Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 18:07:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,619,327,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1489E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; San nền, xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ) - Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tưĐối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, kè đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục san nền, kè đá tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hệ thống điện, trạm biến áp tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo về phòng chống mối hoặc có chứng chỉ về phòng chống, diệt trừ mối.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành (máy lu gồm 2 bánh lốp, 1 bánh thép) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp Trường Trung học phổ thông Tức Tranh, huyện Phú Lương 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải thỏa mãn phạm vi công việc đảm nhận. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP KẾT HỢP PHÒNG BỘ MÔN | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 19,129 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3152 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16,3856 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4554 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6595 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6595 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 154,8617 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 28,607 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương V | 253 | 1 mối nối |
| 10 | Phá đầu cọc bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 7,9063 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5098 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 152,2045 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,658 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,379 | 100m2 |
| 15 | Ván móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 4,189 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0651 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3772 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 121,245 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0934 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7628 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,973 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2099 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,0869 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2134 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,5446 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng GT, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7448 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2407 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3873 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1402 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0954 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,6962 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4942 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 166,6892 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,4148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8918 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3635 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4907 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6961 | m3 |
| 12 | SXLD lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 395,0836 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 395,0836 | Kg |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3947 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2328 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2611 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0178 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 10,6005 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 162,2212 | m3 |
| 22 | Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 778,425 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 275,821 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 413,3036 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 132,78 | m2 |
| 27 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 43,696 | M2 |
| 28 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,2 | Kg |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5944 | m2 |
| 30 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 3,76 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 833,1208 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 886,1282 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | m |
| 34 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 93,4958 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 905,8451 | m2 |
| 36 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,5786 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,6262 | m2 |
| 38 | SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V | 44,5324 | m2 |
| 39 | Gia công dầm thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6989 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6989 | tấn |
| 41 | Gia công khung thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1155 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1155 | tấn |
| 43 | Sơn tĩnh điện cấu kiện thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V | 814,4 | Kg |
| 44 | Tấm hợp kim nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 22,736 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.913,4129 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.273,3857 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0599 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,376 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,376 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2334 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2334 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,1236 | m3 |
| 7 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,052 | m3 |
| 8 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,052 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 105,99 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,3648 | m2 |
| 11 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 404,768 | Kg |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 404,768 | Kg |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 105,99 | m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0857 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1621 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 10,1839 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 45,8197 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,2409 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 333,0715 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,1449 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7485 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6837 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9129 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,7364 | m3 |
| 12 | SXLD lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.813,5699 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 1.813,5699 | Kg |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3854 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 20,3949 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1293 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 10,9326 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 24,064 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 383,2938 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.007,0035 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 766,1305 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 787,7926 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 265,56 | m2 |
| 27 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 87,392 | m2 |
| 28 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,4 | kg |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1888 | m2 |
| 30 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 7,52 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.515,3766 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.761,1952 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 515,2 | m |
| 34 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.652,1099 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,4936 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 87,4936 | m2 |
| 37 | Tôn cát nền WC | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9759 | m3 |
| 38 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,8372 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,6364 | m2 |
| 40 | SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V | 89,0648 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung KT:500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 73,29 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 4.253,8438 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.574,0973 | m2 |
| 44 | Thang găm tường lên mái fi20 | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp tôn cửa lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 46 | Khóa cửa lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,1732 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4916 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9016 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0789 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0789 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0533 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0533 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 718,9208 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14,6248 | 100m2 |
| 11 | GCLD tôn diềm mái... | Theo yêu cầu tại chương V | 338,7 | m |
| G | PHẦN CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | GCLD sen hoa cửa sổ bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 2.433,4746 | Kg |
| 2 | SXLD chớp chắn nắng bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 10.517,0639 | Kg |
| 3 | Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng, xen hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 12.950,5385 | Kg |
| 4 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 186,195 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 341,5 | m2 |
| 6 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính cường lực dầy 8mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 345,087 | m2 |
| 7 | Căng bạt HIFLEX lô gô | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m2 |
| H | PHẦN BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 15,7121 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8203 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,99 | m2 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5945 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,0152 | m2 |
| 8 | Ốp bồn hoa bằng đá đẽo mầu xám | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8652 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit mặt bồn hoa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,5428 | m2 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4382 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,586 | m2 |
| 13 | GCLD lan can đường dốc bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 125,3246 | kg |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1442 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 26,25 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1; KT:1200x400x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng TDT-2; KT:600x300x250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng TDT-3; KT:600x300x250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tuýp LED 14W/220V(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m (1 x 24W không có máng tản quang) | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 32W Có máng tản quang) | Theo yêu cầu tại chương V | 225 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 225 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 6-10A | Theo yêu cầu tại chương V | 168 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng điện - MODULE 8 - cầu đấu E | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bảng điện - MODULE 5 - cầu đấu E | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 19 | Cầu đấu dây - 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Cầu đấu dây - 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | Bộ |
| 21 | Cầu đấu dây - 15A | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | Bộ |
| 22 | Thanh cái đồng C-200A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m |
| 23 | Cầu tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380v | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ chuyển mạch vôn kế 150/5a | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bô |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x70mm2+E50 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 341 | hộp |
| 49 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 341 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 11,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 4 | GCLD con sứ chân kim | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | con |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cọc |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 9 | GC chân bật thép | Theo yêu cầu tại chương V | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 11 | Dây đồng - Cu D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 15,4394 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| M | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0405 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,379 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1664 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lần 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 10 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6448 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| N | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,37 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,37 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR fi 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| O | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa (không có nóng, lạnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| P | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 2 | Rọ chắn trác inox D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| Q | Hạng mục: Phòng chống mối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Khoan nền bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18-22mm, chiều sâu khoan 35cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.621 | lỗ |
| 2 | Vữa xi măng chét lỗ khoan ( sau khi phun thuốc) vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu tại chương V | 2.621 | lỗ |
| 3 | Diệt mối | Theo yêu cầu tại chương V | 947 | M2 |
| 4 | Phòng mối bên trong | Theo yêu cầu tại chương V | 1.880 | Lỗ |
| 5 | Phòng mối bên ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 741 | Lỗ |
| R | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 01 | |||
| S | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 11,1778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,0482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4772 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9778 | 100m2 |
| 5 | Ván móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2712 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1184 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,7639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3483 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0496 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3037 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 51,1935 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 68,7577 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5922 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5115 | 100m3 |
| T | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8882 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1273 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5206 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,8488 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,8013 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 129,6805 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,6558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7453 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2421 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4702 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,743 | m3 |
| 12 | SXLD lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 284,8131 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 284,8131 | Kg |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5511 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4186 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4914 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,372 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4799 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 128,0843 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 590,4934 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 257,76 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 431,456 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 159,34 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 44,356 | M2 |
| 27 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,4 | Kg |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7194 | m2 |
| 29 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 5,26 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 586,8006 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 643,5328 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,56 | m |
| 33 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 82,3345 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 687,906 | m2 |
| 35 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,882 | m2 |
| 36 | Lát đá sang cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,612 | m2 |
| 37 | SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V | 46,9392 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.539,3294 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 970,7134 | m2 |
| U | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6864 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1167 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5222 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,052 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,99 | m2 |
| 7 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,3648 | m2 |
| 8 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 226,599 | Kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 226,599 | Kg |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 52,99 | m2 |
| V | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1821 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9859 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4403 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,9881 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,4168 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 133,2338 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,0816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1797 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4702 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7684 | m3 |
| 12 | SXLD lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.254,2154 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 1.254,2154 | Kg |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,487 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 10,0526 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3873 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7348 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5845 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 181,042 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.014,9818 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 498,4992 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 409,006 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 159,34 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 44,356 | m2 |
| 27 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,4 | kg |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7194 | m2 |
| 29 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 5,26 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 515,2854 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 641,6428 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 359,78 | m |
| 33 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 642,8789 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Granit KT:600x600 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,6168 | m2 |
