Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km1+385,7m -:- Km4+225,95m))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842607-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km1+385,7m -:- Km4+225,95m))
Số hiệu KHLCNT 20220836399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 12:26:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,237,936,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS: Tối thiểu 1 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào >0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tự đổ > 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 6
7-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km1+385,7m -:- Km4+225,95m))
Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lậpE-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Ngõ 989, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Ngõ 989, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông: hạng III trở lên; - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tinh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
C ĐOẠN TUYẾN 1
D Nền đường
1Vét bùn + hữu cơChương V. E-HSMT48,415100m3
2Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000mChương V. E-HSMT48,415100m3
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT48,415100m3
4Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT7,823100m3
5Đào xúc đất C3 về đắpChương V. E-HSMT566,911100m3
6Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT7,823100m3
7Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT566,911100m3
8Vận chuyển đất C3 2700m tiếp theoChương V. E-HSMT566,911100m3
9Đào rãnh đất C3 100%Chương V. E-HSMT0,079100m3
10Đắp nền đường K95 =máy 100%Chương V. E-HSMT361,857100m3
11Đắp nền đường K98Chương V. E-HSMT24,344100m3
12Ủi mặt bằng TC thi côngChương V. E-HSMT184,686100m3
13Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT1,983100m2
14Đầm lèn K98Chương V. E-HSMT0,595100m3
15Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,561m3
16Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, M150Chương V. E-HSMT2,7m3
17Ván khuôn thép mương thủy lợiChương V. E-HSMT0,228100m2
E Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,533100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT50,351100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V. E-HSMT47,091100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT47,091100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT47,091100m2
6Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT9,063100m3
7Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT9,063100m3
F Vỉa hè
1Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT130,936m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT22,134m3
3Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2Chương V. E-HSMT64,98m3
4Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT13,656100m2
5Vữa đệm, h=2cm, M100Chương V. E-HSMT423,9m2
6Lát gạch TerrazzoChương V. E-HSMT2.618,713m2
7Xây gạch đặc bê tôngChương V. E-HSMT38,985m3
8Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT1.650m
9Lắp đặt viên bó vỉa congChương V. E-HSMT57m
G Kè bê tông
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT24,128100m3
2Đắp đất K95Chương V. E-HSMT20,255100m3
3Đào móng đất C4Chương V. E-HSMT27,107100m3
4Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4Chương V. E-HSMT5.175,906m3
5Ván khuôn kè chắn đấtChương V. E-HSMT233,585100m2
6Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT866,45m2
7Lắp đặt ống nhựa d100mmChương V. E-HSMT1,941100m
8Đắp đất sétChương V. E-HSMT100,955m3
9Đá dăm đệm dChương V. E-HSMT66,009m3
10Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT64,068m3
11Đắp bờ vây K90Chương V. E-HSMT4,116100m3
12Sản xuất lan canChương V. E-HSMT10,528tấn
13Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT10,528tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT113,815m2
H Rãnh dọc
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT22,398100m3
2Đắp rãnh K95Chương V. E-HSMT9,204100m3
3Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT470,031m3
4Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT36,347100m2
5Bê tông lót móng M100Chương V. E-HSMT9,198m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT12,09m3
7Cốt thép tường cánh, dChương V. E-HSMT0,61tấn
8Ván khuôn thép tường cánhChương V. E-HSMT1,741100m2
9Bê tông tấm bản M250Chương V. E-HSMT61,76m3
10Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT1,791tấn
11Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT4,563tấn
12Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT2,779100m2
13Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT772cấu kiện
14Lắp dựng ghi thuChương V. E-HSMT38cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm h=18,7mmChương V. E-HSMT0,96100m
16Đắp cátChương V. E-HSMT22,807m3
I Cống thoát nước
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT0,979100m3
2Đào móng đất C4Chương V. E-HSMT0,415100m3
3Đắp đất K95Chương V. E-HSMT0,404100m3
4Đắp cátChương V. E-HSMT9,46m3
5Bê tông lót móng M100Chương V. E-HSMT4,32m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT70,39m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT38,06m3
8Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,76m3
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,6m3
10Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT27,11m3
11Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,36m3
12Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,11m3
13Cốt thép ống cống dChương V. E-HSMT4,892tấn
14Cốt thép ống cống dChương V. E-HSMT0,419tấn
15Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,166tấn
16Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,261tấn
17Vữa chít mối nối M100Chương V. E-HSMT66,4m2
18Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT7,03m3
19Đệm bản bằng giấy dầuChương V. E-HSMT3,36m2
20Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT102,9m2
21Nhựa đường quét 2 lớpChương V. E-HSMT227,84m2
22Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống d100Chương V. E-HSMT56ống
23Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT6,61100m2
24Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,123100m2
25Ván khuôn móng cốngChương V. E-HSMT1,271100m2
26Ván khuôn thép tường cánhChương V. E-HSMT1,592100m2
27Ván khuôn thép xà mũChương V. E-HSMT0,116100m2
28Đá hộc xếp khanChương V. E-HSMT0,07m3
29Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT31cấu kiện
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmChương V. E-HSMT0,89100m
31Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V. E-HSMT56đoạn ống
32Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V. E-HSMT16đoạn ống
J Cống hộp
1Đào móng đất C3 100%Chương V. E-HSMT12,106100m3
2Đắp trả móng K95Chương V. E-HSMT0,943100m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT80,876m3
4Bê tông gia cố đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT40,342m3
5Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT46,384m3
6Ván khuôn móngChương V. E-HSMT1,114100m2
7Ván khuôn tường cánh, tường đầuChương V. E-HSMT1,778100m2
8Cốt thép tường cánh, dChương V. E-HSMT0,111tấn
9Cốt thép tường cánh, dChương V. E-HSMT0,22tấn
10Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT22,186m3
11Nhựa đường quét 2 lớpChương V. E-HSMT458,593m2
12Đá hộc xếp khanChương V. E-HSMT13,6m3
13Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT161,659m3
14Cốt thép ống cống đổ tại chỗ dChương V. E-HSMT0,128tấn
15Cốt thép ống cống đổ tại chỗ dChương V. E-HSMT4,238tấn
16Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d>18Chương V. E-HSMT27,853tấn
17Ván khuôn ống cống hộpChương V. E-HSMT3,279100m2
18Phá bỏ bờ vâyChương V. E-HSMT1,739100m3
19Đắp đất K90Chương V. E-HSMT1,197100m3
20Đắp và dỡ bao tải đất (0,05 công/bao)Chương V. E-HSMT704bao
21Sản xuất hệ dàn giáo (1,5%/tháng + 5%)VLChương V. E-HSMT0,947tấn
22Lắp dựng dàn giáoChương V. E-HSMT0,947tấn
23Tháo dỡ dàn giáoChương V. E-HSMT0,947tấn
K Hệ thống phòng hộ
1Đào móng cột đất C3Chương V. E-HSMT0,3m3
2Bê tông chôn cột, đá 2x4,M150Chương V. E-HSMT0,3m3
3Lắp đặt biển chữ nhật (NC30%)Chương V. E-HSMT1cái
4Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmChương V. E-HSMT218,565m2
L ĐOẠN TUYẾN 3
M Nền đường
1Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT6,324100m3
2Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT13,906100m3
3Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT9,688100m3
4Vận chuyển đất C3 3200m tiếp theoChương V. E-HSMT9,688100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. E-HSMT1,843100m3
6Vận chuyển đất C4 3200m tiếp theoChương V. E-HSMT1,843100m3
7Phá đá, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,294100m3
8Vận chuyển đá C4 đổ đi 1000mChương V. E-HSMT0,448100m3
9Vận chuyển tiếp đá cự ly 3200m tiếp theoChương V. E-HSMT0,448100m3
10Đắp nền đường K95Chương V. E-HSMT12,303100m3
11Đắp nền đường K98Chương V. E-HSMT0,003100m3
12Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT22,683100m2
13Đầm lèn K98, lu16TChương V. E-HSMT6,805100m3
14Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M 200Chương V. E-HSMT34,682m3
15Đào mặt đường BTXM cũChương V. E-HSMT19,369m3
16Vữa đệm h=5cm M100Chương V. E-HSMT28,902m3
N Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,851100m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,388100m3
3Vận chuyển đá đổ đi 1kmChương V. E-HSMT0,388100m3
4Vận chuyển tiếp đá cự ly 3200m tiếp theoChương V. E-HSMT0,388100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT21,44100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V. E-HSMT134,128100m2
7Bù vênh BTN C19, chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 5 cmChương V. E-HSMT52,045100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT21,44100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT78,169100m2
10Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT4,357100m3
11Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT4,357100m3
