Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854411-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220841683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 11:25:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,375,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,490,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4546E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là Kè bảo vệ bờ(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 81.462.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống cấp thoát nước tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn – công suất >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Xà lan >= 200T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xà lan >= 400T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa đóng cọc hoặc máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở sông thị trấn Tiểu Cần
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: Số 135/29-31, Hùng Vương, Phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Đồng Nhân (Địa chỉ ấp Nô Đùng, Xã Tân Hiệp, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp &Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: 20A Lê Lợi, P1 - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: Số 135/29-31, Hùng Vương, Phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.490.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐOẠN 1
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt312,4071m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt9,8729tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,812tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt71,5151tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt2,7475tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt2,7475tấn
7Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt9,233tấn
8Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt1,0815tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt21,4743100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,9576100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt7,6824100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt7,6824100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0126100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,3024100m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Theo HSTK được duyệt8,2186tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt283,541tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt283,541tấn
18Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,8765tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,295100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt33,775100m
21Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thửTheo HSTK được duyệt6ngày
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Theo HSTK được duyệt1751 mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo HSTK được duyệt12,6m3
24Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt8,9376100m
25Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt73,5024100m
26Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcTheo HSTK được duyệt8.244m
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt766,2195m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,855m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1674tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt49,7501tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt26,2752tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1183tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2806tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt36,6687100m2
35Lắp dựng cốt thép neo tạmTheo HSTK được duyệt1,077tấn
36Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,94m3
37Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,815m2
38Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.446,691m2
39Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt28,8100m
40Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,8100m
41Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt2,4100m2
42Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt13,32kg
43Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,68100m3
44Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,748100m3
45Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,68100m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,211100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1131100m3
48Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,8841100m
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,5936m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5936m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,3147m3
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8611tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2706100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt7,3392m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Theo HSTK được duyệt1,8343tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,7672100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được duyệt16cái
58Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt15gốc
59Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1.947bụi
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt19,62100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km)Theo HSTK được duyệt19,62100m3/1km
62Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt14,6584100m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,4964100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,7576100m3
65Đào xúc đất để đắp, máy đào Theo HSTK được duyệt6,3334100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt44,9179100m3
67Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo HSTK được duyệt57,7996100m2
68Thả đá 1*2 vào thân kèTheo HSTK được duyệt123,66m3
69Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,7152100m
70Thả rọ đá, loại 4,3x1,5x0,8m dưới nướcTheo HSTK được duyệt11 rọ
71Thả rọ đá, loại 4,3x2,0x0,8m dưới nướcTheo HSTK được duyệt11 rọ
72Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt1,26100m3
73Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt1,386100m3
74Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt1,26100m3
75Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt5,04100m2
76Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt29,304kg
77Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt1,68100m
78Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt26,163100m
79Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt68,94100m
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt74,1763m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt74,1763m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,1573m3
83Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2705100m2
84Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt61 đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt3mối nối
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt91 đoạn ống
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,4m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5431tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4644100m2
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,4246m3
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0329tấn
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6198tấn
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6247100m2
94Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt256,127m3
95Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,8376tấn
96Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt11,4808tấn
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,147m3
98Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,219tấn
99Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,7129tấn
100Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,6149tấn
101Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,6149tấn
102SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt26,6646100m2
103Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt39,4314m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,5727tấn
105Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,8577tấn
106Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt1,4466tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt1,7571100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt6961cấu kiện
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,637m3
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3427tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,622tấn
112Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt3,2188100m2
113Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt2,6m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt31,2m
115Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt382,61m2
116Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính)Theo HSTK được duyệt4,7216tấn
117Cung cấp lan can thép ống SUS304Theo HSTK được duyệt4,7216tấn
118Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt213,5508m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt33,9698m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt211,368m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt92,3749m3
122Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt3,5668100m2
123Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cmTheo HSTK được duyệt2.046,2m2
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,241m3
125Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,488100m
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,24m3
127Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2Theo HSTK được duyệt20,16m2
128Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo HSTK được duyệt14cái
129Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mmTheo HSTK được duyệt48m
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,04100m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt108m3
B KÈ ĐOẠN 2
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt156,7793m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,9588tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4083tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt35,8926tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,3816tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,3816tấn
7Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt4,6429tấn
8Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,5438tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt10,7774100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,2088100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt4,1112100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt4,1112100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0084100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,1512100m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Theo HSTK được duyệt8,2186tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt139,7159tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt139,7159tấn
18Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,8765tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,396100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt17,204100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Theo HSTK được duyệt881 mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo HSTK được duyệt6,336m3
23Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,9314100m
24Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt39,1086100m
25Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcTheo HSTK được duyệt4.104m
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt386,7978m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,313m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5831tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt25,0643tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt13,2985tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,071tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1684tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt18,5202100m2
34Lắp dựng cốt thép neo tạmTheo HSTK được duyệt0,5416tấn
35Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,764m3
36Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,489m2
37Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt722,651m2
38Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt17,28100m
39Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,48100m
40Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt1,44100m2
41Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt7,992kg
42Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,408100m3
43Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,4488100m3
44Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,408100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,215100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1154100m3
47Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,02100m
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,625m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,625m3
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,5006m3
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8794tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2756100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt4,1283m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Theo HSTK được duyệt1,0318tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,4315100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được duyệt9cái
57Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt5gốc
58Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt478bụi
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,83100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km)Theo HSTK được duyệt4,83100m3/1km
61Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,3668100m3
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,3604100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,8259100m3
64Đào xúc đất để đắp, máy đào Theo HSTK được duyệt4,2085100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt14,8293100m3
66Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo HSTK được duyệt24,8701100m2
67Thả đá 1*2 vào thân kèTheo HSTK được duyệt61,56m3
68Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,7835100m3
69Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,8619100m3
70Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,7835100m3
71Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt4,36100m2
72Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt17,76kg
73Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt1,02100m
74Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt16,038100m
75Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt42,75100m
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt37,4535m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt37,4535m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,7715m3
79Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1803100m2
80Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt41 đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt2mối nối
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt51 đoạn ống
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,04m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3271tấn
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2764100m2
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,1845m3
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,02tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,374tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3898100m2
90Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt126,854m3
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,3961tấn
92Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt5,6734tấn
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,132m3
94Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1242tấn
95Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4004tấn
96Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3416tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3416tấn
98SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt13,2975100m2
99Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt19,6355m3
100Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7822tấn
101Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,4238tấn
102Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt0,7744tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,8704100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt3461cấu kiện
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,9564m3
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1741tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8217tấn
108Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,6324100m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1,4m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt16,8m
111Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt276,11m2
112Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,3648tấn
113Cung cấp lan can thép ống SUS304Theo HSTK được duyệt2,3648tấn
114Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt106,9611m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,8826m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt99,4086m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt45,9776m3
118Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,7727100m2
119Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cmTheo HSTK được duyệt959,18m2
C ĐOẠN 3
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt230,4543m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt7,2808tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5986tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt52,7531tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt2,0253tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt2,0253tấn
7Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt6,806tấn
8Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,7972tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt15,8406100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,4992100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt5,7408100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt5,7408100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0084100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,2184100m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Theo HSTK được duyệt8,2186tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt209,5738tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt209,5738tấn
18Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,8765tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,6892100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt25,1808100m
21Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thửTheo HSTK được duyệt6ngày
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Theo HSTK được duyệt1291 mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo HSTK được duyệt9,288m3
24Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt4,8384100m
25Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt56,2416100m
26Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcTheo HSTK được duyệt6.108m
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt557,5039m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,542m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7948tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt36,1609tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt19,2799tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0473tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1122tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt26,3505100m2
35Lắp dựng cốt thép neo tạmTheo HSTK được duyệt0,7939tấn
36Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,176m3
37Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,326m2
38Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.054,451m2
39Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt11,52100m
40Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,32100m
41Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,96100m2
42Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt5,328kg
43Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,272100m3
44Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,2992100m3
45Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,272100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,7522m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Theo HSTK được duyệt0,6879tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2877100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được duyệt6cái
50Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt5gốc
51Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1.915bụi
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt19,2100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km)Theo HSTK được duyệt19,2100m3/1km
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt10,6406100m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,395100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,7032100m3
57Đào xúc đất để đắp, máy đào Theo HSTK được duyệt2,9735100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt26,9918100m3
59Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo HSTK được duyệt39,8735100m2
60Thả đá 1*2 vào thân kèTheo HSTK được duyệt91,62m3
61Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,375100m3
62Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,4125100m3
63Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,375100m3
64Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt1,5100m2
65Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt8,88kg
66Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,5100m
67Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,02100m
68Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt18100m
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt51,7m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt51,7m3
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt51 đoạn ống
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,8m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,175tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,166100m2
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,1592m3
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0098tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1962tấn
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1336100m2
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt192,908m3
80Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,5578tấn
81Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt8,6055tấn
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,054m3
83Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1242tấn
84Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4004tấn
85Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3416tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3416tấn
87SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt19,6666100m2
88Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt28,7933m3
89Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,1515tấn
90Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,085tấn
91Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt0,906tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt1,2947100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt5101cấu kiện
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,0354m3
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2449tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1844tấn
97Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt2,33100m2
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt12m
100Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt194,11m2
101Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính)Theo HSTK được duyệt3,3968tấn
102Cung cấp lan can thép ống SUS304Theo HSTK được duyệt3,3968tấn
103Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt153,51m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt24,9445m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt155,9275m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt67,8867m3
107Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,6192100m2
108Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cmTheo HSTK được duyệt1.508,633m2
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,241m3
110Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,488100m
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,24m3
112Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2Theo HSTK được duyệt20,16m2
113Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo HSTK được duyệt14cái
114Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mmTheo HSTK được duyệt48m
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,04100m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt108m3
D ĐOẠN 5 NHÁNH 1
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt44,5396m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,4088tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,116tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt10,1968tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3925tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,3925tấn
7Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt1,319tấn
8Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,1545tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt3,0618100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,1474100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,0956100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt1,0956100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0042100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0462100m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Theo HSTK được duyệt8,2186tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt41,0929tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt41,0929tấn
18Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,1779tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,185100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt4,815100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Theo HSTK được duyệt251 mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo HSTK được duyệt1,8m3
23Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,938100m
24Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt9,582100m
25Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcTheo HSTK được duyệt1.152m
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt106,7024m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,771m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1621tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt6,9822tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,7412tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0237tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0561tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,1379100m2
34Lắp dựng cốt thép neo tạmTheo HSTK được duyệt0,1539tấn
35Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,588m3
36Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,163m2
37Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt176,711m2
38Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,76100m
39Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,16100m
40Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,48100m2
41Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt2,664kg
42Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,136100m3
43Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,1496100m3
44Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,136100m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,8348m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Theo HSTK được duyệt0,4586tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1918100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được duyệt4cái
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,0426100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,001100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,4826100m3
52Đào xúc đất để đắp, máy đào Theo HSTK được duyệt0,5309100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt6,7621100m3
54Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo HSTK được duyệt9,178100m2
55Thả đá 1*2 vào thân kèTheo HSTK được duyệt17,28m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,438m3
57Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,16100m3
58Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,176100m3
59Đào xúc cát đổ vào bao 0,80x0,40x0,20Theo HSTK được duyệt71m3
60Cung cấp bao chứa cát, bao 0,80x0,40x0,20Theo HSTK được duyệt125bao
61Thả bao chứaTheo HSTK được duyệt7m3
62Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,23100m3
63Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,48100m2
64Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt3,108kg
65Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,16100m
66Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,259100m
67Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,76100m
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,182m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,182m3
70Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt11 đoạn ống
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,56m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0383tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0332100m2
74Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,643m3
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0052tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3278tấn
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1824100m2
78Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt32,89m3
79Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6179tấn
80Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,4792tấn
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,069m3
82Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0266tấn
83Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0879tấn
84Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0683tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0683tấn
86SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt3,4268100m2
87Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt5,0148m3
88Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,201tấn
89Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,3638tấn
90Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt0,1351tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,2312100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt891cấu kiện
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,3753m3
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0509tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2319tấn
96Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,4676100m2
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt0,7m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt8,4m
99Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt53,561m2
100Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính)Theo HSTK được duyệt0,6889tấn
101Cung cấp lan can thép ống SUS304Theo HSTK được duyệt0,6889tấn
102Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt31,233m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,49m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt30,132m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt12,6913m3
106Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4898100m2
107Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cmTheo HSTK được duyệt291,94m2
E ĐOẠN 5 NHÁNH 2
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt112,2398m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,5501tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2923tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt25,6958tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,9891tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,9891tấn
7Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt3,3239tấn
8Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3893tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt7,7156100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,6129100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt2,6271100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt2,6271100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0042100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,1134100m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Theo HSTK được duyệt8,2186tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt106,8415tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt106,8415tấn
18Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,8765tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,4095100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt12,1905100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Theo HSTK được duyệt631 mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo HSTK được duyệt4,536m3
23Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt5,5842100m
24Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt24,5358100m
25Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcTheo HSTK được duyệt3.012m
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt273,9384m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,084m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3813tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt17,8754tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt10,5485tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0946tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2245tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt14,7627100m2
34Lắp dựng cốt thép neo tạmTheo HSTK được duyệt0,3816tấn
35Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,352m3
36Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,652m2
37Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt483,391m2
38Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt23,04100m
39Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,64100m
40Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt1,92100m2
41Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt10,656kg
42Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,544100m3
43Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,5984100m3
44Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,544100m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt4,587m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Theo HSTK được duyệt1,1464tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,4795100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được duyệt10cái
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,1557100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt12,1076100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,3155100m3
52Đào xúc đất để đắp, máy đào Theo HSTK được duyệt0,3471100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt18,9251100m3
54Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo HSTK được duyệt24,6931100m2
55Thả đá 1*2 vào thân kèTheo HSTK được duyệt45,18m3
56Đào xúc cát đổ vào baoTheo HSTK được duyệt364,5911m3
57Cung cấp bao chứa cát, bao địa kỹ thuật (85x60)cm - 12kNTheo HSTK được duyệt3.574bao
58Thả bao chứaTheo HSTK được duyệt364,591m3
59Thả rọ đá, loại 10x2,0x0,3m dưới nướcTheo HSTK được duyệt801 rọ
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,0218100m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,8993100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,2699100m3
63Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt1,7966100m2
64Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm (ngoại suy từ định mức 15 cm)Theo HSTK được duyệt8,0202100m2
65Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK được duyệt10,0852100m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,565m3
67Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,92100m3
68Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt1,012100m3
69Đào xúc cát đổ vào bao 0,80x0,40x0,20Theo HSTK được duyệt61m3
70Cung cấp bao chứa cát, bao 0,80x0,40x0,20Theo HSTK được duyệt107bao
71Thả bao chứaTheo HSTK được duyệt6m3
72Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,98100m3
73Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt2,1100m2
74Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt12,876kg
75Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,7100m
76Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt10,325100m
77Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt25,2100m
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt26,482m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt26,482m3
80Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt31 đoạn ống
81Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt11 đoạn ống
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt21 đoạn ống
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,595m3
84Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0346100m2
85Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt1mối nối
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,36m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2247tấn
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1992100m2
89Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,58m3
90Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0186tấn
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5921tấn
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5637100m2
93Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt89,751m3
94Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,726tấn
95Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt4,0435tấn
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt14,218m3
97Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1949tấn
98Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5893tấn
99Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,4099tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,4099tấn
101SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt10,0317100m2
102Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt14,5093m3
103Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5778tấn
104Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,0622tấn
105Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt0,7286tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,6419100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2551cấu kiện
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,905m3
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0592tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2434tấn
111Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,5128100m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1,7m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt20,4m
114Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt64,441m2
115Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính)Theo HSTK được duyệt1,2858tấn
116Cung cấp lan can thép ống SUS304Theo HSTK được duyệt1,2858tấn
117Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt58,2975m2
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt12,894m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt76,188m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt34,9523m3
121Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,3539100m2
122Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cmTheo HSTK được duyệt738,48m2
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,04100m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt108m3
F KÈ ĐOẠN BỔ SUNG
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt95,0539m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,9982tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2459tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt21,755tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,8321tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,8321tấn
7Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt2,7963tấn
8Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3275tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt6,5329100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,4994100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt2,1406100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt2,1406100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0042100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Theo HSTK được duyệt0,0924100m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Theo HSTK được duyệt8,2186tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt86,2951tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt86,2951tấn
18Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Theo HSTK được duyệt2,8765tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,4834100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt10,1866100m
21Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thửTheo HSTK được duyệt6ngày
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Theo HSTK được duyệt531 mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo HSTK được duyệt3,816m3
24Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Theo HSTK được duyệt4,6081100m
25Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Theo HSTK được duyệt20,3519100m
26Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcTheo HSTK được duyệt2.496m
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt228,9901m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,771m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3365tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt14,8746tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt7,9258tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0237tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0561tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt11,2256100m2
35Lắp dựng cốt thép neo tạmTheo HSTK được duyệt0,3389tấn
36Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,588m3
37Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,163m2
38Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt422,361m2
39Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,76100m
40Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,16100m
41Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,48100m2
42Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt2,664kg
43Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,136100m3
44Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,1496100m3
45Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,136100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,7522m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Theo HSTK được duyệt0,6879tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2877100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK được duyệt6cái
50Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt0,03gốc
51Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt40bụi
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,43100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (cự ly 2km)Theo HSTK được duyệt0,43100m3/1km
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,0588100m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt14,451100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt23,0651100m3
57Gia cố vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo HSTK được duyệt25,3899100m2
58Thả đá 1*2 vào thân kèTheo HSTK được duyệt37,44m3
59Đào xúc cát đổ vào baoTheo HSTK được duyệt181,1171m3
60Cung cấp bao chứa cát, bao địa kỹ thuật (85x60)cm - 12kNTheo HSTK được duyệt1.776bao
61Thả bao chứaTheo HSTK được duyệt181,117m3
62Thả rọ đá, loại 10x2,0x0,3m dưới nướcTheo HSTK được duyệt1041 rọ
63Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,2424100m
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,445m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,445m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,347m3
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,789tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3298100m2
69Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo HSTK được duyệt0,528100m3
70Đào đất để đắpTheo HSTK được duyệt0,5808100m3
71Đào phá vòng vâyTheo HSTK được duyệt0,528100m3
72Gia cố vải bạt chắn đấtTheo HSTK được duyệt1,26100m2
73Thép buộc Ø6Theo HSTK được duyệt0,0071kg
74Cung cấp cừ nẹpTheo HSTK được duyệt0,42100m
75Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt32,562100m
76Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt15,12100m
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,1512m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,1512m3
79Cung cấp, lắp đặt cống đúc sẵn Ø1000 loại 40cmTheo HSTK được duyệt64cái
80Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt231 đoạn ống
81Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt101 đoạn ống
82Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt11 đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt29mối nối
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt11 đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt1mối nối
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,205m3
87Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1921100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,8m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1892tấn
90Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1324100m2
91Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,0544m3
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0125tấn
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2102tấn
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,254100m2
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt2,209m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,527m3
97Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1559tấn
98Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5225tấn
99Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0422tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0422tấn
101SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt0,9705100m2
102Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,6435m3
103Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0128tấn
104Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,3022tấn
105Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0422tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0607100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt41 cấu kiện
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo HSTK được duyệt4cái
109Cung cấp Nắp hố ga gang cầu khung vuông âm nắp tròn Khung: 900*900, Nắp: D650, tải trọng 12,5TTheo HSTK được duyệt4cái
110Song chắn rác gang KT 1000*300, tải trọng 12,5TTheo HSTK được duyệt4cái
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt81cấu kiện
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm, dày 6.5mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,072m3
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0895tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4261tấn
116Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,8436100m2
117Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt7,2m
119Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt88,681m2
120Gia công lan can thép SUS304 (không tính VL chính)Theo HSTK được duyệt1,2583tấn
121Cung cấp lan can thép ống SUS304Theo HSTK được duyệt1,2583tấn
122Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt56,892m2
123Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,344m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,494m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt120,6146m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt17,998m3
127Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,9683100m2
128Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5,0cmTheo HSTK được duyệt1.192,086m2
129Trồng cây - Cây Sao đường kính gốc ≥ 10cm, chiều cao ≥ 3,0mTheo HSTK được duyệt0,12100 cây
130Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mTheo HSTK được duyệt121 cây/ năm
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,241m3
132Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 3.5 - 3,9 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,488100m
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,24m3
134Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2Theo HSTK được duyệt20,16m2
135Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo HSTK được duyệt14cái
136Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mmTheo HSTK được duyệt48m
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,32100m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4546E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là Kè bảo vệ bờ(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 81.462.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ thủy lợi/ thủy công/ thủy nông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống cấp thoát nước tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn – công suất >= 23kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
2 Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
3 Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 50T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
4 Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 16T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
5 Cẩn cẩu hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu sức nâng >= 25T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê5
7 Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
8 Máy đầm bàn >= 1kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
9 Máy đầm dùi >= 1,5kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
10 Ô tô tự đổ >=7T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
11 Máy khoan bê tông >= 2,5 kW Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
12 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
13 Xà lan >= 200T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê2
14 Xà lan >= 400T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê1
15 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
16 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
17 Búa đóng cọc hoặc máy đóng cọc Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
18 Máy lu bánh thép >=10T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
19 Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->