| 35 | Lát đá Granit tự nhiên sang cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,612 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 68,6218 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 68,6218 | m2 |
| 38 | Tôn cát nền | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3332 | m3 |
| 39 | SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V | 46,9392 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung KT:500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 107,169 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.987,3837 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.092,0315 | m2 |
| 43 | Thang găm tường lên mái fi20 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp tôn cửa lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Khóa cửa lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| W | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,1981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1847 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,837 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8887 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8887 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4075 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 767,2165 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,7663 | 100m2 |
| 11 | GCLD tôn diềm mái... | Theo yêu cầu tại chương V | 189,5 | m |
| X | PHẦN CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | SXLD sen hoa + chớp chắn nắng bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 7.801,2503 | Kg |
| 2 | Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V | 7.801,2503 | Kg |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 108,37 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 138,6 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 135,734 | m2 |
| Y | PHẦN BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 18,3756 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,6965 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 74,204 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2285 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,9512 | m2 |
| 8 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6096 | m2 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 13 | GCLD lan can đường dốc bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 21,6802 | kg |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 17,381 | 100m2 |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 01 | |||
| AA | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1,2; KT:1200x400x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED - vuông ốp trần 14W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED 2x32W;H= 28m(bao gồm cả máng và ty treo đèn) | Theo yêu cầu tại chương V | 148 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây - 120A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thanh cái đồng C-200A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m |
| 17 | Cầu tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380v | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ chuyển mạch vôn kế 150/5a | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bô |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.400 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 270 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V | 74 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | hộp |
| 41 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| AB | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 11,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 4 | GCLD con sứ chân kim | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | con |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cọc |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 9 | GC chân bật thép | Theo yêu cầu tại chương V | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 11 | Dây đồng - Cu D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 15,2585 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| AC | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 01 | |||
| AD | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0405 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,379 | m3 |
| 7 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1664 | m2 |
| 8 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 9 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 10 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6448 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| AE | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR fi 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| AF | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa(không có nóng, lạnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa (nóng,lạnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| AG | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Rọ chắn trác inox D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 02 | |||
| AI | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8024 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7781 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4004 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0666 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3889 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3889 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,6876 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 4,19 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương V | 37 | 1 mối nối |
| 10 | Phá đầu cọc bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1563 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 23,975 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,123 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,7824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,441 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng: | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8969 | 100m2 |
| 17 | Ván móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3722 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1506 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7543 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,4141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9957 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,106 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,933 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3103 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,7631 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 67,6944 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4444 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,956 | 100m3 |
| AJ | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8266 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1035 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4336 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,51 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4958 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 124,8813 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,555 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7286 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4702 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,661 | m3 |
| 12 | SXLD lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 290,8444 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 290,8444 | Kg |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5664 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3476 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7828 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3877 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3742 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,3675 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 126,5544 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 583,4542 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 254,615 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 372,3696 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 159,34 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 44,356 | M2 |
| 27 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,4 | Kg |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7194 | m2 |
| 29 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 5,26 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 555,7866 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 643,5328 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 76,06 | m |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 84,7332 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 679,7448 | m2 |
| 35 | Lát đá sang cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,612 | m2 |
| 36 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,882 | m2 |
| 37 | SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V | 46,9392 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.490,84 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 918,9182 | m2 |
| AK | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6864 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1167 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5222 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,052 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,99 | m2 |
| 7 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,3648 | m2 |
| 8 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 226,599 | Kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 226,599 | Kg |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 52,99 | m2 |
| AL | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1205 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9667 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,381 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6493 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,9339 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 128,8312 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,3775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7286 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4702 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,661 | m3 |
| 12 | SXLD lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.129,5007 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 1.129,5007 | Kg |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3905 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,8849 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1615 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1434 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 11,4532 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 178,5496 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 973,4404 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 455,9692 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 344,6848 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 159,34 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 44,356 | m2 |
| 27 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,4 | kg |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7194 | m2 |
| 29 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 5,26 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 485,0654 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 641,6428 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 349,16 | m |
| 33 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 634,4429 | m2 |
| 34 | Lát đá sang cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,612 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,099 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 57,099 | m2 |
| 37 | Tôn cát nền WC | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3332 | m3 |
| 38 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,6168 | m2 |
| 39 | SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V | 46,9392 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung KT:500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,0726 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.883,5089 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.017,2937 | m2 |
| 43 | Thang găm tường lên mái fi20 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp tôn cửa lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Khóa cửa lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| AM | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,1981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1847 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,837 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8887 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8887 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4075 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 548,7285 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,7663 | 100m2 |
| 11 | GCLD tôn diềm mái... | Theo yêu cầu tại chương V | 189,5 | m |
| AN | PHẦN CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | SXLD sen hoa + chớp chắn nắng bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 9.583,5613 | Kg |
| 2 | Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V | 9.583,5613 | Kg |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 108,37 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 138,6 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 135,734 | m2 |
| AO | PHẦN BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 15,6162 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,34 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,486 | m2 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,267 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,7368 | m2 |
| 8 | Ốp bồn hoa bằng đá đẽo mầu xám | Theo yêu cầu tại chương V | 22,7368 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit mặt bồn hoa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,648 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 13 | GCLD lan can đường dốc bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 23,8099 | kg |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 16,653 | 100m2 |
| AP | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 02 | |||
| AQ | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1,2; KT:1200x400x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED - vuông ốp trần 14W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED 2x32W;H= 28m(bao gồm cả máng và ty treo đèn) | Theo yêu cầu tại chương V | 148 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây - 120A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thanh cái đồng C-200A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m |
| 17 | Cầu tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380v | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ chuyển mạch vôn kế 150/5a | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bô |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.400 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 270 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V | 74 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 104 | hộp |
| 41 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 104 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| AR | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 11,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 4 | GCLD con sứ chân kim | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | con |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cọc |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 420 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 9 | GC chân bật thép | Theo yêu cầu tại chương V | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 11 | Dây đồng - Cu D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 15,2585 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| AS | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 02 | |||
| AT | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0405 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,379 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1664 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lớp 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lớp 2) | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 21,285 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6448 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| AU | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR fi 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| AV | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa(không có nóng, lạnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa (nóng,lạnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| AW | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Rọ chắn trác inox D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| AX | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AY | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,422 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Ván móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1367 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8346 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,1244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0712 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3985 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9889 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,1368 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,9698 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1494 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3146 | 100m3 |
| AZ | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4508 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9952 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,42 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7934 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,7782 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,69 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 170,2727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0269 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6041 | m3 |
| 13 | SXLD lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 380,5133 | Kg |
| 14 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 380,5133 | Kg |
| 15 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2428 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5793 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4815 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7114 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,5344 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 224,28 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 194,9842 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 238,1696 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,914 | m2 |
| 27 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 25,746 | M2 |
| 28 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,94 | Kg |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,782 | m2 |
| 30 | GCLD phào đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu tại chương V | 3,24 | m |
| 31 | Gương soi chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1807 | m2 |
| 32 | Ốp đá , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,5576 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 837,7167 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 865,6327 | m2 |
| 35 | Chỉ phân vị 20x15, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 181 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,3 | m |
| 37 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo yêu cầu tại chương V | 49,965 | m2 |
| 38 | Bê tông nền , M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,5537 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,8819 | m3 |
| 40 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 295,7531 | m2 |
| 41 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,4049 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 514,0246 | m2 |
| 43 | Sơn sàn POLYURETHANE dầy 3mm(bao gồm tất cả nhân công các vật liệu liên quan) | Theo yêu cầu tại chương V | 520,5796 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,9039 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao(trần chìm) | Theo yêu cầu tại chương V | 562,9611 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 562,9611 | m2 |
| 47 | Sơn trầng thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 562,9611 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.275,8714 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.034,9468 | m2 |
| 50 | Thang găm tường lên mái fi20 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 51 | GCLD khung thép pa nô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 72,1896 | Kg |
| 52 | Ốp tấm hợp kim nhôm tấm pa nô ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 8,304 | m2 |
| 53 | Bộ chữ hợp kim nhôm mầu vàng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| BA | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V | 7,9592 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5961 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 13,5553 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4174 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4174 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép tròn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4434 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4434 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 770,1118 | 1m2 |
| 9 | SXLD bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 473,428 | Kg |
| 10 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,3411 | 100m2 |
| 11 | GCLD tôn diềm mái... | Theo yêu cầu tại chương V | 130 | m |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,366 | m2 |
| 13 | Sơn Sika chống thấm mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V | 31,366 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung KT:400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 233,0032 | m2 |
| BB | CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | SXLD sen hoa + chớp chắn nắng bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.422,937 | Kg |
| 2 | Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V | 1.422,937 | Kg |
| 3 | SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp (bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 305,5227 | Kg |
| 4 | Sơn tĩnh điện xen hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 305,5227 | Kg |
| 5 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 42,689 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 34,67 | m2 |
| 7 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 139,033 | m2 |
| BC | PHẦN HÈ RÃNH + BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 16,7771 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,412 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6329 | m3 |
| 5 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,1799 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,219 | m2 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5445 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,6121 | m2 |
| 9 | Ốp bồn hoa bằng đá đẽo mầu xám | Theo yêu cầu tại chương V | 44,6121 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,3134 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,346 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,64 | m2 |
| 13 | GCLD lan can đường dốc bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 37,9039 | kg |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,1 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2949 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,8847 | 100m2 |
| BD | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ ĐĂ NĂNG | |||
| BE | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x500x400 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bảng điện phòng BC-5MODULE (400x300x150) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bảng điện phòng BC-12MODULE (400x300x150) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300-32W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D20-12W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED EC 100W (bao gồm cả bộ ty treo) | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 36W Có máng tản quang) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn nháy mầu SCANER sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Giá treo đèn nháy mầu SCANER sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cái |
| 10 | Thang cáp+nắp 200x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V | 77 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 6-10A | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ đồng hồ đa năng cầu chỉ đén báo pha | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Bộ đồng hồ đa năng cầu chỉ đén báo dòng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3.400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 790 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 67 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 67 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2+E16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.047 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| BF | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | GCLD hệ thống chống sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 55m(trọn bộ bao gồm tất cả các vật liệu liên quan, công lắp đặt&Phần chống sét thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| BG | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| BH | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0462 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8276 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2415 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4561 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3368 | m2 |
| 8 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,928 | m2 |
| 9 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,928 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 24,928 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,692 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| BI | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| BJ | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| BK | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| BL | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ THƯỜNG TRỰC -01 | |||
| BM | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0039 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 5 | Ván móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0671 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0909 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2413 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1083 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2626 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6037 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1964 | 100m3 |
| BN | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1477 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0454 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3522 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0797 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2211 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,769 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4874 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1256 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,94 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,4288 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1184 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,4577 | m2 |
| 21 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,85 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,234 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,159 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,2 | m |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9172 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,8192 | m2 |
| 28 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9116 | m2 |
| 29 | Lát đá sang cửa DW, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0825 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 129,4624 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 86,9355 | m2 |
| BO | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6674 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3502 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3502 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6226 | 100m2 |
| 5 | GCLD tôn diềm mái... | Theo yêu cầu tại chương V | 21,608 | m |
| BP | PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,326 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,112 | m2 |
| BQ | PHẦN BẬC: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,491 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4277 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,782 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| BR | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ THƯỜNG TRỰC 01 | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện phòng - 5MODULE(400x300x150) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 28W Có máng tản quang) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6-10A | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 62 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| BS | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ THƯỜNG TRỰC - 01 | |||
| BT | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4646 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8288 | m3 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9968 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lớp 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lớp 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3248 | m3 |
| BU | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm(ống nước nóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR fi 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao fi 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| BV | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| BW | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| BX | VẬT TƯ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bình |
| BY | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ THƯỜNG TRỰC -02 | |||
| BZ | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0039 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 5 | Ván móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0671 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0909 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2413 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1083 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2626 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6037 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1964 | 100m3 |
| CA | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1477 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0454 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3522 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0797 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2211 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,769 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4874 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1256 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,94 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,4288 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1184 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,4577 | m2 |
| 21 | Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,85 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,234 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,159 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,2 | m |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9172 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,8192 | m2 |
| 28 | Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9116 | m2 |
| 29 | Lát đá sang cửa DW, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0825 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 129,4624 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 86,9355 | m2 |
| CB | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6674 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3502 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3502 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6226 | 100m2 |
| 5 | GCLD tôn diềm mái... | Theo yêu cầu tại chương V | 21,608 | m |
| CC | PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,326 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,112 | m2 |
| CD | PHẦN BẬC: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,491 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4277 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,782 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| CE | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ THƯỜNG TRỰC 02 | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện phòng - 5MODULE(400x300x150) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 28W Có máng tản quang) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6-10A | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 62 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| CF | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ THƯỜNG TRỰC - 02 | |||
| CG | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4646 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8288 | m3 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9968 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lớp 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lớp 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 17,184 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3248 | m3 |
| CH | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm(ống nước nóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR fi 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao fi 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| CI | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| CJ | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| CK | VẬT TƯ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bình |
| CL | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 9A | |||
| CM | PHÀN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4587 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 8 | GCLD bu lông móng M18x900 | Theo yêu cầu tại chương V | 230,4 | Kg |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,24 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,7975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0346 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2075 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4464 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1171 | 100m3 |
| CN | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9302 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9302 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6299 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6299 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 382,2294 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3973 | 100m2 |
| 7 | SXLD máng tôn thu nước bằng inox 304 dầy 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.251,4799 | Kg |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,1104 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5699 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 113,9758 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,624 | 10m |
| 12 | Lát gạch đất nung KT:400x400 | Theo yêu cầu tại chương V | 535,5864 | m2 |
| 13 | Lát gạch lá dừa KT:200x200, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,26 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 60,1104 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5408 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | quả |
| 19 | SXLD đai giữ ống bằng INOX + Vít nở | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | Bộ |
| 20 | Đào móng rãnh, hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,163 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4219 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,996 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6175 | m3 |
| 25 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,2232 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 66,61 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V | 66,61 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4837 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,6157 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0131 | 100m3 |
| CO | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 9B | |||
| CP | PHÀN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7426 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,8351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1319 | tấn |
| 8 | GCLD bu lông móng M18x900 | Theo yêu cầu tại chương V | 201,6 | Kg |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,96 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,8764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3178 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7479 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1331 | 100m3 |
| CQ | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V | 2,564 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 2,564 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3636 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3636 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 357,4075 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1834 | 100m2 |
| 7 | SXLD máng tôn thu nước bằng inox 304 dầy 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.177,7843 | Kg |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,4144 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 113,4665 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,142 | 10m |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 502,3296 | m2 |
| 13 | Lát gạch lá dừa KT:200x200, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 82,11 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 80,1792 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4732 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | quả |
| 19 | SXLD đai giữ ống bằng INOX + Vít nở | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | Bộ |
| 20 | Đào móng rãnh, hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6494 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,94 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,317 | m3 |
| 25 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,2116 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 55,58 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V | 55,58 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4068 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7318 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 91 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0102 | 100m3 |
| CR | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,3724 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3369 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0169 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1625 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4384 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,9642 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2618 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,929 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,8067 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1137 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9101 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7885 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8356 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0656 | m3 |
| 22 | Mài thanh lam bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 192,544 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 162,9743 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5254 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0967 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7661 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 388,8277 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 251,8836 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.345,8385 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 42,7326 | m2 |
| 32 | Ốp đá sần màu ghi xám | Theo yêu cầu tại chương V | 98,5825 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.282,0808 | m2 |
| 34 | Sản xuất hàng rào thép đặc 20x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,196 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép | Theo yêu cầu tại chương V | 7.196 | kg |
| 36 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo yêu cầu tại chương V | 224,895 | m2 |
| 37 | GCLD chụp đèn trụ cổng chính bằng inox 201 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,78 | Kg |
| 38 | Sơn tĩnh điện inox hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 30,78 | kg |
| 39 | SXLD cổng xếp inox 304(lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả hộp động cơ, ray dẫn....) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 40 | Mô tơ điện cổng xếp inox có ray(bao gồm tất cả các phụ kiện về điện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 41 | Bộ chữ biển trường bằng inox 304 mầu vàng(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| CS | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| CT | PHẦN SÂN VƯỜN LÁT GẠCH, ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 44,2764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 1,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,084 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 72,8904 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 10,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3424 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6085 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 721,7 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazo KT:40x40; | Theo yêu cầu tại chương V | 4.203 | m2 |
