Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847138-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220829477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 11:22:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,590,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,800,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3854515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0770903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.026.421.400 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.026.421.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước), giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường bê tông, mương thoát nước kiệt hẻm trên địa bàn quận Sơn Trà (giai đoạn 1)
230 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà , địa chỉ: 02 Đông Giang - quận Sơn Trà - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TVXD Giao thông Quảng Đà. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng NV ARCH Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Sơn Trà Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Sơn Trà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà , địa chỉ: 02 Đông Giang - quận Sơn Trà - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Căn cứ vào nội dung của E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3946731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà + Ông Nguyễn Thông – Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản
B Hạng mục 2: K675, K717, K733 NGÔ QUYỀN
1Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20,3410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,134m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2m3
4Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,25m3
5Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,1961m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,6916m3
7Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,134m3
8Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,7544m3
9Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4289100m3
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,7155100m3/1km
11Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,2888100m3/1km
12Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0204100m2
13Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,768m3
14Lắp dựng cốt thép đáy, thân mương, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2907tấn
15Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,048100m2
16Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,45m3
17Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0284tấn
18Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0099tấn
19Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,03100m2
20Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,35m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,072tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1672tấn
23Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,162m3
24Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,4037tấn
25Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2.403,6983kg
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu581 cấu kiện
27Lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm composite KT(300x800)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu30tấm
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 8,6mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,497100m
29Lắp đặt van lật ngăn mùi - Đường kính 225mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28cái
30Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,612m3
31Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5744100tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5744100tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,3186100tấn
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7776100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7776100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7776100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7776100m2
C Hạng mục 3: K20 PHÓ ĐỨC CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,38m3
2Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,11m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,49781m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,53m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,4478m3
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,38m3
7Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,0678m3
8Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3545100m3
9Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,4179100m3/1km
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5448100m3/1km
11Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,168100m2
12Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,88m3
13Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,183100m2
14Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,03m3
15Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2612tấn
16Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0909tấn
17Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,276100m2
18Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,22m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0198tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0568tấn
21Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7m3
22Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6424tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu642,39kg
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu201 cấu kiện
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,69m3
D Hạng mục 4: Tổ 28 phường Mân Thái
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,529m3
2Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu39,91m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,85791m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,97m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,3169m3
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,529m3
7Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31,7879m3
8Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4232100m3
9Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6927100m3/1km
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,2317100m3/1km
11Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,189100m2
12Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,615m3
13Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3482100m2
14Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,332m3
15Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2896tấn
16Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1007tấn
17Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,306100m2
18Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,57m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0237tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0681tấn
21Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,84m3
22Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7709tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu770,8681kg
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu241 cấu kiện
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,1785m3
E Hạng mục 5: K65/H02, K65/H04 TÔ HIẾN THÀNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,177m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,2051m3
3Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,3516m3
4Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,3821m3
5Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,3516m3
6Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4173100m3
7Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6693100m3/1km
8Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,1734100m3/1km
9Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,136100m2
10Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,02m3
11Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9594tấn
12Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3336tấn
13Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6757100m2
14Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,8251m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0672tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1931tấn
17Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,142m3
18Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,406tấn
19Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2.405,9898kg
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1251 cấu kiện
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,511m3
22Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,1139100m2
F Hạng mục 6: Tổ 31 Phước Mỹ
1Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,86810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22,2525m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,1538m3
4Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,3076m3
5Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22,71611m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,50081m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,978m3
8Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,4063m3
9Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23,5465m3
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4995100m3
11Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,9981100m3/1km
12Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,9953100m3/1km
13Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,178100m2
14Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,901m3
15Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,507100m2
16Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,2856m3
17Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3903tấn
18Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1528tấn
19Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3867100m2
20Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,834m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0348tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0888tấn
23Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1m3
24Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8559tấn
25Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu855,9211kg
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu221 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,783m3
G Hạng mục 7: K88 Lương Thế Vinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,996m3
2Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,34m3
3Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,996m3
4Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,34m3
5Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3734100m3
6Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,4934100m3/1km
7Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,7336100m3/1km
8Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5636100m2
9Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,228m3
10Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6919tấn
11Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2994tấn
12Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7581100m2
13Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,664m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0759tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1768tấn
16Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,332m3
17Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,7806tấn
18Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.780,6051kg
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu461 cấu kiện
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,0492m3
H Hạng mục 8: K885/2, K885/18 NGÔ QUYỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,475m3
2Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,31m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,88861m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,49m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,1736m3
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,475m3
7Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,6986m3
8Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2117100m3
9Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8469100m3/1km
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,1174100m3/1km
11Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,084100m2
12Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,94m3
13Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,623100m2
14Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,83m3
15Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1193tấn
16Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0415tấn
17Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,126100m2
18Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,47m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0138tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0398tấn
21Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,49m3
22Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4497tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu449,673kg
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu141 cấu kiện
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,7725m3
I Hạng mục 9: K166, K172 NGUYỄN CÔNG TRỨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,0728m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,7511m3
3Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,881m3
4Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu66,351m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,292m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu46,445m3
7Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu53,8239m3
8Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu43,939m3
9Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9776100m3
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,9105100m3/1km
11Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,7763100m3/1km
12Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3525100m2
13Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,3375m3
14Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,5012100m2
15Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,137m3
16Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,548tấn
17Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1906tấn
18Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,579100m2
19Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,755m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0415tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1193tấn
22Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,47m3
23Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,349tấn
24Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.349,0191kg
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu421 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,9607m3
J Hạng mục 10: K139/H71/08, K139/H71/42 TRẦN QUANG KHẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,428m3
2Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23,7841m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,15691m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,1352m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu27,2337m3
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,428m3
7Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,8057m3
8Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2723100m3
9Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0893100m3/1km
10Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,7234100m3/1km
11Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1114100m2
12Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,8997m3
13Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8058100m2
14Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,201m3
15Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1655tấn
16Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0576tấn
17Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1748100m2
18Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,0398m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0158tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0454tấn
21Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,56m3
22Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5139tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu513,912kg
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu161 cấu kiện
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,2423m3
K Hạng mục 11: K49/H01 VÕ DUY NINH
1Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu39,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu47,52m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,24m3
4Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,48m3
5Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu197,19871m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,20751m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu62,289m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu198,9887m3
9Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu56,76m3
10Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu162,5972m3
11Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,1936100m3
12Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,7743100m3/1km
13Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,9357100m3/1km
14Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7605100m2
15Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,595m3
16Ván khuôn thân mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,314100m2
17Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu72,0209m3
18Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5863tấn
19Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6099tấn
20Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,588100m2
21Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,63m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1272tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3313tấn
24Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,1m3
25Gia công thép niềng hố ga, hố vétChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,288tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3.287,9642kg
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu881 cấu kiện
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu64,9688m3
L Hạng mục 12: ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ, BÙI THỊ XUÂN, PHÙNG KHẮC KHOAN
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu910,96m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,52m3
3Xúc đất, phế thải đưa lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu66,3445m3
4Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6634100m3
5Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6538100m3/1km
6Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,6344100m3/1km
7Bê tông móng bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,8003m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0625tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0904100m2
10Bê tông bó vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,52m3
11Đục nhám mặt bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu68,575m2
12Lắp đặt Bó vỉa đúc sẵn 15x30x100cm, vữa XM M100Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16m
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,49100m
14Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,80321m3
15Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,8032m3
16Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,058100m3
17Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2321100m3/1km
18Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5803100m3/1km
19Ván khuôn móng mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0072100m2
20Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,648m3
21Lắp dựng cốt thép đáy, thân mương, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,155tấn
22Ván khuôn thân mương, hố thu nướcChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4493100m2
23Bê tông thân mương, thân hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6944m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0302tấn
25Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,36m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41 cấu kiện
27Lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm composite KT(300x800)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16tấm
28Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,2514100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,2514100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,7659100tấn
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,1096100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,1096100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,2767100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,2767100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3854515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0770903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.026.421.400 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.026.421.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước), giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
2 Máy cắt bê tông công suất: 12 CV (MCD 218)1
3 Máy cắt bê tông công suất: 7,5 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW4
7 Máy hàn nối ống nhựa Máy gia nhiệt D315mm1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW2
9 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
10 Máy lu bánh thép tự hành 10T1
11 Máy lu bánh thép tự hành 6T1
12 Máy mài công suất: 2,7 kW2
13 Máy nén khí động cơ diezel 600 m3/h1
14 Máy phun nhựa đường Không yêu cầu1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Không yêu cầu1
16 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít3
17 Ô tô tự đổ 5T 5T2
18 Ô tô tự đổ 7T 7T2
19 Ô tô tưới nước Không yêu cầu2
20 Thiết bị nấu nhựa Không yêu cầu1
21 Trạm trộn bê tông asphan Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->