Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 18:36:00 đến ngày 2022-08-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,996,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng xây dựng mới hoặc công trình dân dụng sửa chữa (là công trình nhà ở, văn phòng, nhà cơ quan làm việc)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 5,0 T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất : từ 1,5 đến 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trung tâm văn hóa truyền thanh - truyền hình huyện Điện Biên Đông 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; Hồ sơ giấy phép kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định của pháp Luật Xây dựng; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu theo yêu cầu của các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để phục vụ việc đối chiếu thông tin kê khai khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
Điện thoại: 0215 3891367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 02153891207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Tổ dân cứ số 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông Điện thoại: 02153891231 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nhà chuyên môn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tấm thạch cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,838 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính phòng kỹ thuật | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,924 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,744 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,616 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,371 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,056 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,631 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,946 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,069 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,603 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,169 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,572 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,23 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,337 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,253 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,946 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,946 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,672 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,53 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,5888 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0688 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,6307 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,6836 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,6836 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 325,3948 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 205,645 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,32 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,935 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,845 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,337 | m2 |
| 49 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt vách kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,452 | m2 |
| 51 | Trải thảm lót sàn phòng thu | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,787 | m2 |
| 52 | Làm mới hệ thống cách âm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,521 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,518 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,4 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 56 | Di chuyển vị trí điều hòa | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt sứ đón điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Đèn Fresnel Aria F1000W kèm filter,bóng + Chân đèn hợp kim nhôm. Xuất sứ: Italy | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Đèn profile Soffio 10/28, CDM 150W + Chân đèn hợp kim nhôm. Xuất sứ: Italy | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Đèn Fresnel 150W 5600K + Chân đèn hợp kim nhôm. Xuất sứ: China | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | II. Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,807 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,833 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,675 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,33 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,75 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,513 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,495 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,474 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,162 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,226 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,586 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Công |
| 17 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,145 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,145 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,833 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,675 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,33 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,842 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,226 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,474 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,474 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,274 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,94 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,409 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,188 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Đai neo ống | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt sứ đón điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| C | III. Nhà làm việc 03 phòng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,107 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,107 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,763 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,763 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,735 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,735 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,401 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,107 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,763 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,735 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,473 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,401 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,468 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,95 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 262,493 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,997 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,985 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,985 | m2 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,797 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,614 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần phòng lãnh đạo (Đèn đổi màu, viền vàng đồng) | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Đai neo ống | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt sứ đón điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| D | IV. WC chung | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,284 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,658 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,732 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,626 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,042 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,409 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,409 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,522 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,658 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,626 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,042 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,042 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,56 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,148 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,658 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đai neo ống | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đế aptomat | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt sứ đón điện | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lô để giấy | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| E | V. Phụ trợ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,013 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,167 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào thép, cánh cổng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,253 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,319 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,228 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,228 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,699 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,133 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,839 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,679 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,679 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,956 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,372 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,123 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,342 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,163 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,927 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,131 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 386,219 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,239 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,956 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,956 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Tấm Alumium dày 0,5mm | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi biển cổng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 196,09 | m2 |
| 39 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,58 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,154 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 372,878 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,255 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,797 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,776 | m2 |
| 45 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,687 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,244 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,488 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 704,88 | m2 |
| 49 | Tạo nhám mặt đường lên | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 50 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,533 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,275 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,008 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,578 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng xây dựng mới hoặc công trình dân dụng sửa chữa (là công trình nhà ở, văn phòng, nhà cơ quan làm việc)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc liên quan đến xây dựng công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 5,0 T trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít trở lên | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít trở lên | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan đứng - công suất : từ 1,5 đến 4,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW trở lên | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW trở lên | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW trở lên | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW trở lên | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi