Gói thầu: Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855277-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220855182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 11:37:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,216,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38252645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7650529E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị thay thế). Có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 4.608.421.500 VNĐ (Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm linh tám triệu, bốn trăm hai mươi mốt nghìn, năm trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.608.421.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) Điện hoặc Điện- Điều khiển.- Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia: Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt đầu cực 906
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng Máy cắt của HITACHI hoặc đã từng thực hiện đại tu sửa chữa máy cắt của nhà sản xuất HITACHI có điện áp ≥ 19kV(có tài liệu chứng minh) .- Đã đảm nhận chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm ≥ 01 dự án Máy cắt có điện áp ≥ 19kV. Có đủ năng lực thực hiện công việc “chuyên gia Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia thực hiện thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận được đào tạo về thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR, hoặc đã từng thực hiện bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp (có tài liệu chứng minh).- Đã thực hiện ≥ 01 dự án thi công bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp có công suất ≥ 353MVA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học có chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc phụ trách:+ Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 01 công trình đại tu tổ máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Đại tu thiết bị điện sau máy phát số 6 và tự dùng trung thế khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) hoặc (CO) điện tử bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Đối với hàng hoá Nhập khẩu: Nhà thầu phải Nộp tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu của đơn vị nhập khẩu. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0965.383.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CHI PHÍ DỊCH VỤ0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
2Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 60.000Công trìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
3THIẾT BỊ ĐẦU CỰC MÁY PHÁT0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
4MÁY CẮT ĐẦU CỰC 906 KIỂU LOẠI: FPTD-20XM-100HAG0.000BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
5Chuẩn bị, kiểm tra, thí nghiệm máy cắt trước khi bảo dưỡng0.001Bộ 3 phaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
6Đại tu bảo dưỡng- Phần khối ngắt của máy cắt0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
7Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần cơ cấu truyền động0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
8Đại tu bảo dưỡng máy - Phần hệ thống bơm dầu thủy lực0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
9Đại tu bảo dưỡng máy - Phần hệ thống xy lanh thủy lực0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
10Đại tu bảo dưỡng máy cắt -Phần hệ thống van điều khiển thủy lực0.001CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
11Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần động cơ bơm dầu thủy lực máy cắt0.001Động cơDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
12Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống khí SF60.001Bộ 3 phaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
13Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống tiếp điểm chính và phụ0.001Bộ (3pha)Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
14Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần các gioăng hệ thống dầu thủy lực0.001Bộ (3pha)Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
15Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống tích năng thủy lực0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
16Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống khóa chuyển mạch-phản hồi trạng thái.0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
17Đại tu bảo dưỡng máy cắt - Phần hệ thống các role, điều khiển- phản hồi điện0.0010Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
18Thí nghiệm máy cắt 19KV sau đại tu0.001Bộ (3pha)Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
19DAO CÁCH LY 906-3 KIỂU LOAI: FPTD-20XM-100HAG0.000BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
20Đại tu dao cách ly 906-30.0031 PhaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
21Thí nghiệm dao cách ly 906-3 trước và sau sửa chữa.0.002LầnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
22DAO TIẾP ĐỊA 906-38; 906-15 KIỂU LOẠI: FPTD-20XM-100HAG0.000BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
23Đại tu dao tiếp địa 906-38/906-150.0061 PhaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
24Thí nghiệm dao tiếp địa 906-38/906-15 trước và sau sửa chữa.0.004lầnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
25PHẦN NHÂN CÔNG CHUYÊN GIA0.000GóiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
26Chuyên gia kiểm tra, thu thập dữ liệu trước sửa chữa0.001Máy cắtDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
27Chuyên gia thực hiện các công việc theo dõi, giám sát, sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian đại tu máy cắt 906.0.001Máy cắtDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
28Chuyên gia kiểm tra, thu thập dữ liệu sau trước sửa chữa0.001Máy cắtDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
29Chuyên gia theo dõi, chạy thử thiết bị sau đại tu.0.001Máy cắtDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
30Thiết bị điện sau máy phát 60.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
31BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ BIẾN DÒNG ĐIỆN0.000CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
32Vệ sinh bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến điện áp TU61/62/630.009CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
33Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện0.0012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
34ỐNG DẪN DÒNG 3 PHA0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
35Đại tu ống dẫn dòng máy phát0.003CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
36Thí nghiệm ống dẫn dòng đầu ra máy phát0.003CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
37CHỐNG SÉT0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
38Bảo dưỡng thí nghiệm chống sét van một pha phía 19kV0.003BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
39Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van phía 220kV0.001bộ (3 pha)Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
40BIẾN THẾ TRUYỀN TẢI T60.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
41PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
42Vệ sinh thùng dầu chính và két làm mát máy biến áp T60.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
43Đại tu động cơ quạt làm mát MBA 2,2KW0.008Động cơDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
44Đại tu động cơ bơm dầu làm mát MBA 3KW0.008Động cơDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
45Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện0.0032ChiếcDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
46Thí nghiệm các mạch điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kv0.0016BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
47Vệ sinh, bảo dưỡng các chuỗi sứ đứng- sứ nằm trên cổng đầu ra MBA T60.0012ChuỗiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
48Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc các lèo nối, lèo bắt sứ đầu ra MBA0.0015CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
49Thí nghiệm máy biến áp chính T60.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
50Thí nghiệm động cơ quạt, động cơ bơm dầu làm mát MBA0.0016Động cơDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
51Thí nghiệm kiểm tra sai số máy biến dòng TI2T60.003CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
52Bảo dưỡng thí nghiệm chống sét van CS2T60.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
53PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - TÍN HIỆU - LIÊN ĐỘNG0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
54Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M33100.001CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
55Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ kỹ thuật số DTP0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
56Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ PVD0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
57Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le điện tử MDP0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
58Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực.0.004CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
59Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp0.003CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
60Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang0.0012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
61Bảo dưỡng thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt quang kế Flo0.002BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
62Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo dòng điện xoay chiều0.002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
63Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển0.004CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
64Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu0.0022CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
65Thí nghiệm các nút ấn điều khiển0.004BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
66Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC, DC0.002hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
67Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện0.006hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
68thí nghiệm hệ thống mạch điện áp0.006hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
69Bảo dưỡng, Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 220KV0.002hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
70Bảo dưỡng, Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly0.003hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
71Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển, bảo vệ máy cắt 9060.001MạchDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
72THIẾT BỊ XẢ ÁP LỰC MBA0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
73Công tác chuẩn bị, làm đường ống nạp khí Ni tơ, đường ống rút-nạp dầu.0.001Hạng mụcDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
74Điền khí Nitơ, Rút dầu từ thùng dầu chính ra téc chứađến khi mức dầu trong thùng dầu chính xuống dưới thiết bị xả áp lực;0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
75Tháo thiết bị xả áp lực MBA T60.002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
76Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực0.002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
77Lắp thiết bị xả áp lực MBA0.002MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
78Lọc dầu cho thùng dầu chính (56000kg dầu)0.0056TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
79Xả e, Nạp dầu trở lại thùng dầu chính, thử độ kín0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
80Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
81THÍ NGHIỆM DẦU THÙNG DẦU CHÍNH MBA0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
82Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
83Thí nghiệm tgδ dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
84Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
85Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
86Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
87Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
88Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
89Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
90Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
91BỘ OLTC MÁY BIẾN THẾ T60.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
92BẢO TRÌ BỘ THAY ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP T60.000MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
93Công tác chuẩn bị0.001Hạng mụcDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
94Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
95Tháo nhấc lõi bộ điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC ra khỏi khoang chứa;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
96Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
97Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
98Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
99Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
100Đưa lõi bộ OLTC vào lại khoang chứa, lắp ráp đúng vị trí;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
101Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC, thay các gioăng bộ điều chỉnh OLTC;0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
102Thí nghiệm tổng thể bộ OLTC MBA trước và sau sửa chữa0.002LầnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
103Kiểm tra hiệu chỉnh đồ thị vòng bộ OLTC.0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
104Đánh dấu vị trí nguyên thủy các chốt hãm, lò xo, witch giới hạn0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
105Tháo bích nắp cửa trên của bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
106Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
107Vệ sinh, kiểm tra các tiếp điểm tĩnh trong khoang chứa OLTC, thay thế thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
108Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết trong lõi bộ OLTC, bảo dưỡng và thay thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
109Tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
110Kiểm tra, thí nghiệm rơ le RS 2001;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
111Kiểm tra, thí nghiệm bộ điều khiển và các bảo vệ của bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
112Kiểm tra động cơ truyền động, mạch điều khiển, mạch sấy, mạch chiếu sáng tủ điều khiển bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
113Kiểm tra, chụp sóng bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
114Chi phí chuyên gia thực hiện0.001Chuyên giaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
115Tháo các chi tiết bộ điều chỉnh OLTC TD60.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
116Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
117Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
118Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
119Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
120CÔNG TÁC LỌC DẦU BỘ OLTC MBA.0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
121Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA, điện áp trước khi lọc 55kV, điện áp sau khi lọc >=70kV0.001TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
122THÍ NGHIỆM DẦU BỘ OLTC MBA.0.001Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
123Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
124Thí nghiệm tgδ dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
125Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
126Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
127Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
128Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
129Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
130Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
131Đại tu tự dùng trung thế khối 60.000Công trìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
132TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 6BA0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
133Đại tu thanh cái 6,6KV 6BA và các ngăn tủ0.001Thanh cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
134Đại tu máy cắt SF60.0014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
135Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF60.00141 bộ (3 pha)Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
136TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 6BB0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
137Đại tu thanh cái 6,6KV 6BB và các ngăn tủ0.001Thanh cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
138Đại tu máy cắt SF60.0014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
139Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF60.00141 bộ (3 pha)Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
140MÁY BIẾN ÁP TD960.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
141THÁO-BẢO DƯỠNG- THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ XẢ ÁP LỰC MBA0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
142Công tác chuẩn bị, làm đường ống nạp khí Ni tơ, đường ống rút-nạp dầu.0.001Máy BADẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
143Rút dầu từ thùng dầu chính ra téc chứa đến khi mức dầu trong thùng dầu chính xuống dưới thiết bị xả áp lực;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
144Tháo thiết bị xả áp lực MBA TD960.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
145Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực0.001CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
146Lắp thiết bị xả áp lực MBA TD960.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
147Lọc dầu cho thùng dầu chính (18760kg dầu)0.0018,8TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
148Xả e, Nạp dầu trở lại thùng thùng dầu chính- Thử độ kín0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
149Lắp giáp hoàn thiện, Kiểm tra tổng thể MBA.0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
150THÍ NGHIỆM DẦU MBA0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
151Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
152Thí nghiệm tgδ dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
153Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
154Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
155Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
156Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
157Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
158Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
159CÁC CÔNG VIỆC KHÁC0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
160Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD96 35/49MVA, 19KV trước sửa chữa0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
161Tháo dời các đầu nối phía cuộn cao với ống dẫn dòng và 19kV và cáp 6,6kV với sứ hạ thế MBA0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
162Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại hộp điện trở trung tính MBA0.0025M2Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
163Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại MBA TD960.00730M2Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
164Tháo-Lắp, bảo dưỡng bình dầu phụ MBA và các thiết bị liên quan0.002LầnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
165Thay thế các gioăng ống thủy, gioăng đồng hồ đo mức dầu, gioăng đầu hồi bình dầu phụ của MBA0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
166Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV0.0010CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
167Đấu nối hoàn thiện thanh nối mềm giữa sứ sơ cấp với ống dẫn dòng và sứ thứ cấp với thanh góp cáp đầu ra MBA0.001LầnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
168Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD96 35/49MVA, 19KV sau sửa chữa0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
169Đại tu động cơ quạt làm mát MBA0.006Động cơDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
170Thí nghiệm các động cơ 400v, CS0.006MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
171PHẦN BIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
172TỦ PHÂN PHỐI 6,6KV 6BA/6BB0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
173Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR750, SR745, rơ le so lệch trở kháng cao0.0013CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
174Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR4690.0017CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
175Thí nghiệm hợp bộ cầu chì công tắc tơ và máy cắt 6,6kv0.0030CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
176Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường 6,6/0,115 kV0.0012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
177Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV0.00193CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
178Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu0.00151CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
179Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 6,6kV0.0030MạchDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
180Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC0.004hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
181Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện0.0030hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
182Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp0.0030hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
183ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TD960.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
184Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310, SR7450.002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
185Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực.0.004CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
186Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp0.003CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
187Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang0.008CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
188Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC0.002hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
189Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện0.004hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
190Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp0.002hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
191Thí nghiệm hợp bộ Rơle tự động điều chỉnh điện áp0.001bộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
192Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải0.001hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
193BỘ ĐIỀU ÁP OLTC MÁY BIẾN ÁP TD960.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
194BẢO TRÌ BỘ THAY ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP (49MVA-19/6,6KV)0.000MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
195Công tác chuẩn bị0.001Hạng mụcDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
196Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
197Đánh dấu vị trí nguyên thủy các chốt hãm, lò xo, witch giới hạn0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
198Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
199Tháo bích nắp cửa trên của bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
200Tháo nhấc lõi bộ điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC ra khỏi khoang chứa;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
201Vệ sinh sạch sẽ khoang chứa của bộ OLTC, thay các gioăng bộ điều chỉnh OLTC;0.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
202Vệ sinh, kiểm tra các tiếp điểm tĩnh trong khoang chứa OLTC, thay thế thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
203Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết trong lõi bộ OLTC, bảo dưỡng và thay thế một số chi tiết theo khuyến cáo của nhà sản xuất MR;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
204Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
205Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
206Đưa lõi bộ OLTC vào lại khoang chứa, lắp ráp đúng vị trí;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
207Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
208Tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
209Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
210Kiểm tra hiệu chỉnh đồ thị vòng bộ OLTC.0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
211Kiểm tra, thí nghiệm rơ le RS 2001;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
212Kiểm tra, thí nghiệm bộ điều khiển TAPCON và các bảo vệ của bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
213Kiểm tra động cơ truyền động, mạch điều khiển, mạch sấy, mạch chiếu sáng tủ điều khiển bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
214Kiểm tra, chụp sóng bộ OLTC;0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
215Thí nghiệm tổng thể bộ 0LTC MBA trước và sau sửa chữa0.002LầnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
216Chi phí chuyên gia thực hiện0.001GóiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
217Tháo các chi tiết bộ điều chỉnh OLTC TD60.001MáyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
218Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
219Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
220Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
221Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị0.001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
222CÔNG TÁC LỌC DẦU BỘ OLTC MBA.0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
223Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA, điện áp trước khi lọc 55kV, điện áp sau khi lọc >=70kV0.001TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
224THÍ NGHIỆM DẦU BỘ OLTC MBA.0.000Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
225Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
226Thí nghiệm tgδ dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
227Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
228Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
229Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
230Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
231Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
232Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA0.002MẫuDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
233CHI PHÍ VẬT TƯ, THIẾT BỊ0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
234Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 60.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
235Thiết bị đầu cực máy phát0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
236Vật tư0.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
237Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-A [Packing for Cover of Framework]Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-A [Packing for Cover of Framework]2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
238Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-B [Packing for Cover of Framework]Bộ gioăng cho nắp bảo vệ MC 906 P/N: 4BA49436-B [Packing for Cover of Framework]6BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
239Bộ gioăng cửa chính MC 906 P/N: 3BA04486-D [Window Packing for Control Cubicle (5m)]Bộ gioăng cửa chính MC 906 P/N: 3BA04486-D [Window Packing for Control Cubicle (5m)]1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
240Bộ gioăng cửa kiểm tra MC 906 P/N; 4BA71268-A (Window Packing for Enclosure)Bộ gioăng cửa kiểm tra MC 906 P/N; 4BA71268-A (Window Packing for Enclosure)12BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
241Bộ gioăng cửa ngăn điều khiển MC 906 P/N: 4V00725-B [Window Packing for Control Cubicle]Bộ gioăng cửa ngăn điều khiển MC 906 P/N: 4V00725-B [Window Packing for Control Cubicle]3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
242Bộ gioăng phía trên MC 906 P/N: 4BD13249-A (Packing for Enclosure)Bộ gioăng phía trên MC 906 P/N: 4BD13249-A (Packing for Enclosure)6BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
243Bộ gioăng tủ điều khiển MC 906 P/N: 3BA29944-A [Packing for Control Cubicle 30m]Bộ gioăng tủ điều khiển MC 906 P/N: 3BA29944-A [Packing for Control Cubicle 30m]1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
244Chất làm khô P/N: G366005 (Absobent-10kg/can)Chất làm khô P/N: G366005 (Absobent-10kg/can)1CanDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
245Chất làm kín P/N: F480051-AChất làm kín P/N: F480051-A10HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
246Dầu giảm chấn Trans (Dashpot Oil-18L/can)Dầu giảm chấn Trans (Dashpot Oil-18L/can)1CanDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
247Dầu thủy lực P/N: 3BB229050-B (Hydraulic Oil)Dầu thủy lực P/N: 3BB229050-B (Hydraulic Oil)3ThùngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
248Dây nhựa Vinyl P/N: F729231Dây nhựa Vinyl P/N: F7292315CuộnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
249Dụng cụ làm kín P/N: N390022-ADụng cụ làm kín P/N: N390022-A1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
250Giẻ lau P/N: S263101-AGiẻ lau P/N: S263101-A1HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
251Khăn lau P/N: F729501-AKhăn lau P/N: F729501-A10HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
252Long đen vênh phi 25 phi 37x6Long đen vênh phi 25 phi 37x61CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
253Long đen vênh phi 8 (HD-12M-17)Long đen vênh phi 8 (HD-12M-17)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
254Mỡ Doublex P/N: 4BA72836-AMỡ Doublex P/N: 4BA72836-A1HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
255Mỡ Hitalube (200g/hộp) P/N: F480151-AMỡ Hitalube (200g/hộp) P/N: F480151-A3HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
256Mỡ Multemp (200g/hộp) P/N: G465106-AMỡ Multemp (200g/hộp) P/N: G465106-A1HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
257Mỡ Silicon (200g/hộp) P/N: SH33Mỡ Silicon (200g/hộp) P/N: SH331HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
258Tấm nhựa Vinyl P/N: F140001-ATấm nhựa Vinyl P/N: F140001-A1CuộnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
259Thiết bị0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
260Bộ bù áp lực P/N: 3BD14581-A (Accumulator Packing)Bộ bù áp lực P/N: 3BD14581-A (Accumulator Packing)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
261Công tắc áp suất P/N: 1BA00815-G/3V42462-F/3BA06869-FCông tắc áp suất P/N: 1BA00815-G/3V42462-F/3BA06869-F2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
262Cuộn cắt P/N: 3V23055-A (Tripping Coil)Cuộn cắt P/N: 3V23055-A (Tripping Coil)2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
263Cuộn đóng P/N: 2V399009-B (Closing Coil)Cuộn đóng P/N: 2V399009-B (Closing Coil)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
264Đồng hồ đo áp lực và đường ống dẫn khí P/N: 3BB39053-A/L456112-2A/U4307199-A/L469536-A/4BA74455-A/2BA83122-AĐồng hồ đo áp lực và đường ống dẫn khí P/N: 3BB39053-A/L456112-2A/U4307199-A/L469536-A/4BA74455-A/2BA83122-A1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
265Đồng hồ đo áp suất P/N: 2BA28994-B/3V42462-E/3V42465-EĐồng hồ đo áp suất P/N: 2BA28994-B/3V42462-E/3V42465-E1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
266Ê cu P/N: 4V28709-AÊ cu P/N: 4V28709-A1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
267Nắp chụp bảo vệ P/N: 3V80136-A (Insulated Cover)Nắp chụp bảo vệ P/N: 3V80136-A (Insulated Cover)3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
268Nắp xả dầu P/N: 4S0080-A (Oil Plug)Nắp xả dầu P/N: 4S0080-A (Oil Plug)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
269Ốc hãm P/N: M730078-A/M411507-A/M876606-A (Stopping Screw)Ốc hãm P/N: M730078-A/M411507-A/M876606-A (Stopping Screw)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
270Ống thổi HQ P/N: 3V80137-A (Insulated Puffer Nozzle)Ống thổi HQ P/N: 3V80137-A (Insulated Puffer Nozzle)3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
271Phin lọc P/N: 2BA08087-BFilter with seal)Phin lọc P/N: 2BA08087-BFilter with seal)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
272Thiết bị phát hiện nồng độ khí và đường ống dẫn P/N: 2V20419-B/4V21256-A/4BA50234-2A/LL456103-A(Gas density detector with pipe and seal)Thiết bị phát hiện nồng độ khí và đường ống dẫn P/N: 2V20419-B/4V21256-A/4BA50234-2A/LL456103-A(Gas density detector with pipe and seal)2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
273Tiếp điểm hồ quang động P/N: 4V80375-2A/4FA09907-6A/3FA08387-A/2BA77474-A/3BA98681-A/3FA08921-A (Moving arcing contacts with Spring and Base)Tiếp điểm hồ quang động P/N: 4V80375-2A/4FA09907-6A/3FA08387-A/2BA77474-A/3BA98681-A/3FA08921-A (Moving arcing contacts with Spring and Base)3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
274Tiếp điểm hồ quang tĩnh P/N: 4FA10565-A/3FA08900-A/3FA08901-B (Stationary Arcing Contact)Tiếp điểm hồ quang tĩnh P/N: 4FA10565-A/3FA08900-A/3FA08901-B (Stationary Arcing Contact)3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
275Tiếp điểm phụ P/N: 1V22550-A/1V21382-A (Auxliary Switch)Tiếp điểm phụ P/N: 1V22550-A/1V21382-A (Auxliary Switch)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
276Van điều khiển dầu thủy lực MC 906 (Pilot valve)Van điều khiển dầu thủy lực MC 906 (Pilot valve)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
277Vành hãm P/N: 4V80646-A (Lock Waher)Vành hãm P/N: 4V80646-A (Lock Waher)1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
278Vòng đệm L456009-A/L456005-2A/L456112-A (O-ring for Mechanical Case)Vòng đệm L456009-A/L456005-2A/L456112-A (O-ring for Mechanical Case)3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
279Vòng đệm P/N: 3V80559-BVòng đệm P/N: 3V80559-B3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
280Vòng đệm P/N: 3V80559-DVòng đệm P/N: 3V80559-D3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
281Vòng đệm P/N: 3V80559-KVòng đệm P/N: 3V80559-K3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
282Vòng đệm P/N: 3V80559-LVòng đệm P/N: 3V80559-L3BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
283Vòng đệm P/N: L456006-AVòng đệm P/N: L456006-A1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
284Vòng đệm P/N: L456030-AVòng đệm P/N: L456030-A1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
285Vòng đệm P/N: L456121-AVòng đệm P/N: L456121-A2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
286Thiết bị điện sau máy phát số 6Thiết bị điện sau máy phát số 60Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
287Vật tư0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
288Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọAlkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ2LọDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
289Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đenBăng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen8CuộnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
290Chổi sơn trung (50 - 100mm)Chổi sơn trung (50 - 100mm)15CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
291Cồn công nghiệpCồn công nghiệp5LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
292Dầu nhớt TURBO T68Dầu nhớt TURBO T6830KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
293Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2Dây điện đôi mềm 2x2,5mm26MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
294Dung dịch EthanolDung dịch Ethanol0,24LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
295Dung dịch HCl chuẩn 0.1NDung dịch HCl chuẩn 0.1N1ỐngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
296Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)0,24LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
297Giấy lọc không tro phi 11Giấy lọc không tro phi 111HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
298Giấy lọc thường phi 11Giấy lọc thường phi 111HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
299Giấy nhám P600Giấy nhám P6005,6TờDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
300Giẻ lau máyGiẻ lau máy24,4KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
301Hạt chống ẩm SilicagelHạt chống ẩm Silicagel15KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
302Keo đỏ (Silicon đỏ)Keo đỏ (Silicon đỏ)8TuýpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
303Khí Nitơ (Chai)Khí Nitơ (Chai)15ChaiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
304Mỡ L2Mỡ L28KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
305Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọPotassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ3LọDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
306Sơn chống rỉ AKDSơn chống rỉ AKD4LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
307Sơn ghi SAK - P1Sơn ghi SAK - P14LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
308ToluenToluen0,36litDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
309Vải lau trắngVải lau trắng27,07MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
310Xăng A92Xăng A9215,5LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
311Thiết bị0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
312Ổ bi 6207-2Z/C3Ổ bi 6207-2Z/C316CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
313Ổ bi 6308-2Z/C3Ổ bi 6308-2Z/C38CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
314Ổ bi 6309-2Z/C3Ổ bi 6309-2Z/C38CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
315Bộ OLTC Máy biến thế T60.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
316Vật tư0.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
317Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển)Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển)500LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
318Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2Dây điện đôi mềm 2x1,5mm21MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
319Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)0,24LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
320Giấy nhám mịnGiấy nhám mịn10TờDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
321Giẻ lau máyGiẻ lau máy25,3KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
322Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8)Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8)2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
323Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302)Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
324Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122)Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122)4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
325Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 59026301Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 590263014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
326Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 59025001Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 590250014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
327Gioăng nén (PRESS RING); P/N 02174402Gioăng nén (PRESS RING); P/N 021744024CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
328Gioăng nghiêng CD 6400 (GASKET BEVEL GEAR CD 6400; P/N: 59008702)Gioăng nghiêng CD 6400 (GASKET BEVEL GEAR CD 6400; P/N: 59008702)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
329Gioăng tròn (O-Ring - 40018200)Gioăng tròn (O-Ring - 40018200)4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
330Gioăng tròn (O-Ring - 860258)Gioăng tròn (O-Ring - 860258)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
331Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 40085400Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 4008540012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
332Gioăng tròn (O-RING);P/N: 86040100Gioăng tròn (O-RING);P/N: 8604010012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
333Gioăng tròn; P/N: 860088Gioăng tròn; P/N: 8600888CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
334ToluenToluen0,36litDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
335Vải lau trắngVải lau trắng15MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
336Vải phin trắngVải phin trắng10MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
337Xăng A92Xăng A925LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
338Thiết bị0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
339Bạc đỡ (Bush - 71252902)Bạc đỡ (Bush - 71252902)4cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
340Bộ phụ kiện tháo lắp bộ điều áp R+T (ACCESSORY KIT CONTACTCHANGE 3SEC R+T) PN 79087900Bộ phụ kiện tháo lắp bộ điều áp R+T (ACCESSORY KIT CONTACTCHANGE 3SEC R+T) PN 790879001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
341Bu lông nối (Coupling bolt 05194003)Bu lông nối (Coupling bolt 05194003)2cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
342Bu lông OT (HEXAGON HEAD SCREW OT 30-8; P/N: 71810800)Bu lông OT (HEXAGON HEAD SCREW OT 30-8; P/N: 71810800)6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
343Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701)Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
344Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 57002001Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 570020014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
345Đầu nối mềm (CRIMP CONNECTION; P/N: 41070202)Đầu nối mềm (CRIMP CONNECTION; P/N: 41070202)6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
346Đầu nối SK (CONNECTING LEAD SK) P/N 72328801Đầu nối SK (CONNECTING LEAD SK) P/N 723288016CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
347Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 02174502Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 021745024CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
348Điện trở T/R 520LG (Resistor connnecting lead compl. T/R 520LG - 09805000)Điện trở T/R 520LG (Resistor connnecting lead compl. T/R 520LG - 09805000)6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
349Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200)Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
350Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501)Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501)1cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
351Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303)Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
352Phụ kiện T/R (SET OF SMALL PARTS (T/R); P/N: 09267112)Phụ kiện T/R (SET OF SMALL PARTS (T/R); P/N: 09267112)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
353Vòng đệm (Retaining Ring P/N: 452872)Vòng đệm (Retaining Ring P/N: 452872)4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
354Đại tu tự dùng trung thế khối 60.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
355Tự dùng trung thế khối 60.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
356Vật tư0.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
357Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọAlkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ2LọDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
358Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đenBăng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen6CuộnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
359Bạt nylonBạt nylon30M2Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
360Chổi sơn trung (50 - 100mm)Chổi sơn trung (50 - 100mm)16CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
361Dầu chống rỉ RP7Dầu chống rỉ RP73BìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
362Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển)Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển)200LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
363Dầu nhớt TURBO T68Dầu nhớt TURBO T6830KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
364Dung dịch HCl chuẩn 0.1NDung dịch HCl chuẩn 0.1N1ỐngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
365Dung môi pha sơnDung môi pha sơn18,25KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
366Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)0,48LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
367Giấy lọc không tro phi 11Giấy lọc không tro phi 111HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
368Giấy lọc thường phi 11Giấy lọc thường phi 111HộpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
369Giấy nhám số 0Giấy nhám số 00,2m2Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
370Giẻ lau máyGiẻ lau máy47,95KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
371Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8)Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8)7BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
372Keo bột trương nở (cấp chống cháy EI240) - Thể tích thực 750mlKeo bột trương nở (cấp chống cháy EI240) - Thể tích thực 750ml2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
373Keo đỏ (Silicon đỏ)Keo đỏ (Silicon đỏ)10TuýpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
374Khí Nitơ (Chai)Khí Nitơ (Chai)10ChaiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
375Mỡ L2Mỡ L23KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
376Ni lon cuộn khổ 2mNi lon cuộn khổ 2m15KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
377Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọPotassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ3LọDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
378Sơn chống rỉ AKDSơn chống rỉ AKD134,4LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
379Sơn đỏ AK-ĐSơn đỏ AK-Đ4,5KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
380Sơn ghi SAK - P1Sơn ghi SAK - P13LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
381Sơn nhũ bạc KC 36Sơn nhũ bạc KC 36244,62LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
382ToluenToluen0,36litDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
383Vải lau trắngVải lau trắng12,97MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
384Vải nhám nước (AA180)Vải nhám nước (AA180)0,3M2Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
385Vải phin trắngVải phin trắng10,4MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
386Xăng A92Xăng A9218LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
387Thiết bị0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
388Ổ bi 6206-2Z/C3Ổ bi 6206-2Z/C36CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
389Ổ bi 6304-2ZỔ bi 6304-2Z6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
390Bộ OLTC máy biến áp TD960.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
391Vật tư0.000Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
392Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển)Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển)500LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
393Dây cáp và ổ cắm (Cable socket with pin - 58186900)Dây cáp và ổ cắm (Cable socket with pin - 58186900)6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
394Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2Dây điện đôi mềm 2x1,5mm21MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
395Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C)0,24LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
396Giấy nhám mịnGiấy nhám mịn10TờDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
397Giẻ lau máyGiẻ lau máy25,3KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
398Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8)Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8)2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
399Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302)Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
400Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122)Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122)4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
401Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 59026301Gioăng chèn kiểu I (GASKET I ); P/N 590263014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
402Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 59025001Gioăng chèn kiểu II (GASKET II) P/N 590250014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
403Gioăng nén (PRESS RING); P/N 02174402Gioăng nén (PRESS RING); P/N 021744024CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
404Gioăng nghiêng CD 6400 (Gasket bevel gear CD6400 - 59008702)Gioăng nghiêng CD 6400 (Gasket bevel gear CD6400 - 59008702)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
405Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501)Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501)2cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
406Gioăng tròn (O-Ring - 40018200)Gioăng tròn (O-Ring - 40018200)6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
407Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 40085400Gioăng tròn (O-RING) ; P/N: 4008540012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
408Gioăng tròn (O-RING);P/N: 86040100Gioăng tròn (O-RING);P/N: 8604010012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
409Gioăng tròn 415-5 (O-ring 415-5 OLTC V - 40030800)Gioăng tròn 415-5 (O-ring 415-5 OLTC V - 40030800)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
410Gioăng tròn; P/N: 860088Gioăng tròn; P/N: 8600888CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
411Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303)Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
412ToluenToluen0,36litDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
413Vải lau trắngVải lau trắng15MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
414Xăng A92Xăng A925LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
415Thiết bị0.000Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
416Bánh răng và lò xo tích năng (Energy accumulator with gear complete; P/N: SETERSATZ)Bánh răng và lò xo tích năng (Energy accumulator with gear complete; P/N: SETERSATZ)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
417Bu lông đầu nối xy lanh (Cylinder head screw A polyfleck - 70773200)Bu lông đầu nối xy lanh (Cylinder head screw A polyfleck - 70773200)12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
418Bu lông nối (Coupling bolt 05194003)Bu lông nối (Coupling bolt 05194003)3cáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
419Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701)Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701)3CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
420Chi tiết loại V (Small parts type V - 08901105)Chi tiết loại V (Small parts type V - 08901105)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
421Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 57002001Cửa kiểm tra (INSPECTION WINDOW);P/N 570020014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
422Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 02174502Đĩa treo (SLINDING DISC); P/N 021745024CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
423Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200)Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
424Ổ bi (Bearing block - 70664600)Ổ bi (Bearing block - 70664600)12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
425CHI PHÍ MÁY THI CÔNG0.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
426Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 60.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
427Thiết bị đầu cực máy phát 60.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
428Hợp bộ thí nghiệm0.000,57CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
429Hợp bộ thí nghiệm cao áp0.000,11CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
430Máy nén khí di động0.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
431Máy xiết bu lông0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
432Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò0.000,37CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
433Mêgaôm0.000,44CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
434Máy chụp sóng0.000,15CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
435Máy hút bụi0.003CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
436Máy phân tích độ ẩm khí SF60.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
437Máy kiểm tra phát hiện rò rỉ khí SF60.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
438Máy nạp khí SF60.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
439Thiết bị điện sau máy phát số 60.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
440Bơm dầu di động0.004CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
441Bộ nguồn dòng , nguồn áp0.002,45CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
442Bộ nguồn U,I, pha AC-DC0.000,7CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
443Cầu đo điện trở 1 chiều0.003,2CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
444Đồng hồ vạn năng0.007,54CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
445Hợp bộ đo lường0.001,2CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
446Hợp bộ thí nghiệm0.000,18CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
447Hợp bộ thí nghiệm cao áp0.001,68CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
448Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện0.001,85CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
449Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ0.003,14CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
450Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò0.0016,28CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
451Máy đo điện trở nhỏ0.001,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
452Máy chụp sóng0.000,63CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
453Mê gôm mét 5000V0.003,67CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
454Máy đo độ nhớt0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
455Máy đo tỷ trọng0.000,38CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
456Máy đo độ chớp cháy kín0.001,7CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
457Máy tạo dòng điện lớn0.007,04CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
458Máy nén khí 9m3/phút0.006CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
459máy đo điện trở 1 chiều0.003,67CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
460máy đo tỷ số biến0.003,09CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
461Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO0.0019,04CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
462Máy hút bụi0.006,3CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
463Mê gôm mét 1000V0.0013,4CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
464Máy đo điện áp xuyên thủng0.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
465Máy phát nhiệt độ cầm tay0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
466Máy đo Tgd của dầu cách điện0.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
467Máy đo độ axít0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
468Máy vi lượng ẩm0.000,25CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
469Stec chứa dầu 10m30.0010CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
470Thiết bị kiểm tra áp lực0.000,06CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
471Xe thang nâng0.001,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
472Bộ OLTC máy biến thế T60.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
473Bơm dầu di động0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
474Hợp bộ thí nghiệm cao áp0.001CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
475Máy xiết bu lông0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
476Máy đo độ nhớt0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
477Máy đo tỷ trọng0.000,38CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
478Máy đo độ chớp cháy kín0.001,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
479Máy hút chân không0.006CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
480Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO0.006CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
481Máy đo điện áp xuyên thủng0.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
482Máy đo Tgd của dầu cách điện0.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
483Máy đo độ axít0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
484Máy vi lượng ẩm0.000,25CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
485Xe cẩu tự hành 25 tấn0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
486Ô tô vận tải thùng 10 tấn0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
487Xe bồn 6m30.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
488Đại tu tự dùng trung thế khối 60.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
489Tự dùng trung thế khối 60.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
490Bơm dầu di động0.004CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
491Bộ nguồn dòng , nguồn áp0.006,46CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
492Cầu đo điện trở 1 chiều0.001,2CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
493Đồng hồ vạn năng0.0017,9CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
494Đồng hồ áp lực khí0.002,52CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
495Hợp bộ đo lường0.0015,56CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
496Hợp bộ thí nghiệm0.000,24CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
497Hợp bộ thí nghiệm cao áp0.0014,65CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
498Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện0.0014,37CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
499Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ0.0011,81CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
500Máy mài 220v-1000W0.0014,6CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
501Máy phun sơn di động0.0014,6CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
502Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò0.000,6CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
503Máy chụp sóng0.004,71CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
504Mê gôm mét 5000V0.0019,2CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
505Máy đo độ nhớt0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
506Máy đo tỷ trọng0.000,38CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
507Máy đo độ chớp cháy kín0.001,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
508máy đo điện trở 1 chiều0.0019,18CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
509máy đo tỷ số biến0.0015,25CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
510Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO0.006,39CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
511Máy hút bụi0.008,8CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
512Mê gôm mét 1000V0.0020,16CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
513Máy đo điện áp xuyên thủng0.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
514Máy phát nhiệt độ cầm tay0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
515Pa lăng xích 1 tấn0.0010CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
516Pa lăng xích 5 tấn0.001CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
517Máy đo Tgd của dầu cách điện0.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
518Máy đo độ axít0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
519Máy vi lượng ẩm0.000,25CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
520Stéc chứa 10m30.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
521Xe cẩu tự hành 25 tấn0.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
522Thiết bị kiểm tra áp lực0.000,03CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
523Bộ OLTC máy biến thế TD960.000CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
524Bơm dầu di động0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
525Hợp bộ thí nghiệm cao áp0.001CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
526Máy xiết bu lông0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
527Máy đo độ nhớt0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
528Máy đo tỷ trọng0.000,38CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
529Máy đo độ chớp cháy kín0.001,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
530Máy hút chân không0.006CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
531Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO0.006CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
532Máy đo điện áp xuyên thủng0.002CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
533Máy đo Tgd của dầu cách điện0.000,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
534Máy đo độ axít0.000,75CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
535Máy vi lượng ẩm0.000,25CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
536Xe cẩu tự hành 25 tấn0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
537Ô tô vận tải thùng 10 tấn0.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
538Xe bồn 6m30.005CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38252645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7650529E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị thay thế). Có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 4.608.421.500 VNĐ (Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm linh tám triệu, bốn trăm hai mươi mốt nghìn, năm trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.608.421.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) Điện hoặc Điện- Điều khiển.- Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW43
2 Chuyên gia: Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt đầu cực 906 1 - Có chứng nhận được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng Máy cắt của HITACHI hoặc đã từng thực hiện đại tu sửa chữa máy cắt của nhà sản xuất HITACHI có điện áp ≥ 19kV(có tài liệu chứng minh) .- Đã đảm nhận chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm ≥ 01 dự án Máy cắt có điện áp ≥ 19kV. Có đủ năng lực thực hiện công việc “chuyên gia Chỉ huy, giám sát thi công và thử nghiệm Máy cắt”.63
3 Chuyên gia thực hiện thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR 1 - Có chứng nhận được đào tạo về thi công bảo dưỡng bộ OLTC của hãng MR, hoặc đã từng thực hiện bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp (có tài liệu chứng minh).- Đã thực hiện ≥ 01 dự án thi công bảo dưỡng bộ OLTC máy biến áp có công suất ≥ 353MVA.63
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 2 - Trình độ đại học hoặc trên đại học có chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc phụ trách:+ Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu sửa chữa thiết bị điện tổ máy nhiệt điện công suất ≥ 300MW.63
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 01 công trình đại tu tổ máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW;42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->