấm nắp TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,119100m2
74Ván khuôn thép - Bậc vào quản lý trạm bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,094100m2
75Thép tròn tấm nắp TC D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2241tấn
76Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8203100m2
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,86m2
78Cắt khe lún sâu 17cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
B Hạng mục 2: Cống tại K1+612,7
1BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,81m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,13m3
3Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m3
4BTTM200 đá 1x2 - Tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7m3
5BTTM200 đá 1x2 - Tường dày > 45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,45m3
6BTTM200 đá 1x2 - Móng (BTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,89m3
7BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái thượng và hạ lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,86m3
8Ván khuôn thép - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5805100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8206100m2
10Ván khuôn thép - Bậc lên xuống, gia cố mái thượng và hạ lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1656100m2
11Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9814100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,4m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71 đoạn ống
14Nối ống bê tông - Đường kính 800mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6mối nối
15Thép tròn đế cống D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,298tấn
16Thép tròn đế cống D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,432tấn
17Thép tròn chờ D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0682tấn
18Đá hộc xếp chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,05m3
19Mua đất sét luyện (KLx1,07)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,2841m3
20Đắp đất sét luyệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,63m3
21Khớp nối PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,72m
22BTCTM300 đấ 1x2 - Cánh cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05m3
23BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5m3
24Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0701tấn
25Thép tròn dàn đóng mở D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1347tấn
26Thép tròn dàn đóng mở D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2205tấn
27Thép tròn cánh cửa D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0115tấn
28Cao su lá 8x83Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,61m
29Ván khuôn thép - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4463100m2
30Bu lông M12 kèm hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
31Bu lông M14x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
32Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,125tấn
33Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khoá V2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1961 tấn
34Ty cửa D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5m
35Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3178100m3
36Đắp đường xế, đê quai, dung trọng ≤1,65T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5115100m3
37Đất đắp mua tại mỏ (VL=1,21*1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6598100m3
38Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,59810m³/1km
39Phá đường xế, đê quai - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8293100m3
40Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8293100m3
41Đào móng băng - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,051m3
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4943100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3994100m3
44Đắp đất - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7717100m3
45Bóc phong hoá - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3439100m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3439100m3
47San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3439100m3
C Hạng mục 3: Cống tại K1+764,98
1BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,83m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,81m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,19m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,14m3
5Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 10 cm (Móng B > 250cm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,72m3
6BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,41m3
7BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m3
8BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,19m3
9Ván khuôn thép - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9813100m2
10Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8464100m2
11Ván khuôn thép - Bậc lên xuống, gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,431100m2
12Ván khuôn thép - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8417100m2
13Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9748100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,13m2
15Thép tròn cống hộp D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0793tấn
16Thép tròn cống hộp D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9645tấn
17Thép tròn tường cánh thượng lưu D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,69tấn
18Thép tròn tiêu năng D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3583tấn
19Mua đất sét luyện (KLx1,07)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,7167m3
20Đắp đất sét luyệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,81m3
21Khớp nối PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,4m
22Đá hộc xếp chèn chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,25m3
23Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,1m3
24Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,05m3
25Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3015100m3
26Vận chuyển bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3015100m3
27San bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3015100m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,795100m
29BTCT300 đá 1x2 - Cánh cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,53m3
30BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,33m3
31Ván khuôn thép - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6759100m2
32Thép tròn dàn đóng mở D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2296tấn
33Thép tròn dàn đóng mở D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3058tấn
34Thép tròn cánh cửa D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0927tấn
35Thép tròn cánh cửa D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0095tấn
36Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7613tấn
37Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,325tấn
38Cao su lá 10*120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m
39Bu lông M12 kèm hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
40Bu lông M26Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
41Bu lông M30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
42Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khoá V3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2731 tấn
43Ty cửa D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m
44Đắp đường xế, đê quaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1965100m3
45Đất đắp mua tại mỏ (VL=1,21*1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,8955100m3
46Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4488100m3
47Phá đường xế, đê quai - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1965100m3
48Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1965100m3
49Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,131m3
50Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3238100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6587100m3
52Đắp đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4707100m3
53Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1557100m3
54Bóc phong hoá - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2793100m3
55Vận chuyển ra bải thải - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2793100m3
56San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2793100m3
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Khóa V2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
2Khóa V3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
E Hạng mục 5: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (Gbh=1,04%Gxl)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2601341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5202682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.625.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy lu ≥10T Hoạt động tốt1
8 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->