| 10 | Lát sân đá granit , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 358 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 120,48 | m2 |
| 12 | Ốp đá sần màu ghi xám bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 225,9 | m2 |
| 13 | Xúc đất vào bồn cây bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 4,56 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 45,6 | 100m2 |
| CU | PHẦN SÂN BÊ TÔNG ASPHALT: | |||
| 1 | Đào xới xáo đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,579 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,579 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9474 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,93 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 21,93 | 100m2 |
| CV | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1; KT:1600x800x400 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A; 350A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu đấu dây - 120A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380v | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển mạch vôn kế 250/5a | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bô |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng Cu-300A | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m |
| 15 | Cầu tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x185+120mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x35+E25mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x25+E16mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x4+E4mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x2,5+E2,5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D32/27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D230/175mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,976 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,976 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 204,6 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 9,728 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,728 | m3 |
| 30 | GCLD khung móng cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | CK |
| 31 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt đèn LED ECO 60W | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | bộ |
| 33 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D20; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| CW | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10 bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10 bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN20 bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100 m |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6663 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8775 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,52 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa vuông HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa fi 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Crephin D63 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3;H=30-40m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| CX | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 26,394 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,9476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6082 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 158,8779 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1904 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5302 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,0774 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3165 | 100m3 |
| CY | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 75,3593 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8019 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 110,308 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5699 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 467,32 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.040,96 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1559 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1935 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 66,4501 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 886 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9458 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2962 | 100m3 |
| CZ | HẠNG MỤC: SAN NỀN (VẬN CHUYỂN ĐẤT HỮU CƠ) | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 19,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (tận dụng trồng cỏ) - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 4,56 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương V | 14,52 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 14,52 | 100m3 |
| DA | HẠNG MỤC: SAN NỀN (TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 128,8103 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 144,41 | 100m3 |
| DB | HẠNG MỤC: CỐNG D1250 | |||
| DC | Cống: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,432 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Mua ống cống đúc sẵn D1250 ( L=2.5m) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | đốt |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | mối nối |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,068 | 100m3 |
| DD | Cửa xả, thu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Xây tường đầu, cánh đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| DE | Rãnh: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,875 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 1,875 | 100m3 |
| DF | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7647 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5886 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 411,58 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,44 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 292,319 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 107,741 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5886 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1236 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5239 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,71 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9182 | 100m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5466 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5466 | 100m3 |
| DG | Hạng mục: Xây dựng đường dây và TBA Trường THPT Tức Tranh (250kVA-22/0,4kV) | |||
| DH | Hạng mục: ĐZ 32kV | |||
| 1 | Móng cột MK-8 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.18-13 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà néo đúp XNK1,2,3-2LN | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gộng cột đúp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng RE-24KV + TY | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | quả |
| 7 | Sứ chuỗi Polime -24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc PVC AS/XLPE/PVC-ASXV 50-12/20(24)kV | Theo yêu cầu tại chương V | 234,3 | m |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| DI | Hạng mục: Xây dựng TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | HT |
| 2 | Xà đỡ lèo | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đớ sứ trung gian 1 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đớ sứ trung gian 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng Re-24kV | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | quả |
| 12 | Sứ chuỗi Polime -24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | chuỗi |
| 13 | Cáp nhôm As/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | md |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | 1 m |
| 15 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | md |
| 16 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | md |
| 17 | Cáp đồng mềm M70 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V | 155 | 1 m |
| 19 | Đầu cos đồng 95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cos đồng 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 22 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cuộn |
| 23 | Biển tên TBA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo TBA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Khoá tủ hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cai |
| 26 | Thí nghiệm vật liệu TBA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | T.bộ |
| DJ | Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ35kV | |||
| 1 | Cầu dao các ly24kv-630A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 180KVA -22/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế 400A-400V, ATM tổng 400, ATM nhánh 2x150, 1x100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| DK | Hạng mục: Thí nghiệm- Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 cái |
| DL | Thuế, phí TNMT | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đất tận thu | 14.441 | M3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,6% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1489E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; San nền, xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ) - Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tưĐối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, kè đá | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục san nền, kè đá tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, trạm biến áp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hệ thống điện, trạm biến áp tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo về phòng chống mối hoặc có chứng chỉ về phòng chống, diệt trừ mối.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc (*) | Lực ép ≥ 150T | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành (máy lu gồm 2 bánh lốp, 1 bánh thép) (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 8 T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 9 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 3 |
| 13 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 70Cv | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 6 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi