Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng khu dân cư thôn Dâu, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845237-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng khu dân cư thôn Dâu, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220836846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:47:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,329,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4494272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0898854E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21.800.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.800.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện, trung thế, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108Cv
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25m3/h (trường hợp nhà thầu có Máy rải cấp phối đá dăm đảm bảo công suất 50-60m3/h, thì chỉ phải kê khai 01 máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng khu dân cư thôn Dâu, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)
Xây dựng khu dân cư thôn Dâu, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại 89; địa chỉ: Thôn Như Thiết, xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0377 949 889. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng công trình tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang; điện thoại: 2400.299.571; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT175,9488100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT106,6223100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT61,8629100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT173,9024100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Đất cấp 2 không tận dụng đắp)Mục II Chương V trong E-HSMT1.739,02410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( Đất cấp 2 không tận dụng đắp)Mục II Chương V trong E-HSMT1.739,02410m³/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT346,836100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT25,3647100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT97,6751100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT65,4157100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,0203100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT3.069,87810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT3.069,87810m³/1km
11Mua đất cấp 3 về đắp K98Mục II Chương V trong E-HSMT11.330,3116m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT49,3133100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT29,333100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT189,1953100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT189,1953100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V trong E-HSMT31,4443100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V trong E-HSMT31,4443100tấn
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT54,6714m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT5,467110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT5,467110m³/1km
21Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT380,4m
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.895,6m
23Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT6,9828100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT107,6142m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.215,4m
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT16,1832100m3
27Đắp đất bãi để xe K98:Mục II Chương V trong E-HSMT1.877,2477m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT8,631100m3
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT53,9439100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT53,9439100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V trong E-HSMT8,9655100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V trong E-HSMT8,9655100tấn
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT45,52m3
34Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm:Mục II Chương V trong E-HSMT14,34m2
35Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục II Chương V trong E-HSMT41,66m2
36Sơn kẻ vạch dành cho người đi bộ, sơn màu trắng, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục II Chương V trong E-HSMT241,2m2
37Sơn kẻ đường mũi tên dẫn hướng xe chạy, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục II Chương V trong E-HSMT49,85m2
38Sơn kẻ vạch dùng để giảm tốc, sơn màu vàng, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmMục II Chương V trong E-HSMT77,63m2
39Sơn kẻ vạch 3.1, sơn màu trắng, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục II Chương V trong E-HSMT557,4m2
40Sơn kẻ vạch 7.1, sơn màu trắng, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục II Chương V trong E-HSMT14,75m2
41Sơn chia ô bãi đỗ xeMục II Chương V trong E-HSMT98,38m2
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,31m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,65m3
47Mua cột biển báo D80mmMục II Chương V trong E-HSMT61,6m
48Mua biển tam giác A=700mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
49Mua biển vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT8cái
50Mua biển trònMục II Chương V trong E-HSMT6cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT73,9561100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT117,51m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT651 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT1871 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT141 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT261 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT2891 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT131 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT3001 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT201 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT501 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT31 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT52mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT207mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT276mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT336mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT130cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT440cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT591cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT723cái
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT51,6538100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT5,8074100m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT9,6885100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT12,9m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,35m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,67m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,59m3
28Ván khuôn móng hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,9873100m2
29Ván khuôn tường gaMục II Chương V trong E-HSMT7,5717100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT71,92m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT76,66m3
32Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT279,97m2
33Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,07m3
34Ván khuôn mũ mố hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,8243100m2
35Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1018tấn
36Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT3,2406tấn
37Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT6,0861tấn
38Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,9565tấn
39Lắp dựng cốt thép trần ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,7566tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT12,1m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10Mục II Chương V trong E-HSMT2,9036tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,4898100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT42cái
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT4,2714100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,28m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,4m3
47Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xôngMục II Chương V trong E-HSMT1,7324100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,05m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT41,12m2
50Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5505tấn
51Gia công thép hình V50X50X5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,499tấn
52Lắp đặt thép hình V50X50X5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,499tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT3,1m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT0,2917tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1794100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan rãnh xông)Mục II Chương V trong E-HSMT771cấu kiện
57Mua song chắn rác composite KT: 660x430, tải trọng 12,5 TấnMục II Chương V trong E-HSMT90cái
58Mua nắp hố ga composite 900x900 tải trọng 12,5 TấnMục II Chương V trong E-HSMT77cái
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT1671 cấu kiện
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,32m3
61Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,43m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,35m3
63Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,16m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT20,99m2
65Ván khuôn móng hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,0295100m2
66Ván khuôn mũ mố hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,0527100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0173100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT0,0214tấn
69Gia công, lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT0,04tấn
70Lưới cước quấn quanh ống thu đầu tuyếnMục II Chương V trong E-HSMT1,05m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT61cấu kiện
72Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6473100m
73Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
74Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT155,645210m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT155,645210m³/1km
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,7308100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,3317100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT8,07m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,1m3
5Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,2794100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT62,03m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT262,89m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,29m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,58m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,21m3
12Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0842100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V trong E-HSMT1,4359100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,1657100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0121tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5204tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,5608tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,9639tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2441tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,63m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,4956100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT8,91m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,4734100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT1,3745tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT541cấu kiện
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT20cái
27Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT27cái
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT15,9910m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT15,9910m³/1km
30Máy đào một gầu, bánh xích - dungtích gầu: 1.25m3Mục II Chương V trong E-HSMT2ca
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT15,8954100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT4,8481100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT34,6m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT51,9m3
35Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,1043100m2
36Xây hào kỹ thuật bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT244,74m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.045,01m2
38Ván khuôn gỗ mũ mốMục II Chương V trong E-HSMT2,7566100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,74m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT57,7m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT2,5938100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT46,56m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT2,5846tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT3,9835tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT7361cấu kiện
46Lắp dựng cốt thép ke đỡ cáp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,3196tấn
47Lắp dựng cốt thép ke đỡ cáp V63x63x5 thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT6,9034tấn
48Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT11,36m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục II Chương V trong E-HSMT0,6443100m2
50Ống nhựa PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT28,8m
51Ống nhựa PVC D27Mục II Chương V trong E-HSMT38,4m
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT481cấu kiện
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT110,47310m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT110,47310m³/1km
55Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT10,8768100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT7,8886100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,4737100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5863100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1356100m3
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMục II Chương V trong E-HSMT9,13100 m
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT15,14510m³/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT15,14510m³/1km
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,928100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT116cái
65Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT11cái
66Lắp đặt Bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT114cái
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,2808100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4471100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT8,42m3
70Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT32,85m3
71Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT55,74m3
72Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,1165100m3
73Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,0775100m2
74Ống PVC D42 thoát nước thân kèMục II Chương V trong E-HSMT62m
E CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,8449100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1873100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,3067100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,6786100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,4469100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,26m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,32m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,069100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT10,91310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT10,91310m³/1km
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm PN12.5; PE100Mục II Chương V trong E-HSMT0,46100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN12.5; PE100Mục II Chương V trong E-HSMT10,26100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, pn10; pe100Mục II Chương V trong E-HSMT7,12100 m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT1,5100m
16Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn,nhựa hdpe nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
18Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
19Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
20Lắp đặt Thập nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-63mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
23Lắp đặt Chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
24Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
25Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
26Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
27Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
28Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
30Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D63-2"Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
31Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
32Chụp van gangMục II Chương V trong E-HSMT7Cái
33Ống nhựa PVC D125Mục II Chương V trong E-HSMT3,5m
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1255100m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,35m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,1m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0339100m2
38Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,43m3
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,74m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,6m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,0536100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,46m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0529tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0216100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT61cấu kiện
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0481100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT0,077410m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT0,077410m³/1km
49Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
50Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cặp bích
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,042100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,0331m2
53Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
54Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
55Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty nổi - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
58Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,26m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,06m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,083100m2
62Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
63Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
64Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT21cặp bích
65Lắp đặt ống thép mạ kẽm, Đường kính 100mm dày 3.2mmMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,0551m2
67Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
68Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
69Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
70Ống nhựa PVC D125Mục II Chương V trong E-HSMT3,5m
71Chụp van gangMục II Chương V trong E-HSMT7cái
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,04m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,15m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0119100m2
75Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
76Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
77Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
78Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
79Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
80Ống nhựa PVC D125Mục II Chương V trong E-HSMT0,5m
81Chụp van gangMục II Chương V trong E-HSMT1cái
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,03m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0128100m2
84Lắp đai khởi thuỷ D110-1" (D110-D25)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
85Lắp đai khởi thuỷ D63-1" (D63-D25)Mục II Chương V trong E-HSMT117cái
86Lắp đặt măng sông nhựa HDPE (khâu nối ren ngoài) - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT118cái
87Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT118cái
88Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT118cái
89Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT1,77100 m
90Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT0,46100m
91Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT10,26100m
92Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT7,12100m
93Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT1,77100m
94Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,46100m
95Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT10,26100m
