Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853824-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220835772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:33:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,054,860,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An
Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây LTD 630A-24kV-120KN (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ (1 pha)
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-48 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
4Cột BLTL NPC(PC)-I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
5Cột BLTL NPC(PC).I-14(190)-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cột
6Cột BLTL NPC(PC)-I-14-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cột
7Cột BLTLNPC(PC).I-16(190)-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
8Cột BLTL NPC(PC)-I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cột
9Cột BLTL NPC(PC)-I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cột
10Cột BLTL NPC(PC)-I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cột
11Cột BLTL NPC(PC)-I-18-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cột
12Cột BLTL NPC(PC).I-18(230)-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cột
13Cột BLTL NPC(PC)-I-20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
14Móng cột li tâm đôi MTK1-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Móng
15Móng cột li tâm đôi MTK1-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Móng
16Móng cột li tâm đôi MTK1-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Móng
17Móng cột li tâm đôi MTK1-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
18Móng cột li tâm đôi MTK2-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
19Móng cột li tâm đơn MT-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
20Móng cột li tâm đơn MT-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27Móng
21Móng cột li tâm đơn MT-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25Móng
22Móng cột li tâm đơn MT-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Móng
23Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108Bộ
24Tiếp địa đường dây Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Bộ
25Xà đỡ 3 pha tam bằng XĐ35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47Bộ
26Xà đỡ vượt 3 pha tam bằng XĐV35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
27Xà đỡ 3 pha chữ Z XĐ35-ZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
28Xà néo cột đơn 3 pha nằm ngang XN35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
29Xà néo cuối kép 3 pha bằng XNCK35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14Bộ
30Xà néo góc kép 3 pha bằng XNGK35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
31Xà néo góc kép 3 pha Z XNGK35-ZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
32Xà néo góc kép 3 pha Z, cột có lực đầu cột cao XNGK35-Z(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
33Xà đỡ 3 pha chữ Z XĐ35-Z-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
34Xà néo cuối kép 3 pha nằm ngang XNCK35-3N-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
35Xà néo cuối kép 3 pha chữ Z XNCK35-Z-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
36Xà néo góc kép 3 pha chữ Z XNGK35-Z-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
37Xà đỡ 2 mạch 1 cột tròn cách điện chuỗi đỡ XĐ35-2M-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Bộ
38Xà néo cuối kép 2 mạch XNCK35-2M-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
39Xà néo cuối kép 2 mạch, cột có lực đầu cột cao XNCK35-2M-CS(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà néo góc kép 2 mạch, cột có lực đầu cột cao XNGK35-2M-CS(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
41Xà néo cuối kép 2 mạch, cột có lực đầu cột cao 2 cột dọc tuyến kèm xà phụ XNCK35-2M-CS(230)(*)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
42Chụp đầu cột lắp dây chống sét Ch-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25Bộ
43Chụp đầu cột 3,5m Ch-3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Bộ
44Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
45Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
46Xà rẽ cột đơn 2 pha sứ đứng XRL35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
47Xà rẽ góc kép 2 pha sứ chuỗi XRGK35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
48Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi XNRL35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
49Xà rẽ cuối kép 2 pha sứ chuỗi XRCK35-2L(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
50Cổ dề néo sứ chuỗi CDN-SCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ (3 pha)
51Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Bộ
52Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
53Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
54Cổ dề néo góc dây chống sét cho cột có lực đầu cột cao CDCS2(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
55Cổ dề néo cuối dây chống sét cho cột có lực đầu cột cao CDCS3(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
56Giá đỡ chống sét van đường dây G.CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
57Xà cầu dao cách ly 1 cột tròn XCDCL-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
58Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha XPL-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
59Ghế thao tác 1 cột tròn GTT-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
60Thang trèo 1 cột tròn TT-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
61Giằng cột kép GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Bộ
62Giằng cột kép GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Bộ
63Giằng cột kép GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Bộ
64Giằng cột kép GC-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
65Giằng cột kép, cột có lực đầu cột cao GC-18(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
66Giá đỡ cáp quang ADSS G.CQTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
67Trục truyền động dọc cầu dao (Ống thép fi34) OT-fi34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
68Dây ACSR-120/19 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17.865m
69Dây ACSR-95/16 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17.295m
70Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V333m
71Dây thép TK(GSW)-50 (Dây chống sét) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.993m
72Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
73Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PK CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V291Chuỗi
74Cách điện chuỗi néo đơn 35kV cho dây bọc + PK -CN-35B (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Chuỗi
75Cách điện chuỗi néo kép 35kV + PK CNK-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39Chuỗi
76Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN + Pk CĐ-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147Chuỗi
77Cách điện chuỗi đỡ kép 35kV + Pk CĐK-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Chuỗi
78Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V236Quả
79Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Quả
80Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39bộ
81Chuỗi néo dây chống sét CNS (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59bộ
82Chuỗi đỡ cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện CĐ-CQ (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13chuỗi
83Chuỗi néo cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện CN-CQ (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10chuỗi
84Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109cái
85Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153cái
86Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
87Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
88Biển báo tay dao BBTDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
89Biển báo an toàn BBATTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
B Phần tháo, hạ thu hồi
1Cột bê tông thu hồi LT-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
2Cột bê tông thu hồi LT-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
3Cột bê tông thu hồi LT-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
4Cột bê tông thu hồi LT-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
5Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC120 thu hồi AC-120(TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234m
6Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC95 thu hồi AC-95(TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.574m
7Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC70 thu hồi AC-70(TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.758m
8Sứ đứng polimer 35kV thu hồi SĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6quả
9Sứ đứng gốm 35kV thu hồi VHĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48quả
10Chuỗi néo thủy tinh 35kV thu hồi CN(4b)-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6chuỗi
11Chuỗi đỡ 35kV thu hồi CĐ(3b)-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28chuỗi
12Chuỗi néo 35kV polimer thu hồi CN-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36chuỗi
13Dây néo đường dây thu hồi DN+MNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Cổ dề néo sứ chuỗi CDNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Xà rẽ 3 pha cân XR35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha nằm ngang XĐ35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
18Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XĐ35-3TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha chữ Z XĐ35-ZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
20Xà néo góc 2 pha cân XN35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Xà đỡ góc 3 pha tam giác XK35-3TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Xà néo đơn 3 pha nằm ngang XN35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
23Xà néo đơn 3 pha tam giác XN35-3TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
24Xà néo đơn 3 pha chữ Z XN35-ZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Xà néo cột II XN-IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
C ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-48 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
3Hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường đất HC1-NĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
4Hào 2 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường đất HC2-NĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124m
5Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm (20m/1 cái) CMCNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V271m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361m
8Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
9Ống nhựa HDPE Ф195/150 đi trên giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
10Ống nhựa HDPE Ф195/150 đi trong đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
11Đầu cáp co nguội 35kV 3x240 trong nhà ĐC35kV-3x240 (TN) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 ngoài trời ĐC35kV-3x240 (NT) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
13Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/1 cái) TCNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm ĐC-AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84Cái
15Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Quả
16Xà đỡ 1 cầu dao 1 cột tròn XĐ1CD-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ1C&CSV-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
18Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ2C&CSV-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
19Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
20Giá đỡ 2 cáp lên cột GĐ2CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
21Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
22Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1T(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
23Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
24Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1T(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
25Biển tên lộ đường dây BTCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
26Trục truyền động cầu dao: Ống thép mạ kẽm fi34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Bộ
27Khoá đồng tay dao KTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
28Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
29Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
30Biển báo tay daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
31 Biển báo tay daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->