Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:25:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,375,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,490,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4546E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là Kè bảo vệ bờ(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 81.462.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống cấp thoát nước tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn – công suất >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xà lan >= 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xà lan >= 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa đóng cọc hoặc máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở sông thị trấn Tiểu Cần 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.490.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 312,4071 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 9,8729 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,812 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 71,5151 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 2,7475 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 2,7475 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 9,233 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 1,0815 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 21,4743 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,9576 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 7,6824 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 7,6824 | 100m |
| 13 | Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | 100m |
| 14 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,3024 | 100m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Theo HSTK được duyệt | 8,2186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 283,541 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 283,541 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,8765 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,295 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 33,775 | 100m |
| 21 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử | Theo HSTK được duyệt | 6 | ngày |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Theo HSTK được duyệt | 175 | 1 mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 12,6 | m3 |
| 24 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 8,9376 | 100m |
| 25 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 73,5024 | 100m |
| 26 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nước | Theo HSTK được duyệt | 8.244 | m |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 766,2195 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,855 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1674 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 49,7501 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 26,2752 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 36,6687 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép neo tạm | Theo HSTK được duyệt | 1,077 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,94 | m3 |
| 37 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,815 | m2 |
| 38 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.446,69 | 1m2 |
| 39 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | 100m |
| 40 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 41 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 42 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 13,32 | kg |
| 43 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 45 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1131 | 100m3 |
| 48 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,8841 | 100m |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,5936 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5936 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,3147 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8611 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2706 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 7,3392 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,8343 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,7672 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 58 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | gốc |
| 59 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1.947 | bụi |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 19,62 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km) | Theo HSTK được duyệt | 19,62 | 100m3/1km |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 14,6584 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,4964 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,7576 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 6,3334 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 44,9179 | 100m3 |
| 67 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đê | Theo HSTK được duyệt | 57,7996 | 100m2 |
| 68 | Thả đá 1*2 vào thân kè | Theo HSTK được duyệt | 123,66 | m3 |
| 69 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,7152 | 100m |
| 70 | Thả rọ đá, loại 4,3x1,5x0,8m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 rọ |
| 71 | Thả rọ đá, loại 4,3x2,0x0,8m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 rọ |
| 72 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 73 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 1,386 | 100m3 |
| 74 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 75 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | 100m2 |
| 76 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 29,304 | kg |
| 77 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | 100m |
| 78 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 26,163 | 100m |
| 79 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 68,94 | 100m |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 74,1763 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 74,1763 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,1573 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2705 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5431 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4644 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,4246 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6198 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6247 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 256,127 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,8376 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 11,4808 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,147 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7129 | tấn |
| 100 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,6149 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,6149 | tấn |
| 102 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt | 26,6646 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 39,4314 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5727 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8577 | tấn |
| 106 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 1,4466 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 1,7571 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 696 | 1cấu kiện |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,637 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3427 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,622 | tấn |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 3,2188 | 100m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m |
| 115 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 382,6 | 1m2 |
| 116 | Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 4,7216 | tấn |
| 117 | Cung cấp lan can thép ống SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 4,7216 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 213,5508 | m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,9698 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 211,368 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 92,3749 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 3,5668 | 100m2 |
| 123 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cm | Theo HSTK được duyệt | 2.046,2 | m2 |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | 1m3 |
| 125 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,488 | 100m |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m3 |
| 127 | Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 128 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 129 | Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | m |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 108 | m3 |
| B | KÈ ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 156,7793 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,9588 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4083 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 35,8926 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,3816 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,3816 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 4,6429 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,5438 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 10,7774 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,2088 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 4,1112 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 4,1112 | 100m |
| 13 | Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0084 | 100m |
| 14 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,1512 | 100m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Theo HSTK được duyệt | 8,2186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 139,7159 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 139,7159 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,8765 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 17,204 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Theo HSTK được duyệt | 88 | 1 mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 6,336 | m3 |
| 23 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,9314 | 100m |
| 24 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 39,1086 | 100m |
| 25 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nước | Theo HSTK được duyệt | 4.104 | m |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 386,7978 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,313 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5831 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 25,0643 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 13,2985 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1684 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 18,5202 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép neo tạm | Theo HSTK được duyệt | 0,5416 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,764 | m3 |
| 36 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,489 | m2 |
| 37 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 722,65 | 1m2 |
| 38 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | 100m |
| 39 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 40 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 41 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 7,992 | kg |
