Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846798-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220846238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:57:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài - công suất >=2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học trường THCS số 2 xã Phú Nhuận và THCS xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD ATP + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LH 8 PHÒNG SỐ 1 THCS XÃ XUÂN GIAO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp30m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp30m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp819,893m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp317,861m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp502,033m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.268,634m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp637,305m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp631,329m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp700,709m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp313,997m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp386,712m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp156,736m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp80,074m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp76,662m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,145m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,145m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,085m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,085m2
22Vệ sinh bậc mài granitoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50,565m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp276,927m2
24Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp276,927m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp192,752m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp46,905m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp192,752m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp46,905m2
29Vệ sinh bề mặt kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp70,989m2
30Tháo dỡ hệ thống điện cũ (TT nhân công 3.0/7 nhóm 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1công
31Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
34Đèn led ốp trần D200 P=12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18bộ
35Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp90m
36Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp180m
37Ghen vuông 60x40mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp82m
38Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp110m
39Bình chữa cháy MFZL4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8bình
40Bình CO2 MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bình
41Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
45Đèn CS lớp học FS 40/36x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp48bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
47Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
48Hộp phân dây 150x150x70Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8hộp
49Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp128m
50Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24m
51Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp440m
52Ghen vuông 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp128m
53Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp160m
54Ghen mềm D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40m
55Ty thép D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp96cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
59Đèn tube led đôi 2x18W L=1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
61Hộp phân dây 150x150x70Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2hộp
62Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40m
63Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24m
64Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44m
65Ghen vuông 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp36m
66Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,118100m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,431m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 2500m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,431m3
70Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,2249tấn
71Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0999tấn
72Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3586tấn
73Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1579tấn
B CẢI TẠO NHÀ LH 8 PHÒNG SỐ 2 THCS XÃ XUÂN GIAO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp967,557m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp384,812m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp582,746m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.412,212m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp709,094m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp703,118m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp834,427m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp371,258m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp463,169m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp180,926m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp96,831m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp84,095m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,085m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,085m2
15Vệ sinh bậc mài granitoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50,565m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,113m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,113m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,61m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,61m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũ (TT nhân công 3.0/7 nhóm 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1công
21Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
22Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
26Đèn led ốp trần D200 P=12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp22bộ
27Dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp60m
28Dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp85m
29Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp185m
30Ghen vuông 60x40mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp82m
31Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp165m
32Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8bình
33Bình CO2 3kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bình
34Nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
36Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
38Đèn CS lớp học FS 40/36x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp64bộ
39Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
40Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24cái
41Hộp phân dây 150x150x70Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8hộp
42Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp128m
43Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24m
44Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp640m
45Ghen vuông 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp176m
46Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp208m
47Ghen mềm D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp48m
48Ty thép D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp128cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
52Đèn tube led đôi 2x18W L=1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
54Hộp phân dây 150x150x70Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2hộp
55Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40m
56Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24m
57Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44m
58Ghen vuông 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp36m
59Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24m
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,035m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 2500m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,035m3
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,288100m2
63Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,2568tấn
64Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1159tấn
65Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,4096tấn
66Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1833tấn
C NGOẠI THẤT TRƯỜNG THCS XÃ XUÂN GIAO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,7841m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,115m3
3Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,816m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18,172m2
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đào hạ cốt nền)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,9981m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,7597100m3
7Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,808100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp38,08m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,04m3
10Lát gạch block tự chèn lục giácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp380,8m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,818100m3
12Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,8175100m3/1km
D CẢI TẠO NHÀ LH 6 PHÒNG THCS SỐ 2 XÃ PHÚ NHUẬN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp76,8m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp76,8m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp76,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp565,062m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp179,066m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp385,996m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp105,227m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp947,046m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp105,227m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp552,755m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp499,518m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp587,267m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp268,055m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp319,212m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp133,242m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp72,885m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp60,357m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp508,483m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp508,483m2
20Phá dỡ bậc tam cấp láng granitoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,988m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,1m2
22Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,988m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,1m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp102,24m2
25Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp182,4m
26Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,97m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,64m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,439tấn
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,345tấn
30Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình L30x30x3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,055tấn
31Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,223tấn
32Sơn tĩnh điện cửa thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3.062kg
33Cắt vá lắp kính trắng dày 5ly vào cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp49,59m2
34Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp682,816m
35Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình:Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp73,744kg
36Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4.736cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp101,808m2
38Khoá cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp13cái
39Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp392cái
40Chốt cửa đi + cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp122cái
41Móc gió cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp96cái
42Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,786m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,786m2
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,07tấn
45Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,07tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp45,4351m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp64,8m2
48Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp95,528m2
49Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp95,528m2
50Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp95,528m2
51ống nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,008100m
52Cút 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
53Chếch PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24cái
54Quả cầu chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
55Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20,086m2
56Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,009m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,009m3
58Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20,086m2
59Tháo dỡ hệ thống điện cũ (TT nhân công 3.0/7 nhóm 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1công
60Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2hộp
61Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
65Đèn led ốp trần D200 P=12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14bộ
66Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp58m
67Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp120m
68Ghen vuông 60x40mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp56m
69Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50m
70Bình chữa cháy MFZL4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bình
71Bình CO2 MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bình
72Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
74Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
76Đèn CS lớp học FS 40/36x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp48bộ
77Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
78Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
79Hộp phân dây 150x150x70Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6hộp
80Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp96m
81Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18m
82Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp468m
83Ghen vuông 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp114m
84Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp156m
85Ghen mềm D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp30m
86Ty thép D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp72cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
90Đèn tube led đôi 2x18W L=1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
91Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
92Hộp phân dây 150x150x70Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2hộp
93Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp46m
94Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp30m
95Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50m
96Ghen vuông 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44m
97Ghen vuông 16x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp32m
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,701m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,701m3
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,118100m2
101Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,9514m3
102Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,2149tấn
103Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1682tấn
104Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0888tấn
105Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,2682tấn
106Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1404tấn
107Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,1624tấn
E CẢI TẠO NHÀ LH 5 PHÒNG THCS SỐ 2 XÃ PHÚ NHUẬN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp100,57m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp100,57m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp100,57m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp340,581m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp340,581m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp28,702m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp545,346m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp28,702m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp574,048m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp356,568m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp356,568m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,4m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,4m2
14Phá dỡ bậc tam cấp láng granitoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp45,638m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,2m2
16Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp45,638m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,2m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp287,442m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp287,442m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp91,301m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp91,301m2
22Vệ sinh bề mặt kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp56,224m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp121,49m2
24Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp121,49m2
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp121,49m2
26ống nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,58100m
27Cút 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
28Quả cầu chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
29Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,144m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,144m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,079100m2
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS SỐ 2 XÃ PHÚ NHUẬN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1538100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,663m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,72m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,454m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,116100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,172m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,107100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,852m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,852m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,586m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,08100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,056m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,056m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,139m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,027100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,046m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,268100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,29tấn
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp26,8m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,111m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,299m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,5m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,5m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp48,424m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp48,424m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,36m
33Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,591m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp65,3m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18,568m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18,568m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,263m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp27,399m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp27,399m2
40Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp25,796m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp25,796m2
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3751m3
43Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,131m3
44Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,447m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,073m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,184m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,282m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,784m2
49Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,08m2
50Cửa sổ chớp lật, kính trắng dày 5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,96m2
51Tấm compact ngăn khu vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,2m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,038tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,3671m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,96m2
55Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
57Đèn tube led 1x18W L=1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
58Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40m
59Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp22m
60Gen mềm D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50m
61Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bể ngang)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bể
62Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
70Phễu thu nước + con thỏ D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
71Van phao cơ D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
72Vòi đồng D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
73Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
74ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,07100m
75ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,42100m
76ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,05100m
77Cút PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
78Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
79Cút PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
80Tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
81Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
82Tê nhựa PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
83Tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
84Van hai chiều PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
85Van hai chiều PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
86Côn thu PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
87Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
88Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
89Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
90ống nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,11100m
91ống nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,16100m
92ống nhựa U.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m
93ống nhựa U.PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,04100m
94Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
95Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
96Cút 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
97Cút 90 PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
98Tê 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
99Tê 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
100Tê thu PVC D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
101Tê thu PVC D110/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
102Tê 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
103Tê 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
104Chụp thông hơi U.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
105Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
106Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
107Măng sông PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
108Măng sông PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
109Côn mở PVC D48/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
110Côn mở PVC D48/110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,052100m3
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,2751m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,055100m3
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,149100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,7861m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,095100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,493m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,489m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,277m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,017100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,027tấn
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
125Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,091m3
126Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,533m2
127Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,533m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,162m2
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,087100m3
130Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,087100m3/1km
131Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,087100m3/1km
G NGOẠI THẤT TRƯỜNG THCS SỐ 2 XÃ PHÚ NHUẬN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp97,718m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,9641m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,964m3
4Lát nền, sàn gạch gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp97,718m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,257m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5500m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,257m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
2 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
6 Máy khoan - công suất >= 2,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
7 Máy hàn - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
8 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
9 Máy mài - công suất >=2,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
11 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->