Gói thầu: Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:37:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,216,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38252645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7650529E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị thay thế). Có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 4.608.421.500 VNĐ (Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm linh tám triệu, bốn trăm hai mươi mốt nghìn, năm trăm đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.608.421.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) Điện hoặc Điện- Điều khiển.- Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia: Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt đầu cực 906 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng Máy cắt của HITACHI hoặc đã từng thực hiện đại tu sửa chữa máy cắt của nhà sản xuất HITACHI có điện áp ≥ 19kV(có tài liệu chứng minh) .- Đã đảm nhận chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm ≥ 01 dự án Máy cắt có điện áp ≥ 19kV. Có đủ năng lực thực hiện công việc “chuyên gia Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thực hiện thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận được đào tạo về thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR, hoặc đã từng thực hiện bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp (có tài liệu chứng minh).- Đã thực hiện ≥ 01 dự án thi công bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp có công suất ≥ 353MVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học có chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc phụ trách:+ Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 01 công trình đại tu tổ máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) hoặc (CO) điện tử bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Đối với hàng hoá Nhập khẩu: Nhà thầu phải Nộp tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu của đơn vị nhập khẩu. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0965.383.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ DỊCH VỤ | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 2 | Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 6 | 0.00 | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 3 | THIẾT BỊ ĐẦU CỰC MÁY PHÁT | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 4 | MÁY CẮT ĐẦU CỰC 906 KIỂU LOẠI: FPTD-20XM-100HAG | 0.00 | 0 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 5 | Chuẩn bị, kiểm tra, thí nghiệm máy cắt trước khi bảo dưỡng | 0.00 | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 6 | Đại tu bảo dưỡng- Phần khối ngắt của máy cắt | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 7 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần cơ cấu truyền động | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 8 | Đại tu bảo dưỡng máy - Phần hệ thống bơm dầu thủy lực | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 9 | Đại tu bảo dưỡng máy - Phần hệ thống xy lanh thủy lực | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 10 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt -Phần hệ thống van điều khiển thủy lực | 0.00 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 11 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần động cơ bơm dầu thủy lực máy cắt | 0.00 | 1 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 12 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống khí SF6 | 0.00 | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 13 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống tiếp điểm chính và phụ | 0.00 | 1 | Bộ (3pha) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 14 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần các gioăng hệ thống dầu thủy lực | 0.00 | 1 | Bộ (3pha) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 15 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống tích năng thủy lực | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 16 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống khóa chuyển mạch-phản hồi trạng thái. | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 17 | Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống các role, điều khiển- phản hồi điện | 0.00 | 10 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 18 | Thí nghiệm máy cắt 19KV sau đại tu | 0.00 | 1 | Bộ (3pha) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 19 | DAO CÁCH LY 906-3 KIỂU LOAI: FPTD-20XM-100HAG | 0.00 | 0 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 20 | Đại tu dao cách ly 906-3 | 0.00 | 3 | 1 Pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 21 | Thí nghiệm dao cách ly 906-3 trước và sau sửa chữa. | 0.00 | 2 | Lần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 22 | DAO TIẾP ĐỊA 906-38; 906-15 KIỂU LOẠI: FPTD-20XM-100HAG | 0.00 | 0 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 23 | Đại tu dao tiếp địa 906-38/906-15 | 0.00 | 6 | 1 Pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 24 | Thí nghiệm dao tiếp địa 906-38/906-15 trước và sau sửa chữa. | 0.00 | 4 | lần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 25 | PHẦN NHÂN CÔNG CHUYÊN GIA | 0.00 | 0 | Gói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 26 | Chuyên gia kiểm tra, thu thập dữ liệu trước sửa chữa | 0.00 | 1 | Máy cắt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 27 | Chuyên gia thực hiện các công việc theo dõi, giám sát, sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian đại tu máy cắt 906. | 0.00 | 1 | Máy cắt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 28 | Chuyên gia kiểm tra, thu thập dữ liệu sau trước sửa chữa | 0.00 | 1 | Máy cắt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 29 | Chuyên gia theo dõi, chạy thử thiết bị sau đại tu. | 0.00 | 1 | Máy cắt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 30 | Thiết bị điện sau máy phát 6 | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 31 | BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ BIẾN DÒNG ĐIỆN | 0.00 | 0 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 32 | Vệ sinh bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến điện áp TU61/62/63 | 0.00 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 33 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện | 0.00 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 34 | ỐNG DẪN DÒNG 3 PHA | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 35 | Đại tu ống dẫn dòng máy phát | 0.00 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 36 | Thí nghiệm ống dẫn dòng đầu ra máy phát | 0.00 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 37 | CHỐNG SÉT | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 38 | Bảo dưỡng thí nghiệm chống sét van một pha phía 19kV | 0.00 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 39 | Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van phía 220kV | 0.00 | 1 | bộ (3 pha) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 40 | BIẾN THẾ TRUYỀN TẢI T6 | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 41 | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 42 | Vệ sinh thùng dầu chính và két làm mát máy biến áp T6 | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 43 | Đại tu động cơ quạt làm mát MBA 2,2KW | 0.00 | 8 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 44 | Đại tu động cơ bơm dầu làm mát MBA 3KW | 0.00 | 8 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 45 | Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện | 0.00 | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 46 | Thí nghiệm các mạch điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kv | 0.00 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 47 | Vệ sinh, bảo dưỡng các chuỗi sứ đứng- sứ nằm trên cổng đầu ra MBA T6 | 0.00 | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 48 | Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc các lèo nối, lèo bắt sứ đầu ra MBA | 0.00 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 49 | Thí nghiệm máy