| 42 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 43 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,4488 | 100m3 |
| 44 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,02 | 100m |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,625 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,625 | m3 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,5006 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8794 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2756 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4,1283 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,0318 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4315 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 57 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | gốc |
| 58 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 478 | bụi |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,83 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km) | Theo HSTK được duyệt | 4,83 | 100m3/1km |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,3668 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,3604 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,8259 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 4,2085 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 14,8293 | 100m3 |
| 66 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đê | Theo HSTK được duyệt | 24,8701 | 100m2 |
| 67 | Thả đá 1*2 vào thân kè | Theo HSTK được duyệt | 61,56 | m3 |
| 68 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,7835 | 100m3 |
| 69 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,8619 | 100m3 |
| 70 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,7835 | 100m3 |
| 71 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 72 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 17,76 | kg |
| 73 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | 100m |
| 74 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 16,038 | 100m |
| 75 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 42,75 | 100m |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 37,4535 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,4535 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,7715 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1803 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | mối nối |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3271 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2764 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,1845 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,374 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3898 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 126,854 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,3961 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,6734 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,132 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4004 | tấn |
| 96 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3416 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3416 | tấn |
| 98 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt | 13,2975 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 19,6355 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7822 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4238 | tấn |
| 102 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,7744 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8704 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 346 | 1cấu kiện |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,9564 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1741 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8217 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,6324 | 100m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m |
| 111 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 276,1 | 1m2 |
| 112 | Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,3648 | tấn |
| 113 | Cung cấp lan can thép ống SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 2,3648 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 106,9611 | m2 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,8826 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 99,4086 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 45,9776 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,7727 | 100m2 |
| 119 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cm | Theo HSTK được duyệt | 959,18 | m2 |
| C | ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 230,4543 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 7,2808 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5986 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 52,7531 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 2,0253 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 2,0253 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 6,806 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,7972 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 15,8406 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,4992 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 5,7408 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 5,7408 | 100m |
| 13 | Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0084 | 100m |
| 14 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,2184 | 100m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Theo HSTK được duyệt | 8,2186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 209,5738 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 209,5738 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,8765 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,6892 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 25,1808 | 100m |
| 21 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử | Theo HSTK được duyệt | 6 | ngày |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Theo HSTK được duyệt | 129 | 1 mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 9,288 | m3 |
| 24 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 4,8384 | 100m |
| 25 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 56,2416 | 100m |
| 26 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nước | Theo HSTK được duyệt | 6.108 | m |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 557,5039 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,542 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7948 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 36,1609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 19,2799 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 26,3505 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép neo tạm | Theo HSTK được duyệt | 0,7939 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,176 | m3 |
| 37 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,326 | m2 |
| 38 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.054,45 | 1m2 |
| 39 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | 100m |
| 40 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 41 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 42 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 5,328 | kg |
| 43 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,2992 | 100m3 |
| 45 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,7522 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,6879 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2877 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | gốc |
| 51 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1.915 | bụi |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km) | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | 100m3/1km |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 10,6406 | 100m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,395 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,7032 | 100m3 |
| 57 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 2,9735 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 26,9918 | 100m3 |
| 59 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đê | Theo HSTK được duyệt | 39,8735 | 100m2 |
| 60 | Thả đá 1*2 vào thân kè | Theo HSTK được duyệt | 91,62 | m3 |
| 61 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 62 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 63 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 64 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 65 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 8,88 | kg |
| 66 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 67 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,02 | 100m |
| 68 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 18 | 100m |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 51,7 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 51,7 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,175 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,1592 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1962 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 192,908 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5578 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 8,6055 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,054 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4004 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3416 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3416 | tấn |
| 87 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt | 19,6666 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 28,7933 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1515 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,085 | tấn |
| 91 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,906 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 1,2947 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 510 | 1cấu kiện |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,0354 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2449 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1844 | tấn |
| 97 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 2,33 | 100m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 100 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 194,1 | 1m2 |
| 101 | Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 3,3968 | tấn |
| 102 | Cung cấp lan can thép ống SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 3,3968 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 153,51 | m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,9445 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 155,9275 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 67,8867 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,6192 | 100m2 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cm | Theo HSTK được duyệt | 1.508,633 | m2 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | 1m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,488 | 100m |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m3 |
| 112 | Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 114 | Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | m |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | 100m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 108 | m3 |
| D | ĐOẠN 5 NHÁNH 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 44,5396 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4088 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 10,1968 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3925 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3925 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 1,319 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,1545 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 3,0618 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,1474 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,0956 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 1,0956 | 100m |
| 13 | Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | 100m |
| 14 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0462 | 100m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Theo HSTK được duyệt | 8,2186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 41,0929 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 41,0929 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,1779 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,185 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 4,815 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Theo HSTK được duyệt | 25 | 1 mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 23 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,938 | 100m |
| 24 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 9,582 | 100m |
| 25 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nước | Theo HSTK được duyệt | 1.152 | m |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 106,7024 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,771 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 6,9822 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,7412 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,1379 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép neo tạm | Theo HSTK được duyệt | 0,1539 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,588 | m3 |
| 36 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,163 | m2 |
| 37 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,71 | 1m2 |
| 38 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 39 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 40 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 41 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 2,664 | kg |
| 42 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 43 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 44 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,8348 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1918 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,0426 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,001 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4826 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,5309 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,7621 | 100m3 |
| 54 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đê | Theo HSTK được duyệt | 9,178 | 100m2 |
| 55 | Thả đá 1*2 vào thân kè | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,438 | m3 |
| 57 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 58 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc cát đổ vào bao 0,80x0,40x0,20 | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1m3 |
| 60 | Cung cấp bao chứa cát, bao 0,80x0,40x0,20 | Theo HSTK được duyệt | 125 | bao |
| 61 | Thả bao chứa | Theo HSTK được duyệt | 7 | m3 |
| 62 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 63 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 64 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 3,108 | kg |
| 65 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,259 | 100m |
| 67 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,182 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,182 | m3 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,643 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3278 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 32,89 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6179 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4792 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,069 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt | 3,4268 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 5,0148 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,201 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3638 | tấn |
| 90 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,1351 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 89 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,3753 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4676 | 100m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m |
| 99 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 53,56 | 1m2 |
| 100 | Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 0,6889 | tấn |
| 101 | Cung cấp lan can thép ống SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 0,6889 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 31,233 | m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,49 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,132 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,6913 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4898 | 100m2 |
| 107 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cm | Theo HSTK được duyệt | 291,94 | m2 |
| E | ĐOẠN 5 NHÁNH 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 112,2398 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5501 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2923 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 25,6958 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,9891 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,9891 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 3,3239 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3893 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 7,7156 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,6129 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 2,6271 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 2,6271 | 100m |
| 13 | Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | 100m |
| 14 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,1134 | 100m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Theo HSTK được duyệt | 8,2186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 106,8415 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 106,8415 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,8765 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,4095 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 12,1905 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Theo HSTK được duyệt | 63 | 1 mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 4,536 | m3 |
| 23 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 5,5842 | 100m |
| 24 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 24,5358 | 100m |
| 25 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nước | Theo HSTK được duyệt | 3.012 | m |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 273,9384 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,084 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3813 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 17,8754 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 10,5485 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2245 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 14,7627 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép neo tạm | Theo HSTK được duyệt | 0,3816 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,352 | m3 |
| 36 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,652 | m2 |
| 37 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 483,39 | 1m2 |
| 38 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 23,04 | 100m |
| 39 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 40 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 41 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 10,656 | kg |
| 42 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 43 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,5984 | 100m3 |
| 44 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4,587 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,1464 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4795 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,1557 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 12,1076 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3155 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,3471 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 18,9251 | 100m3 |
| 54 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đê | Theo HSTK được duyệt | 24,6931 | 100m2 |
| 55 | Thả đá 1*2 vào thân kè | Theo HSTK được duyệt | 45,18 | m3 |
| 56 | Đào xúc cát đổ vào bao | Theo HSTK được duyệt | 364,591 | 1m3 |
| 57 | Cung cấp bao chứa cát, bao địa kỹ thuật (85x60)cm - 12kN | Theo HSTK được duyệt | 3.574 | bao |
| 58 | Thả bao chứa | Theo HSTK được duyệt | 364,591 | m3 |
| 59 | Thả rọ đá, loại 10x2,0x0,3m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 80 | 1 rọ |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,8993 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 63 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 1,7966 | 100m2 |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm (ngoại suy từ định mức 15 cm) | Theo HSTK được duyệt | 8,0202 | 100m2 |
| 65 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 10,0852 | 100m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,565 | m3 |
| 67 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | 100m3 |
| 68 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 1,012 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc cát đổ vào bao 0,80x0,40x0,20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1m3 |
| 70 | Cung cấp bao chứa cát, bao 0,80x0,40x0,20 | Theo HSTK được duyệt | 107 | bao |
| 71 | Thả bao chứa | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 72 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 73 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 74 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 12,876 | kg |
| 75 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 76 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 10,325 | 100m |
| 77 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | 100m |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 26,482 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,482 | m3 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,595 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2247 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1992 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,58 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5921 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5637 | 100m2 |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 89,751 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,726 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,0435 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,218 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1949 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5893 | tấn |
| 99 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | tấn |
| 101 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt | 10,0317 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 14,5093 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5778 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0622 | tấn |
| 105 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,7286 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6419 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 255 | 1cấu kiện |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,905 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2434 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,5128 | 100m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,4 | m |
| 114 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 64,44 | 1m2 |
| 115 | Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 1,2858 | tấn |
| 116 | Cung cấp lan can thép ống SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 1,2858 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 58,2975 | m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,894 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 76,188 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,9523 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,3539 | 100m2 |
| 122 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cm | Theo HSTK được duyệt | 738,48 | m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | 100m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 108 | m3 |
| F | KÈ ĐOẠN BỔ SUNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 95,0539 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,9982 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2459 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 21,755 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,8321 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,8321 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 2,7963 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3275 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 6,5329 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,4994 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 2,1406 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 2,1406 | 100m |
| 13 | Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | 100m |
| 14 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL) | Theo HSTK được duyệt | 0,0924 | 100m |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Theo HSTK được duyệt | 8,2186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 86,2951 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 86,2951 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,8765 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,4834 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 10,1866 | 100m |
| 21 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử | Theo HSTK được duyệt | 6 | ngày |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Theo HSTK được duyệt | 53 | 1 mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 3,816 | m3 |
| 24 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 4,6081 | 100m |
| 25 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 20,3519 | 100m |
| 26 | Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nước | Theo HSTK được duyệt | 2.496 | m |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 228,9901 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,771 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3365 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 14,8746 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 7,9258 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 11,2256 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép neo tạm | Theo HSTK được duyệt | 0,3389 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,588 | m3 |
| 37 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,163 | m2 |
| 38 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 422,36 | 1m2 |
| 39 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 40 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 41 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 42 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 2,664 | kg |
| 43 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 44 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 45 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,7522 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,6879 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2877 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | gốc |
| 51 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 40 | bụi |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km) | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | 100m3/1km |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,0588 | 100m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 14,451 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 23,0651 | 100m3 |
| 57 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đê | Theo HSTK được duyệt | 25,3899 | 100m2 |
| 58 | Thả đá 1*2 vào thân kè | Theo HSTK được duyệt | 37,44 | m3 |
| 59 | Đào xúc cát đổ vào bao | Theo HSTK được duyệt | 181,117 | 1m3 |
| 60 | Cung cấp bao chứa cát, bao địa kỹ thuật (85x60)cm - 12kN | Theo HSTK được duyệt | 1.776 | bao |
| 61 | Thả bao chứa | Theo HSTK được duyệt | 181,117 | m3 |
| 62 | Thả rọ đá, loại 10x2,0x0,3m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 104 | 1 rọ |
| 63 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,2424 | 100m |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,445 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,445 | m3 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,347 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,789 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3298 | 100m2 |
| 69 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 70 | Đào đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 0,5808 | 100m3 |
| 71 | Đào phá vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 72 | Gia cố vải bạt chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 73 | Thép buộc Ø6 | Theo HSTK được duyệt | 0,0071 | kg |
| 74 | Cung cấp cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 75 | Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 32,562 | 100m |
| 76 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | 100m |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,1512 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,1512 | m3 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cống đúc sẵn Ø1000 loại 40cm | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | 1 đoạn ống |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 29 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,205 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1921 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1892 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,0544 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2102 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 2,209 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,527 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1559 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5225 | tấn |
| 99 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 101 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,9705 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,6435 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3022 | tấn |
| 105 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0607 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp Nắp hố ga gang cầu khung vuông âm nắp tròn Khung: 900*900, Nắp: D650, tải trọng 12,5T | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Song chắn rác gang KT 1000*300, tải trọng 12,5T | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm, dày 6.5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,072 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4261 | tấn |
| 116 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,8436 | 100m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m |
| 119 | Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 88,68 | 1m2 |
| 120 | Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính) | Theo HSTK được duyệt | 1,2583 | tấn |
| 121 | Cung cấp lan can thép ống SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 1,2583 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 56,892 | m2 |
| 123 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,344 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,494 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 120,6146 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,998 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,9683 | 100m2 |
| 128 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cm | Theo HSTK được duyệt | 1.192,086 | m2 |
| 129 | Trồng cây - Cây Sao đường kính gốc ≥ 10cm, chiều cao ≥ 3,0m | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100 cây |
| 130 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1 cây/ năm |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | 1m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,488 | 100m |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m3 |
| 134 | Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 135 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 136 | Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | m |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4546E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là Kè bảo vệ bờ(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 81.462.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống cấp thoát nước tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn – công suất >= 23kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 2 | Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 3 | Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 50T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 4 | Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 16T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 5 | Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 25T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn >= 1kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi >= 1,5kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=7T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông >= 2,5 kW | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 13 | Xà lan >= 200T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê | 2 |
| 14 | Xà lan >= 400T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê | 1 |
| 15 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 16 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 17 | Búa đóng cọc hoặc máy đóng cọc | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 18 | Máy lu bánh thép >=10T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi