Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822638-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220801022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 18:07:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,619,327,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1489E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; San nền, xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ) - Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tưĐối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, kè đá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục san nền, kè đá tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hệ thống điện, trạm biến áp tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo về phòng chống mối hoặc có chứng chỉ về phòng chống, diệt trừ mối.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành (máy lu gồm 2 bánh lốp, 1 bánh thép) (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Cv
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Trường Trung học phổ thông Tức Tranh, huyện Phú Lương
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải thỏa mãn phạm vi công việc đảm nhận. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP KẾT HỢP PHÒNG BỘ MÔN
B PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại chương V19,129100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V5,3152tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V16,3856tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,4554tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V2,6595tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V2,6595tấn
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V154,8617m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V28,607100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại chương V2531 mối nối
10Phá đầu cọc bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V7,9063m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V3,5098100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V152,20451m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V39,658m3
14Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V1,379100m2
15Ván móng cộtTheo yêu cầu tại chương V4,189100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0651tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V7,3772tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V121,245m3
19Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V5,0934100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V2,7628tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,973tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V8,2099tấn
23Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V57,0869m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,2134m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V80,5446m3
26Bê tông giằng GT, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,7448m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V5,2407100m3
C PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,3873100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,1402tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V6,0954tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V21,6962m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,4942m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V166,6892m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V16,4148m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,8918100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3635tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,4907tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,6961m3
12SXLD lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V395,0836Kg
13Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V395,0836Kg
14SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V15cái
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,3947100m2
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V8,2442100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,2328tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V4,2611tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V3,0178tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V10,6005tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V162,2212m3
22Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,8m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V778,425m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V275,821m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V413,3036m2
26Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V132,78m2
27SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V43,696M2
28SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V40,2Kg
29Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V2,5944m2
30GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V3,76m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V833,1208m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V886,1282m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,2m
34Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V93,4958m3
35Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V905,8451m2
36Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V44,5786m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V13,6262m2
38SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu tại chương V44,5324m2
39Gia công dầm thép mái sảnhTheo yêu cầu tại chương V0,6989tấn
40Lắp dựng dầm thép mái sảnhTheo yêu cầu tại chương V0,6989tấn
41Gia công khung thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,1155tấn
42Lắp dựng khung thép mái sảnhTheo yêu cầu tại chương V0,1155tấn
43Sơn tĩnh điện cấu kiện thép mái sảnhTheo yêu cầu tại chương V814,4Kg
44Tấm hợp kim nhômTheo yêu cầu tại chương V22,736m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.913,4129m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.273,3857m2
D PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V1,0599100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,376tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,376tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2334tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,2334tấn
6Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,1236m3
7Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,052m3
8Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,052m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V105,99m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V71,3648m2
11SXLD lan can cầu thang bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V404,768Kg
12Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V404,768Kg
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V105,99m2
E PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V7,0857100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,1621tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V10,1839tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V45,8197m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V26,2409m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V333,0715m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V31,1449m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1,7485100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,6837tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,9129tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V12,7364m3
12SXLD lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V1.813,5699Kg
13Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V1.813,5699Kg
14SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V40cái
15Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V13,3854100m2
16Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V20,3949100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,1293tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V10,9326tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,0021tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V24,064tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V383,2938m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,8m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2.007,0035m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V766,1305m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V787,7926m2
26Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V265,56m2
27SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V87,392m2
28SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V80,4kg
29Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V5,1888m2
30GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V7,52m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.515,3766m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.761,1952m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V515,2m
34Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.652,1099m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V87,4936m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V87,4936m2
37Tôn cát nền WCTheo yêu cầu tại chương V6,9759m3
38Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V87,8372m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V25,6364m2
40SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu tại chương V89,0648m2
41Lát gạch đất nung KT:500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V73,29m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V4.253,8438m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V2.574,0973m2
44Thang găm tường lên mái fi20Theo yêu cầu tại chương V18cái
45Lắp tôn cửa lên máiTheo yêu cầu tại chương V2bộ
46Khóa cửa lên máiTheo yêu cầu tại chương V2cái
F PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V85,1732m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,4456100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,4916tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,9016m3
5Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V5,0789tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V5,0789tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V6,0533tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V6,0533tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V718,92081m2
10Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V14,6248100m2
11GCLD tôn diềm mái...Theo yêu cầu tại chương V338,7m
G PHẦN CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH:
1GCLD sen hoa cửa sổ bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V2.433,4746Kg
2SXLD chớp chắn nắng bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V10.517,0639Kg
3Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng, xen hoaTheo yêu cầu tại chương V12.950,5385Kg
4SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V186,195m2
5SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V341,5m2
6SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính cường lực dầy 8mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V345,087m2
7Căng bạt HIFLEX lô gôTheo yêu cầu tại chương V9m2
H PHẦN BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V15,71211m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V5,0684m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,1893100m2
4Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,8203m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V28,99m2
6Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V11,5945m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V32,0152m2
8Ốp bồn hoa bằng đá đẽo mầu xámTheo yêu cầu tại chương V28,8652m2
9Lát đá Granit mặt bồn hoa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,5428m2
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,025100m3
11Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V1,4382m3
12Lát gạch lá dừa chống trơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V20,586m2
13GCLD lan can đường dốc bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V125,3246kg
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V0,1442100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V26,25100m2
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN
J PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1; KT:1200x400x300Theo yêu cầu tại chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng TDT-2; KT:600x300x250Theo yêu cầu tại chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện tầng TDT-3; KT:600x300x250Theo yêu cầu tại chương V1hộp
4Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V15hộp
5Lắp đặt đèn ốp trần tuýp LED 14W/220V(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V96bộ
6Lắp đặt đèn LED dài 0,6m (1 x 24W không có máng tản quang)Theo yêu cầu tại chương V12bộ
7Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 32W Có máng tản quang)Theo yêu cầu tại chương V225bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V45cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V75cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V15cái
11Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V26cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V225cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 6-10ATheo yêu cầu tại chương V168cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 15-50ATheo yêu cầu tại chương V41cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V18cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu tại chương V1cái
17Lắp đặt bảng điện - MODULE 8 - cầu đấu ETheo yêu cầu tại chương V9hộp
18Lắp đặt bảng điện - MODULE 5 - cầu đấu ETheo yêu cầu tại chương V4hộp
19Cầu đấu dây - 50ATheo yêu cầu tại chương V4Bộ
20Cầu đấu dây - 32ATheo yêu cầu tại chương V24Bộ
21Cầu đấu dây - 15ATheo yêu cầu tại chương V150Bộ
22Thanh cái đồng C-200ATheo yêu cầu tại chương V3m
23Cầu tiếp địa an toànTheo yêu cầu tại chương V4Bộ
24Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380vTheo yêu cầu tại chương V1cái
25Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
26Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
28Bộ chuyển mạch vôn kế 150/5aTheo yêu cầu tại chương V1
29Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
30Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu tại chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V420m
32Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
33Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V300m
34Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V25m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V2.200m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V420m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V300m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu tại chương V25m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x70mm2+E50Theo yêu cầu tại chương V70m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo yêu cầu tại chương V2.200m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V420m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V75m
44Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D32/25mmTheo yêu cầu tại chương V50m
45Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo yêu cầu tại chương V85m
46Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo yêu cầu tại chương V150cái
47Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu tại chương V8cái
48Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V341hộp
49Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V341cái
50Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
K PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V11,21m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,112100m3
3Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu tại chương V10cái
4GCLD con sứ chân kimTheo yêu cầu tại chương V10con
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V10cọc
6Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V7cọc
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V420m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương V80m
9GC chân bật thépTheo yêu cầu tại chương V210cái
10Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
11Dây đồng - Cu D16Theo yêu cầu tại chương V30m
12Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V15,43941m2
13Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại chương V3hộp
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN
M BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1307100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,0267100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0405tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,0696m3
5Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,06m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,379m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,1664m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lần 1)Theo yêu cầu tại chương V21,285m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lần 2)Theo yêu cầu tại chương V21,285m2
10Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V21,285m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0489tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,03100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V101cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lấp đất chân móng bểTheo yêu cầu tại chương V1,6448m3
17Đào móng rãnh bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,015100m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,015100m3
N VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương V0,37100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,8100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,37100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V72cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V30cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V96cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
17Lắp đặt van PPR fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
18Lắp đặt van PPR fi 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
19Lắp đặt van phao fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
20Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
O THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V24bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V15bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V12bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V12cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại chương V12cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V12cái
7Lắp đặt vòi rửa (không có nóng, lạnh)Theo yêu cầu tại chương V6cái
8Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu tại chương V2bể
P VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
2Rọ chắn trác inox D110Theo yêu cầu tại chương V12cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu tại chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V0,72100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V1100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V0,85100m
8Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V90cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V32cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V58cái
11Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V84cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V70cái
14Lắp đặt Y nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V13cái
15Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
16Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V25cái
17Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V21cái
Q Hạng mục: Phòng chống mối nhà hiệu bộ
1Khoan nền bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18-22mm, chiều sâu khoan 35cmTheo yêu cầu tại chương V2.621lỗ
2Vữa xi măng chét lỗ khoan ( sau khi phun thuốc) vệ sinh bề mặtTheo yêu cầu tại chương V2.621lỗ
3Diệt mốiTheo yêu cầu tại chương V 947M2
4Phòng mối bên trongTheo yêu cầu tại chương V 1.880Lỗ
5Phòng mối bên ngoàiTheo yêu cầu tại chương V 741Lỗ
R HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 01
S PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V11,1778100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V39,0482m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,4772100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,9778100m2
5Ván móng cộtTheo yêu cầu tại chương V2,2712100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2134tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V4,1184tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V49,7639m3
9Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V5,3483100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V2,14tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V4,0496tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V4,3037tấn
13Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V51,1935m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V68,7577m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,5922m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V11,5115100m3
T PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,8882100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,1273tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V4,5206tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V17,8488m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,8013m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V129,6805m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V18,6558m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,7453100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2421tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,4702tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,743m3
12SXLD lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V284,8131Kg
13Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V284,8131Kg
14SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V12cái
15Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V4,5511100m2
16Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,4186100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,8234tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V3,4914tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,372tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V9,4799tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V128,0843m3
22Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V590,4934m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V257,76m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V431,456m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V159,34m2
26SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V44,356M2
27SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V47,4Kg
28Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V3,7194m2
29GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V5,26m
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V586,8006m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V643,5328m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V85,56m
33Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V82,3345m3
34Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V687,906m2
35Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V46,882m2
36Lát đá sang cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,612m2
37SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu tại chương V46,9392m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.539,3294m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V970,7134m2
U PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,5299100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,6864tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1167tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,5222m3
5Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,052m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V52,99m2
7Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V71,3648m2
8SXLD lan can cầu thang bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V226,599Kg
9Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V226,599Kg
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V52,99m2
V PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,1821100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,9859tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,4403tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V19,9881m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,4168m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V133,2338m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V20,0816m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,7504100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1797tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,4702tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,7684m3
12SXLD lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V1.254,2154Kg
13Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V1.254,2154Kg
14SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V28cái
15Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,487100m2
16Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V10,0526100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,3873tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,7348tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,2121tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V11,5845tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V181,042m3
22Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.014,9818m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V498,4992m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V409,006m2
25Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V159,34m2
26SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V44,356m2
27SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V47,4kg
28Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V3,7194m2
29GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V5,26m
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V515,2854m2
31Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V641,6428m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V359,78m
33Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V642,8789m2
34Lát nền gạch Granit KT:600x600 chống trơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V47,6168m2
35Lát đá Granit tự nhiên sang cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,612m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V68,6218m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V68,6218m2
38Tôn cát nềnTheo yêu cầu tại chương V3,3332m3
39SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu tại chương V46,9392m2
40Lát gạch đất nung KT:500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V107,169m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.987,3837m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.092,0315m2
43Thang găm tường lên mái fi20Theo yêu cầu tại chương V9cái
44Lắp tôn cửa lên máiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
45Khóa cửa lên máiTheo yêu cầu tại chương V1cái
W PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,1981m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,167100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1847tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,837m3
5Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V4,8887tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V4,8887tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V4,4075tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V4,4075tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V767,21651m2
10Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V10,7663100m2
11GCLD tôn diềm mái...Theo yêu cầu tại chương V189,5m
X PHẦN CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH:
1SXLD sen hoa + chớp chắn nắng bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V7.801,2503Kg
2Sơn tĩnh điện chớp chắn nắngTheo yêu cầu tại chương V7.801,2503Kg
3SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V108,37m2
4SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V138,6m2
5SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V135,734m2
Y PHẦN BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V18,37561m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V5,9276m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,1977100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,6965m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V74,204m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,2285m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V18,9512m2
8Lát đá Granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V9,6096m2
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0085100m3
10Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0035100m3
11Bê tông nền , M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,7m3
12Lát gạch lá dừa chống trơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7m2
13GCLD lan can đường dốc bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V21,6802kg
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V0,1838100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V17,381100m2
Z HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 01
AA PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1,2; KT:1200x400x300Theo yêu cầu tại chương V2hộp
2Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V4hộp
3Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED - vuông ốp trần 14W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V30bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED 2x32W;H= 28m(bao gồm cả máng và ty treo đèn)Theo yêu cầu tại chương V148bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V56cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V38cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V4cái
9Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V4cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V52cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo yêu cầu tại chương V29cái
12Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V50cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V8cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại chương V1cái
15Cầu đấu dây - 120ATheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Thanh cái đồng C-200ATheo yêu cầu tại chương V3m
17Cầu tiếp địa an toànTheo yêu cầu tại chương V3Bộ
18Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380vTheo yêu cầu tại chương V1cái
19Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
20Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Bộ chuyển mạch vôn kế 150/5aTheo yêu cầu tại chương V1
23Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
24Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu tại chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V550m
26Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
27Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V270m
28Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V1.400m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V550m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V270m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu tại chương V15m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo yêu cầu tại chương V1.400m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V420m
37Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo yêu cầu tại chương V50m
38Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo yêu cầu tại chương V74cái
39Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu tại chương V6cái
40Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V150hộp
41Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V150cái
42Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
AB PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh tiếp địa cấp IIITheo yêu cầu tại chương V11,21m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,112100m3
3Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu tại chương V7cái
4GCLD con sứ chân kimTheo yêu cầu tại chương V7con
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V10cọc
6Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V7cọc
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V420m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương V80m
9GC chân bật thépTheo yêu cầu tại chương V210cái
10Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
11Dây đồng - Cu D16Theo yêu cầu tại chương V30m
12Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V15,25851m2
13Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại chương V3hộp
AC HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 01
AD BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1307100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,0267100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0405tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,0696m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,06m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,379m3
7Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,1664m2
8Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,285m2
9Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,285m2
10Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V21,285m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0489tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,03100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V101cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lấp đất chân móng bểTheo yêu cầu tại chương V1,6448m3
17Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,075100m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,075100m3
AE VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương V0,27100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,75100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,27100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V72cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V40cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương V40cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
17Lắp đặt van PPR fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
18Lắp đặt van PPR fi 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
19Lắp đặt van phao fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
20Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
AF THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V18bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V10bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V6cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại chương V6cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V6cái
7Lắp đặt vòi rửa(không có nóng, lạnh)Theo yêu cầu tại chương V8cái
8Lắp đặt vòi rửa (nóng,lạnh)Theo yêu cầu tại chương V2cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo yêu cầu tại chương V2bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu tại chương V2bể
AG VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
2Rọ chắn trác inox D110Theo yêu cầu tại chương V10cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V0,72100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
8Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V90cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V32cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
11Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V88cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
14Lắp đặt Y nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V17cái
15Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
16Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
17Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
AH HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 02
AI PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại chương V2,8024100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,7781tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V2,4004tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0666tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,3889tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,3889tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V22,6876m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V4,19100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại chương V371 mối nối
10Phá đầu cọc bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V1,1563m3
11Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V0,2226100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V23,9751m3
13Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V7,123100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V34,7824m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,441100m2
16Ván khuôn dầm móng:Theo yêu cầu tại chương V0,8969100m2
17Ván móng cộtTheo yêu cầu tại chương V2,3722100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1506tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V3,7543tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V52,4141m3
21Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V4,9957100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V2,106tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V3,933tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V4,3103tấn
25Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V47,7631m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V67,6944m3
27Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,4444m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V7,956100m3
AJ PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,8266100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,1035tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V4,4336tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V17,51m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,4958m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V124,8813m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,555m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,7286100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1727tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,4702tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,661m3