biến áp chính T6 | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 50 | Thí nghiệm động cơ quạt, động cơ bơm dầu làm mát MBA | 0.00 | 16 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 51 | Thí nghiệm kiểm tra sai số máy biến dòng TI2T6 | 0.00 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 52 | Bảo dưỡng thí nghiệm chống sét van CS2T6 | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 53 | PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - TÍN HIỆU - LIÊN ĐỘNG | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 54 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310 | 0.00 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 55 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ kỹ thuật số DTP | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 56 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ PVD | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 57 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le điện tử MDP | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 58 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực. | 0.00 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 59 | Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp | 0.00 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 60 | Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang | 0.00 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 61 | Bảo dưỡng thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt quang kế Flo | 0.00 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 62 | Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo dòng điện xoay chiều | 0.00 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 63 | Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển | 0.00 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 64 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu | 0.00 | 22 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 65 | Thí nghiệm các nút ấn điều khiển | 0.00 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 66 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC, DC | 0.00 | 2 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 67 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 0.00 | 6 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 68 | thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 0.00 | 6 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 69 | Bảo dưỡng, Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 220KV | 0.00 | 2 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 70 | Bảo dưỡng, Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly | 0.00 | 3 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 71 | Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển, bảo vệ máy cắt 906 | 0.00 | 1 | Mạch | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 72 | THIẾT BỊ XẢ ÁP LỰC MBA | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 73 | Công tác chuẩn bị, làm đường ống nạp khí Ni tơ, đường ống rút-nạp dầu. | 0.00 | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 74 | Điền khí Nitơ, Rút dầu từ thùng dầu chính ra téc chứađến khi mức dầu trong thùng dầu chính xuống dưới thiết bị xả áp lực; | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 75 | Tháo thiết bị xả áp lực MBA T6 | 0.00 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 76 | Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực | 0.00 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 77 | Lắp thiết bị xả áp lực MBA | 0.00 | 2 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 78 | Lọc dầu cho thùng dầu chính (56000kg dầu) | 0.00 | 56 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 79 | Xả e, Nạp dầu trở lại thùng dầu chính, thử độ kín | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 80 | Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 81 | THÍ NGHIỆM DẦU THÙNG DẦU CHÍNH MBA | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 82 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 83 | Thí nghiệm tgδ dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 84 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 85 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 86 | Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 87 | Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 88 | Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 89 | Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 90 | Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 91 | BỘ OLTC MÁY BIẾN THẾ T6 | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 92 | BẢO TRÌ BỘ THAY ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP T6 | 0.00 | 0 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 93 | Công tác chuẩn bị | 0.00 | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 94 | Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 95 | Tháo nhấc lõi bộ điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC ra khỏi khoang chứa; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 96 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 97 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 98 | Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 99 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 100 | Đưa lõi bộ OLTC vào lại khoang chứa, lắp ráp đúng vị trí; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 101 | Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC, thay các gioăng bộ điều chỉnh OLTC; | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 102 | Thí nghiệm tổng thể bộ OLTC MBA trước và sau sửa chữa | 0.00 | 2 | Lần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 103 | Kiểm tra hiệu chỉnh đồ thị vòng bộ OLTC. | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 104 | Đánh dấu vị trí nguyên thủy các chốt hãm, lò xo, witch giới hạn | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 105 | Tháo bích nắp cửa trên của bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 106 | Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 107 | Vệ sinh, kiểm tra các tiếp điểm tĩnh trong khoang chứa OLTC, thay thế thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 108 | Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết trong lõi bộ OLTC, bảo dưỡng và thay thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 109 | Tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 110 | Kiểm tra, thí nghiệm rơ le RS 2001; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 111 | Kiểm tra, thí nghiệm bộ điều khiển và các bảo vệ của bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 112 | Kiểm tra động cơ truyền động, mạch điều khiển, mạch sấy, mạch chiếu sáng tủ điều khiển bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 113 | Kiểm tra, chụp sóng bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 114 | Chi phí chuyên gia thực hiện | 0.00 | 1 | Chuyên gia | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 115 | Tháo các chi tiết bộ điều chỉnh OLTC TD6 | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 116 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 117 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 118 | Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 119 | Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 120 | CÔNG TÁC LỌC DẦU BỘ OLTC MBA. | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 121 | Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA, điện áp trước khi lọc 55kV, điện áp sau khi lọc >=70kV | 0.00 | 1 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 122 | THÍ NGHIỆM DẦU BỘ OLTC MBA. | 0.00 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 123 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 124 | Thí nghiệm tgδ dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 125 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 126 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 127 | Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 128 | Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 129 | Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 