Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê và xử lý ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812639-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê và xử lý ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới
Số hiệu KHLCNT 20220811722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:28:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,635,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74525975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4905195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 8.144.546.000 đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê láng nhựa có giá trị ≥ 6.707.006.000 đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 1.163.435.000 đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 274.105.000 đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê láng nhựa, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên; làm đường bê tông.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 8.144.546.000 đồng.(giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.144.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình đê điều từ đê cấp III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều từ đê cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực sinh học; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình làm đường bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m³
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m³/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m³
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan YRB 50m hoặc máy tương tự
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan YRB 50m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 7CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan phụt
- Đặc điểm thiết bị KPV-DB30
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê và xử lý ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Thái Bình
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Số điện thoại: 0227.3731.863
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi cục Thủy lợi Thái Bình Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Số điện thoại: 0227.3731.863


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều hoặc thủy lợi); các tài liệu kèm theo khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Số điện thoại: 0227.3731.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Đất đào đắp
1Đào bạt thảo mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,35100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế454,56
3Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.827,66m3
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,86100m³
5Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế78,79100m²
6Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,94100m³
7Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế199,85100m2
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,805100m³
B Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,298100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế71,833100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,507100m³
4Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,555
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,316100m²
6Đánh xờm mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,05
7Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,713
8Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3795100m²
9Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế264lỗ khoan
10Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08tấn
C Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,07
3Đào móng tường chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,68
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,711m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,235100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,442100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m³
8Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế61,5
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,46100m²
10Ni lông lót 1 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,4013100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4447100m³
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,2661100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,2661100m²
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,38
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,09
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,093
17Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,341100m³
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,388100m³
D Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Khối lượng phục vụ thi công
1Di chuyển và dựng lại cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5công
2Di chuyển hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế810m hàng rào
E Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Đất đào đắp
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,92100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế590,71
3Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4.221,83m3
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,77100m³
5Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế91,13100m²
6Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,56100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,514100m³
F Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế61,168100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế60,979100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,8621100m³
G Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Bảo vệ mốc SL-095
1Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,444
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,031100m²
3Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,05
4Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0087tấn
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,004100m²
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cấu kiện
H Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Dốc lên đê
1Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,82
2Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,34100m²
3Ván khuôn thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,074100m²
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,041100m³
5Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,195100m²
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,195100m²
7Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,34
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,59
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,59
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m³
I Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Khối lượng phục vụ thi công
1Di chuyển và dựng lại cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5công
2Di chuyển hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,810m hàng rào
J Hạng mục 3: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K177+000 đến K178+050, huyện Vũ Thư - Đất đào đắp
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,64100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế446,77
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,99
4Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.644,3m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,94100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế66,28100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,31100m³
8Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế56,88100m2
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,112100m³
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,447
11Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,434100m³
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,434100m³
K Hạng mục 3: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K177+000 đến K178+050, huyện Vũ Thư - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,985100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,856100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (Cấp phối đá dăm bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,89100m³
4Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,52
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,278100m²
L Hạng mục 3: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K177+000 đến K178+050, huyện Vũ Thư - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo,đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m³
2Đào hạ cấp mái đê đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,43
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,2
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế84,838m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,971100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,255100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m³
8Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế136,4261
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m²
10Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,841100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (Cấp phối đá dăm bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,656100m³
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,599100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,599100m²
14Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,838
15Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,91
16Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,87
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế167,19
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,06
19Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,37100m³
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,499100m³
M Hạng mục 4: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K189+035 đến K189+650, huyện Kiến Xương - Đất đào đắp
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,69100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế156,75
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,53
4Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.513,12m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,64100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,87100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,44100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,86100m³
N Hạng mục 4: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K189+035 đến K189+650, huyện Kiến Xương - Cứng hóa mặt đê
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,675100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,49100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,28100m³
4Bê tông lề đê đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,24
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m²
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,587
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,402
O Hạng mục 4: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K189+035 đến K189+650, huyện Kiến Xương - Dốc lên đê
1Đào bạt thảo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,66
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,337m3
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,196100m³
5Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32100m²
6Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m³
7Bê tông lề dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,12
8Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,33
9Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,578100m²
10Ván khuôn thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,283100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,351100m³
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,881100m²
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,881100m²
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8
15Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m³
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0972100m³
P Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phần đường
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,92100m³
2Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế85,03m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,76100m³
4Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.088,91m3
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,22100m³
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,84100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,89100m³
8Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế184,83100m2
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,48100m³
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế635,42
11Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,419100m³
12Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,33100m²
13Ván khuôn thép lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,96100m²
14Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế124,2
15Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30bụi
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79gốc cây
18Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế46,88m3
19Đất đắp không dầm nện bù mái đê sau khi đào gốc cây, khóm tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,47100m³
Q Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phần tường chắn
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,87
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,36
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,59
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,645100m³
5Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,268100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,378100m³
R Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phần dốc
1Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,25
2Ván khuôn thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m²
3Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,89100m²
4Đào đất chân dốc bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,97
5Mua đất, hệ số 1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế73,81m3
6Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,69100m³
S Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,27
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,87
3Đào xúc phê thảiđổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,901100m³
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,901100m³
T Hạng mục 6: Xử lý mối và ẩn họa thân đê hữu Luộc, đoạn từ K26+000 đến K31+000 và K35+000 đến K36+000, huyện Quỳnh Phụ
1Khoan tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế399,7m
2Phụt thuốc diệt mốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế389m
3Thuốc diệt mối Metavina 80LSMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế648lít
4Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng do mối gây raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế399,7m
5Sét lấp bịt tổ mốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế77,7tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74525975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4905195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 8.144.546.000 đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê láng nhựa có giá trị ≥ 6.707.006.000 đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 1.163.435.000 đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 274.105.000 đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê láng nhựa, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên; làm đường bê tông.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 8.144.546.000 đồng.(giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.144.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình đê điều từ đê cấp III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều từ đê cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực sinh học; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình làm đường bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Đầm bàn 1Kw5
3 Máy đầm bánh hơi 16T1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg10
5 Máy đầm dùi 1,5Kw5
6 Máy đào 1,25m³1
7 Máy hàn 23 kW1
8 Máy lu bánh thép 8,5 - 10 tấn9
9 Máy lu rung 25T1
10 Máy nén khí 360m³/h1
11 Máy ủi 110CV1
12 Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa Máy phun nhựa đường 190CV4
13 Máy rải 50-60m3/h2
14 Máy trộn bê tông >= 250l4
15 Ô tô tưới nước 5m³4
16 Ô tô tự đổ 5 tấn5
17 Máy khoan bê tông 0,62kW1
18 Máy khoan YRB 50m hoặc máy tương tự Máy khoan YRB 50m1
19 Máy bơm nước 7CV1
20 Máy khoan phụt KPV-DB301
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->