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2778100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,152100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1169tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT1,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT6,22m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,56m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1894100m3
8Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
10Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,7985100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5886100m3
12Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,2105100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,5724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mục II Chương V trong E-HSMT0,4028tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT6,36m3
16Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT27Cái
17Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,108m3
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp ngầm điện lực)Mục II Chương V trong E-HSMT304,975m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT3,0498100m
20Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT25m
21Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,25100m
22Mua cột bê tông LT16DMục II Chương V trong E-HSMT4Cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT4cột
24Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT41 mối nối
25Mua thép làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT129,26kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5764100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 cọc
28Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT3m
29Mua xà mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT805,43kg
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
33Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
34Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT284,16kg
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,2841tấn
36Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT8Quả
37Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT12Quả
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục II Chương V trong E-HSMT210 sứ
39Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
40Mua sứ chuỗi PC70E 24kVMục II Chương V trong E-HSMT36bát
41Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kVMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
42Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
43Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT36m
44Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,0361 km dây
45Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT26m
46Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT261 m
47Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
48Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
50Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
52Mua đầu cos đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
53Mua đầu cos đồng nhôm AM95Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,210 đầu cốt
55Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT2cái
56Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT268,975md
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT1,3449100m2
58Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT530tấm
59Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kVMục II Chương V trong E-HSMT304,975m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,0498100m
61Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV 3x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
62Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
63Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
64Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
65Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
67Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT20cái
68Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT36bát
69Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
70Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
71Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
72Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT31 cột
73Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT31 bộ
74Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT1,051km / 1dây
75Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Hủy tại hiện trường)Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 cách điện
76Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Hủy tại hiện trường)Mục II Chương V trong E-HSMT91 bộ cách điện
77Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,541km / 1dây
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,2354100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4324100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,8033100m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,1188100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,2827tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT4,464m3
84Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT19Cái
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,076m3
86Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT212,79m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT2,128100m
88Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT42m
89Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,42100m
90Mua xà thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT340,45kg
91Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
92Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
93Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
94Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT142,08kg
95Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,1421tấn
96Mua sứ đứng RE 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT4Quả
97Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT6Quả
98Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục II Chương V trong E-HSMT110 sứ
99Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
100Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT33m
101Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT0,0331 km dây
102Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT13m
103Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT131 m
104Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
105Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,710 đầu cốt
107Mua đầu cos đồng nhôm AM95Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
108Mua đầu cos đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
109Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,510 đầu cốt
110Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT1cái
111Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT188,79md
112Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,944100m2
113Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT372tấm
114Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kVMục II Chương V trong E-HSMT212,79m
115Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,128100m
116Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV 3x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
117Đầu cáp T.plus 24kV 3x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
118Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
119Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
120Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
121Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
122Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT10cái
123Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
124Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
G XÂY DỰNG MỚI CÁC TRẠM BIẾN ÁP KHU DÂN CƯ
1Đào móng TBA, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0643100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1117100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1995100m2
4Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mmMục II Chương V trong E-HSMT46,4249kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0464tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,255m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,67m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT3,83m2
9Đào rãnh tiếp địa chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4752100m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,4752100m3
11Mua thép làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT282,5kg
12Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II Chương V trong E-HSMT3m
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,0416100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT210 cọc
15Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT1máy
16Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
17Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
18Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
19Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V trong E-HSMT5cái
22Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT3cái
23Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT1cái
24Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
25Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
26Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
27Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1sợi
30Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT1mẫu
31Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
32Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V trong E-HSMT3mẫu
H CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0308100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,5984100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,08m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT12,65m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II Chương V trong E-HSMT108,02kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0982tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3847100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1094100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1283100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT15cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,06m3
12Mua ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT20m
13Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT1.755m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT17,55100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT289,9m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT2,899100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT173,4m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT1,734100m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT308,4m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMục II Chương V trong E-HSMT3,084100m
22Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mmMục II Chương V trong E-HSMT11Tủ
23Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT111 tủ
24Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT512,05kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,410 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,3442100kg
27Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT22m
28Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT113,015md
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,565100m2
30Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT1.130,4viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT1,13041000v
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT74,5m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,745100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT232,9m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,329100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT180,3m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,803100m
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT163,5m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,635100m
40Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120 m2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT154,1m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,541100m
42Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
43Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
44Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
45Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
46Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
47Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
48Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
49Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
50Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,110 cột
51Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT111 vị trí
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150AMục II Chương V trong E-HSMT11cái
I CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,42100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,68100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT42m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Mục II Chương V trong E-HSMT35bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,6566tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT55,2m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT55,2m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT3,8637100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,1564100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,5509100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0049100m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,0266100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,294m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m2
16Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT6,64kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0066tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT2m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMục II Chương V trong E-HSMT1.280,8m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMục II Chương V trong E-HSMT1,808100m
21Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT98m
22Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,98100m
23Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 10m, vươn 1,5m , dày 3,5mm CẦN ĐƠNMục II Chương V trong E-HSMT16cột
24Lắp dựng Cột BG-78, TC-78 cao 9m, dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT19cột
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mục II Chương V trong E-HSMT19cần đèn
26Lắp đặt chóa đèn công suất 100WMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
27Lắp đặt chóa đèn công suất 150WMục II Chương V trong E-HSMT38bộ
28Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT5,67100m
29Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT20,7m
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT1.145,6m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT300m
33Rải cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT14,663100m
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMục II Chương V trong E-HSMT35cái
35Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT35bảng
36Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT35cửa
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT70đầu cáp
38Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT3,510 cột
39Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT880,98kg
40Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT7,410 cọc
41Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT2,5197100kg
42Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT1.101,898m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT5,51100m2
44Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II Chương V trong E-HSMT9.766,8viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMục II Chương V trong E-HSMT9,7671000v
46Mua đầu cốt đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
47Mua đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT126cái
48Mua đầu cốt đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT126cái
49Mua đầu cốt đồng M25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
50Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT30,210 đầu cốt
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
J THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,008100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT8,579m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT3,149m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,3808100m2
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMục II Chương V trong E-HSMT1,3455tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT38,2752m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT203,6619m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1704100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT2,982m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3143tấn
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMục II Chương V trong E-HSMT1,8524tấn
12Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMục II Chương V trong E-HSMT0,12tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2756100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT5,3995100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,668100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,479100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,9242100m3
18Mua băng báo hiệu ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT1.390md
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT13,147100m2
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT28,964100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT6,698100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,052100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,702m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,884m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0806100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT4,7674m3
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT8,3865m2
28Tấm đậy ga ni vô vật liệu Composite (Nắp + khung viền)Mục II Chương V trong E-HSMT13bộ
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMục II Chương V trong E-HSMT14,656100m
30Mua ống nhựa HDPE 40/30Mục II Chương V trong E-HSMT351m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMục II Chương V trong E-HSMT3,51100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0101100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0028100m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,1288100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,7m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,315m3
37Mua bu lông M12x320mm đỡ tủMục II Chương V trong E-HSMT1,7kg
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0017tấn
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kVMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
2Chống sét van 24KVMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
3Cầu dao cách ly 3 pha 24kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
4Chống sét van 24KVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
5Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 560kVA- 22/0,4kVMục II Chương V trong E-HSMT1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4494272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0898854E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21.800.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.800.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện, trung thế, chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)31
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,7m32
2 Máy ủi Công suất ≤108Cv4
3 Máy san Công suất ≤110Cv1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 12T10
5 Ô tô tưới nước Xe tưới nước ≥ 5m31
6 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường ≥ 7T1
7 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T2
8 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T4
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥25m3/h (trường hợp nhà thầu có Máy rải cấp phối đá dăm đảm bảo công suất 50-60m3/h, thì chỉ phải kê khai 01 máy)2
10 Máy rải Bê tông nhựa Công suất ≥ 90CV1
11 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW2
12 Máy hàn Công suất ≥23kW2
13 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
14 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
15 Cần cẩu Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu1
16 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
17 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tram trộn ≥120T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->