Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị ( bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) CT: Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848599-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị ( bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) CT: Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220234208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:46:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,115,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.023089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, phòng cháy chữa cháy, chống mối, công trình cấp III và hạng mục hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét)- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.580.815.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.815.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng; giao thông và hạ thầng kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình giao thông cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan phá đá + Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy lu (lu bánh thép, lu rung, lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đào + đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
26-Trạm trộn BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị ( bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) CT: Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai
Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai và và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Bảo Long. Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (địa chỉ: Đường D6A, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Bảo Long (địa chỉ: Số nhà 051, phố Trần Thủ Độ, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai). + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (phần bản vẽ kỹ thuật thi công): Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai (địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) và Phòng QLĐT thành phố Lào Cai (địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (phần dự toán): Tổ thẩm định UBND thành phố Lào Cai (địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Lập, đánh giá E-HSDT: Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (theo Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 23/02/2022 của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai). + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai (địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.820 074; Fax: 02143 820 074.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Điện thoại: 02143.564.001; Fax: 02143 564 001.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,8100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7731m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,527100m3
4Đầm đất nền móng trước khi đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,981100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,244100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,583100m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,098m3
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150,239m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,307100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,924tấn
12Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,601m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,852100m2
14SXLD cốt thép cổ móng DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358tấn
15SXLD cốt thép cổ móng D>18Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,62tấn
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9461m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,132m3
19Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m2
20Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,389m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,506m3
22Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,945100m2
23SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,823tấn
24SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,344tấn
25SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,537tấn
26Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,894m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,904100m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,549m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,752100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,526tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,899tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,091tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V192,07m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,614100m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V459,735m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V459,735m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,647100m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.053,114m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.053,114m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,534tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,667m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,027100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250,444m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250,444m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2-> máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,399100m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V589,895m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V453,416m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,563tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,003tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,294tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,368m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,93100m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,471tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223tấn
58Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,011m3
59Ván khuôn thép, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,546100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,656tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,876tấn
62Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,06m2
63Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,06m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,445m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,445m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V355,139m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,913m3
68Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,562m3
69Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mặt trụ ngoài nhà k nằm trong tường)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,257m2
70Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136,06m2
71Ốp đá MARBLE vân mây trang trí trụ sảnh tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,197m2
72Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V279,917m2
73Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V279,917m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240,426m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240,426m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V867,938m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V822,97m2
78Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,695m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,208m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,208m2
81Trát trụ trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,358m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,358m2
83Trát trụ trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V206,259m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V206,259m2
85Trát tường trong tầng 1 cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V733,901m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V733,901m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.376,861m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.376,861m2
89Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,808m3
90Ghép ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057100m2
91SXLD cốt thép tấm đan ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061tấn
92Láng trên tấm đan BTCT trang trí mặt tiền dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,082m2
93Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,264m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,264m2
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,333m2
97Gia công tấm đậy cửa lên mái bằng tấm Inox 304 dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
98Lắp đặt tấm Inox đậy cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
99Gia công thang sắt tròn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
100Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
101Bản lề nắp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
102Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
103Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,893100m2
104Thép xà gồ tôn cuốn [100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,786tấn
105Thanh kèo sối lồi U140x62x4.9Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,519tấn
106Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,305tấn
107Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V206,054m2
108Cốt thép liên kết xà gồ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
109Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,233m3
110Ván khuôn thép, thành rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,394100m2
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,398tấn
112Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V340,737m2
113Quét dung dịch Sika chống thấm, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V477,216m2
114Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,972m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,923m2
116Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,24m3
117Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,453m2
118Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,231m2
119Gia công lan can bằng INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,363tấn
120Lắp dựng lan can inox cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,554m2
121Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,763m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,258100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
124Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,019100m3
125Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,48m3
126Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,164m3
127Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,573m2
128Lát đá granit màu đỏ vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,202m2
129Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V796,114m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V377,76m2
131Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,062m2
132Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,957m2
133Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,979m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V289,85m2
135Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,725m2
136Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,62m2
137Quét Sika chống thấm sàn khu WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,879m2
138Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,879m2
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,964m3
140Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,95m2
141Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,703m3
142Trần nhôm tấm thả KT 300x300mm. Nhôm hợp kim Aluminum dày 0,6mm, màu trắng ghiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,936m2
143Trần thạch cao trần nổi tiêu chuẩn (đã bao gồm nhân công lắp dựng )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V313,173m2
144Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,4991m3
145Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297m3
146Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,325m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
150Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,856m3
151Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,429m3
152Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,154m3
153Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,919m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V142,679m2
155Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,553m2
156Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,126m2
157Bê tông tấm đan nắp trụ tròn đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11m3
158Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m2
159SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cấu kiện
161Ống nhựa TN U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35100m
162Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,0881m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,756m3
164Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,751m3
165Lớp bạt rứa đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717100m2
166Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,584m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,415m3
168Kẻ mạch lõm chống chơn mặt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,673m2
169Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,26m3
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,2m2
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
172Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,4131m3
173Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,413m3
174Rải vải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,941100m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,128m2
176Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2791m3
177Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,243100m3
178Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,424m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037m3
180Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,653m3
181Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,46m2
182Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,785m2
183Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,785m2
184Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,744m3
185Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,178100m2
186SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98cấu kiện
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2611m3
189Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m3
190Lót cát đáy móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127m3
191Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m3
192Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,586m3
193Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,58m2
194Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,58m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141m3
197Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
198SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cấu kiện
200SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
201SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
202Ống nhựa TN mái U.PVC D315 thoát ra rãnh TN chungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
203Ốp đá Granite màu đen mặt bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,96m2
204Gia công thép Inox 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
205Lắp dựng khung Inox bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
206Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
207Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
208Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m
209Tăng đơ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
210Khoá cáp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
211Bu lông D14 L=300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
212Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
213Gia công cột bằng thép tấm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
214Lắp dựng cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169tấn
215Kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,568m2
216Tay nắm inox thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
217Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
218Kẹp kính trên dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
219Kẹp góc LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
220Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
221Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,16m2
222Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,17m2
223Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,252m2
224Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
225Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92,54m2
226Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,518tấn
227Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.518kg
228Lắp dựng hoa sắt cửa, cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V225,072m2
229Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,894100m2
230Tủ điện KT 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3tủ
231Tủ điện phòng 3-6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23tủ
232Aptomat loại 3 pha,A=150A-36KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
233Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
234Áp tômát 1 pha 100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
235Áp tômát 1 pha 50A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
236Áp tômát 1 pha 40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
237Áp tômát 1 pha 25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
238Áp tômát 1 pha 16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51cái
239Áp tômát 1 pha 10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
240Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
241Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
242Công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
243Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101cái
244Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
245Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50bộ
246Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45bộ
247Đèn LED 600x600 36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bộ
248Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
249Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55m
250Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V903m
251Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.240m
252Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.520m
253Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
254Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V958m
255Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.840m
256Ống TN ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,37100m
257Cút 90 PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82cái
258Tê PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
259Măng sông PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
260Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151100m3
261Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2m3
262Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001100m3
263Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
264Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m2
265Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V432viên
266Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4321000 viên
267Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x16+1x10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145m
268Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45100m
269Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145m
270Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45100m
271Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
272Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
273Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V190m
274Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
275Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cọc
276Băng đồng tiếp đất 25x3mm (Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20md
277Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
278Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
279Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336100m3
280Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336100m3
281Điện thoại bànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
282ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
283Cáp điện thoại loại 2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
284ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
285ổ cắm máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
286Cáp mạng CAT 6E SFTP4PAIR vỏ màu xanh lá câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.058m
287Hộp kỹ thuật tủ RACK 6UTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
288Switch mạng Gigabit thông minh 24 cổng DS-3E1524-EI( 37/CB-SGTVTXD ngày 21/02/2022)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
289Modem Wifi 4G LTE MR6400 tốc độ 4G 150MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
290ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.175m
291Thiết bị cân bằng tải nhiều đường mạng, hãng Router Mikrotic (348/CB-SGTVTXD ngày 19/8/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
292Đầu phát Wifi Tốc độ 1167Mbps; Hỗ trợ 2 băng tần: MU-MIMO; 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T. Hỗ trợ tối đa 256 người dùng/32 HSSIDTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
293Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
294Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7100m
295Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
296Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
297Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
298Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
299Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
300Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
301Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
302Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
303Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
304Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
305Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
306Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
307Cút 90 PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
308Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
309Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
310Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
311Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
312Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
313Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
314Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
315Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
316Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
317Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
318Đầu bịt nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
319Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,52100m
320Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m
321Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
322Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
323Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
324Măng sông PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
325Côn thu PVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
326Côn thu PVC D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
327Tê chéo 1 nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
328Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
329Tê kiểm tra 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
330Tê kiểm tra 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
331Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
332Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
333Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
334Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54cái
335Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
336Cút 45 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
337Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85100m
338Tê kiểm tra 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
339Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
340Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
341Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
342Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
343Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
344Vòi chậu Lavabo BT260CPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
345Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
346Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
347Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
348Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18bộ
349Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18bộ
350Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
351Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
352Vòi đốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
353Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
354Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
355Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
356Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,471m3
357Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,279100m3
358Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,533m3
359Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102100m3
360Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,973m3
361Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
362Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
363Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,736m3
364Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
365Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069tấn
366Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
367Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cấu kiện
368Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
369Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,083m3
370Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
371Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
372Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,22m2
373Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,215m2
374Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
375Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,08510m2
376Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,375m3
377Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,162m3
378Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,123tấn
379Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,15410m2
380Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52310m2
381Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,081m3
382Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,398m3
383Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,875m3
384Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
385Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123tấn
386Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,727tấn
387Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195tấn
388Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,373tấn
389Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
390Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,354m3
391Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10tấn
392Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10tấn
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,82m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,816100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,048m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,945m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,999100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,135tấn
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,051m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,764100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,184tấn
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,0021m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,14100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,878m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,754m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,743m3
18Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,758100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,563tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,329tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,215tấn
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,462m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,152100m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,34m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,914100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,779tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,778tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,619m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,997100m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V330,782m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V330,782m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,686100m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +8.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,6m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,6m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,606tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,604m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,203100m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V188,236m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,646m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,665100m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +8.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,18m2
43Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,154m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,542tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,955tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,621tấn
47Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,17m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,011100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,371tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203tấn
51Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,248m2
52Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,248m2
53Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,204tấn
54Gia công vì kèo thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,454tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,658tấn
56Gia công giằng mái thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31tấn
57Gia công giằng mái thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,335tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V377,692m2
60Bu lông M20 L600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cái
61Bu lông M18 L50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,258m3
63Xây tường bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,562m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,767m3
65Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,48m3
66Trát mặt trụ ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242,245m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,51m2
68Ốp đá MARBLE vân mây trang trí trụ sảnh tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V165,735m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V337,625m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V337,625m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V645,609m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V546,75m2
73Kẻ mạch lõm trang trí mặt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,324m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,3m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,3m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,198m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,198m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V573,371m2
79Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V573,371m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V309,78m2
81Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V309,78m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V281,063m2
83Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V386,777m2
84Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,632m2
85Quét sika chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V233,26m2
86Lợp Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z 150 (Tôn ADPU-11 sóng) dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,469100m2
87Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,0Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,145tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,145tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V370,842m2
90Sản xuất thanh thép hộp 50x50x1.4 trang trí mặt đứng trên cốt +7.45mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,313tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,24m2
92Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.313kg
93Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V263,632m2
94Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,465m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,93m2
96Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,07m3
97Rải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,007100m2
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52100m3
99Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,937m3
100Rải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,262100m2
101Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,312m3
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,344100m3
103Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu nền trước khi sơn bằng máy mài (0,05 ca/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V426,244m2
104Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,3m2
105Trần nhôm tấm thả KT 300x300mm. Nhôm hợp kim Aluminum dày 0,6mm, màu trắng ghi; Hệ thống treo Clip-in; khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,937m2
106Sản xuất dầm trần thép hộp rỗng 40x80x2 a 600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,367tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V423,5231m2
108Lắp dựng dầm trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,367tấn
109Đóng trần tôn dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,25100m2
110Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4571m3
111Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,277100m3
112Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,348m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,999m3
114Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,045m3
115Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,237m3
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,487tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,687tấn
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,853m3
120Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,167m3
121Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,837m3
122Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V232,266m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,205m2
124Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,258m2
125Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,947m2
126Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,13m3
127Rải vải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,613100m2
128Chi tiết đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,46m3
129Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,873m3
130Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,356100m3
131Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,906m3
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054m3
133Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,612m3
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,8m2
135Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,96m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,96m2
137Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,424m3
138Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m2
139SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,509tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158cấu kiện
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,345m3
142Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,066100m3
143Lót cát đáy móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169m3
144Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m3
145Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,66m3
146Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,332m2
147Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,332m2
148Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
149Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,188m3
150Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
151SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cấu kiện
153Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
154Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,12m2
155Ống nhựa TN mái U.PVC D315 thoát ra rãnh TN chungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
156Ốp đá Granite màu đen mặt bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,48m2
157Gia công thép Inox 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
158Lắp dựng khung Inox bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
159Đổ BT tấm chớp đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,144m3
160Ghép ván khuôn tấm chớp ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113100m2
161SXLD cốt thép tấm chớp ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cấu kiện
163Trát chớp dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,824m2
164Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,824m2
165Kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,84m2
166Tay nắm inox thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
167Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
168Kẹp kính trên dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
169Kẹp góc LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
170Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
171Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 8mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,76m2
172Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,16m2
173Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,56m2
174Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,388m2
175Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,36m2
176Lam chắn nắng Austrong Sun Louver 132S (chữ Z), Aluminum >98%, KT tiêu chuẩn 132mm, dày 0,6mm, sơn gia nhiệt PE, màu tiêu chuẩn, khoảng cách các lam 20cm (bao gồm phụ kiện, nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,91m2
177Gia công hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105tấn
178Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055tấn
179Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160kg
180Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,856m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,468100m2
182Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,292100m2
183Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,875100m2
184Tủ điện KT 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
185Tủ điện âm tường 8-12 modulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
186Aptomat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
187Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
188Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
189Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
190Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
191Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
192Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
193Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25bộ
194Đèn LED PANEL 600x600 48WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31bộ
195Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
196Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
197Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
198Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123m
199Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
200Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V440m
201Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V860m
202Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
203Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V865m
204Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123m
205Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
206Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m3
207Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m3
208Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m3
209Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.140viên
210Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,141000viên
211Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
212Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
213Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2.0mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
214Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
215Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174m
216Bật đỡ dây D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V421cái
217Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V219m
218Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cọc
219Thanh đồng thép dẹt 30x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15md
220Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
221Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
222Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m3
224Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
225Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65100m
226Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
227Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
228Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
229Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
230Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
231Van 1 chiều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
232Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
233Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
234Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
235Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
236Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
237Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
238Cút 90 PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
239Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
240Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
241Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
242Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
243Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
244Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
245Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
246Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
247Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
248Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
249Đầu bịt nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
250Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27100m
251Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
252Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,28100m
253Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
254Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
255Măng sông PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
256Côn thu PVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
257Côn thu PVC D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
258Tê chéo 1 nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
259Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
260Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
261Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
262Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
263Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
264Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
265Cút 45 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
266Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3100m
267Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26100m
268Tê kiểm tra 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
269Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44cái
270Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
271Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
272Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
273Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
274Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
275Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
276Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
277Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
278Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
279Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
280Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
281Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
282Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
283Vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
284Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
285Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
286Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,924m3
287Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,556100m3
288Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,066m3
289Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228100m3
290Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,919m3
291Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039100m2
292Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,251tấn
293Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,472m3
294Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062100m2
295Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
296Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
297Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
298Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121cấu kiện
299Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,035m3
300Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,44m2
301Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,44m2
302Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,44m2
303Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,429m2
304Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
305Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,166m3
306Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,557m3
307Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,516tấn
308Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096tấn
309Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117tấn
310Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154tấn
311Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185tấn
312Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,435tấn
C NHÀ KHO KẾT HỢP XỬ LÝ VI PHẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,234m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,804100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,08m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,669m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,304tấn
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7321m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,341m3
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,524m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,817m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,679100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,307tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,783tấn
21Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,51m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,733m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74100m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,033m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,37100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,056m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,505100m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150,5m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150,5m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,217tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,744m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,782100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,256tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,615tấn
37Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,296m3
38Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,584m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,223m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,589m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,443m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,32m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V195,376m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161,219m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,64m
52Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V187,944m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V187,944m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,983m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,383m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,504m3
57Lót lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05100m2
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,196100m3
59Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,369100m2
60Sản xuất xà gồ [100x50x20x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,642tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,786m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,642tấn
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,088m2
64Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,088m2
65Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795m3
66Lót lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m2
67Kẻ sần mặt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,95m2
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,183m3
69Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,359m3
70Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,594m3
71Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152100m2
72Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,272m3
73Lát đá bậc tam cấp màu đen, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,842m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,965m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,965m2
76SXLD cửa đi sắt xếp tôn màu có lá gió, đã có u rayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,596m2
77Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,32m2
78Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,8m2
79Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115tấn
80Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,8m2
82Tủ điện KT 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
83Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
84Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
85Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
86Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
87Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
88Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
89Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
90Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
91Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x20WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
92Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
93Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
94Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
95Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
96Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
97Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180m
98Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
99Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,0451m3
100Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,274100m3
101Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,18m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
103Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V826,5viên
104Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8271000viên
105Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
106Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
107Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4081m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,363m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,583m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,228m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,213100m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,3m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,3m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,438m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,306m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,787m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,977m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,049m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,88m
28Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,251m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,251m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,586m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,586m2
32Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,057m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,799m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,949m3
35Lót lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,095100m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,252m2
38Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,194m3
40Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203m3
41Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,167m2
42Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,927m2
43Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
44Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,927m2
46Tủ điện phòng 3-6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
47Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
49Đèn tube LED đơn L=1.2m-1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
50Đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
51Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
53Dây nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75m
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27m
55Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
56Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
57Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m
58Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
59Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75m
60Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
61Dây CU/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
62Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,525100m3
64Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m3
66Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.425viên
67Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4251000viên
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4061m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,341m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,955m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,927m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,043m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195100m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,5m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,5m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,273m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,684m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,57m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,151m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,68m
26Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,122m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,122m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,764m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,764m2
30Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,829m3
31Lót lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,581m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,534m2
34Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,352m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
37Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52kg
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,92m2
39Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
40Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
41Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
42Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74kg