12Rải lưới sợi cốt thủy tinhChương V. E-HSMT66,755100m2
O Vỉa hè
1Bê tông lót móng, đá 1x2, M 150Chương V. E-HSMT104,885m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, M 100Chương V. E-HSMT14,324m3
3Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2Chương V. E-HSMT41,896m3
4Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT8,818100m2
5Vữa đệm, h=2cm, M100Chương V. E-HSMT275,3m2
6Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 2x4, M 200Chương V. E-HSMT27,185m3
7Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗChương V. E-HSMT1,087100m2
8Lát gạch TerrazzoChương V. E-HSMT2.097,706m2
9Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT1.097m
10Lắp đặt viên bó vỉa congChương V. E-HSMT5,25m
P Kè bê tông
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT4,286100m3
2Đắp đất K95Chương V. E-HSMT1,158100m3
3Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4Chương V. E-HSMT277,94m3
4Ván khuôn kè chắn đấtChương V. E-HSMT4,915100m2
5Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT48,16m2
6Lắp đặt ống nhựa d100mmChương V. E-HSMT0,45100m
7Đắp đất sétChương V. E-HSMT15,36m3
8Đá dăm đệm dChương V. E-HSMT22,33m3
Q Rãnh dọc
1Vét bùn = TCChương V. E-HSMT204,469m3
2Vận chuyển bùn đổ đi 1000mChương V. E-HSMT2,045100m3
3Vận chuyển bùn đổ đi 3200m tiếp theoChương V. E-HSMT2,045100m3
4Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT9,228100m3
5Đắp rãnh K95Chương V. E-HSMT3,353100m3
6Bê tông lót móng M100Chương V. E-HSMT4,725m3
7Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT278,528m3
8Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT21,458100m2
9Bê tông cửa thu, đá 2x4, M 200Chương V. E-HSMT23,745m3
10Cốt thép tường cánh, dChương V. E-HSMT1,205tấn
11Ván khuôn thép tường cánhChương V. E-HSMT3,333100m2
12Bê tông tấm bản M250Chương V. E-HSMT38,32m3
13Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT1,109tấn
14Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT2,833tấn
15Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT1,724100m2
16Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT1.615cấu kiện
17Tháo dỡ tấm bản (=50%LD)Chương V. E-HSMT1.136cấu kiện
18Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT1.136m
19Tháo dỡ viên bó vỉa (=50%LD)Chương V. E-HSMT1.136m
20Lắp dựng ghi thuChương V. E-HSMT75cái
21Phá khối xây cũChương V. E-HSMT157,675m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm chiều dày 18,7mmChương V. E-HSMT0,704100m
23Đắp cátChương V. E-HSMT13,7m3
R Cống thoát nước
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT0,102100m3
2Phá đá mặt bằng gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,154100m3
3Đắp đất K95Chương V. E-HSMT0,088100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, M 200Chương V. E-HSMT5,5m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M 200Chương V. E-HSMT2,49m3
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, M 200Chương V. E-HSMT1,95m3
7Bê tông tấm bản đá 1x2, M 250Chương V. E-HSMT1,53m3
8Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,147tấn
9Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,113tấn
10Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT0,96m3
11Đệm bản bằng giấy dầuChương V. E-HSMT3,36m2
12Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,059100m2
13Ván khuôn móng cốngChương V. E-HSMT0,083100m2
14Ván khuôn thép tường cánhChương V. E-HSMT0,124100m2
15Ván khuôn thép xà mũChương V. E-HSMT0,124100m2
16Phá khối xây cũChương V. E-HSMT7,25m3
S Hệ thống phòng hộ
1Đào móng cột đất C3Chương V. E-HSMT0,45m3
2Bê tông chôn cột, đá 2x4, M 150Chương V. E-HSMT0,45m3
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác (NC 30%)Chương V. E-HSMT3cái
4Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmChương V. E-HSMT44,619m2
T CHI PHÍ KHÁC
U Chi phí lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn bê tông nhựa
1Chi phí lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn bê tông nhựaChương V. E-HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu43
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS: Tối thiểu 1 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào >0,8-1,25m3 Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT6
2 Ô tô tự đổ > 7-10 tấn Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT8
3 Máy ủi > 110CV Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4 Máy san ≥ 110CV Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy rải Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy lu Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT6
7 Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
10 Máy cắt bê tông Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy hàn ≥ 23KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
12 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
13 Máy đầm đất cầm tay Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
14 Đầm bàn ≥ 1Kw Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
15 Máy cắt, uốn cốt thép Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->