12SXLD lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V290,8444Kg
13Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V290,8444Kg
14SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V13cái
15Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V4,5664100m2
16Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,3476100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,7828tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V3,3877tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,3742tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V9,3675tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V126,5544m3
22Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V583,4542m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V254,615m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V372,3696m2
25Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V159,34m2
26SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V44,356M2
27SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V47,4Kg
28Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V3,7194m2
29GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V5,26m
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V555,7866m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V643,5328m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V76,06m
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V84,7332m3
34Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V679,7448m2
35Lát đá sang cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,612m2
36Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V46,882m2
37SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu tại chương V46,9392m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.490,84m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V918,9182m2
AK PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,5299100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,6864tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1167tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,5222m3
5Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,052m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V52,99m2
7Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V71,3648m2
8SXLD lan can cầu thang bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V226,599Kg
9Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V226,599Kg
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V52,99m2
AL PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,1205100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,9667tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,381tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V19,6493m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V17,9339m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V128,8312m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,3775m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,7286100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1727tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,4702tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,661m3
12SXLD lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V1.129,5007Kg
13Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V1.129,5007Kg
14SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V26cái
15Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,3905100m2
16Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V9,8849100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,1615tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,1434tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,2121tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V11,4532tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V178,5496m3
22Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V973,4404m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V455,9692m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V344,6848m2
25Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V159,34m2
26SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V44,356m2
27SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V47,4kg
28Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V3,7194m2
29GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V5,26m
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V485,0654m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V641,6428m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V349,16m
33Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V634,4429m2
34Lát đá sang cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,612m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V57,099m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V57,099m2
37Tôn cát nền WCTheo yêu cầu tại chương V3,3332m3
38Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V47,6168m2
39SXLD trần bằng tấm nhựa thả KT:600x600(bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu tại chương V46,9392m2
40Lát gạch đất nung KT:500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V87,0726m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.883,5089m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.017,2937m2
43Thang găm tường lên mái fi20Theo yêu cầu tại chương V9cái
44Lắp tôn cửa lên máiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
45Khóa cửa lên máiTheo yêu cầu tại chương V1cái
AM PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,1981m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,167100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1847tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,837m3
5Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V4,8887tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V4,8887tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V4,4075tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V4,4075tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V548,72851m2
10Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V10,7663100m2
11GCLD tôn diềm mái...Theo yêu cầu tại chương V189,5m
AN PHẦN CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH:
1SXLD sen hoa + chớp chắn nắng bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V9.583,5613Kg
2Sơn tĩnh điện chớp chắn nắngTheo yêu cầu tại chương V9.583,5613Kg
3SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V108,37m2
4SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V138,6m2
5SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V135,734m2
AO PHẦN BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V15,61621m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V5,0375m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,1725100m2
4Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,34m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V57,486m2
6Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,267m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V22,7368m2
8Ốp bồn hoa bằng đá đẽo mầu xámTheo yêu cầu tại chương V22,7368m2
9Lát đá Granit mặt bồn hoa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V11,648m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0106100m3
11Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,7m3
12Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7m2
13GCLD lan can đường dốc bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V23,8099kg
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V0,1562100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V16,653100m2
AP HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 02
AQ PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1,2; KT:1200x400x300Theo yêu cầu tại chương V2hộp
2Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V15hộp
3Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED - vuông ốp trần 14W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V30bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED 2x32W;H= 28m(bao gồm cả máng và ty treo đèn)Theo yêu cầu tại chương V148bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V38cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V4cái
9Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V4cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V52cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo yêu cầu tại chương V29cái
12Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V50cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V8cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại chương V1cái
15Cầu đấu dây - 120ATheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Thanh cái đồng C-200ATheo yêu cầu tại chương V3m
17Cầu tiếp địa an toànTheo yêu cầu tại chương V3Bộ
18Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380vTheo yêu cầu tại chương V1cái
19Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
20Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Bộ chuyển mạch vôn kế 150/5aTheo yêu cầu tại chương V1
23Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
24Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu tại chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V550m
26Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
27Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V270m
28Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V1.400m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V550m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V150m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V270m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu tại chương V15m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo yêu cầu tại chương V1.400m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V420m
37Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo yêu cầu tại chương V50m
38Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo yêu cầu tại chương V74cái
39Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu tại chương V6cái
40Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V104hộp
41Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V104cái
42Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
AR PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh tiếp địa cấp IIITheo yêu cầu tại chương V11,21m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,112100m3
3Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu tại chương V7cái
4GCLD con sứ chân kimTheo yêu cầu tại chương V7con
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V10cọc
6Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V7cọc
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V420m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương V80m
9GC chân bật thépTheo yêu cầu tại chương V210cái
10Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
11Dây đồng - Cu D16Theo yêu cầu tại chương V30m
12Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V15,25851m2
13Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại chương V3hộp
AS HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 02
AT BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1307100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0267100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0405tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,0696m3
5Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,06m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,379m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,1664m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lớp 1)Theo yêu cầu tại chương V21,285m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lớp 2)Theo yêu cầu tại chương V21,285m2
10Đánh mầu thành bểTheo yêu cầu tại chương V21,285m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0489tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,03100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V101cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lấp đất chân móng bểTheo yêu cầu tại chương V1,6448m3
17Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,075100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,075100m3
AU VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương V0,27100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,75100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,27100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V72cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V40cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương V40cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
17Lắp đặt van PPR fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
18Lắp đặt van PPR fi 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
19Lắp đặt van phao fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
20Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