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,91m2
44Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
45Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
46Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
48Đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
49Đèn tube LED đơn L=1.2m-36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
50Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6m
51Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17m
52Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
53Aptomat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
55Tủ điện KT 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,001100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,534m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,632m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,455100m3
5Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,995m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,692100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,184tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,859tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,527tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,802tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,315m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,476100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,575tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
21Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,463m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,643m2
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,643m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,643m2
25Quét sika chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,643m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,51m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,826m2
28Đánh màu mặt dưới nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,826m2
29Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,46m2
30Quét Sika chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,46m2
31Gia công nắp bể bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
33Lắp dựng nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m2
34Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
35Khóa cửa loại móc Việt TiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
36Ống thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,798m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,722100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,146m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,333m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,949m3
6Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,679m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,068m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5m3
9Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,286100m2
10SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,259tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144cấu kiện
12Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,47m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3741m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041100m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,309m3
18Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,376m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,28m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cấu kiện
24Ống nhựa PVC D315Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,165100m
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m3
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,359m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,56m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,064m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,332m3
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,294m3
11Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,448m2
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,618m3
13Rải bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,524100m2
14Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,209m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,725m2
16Sản xuất cột bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,972m2
19Sản xuất vì kèo thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,497m2
22Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,201tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,201tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,64m2
25Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,679100m2
26Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
27Đèn tuýp LED đơn L=1.2m-36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
28Dây nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
29Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
30Ống gen cứng PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
31Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,329100m3
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,81m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,188100m3
35Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V893viên
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8931000viên
I HÀNG RÀO HOA BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,751m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,421m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,312100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,364100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,094m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,674m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,287m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,389m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,619m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,632m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V307,894m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169tấn
13Đắp VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,299m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V307,894m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,868m3
16Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,77m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,252100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,508tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,628tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V378,878m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V625,9m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V397,655m2
23Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,038m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,161100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,206tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105cấu kiện
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V516,133m2
J SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,1100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V457,5m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,5m3
4Rải bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,5100m2
5Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (5x5)mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,33310m
6Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V325,333kg
K CỔNG NHÀ TRỤ SỞ VÀ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1511m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,99m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,759m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
9Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,112m2
10Ốp đá granit màu vàng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,56m2
11Ốp đá granit màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848m2
12Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,885md
13Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
14Ray sắt đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,885m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1511m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,99m3
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119m3
19Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,759m3
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
23Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,112m2
24Ốp đá granit màu vàng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,56m2
25Ốp đá granit màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848m2
26Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,885md
27Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
28Ray sắt đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,885m
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0891m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m3
31Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091m3
32Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,866m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,194m3
34Công tác ốp đá granít vào tường biển hiệu VXM M75 (màu mận chín)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,514m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,71m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,71m2
37Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 120mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24chữ
38Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5chữ
39Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23chữ
L CÂY XANH
1Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,488m3
2Cây Bàng Đài Loan, đường kính D=15-20cm, chiều cao H=4-5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cây
3Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7,x0,7x0x0,7)mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cây/90 ngày
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6021m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,684100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,96m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,581m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V226,2m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V226,2m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,479100m3
M ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,421m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,466m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m2
7Cột PCI:10-190-3.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cột
8Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tấn
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cột
11Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108m
12Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,810 đầu cốt
N CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác 9m BG-10-78Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 cột
3Cần đèn đơn CD-04, vươn 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
5Bảng điện cửa cột Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
6Lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bảng
7Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,882m3
10Đào đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,928m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,365100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,989m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,089100m3
15Khóa cáp D8 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
16Khóa cáp D24 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
17Dây tiếp địa D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,234kg
18Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cọc
19Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
20Dây CU/PVC 2x2,5mm2 luồn cột đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
21Luồn dây lên đèn dây 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,96100m
22Chóa + bóng đèn chiếu sáng S150WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
24Đào đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,936m3
25Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,164100m3
26Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,1m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,526m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,767100m3
29Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V294m
30Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,617100m2
31Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.646viên
32Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6461000 viên
33Đào đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,858m3
34Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077100m3
35Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,498m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m3
38Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m
39Rải băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132100m2
40Gạch không nung báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V216viên
41Rải gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2161000 viên
42Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V419m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,19100m
44Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V328m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,28100m
46Dây đồng trần CU 1x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,573kg
47Lắp đặt dây đồng M1x10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V344,41 m
48Tủ điện trong nhà 200x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
49Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,572kg
50Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V459,592m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,57tấn
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,152m3
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,402m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,76m2
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,676m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,554m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,332m3
P SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,647100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,544100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,443100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,443100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,443100m3
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,029100m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,383m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,316100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,409100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m3/1km
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100 dày 2.9 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,71100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối D25 Dày 1.9 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
8LĐ Cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
9LĐ Cút thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
10LĐ Tê thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
11LĐ Tê thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12LĐ Côn thu thép hàn D100X25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
13LĐ Côn thu thép hàn D100X65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
14Que thăm báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
15Bộ hiển thị báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
16Lắp đặt dây đấu hộ hiển thị đến que thăm mực nước 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
17LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
18Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
19Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
20Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
21Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
22Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
23Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
24Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
25Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
26Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
29Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
30Đệm cao su chống rung cho máy bơm 0.5x1m và 0.7x1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Tấm
31Rọ hút lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
32Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
33Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
34Lắp đặt Bộ chống rungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
36LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
37Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
39Lắp đặt mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cặp bích
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205,761m2
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,86100m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,883m3
43Lót cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,732m3
44Bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,128m3
45Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,097100m2
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,089100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,089100m3/1km
48Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2m3
49Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,359m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m3/1km
53Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
54Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
55Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cặp bích
56Bu lông M16x80 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20Bộ
57Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
59Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
60Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 dày 2.1 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
62Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,43100m
63Tê thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
64Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
65Cút thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
66Cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
67Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30Bình
68Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15Bình
69Bảng nội quy + tiêu lênh (358/CB-SGTVTXD ngày 05/11/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15Bộ
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,079m2
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,23100m
72Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
73LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
74Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
75Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
76Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
77LĐ Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT 1200X600X200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
78Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
79Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
80Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
81Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
82Bảng hướng dẫn vận hành may bơm PCCC KT 300X500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bảng
83Bảng hướng dẫn vận hành Tủ trung tâm báo cháy KT 300X500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bảng
84Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
85Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8m
86Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
88LĐ dây tín hiệu cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V508m
89Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FMD-WT33LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,610 đầu
90Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt FMD-WS19LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 đầu
91Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9hộp
92Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65 đèn
93Lắp đặt chuông báo cháy FW-6BTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85 chuông
94Lắp đặt đèn báo vị trí FM-FL3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85 đèn
95Lắp đặt nút ấn báo cháy FWC-FP1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85 nút
96Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 thiết bị
97Kéo rải dây dẫn 2x0.75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.536m
98LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.460m
99Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150hộp
100Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V495cái
101Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V550cái
102kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.460cái
103Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
104Lắp đặt ống gen xoắn bảo vệ dây dẫn D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186m
105LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V305m
106Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V305cái
107hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80hộp
108Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
109Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160cái
110Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45 đèn
111Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,85 đèn
112Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V650m
113LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V620m
114Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75hộp
115Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200cái
116Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V235cái
117Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V620cái
R THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất P=15kW/380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng Q= 54-132m3/h. Cột áp H=46-26m. Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR50-250/15P = 15 (KW); Q= 54-132m3/h. Cột áp H=46-26mModel động cơ : Quanchai- Trung QuốcVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Thiết bị
S CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài ( định mức 15l/m3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,263m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào ( định mức 15l/m3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,33m3
3Phòng mối nền công trình xây mới ( định mức 4l/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V375,631m2
4Xử lý tường công trình Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC (1,8%), 1,5 lít/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V623,595m2
T TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG + MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,694100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,05100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,041100m3
4Đào xới đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,019100m3
5Lu lèn lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,397100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,397100m3/1km
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,397100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,044100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,044100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,881100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,782100m3
13Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,685100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,685100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,685100tấn
16Cắt mép đường chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,9100m
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V217,19m2
U VIÊN BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, VỈA HÈ LÁT GẠCH
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,557m3
2Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,053m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,897100m2
4Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V889m
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,87m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,686100m2
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,87m3
8Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V257,4m2
9Lát gạch tezazo 400x400x30mm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V556,96m2
10Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,557m3
11Rải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,57100m2
V THOÁT NƯỚC ( RÃNH HỘP, CỐNG TN, HỐ THU, CỬA THU NƯỚC
1Đào móng rãnh nước- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,894100m3
2Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V751m2
3Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V405,54m3
4Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,04100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,482100m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,2m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,594100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,069tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V165cấu kiện
10Đào móng rãnh nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,888100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,109100m3
12Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,97m2
13Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,62m3
14Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,31100m2
15Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,48m3
16Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,645tấn
17Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,368tấn
18Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,232100m2
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,402m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,844tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,977tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,656100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77cấu kiện
24Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,372100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,95100m3
26Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,59m2
27Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,964m3
28Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,96m3
29Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,278100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,236100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,96m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,576tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62cấu kiện
34Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,643tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,291m3
36Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,81m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,99m3
38Đổ bê tông cửa thu nước, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,75m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,769100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,537tấn
41Lắp đặt cửa thu nước, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31m
42Ống nhựa U.PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31100m
43Tấm gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31tấm
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,661100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,661100m3/1km
46San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,661100m3
47Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (để tận dụng lại 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.009,51cấu kiện
48Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V610,058m3
49Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,101100m3
50Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,101100m3
51Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,101100m3/1km
52San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,101100m3
W DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2961m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,386100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,407m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,419100m3
5Ống nhựa HDPE -PE80-PN10-D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,54100m
6Ống nhựa HDPE -PE80-PN10-D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,54100 m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,254m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,428100m3
9Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,736m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,515100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,276100m3
12Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,968m3
13SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
14SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,905m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,172100m3
18Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,735m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,491100m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100m3
21Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,774m3
22SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m2
23SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cấu kiện
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
28Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
33Tê thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
34Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
35Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cặp bích
38Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cặp bích
39Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
40Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
41Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
42Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
43Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
X CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1100m
2Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
3Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
4Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
5Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,588100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,442100m3
9Ống HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,74100m
10Măng sông HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65cái
11Cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
12Tê HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
13Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
14Zắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
15Nối ren trong HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
16Nối ren ngoài HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
17Côn thu HDPE D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
18Khâu nối D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
19Côn thu D75-50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
20Côn thu D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,658100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,658100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,09m3
24Bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094m3
25Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,207m3
27Trát thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,034m2
28Trát thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,034m2
29Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,034m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,221m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,702m3
32Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024m3
33SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002100m2
34SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cấu kiện
36Khâu nối HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
37Zắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
38Kép nối HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
39Đồng hồ nước D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
40Van 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
41Van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.023089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, phòng cháy chữa cháy, chống mối, công trình cấp III và hạng mục hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét)- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.580.815.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.815.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng; giao thông và hạ thầng kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình giao thông cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
6 Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
2 Máy xúc đào - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
3 Máy ủi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
4 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...4
5 Cần trục ô tô - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
6 Máy vận thăng - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
7 Máy trộn vữa, bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...3
8 Máy hàn điện - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...3
9 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...4
10 Đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...4
11 Đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...3
12 Máy khoan cầm tay - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...3
13 Máy khoan phá đá + Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
14 Máy bơm nước - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
15 Máy phát điện dự phòng - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
16 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...3
17 Máy cưa gỗ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...3
18 Máy lu (lu bánh thép, lu rung, lu bánh lốp) - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
19 Búa căn nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
20 Máy đào + đầu búa thủy lực - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
21 Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
22 Máy phun nhựa đường - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
24 Máy rải cấp phối đá dăm - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
25 Ô tô tưới nước - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
26 Trạm trộn BT nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->