130 | Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 131 | Đại tu tự dùng trung thế khối 6 | 0.00 | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 132 | TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 6BA | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 133 | Đại tu thanh cái 6,6KV 6BA và các ngăn tủ | 0.00 | 1 | Thanh cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 134 | Đại tu máy cắt SF6 | 0.00 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 135 | Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 | 0.00 | 14 | 1 bộ (3 pha) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 136 | TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 6BB | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 137 | Đại tu thanh cái 6,6KV 6BB và các ngăn tủ | 0.00 | 1 | Thanh cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 138 | Đại tu máy cắt SF6 | 0.00 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 139 | Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 | 0.00 | 14 | 1 bộ (3 pha) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 140 | MÁY BIẾN ÁP TD96 | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 141 | THÁO-BẢO DƯỠNG- THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ XẢ ÁP LỰC MBA | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 142 | Công tác chuẩn bị, làm đường ống nạp khí Ni tơ, đường ống rút-nạp dầu. | 0.00 | 1 | Máy BA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 143 | Rút dầu từ thùng dầu chính ra téc chứa đến khi mức dầu trong thùng dầu chính xuống dưới thiết bị xả áp lực; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 144 | Tháo thiết bị xả áp lực MBA TD96 | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 145 | Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực | 0.00 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 146 | Lắp thiết bị xả áp lực MBA TD96 | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 147 | Lọc dầu cho thùng dầu chính (18760kg dầu) | 0.00 | 18,8 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 148 | Xả e, Nạp dầu trở lại thùng thùng dầu chính- Thử độ kín | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 149 | Lắp giáp hoàn thiện, Kiểm tra tổng thể MBA. | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 150 | THÍ NGHIỆM DẦU MBA | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 151 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 152 | Thí nghiệm tgδ dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 153 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 154 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 155 | Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 156 | Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 157 | Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 158 | Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 159 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 160 | Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD96 35/49MVA, 19KV trước sửa chữa | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 161 | Tháo dời các đầu nối phía cuộn cao với ống dẫn dòng và 19kV và cáp 6,6kV với sứ hạ thế MBA | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 162 | Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại hộp điện trở trung tính MBA | 0.00 | 25 | M2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 163 | Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại MBA TD96 | 0.00 | 730 | M2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 164 | Tháo-Lắp, bảo dưỡng bình dầu phụ MBA và các thiết bị liên quan | 0.00 | 2 | Lần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 165 | Thay thế các gioăng ống thủy, gioăng đồng hồ đo mức dầu, gioăng đầu hồi bình dầu phụ của MBA | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 166 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV | 0.00 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 167 | Đấu nối hoàn thiện thanh nối mềm giữa sứ sơ cấp với ống dẫn dòng và sứ thứ cấp với thanh góp cáp đầu ra MBA | 0.00 | 1 | Lần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 168 | Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD96 35/49MVA, 19KV sau sửa chữa | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 169 | Đại tu động cơ quạt làm mát MBA | 0.00 | 6 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 170 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS | 0.00 | 6 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 171 | PHẦN BIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 172 | TỦ PHÂN PHỐI 6,6KV 6BA/6BB | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 173 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR750, SR745, rơ le so lệch trở kháng cao | 0.00 | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 174 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR469 | 0.00 | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 175 | Thí nghiệm hợp bộ cầu chì công tắc tơ và máy cắt 6,6kv | 0.00 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 176 | Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường 6,6/0,115 kV | 0.00 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 177 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV | 0.00 | 193 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 178 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu | 0.00 | 151 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 179 | Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 6,6kV | 0.00 | 30 | Mạch | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 180 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC | 0.00 | 4 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 181 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 0.00 | 30 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 182 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 0.00 | 30 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 183 | ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TD96 | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 184 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310, SR745 | 0.00 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 185 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực. | 0.00 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 186 | Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp | 0.00 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 187 | Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang | 0.00 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 188 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC | 0.00 | 2 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 189 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 0.00 | 4 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 190 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 0.00 | 2 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 191 | Thí nghiệm hợp bộ Rơle tự động điều chỉnh điện áp | 0.00 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 192 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 0.00 | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 193 | BỘ ĐIỀU ÁP OLTC MÁY BIẾN ÁP TD96 | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 194 | BẢO TRÌ BỘ THAY ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP (49MVA-19/6,6KV) | 0.00 | 0 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 195 | Công tác chuẩn bị | 0.00 | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 196 | Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 197 | Đánh dấu vị trí nguyên thủy các chốt hãm, lò xo, witch giới hạn | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 198 | Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 199 | Tháo bích nắp cửa trên của bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 200 | Tháo nhấc lõi bộ điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC ra khỏi khoang chứa; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 201 | Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC, thay các gioăng bộ điều chỉnh OLTC; | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 202 | Vệ sinh, kiểm tra các tiếp điểm tĩnh trong khoang chứa OLTC, thay thế thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 203 | Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết trong lõi bộ OLTC, bảo dưỡng và thay thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 204 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 205 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 206 | Đưa lõi bộ OLTC vào lại khoang chứa, lắp ráp đúng vị trí; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 207 | Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 208 | Tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 209 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 210 | Kiểm tra hiệu chỉnh đồ thị vòng bộ OLTC. | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 211 | Kiểm tra, thí nghiệm rơ le RS 2001; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 212 | Kiểm tra, thí nghiệm bộ điều khiển TAPCON và các bảo vệ của bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 213 | Kiểm tra động cơ truyền động, mạch điều khiển, mạch sấy, mạch chiếu sáng tủ điều khiển bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 214 | Kiểm tra, chụp sóng bộ OLTC; | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 215 | Thí nghiệm tổng thể bộ 0LTC MBA trước và sau sửa chữa | 0.00 | 2 | Lần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 216 | Chi phí chuyên gia thực hiện | 0.00 | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 217 | Tháo các chi tiết bộ điều chỉnh OLTC TD6 | 0.00 | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 218 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 219 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 220 | Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 221 | Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị | 0.00 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 222 | CÔNG TÁC LỌC DẦU BỘ OLTC MBA. | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 223 | Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA, điện áp trước khi lọc 55kV, điện áp sau khi lọc >=70kV | 0.00 | 1 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 224 | THÍ NGHIỆM DẦU BỘ OLTC MBA. | 0.00 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 225 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 226 | Thí nghiệm tgδ dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 227 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 228 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 229 | Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 230 | Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 231 | Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 232 | Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA | 0.00 | 2 | Mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 233 | CHI PHÍ VẬT TƯ, THIẾT BỊ | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 234 | Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 6 | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 235 | Thiết bị đầu cực máy phát | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 236 | Vật tư | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 237 | Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-A [Packing for Cover of Framework] | Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-A [Packing for Cover of Framework] | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 238 | Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-B [Packing for Cover of Framework] | Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-B [Packing for Cover of Framework] | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 239 | Bộ gioăng cửa chính MC 906 P/N: 3BA04486-D [Window Packing for Control Cubicle (5m)] | Bộ gioăng cửa chính MC 906 P/N: 3BA04486-D [Window Packing for Control Cubicle (5m)] | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 240 | Bộ gioăng cửa kiểm tra MC 906 P/N; 4BA71268-A (Window Packing for Enclosure) | Bộ gioăng cửa kiểm tra MC 906 P/N; 4BA71268-A (Window Packing for Enclosure) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 241 | Bộ gioăng cửa ngăn điều khiển MC 906 P/N: 4V00725-B [Window Packing for Control Cubicle] | Bộ gioăng cửa ngăn điều khiển MC 906 P/N: 4V00725-B [Window Packing for Control Cubicle] | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 242 | Bộ gioăng phía trên MC 906 P/N: 4BD13249-A (Packing for Enclosure) | Bộ gioăng phía trên MC 906 P/N: 4BD13249-A (Packing for Enclosure) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 243 | Bộ gioăng tủ điều khiển MC 906 P/N: 3BA29944-A [Packing for Control Cubicle 30m] | Bộ gioăng tủ điều khiển MC 906 P/N: 3BA29944-A [Packing for Control Cubicle 30m] | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 244 | Chất làm khô P/N: G366005 (Absobent-10kg/can) | Chất làm khô P/N: G366005 (Absobent-10kg/can) | 1 | Can | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 245 | Chất làm kín P/N: F480051-A | Chất làm kín P/N: F480051-A | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 246 | Dầu giảm chấn Trans (Dashpot Oil-18L/can) | Dầu giảm chấn Trans (Dashpot Oil-18L/can) | 1 | Can | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 247 | Dầu thủy lực P/N: 3BB229050-B (Hydraulic Oil) | Dầu thủy lực P/N: 3BB229050-B (Hydraulic Oil) | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 248 | Dây nhựa Vinyl P/N: F729231 | Dây nhựa Vinyl P/N: F729231 | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 249 | Dụng cụ làm kín P/N: N390022-A | Dụng cụ làm kín P/N: N390022-A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 250 | Giẻ lau P/N: S263101-A | Giẻ lau P/N: S263101-A | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 251 | Khăn lau P/N: F729501-A | Khăn lau P/N: F729501-A | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 252 | Long đen vênh phi 25 phi 37x6 | Long đen vênh phi 25 phi 37x6 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 253 | Long đen vênh phi 8 (HD-12M-17) | Long đen vênh phi 8 (HD-12M-17) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 254 | Mỡ Doublex P/N: 4BA72836-A | Mỡ Doublex P/N: 4BA72836-A | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 255 | Mỡ Hitalube (200g/hộp) P/N: F480151-A | Mỡ Hitalube (200g/hộp) P/N: F480151-A | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 256 | Mỡ Multemp (200g/hộp) P/N: G465106-A | Mỡ Multemp (200g/hộp) P/N: G465106-A | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 257 | Mỡ Silicon (200g/hộp) P/N: SH33 | Mỡ Silicon (200g/hộp) P/N: SH33 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 258 | Tấm nhựa Vinyl P/N: F140001-A | Tấm nhựa Vinyl P/N: F140001-A | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 259 | Thiết bị | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 260 | Bộ bù áp lực P/N: 3BD14581-A (Accumulator Packing) | Bộ bù áp lực P/N: 3BD14581-A (Accumulator Packing) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 261 | Công tắc áp suất P/N: 1BA00815-G/3V42462-F/3BA06869-F | Công tắc áp suất P/N: 1BA00815-G/3V42462-F/3BA06869-F | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 262 | Cuộn cắt P/N: 3V23055-A (Tripping Coil) | Cuộn cắt P/N: 3V23055-A (Tripping Coil) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 263 | Cuộn đóng P/N: 2V399009-B (Closing Coil) | Cuộn đóng P/N: 2V399009-B (Closing Coil) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 264 | Đồng hồ đo áp lực và đường ống dẫn khí P/N: 3BB39053-A/L456112-2A/U4307199-A/L469536-A/4BA74455-A/2BA83122-A | Đồng hồ đo áp lực và đường ống dẫn khí P/N: 3BB39053-A/L456112-2A/U4307199-A/L469536-A/4BA74455-A/2BA83122-A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 265 | Đồng hồ đo áp suất P/N: 2BA28994-B/3V42462-E/3V42465-E | Đồng hồ đo áp suất P/N: 2BA28994-B/3V42462-E/3V42465-E | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 266 | Ê cu P/N: 4V28709-A | Ê cu P/N: 4V28709-A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 267 | Nắp chụp bảo vệ P/N: 3V80136-A (Insulated Cover) | Nắp chụp bảo vệ P/N: 3V80136-A (Insulated Cover) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 268 | Nắp xả dầu P/N: 4S0080-A (Oil Plug) | Nắp xả dầu P/N: 4S0080-A (Oil Plug) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 269 | Ốc hãm P/N: M730078-A/M411507-A/M876606-A (Stopping Screw) | Ốc hãm P/N: M730078-A/M411507-A/M876606-A (Stopping Screw) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 270 | Ống thổi HQ P/N: 3V80137-A (Insulated Puffer Nozzle) | Ống thổi HQ P/N: 3V80137-A (Insulated Puffer Nozzle) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 271 | Phin lọc P/N: 2BA08087-BFilter with seal) | Phin lọc P/N: 2BA08087-BFilter with seal) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 272 | Thiết bị phát hiện nồng độ khí và đường ống dẫn P/N: 2V20419-B/4V21256-A/4BA50234-2A/LL456103-A(Gas density detector with pipe and seal) | Thiết bị phát hiện nồng độ khí và đường ống dẫn P/N: 2V20419-B/4V21256-A/4BA50234-2A/LL456103-A(Gas density detector with pipe and seal) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 273 | Tiếp điểm hồ quang động P/N: 4V80375-2A/4FA09907-6A/3FA08387-A/2BA77474-A/3BA98681-A/3FA08921-A (Moving arcing contacts with Spring and Base) | Tiếp điểm hồ quang động P/N: 4V80375-2A/4FA09907-6A/3FA08387-A/2BA77474-A/3BA98681-A/3FA08921-A (Moving arcing contacts with Spring and Base) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 274 | Tiếp điểm hồ quang tĩnh P/N: 4FA10565-A/3FA08900-A/3FA08901-B (Stationary Arcing Contact) | Tiếp điểm hồ quang tĩnh P/N: 4FA10565-A/3FA08900-A/3FA08901-B (Stationary Arcing Contact) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 275 | Tiếp điểm phụ P/N: 1V22550-A/1V21382-A (Auxliary Switch) | Tiếp điểm phụ P/N: 1V22550-A/1V21382-A (Auxliary Switch) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 276 | Van điều khiển dầu thủy lực MC 906 (Pilot valve) | Van điều khiển dầu thủy lực MC 906 (Pilot valve) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 277 | Vành hãm P/N: 4V80646-A (Lock Waher) | Vành hãm P/N: 4V80646-A (Lock Waher) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 278 | Vòng đệm L456009-A/L456005-2A/L456112-A (O-ring for Mechanical Case) | Vòng đệm L456009-A/L456005-2A/L456112-A (O-ring for Mechanical Case) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 279 | Vòng đệm P/N: 3V80559-B | Vòng đệm P/N: 3V80559-B | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 280 | Vòng đệm P/N: 3V80559-D | Vòng đệm P/N: 3V80559-D | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 281 | Vòng đệm P/N: 3V80559-K | Vòng đệm P/N: 3V80559-K | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 282 | Vòng đệm P/N: 3V80559-L | Vòng đệm P/N: 3V80559-L | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 283 | Vòng đệm P/N: L456006-A | Vòng đệm P/N: L456006-A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 284 | Vòng đệm P/N: L456030-A | Vòng đệm P/N: L456030-A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 285 | Vòng đệm P/N: L456121-A | Vòng đệm P/N: L456121-A | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 286 | Thiết bị điện sau máy phát số 6 | Thiết bị điện sau máy phát số 6 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 287 | Vật tư | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 288 | Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ | Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 289 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 8 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 290 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 291 | Cồn công nghiệp | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 292 | Dầu nhớt TURBO T68 | Dầu nhớt TURBO T68 | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 293 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | 6 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 294 | Dung dịch Ethanol | Dung dịch Ethanol | 0,24 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 295 | Dung dịch HCl chuẩn 0.1N | Dung dịch HCl chuẩn 0.1N | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 296 | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | 0,24 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 297 | Giấy lọc không tro phi 11 | Giấy lọc không tro phi 11 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 298 | Giấy lọc thường phi 11 | Giấy lọc thường phi 11 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 299 | Giấy nhám P600 | Giấy nhám P600 | 5,6 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 300 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | 24,4 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 301 | Hạt chống ẩm Silicagel | Hạt chống ẩm Silicagel | 15 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 302 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 8 | Tuýp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 303 | Khí Nitơ (Chai) | Khí Nitơ (Chai) | 15 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 304 | Mỡ L2 | Mỡ L2 | 8 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 305 | Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ | Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 306 | Sơn chống rỉ AKD | Sơn chống rỉ AKD | 4 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 307 | Sơn ghi SAK - P1 | Sơn ghi SAK - P1 | 4 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 308 | Toluen | Toluen | 0,36 | lit | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 309 | Vải lau trắng | Vải lau trắng | 27,07 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 310 | Xăng A92 | Xăng A92 | 15,5 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 311 | Thiết bị | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 312 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 313 | Ổ bi 6308-2Z/C3 | Ổ bi 6308-2Z/C3 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 314 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 315 | Bộ OLTC Máy biến thế T6 | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 316 | Vật tư | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 317 | Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) | Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) | 500 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 318 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 319 | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | 0,24 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 320 | Giấy nhám mịn | Giấy nhám mịn | 10 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 321 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | 25,3 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 322 | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 323 | Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302) | Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 324 | Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122) | Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 325 | Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 59026301 | Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 59026301 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 326 | Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 59025001 | Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 59025001 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 327 | Gioăng nén (PRESS RING); P/N 02174402 | Gioăng nén (PRESS RING); P/N 02174402 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 328 | Gioăng nghiêng CD 6400 (GASKET BEVEL GEAR CD 6400; P/N: 59008702) | Gioăng nghiêng CD 6400 (GASKET BEVEL GEAR CD 6400; P/N: 59008702) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 329 | Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) | Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 330 | Gioăng tròn (O-Ring - 860258) | Gioăng tròn (O-Ring - 860258) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 331 | Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 40085400 | Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 40085400 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 332 | Gioăng tròn (O-RING);P/N: 86040100 | Gioăng tròn (O-RING);P/N: 86040100 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 333 | Gioăng tròn; P/N: 860088 | Gioăng tròn; P/N: 860088 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 334 | Toluen | Toluen | 0,36 | lit | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 335 | Vải lau trắng | Vải lau trắng | 15 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 336 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | 10 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 337 | Xăng A92 | Xăng A92 | 5 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 338 | Thiết bị | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 339 | Bạc đỡ (Bush - 71252902) | Bạc đỡ (Bush - 71252902) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 340 | Bộ phụ kiện tháo lắp bộ điều áp R+T (ACCESSORY KIT CONTACTCHANGE 3SEC R+T) PN 79087900 | Bộ phụ kiện tháo lắp bộ điều áp R+T (ACCESSORY KIT CONTACTCHANGE 3SEC R+T) PN 79087900 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 341 | Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) | Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 342 | Bu lông OT (HEXAGON HEAD SCREW OT 30-8; P/N: 71810800) | Bu lông OT (HEXAGON HEAD SCREW OT 30-8; P/N: 71810800) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 343 | Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) | Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 344 | Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 57002001 | Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 57002001 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 345 | Đầu nối mềm (CRIMP CONNECTION; P/N: 41070202) | Đầu nối mềm (CRIMP CONNECTION; P/N: 41070202) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 346 | Đầu nối SK (CONNECTING LEAD SK) P/N 72328801 | Đầu nối SK (CONNECTING LEAD SK) P/N 72328801 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 347 | Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 02174502 | Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 02174502 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 348 | Điện trở T/R 520LG (Resistor connnecting lead compl. T/R 520LG - 09805000) | Điện trở T/R 520LG (Resistor connnecting lead compl. T/R 520LG - 09805000) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 349 | Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200) | Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 350 | Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) | Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 351 | Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303) | Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 352 | Phụ kiện T/R (SET OF SMALL PARTS (T/R); P/N: 09267112) | Phụ kiện T/R (SET OF SMALL PARTS (T/R); P/N: 09267112) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 353 | Vòng đệm (Retaining Ring P/N: 452872) | Vòng đệm (Retaining Ring P/N: 452872) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 354 | Đại tu tự dùng trung thế khối 6 | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 355 | Tự dùng trung thế khối 6 | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 356 | Vật tư | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 357 | Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ | Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 358 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 6 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 359 | Bạt nylon | Bạt nylon | 30 | M2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 360 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 361 | Dầu chống rỉ RP7 | Dầu chống rỉ RP7 | 3 | Bình | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 362 | Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) | Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) | 200 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 363 | Dầu nhớt TURBO T68 | Dầu nhớt TURBO T68 | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 364 | Dung dịch HCl chuẩn 0.1N | Dung dịch HCl chuẩn 0.1N | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 365 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | 18,25 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 366 | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | 0,48 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 367 | Giấy lọc không tro phi 11 | Giấy lọc không tro phi 11 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 368 | Giấy lọc thường phi 11 | Giấy lọc thường phi 11 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 369 | Giấy nhám số 0 | Giấy nhám số 0 | 0,2 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 370 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | 47,95 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 371 | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 372 | Keo bột trương nở (cấp chống cháy EI240) - Thể tích thực 750ml | Keo bột trương nở (cấp chống cháy EI240) - Thể tích thực 750ml | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 373 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 10 | Tuýp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 374 | Khí Nitơ (Chai) | Khí Nitơ (Chai) | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 375 | Mỡ L2 | Mỡ L2 | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 376 | Ni lon cuộn khổ 2m | Ni lon cuộn khổ 2m | 15 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 377 | Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ | Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 378 | Sơn chống rỉ AKD | Sơn chống rỉ AKD | 134,4 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 379 | Sơn đỏ AK-Đ | Sơn đỏ AK-Đ | 4,5 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 380 | Sơn ghi SAK - P1 | Sơn ghi SAK - P1 | 3 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 381 | Sơn nhũ bạc KC 36 | Sơn nhũ bạc KC 36 | 244,62 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 382 | Toluen | Toluen | 0,36 | lit | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 383 | Vải lau trắng | Vải lau trắng | 12,97 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 384 | Vải nhám nước (AA180) | Vải nhám nước (AA180) | 0,3 | M2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 385 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | 10,4 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 386 | Xăng A92 | Xăng A92 | 18 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 387 | Thiết bị | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 388 | Ổ bi 6206-2Z/C3 | Ổ bi 6206-2Z/C3 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 389 | Ổ bi 6304-2Z | Ổ bi 6304-2Z | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 390 | Bộ OLTC máy biến áp TD96 | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 391 | Vật tư | 0.00 | 0 | Vật tư | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 392 | Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) | Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) | 500 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 393 | Dây cáp và ổ cắm (Cable socket with pin - 58186900) | Dây cáp và ổ cắm (Cable socket with pin - 58186900) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 394 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 395 | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) | 0,24 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 396 | Giấy nhám mịn | Giấy nhám mịn | 10 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 397 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | 25,3 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 398 | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 399 | Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302) | Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 400 | Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122) | Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 401 | Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 59026301 | Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 59026301 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 402 | Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 59025001 | Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 59025001 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 403 | Gioăng nén (PRESS RING); P/N 02174402 | Gioăng nén (PRESS RING); P/N 02174402 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 404 | Gioăng nghiêng CD 6400 (Gasket bevel gear CD6400 - 59008702) | Gioăng nghiêng CD 6400 (Gasket bevel gear CD6400 - 59008702) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 405 | Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) | Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 406 | Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) | Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 407 | Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 40085400 | Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 40085400 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 408 | Gioăng tròn (O-RING);P/N: 86040100 | Gioăng tròn (O-RING);P/N: 86040100 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 409 | Gioăng tròn 415-5 (O-ring 415-5 OLTC V - 40030800) | Gioăng tròn 415-5 (O-ring 415-5 OLTC V - 40030800) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 410 | Gioăng tròn; P/N: 860088 | Gioăng tròn; P/N: 860088 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 411 | Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303) | Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 412 | Toluen | Toluen | 0,36 | lit | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 413 | Vải lau trắng | Vải lau trắng | 15 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 414 | Xăng A92 | Xăng A92 | 5 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 415 | Thiết bị | 0.00 | 0 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 416 | Bánh răng và lò xo tích năng (Energy accumulator with gear complete; P/N: SETERSATZ) | Bánh răng và lò xo tích năng (Energy accumulator with gear complete; P/N: SETERSATZ) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 417 | Bu lông đầu nối xy lanh (Cylinder head screw A polyfleck - 70773200) | Bu lông đầu nối xy lanh (Cylinder head screw A polyfleck - 70773200) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 418 | Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) | Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 419 | Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) | Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 420 | Chi tiết loại V (Small parts type V - 08901105) | Chi tiết loại V (Small parts type V - 08901105) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 421 | Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 57002001 | Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 57002001 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 422 | Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 02174502 | Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 02174502 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 423 | Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200) | Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 424 | Ổ bi (Bearing block - 70664600) | Ổ bi (Bearing block - 70664600) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 425 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 426 | Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 6 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 427 | Thiết bị đầu cực máy phát 6 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 428 | Hợp bộ thí nghiệm | 0.00 | 0,57 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 429 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 0.00 | 0,11 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 430 | Máy nén khí di động | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 431 | Máy xiết bu lông | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 432 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | 0.00 | 0,37 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 433 | Mêgaôm | 0.00 | 0,44 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 434 | Máy chụp sóng | 0.00 | 0,15 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 435 | Máy hút bụi | 0.00 | 3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 436 | Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 437 | Máy kiểm tra phát hiện rò rỉ khí SF6 | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 438 | Máy nạp khí SF6 | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 439 | Thiết bị điện sau máy phát số 6 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 440 | Bơm dầu di động | 0.00 | 4 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 441 | Bộ nguồn dòng , nguồn áp | 0.00 | 2,45 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 442 | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | 0.00 | 0,7 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 443 | Cầu đo điện trở 1 chiều | 0.00 | 3,2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 444 | Đồng hồ vạn năng | 0.00 | 7,54 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 445 | Hợp bộ đo lường | 0.00 | 1,2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 446 | Hợp bộ thí nghiệm | 0.00 | 0,18 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 447 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 0.00 | 1,68 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 448 | Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện | 0.00 | 1,85 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 449 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | 0.00 | 3,14 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 450 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | 0.00 | 16,28 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 451 | Máy đo điện trở nhỏ | 0.00 | 1,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 452 | Máy chụp sóng | 0.00 | 0,63 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 453 | Mê gôm mét 5000V | 0.00 | 3,67 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 454 | Máy đo độ nhớt | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 455 | Máy đo tỷ trọng | 0.00 | 0,38 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 456 | Máy đo độ chớp cháy kín | 0.00 | 1,7 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 457 | Máy tạo dòng điện lớn | 0.00 | 7,04 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 458 | Máy nén khí 9m3/phút | 0.00 | 6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 459 | máy đo điện trở 1 chiều | 0.00 | 3,67 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 460 | máy đo tỷ số biến | 0.00 | 3,09 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 461 | Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO | 0.00 | 19,04 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 462 | Máy hút bụi | 0.00 | 6,3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 463 | Mê gôm mét 1000V | 0.00 | 13,4 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 464 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 465 | Máy phát nhiệt độ cầm tay | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 466 | Máy đo Tgd của dầu cách điện | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 467 | Máy đo độ axít | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 468 | Máy vi lượng ẩm | 0.00 | 0,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 469 | Stec chứa dầu 10m3 | 0.00 | 10 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 470 | Thiết bị kiểm tra áp lực | 0.00 | 0,06 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 471 | Xe thang nâng | 0.00 | 1,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 472 | Bộ OLTC máy biến thế T6 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 473 | Bơm dầu di động | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 474 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 0.00 | 1 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 475 | Máy xiết bu lông | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 476 | Máy đo độ nhớt | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 477 | Máy đo tỷ trọng | 0.00 | 0,38 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 478 | Máy đo độ chớp cháy kín | 0.00 | 1,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 479 | Máy hút chân không | 0.00 | 6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 480 | Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO | 0.00 | 6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 481 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 482 | Máy đo Tgd của dầu cách điện | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 483 | Máy đo độ axít | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 484 | Máy vi lượng ẩm | 0.00 | 0,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 485 | Xe cẩu tự hành 25 tấn | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 486 | Ô tô vận tải thùng 10 tấn | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 487 | Xe bồn 6m3 | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 488 | Đại tu tự dùng trung thế khối 6 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 489 | Tự dùng trung thế khối 6 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 490 | Bơm dầu di động | 0.00 | 4 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 491 | Bộ nguồn dòng , nguồn áp | 0.00 | 6,46 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 492 | Cầu đo điện trở 1 chiều | 0.00 | 1,2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 493 | Đồng hồ vạn năng | 0.00 | 17,9 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 494 | Đồng hồ áp lực khí | 0.00 | 2,52 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 495 | Hợp bộ đo lường | 0.00 | 15,56 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 496 | Hợp bộ thí nghiệm | 0.00 | 0,24 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 497 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 0.00 | 14,65 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 498 | Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện | 0.00 | 14,37 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 499 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | 0.00 | 11,81 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 500 | Máy mài 220v-1000W | 0.00 | 14,6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 501 | Máy phun sơn di động | 0.00 | 14,6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 502 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | 0.00 | 0,6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 503 | Máy chụp sóng | 0.00 | 4,71 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 504 | Mê gôm mét 5000V | 0.00 | 19,2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 505 | Máy đo độ nhớt | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 506 | Máy đo tỷ trọng | 0.00 | 0,38 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 507 | Máy đo độ chớp cháy kín | 0.00 | 1,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 508 | máy đo điện trở 1 chiều | 0.00 | 19,18 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 509 | máy đo tỷ số biến | 0.00 | 15,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 510 | Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO | 0.00 | 6,39 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 511 | Máy hút bụi | 0.00 | 8,8 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 512 | Mê gôm mét 1000V | 0.00 | 20,16 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 513 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 514 | Máy phát nhiệt độ cầm tay | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 515 | Pa lăng xích 1 tấn | 0.00 | 10 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 516 | Pa lăng xích 5 tấn | 0.00 | 1 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 517 | Máy đo Tgd của dầu cách điện | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 518 | Máy đo độ axít | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 519 | Máy vi lượng ẩm | 0.00 | 0,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 520 | Stéc chứa 10m3 | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 521 | Xe cẩu tự hành 25 tấn | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 522 | Thiết bị kiểm tra áp lực | 0.00 | 0,03 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 523 | Bộ OLTC máy biến thế TD96 | 0.00 | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 524 | Bơm dầu di động | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 525 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 0.00 | 1 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 526 | Máy xiết bu lông | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 527 | Máy đo độ nhớt | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 528 | Máy đo tỷ trọng | 0.00 | 0,38 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 529 | Máy đo độ chớp cháy kín | 0.00 | 1,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 530 | Máy hút chân không | 0.00 | 6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 531 | Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO | 0.00 | 6 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 532 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 0.00 | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 533 | Máy đo Tgd của dầu cách điện | 0.00 | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 534 | Máy đo độ axít | 0.00 | 0,75 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 535 | Máy vi lượng ẩm | 0.00 | 0,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 536 | Xe cẩu tự hành 25 tấn | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 537 | Ô tô vận tải thùng 10 tấn | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 538 | Xe bồn 6m3 | 0.00 | 5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38252645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7650529E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị thay thế). Có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 4.608.421.500 VNĐ (Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm linh tám triệu, bốn trăm hai mươi mốt nghìn, năm trăm đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.608.421.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) Điện hoặc Điện- Điều khiển.- Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW | 4 | 3 |
| 2 | Chuyên gia: Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt đầu cực 906 | 1 | - Có chứng nhận được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng Máy cắt của HITACHI hoặc đã từng thực hiện đại tu sửa chữa máy cắt của nhà sản xuất HITACHI có điện áp ≥ 19kV(có tài liệu chứng minh) .- Đã đảm nhận chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm ≥ 01 dự án Máy cắt có điện áp ≥ 19kV. Có đủ năng lực thực hiện công việc “chuyên gia Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt”. | 6 | 3 |
| 3 | Chuyên gia thực hiện thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR | 1 | - Có chứng nhận được đào tạo về thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR, hoặc đã từng thực hiện bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp (có tài liệu chứng minh).- Đã thực hiện ≥ 01 dự án thi công bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp có công suất ≥ 353MVA. | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 2 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học có chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc phụ trách:+ Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW. | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 01 công trình đại tu tổ máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW; | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi