Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855831-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220817863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:33:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8882385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77647E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công công trình. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng chứng minh năng lực của nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,4m3. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường Mầm non xã Vạn Mai, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Phần 2, Chương V HSMT1,0308100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2, Chương V HSMT6,3707m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V HSMT15,6244m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,091tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,7171tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2, Chương V HSMT0,9495tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V HSMT0,8669100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V HSMT27,0345m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V HSMT4,1467m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2, Chương V HSMT20,6996m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,2714tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,1692tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT2,6402tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2, Chương V HSMT1,3615100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V HSMT14,9769m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, Chương V HSMT1,6561100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2, Chương V HSMT28,5989m3
18Lát tấm granito bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2, Chương V HSMT22,4594m2
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V HSMT0,1462100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V HSMT1,044m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,0626tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểPhần 2, Chương V HSMT0,0202100m2
5Bê tông đáy bể, chiều rộng Phần 2, Chương V HSMT1,044m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V HSMT5,1015m3
7Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT5,7368m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT26,2976m2
9Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, Chương V HSMT32,0344m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2, Chương V HSMT0,0248tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2, Chương V HSMT0,0262100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V HSMT0,6455m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2, Chương V HSMT81 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, Chương V HSMT0,0487100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110Phần 2, Chương V HSMT0,3100m
C PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,2691tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT2,4307tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT1,764100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Phần 2, Chương V HSMT11,1034m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,6032tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT1,8512tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT2,2222tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT1,6566100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT18,223m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT5,7467tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT5,2847100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V HSMT53,163m3
13Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,2594tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT0,1313tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2, Chương V HSMT0,3419100m2
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V HSMT3,487m3
17Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,1229tấn
18Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,4865tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắngPhần 2, Chương V HSMT0,8714100m2
20Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V HSMT6,0029m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V HSMT100,4094m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT5,4811m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT6,6846m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT401,2623m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT789,5922m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT88,092m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT34,248m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT462,7092m2
29Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT34,944m2
30Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT34,212m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT427,0212m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT31,4897m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT142,266m2
34Lát tấm granito bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT27,1684m2
35Gia công lan canPhần 2, Chương V HSMT0,5584tấn
36Lắp dựng lan can sắtPhần 2, Chương V HSMT45,1596m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V HSMT58,8408m2
38Gia công thang sắtPhần 2, Chương V HSMT0,0102tấn
39Trụ gỗ cầu thangPhần 2, Chương V HSMT2cái
40Cửa đi nhôm Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, Chương V HSMT43,56m2
41Cửa sổ mở lùa nhôm Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, Chương V HSMT20,28m2
42Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, Chương V HSMT44,4m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2, Chương V HSMT0,487tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, Chương V HSMT56,568m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V HSMT60,177m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V HSMT524,2983m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V HSMT1.320,7614m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT4,644100m2
D PHẦN MÁI
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V HSMT15,9051m3
2Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V HSMT0,0882tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiPhần 2, Chương V HSMT0,0816100m2
4Bê tông giằng thu hồi, chiều cao Phần 2, Chương V HSMT0,8976m3
5Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V HSMT1,5906tấn
6Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V HSMT1,5906tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V HSMT186,926m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT110,4108m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V HSMT71,85m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT136,3628m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V HSMT2,1973100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần 2, Chương V HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần 2, Chương V HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpePhần 2, Chương V HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2, Chương V HSMT2cái
5Tủ điện 500x400x250Phần 2, Chương V HSMT1cái
6Tủ điện 210x350x70Phần 2, Chương V HSMT1cái
7Tủ điện kim loại 1MCBPhần 2, Chương V HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2, Chương V HSMT7cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2, Chương V HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2, Chương V HSMT12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2, Chương V HSMT18cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2, Chương V HSMT12bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2, Chương V HSMT17cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V HSMT27bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2, Chương V HSMT130m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2, Chương V HSMT52,5m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2, Chương V HSMT55,5m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2, Chương V HSMT196,8m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Phần 2, Chương V HSMT485,4m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2, Chương V HSMT737,7m
21Lắp đặt hộp nốiPhần 2, Chương V HSMT16hộp
22Bình chữa cháy CO2 MT5Phần 2, Chương V HSMT8bình
23Bình chữa cháy MFZ4Phần 2, Chương V HSMT4bình
24Hộp đựng bình chữa cháy + tiêu lệnhPhần 2, Chương V HSMT4bộ
25Lắp đặt bình nóng lạnh 30LPhần 2, Chương V HSMT4bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40Phần 2, Chương V HSMT0,275100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR D40Phần 2, Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR D40Phần 2, Chương V HSMT6cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Phần 2, Chương V HSMT1,188100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phần 2, Chương V HSMT68cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phần 2, Chương V HSMT28cái
7Lắp đặt van 1 chiều D25Phần 2, Chương V HSMT1cái
8Lắp đặt van chặn đồng D40Phần 2, Chương V HSMT3cái
9Lắp đặt van chặn đồng D25Phần 2, Chương V HSMT4cái
10Van phao điện D25Phần 2, Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt chậu rửa trẻ emPhần 2, Chương V HSMT8bộ
12Lắp đặt vòi chậu rửaPhần 2, Chương V HSMT8bộ
13Lắp đặt gương soiPhần 2, Chương V HSMT8cái
14Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emPhần 2, Chương V HSMT12bộ
15Lắp đặt hộp đựngPhần 2, Chương V HSMT12cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V HSMT12cái
17Lắp đặt chậu rửa người lớnPhần 2, Chương V HSMT2bộ
18Lắp đặt vòi chậu rửaPhần 2, Chương V HSMT2bộ
19Lắp đặt gương soiPhần 2, Chương V HSMT2cái
20Lắp đặt chậu xí bệt người lớnPhần 2, Chương V HSMT2bộ
21Lắp đặt hộp đựngPhần 2, Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2, Chương V HSMT4bộ
24Máy bơm nước 7m3/hPhần 2, Chương V HSMT1cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2, Chương V HSMT2bể
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần 2, Chương V HSMT0,585100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D90Phần 2, Chương V HSMT21cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D90Phần 2, Chương V HSMT13cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D50Phần 2, Chương V HSMT0,445100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC D50Phần 2, Chương V HSMT30cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D50Phần 2, Chương V HSMT24cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2, Chương V HSMT18cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D40Phần 2, Chương V HSMT0,24100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC D40Phần 2, Chương V HSMT6cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D76Phần 2, Chương V HSMT0,6100m
36Láp đặt cút nhựa PVC D76Phần 2, Chương V HSMT24cái
37Quả cầu chắn rácPhần 2, Chương V HSMT8quả
38Lắp đặt ống nhựa D40 luồn qua tường gạch, chiều dài ống Phần 2, Chương V HSMT8cái
G CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V HSMT0,117100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, Chương V HSMT0,117100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2, Chương V HSMT6cọc
4Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2, Chương V HSMT3cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2, Chương V HSMT50,5m
6Dây tản sét thép 40x4Phần 2, Chương V HSMT20m
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V HSMT0,1361100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V HSMT2,4406m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V HSMT3,9416m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, Chương V HSMT47,988m2
5Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2, Chương V HSMT0,1729tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2, Chương V HSMT0,1188100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V HSMT2,0432m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2, Chương V HSMT391 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmPhần 2, Chương V HSMT2đoạn ống
I SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2, Chương V HSMT4,35m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2, Chương V HSMT8,7m3
J PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà lớp học cũPhần 2, Chương V HSMT1ca
2Vận chuyển phế thải đổ điPhần 2, Chương V HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8882385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77647E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công công trình. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng chứng minh năng lực của nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
3 Máy hàn Công suất >=23 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
9 Máy đào Dung tích >= 0,4m3. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->