AV THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V18bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V10bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V6cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại chương V6cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V6cái
7Lắp đặt vòi rửa(không có nóng, lạnh)Theo yêu cầu tại chương V8cái
8Lắp đặt vòi rửa (nóng,lạnh)Theo yêu cầu tại chương V2cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo yêu cầu tại chương V2bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu tại chương V2bể
AW VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
2Rọ chắn trác inox D110Theo yêu cầu tại chương V10cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V0,72100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
8Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V90cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V32cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
11Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V88cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
14Lắp đặt Y nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V17cái
15Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
16Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
17Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
AX HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ ĐA NĂNG
AY PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,92100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V17,422m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,2444100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,468100m2
5Ván móng cộtTheo yêu cầu tại chương V1,1367100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2369tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V1,2074tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,8346tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V29,1244m3
10Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V3,0712100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,3985tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V2,9889tấn
13Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V30,1368m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V0,5973100m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V26,9698m3
16Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,1494m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V4,3146100m3
AZ PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,4508100m2
2Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,113100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,9952tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,42tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,7934tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V31,7782m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,69m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V170,2727m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0807100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0269tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,6041m3
13SXLD lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V380,5133Kg
14Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại chương V380,5133Kg
15SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan canTheo yêu cầu tại chương V9cái
16Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,0144100m2
17Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,2428100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,5793tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,4815tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,009tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,7114tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V77,5344m3
23Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V224,28m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V194,9842m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V238,1696m2
26Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V58,914m2
27SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V25,746M2
28SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại chương V22,94Kg
29Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại chương V1,782m2
30GCLD phào đá chậu rửa WCTheo yêu cầu tại chương V3,24m
31Gương soi chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V2,1807m2
32Ốp đá , vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,5576m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V837,7167m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V865,6327m2
35Chỉ phân vị 20x15, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V181m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,3m
37Dán giấy trang trí vào tường trát vữaTheo yêu cầu tại chương V49,965m2
38Bê tông nền , M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V30,5537m3
39Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V77,8819m3
40Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V295,7531m2
41Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V16,4049m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V514,0246m2
43Sơn sàn POLYURETHANE dầy 3mm(bao gồm tất cả nhân công các vật liệu liên quan)Theo yêu cầu tại chương V520,5796m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,9039m2
45Trần thạch cao(trần chìm)Theo yêu cầu tại chương V562,9611m2
46Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại chương V562,9611m2
47Sơn trầng thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V562,9611m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.275,8714m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.034,9468m2
50Thang găm tường lên mái fi20Theo yêu cầu tại chương V12cái
51GCLD khung thép pa nô bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V72,1896Kg
52Ốp tấm hợp kim nhôm tấm pa nô ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V8,304m2
53Bộ chữ hợp kim nhôm mầu vàngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
BA PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại chương V7,9592tấn
2Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu tại chương V5,5961tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V13,5553tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V8,4174tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V8,4174tấn
6Gia công giằng mái thép trònTheo yêu cầu tại chương V0,4434tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại chương V0,4434tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V770,11181m2
9SXLD bu lôngTheo yêu cầu tại chương V473,428Kg
10Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V12,3411100m2
11GCLD tôn diềm mái...Theo yêu cầu tại chương V130m
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V31,366m2
13Sơn Sika chống thấm mái sảnhTheo yêu cầu tại chương V31,366m2
14Lát gạch đất nung KT:400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V233,0032m2
BB CHỚP CHẮN NẮNG + CỬA + VÁCH KÍNH:
1SXLD sen hoa + chớp chắn nắng bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V1.422,937Kg
2Sơn tĩnh điện chớp chắn nắngTheo yêu cầu tại chương V1.422,937Kg
3SXLD sen hoa cửa bằng thép hộp (bao gồm cả sơn)Theo yêu cầu tại chương V305,5227Kg
4Sơn tĩnh điện xen hoaTheo yêu cầu tại chương V305,5227Kg
5SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V42,689m2
6SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V34,67m2
7SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V139,033m2
BC PHẦN HÈ RÃNH + BẬC TAM CẤP:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V16,77711m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V5,412m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,1972100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,6329m3
5Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V14,1799m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V40,219m2
7Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,5445m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V44,6121m2
9Ốp bồn hoa bằng đá đẽo mầu xámTheo yêu cầu tại chương V44,6121m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V11,3134m2
11Bê tông nền , M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V5,346m3
12Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35,64m2
13GCLD lan can đường dốc bằng thép hộpTheo yêu cầu tại chương V37,9039kg
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,1678100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V9,1100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V5,2949100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương V15,8847100m2
BD HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ ĐĂ NĂNG
BE PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt vỏ tủ điện 800x500x400Theo yêu cầu tại chương V1hộp
2Lắp đặt bảng điện phòng BC-5MODULE (400x300x150)Theo yêu cầu tại chương V2hộp
3Lắp đặt bảng điện phòng BC-12MODULE (400x300x150)Theo yêu cầu tại chương V1hộp
4Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300-32W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V8bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần LED D20-12W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V23bộ
6Lắp đặt đèn LED EC 100W (bao gồm cả bộ ty treo)Theo yêu cầu tại chương V48bộ
7Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 36W Có máng tản quang)Theo yêu cầu tại chương V8bộ
8Lắp đặt đèn nháy mầu SCANER sân khấuTheo yêu cầu tại chương V5bộ
9Giá treo đèn nháy mầu SCANER sân khấuTheo yêu cầu tại chương V6Cái
10Thang cáp+nắp 200x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V77m
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V4cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V2cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V18cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 6-10ATheo yêu cầu tại chương V8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 15-50ATheo yêu cầu tại chương V27cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu tại chương V2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại chương V2cái
18Bộ đồng hồ đa năng cầu chỉ đén báo phaTheo yêu cầu tại chương V3cái
19Bộ đồng hồ đa năng cầu chỉ đén báo dòngTheo yêu cầu tại chương V3cái
20Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V3.400m
21Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V790m
22Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V67m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo yêu cầu tại chương V67m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2+E16mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V2.047m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo yêu cầu tại chương V100m
27Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V24hộp
28Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V24cái
29Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BF PHẦN CHỐNG SÉT:
1GCLD hệ thống chống sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 55m(trọn bộ bao gồm tất cả các vật liệu liên quan, công lắp đặt&Phần chống sét thiết bị)Theo yêu cầu tại chương V1Bộ
BG HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
BH BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1448100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,0175100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0462tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,8276m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,2415m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,4561m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,3368m2
8Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V24,928m2
9Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V24,928m2
10Đánh mầu thành bểTheo yêu cầu tại chương V24,928m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0522tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,036100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,9m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V121cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lấp đất chân móng bểTheo yêu cầu tại chương V1,692m3
17Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,009100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,009100m3
BI VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
13Lắp đặt van khóa fi 25mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
14Lắp đặt van khóa fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
15Lắp đặt van phao fi 20mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
16Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
BJ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa tayTheo yêu cầu tại chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V3cái
6Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại chương V3cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V3cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
BK VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại chương V6cái
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,11100m
6Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
7Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
8Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,11100m
9Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D40mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V14cái
11Lắp đặt cút nhựa 135 uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V14cái
13Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
14Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
BL HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ THƯỜNG TRỰC -01
BM PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2744100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,0039m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0288100m2
4Ván khuôn lót móng dầmTheo yêu cầu tại chương V0,0543100m2
5Ván móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,1418100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0671tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0909tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,188m3
9Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V0,2413100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1083tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,2626tấn
12Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,6037m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,1964100m3
BN PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1927100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0497tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1477tấn
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,0454m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,3522m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V9,6914m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,3106100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0797tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2211tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,769m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1504100m2
12Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,5689100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1762tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,4874tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,1256m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,94m3
18Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V61,4288m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V18,1184m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,4577m2
21Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V23,85m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V57,234m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V60,159m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V31,2m
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0146100m3
26Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,9172m3
27Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V25,8192m2
28Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,9116m2
29Lát đá sang cửa DW, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,0825m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V129,4624m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V86,9355m2
BO PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,6674m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,3502tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,3502tấn
4Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V0,6226100m2
5GCLD tôn diềm mái...Theo yêu cầu tại chương V21,608m
BP PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH:
1SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V11,326m2
2SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V14m2
3SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V8,112m2
BQ PHẦN BẬC:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4911m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,1584m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,004100m2
4Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,4277m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,782m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V0,0091100m2
BR HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ THƯỜNG TRỰC 01
1Lắp đặt bảng điện phòng - 5MODULE(400x300x150)Theo yêu cầu tại chương V1hộp
2Lắp đặt đèn ốp trần 18W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V1bộ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 28W Có máng tản quang)Theo yêu cầu tại chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V3cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6-10ATheo yêu cầu tại chương V10cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 15-50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V62m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V32m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V15m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V120m
13Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo yêu cầu tại chương V2cái
14Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V9hộp
15Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V9cái
16Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BS HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ THƯỜNG TRỰC - 01
BT BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,086100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,013100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0194tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,4646m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,697m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,8288m3
7Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,9968m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lớp 1)Theo yêu cầu tại chương V17,184m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lớp 1)Theo yêu cầu tại chương V17,184m2
10Đánh mầu thành bểTheo yêu cầu tại chương V17,184m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,039tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,016100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V41cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lấp đất chân móng bểTheo yêu cầu tại chương V1,3248m3
BU VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm(ống nước nóng)Theo yêu cầu tại chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
8Lắp đặt van khóa PPR fi 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
9Lắp đặt van khóa PPR fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
10Lắp đặt van phao fi 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
BV THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo yêu cầu tại chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa tayTheo yêu cầu tại chương V1bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V1bộ
5Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Lắp đặt gương soi+ phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V1cái
BW VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
11Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
BX VẬT TƯ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhTheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V1hộp
3Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tayTheo yêu cầu tại chương V1bình
4Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4Theo yêu cầu tại chương V2bình
BY HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ THƯỜNG TRỰC -02
BZ PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2744100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,0039m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0288100m2
4Ván khuôn lót móng dầmTheo yêu cầu tại chương V0,0543100m2
5Ván móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,1418100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0671tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0909tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,188m3
9Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V0,2413100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1083tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,2626tấn
12Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,6037m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,1964100m3
CA PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN H
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1927100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0497tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1477tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,0454m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,3522m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V9,6914m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,3106100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0797tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2211tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,769m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1504100m2
12Ván khuôn sàn mái , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,5689100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1762tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,4874tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,1256m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,94m3
18Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V61,4288m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V18,1184m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,4577m2
21Ốp tường WC gạch KT:300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V23,85m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V57,234m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V60,159m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V31,2m
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0146100m3
26Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,9172m3
27Lát nền gạch Granit KT:600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V25,8192m2
28Lát nền WC gạch Granit chống trơn KT:300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,9116m2
29Lát đá sang cửa DW, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,0825m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V129,4624m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V86,9355m2
CB PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,6674m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,3502tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,3502tấn
4Lợp mái bằng tôn giả ngói dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V0,6226100m2
5GCLD tôn diềm mái...Theo yêu cầu tại chương V21,608m
CC PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH:
1SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V11,326m2
2SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V14m2
3SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V8,112m2
CD PHẦN BẬC:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4911m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,1584m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,004100m2
4Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,4277m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,782m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V0,0091100m2
CE HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS NHÀ THƯỜNG TRỰC 02
1Lắp đặt bảng điện phòng - 5MODULE(400x300x150)Theo yêu cầu tại chương V1hộp
2Lắp đặt đèn ốp trần 18W(trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V1bộ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 28W Có máng tản quang)Theo yêu cầu tại chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V3cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6-10ATheo yêu cầu tại chương V10cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 15-50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V62m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V32m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V15m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V120m
13Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo yêu cầu tại chương V2cái
14Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V9hộp
15Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V9cái
16Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
CF HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ THƯỜNG TRỰC - 02
CG BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,086100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,013100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0194tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,4646m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,697m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,8288m3
7Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,9968m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75( lớp 1)Theo yêu cầu tại chương V17,184m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75( lớp 1)Theo yêu cầu tại chương V17,184m2
10Đánh mầu thành bểTheo yêu cầu tại chương V17,184m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,039tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,016100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V41cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lấp đất chân móng bểTheo yêu cầu tại chương V1,3248m3
CH VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm(ống nước nóng)Theo yêu cầu tại chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
8Lắp đặt van khóa PPR fi 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
9Lắp đặt van khóa PPR fi 32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
10Lắp đặt van phao fi 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
CI THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt +vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo yêu cầu tại chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa tayTheo yêu cầu tại chương V1bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V1bộ
5Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Lắp đặt gương soi+ phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V1cái
CJ VẬT TƯ THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
11Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
CK VẬT TƯ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhTheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V1hộp
3Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tayTheo yêu cầu tại chương V1bình
4Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4Theo yêu cầu tại chương V2bình
CL HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 9A
CM PHÀN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4587100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V6,5904m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0704100m2
4Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu tại chương V0,2224100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,4608100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,1507tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,1507tấn
8GCLD bu lông móng M18x900Theo yêu cầu tại chương V230,4Kg
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,24m3
10Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V10,7975m3
11Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V0,2224100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0346tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,2075tấn
14Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,4464m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,1171100m3
CN PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V2,9302tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V2,9302tấn
3Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại chương V4,6299tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V4,6299tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương V382,22941m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V6,3973100m2
7SXLD máng tôn thu nước bằng inox 304 dầy 2mmTheo yêu cầu tại chương V1.251,4799Kg
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V60,1104m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5699100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V113,9758m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu tại chương V33,62410m
12Lát gạch đất nung KT:400x400Theo yêu cầu tại chương V535,5864m2
13Lát gạch lá dừa KT:200x200, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V43,26m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V60,1104m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,5408100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
17Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V16cái
18Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu tại chương V16quả
19SXLD đai giữ ống bằng INOX + Vít nởTheo yêu cầu tại chương V48Bộ
20Đào móng rãnh, hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,163100m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V8,4219m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,2211100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,996m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,6175m3
25Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V32,2232m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 1)Theo yêu cầu tại chương V66,61m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 2)Theo yêu cầu tại chương V66,61m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,4837tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,328100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,6157m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V1081cấu kiện
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V0,0131100m3
CO HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 9B
CP PHÀN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,7426100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V8,8351m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0616100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,3407100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,4032100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,1319tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,1319tấn
8GCLD bu lông móng M18x900Theo yêu cầu tại chương V201,6Kg
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V8,96m3
10Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,8764m3
11Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V0,3407100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,053tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,3178tấn
14Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,7479m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,1331100m3
CQ PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V2,564tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V2,564tấn
3Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại chương V4,3636tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V4,3636tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương V357,40751m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,42mmTheo yêu cầu tại chương V6,1834100m2
7SXLD máng tôn thu nước bằng inox 304 dầy 2mmTheo yêu cầu tại chương V1.177,7843Kg
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V77,4144m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5674100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V113,4665m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu tại chương V25,14210m
12Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V502,3296m2
13Lát gạch lá dừa KT:200x200, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V82,11m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V80,1792m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,4732100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V14cái
17Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V14cái
18Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu tại chương V14quả
19SXLD đai giữ ống bằng INOX + Vít nởTheo yêu cầu tại chương V42Bộ
20Đào móng rãnh, hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,6494100m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V7,06m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,1846100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,94m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,317m3
25Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V27,2116m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 1)Theo yêu cầu tại chương V55,58m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( lần 2)Theo yêu cầu tại chương V55,58m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,4068tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,2765100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,7318m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V911cấu kiện
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V0,0102100m3
CR HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,4414100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V27,3724m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V1,3369100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,066100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0169tấn
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,1625m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,4384m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V48,9642m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V1,2618100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,929tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0442tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,8067m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5249100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,0092100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1572100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,032tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1137tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,9101m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,7885100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,8356tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,0656m3
22Mài thanh lam bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V192,544m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại chương V3201 cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V162,9743m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,5254m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,0967m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V14,7661m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V388,8277m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V251,8836m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.345,8385m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại chương V42,7326m2
32Ốp đá sần màu ghi xámTheo yêu cầu tại chương V98,5825m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V2.282,0808m2
34Sản xuất hàng rào thép đặc 20x20Theo yêu cầu tại chương V7,196tấn
35Sơn tĩnh điện hàng rào thépTheo yêu cầu tại chương V7.196kg
36Lắp dựng hàng rào thépTheo yêu cầu tại chương V224,895m2
37GCLD chụp đèn trụ cổng chính bằng inox 201Theo yêu cầu tại chương V30,78Kg
38Sơn tĩnh điện inox hộpTheo yêu cầu tại chương V30,78kg
39SXLD cổng xếp inox 304(lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả hộp động cơ, ray dẫn....)Theo yêu cầu tại chương V15m
40Mô tơ điện cổng xếp inox có ray(bao gồm tất cả các phụ kiện về điện đi kèm)Theo yêu cầu tại chương V2Cái
41Bộ chữ biển trường bằng inox 304 mầu vàng(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V1Bộ
CS HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
CT PHẦN SÂN VƯỜN LÁT GẠCH, ĐÁ:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V44,27641m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V1,004100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V21,084m3
4Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V72,8904m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V10,04m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,3424100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V3,6085100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V721,7m3
9Lát gạch Terrazo KT:40x40;Theo yêu cầu tại chương V4.203m2
10Lát sân đá granit , vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V358m2
11Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V120,48m2
12Ốp đá sần màu ghi xám bồn hoaTheo yêu cầu tại chương V225,9m2
13Xúc đất vào bồn cây bằng máyTheo yêu cầu tại chương V4,56100m3
14Trồng cỏTheo yêu cầu tại chương V45,6100m2
CU PHẦN SÂN BÊ TÔNG ASPHALT:
1Đào xới xáo đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,579100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V6,579100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1)Theo yêu cầu tại chương V3,9474100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V21,93100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại chương V21,93100m2
CV HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tổng TDT-1; KT:1600x800x400Theo yêu cầu tại chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo yêu cầu tại chương V2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V4cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại chương V3cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 250A; 350ATheo yêu cầu tại chương V2cái
6Cầu đấu dây - 120ATheo yêu cầu tại chương V1Bộ
7Lắp đặt công tơ điện 3 pha -5a-220/380vTheo yêu cầu tại chương V1cái
8Bộ chuyển mạch vôn kế 250/5aTheo yêu cầu tại chương V1
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
11Lắp đặt máy biến dòng 250/5ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
12Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu tại chương V1cái
13Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
14Thanh cái đồng Cu-300ATheo yêu cầu tại chương V5m
15Cầu tiếp địa an toànTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V190m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x185+120mm2)Theo yêu cầu tại chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x35+E25mm2)Theo yêu cầu tại chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x25+E16mm2)Theo yêu cầu tại chương V450m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x4+E4mm2)Theo yêu cầu tại chương V150m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x2,5+E2,5mm2)Theo yêu cầu tại chương V650m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D32/27mmTheo yêu cầu tại chương V650m
23Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo yêu cầu tại chương V550m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D230/175mmTheo yêu cầu tại chương V20m
25Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V2,976100m3
26Đắp đất rãnh tiếp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V2,976100m3
27Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo yêu cầu tại chương V204,6m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V9,7281m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,728m3
30GCLD khung móng cột đènTheo yêu cầu tại chương V19CK
31Lắp dựng cột đèn chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V191 cột
32Lắp đặt đèn LED ECO 60WTheo yêu cầu tại chương V19bộ
33Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V1hộp
34Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D20; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V8cọc
35Lắp đặt dây đồng trần M35mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
36Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại chương V1hộp
CW HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,56100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10 bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu tại chương V4,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10 bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu tại chương V2,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN20 bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu tại chương V0,1100 m
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,6663100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,8775100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,52100m3
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V9cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
10Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
13Lắp đặt cút nhựa vuông HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V4,3100m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V2,2100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V6,5100m
20Lắp đặt van khóa fi 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo nước D32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
23Crephin D63Theo yêu cầu tại chương V2cái
24Máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3;H=30-40mTheo yêu cầu tại chương V2cái
CX HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V26,394100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V3,5100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V7,0502m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,1958100m2
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V43,9476m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,2081100m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,6082m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V10,88m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V158,8779m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,102100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,1904tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,7m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V341cấu kiện
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V4,5302100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V21,0774100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,3165100m3
CY HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V7,242100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V75,3593m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V1,8019100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V110,308m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,5699m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V467,32m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.040,96m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V6,1559tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V3,1935100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V66,4501m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V8861cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,9458100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,2962100m3
CZ HẠNG MỤC: SAN NỀN (VẬN CHUYỂN ĐẤT HỮU CƠ)
1Đào xúc đất hữu cơTheo yêu cầu tại chương V19,08100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (tận dụng trồng cỏ) - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V4,56100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương V14,52100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V14,52100m3
DA HẠNG MỤC: SAN NỀN (TẠI CHỖ)
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V128,8103100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V144,41100m3
DB HẠNG MỤC: CỐNG D1250
DC Cống:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,432100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V3,7m3
3Mua ống cống đúc sẵn D1250 ( L=2.5m)Theo yêu cầu tại chương V8đốt
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo yêu cầu tại chương V81 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mmTheo yêu cầu tại chương V10mối nối
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,068100m3
DD Cửa xả, thu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,151100m3
2Xây tường đầu, cánh đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V3,8m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,3m3
4Xếp đá khan không chít mạchTheo yêu cầu tại chương V4m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,13100m2
DE Rãnh:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,36100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,875100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V1,875100m3
DF HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,7647100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V43,08m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,5886100m2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V411,58m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V49,44m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V292,319m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V107,741m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,5886100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1236tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,5239tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,71m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V1,9182100m
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,2181100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V4,5466100m3
15San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V4,5466100m3
DG Hạng mục: Xây dựng đường dây và TBA Trường THPT Tức Tranh (250kVA-22/0,4kV)
DH Hạng mục: ĐZ 32kV
1Móng cột MK-8Theo yêu cầu tại chương V1móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.18-13Theo yêu cầu tại chương V2cột
3Xà néo đúp XNK1,2,3-2LNTheo yêu cầu tại chương V1bộ
4Xà đỡ lèoTheo yêu cầu tại chương V1bộ
5Gộng cột đúpTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Sứ đứng RE-24KV + TYTheo yêu cầu tại chương V3quả
7Sứ chuỗi Polime -24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V1chuỗi
8Dây nhôm lõi thép bọc PVC AS/XLPE/PVC-ASXV 50-12/20(24)kVTheo yêu cầu tại chương V234,3m
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo yêu cầu tại chương V18bộ
DI Hạng mục: Xây dựng TBA
1Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại chương V1HT
2Xà đỡ lèoTheo yêu cầu tại chương V2bộ
3Xà cầu dao đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
4Xà đớ sứ trung gian 1Theo yêu cầu tại chương V1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Xà đớ sứ trung gian 2Theo yêu cầu tại chương V1bộ
7Xà đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V1bộ
8Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V1bộ
9Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V1bộ
10Cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu tại chương V1bộ
11Sứ đứng Re-24kVTheo yêu cầu tại chương V20quả
12Sứ chuỗi Polime -24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V3chuỗi
13Cáp nhôm As/XLPE/PVC 1x50Theo yêu cầu tại chương V36md
14Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V361 m
15Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Theo yêu cầu tại chương V90md
16Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo yêu cầu tại chương V30md
17Cáp đồng mềm M70Theo yêu cầu tại chương V35m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V1551 m
19Đầu cos đồng 95mm2Theo yêu cầu tại chương V6cái
20Đầu cos đồng 70mm2Theo yêu cầu tại chương V9cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V1,510 đầu cốt
22Băng dính điệnTheo yêu cầu tại chương V6cuộn
23Biển tên TBATheo yêu cầu tại chương V1cái
24Biển báo TBATheo yêu cầu tại chương V1cái
25Khoá tủ hạ thếTheo yêu cầu tại chương V1cai
26Thí nghiệm vật liệu TBATheo yêu cầu tại chương V1T.bộ
DJ Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ35kV
1Cầu dao các ly24kv-630ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Chống sét van 24kVTheo yêu cầu tại chương V1bộ
3Máy biến áp 180KVA -22/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V1máy
4Tủ hạ thế 400A-400V, ATM tổng 400, ATM nhánh 2x150, 1x100Theo yêu cầu tại chương V1tủ
DK Hạng mục: Thí nghiệm- Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu tại chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu tại chương V13 pha
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu tại chương V1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu tại chương V11bộ (3pha)
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu tại chương V31 cái
7Thí nghiệm Vônmét DCTheo yêu cầu tại chương V31 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Theo yêu cầu tại chương V11 cái
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo yêu cầu tại chương V41 cái
DL Thuế, phí TNMT
1Chi phí tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đất tận thu14.441M3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,6%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1489E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; San nền, xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng kết cấu BTCT; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện; cấp thoát nước; Xây, trát, ốp, lát, sơn; xây dựng lắp đặt trạm biến áp; San nền, kè đá, cống thoát nước, chống mối (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ) - Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tưĐối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, kè đá 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục san nền, kè đá tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, trạm biến áp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hệ thống điện, trạm biến áp tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo về phòng chống mối hoặc có chứng chỉ về phòng chống, diệt trừ mối.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Còn hoạt động tốt2
2 Máy ép cọc (*) Lực ép ≥ 150T2
3 Máy bơm bê tông (*) Còn hoạt động tốt1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông (*) Còn hoạt động tốt5
5 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung tự hành (máy lu gồm 2 bánh lốp, 1 bánh thép) (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
7 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 8 T1
8 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
9 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m33
13 Máy ủi (*) Công suất ≥ 70Cv2
14 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T6
15 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->