Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:33:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,054,860,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây LTD 630A-24kV-120KN (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ (1 pha) |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-48 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột BLTL NPC(PC)-I-12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột BLTL NPC(PC).I-14(190)-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cột |
| 6 | Cột BLTL NPC(PC)-I-14-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cột |
| 7 | Cột BLTLNPC(PC).I-16(190)-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột BLTL NPC(PC)-I-16-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cột |
| 9 | Cột BLTL NPC(PC)-I-16-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cột |
| 10 | Cột BLTL NPC(PC)-I-18-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cột |
| 11 | Cột BLTL NPC(PC)-I-18-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cột |
| 12 | Cột BLTL NPC(PC).I-18(230)-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 13 | Cột BLTL NPC(PC)-I-20-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 14 | Móng cột li tâm đôi MTK1-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Móng |
| 15 | Móng cột li tâm đôi MTK1-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 16 | Móng cột li tâm đôi MTK1-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Móng |
| 17 | Móng cột li tâm đôi MTK1-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột li tâm đôi MTK2-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 19 | Móng cột li tâm đơn MT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột li tâm đơn MT-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Móng |
| 21 | Móng cột li tâm đơn MT-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | Móng |
| 22 | Móng cột li tâm đơn MT-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Móng |
| 23 | Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa đường dây Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ 3 pha tam bằng XĐ35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt 3 pha tam bằng XĐV35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ 3 pha chữ Z XĐ35-Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đơn 3 pha nằm ngang XN35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà néo cuối kép 3 pha bằng XNCK35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 30 | Xà néo góc kép 3 pha bằng XNGK35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Xà néo góc kép 3 pha Z XNGK35-Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà néo góc kép 3 pha Z, cột có lực đầu cột cao XNGK35-Z(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ 3 pha chữ Z XĐ35-Z-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 34 | Xà néo cuối kép 3 pha nằm ngang XNCK35-3N-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà néo cuối kép 3 pha chữ Z XNCK35-Z-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Xà néo góc kép 3 pha chữ Z XNGK35-Z-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ 2 mạch 1 cột tròn cách điện chuỗi đỡ XĐ35-2M-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 38 | Xà néo cuối kép 2 mạch XNCK35-2M-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo cuối kép 2 mạch, cột có lực đầu cột cao XNCK35-2M-CS(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo góc kép 2 mạch, cột có lực đầu cột cao XNGK35-2M-CS(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà néo cuối kép 2 mạch, cột có lực đầu cột cao 2 cột dọc tuyến kèm xà phụ XNCK35-2M-CS(230)(*) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Chụp đầu cột lắp dây chống sét Ch-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | Bộ |
| 43 | Chụp đầu cột 3,5m Ch-3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 44 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 45 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà rẽ cột đơn 2 pha sứ đứng XRL35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Xà rẽ góc kép 2 pha sứ chuỗi XRGK35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi XNRL35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Xà rẽ cuối kép 2 pha sứ chuỗi XRCK35-2L(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cổ dề néo sứ chuỗi CDN-SC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ (3 pha) |
| 51 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 52 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 53 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDCS3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 54 | Cổ dề néo góc dây chống sét cho cột có lực đầu cột cao CDCS2(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Cổ dề néo cuối dây chống sét cho cột có lực đầu cột cao CDCS3(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ chống sét van đường dây G.CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà cầu dao cách ly 1 cột tròn XCDCL-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha XPL-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Ghế thao tác 1 cột tròn GTT-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Thang trèo 1 cột tròn TT-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Giằng cột kép GC-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 62 | Giằng cột kép GC-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 63 | Giằng cột kép GC-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 64 | Giằng cột kép GC-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Giằng cột kép, cột có lực đầu cột cao GC-18(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp quang ADSS G.CQ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 67 | Trục truyền động dọc cầu dao (Ống thép fi34) OT-fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 68 | Dây ACSR-120/19 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17.865 | m |
| 69 | Dây ACSR-95/16 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17.295 | m |
| 70 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 333 | m |
| 71 | Dây thép TK(GSW)-50 (Dây chống sét) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.993 | m |
| 72 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 73 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PK CN-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291 | Chuỗi |
| 74 | Cách điện chuỗi néo đơn 35kV cho dây bọc + PK -CN-35B (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 75 | Cách điện chuỗi néo kép 35kV + PK CNK-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | Chuỗi |
| 76 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN + Pk CĐ-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147 | Chuỗi |
| 77 | Cách điện chuỗi đỡ kép 35kV + Pk CĐK-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 78 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236 | Quả |
| 79 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 80 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 81 | Chuỗi néo dây chống sét CNS (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 82 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện CĐ-CQ (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | chuỗi |
| 83 | Chuỗi néo cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện CN-CQ (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chuỗi |
| 84 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| 85 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 88 | Biển báo tay dao BBTD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Biển báo an toàn BBAT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| B | Phần tháo, hạ thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông thu hồi LT-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông thu hồi LT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông thu hồi LT-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông thu hồi LT-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC120 thu hồi AC-120(TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC95 thu hồi AC-95(TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.574 | m |
| 7 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC70 thu hồi AC-70(TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.758 | m |
| 8 | Sứ đứng polimer 35kV thu hồi SĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV thu hồi VHĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | quả |
| 10 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV thu hồi CN(4b)-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ 35kV thu hồi CĐ(3b)-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo 35kV polimer thu hồi CN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | chuỗi |
| 13 | Dây néo đường dây thu hồi DN+MN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo sứ chuỗi CDN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha cân XR35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha nằm ngang XĐ35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XĐ35-3T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha chữ Z XĐ35-Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 20 | Xà néo góc 2 pha cân XN35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác XK35-3T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo đơn 3 pha nằm ngang XN35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo đơn 3 pha tam giác XN35-3T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo đơn 3 pha chữ Z XN35-Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo cột II XN-II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-48 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường đất HC1-NĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 4 | Hào 2 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường đất HC2-NĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124 | m |
| 5 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm (20m/1 cái) CMCN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 271 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 361 | m |
| 8 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 đi trên giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 đi trong đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | m |
| 11 | Đầu cáp co nguội 35kV 3x240 trong nhà ĐC35kV-3x240 (TN) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 ngoài trời ĐC35kV-3x240 (NT) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/1 cái) TCN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | Cái |
| 15 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Quả |
| 16 | Xà đỡ 1 cầu dao 1 cột tròn XĐ1CD-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ1C&CSV-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ2C&CSV-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ 2 cáp lên cột GĐ2C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1T(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1T(230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Biển tên lộ đường dây BTCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Trục truyền động cầu dao: Ống thép mạ kẽm fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 27 | Khoá đồng tay dao K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 29 | Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 30 | Biển báo tay dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 31 | Biển báo tay dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi