Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:09:00 đến ngày 2022-08-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,354,168,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Dân tộc nội trú Huỳnh Cương 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ theo quy định của pháp luật về xây dựng (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 2.1A KHỐI KTX 24P XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,0848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,0027 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 32,036 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 216 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp hộp nối cọc thép tấm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,462 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,079 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,079 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,958 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,0821 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,4938 | 100m3 |
| 11 | Tấm cao su lót nền (chống mất nước xi măng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6,2212 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20,0434 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 287,802 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 65,1438 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 23,028 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20,988 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 19,116 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 16,62 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 30,312 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 32,792 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 32,396 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 28,464 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 52,248 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48,952 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48,712 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 23,912 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,623 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 17,8894 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,874 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 12,586 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 12,391 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7,804 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 11,3079 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,4725 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,7638 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,3948 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,2076 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,3588 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn dầm sàn trệt | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,3074 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,5252 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,4762 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,2596 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 11,6624 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,4072 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,6573 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bản đỡ trệt | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn bản đỡ lầu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,6964 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,0394 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,9869 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,9285 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8,4501 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 27,05 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7,7579 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,6525 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4,5212 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,2981 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 16,4767 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,0429 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,7365 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,1672 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,1634 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,3552 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 17,0461 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,3175 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24,1667 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,8462 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,7764 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,0256 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,9723 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 17,5824 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,3655 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,2201 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,2176 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6,896 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,4336 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 14,8672 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,8672 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,2416 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 12,3936 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,868 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 13,0288 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8,1792 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 16,3908 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,5328 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 49,0624 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 12,8832 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 49,784 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,0544 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 52,4912 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,2688 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,3956 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 147,3067 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 12,225 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 357,58 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 154,92 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 162,86 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 45,44 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 166 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 91,06 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 14,721 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.075,0504 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 96,74 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 227,686 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 208,818 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 187,022 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 285,52 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 285,55 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 97,04 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 590,68 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 385,32 | m2 |
| 137 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 160,9284 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 118,92 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 152,88 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 147,96 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 77,616 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 80,92 | m2 |
| 146 | Đắp vữa M75 dày 30 rộng 300 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 147 | Đắp vữa M75 dày 30 rộng 150 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 210,44 | m |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 316 | m |
| 149 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm, tạo dóc về phễu thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 311,28 | m2 |
| 150 | Láng ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 236,44 | m2 |
| 152 | Láng vữa tôn nền M75, dày 30 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 796,8 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 581,68 | m2 |
| 154 | Phụ gia chống thấm CT-11B, định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 54,772 | kg |
| 155 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic giả đá 500x500mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48,06 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao tới đáy đà, trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.830,64 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 200mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 200mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 200mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 2400mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.093,44 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền 250x100mm cao 100mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 441,79 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 451,56 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 424,12 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 419,92 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 170 | Lát bậc tam cấp, gạch granite 500x600mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 29,6116 | m2 |
| 171 | Lát bậc cầu thang, gạch granite 500x600mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 169,464 | m2 |
| 172 | Lát đá mặt bệ đá granite (NC+VT) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 173 | SX cửa đi sắt kính (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 174 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 175 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày mờ 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 176 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly (2, 4, 5 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 232,08 | m2 |
| 177 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 178 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính mờ dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 179 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính mờ dày 5ly (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 180 | SX lam nhôm (sơn tĩnh điện), khung nhôm hộp 20x40x1,2mm, lá chữ Z nhôm dày 1mm(sơn tĩnh điện), kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 181 | SX lưới chống côn trùng sợi thủy tinh (khoảng 50 ô lưới / 1cm2) và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 182 | SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, đã sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 37,2864 | m2 |
| 183 | SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm mạ kẽm, đã sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 184 | SX khung thép đỡ kính lấy sáng, khung thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 185 | SXLD ô kính lấy sáng, kính cường lực dày 10 ly (và tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 457,44 | m2 |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 168,3264 | m2 |
| 188 | SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (bao gồm bả + sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 189 | SXLD lan can thép hộp 50x100x2mm, thanh đứng thép hộp 20x40x1,4mm ck 100 cao 150mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 79,6 | md |
| 190 | SXLD lan can thép hộp 50x100x2mm, thanh đứng thép hộp 20x40x1,4mm ck 100 cao 1300mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 93,8 | md |
| 191 | SXLD lan can tay vịn cầu thang thép tròn Fi 60x2,0mm, thanh đứng thép hộp 40x40x1,4mm, thanh ngang thép hộp 20x40x1,4mm, thanh thép vuông 20x20x1,2mm ck 100 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 59,132 | md |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,2134 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,213 | tấn |
| 194 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5,6133 | 100m2 |
| 195 | Trần prima khung nhôm nổi chia ô thả tấm trần 600x600mm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 575,56 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.182,26 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.171,79 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3.253,3504 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.642,67 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3.964,7304 | m2 |
| 201 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,743 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 206 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 207 | SXLD nẹp nhôm thẳng kt 80x3mm (và tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 143,4 | md |
| 208 | SXLD ống nhựa PVC vuông 100x100mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,5 | md |
| B | HẠNG MỤC: 2.1B KHỐI KTX 24P ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=200mm bóng led 12W | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube 0.6m máng siêu mỏng bóng 10W | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tube1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6.979 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.218 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.980 | m |
| 29 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: 2.1C KHỐI KTX 24P NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Inax), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu xí bệt, (tương đương Inax C-117VA), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Móc treo | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,224 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,192 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,645 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,644 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,216 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC d=21 RNmm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC d=21 RTmm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC d=21mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC d=27x21mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC d=34x27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC d=42x34mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC d=60x42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC d=114x45 độ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC d=21RNmm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC d=27x21mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC d=34x27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC d=42x27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC d=42x34mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC d=60x34mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC d=60x42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 50 | Chữ Y nhựa PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Côn chuyển nhựa PVC d=90x60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Côn chuyển nhựa PVC d=114x60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Van thau d=27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Van thau d=42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Van thau d=60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nằm (tương đương toàn mỹ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8 | bể |
| 57 | Phao điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lúp B D=60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Máy bơm 3HP, H>30m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm 3HP, H>30m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 66 | Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,25m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung tole đậy máy bơm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 14,125 | 1m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,3083 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,4608 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,3654 | tấn |
| 76 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,1088 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 78 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 135,1972 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt các tầng lọc hầm tự hoại (VL+NC) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: 2.2A KHỐI KTX 40P XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 55,432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 55,432 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 55,432 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm (màu giống gạch hiện trạng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 55,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 146,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 146,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 146,5 | m2 |
| 8 | Phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương tạo dốc i-1,5% về lỗ thu nước) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 15,3825 | kg |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 102,55 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 200x200mm (màu giống hiện trạng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 146,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 573,92 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 471,68 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.045,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền đá mài hiện trang | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,1516 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,152 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang 500x600mm, có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,152 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.495,88 | m2 |
| 19 | Băm tường chà nhám vệ sinh sạch sẽ tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.495,88 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 60,246 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 60,246 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.145,96 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4.436,12 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.026,96 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 649,5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 715,7 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng lam che btct | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 134,32 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 53,088 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 187,56 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.795,748 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 971,38 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.145,96 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1.940,24 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4.735,988 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2.117,34 | m2 |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 181,428 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần sê nô | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,9452 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 181,428 | m2 |
| 39 | Phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương tạo dốc i-1,5% về lỗ thu nước) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 27,2142 | kg |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 181,428 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần sê nô | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,945 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 26,945 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 43,52 | m |
| 44 | SX cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, kính mờ dày 5 ly 2 cánh lùa (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo bản lề, khung bao, chốt gài) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính hệ 500, kính mờ dày 5 ly 1 cánh hất (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo bản lề, khung bao, chốt gài) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 46 | SX tôn phẳng dày 1ly ốp cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ tôn phẳng ốp cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, chà nhám làm vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 100,48 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ vệ sinh, chà nhám cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 826,68 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 509,28 | 1m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, chà nhám vệ sinh sạch sẽ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 129,25 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 129,25 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: 2.2B KHỐI KTX 40P ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=200mm bóng led 12W | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED tube1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 847 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 13 | Lắp đặt CB HB 20A + hộp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 50x50mm + nắp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp + quang treo | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Tháo dỡ cáp điện 14mm2 + nẹp nhựa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 18 | Tháo dỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 19 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: 2.2C KHỐI KTX 40P NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax BF-SC8), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC d=34x27mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Chữ Y nhựa PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Van thau d=42mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van thau d=60mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nằm (tương đương toàn mỹ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 17 | Phao điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH QUANH KHỐI KTX | |||
| 1 | Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 19,171 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 8,759 | 100m3 |
| 3 | Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,101 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 (phần cát tận dụng, chỉ tính Nhân công, Máy thi công) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,4616 | 100m3 |
| 6 | Kẻ ron rộng 5 (cắt rời tấm đan đường) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6,518 | 100m |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 101,3017 | m3 |
| 8 | SXLD cao su lót nền | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 9,253 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,7934 | tấn |
| 10 | Đào đất xây bó, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7,056 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung, gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy 20cm M75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch bệ ngồi, gạch Ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 18 | Đắp đất trồng cỏ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy (3 tháng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2/tháng |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG XUNG QUANH KHỐI KTX | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4Cx50mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx35mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 100A | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn đường LED 100W | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cần đèn D49 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cần |
| 8 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xắn HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2,0475 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,3647 | m3 |
| 12 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC XUNG QUANH KHỐI KTX | |||
| 1 | Đào đất hố ga, mương nước đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,0559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,7039 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 12,198 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10,5496 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,3721 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,8084 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy 10cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 17,9479 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 199,4211 | m2 |
| 11 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 173 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,8496 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT QUANH KHỐI KTX (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 60mm dày 2,6mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm dày 2,6mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút STK D60 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chuyển STK D76x60 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút STK D76 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút STK D114 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK D76x60 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê STK 114x76 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê STK 114 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn STK D76 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn STK D114 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc D60 (1 chiều) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy vách tường (600x500x200) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ngàm B | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu nối vòi chữa cháy | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi D100mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ty+ quang treo + gia treo, kẹp ống | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thay bình ác quy cho máy bơm hiện hữu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 32,71 | 1m2 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 16,8 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT QUANH KHỐI KTX (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC - 2C (2x1,5mm2) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ báo động) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo cháy | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 4,8 | 5 cái |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 cái |
| 8 | Lắp bình chữa cháy bột ABC 4KG | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 28 | bình |
| 9 | Lắp bình chữa cháy bột ABC 4KG (dự phòng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 10 | Lắp nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 14 | cái' |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT QUANH KHỐI KTX (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt cáp dẫn sét 50 mm2 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 0,785 | 1m2 |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥11.450.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi