Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê và xử lý ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy Lợi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê và xử lý ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:28:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,635,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74525975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4905195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 8.144.546.000 đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê láng nhựa có giá trị ≥ 6.707.006.000 đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 1.163.435.000 đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 274.105.000 đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê láng nhựa, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên; làm đường bê tông.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 8.144.546.000 đồng.(giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.144.546.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình đê điều từ đê cấp III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều từ đê cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực sinh học; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình làm đường bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan YRB 50m hoặc máy tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan YRB 50m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan phụt | |
| - Đặc điểm thiết bị | KPV-DB30 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy Lợi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, làm đường hành lang chân đê và xử lý ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Thái Bình 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều hoặc thủy lợi); các tài liệu kèm theo khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Số điện thoại: 0227.3731.863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 454,56 | m³ |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.827,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,86 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,79 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,94 | 100m³ |
| 7 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 199,85 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,805 | 100m³ |
| B | Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Cứng hóa mặt đê | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,298 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,833 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,507 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,555 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m² |
| 6 | Đánh xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,05 | m² |
| 7 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,713 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3795 | 100m² |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 264 | lỗ khoan |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| C | Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,07 | m³ |
| 3 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,68 | m³ |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,711 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m³ |
| 8 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,5 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông mặt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m² |
| 10 | Ni lông lót 1 lớp (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4013 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4447 | 100m³ |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,2661 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,2661 | 100m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,38 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,09 | m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,093 | m³ |
| 17 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m³ |
| D | Hạng mục 1: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K14+200 đến K15+300, huyện Hưng Hà - Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Di chuyển và dựng lại cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | công |
| 2 | Di chuyển hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | 10m hàng rào |
| E | Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,92 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 590,71 | m³ |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.221,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,77 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,13 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,56 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,514 | 100m³ |
| F | Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Cứng hóa mặt đê | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,168 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,979 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8621 | 100m³ |
| G | Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Bảo vệ mốc SL-095 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,444 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m² |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m³ |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0087 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m² |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Dốc lên đê | |||
| 1 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,82 | m³ |
| 2 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn thép mặt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m³ |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m² |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m² |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,34 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,59 | m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,59 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| I | Hạng mục 2: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê hữu Luộc đoạn từ K19+100 đến K20+180, huyện Quỳnh Phụ - Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Di chuyển và dựng lại cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | công |
| 2 | Di chuyển hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,8 | 10m hàng rào |
| J | Hạng mục 3: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K177+000 đến K178+050, huyện Vũ Thư - Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,64 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 446,77 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,99 | m³ |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.644,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,94 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,28 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,31 | 100m³ |
| 8 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,88 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,112 | 100m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,447 | m³ |
| 11 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m³ |
| K | Hạng mục 3: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K177+000 đến K178+050, huyện Vũ Thư - Cứng hóa mặt đê | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,985 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,856 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (Cấp phối đá dăm bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,89 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lề đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,52 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m² |
| L | Hạng mục 3: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K177+000 đến K178+050, huyện Vũ Thư - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo,đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,43 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,2 | m³ |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,838 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,971 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,255 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m³ |
| 8 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 136,4261 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông mặt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m² |
| 10 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,841 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (Cấp phối đá dăm bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m³ |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,599 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,599 | 100m² |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,838 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,91 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,87 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 167,19 | m² |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,06 | m³ |
| 19 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m³ |
| M | Hạng mục 4: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K189+035 đến K189+650, huyện Kiến Xương - Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 156,75 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,53 | m³ |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.513,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,64 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,87 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m³ |
| N | Hạng mục 4: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K189+035 đến K189+650, huyện Kiến Xương - Cứng hóa mặt đê | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,675 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,49 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lề đê đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,24 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,587 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,402 | m² |
| O | Hạng mục 4: Gia cố mặt đê, tu sửa mái đê tả Hồng hà II đoạn từ K189+035 đến K189+650, huyện Kiến Xương - Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,66 | m³ |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,337 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lề dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,12 | m³ |
| 8 | Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,33 | m³ |
| 9 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,578 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn thép mặt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m³ |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,881 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,881 | 100m² |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m³ |
| 15 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0972 | 100m³ |
| P | Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phần đường | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,92 | 100m³ |
| 2 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 85,03 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,76 | 100m³ |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.088,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,22 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,84 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m³ |
| 8 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 184,83 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m³ |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 635,42 | m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,419 | 100m³ |
| 12 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,33 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m² |
| 14 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,2 | m² |
| 15 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | bụi |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79 | gốc cây |
| 18 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,88 | m3 |
| 19 | Đất đắp không dầm nện bù mái đê sau khi đào gốc cây, khóm tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m³ |
| Q | Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phần tường chắn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,87 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,36 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,59 | m² |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m³ |
| R | Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phần dốc | |||
| 1 | Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,25 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép mặt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m² |
| 3 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m² |
| 4 | Đào đất chân dốc bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,97 | m³ |
| 5 | Mua đất, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,81 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m³ |
| S | Hạng mục 5: Làm đường hành lang chân đê tả Hồng Hà 1 đoạn từ K133+300 đến K134+300, huyện Hưng Hà - Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,27 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,87 | m³ |
| 3 | Đào xúc phê thảiđổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,901 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,901 | 100m³ |
| T | Hạng mục 6: Xử lý mối và ẩn họa thân đê hữu Luộc, đoạn từ K26+000 đến K31+000 và K35+000 đến K36+000, huyện Quỳnh Phụ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 399,7 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 389 | m |
| 3 | Thuốc diệt mối Metavina 80LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 648 | lít |
| 4 | Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 399,7 | m |
| 5 | Sét lấp bịt tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,7 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74525975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4905195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 8.144.546.000 đồng (bao gồm: Gia cố mặt đê láng nhựa có giá trị ≥ 6.707.006.000 đồng, Làm đường bê tông có giá trị ≥ 1.163.435.000 đồng, Xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới có giá trị ≥ 274.105.000 đồng);- Về bản chất và độ phức tạp: Gia cố mặt đê láng nhựa, xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới trên đê cấp III trở lên; làm đường bê tông.Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% của phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng ≥ 8.144.546.000 đồng.(giá trị hợp đồng không tính giá trị dự phòng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.144.546.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng 3 trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình đê điều từ đê cấp III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều từ đê cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều gia cố mặt đê láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực sinh học; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xử lý mối và ẩn họa thân đê bằng công nghệ mới (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông; - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình làm đường bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 5 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi | 16T | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 10 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 5 |
| 6 | Máy đào | 1,25m³ | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 8,5 - 10 tấn | 9 |
| 9 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 10 | Máy nén khí | 360m³/h | 1 |
| 11 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường và Thiết bị nấu nhựa | Máy phun nhựa đường 190CV | 4 |
| 13 | Máy rải | 50-60m3/h | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 5m³ | 4 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 5 |
| 17 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 18 | Máy khoan YRB 50m hoặc máy tương tự | Máy khoan YRB 50m | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | 7CV | 1 |
| 20 | Máy khoan phụt | KPV-DB30 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi