Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị phục vụ công tác của Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849602-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị phục vụ công tác của Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220844621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:28:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,248,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng dân dụng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò KCS. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người,- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị phục vụ công tác của Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái
Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị phục vụ công tác của Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái Địa chỉ: Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà (tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái Địa chỉ: Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái Địa chỉ: Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3359100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,7324m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,592m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,1679m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2047m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,192100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1638100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0402tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5258tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,4683m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,392m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5781m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,644m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,619100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2346tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0341tấn
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5103100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6711m3
D PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8503m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4676100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0768tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5241tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3473m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4861100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,249tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0407tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,3542m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4712100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,958tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4739m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2592100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0588tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2281tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật37,4849m3
17Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0164m3
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5848tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5848tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật79,12m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3538100m2
5Tôn úp nóc liên doanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,8m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3176100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,87m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,87m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật167,17m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật167,17m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,235m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,235m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,8m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,8m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,48m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,48m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,6m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6031m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3526m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,9591m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,2536m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,2536m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,8232m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,5428m2
G PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,72m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
3Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( Bản lề, khóa, chốt)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề, khóa, chốt)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,864m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,864m2
7Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp13x26x1.2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,3993Kg
H CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7vật tư phụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Móc quạtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Mặt + rọ 4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
13Mặt + rọ 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25m
I SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2951100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,81m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,7m3
4Cắt mạch chống nứtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,7802m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4235m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9321m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,45m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5737m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0999tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1211100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật971 cấu kiện
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,9333100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,9333100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0871100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0861100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,6361100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,44m3
7Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,51m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,3m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,852100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,088100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,521100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5669tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4433tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,9m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,467100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m2
18Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,9417100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,9417100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,9417100m3
M RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,9886100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2952100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,86m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật156,465m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,8201100m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,65m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6926100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3021tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4291 cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8726m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,92100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8706m3
16Cắt bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58,6m
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật701 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
N ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,155100m3
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,525100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,495100m2
7Cắt bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật99,86m
O BẬC LÊN XUỐNG ( 2 BẬC )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,73m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,126m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2164100m2
P TƯỜNG RÀO QUANH KHO ĐẠN L=70.7M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0814m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5068m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2329100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6592m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,5731m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2184m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9569m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0888m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,099100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1664tấn
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,8552m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,276m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,276m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,12m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,12m2
16Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp tráng kẽmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.283,238kg
17Dây thép gai mạ kẽm(8m=1kg)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,5125kg
Q CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0567100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,225m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1473m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0284100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0425tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0824tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4859m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0814100m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2651m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,424m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,424m2
12Sản xuất lắp dựng cổng thép sơn tĩnh điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật141,236kg
13Bản lề cốiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
14Khóa, chốtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Bánh xeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
R RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN CHIẾN SĨ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,9527m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,1538m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,4755m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2601tấn
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật129,9409m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7403m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2891tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3475100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2681 cấu kiện
11Lưới chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3996m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,332m3
S THIẾT BỊ
T ĐỒ NỘI THẤT
1Bàn hội trường gỗ tự nhiên KT: 1200x500x750 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
2Ghế gấp G01 W440 x D515 x H835 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật104Cái
3Phông rèm hội trường Vải Nhung xanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,24M2
4Phông rèm hội trường Vải nhung đỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,2M2
5Tượng Bác bằng thạch cao, cao 1m, rộng 85 (mầu đồngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Bộ sao vàng, búa liềm (ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng rất sáng bóng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Bục phát biểu Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm"Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Bảng trích cương lĩnh (KT: 600x900) khung tranh giả gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Tủ 3 buồng W1200 x D400 x H1960 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
11Giường ngủ đơn bằng sắt W 1905 x D 914 x H710Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
12Smart Tivi 32 inchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
13Bàn tiếp dân W1400 x D600 x H750 mm, chân ống thép, mặt bàn gỗ Melamine cao cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
U CÂY XANH
1Cây Lát hoa (đường kính từ 10-12cm đo từ gốc lên từ 3-5m)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45Cây
V CHI PHÍ KHÁC
1Phí tài nguyên + thuế môi trườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng dân dụng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò KCS. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người,- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥9T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->