Gói thầu: Sửa chữa hư hỏng điện, nước các cơ quan, đơn vị trong BTL Vùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hư hỏng điện, nước các cơ quan, đơn vị trong BTL Vùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:39:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16388E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9398E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.314.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.628.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành.Khi có yêu cầu của chủ đầu tư nhà thầu phải đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hàng hóa mà chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hư hỏng điện, nước các cơ quan, đơn vị trong BTL Vùng Sửa chữa, duy tu công trình chuyên dùng-Doanh trại 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879- đường 30/4- Phường 11- Thành phố Vũng Tàu- tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 ; hẻm 879 đường 30/4, phường 11, TP. Vũng Tàu, ĐT/fax: 02543.627277/02543.627277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 ; hẻm 879 đường 30/4, phường 11, TP. Vũng Tàu, ĐT/fax: 02543.627277/02543.627277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Địa chỉ: Số 879 đường 30/4, phường 11, TP.Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lavabo kèm chân | Inax | 50 | cái | Chậu rửa Inax L-285V Mã sản phẩm: L-285V Kích thước: 497D*435R*176C mm Công nghệ men sứ Hãng sản suất: INAX. Công nghệ: Nhật Bản Sản xuất: Tại Việt Nam (đã bao gồm cả chân chậu, không bao gồm vòi rửa tay) | |
| 2 | Bồn cầu rời 2 khối | Inax | 50 | cái | Bồn cầu Inax 2 khối C-117VA nắp thường đến từ thương hiệu thiết bị vệ sinh INAXTay xả gạt 4.5LKhông bao gồm van chặn nước A-703-4Nắp thường: CF-37AKVKích thước (mm): dài 688 x rộng 370 x bệt cao 370 x thùng cao 770Tâm thoát: 300mm (+-5)Màu sắc: Trắng | |
| 3 | Dây Cadivi 3 pha 3x95+1x70 | Việt Nam | 40 | m | Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2. | |
| 4 | Ống ruột gà HDPE F70/90mm | Việt Nam | 40 | m | Độ bền tối thiểu: 21 Mpa Hệ số giãn nở: dưới 0.2 mm/m. 0C Điện trở suất bề mặt: trên 1013 Ω Biên độ nhiệt độ làm việc: 0 – 40oC Nhiệt độ hóa hóa dẻo tối thiểu: 120oC Nhiệt độ giòn, gãy: dưới 0 oC | |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện 30x20x15 cm | Việt Nam | 18 | cái | Vỏ tủ điện trong nhà KT: H300xW200xD150 sơn tĩnh điện màu ghi sángChức năng: Bảo vệ các thiết bị điện bên trong hoạt động hiệu quả. | |
| 6 | Tủ điện sơn tĩnh điện 40x30x20 cm | Việt Nam | 5 | cái | Vỏ tủ điện trong nhà KT: H400xW300xD200 sơn tĩnh điện màu ghi sángChức năng: Bảo vệ các thiết bị điện bên trong hoạt động hiệu quả. | |
| 7 | Đầu cose bit SC-95mm | Việt Nam | 8 | cái | Mã sản phẩm : SC95-10 | SC95-12Hãng sản xuất : Việt NamKích thước dây: tiết diện 95mm2Đường kính lỗ bắt ốc vít: M10mm (d2) | M12mm (d2) | |
| 8 | Co nhiệt 3M 95 mm | Việt Nam | 2 | m | Điện áp định mức: 35KVPhạm vi nhiệt độ: -55 ℃ ~ 125 ℃Màu sắc sản phẩm: ĐỏNhiệt độ co ngót: Nhiệt độ co ngót ban đầu 80 ° C, nhiệt độ co ngót hoàn toàn 120 ° C | |
| 9 | Tiểu treo nam | Việt Nam | 15 | cái | Mã sản phẩm : U0230Hãng sản xuất : CaesarChiều dài : 270mmChiều rộng : 340mmChiều cao : 552mmLà loại bồn tiểu treo, thoát ngang | |
| 10 | Đèn Tuýp LED HO Philips 22W 1200mm | Rạng Đông | 60 | cái | Góc chùm (Nom) 240 °Quang thông (Nom) 2100 lmChỉ định màu sắc Ánh sáng mát mẻ vào ban ngàyNhiệt độ màu tương ứng (Nom):6500 KHiệu quả phát sáng (xếp hạng) (Nom) 116,00 lm / WMàu sắc nhất quán: | |
| 11 | Đèn Tuýp LED Ecofit HO Philips 10W 600mm | Rạng Đông | 20 | cái | Loại sản phẩm: Ecofit PhilipsĐiện áp : 220vCông suất : 10WKích thước: 1m2Tuổi thọ : 15000 giờ Quang thông : 1600 lmNhiệt độ màu : 6500K/4000K | |
| 12 | Đèn Led panel (30x60cm) | Philips | 8 | cái | Hãng sản xuất: HLMã sản phẩm: PN3630TCông suất: 30wĐiện áp đầu vào: 220VTuổi thọ: 30000hÁnh sáng: 6500K (Trắng)Quang thông(lm): 3900Màu sắc vỏ đèn: TrắngKích thước đèn: 30x60x3.1(cm)Kích thước hộp: 35x65x4(cm)Trọng lượng: 1.2kg | |
| 13 | Automat Panasonic MCB 3P 150A BBW3150SKY | panasonic | 1 | cái | Cường độ dòng điện: 150ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức: 415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 25kA.Số cực: 3 | |
| 14 | Automat Mitsubishi NF400-SEW 3P 400A 50kA | Mitsubishi | 3 | cái | SKU: 2FK306A000039Cường độ dòng điện: 150ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức: 415VAC.Dòng cắt ngắn mạch 50kA.Số cực: 3 | |
| 15 | Ống nhựa Tiền phong phi 21 Bình Minh | Việt Nam | 220 | m | Mã hiệu C3Đường kính: 21 mmChiều dài: 4m/câyĐộ dày: 2.4 mmÁp lực: 25 PN | |
| 16 | Van đồng D63 | Thái Lan | 1 | cái | Model: FHNhãn hiệu: Kitz – Thái LanThân van: Đồng thau / Ty van: Đồng thau / Đĩa van: Đồng thauKiểu lắp: Lắp ren BS21 – Class 125Áp suất và nhiệt độ làm việc.P-T 1: 14kgf/cm² – nước, dầu, khí: 25ºCP-T 2: 8.5kgf/cm² – nước, dầu, khí: 150ºCKích thước van: D63Bảo hành: 12 tháng | |
| 17 | Van nhựa D21 | Việt Nam | 12 | cái | Không rỉ sét, không độc hạiTrọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giảnSử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạtĐiều kiện làm việc ở nhiệt độ bình thường.Chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2 | |
| 18 | Đồng hồ điện 3P 2x5A trực tiếp 120V | Việt Nam | 1 | cái | Loại : 3 PhaseĐiện áp : 220/380VTần số : 50-60HzHãng sản xuất : EmicXuất xứ : Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16388E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9398E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.314.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.628.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành.Khi có yêu cầu của chủ đầu tư nhà thầu phải đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hàng hóa mà chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi