Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816167-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220816033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 18:36:00 đến ngày 2022-08-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,996,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng xây dựng mới hoặc công trình dân dụng sửa chữa (là công trình nhà ở, văn phòng, nhà cơ quan làm việc)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 5,0 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : từ 1,5 đến 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trung tâm văn hóa truyền thanh - truyền hình huyện Điện Biên Đông
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 0215 3891367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên (Địa chỉ: SN 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên). Công ty TNHH thương mại và xây dựng Tân Thịnh Đạt (Địa chỉ: Số nhà 30 - Tổ dân phố 04 - Phường Tân Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên). Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông) Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông)


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 0215 3891367


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; Hồ sơ giấy phép kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định của pháp Luật Xây dựng; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu theo yêu cầu của các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để phục vụ việc đối chiếu thông tin kê khai khi Bên mời thầu yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 0215 3891367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 02153891207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 02153891231
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nhà chuyên môn
1Tháo tấm lợp tônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,847100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,253tấn
3Phá dỡ tấm thạch caoChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật57,838m2
4Tháo dỡ vách kính phòng kỹ thuậtChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật21,924m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật63,744m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật95,616m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật77,371m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật116,056m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật38,631m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật57,946m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật9,069m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật13,603m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật88,169m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật13,572m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật21,23m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật22,337m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4,253m3
18Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8,946m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8,946m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,63m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,148m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,296m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0077tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,021tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5,672m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,402m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,854m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,096m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật110,53m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật89,5888m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật9,0688m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật38,6307m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật78,6836m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật78,6836m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật13,968m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10,54m2
39Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật9,5m2
40Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10,12m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật325,3948m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật205,645m2
43Gia công xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,274tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,274tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật24,32m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,935100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật57,845m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật22,337m2
49SXLD cửa kính cường lực dày 12mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,6m2
50Lắp đặt vách kínhChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật24,452m2
51Trải thảm lót sàn phòng thuChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16,787m2
52Làm mới hệ thống cách âmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật78,521m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật27,518m2
54Gia công hoa sắt cửa sổ inoxChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật77,4kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10,12m2
56Di chuyển vị trí điều hòaChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2công
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,5m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật32m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật100m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật26,5m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật132m
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
65Cung cấp, lắp đặt hộp nối dâyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
66Cung cấp, lắp đặt đế âmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
67Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
68Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
73Đèn Fresnel Aria F1000W kèm filter,bóng + Chân đèn hợp kim nhôm. Xuất sứ: ItalyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
74Đèn profile Soffio 10/28, CDM 150W + Chân đèn hợp kim nhôm. Xuất sứ: ItalyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
75Đèn Fresnel 150W 5600K + Chân đèn hợp kim nhôm. Xuất sứ: ChinaChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
B II. Nhà công vụ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,943100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,807m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,291tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật77,833m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật81,675m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật36,33m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật116,75m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật122,513m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật54,495m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật75,474m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,162m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật14,76m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15,226m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,586m3
15Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,094m3
16Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Công
17Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7,145m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7,145m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật77,833m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật81,675m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật36,33m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật30,842m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15,226m2
24Gia công xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,291tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,291tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,924100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật25,92m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật75,474m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật75,474m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật18,274m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5,52m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật9,24m2
33Gia công hoa sắt cửa sổ inoxChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật71,94kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật9,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật285,409m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật204,188m2
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,208100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
39Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
40Đai neo ốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật80m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật55m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật80m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp nối dâyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
49Cung cấp, lắp đặt đế âmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
50Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
C III. Nhà làm việc 03 phòng
1Tháo tấm lợp tônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,856100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,258tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật86,107m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật86,107m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật100,763m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật100,763m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật45,14m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật45,14m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16,735m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16,735m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật68,401m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10,164m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15,95m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật18,36m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật86,107m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật100,763m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16,735m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật45,14m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật74,473m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật68,401m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật13,468m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8,25m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7,7m2
25Gia công hoa sắt cửa sổ inoxChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật59,95kg
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7,7m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật262,493m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật234,997m2
29Gia công xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,856100m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật30,985m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật30,985m2
34Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,797m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật19,614m2
36Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần phòng lãnh đạo (Đèn đổi màu, viền vàng đồng)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
39Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
40Đai neo ốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật85m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật55m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật85m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp nối dâyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
49Cung cấp, lắp đặt đế âmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
50Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12m
D IV. WC chung
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật29,284m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật58,658m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật53,732m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15,626m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,042m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật18,9m2
8Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,72m2
10Tháo dỡ bệ xíChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Tháo dỡ chậu rửaChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,409m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,409m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật26,522m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật58,658m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật15,626m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,042m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,042m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật56,56m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt PhápChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật42,148m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật58,658m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật18,9m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật18,9m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Cầu chắn rácChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Đai neo ốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật20m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật30m
33Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
34Cung cấp, lắp đặt đế âmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Cung cấp, lắp đặt đế aptomatChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
38Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt lô để giấyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
E V. Phụ trợ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,493100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4công
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật9,013m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,167m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,455m3
6Tháo dỡ hàng rào thép, cánh cổngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật260,253m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật26,319m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật70,228m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật70,228m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,699m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10,133m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật64,839m3
13Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật114,679m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật114,679m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5,956m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,52m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,007tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,439tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,191tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4,372m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,123m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4,334m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,312tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,061tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5,342m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật13,163m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,927m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5,131m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật386,219m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật19,239m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,956tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,956tấn
36Cung cấp, lắp đặt Tấm Alumium dày 0,5mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
37Cung cấp, lắp đặt chữ nổi biển cổngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật196,09m2
39Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật32,58m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật27,154m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật372,878m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,255m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật20,797m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật123,776m2
45Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật92,687m2
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật35,244m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật70,488m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật704,88m2
49Tạo nhám mặt đường lênChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
50Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật19,25m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4,14m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8,28m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12,65m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật46m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật115m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,533m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,56m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,212m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,275m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,008m3
61Gia công xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,445tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,445tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,645100m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật34,578m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng xây dựng mới hoặc công trình dân dụng sửa chữa (là công trình nhà ở, văn phòng, nhà cơ quan làm việc)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 5,0 T trở lên1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít trở lên1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít trở lên1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan đứng - công suất : từ 1,5 đến 4,5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW trở lên1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW trở lên1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW trở lên1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW trở lên1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->