Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, chống sét (khối nhà hát)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840697-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, chống sét (khối nhà hát)
Số hiệu KHLCNT 20220317037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:10:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,453,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.207593408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36328825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ; Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC, chống sét công trình dân dụng cấp II trở lên) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị  giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí cho công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dụng cụ nong ống
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ đo gas
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dụng cụ thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dụng cụ thử đầu báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, chống sét (khối nhà hát)
Nhà hát tỉnh An Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Năm và Cộng Sự . + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thẩm Định Giá Gia Thành . + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT – Địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây; thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. 2. Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch 3. Có cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu trước khi lắp đặt. 4. Thiết bị nhập khẩu có: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; Invoice. 5. Thiết bị sản xuất trong nước có: cam kết cung cấp bản gốc giấy xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. 6. Cam kết của nhà thầu trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng. * Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 26 Chương I Phần 1 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
2Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04100m
3Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64100m
4Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,05100m
5Ống đồng Ø19.1 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95100m
6Ống đồng Ø22.2 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42100m
7Ống đồng Ø25.4 dày 1.02mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
8Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m
9Ống đồng Ø31.75 dày 1.02mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m
10Ống đồng Ø34.9 dày 1.21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
11Ống đồng Ø38.1 dày 1.21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
12Ống đồng Ø41.3 dày 1.41mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,05100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,8mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=38,1mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68100m
25Gas nạp bổ sung R410A (công + VT) tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V549,25kg
26Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 700x200x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,63m
27Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện)500x200x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m
28Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 300x200x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,55m
29Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 200x200x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m
30Ống nước PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8113100m
31Ống nước PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1943100m
32Ống nước PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5341100m
33Ống nước PVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9622100m
34Ống nước PVC Ø49Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3529100m
35Ống nước PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5652100m
36Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m
37Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
38Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
39Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
40Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=49mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,35100m
41Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=60mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m
42Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cửa
43Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 350x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
44Louver ktc 300x100+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
45Louver ktc 500x250+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
46Louver ktc 700x250+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V5cửa
47Louver ktc 900x250+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
48Louver ktc 1000x500+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
49Louver ktc 1000x800+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
50Van chỉnh gió VCD 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
51Van chỉnh gió VCD D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
52Van chỉnh gió VCD D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Ống gió mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,38m
54Ống gió mềm không cách nhiệt D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m
55Ống thẳng 250x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3m
56Ống thẳng 250x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
57Ống thẳng 200x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
58Ống thẳng 150x150 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,6m
59Ống thẳng 300x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1m
60Ống thẳng 300x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m
61Ống thẳng 400x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m
62Ống thẳng 200x150 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
63Box miệng gió 250x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
64Box miệng gió 350x350 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
65Co 90 300x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
66Vuông sang tròn 300x300/D300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
67Hộp Tiêu âm quạt 500x500 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
68Box louver 700x250 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
69Box louver 900x250 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
70Box louver 500x250 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
71Box louver 1000x500 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
72Box louver 300x100 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
73Ống thẳng 650x400 tole dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m
74Ống thẳng 400x400 tole dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
75Co 90 400x400 tole dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Bướm 500x300/300x300/300x300 650x400 tole dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Vuông sang tròn 300x300/D300 650x400 tole dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Box louver 1000x800x500 1000x800 tole dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
79Tiêu âm dày 50mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,86m2
80Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 800x350mm kèm OBDMô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
81Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cửa
82Louver ktc 2000x500+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
83Louver ktc 2000x350+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
84Louver ktc 500x250+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
85Louver ktc 600x250+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
86Louver ktc 1200x250+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
87Louver ktc 1200x300+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
88Louver ktc 900x900+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
89Louver ktc 800x250+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
90Louver ktc 800x300+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
91Louver ktc 1000x600+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
92Louver ktc 1000x300+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
93Louver ktc 1000x400+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
94Louver ktc 1350x300+LCCT+lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
95Van chỉnh gió VCD D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
96Van chỉnh gió VCD D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Van chỉnh gió VCD D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cửa
98Cảm biến CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Ống gió mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
100Ống gió mềm không cách nhiệt 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m
101Ống thẳng 550x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
102Ống thẳng 350x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
103Ống thẳng 350x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m
104Ống thẳng 400x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m
105Ống thẳng 300x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m
106Ống thẳng 300x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m
107Ống thẳng 200x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
108Ống thẳng 150x150 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V227,5m
109Ống thẳng 250x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m
110Ống thẳng 600x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m
111Ống thẳng 450x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m
112Ống thẳng 400x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
113Ống thẳng 300x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
114Ống thẳng 250x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
115Ống thẳng 250x150 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
116Ống thẳng 200x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m
117Ống thẳng 150x150 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m
118Ống thẳng 200x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
119Co 90 450x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Co 90 600x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Co 90 350x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Co 90 400x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Co 90 350x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Vuông sang tròn 300x300/D300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
125Box miệng gió 200x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
126Ống thẳng 900x900 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
127Box louver 1000x600 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
128Box miệng gió 800x350 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
129Box louver 800x250 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
130Box louver 1000x400 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
131Box louver 600x250 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
132Box louver 2000x350 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
133Box louver 2000x500 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
134Box louver 500x250 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
135Box louver 800x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
136Box louver 1000x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
137Box louver 1350x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
138Box louver 1200x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
139Hộp Tiêu âm quạt 500x500 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
140Tiêu âm dày 25mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V127,05m2
141Tiêu âm dày 50mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,15m2
142Ống thẳng 250x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5m
143Ống thẳng 300x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V258,2m
144Ống thẳng 400x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,1m
145Ống thẳng 500x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,5m
146Ống thẳng 600x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
147Ống thẳng 700x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
148Ống thẳng 1300x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
149Ống thẳng 300x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
150Ống thẳng 400x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
151Ống thẳng 500x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
152Ống thẳng 500x400 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
153Bướm 500x300/300x300/300x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
154Co 90 300x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
155Co 90 500x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Co 90 500x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Co 90 750x750 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
158Box miệng gió hồi 1000x200x250 mm tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177m
159Box miệng gió hồi 1800x250x250 mm tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
160Box miệng gió cấp 450x450x250 mm tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
161Box miệng gió hồi 550x550x250 mm tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
162Box miệng gió hồi 1150x550x250 mm tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
163Box miệng gió hồi 2200x1000x250 mm tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
164Bích bịt ống 300x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
165Bích bịt ống 400x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
166Bích bịt ống 500x250 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
167Bích bịt ống 700x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Bích bịt ống 1350x300 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Hộp gió cấp dàn lạnh 800x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
170Hộp gió cấp dàn lạnh 950x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
171Hộp gió cấp dàn lạnh 1200x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
172Hộp gió hồi dàn lạnh 1350x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
173Hộp gió cấp dàn lạnh 1250x400 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
174Hộp gió hồi dàn lạnh 1400x400 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
175Ống thẳng 600x500 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
176Ống thẳng 800x600 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
177Ống thẳng 1000x600 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
178Ống thẳng 750x750 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59m
179Cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.218m2
180Tiêu âm dày 25mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V538,65m2
181Miệng khuếch tán 4 hướng, KTC: 450x450mm kèm OBDMô tả kỹ thuật theo Chương V32cửa
182Miệng gió sọt trứng, KTC: 2200x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
183Miệng gió sọt trứng, KTC: 1550x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
184Miệng gió sọt trứng, KTC: 550x550 kèm OBDMô tả kỹ thuật theo Chương V22cửa
185Miệng gió khe hẹp, KTC: 1000x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V235cửa
186Miệng gió khe hẹp, KTC: 1150x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cửa
187Miệng gió khe hẹp, KTC: 1800x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cửa
188VCD Ø250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V266cửa
189VCD Ø300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
190Ống gió mềm cách nhiệt D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,25m
191Ống gió mềm cách nhiệt D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,75m
192Miệng gió thải 1 tầng cánh, KTC: 800X300 + OBDMô tả kỹ thuật theo Chương V16cửa
193Miệng gió thải 1 tầng cánh, KTC: 300X200 + OBDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
194Louver ktc 3500x800+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
195Ống thẳng 500x350 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
196Ống thẳng 400x350 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m
197Ống thẳng 450x450 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
198Co 90 500x350 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Box miệng gió 300x200 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
200Co 90 450x450 tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
201Ống thẳng 1200x400 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m
202Ống thẳng 950x350 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
203Ống thẳng 650x350 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m
204Ống thẳng 800x400 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
205Box miệng gió 800x300 tole dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
206Ống thẳng 1500x500 tole dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
207Co 90 / 1500x500 tole dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Bướm 500x300/300x300/300x300/1500x500 tole dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Hộp Tiêu âm quạt1200x1200 tole dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
210Vuông sang tròn 300x300/D300 1500x500 tole dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Box louver 3500x800 tole dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
212Tiêu âm dày 50mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V75,67m2
213Van gió điều khiển bằng động cơ MD, kích thước 450x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
214Van gió điều khiển bằng động cơ MD, kích thước 750x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
215Dây điện khiển 1x2Cx1.5mm2 (dây shield)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.488,5m
216Dây khiển remote 1x2Cx0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,4m
217Dây điện khiển 2x1Cx1.5mm2 máy cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V21,53m
218Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.672,9m
219Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,8m
220Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V912m
221Dây tín hiệu 1 x 18 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V1.672m
222Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.584m
223Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
224Tủ điện DDC điều khiển (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
225Vải nối mềm quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
226Chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
227Giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
228Simili cho dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
229Lổ thăm kỹ thuật cho dàn lạnh bằng panel ktc 450x450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73cửa
230Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
231Bệ bê tông đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bệ
232Tủ chứa bộ điều khiển trung tâm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
233Lắp đặt quạt trên đường ống thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
234Lắp đặt quạt treo tường (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
B Cung cấp lắp đặt hệ VRF loại chỉ làm lạnh, gas R410a
C Dàn nóng (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)
1Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 67.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tổ
2Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 100.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tổ
3Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 112.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tổ
4Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 117.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tổ
5Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 130.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tổ
6Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 156.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tổ
7Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 162.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tổ
8Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 168.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tổ
D Dàn lạnh (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)
E Dàn lạnh loại âm trần nối ống công suất lạnh:
17.1 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
29.0 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
311.2 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
414.0 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
516.0 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
622.4 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
728.0 kW kèm bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F Dàn lạnh treo tường công suất lạnh :
12.2 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23.6 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45.6 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
57.1 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G AHU loại Dxcoil công suất lạnh (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)
1Cung cấp lắp đặt dàn nóng công suất 160KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Bộ xử lý không khí AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thiết bị điều khiển AHU 01, 02Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Máy lạnh treo tường 5.02 kW+Remote không dây (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Máy lạnh treo tường 6.3 kW+Remote không dây (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H Thiết bị đi kèm hệ VRF
1Bộ điều khiển remote có dây hệ VRVMô tả kỹ thuật theo Chương V101bộ
2Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V93bộ
3Bộ chia gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
4Bộ điều khiển trung tâm kèm phần mềm (Bộ khuếch đại tín hiệu Expander adapter + Bộ kết nối mở rộng Plus adapter (nếu có theo hảng dự thầu))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I Quạt thông gió
1Quạt hướng trục loại 2 tốc độ hút khói hầm , Q =6450/9650 l/s - 300/670Pa (chịu được 250 độ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Quạt hướng trục hút khói bếp , Q =1830 l/s - 150Pa (chịu được 250 độ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Quạt hướng trục hút khói khán phòng nha hát , Q =2650 l/s - 300Pa (chịu được 250 độ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Quạt gió hướng trục cấp gió tươi bếp, Q = 1460 l/s - 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 300 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 290 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 460 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 230 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 1110 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 1600 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 230 l/s - 200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 390 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 200 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 540 l/s - 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 260 l/s - 200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 280 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 330 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 340 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 450 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 160 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 90 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 240 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 180 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 220 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 315 l/s - 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Quạt gió loại gắn trần nối ống gió Q = 90 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Quạt gió loại gắn tường Q = 50 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Quạt gió loại gắn tường Q = 155 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Quạt gió loại gắn tường Q = 100 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Quạt gió loại gắn tường Q = 190 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Quạt gió loại gắn tường Q = 275 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Quạt gió loại gắn tường Q = 360 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Quạt gió loại gắn tường Q = 660 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Quạt gió loại gắn tường Q = 180 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Quạt gió loại gắn tường Q = 350 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J HỆ THỐNG PCCC
K Hệ thống chữa cháy tự động-vách tường
1Lắp đặt ống STK Þ168 - 4.78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Lắp đặt ống STK Þ140 -3.96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
3Lắp đặt ống STK Þ114 - 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44100m
4Lắp đặt ống STK Þ90 -2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96100m
5Lắp đặt ống STK Þ60 -2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3100m
6Lắp đặt ống STK Þ34 -2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,24100m
7Lắp đặt ống STK Þ21 -2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
8Lắp đặt Măng xông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
9Lắp đặt Măng xông STK Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
10Lắp đặt Măng xông STK Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
11Lắp đặt Măng xông STK Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V520cái
12Lắp đặt Co hàn Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Lắp đặt Co hàn Þ140Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
15Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
16Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
17Lắp đặt Co tráng kẽm Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V472cái
18Lắp đặt Hai đầu răng Þ 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt Hai đầu răng Þ 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt Hai đầu răng Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
21Lắp đặt Tê hàn Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt Tê hàn Þ140Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
25Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
26Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
27Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60122cái
30Lắp đặt Bầu hàn giảm Þ140/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt cà rá giảm tráng kẽm fi114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Lắp đặt Cà rá giảm tráng kẽm Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
33Lắp đặt Cà rá giảm tráng kẽm Þ34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V887cái
34Lắp đặt Rắc co tráng kẽm Þ 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt đầu SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V887bộ
36Lắp đặt ống mềm đầu SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V887bộ
37Lắp đặt mặt bít Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cặp bích
38Lắp đặt mặt bít Þ140Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cặp bích
39Lắp đặt Mặt bít Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cặp bích
40Lắp đặt Mặt bít Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cặp bích
41Lắp đặt lupe fi140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
43Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
44Lắp đặt Vòi chữa cháy Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
45Lắp đặt Vòi chữa cháy Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
46Lắp đặt Bộ nối vòi Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
47Lắp đặt Ngàm AMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
48Lắp đặt Ngàm BMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
49Lắp đặt lăng phun BMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
50Lắp đặt tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
51Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Lắp đặt van 2 chiều BB Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt van 2 chiều BB Þ140Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Lắp đặt van 2 chiều BB Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
56Lắp đặt van 2 chiều BB Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt van khóa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt van 1 chiều BB Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt van 1 chiều BB Þ140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt van 1 chiều BB Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt van 1 chiều Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt van Bướm BB Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
64Lắp đặt van an toàn BB Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt van chữa cháy Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
66Lắp đặt khớp nối giảm chấn BB Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt khớp nối giảm chấn BB Þ140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt cụm van giám sát (Công tắc dòng chảy + van Þ90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
69Lắp đặt công tắc áp lực + vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt đồng hồ áp lực + vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Kéo rải cáp cấp nguồn (Từ tủ điện đến bơm) CXV 90mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Sơn đỏ EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V120Kg
73Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
74Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
75Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
76Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
77Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V140Kg
78Ty treo ống 10 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.820Mét
79Ty treo ống 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.700Mét
80Cùm treo ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V127Cái
81Cùm treo ống Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V320Cái
82Cùm treo ống Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V174Cái
83Cùm treo ống Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V887Cái
84Thép V5Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Mét
85Buloong 17x80 + long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V300Bộ
86Buloong 19x100 + long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V250Bộ
87Tắc kê sắt 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400Con
88Tắc kê sắt 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600Con
L Hệ thống báo cháy tự động-đèn sự cố-Exit:
1Lắp đặt bộ nguồn phụ 24V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đầu dò khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8110 đầu
3Lắp đặt đầu dò nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
4Lắp đặt đầu dò khói BeamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu
5Lắp đặt đầu dò khói DCMô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu
6Lắp đặt đầu dò nhiệt DCMô tả kỹ thuật theo Chương V3,710 đầu
7Lắp đặt công tắc khẩn địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25 nút
8Lắp đặt modul kết nối đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
9Lắp đặt modul điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Lắp đặt modul cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85 chuông
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,65 đèn
14Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V10,25 đèn
15Kéo rải cáp tín hiệu 2x1.5 mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.650m
16Kéo rải cáp cấp nguồn 2x1.5 mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.240m
17Kéo rải cáp cấp nguồn 2x1.5 mm2 đèn sự cố, exitMô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
18Lắp đặt ống PVC Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.600m
19Lắp đặt ống PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.700m
20Lắp đặt ống STK Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
21Lắp đặt ống STK Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
22Lắp đặt nối ống PVC Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260cái
23Lắp đặt nối ống PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V840cái
24Lắp đặt co PVC Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V560cái
25Lắp đặt co PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
26Lắp đặt Tê PVC Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
27Lắp đặt Tê PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
28Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V85Cuộn
29Đinh vít, tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500Bộ
30Lắp đặt khớp nối kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
32Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + bản đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33Lắp đặt cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
34Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Mối
35Kéo rải cáp neo 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
36Gia công trụ đỡ kim thu sét STK Þ60 H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
37Lắp đặt ống PVC Þ20 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
38Khoan giếng tiếp đất 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
39Tăng đơ xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
40Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Con
41Thép V4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
42Ma níMô tả kỹ thuật theo Chương V20Con
43Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
44Lắp đặt bơm động cơ điện trục ngang khớp nối rời chuyên dùng PCCC: Q= 515 m3/h - H=50m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
45Lắp đặt bơm động cơ diesel trục ngang khớp nối rời chuyên dùng PCCC: Q= 515 m3/h - H=50m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
46Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện chuyên dùng PCCC: Q= 5 m3/h - H=60m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
47Lắp đặt bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
48Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.207593408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36328825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ; Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC, chống sét công trình dân dụng cấp II trở lên) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị  giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí cho công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí công trình đã thực hiện.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện.53
4 Cán bộ an toàn 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dụng cụ nong ống Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)2
2 Đồng hồ đo điện vạn năng Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)2
3 Đồng hồ đo gas Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)2
4 Máy hút chân không Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
5 Thiết bị đo độ ồn Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
6 Thiết bị đo tốc độ gió Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
7 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
8 Máy hàn điện Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)2
9 Đồng hồ đo áp lực Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
10 Dụng cụ thử đầu báo khói Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
11 Dụng cụ thử đầu báo nhiệt Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->