Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:22:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,590,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,800,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3854515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0770903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.026.421.400 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.026.421.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước), giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường bê tông, mương thoát nước kiệt hẻm trên địa bàn quận Sơn Trà (giai đoạn 1) 230 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Căn cứ vào nội dung của E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà
Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà
Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3946731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà + Ông Nguyễn Thông – Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: K675, K717, K733 NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 15cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,34 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,25 | m3 |
| 5 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,196 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,6916 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,134 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,7544 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7155 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,2888 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0204 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,768 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân mương, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2907 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,45 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0099 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,35 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,072 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1672 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,162 | m3 |
| 24 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4037 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.403,6983 | kg |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm composite KT(300x800)mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | tấm |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 8,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,497 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van lật ngăn mùi - Đường kính 225mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,612 | m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5744 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5744 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,3186 | 100tấn |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7776 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7776 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7776 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7776 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: K20 PHÓ ĐỨC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,38 | m3 |
| 2 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,1 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4978 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,4478 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,38 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,0678 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3545 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4179 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,5448 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,183 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,03 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2612 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0909 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,22 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0198 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0568 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7 | m3 |
| 22 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6424 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 642,39 | kg |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,69 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Tổ 28 phường Mân Thái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,529 | m3 |
| 2 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,9 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8579 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,3169 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,529 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,7879 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4232 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6927 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,2317 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,615 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3482 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,332 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2896 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1007 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,57 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0237 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0681 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,84 | m3 |
| 22 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7709 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 770,8681 | kg |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,1785 | m3 |
| E | Hạng mục 5: K65/H02, K65/H04 TÔ HIẾN THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,177 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,2051 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,3516 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,3821 | m3 |
| 5 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,3516 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6693 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,1734 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,02 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9594 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3336 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6757 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,8251 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0672 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1931 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,142 | m3 |
| 18 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,406 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.405,9898 | kg |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 125 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,511 | m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,1139 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Tổ 31 Phước Mỹ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 15cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,868 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,2525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,1538 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,3076 | m3 |
| 5 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,7161 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,5008 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,978 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,4063 | m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,5465 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4995 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,9981 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,9953 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,178 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,901 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,507 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,2856 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3903 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1528 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3867 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,834 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0348 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0888 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1 | m3 |
| 24 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8559 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 855,9211 | kg |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,783 | m3 |
| G | Hạng mục 7: K88 Lương Thế Vinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,996 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,34 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,996 | m3 |
| 4 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,4934 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,7336 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5636 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,228 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6919 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2994 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7581 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,664 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0759 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1768 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,332 | m3 |
| 17 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7806 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.780,6051 | kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,0492 | m3 |
| H | Hạng mục 8: K885/2, K885/18 NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,475 | m3 |
| 2 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,3 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8886 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,1736 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,475 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,6986 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8469 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1174 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,623 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,83 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1193 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0415 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,47 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0138 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0398 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,49 | m3 |
| 22 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4497 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 449,673 | kg |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,7725 | m3 |
| I | Hạng mục 9: K166, K172 NGUYỄN CÔNG TRỨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,0728 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,7511 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,881 | m3 |
| 4 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,35 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,292 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,445 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,8239 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,939 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9776 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,9105 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,7763 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3525 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,3375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,137 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,548 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1906 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,579 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,755 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0415 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1193 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,47 | m3 |
| 23 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,349 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.349,0191 | kg |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,9607 | m3 |
| J | Hạng mục 10: K139/H71/08, K139/H71/42 TRẦN QUANG KHẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,428 | m3 |
| 2 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,784 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1569 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,1352 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27,2337 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,428 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,8057 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2723 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0893 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7234 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1114 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8997 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8058 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,201 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1655 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0576 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1748 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0398 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0158 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0454 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,56 | m3 |
| 22 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5139 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 513,912 | kg |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2423 | m3 |
| K | Hạng mục 11: K49/H01 VÕ DUY NINH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 15cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,24 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,48 | m3 |
| 5 | Đào móng mương, móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 197,1987 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,2075 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,289 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 198,9887 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 56,76 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 162,5972 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1936 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,7743 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,9357 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7605 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,595 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,314 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân mương, thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72,0209 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5863 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6099 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ đan mương đổ tại chỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,588 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,63 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1272 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3313 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,1 | m3 |
| 25 | Gia công thép niềng hố ga, hố vét | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,288 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng thép niềng hố ga, hố vét sau khi gia công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.287,9642 | kg |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 88 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64,9688 | m3 |
| L | Hạng mục 12: ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ, BÙI THỊ XUÂN, PHÙNG KHẮC KHOAN | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 910,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,52 | m3 |
| 3 | Xúc đất, phế thải đưa lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,3445 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6538 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,6344 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,8003 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0625 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0904 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,52 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,575 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Bó vỉa đúc sẵn 15x30x100cm, vữa XM M100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | m |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,49 | 100m |
| 14 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,8032 | 1m3 |
| 15 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,8032 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,058 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2321 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5803 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0072 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,648 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân mương, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,155 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thân mương, hố thu nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân mương, thân hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6944 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, hố vét, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0302 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan hố ga, hố vét đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,36 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm composite KT(300x800)mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | tấm |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2514 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2514 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,7659 | 100tấn |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,1096 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,1096 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2767 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2767 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3854515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0770903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.026.421.400 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.210.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.026.421.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước), giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất: 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất: 7,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 4 |
| 7 | Máy hàn nối ống nhựa | Máy gia nhiệt D315mm | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | 10T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | 6T | 1 |
| 12 | Máy mài | công suất: 2,7 kW | 2 |
| 13 | Máy nén khí | động cơ diezel 600 m3/h | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 3 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông asphan | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi