Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường 3 2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807390-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường 3 2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành).
Số hiệu KHLCNT 20220797706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 04:44:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,224,159,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.565E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 183.000.000.000 VND.(Hai công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng ≥ 183.000.000.000 VND).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 7 năm (84 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn h
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hi
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50m3/h-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi công suất ≥ 110CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >10T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 4
11-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Có phòng thí nghiệm vật liệu gần công trình để kiểm tra vật liệu đầu vào tại hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thuyền (ghe) đặt máy bơm trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 5
16-Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel ≥ 40CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật,
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
20-Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥8T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 10
21-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
22-Sà Lan ≥ 500T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn h
- Đặc điểm thiết bị Sà Lan
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường 3 2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành).
Đầu tư Xây dựng công trình Đường 3/2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành).
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình 625. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng II trở lên (kèm theo bản sao có chứng thực). * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt278,1163100m2
2Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,1163100m2
3CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,3407100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,7394100m2
5Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,7394100m2
6CPĐD loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6849100m3
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3952100m2
8Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3952100m2
9Bù vênh CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7327100m3
10Đắp bờ bao B1+B2 bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,1632100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt974,0117100m3
12Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt872,5595100m3
13Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,4522100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt429,916100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6322100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0996100m3
17Vải ĐKT R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt948,7717100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7547100m3
19Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7547100m3
20Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,9869100m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt353,675m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6326100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,63m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.021cái
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng trồng cây dải phân cách)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2877100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,642m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.614,5773m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
6Trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,15m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,29m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8585tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8659100m2
10Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,85m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123cái
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 chuỗi sứ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021km/1 dây
4Cột bê tông ly tâm 14mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
5Sứ đỡ 24kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Quả
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
8Cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x25mm2 sang máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
11Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 sứ
13Giá treo máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Xà đầu trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Xà đỡ cầu chì và chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
16Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
17Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu cốt
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9512m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0442tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0715100m3
26Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cọc
27Dây nối tiếp địa đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 cọc
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m3
31Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
33Khung móng cột đèn cao 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50Bộ
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,84m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1404100m3
38KM cột đa giác M30x1350-12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,096m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118100m3
43Khung móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0028100m3
48Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45Cọc
49Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78kg
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m3
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,910 cọc
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4836100kg
54Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cọc
55Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m3
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt310 cọc
59Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cọc
60Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 cọc
64Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cột
65Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cần đèn
66Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cần đèn
67Lắp bộ đèn LED 220V-150W ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80bộ
68Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
69Giá bắt đèn phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
70Lắp bộ đèn pha LED 220V-300W ở độ cao >12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
71Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,82100m
72Rải dây lên đèn Cu/PVC/PVC 0,6/1KV 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6100m
73Lưới báo hiệu cáp 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.629m
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt456,12m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,9m3
76Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,258100m2
77Lưới báo hiệu cáp 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278m
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,92m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8m3
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,556100m2
81Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt510 cột
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,74100m
83Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,78m
84Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,82100m
85Lắp bảng điện của cột (Bao gồm bảng điện, cầu đấu 4x60A, MCB 1P-6A, bulong + thanh dắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50bảng
86Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cửa
87Đấu nối, kiểm tra hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Lần
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt516,0048100m2
2Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt516,0048100m2
3CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,6017100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,201100m2
5Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,201100m2
6CPĐD loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0503100m3
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7262100m2
8Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7262100m2
9Bù vênh CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5112100m3
10Đắp bờ bao B1+B2 bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt634,2034100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.841,4172100m3
12Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.661,7915100m3
13Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,6257100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt604,8478100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3676100m3
16Vải ĐKT R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.752,5983100m2
17Bù lún nền đường đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6123100m3
18Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6123100m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt955,325m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,4554100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,77m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.4591 cấu kiện
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3823100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,6245m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.920,727m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Biển phụ (S.501 - KT:70x30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển báo tên cầu (I.439-KT: 90x45cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,65m
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,85m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6631tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2135100m2
12Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt370,5m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26đoạn ống
2BT M200 đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,504m3
3BT M100 lót đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9368m3
4Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6601100m2
5Mối nối cống bằng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24mối nối
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cấu kiện
7Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,7459100m
8BT M200 đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6m3
9BT M200 đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2019m3
10BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2496m3
11Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3974100m2
12Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4402100m2
13Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7798100m
14BT M200 đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,568m3
15BT M200 đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7268m3
16BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4248m3
17Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4094100m2
18Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4418100m2
19Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,817100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6294100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5382100m3
22Bê tông cọc, đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,8552m3
23Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8706100m2
24Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7069tấn
25Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1716tấn
26Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4075tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7077tấn
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246mối nối
29Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
30Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,94100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,07m3
32Nilong lót tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,284100m2
33BTCT M300 đá 1x2 bản đáy cống (B>2.5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt307,8936m3
34BTCT M300 đá 1x2 tường cống, HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,96m3
35BTCT M300 trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,0968m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,9848m3
37Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8266100m2
38Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,066100m2
39Ván khuôn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6125100m2
40Băng cản nước PVC V150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,22m
41Sợi gai tẩm bi tumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,016m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3374tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,1079tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3765tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6696tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3374tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1697tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2811tấn
49Bê tông M200, đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6183m3
50Bê tông M200, đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7m3
51BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9883m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4211100m2
53Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7491100m2
54Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,387100m
55Bê tông M200, đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,656m3
56Bê tông M200, đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4284m3
57BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2658m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4277100m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7708100m2
60Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,387100m
61Cát đắp dày 50cm làm sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1316100m3
62Đá dăm 20cm làm sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0526100m3
63Cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802tấn
64Đóng cọc có cọc âm (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,69100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,69100m cọc
66Đào phá sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1842100m3
67Đóng cọc cừ dừa đóng đứng vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48100m
68Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48100m
69Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >=20cm dày 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84m
70Thép neo D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,52kg
71Đóng cọc tràm Đk ngọn >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,088100m
72Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6896100m3
73Rải vải bạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5696100m2
74Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15ca
75Nhổ cọc dừaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,96100m
76Phá cát đắp đê quâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6896100m3
77Nhổ cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,088100m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1527100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6375100m3
80Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt247,4594m3
81Bê tông tường cánh, tường biên, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt307,0596m3
82Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,81m3
83Bê tông tường đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8501m3
84Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,992m3
85BTCT M300/RC M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,9414m3
86Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
87Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,48100m
88Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2446m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6354tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1919tấn
91Thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0012tấn
92Thép tường, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3647tấn
93Thép mặt cầu đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,194tấn
94Thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0318tấn
95Thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,3681tấn
96Thép cọc đường kính > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2158tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9219tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7833tấn
99Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77mối nối
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5053tấn
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8647100m2
102Ván khuôn tường biênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6663100m2
103Ván khuôn bản đáy cửa vàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1556100m2
104Ván khuôn tường cửa vàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2488100m2
105Ván khuôn cầu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6223100m2
106Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,397100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,4385m3
108Sản xuất biển báo hiệu đường sông (VLP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
109Thép ống D800, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,248kg
110Thép tấm 3mm (1,2x1,2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,472kg
111Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
113Sơn nước các màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,7569m2
114Sơn thước đo nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m2
115Mua dầm bản BTCT DUL L=7m và vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36dầm
116Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36dầm /100m
117Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36dầm
118Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
119Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148m2
120BTN C12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,48100m2
121Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1794100tấn
122Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1794100tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
124Lát gạch TezzaroTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128m2
125BT M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m3
126Đắp cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,331100m3
127Sản xuất lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6145tấn
128Thép hộp/ Square steel tube (100x100x2.7)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,4853kg
129Thép hộp/ Rectangular steel tube (60x30x2)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,3626kg
130Thép tấm/ Steel plate (200x200x6)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,608kg
131Thép tấm/Steel plate (100x100x5)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,71kg
132Thép tấm/Steel plate (60x60x6)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0694kg
133Thép tấm/ Steel plate (970x70x6)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,9618kg
134Thép tròn/ Steel bar D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174,805kg
135Thép ống D34 dày 3.2mm/ Steel tube D34 - 3.2mm thickTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,083kg
136Gang cầu D18/semicircle bar D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,3426kg
137Tay nắm lan can bằng thép/ HandrailTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
138Bullong M10, dài 15cm/ Bolt M10 - 15cm longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
139Bullong M12, L= 15cm/ Bolt M12, L= 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
140Thép tròn/ Steel bar D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,566kg
141Thép tấm/ Steel plate (130x130x6)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5519kg
142Mạ KẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt614,5455kg
143Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,68m3
145Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m3
146Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m2
147Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6547100m2
148Thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0721tấn
149Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8206tấn
150Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0905tấn
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
152Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
153Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2m
154Bulong M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380cái
155Keo EpoxitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4lít
156Vữa sikagroutTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,421m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6798m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9315tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2083tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8524tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5524tấn
162Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2642100m2
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7366tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4774100m2
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt299,1374m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7668100m2
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7728tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,8933tấn
172Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9541tấn
173Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196mối nối
174Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,292m3
175Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,32100m
176Khe phai (tính VTP, nhân công, máy, DMVL:1.025)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,421tấn
177Thép L50x50x5, L = 240 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,193kg
178Tôn 5x60x60 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,444kg
179Thép hình H150x75x5x7- SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt344,4kg
180Thép dâu D12 - L=300 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,996kg
181Tôn 6x300x6000- SUS-304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,334kg
182Dập L250x100x6 - L=6000 - SUS - 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt418,446kg
183Tôn 6x300x5570 - SUS - 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,2409kg
184Thép hình H150x75x5x7 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,4978kg
185Thép râu D12, L400-SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3725kg
186Tôn 50x50x6000-SUS-304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,075kg
187Khe cửa (tính VTP, nhân công, máy, DMVL:1.025)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0578tấn
188Thép L50x50x5, L = 370 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,097kg
189Dập L250x80x6 - L=6000 - SUS - 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt386,2544kg
190Thép râu D10 - L=345- SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,48kg
191Tôn 6x300x6000 - SUS 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,6506kg
192Thép râu D10 - L=205 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,462kg
193Thép râu D10 - L=192 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,888kg
194Thép hình H150x75x5x7 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,2kg
195Tôn 5x60x60- SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,444kg
196Tôn 6x430x5550 - SUS - 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,8135kg
197Thép hình H150x75x5x7 - SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,6425kg
198Thép râu D10, L360-SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8335kg
199Lắp khe phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,421tấn
200Lắp khe cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0578tấn
201Phát dọn mặt bằng công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m2
202Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m3
203Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,55100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m3
205Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366100m3
206Đóng cọc cừ dừa chống đứng vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
207Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
208Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >20cm dày 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
209Thép neo D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,95kg
210Đóng cọc tràm Đk >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,896100m
211Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4853100m3
212Rải vải bạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6268100m2
213Bơm nước hố móng phía đồng+phía biểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30ca
214Đóng cọc cừ dừa đóng đứng vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
215Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
216Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >20cm dày 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
217Thép neo D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,95kg
218Đóng cọc tràm Đk >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,896100m
219Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4853100m3
220Rải vải bạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6268100m2
221Nhổ cừ dừaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24100m
222Phá cát đắp để quâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4853100m3
223Nhổ cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,896100m
224Nhổ cừ dừaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24100m
225Phá cát đắp để quâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4853100m3
226Nhổ cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,896100m
227Đất đào cơ giới hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8023100m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3124100m3
229Cát đắp dày 50cm làm sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,591100m3
230Đá dăm 20cm làm sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6364100m3
231Cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802tấn
232Đóng cọc có cọc âm (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m
233Nhổ cọc âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m cọc
234Đào phá sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2274100m3
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 chuỗi sứ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021km/1 dây
4Cột bê tông ly tâm 14mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
5Sứ đỡ 24kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Quả
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
8Cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 sang máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
11Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 sứ
13Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
14Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
15Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9512m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0442tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0715100m3
23Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cọc
24Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 cọc
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m3
28Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
30Khung móng cột đèn caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114Bộ
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,8m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,84m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4104100m3
35Khung móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0028100m3
40Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114Cọc
41Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456100m3
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,410 cọc
45Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cọc
46Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m3
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,610 cọc
50Cọc tiếp địa L63x6 (14.3kg/cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cọc
51Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 cọc
55Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106cột
56Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
57Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cần đèn
58Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cần đèn
59Lắp bộ đèn LED 220V-150W ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180bộ
60Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
61Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,34100m
62Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66100m
63Rải dây lên đèn Cu/PVC/PVC 0,6/1KV 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4100m
64Lưới báo hiệu cáp 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.578m
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt357,8m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt357,8m3
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,156100m2
68Lưới báo hiệu cáp 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt324m
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m2
72Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,410 cột
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3100m
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,18100m
75Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,97m
76Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27m
77Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,92100m
78Lắp bảng điện của cột (Bao gồm bảng điện, cầu đấu 4x60A, MCB 1P-6A, bulong + thanh dắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114bảng
79Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114bảng
80Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114cửa
81Đấu nối, kiểm tra hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Lần
H BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6100m3
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700,6508100m2
2Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt700,6508100m2
3CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245,2278100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,4594100m2
5Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,4594100m2
6CPĐD loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3649100m3
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2546100m2
8Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2546100m2
9Bù vênh CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091100m3
10Đắp bờ bao B1+B2 bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt821,537100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.593,9176100m3
12Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.342,7569100m3
13Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,1607100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt905,8215100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4827100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3379100m3
17Vải ĐKT R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.419,5213100m2
18Bù lún nền đường đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,2352100m3
19Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,2352100m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.148,875m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,239100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,95m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.5651 cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,1915m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2888100m3
J AN TOÀN GIẢO THÔNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,3765m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.481,9923m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Biển phụ (S.501 - KT:70x30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển báo tên cầu (I.439-KT: 90x45cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển chỉ dẫn hướng đường (414B-KT:160x100cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt306,2m
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,86m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2704tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2406100m2
13Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt709,8m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182cái
15Đảo xếp dẫn hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2981 cấu kiện
K CỐNG NGANG ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39đoạn ống
2BT M200 đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,756m3
3BT M100 lót đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4052m3
4Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4902100m2
5Mối nối cống bằng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36mối nối
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cấu kiện
7Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,1188100m
8BT M200 đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,304m3
9BT M200 đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9231m3
10BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3744m3
11Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6663100m2
12Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5646100m2
13Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6698100m
14BT M200 đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,82m3
15BT M200 đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7247m3
16BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,462m3
17Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6489100m2
18Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5985100m2
19Đóng cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1884100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1874100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6562100m3
22Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2677m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3936100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2575tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8676tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8963tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4823tấn
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
29Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
30Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
32Ni lông lót tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3581100m2
33BTCT M300 đá 1x2 bản đáy cống (B>2,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,8096m3
34BTCT M300 đá 1x2 tường cống, HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,2832m3
35BTCT M300 trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,0368m3
36BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,38m3
37Ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0268100m2
38Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,995100m2
39Ván khuôn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,223100m2
40Thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609tấn
41Thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9287tấn
42Thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0975tấn
43Thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5557tấn
44Thép trần cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609tấn
45Thép trần cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7333tấn
46Thép bản dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1539tấn
47Thép bản dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6396tấn
48Thép bản dẫn, đường kính > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6123tấn
49Thép khe lún, đường kính > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7987tấn
50Băng cản nước PVC V150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m
51Sợi gai tẩm bi tum khe nún thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
52BitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4128m3
53Đóng cọc tràm Đk 3,8 – 4,2cm, L= 3,7m, vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,3084100m
54BT M200 đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,2865m3
55BT M200 đá 1x2 tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,36m3
56BT lót M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,761m3
57Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6286100m2
58Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924100m2
59Đóng cọc tràm Đk 3,8 – 4,2cm, L= 3,7m, vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,7624100m
60Cát đắp dày 50cm làm sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5754100m3
61Đá dăm 20cm làm sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2621100m3
62Cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1901tấn
63Đóng cọc có cọc âm (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
64Nhổ cọc âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m cọc
65Đào phá sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8375100m3
66Đóng cọc cừ dừa đóng đứng vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96100m
67Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96100m
68Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >=20cm dày 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
69Thép neo D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,86kg
70Đóng cọc tràm Đk ngọn >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,784100m
71Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6528100m3
72Rải vải bạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9928100m2
73Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15ca
74Nhổ cọc dừaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92100m
75Phá cát đắp đê quâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6528100m3
76Nhổ cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,784100m
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chuỗi sứ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041km/1 dây
4Cột bê tông ly tâm 14mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
5Sứ đỡ 24kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Quả
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
8Cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 sang máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
11Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,410 sứ
13Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 bộ
14Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
15Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20.0
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9024m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0884tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m3
23Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cọc
24Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 cọc
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304100m3
28Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
30Khung móng cột đèn caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159Bộ
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,36100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,8m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt248,04m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5724100m3
35Khung móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0055100m3
40Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149Cọc
41Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt298m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,6m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,596100m3
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,910 cọc
45Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cọc
46Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m3
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt310 cọc
50Cọc tiếp địa L63x6 (14.3kg/cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cọc
51Dây nối tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 cọc
55Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149cột
56Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
57Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97cần đèn
58Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cần đèn
59Lắp bộ đèn LED 220V-150W ở độ cao 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246bộ
60Lắp bộ đèn LED 220V-100W ở độ cao 9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
61Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,41100m
62Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,43100m
63Rải dây lên đèn Cu/PVC/PVC 0,6/1KV 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,52100m
64Lưới báo hiệu cáp 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.127m
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt612,7m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7m3
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,156100m2
68Lưới báo hiệu cáp 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt469m
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,9m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m2
71Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,910 cột
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,33100m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,19100m
74Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt383m
75Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86m
76Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,85100m
77Lắp bảng điện của cột (Bao gồm bảng điện, cầu đấu 4x60A, MCB 1P-6A, bulong + thanh dắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159bảng
78Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159bảng
79Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159cửa
80Đấu nối, kiểm tra hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Lần
M NÚT GIAO CUỐI TUYỀN - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,4245100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,4245100m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,4245100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,4245100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,055100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,055100tấn
7CPĐD loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8137100m3
8CPĐD loại II dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8986100m3
9Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4037100m2
10Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,218m3
11Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4037100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4782100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4782100tấn
14Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4546100m2
15Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4546100m2
16Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4546100m2
17Bù vênh bê tông nhựa chặt 19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,7634m3
18Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4546100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7672100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7672100tấn
21Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4223100m2
22Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4223100m2
23Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4223100m2
24Tưới nhựa thấm bám 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4223100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3182100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3182100tấn
27CPĐD loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8633100m3
28Bù vênh 3- CPĐD loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1367100m3
29Tạo nhám mặt đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4223100m2
30Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,6365100m3
31Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3893100m3
32Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,0259100m3
33Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1039100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6258100m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3415100m3
36Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,0142100m2
37Vải địa kỹ thuật loại 2-R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,5236100m2
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU – CỐNG ĐẬP ĐÁ - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2376100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2376100tấn
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6254100m2
6Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6254100m2
7CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1189100m3
8Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6909100m2
9Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6909100m2
10CPĐD loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4227100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6008100m3
12Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0486100m3
13Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5522100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5449100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,295100m3
16Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7384100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,28m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,596100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,684100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2144m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7966100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4466tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt376,921 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9424m3
27Vữa Xm M100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3076m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,846m3
29Ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3815100m
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0327100m3
31Vải địa kĩ thuật không dệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,526100m2
32Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tận dụng tôn lượn sóng cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163m
33Tháo dỡ, lắp dựng cột tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148100m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,468m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,468m3
36Vạch sơn màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5615m2
37Vạch sơn màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,16m2
O ĐƯỜNG ĐẦU CẦU – CỐNG RẠCH CÀ LANG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,996100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,996100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2115100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2115100tấn
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,01100m2
6Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,01100m2
7CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9535100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6782100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6783100m3
10Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0981100m3
11Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5802100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2471100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3463100m3
14Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1289100m2
15Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tận dụng tôn lượn sóng cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
16Tháo dỡ, lắp dựng cột tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,468m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,468m3
19Vạch sơn màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,277m2
20Vạch sơn màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,678m2
21Biển báo tên cầu (I.439) (KT: 90x45) cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,06m
P ĐƯỜNG ĐẦU CẦU – CỐNG XẺO CỐI - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,357100m2
2Đá dăm nước dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,357100m2
3CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,325100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,6278100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,1681100m3
6Lu lèn cát nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,461100m3
7Lu lèn cát nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7071100m3
8Cọc cừ tràm D3.8-4.2cm, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.320100m
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6373100m3
10Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,7102100m2
Q BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6100m3
R THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1 pha, 3 lộ dây 12.7/2x0,23kV 50kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Máy
2Chống sét van 18kV-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
3Cầu chì tự rơi 27kV-100A, cầu chì 6kTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
4Tủ điện hạ thế 2P 400V-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
S ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2538100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9035m3
3Lắp dựng cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1411 cấu kiện
4Ống nhựa PVC D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,538100m
5Sơn phản quang màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,7869m2
6Sơn phản quang màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8934m2
7Vữa XM M125 nhồi ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2757m3
8Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 200x160 cm (TT gói thầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 80x30 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 80x140 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 120x25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
14Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
15Bu lông liên kết biển báo D10, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
16Nắp chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
17Công nhân điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60công
T QUAN TRẮC LÚN - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5397100m
2Ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5607100m
3Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
4Lắp đặt nút bịt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
5Măng sông tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
6Thép tấm 150x150x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9kg
7Thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,353kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211 cấu kiện
12Công tác đo lún công trình, (3 điểm /1 chu kỳ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt421 chu kỳ đo
13Cọc gỗ (10x10cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315m
14Đinh vít 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
15Đo chuyển dịch ngang công trình (6 điểm/chu kỳ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt421 chu kỳ đo
U QUAN TRẮC LÚN - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6939100m
2Ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7209100m
3Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
4Lắp đặt nút bịt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
5Măng sông tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
6Thép tấm 150x150x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3kg
7Thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,311kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0376tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt271 cấu kiện
12Công tác đo lún công trình, (3 điểm /1 chu kỳ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541 chu kỳ đo
13Cọc gỗ (10x10cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt405m
14Đinh vít 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162cái
15Đo chuyển dịch ngang công trình (6 điểm/chu kỳ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541 chu kỳ đo
V QUAN TRẮC LÚN - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2313100m
2Ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2403100m
3Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
4Lắp đặt nút bịt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
5Măng sông tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Thép tấm 150x150x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1kg
7Thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,437kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0125tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cấu kiện
12Công tác đo lún công trình, (3 điểm /1 chu kỳ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 chu kỳ đo
13Cọc gỗ (10x10cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
14Đinh vít 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
15Đo chuyển dịch ngang công trình (6 điểm/chu kỳ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 chu kỳ đo
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,85%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.565E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 183.000.000.000 VND.(Hai công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng ≥ 183.000.000.000 VND).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 7 năm (84 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.75
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần đường 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.53
4 Kỹ sư phụ trách thi công công tác trắc đạc 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.53
5 Kỹ sư phụ trách thi công công tác an toàn lao động 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.53
6 Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.53
7 Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy thủy bình2
2 Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy toàn đạc4
3 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50m3/h-60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm2
4 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Đào6
5 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Đào6
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Ủi8
7 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >10T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Lu8
8 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Lu8
9 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Lu4
10 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tưới nước4
11 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị nấu nhựa2
12 Máy phun nhựa đường (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy phun nhựa đường2
13 Có phòng thí nghiệm vật liệu gần công trình để kiểm tra vật liệu đầu vào tại hiện trường. Phòng thí nghiệm1
14 Thuyền (ghe) đặt máy bơm trọng lượng 10T Thuyền (ghe) đặt máy bơm4
15 Máy bơm nước Máy bơm nước5
16 Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel ≥ 40CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel4
17 Máy hàn Hàn5
18 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông4
19 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw Đầm dùi4
20 Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥8T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Ô tô vận tải10
21 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn cốt thép4
22 Sà Lan ≥ 500T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sà Lan10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->