Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km1+385,7m -:- Km4+225,95m))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km1+385,7m -:- Km4+225,95m)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 12:26:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,237,936,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS: Tối thiểu 1 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào >0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ > 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km1+385,7m -:- Km4+225,95m)) Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông: hạng III trở lên; - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tinh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| C | ĐOẠN TUYẾN 1 | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Chương V. E-HSMT | 48,415 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000m | Chương V. E-HSMT | 48,415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 48,415 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 7,823 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. E-HSMT | 566,911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 7,823 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 566,911 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 2700m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 566,911 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 100% | Chương V. E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K95 =máy 100% | Chương V. E-HSMT | 361,857 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 | Chương V. E-HSMT | 24,344 | 100m3 |
| 12 | Ủi mặt bằng TC thi công | Chương V. E-HSMT | 184,686 | 100m3 |
| 13 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1,983 | 100m2 |
| 14 | Đầm lèn K98 | Chương V. E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,561 | m3 |
| 16 | Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, M150 | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mương thủy lợi | Chương V. E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 50,351 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 47,091 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 47,091 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 47,091 | 100m2 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 9,063 | 100m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 9,063 | 100m3 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 130,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 22,134 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 64,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 13,656 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. E-HSMT | 423,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Chương V. E-HSMT | 2.618,713 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc bê tông | Chương V. E-HSMT | 38,985 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 1.650 | m |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 57 | m |
| G | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 24,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 20,255 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất C4 | Chương V. E-HSMT | 27,107 | 100m3 |
| 4 | Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 5.175,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè chắn đất | Chương V. E-HSMT | 233,585 | 100m2 |
| 6 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 866,45 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d100mm | Chương V. E-HSMT | 1,941 | 100m |
| 8 | Đắp đất sét | Chương V. E-HSMT | 100,955 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm d | Chương V. E-HSMT | 66,009 | m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 64,068 | m3 |
| 11 | Đắp bờ vây K90 | Chương V. E-HSMT | 4,116 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất lan can | Chương V. E-HSMT | 10,528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 10,528 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 113,815 | m2 |
| H | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 22,398 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 9,204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 470,031 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 36,347 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường cánh, d | Chương V. E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V. E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 61,76 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 1,791 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 4,563 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 2,779 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 772 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng ghi thu | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm h=18,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 22,807 | m3 |
| I | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Chương V. E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 70,39 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 38,06 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 27,11 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Chương V. E-HSMT | 4,892 | tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Chương V. E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 17 | Vữa chít mối nối M100 | Chương V. E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 19 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 20 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 21 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 227,84 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống d100 | Chương V. E-HSMT | 56 | ống |
| 23 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 6,61 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V. E-HSMT | 1,592 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Đá hộc xếp khan | Chương V. E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V. E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V. E-HSMT | 56 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V. E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| J | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng đất C3 100% | Chương V. E-HSMT | 12,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng K95 | Chương V. E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 80,876 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,342 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 46,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 1,114 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. E-HSMT | 1,778 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường cánh, d | Chương V. E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường cánh, d | Chương V. E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 22,186 | m3 |
| 11 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 458,593 | m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Chương V. E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 13 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 161,659 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d | Chương V. E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d | Chương V. E-HSMT | 4,238 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d>18 | Chương V. E-HSMT | 27,853 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống hộp | Chương V. E-HSMT | 3,279 | 100m2 |
| 18 | Phá bỏ bờ vây | Chương V. E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất K90 | Chương V. E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 20 | Đắp và dỡ bao tải đất (0,05 công/bao) | Chương V. E-HSMT | 704 | bao |
| 21 | Sản xuất hệ dàn giáo (1,5%/tháng + 5%)VL | Chương V. E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo | Chương V. E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ dàn giáo | Chương V. E-HSMT | 0,947 | tấn |
| K | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4,M150 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật (NC30%) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V. E-HSMT | 218,565 | m2 |
| L | ĐOẠN TUYẾN 3 | |||
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 6,324 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 13,906 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 9,688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 3200m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 9,688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. E-HSMT | 1,843 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 3200m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 1,843 | 100m3 |
| 7 | Phá đá, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá C4 đổ đi 1000m | Chương V. E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 3200m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 12,303 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 | Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 22,683 | 100m2 |
| 13 | Đầm lèn K98, lu16T | Chương V. E-HSMT | 6,805 | 100m3 |
| 14 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M 200 | Chương V. E-HSMT | 34,682 | m3 |
| 15 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V. E-HSMT | 19,369 | m3 |
| 16 | Vữa đệm h=5cm M100 | Chương V. E-HSMT | 28,902 | m3 |
| N | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,851 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi 1km | Chương V. E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 3200m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 21,44 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 134,128 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh BTN C19, chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 5 cm | Chương V. E-HSMT | 52,045 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 21,44 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 78,169 | 100m2 |
| 10 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 4,357 | 100m3 |
| 11 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 4,357 | 100m3 |
| 12 | Rải lưới sợi cốt thủy tinh | Chương V. E-HSMT | 66,755 | 100m2 |
| O | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M 150 | Chương V. E-HSMT | 104,885 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M 100 | Chương V. E-HSMT | 14,324 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 41,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 8,818 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. E-HSMT | 275,3 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 2x4, M 200 | Chương V. E-HSMT | 27,185 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ | Chương V. E-HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo | Chương V. E-HSMT | 2.097,706 | m2 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 1.097 | m |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 5,25 | m |
| P | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 3 | Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 277,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè chắn đất | Chương V. E-HSMT | 4,915 | 100m2 |
| 5 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 48,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d100mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Đắp đất sét | Chương V. E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm d | Chương V. E-HSMT | 22,33 | m3 |
| Q | Rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn = TC | Chương V. E-HSMT | 204,469 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 1000m | Chương V. E-HSMT | 2,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi 3200m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 2,045 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 9,228 | 100m3 |
| 5 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 3,353 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 278,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 21,458 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cửa thu, đá 2x4, M 200 | Chương V. E-HSMT | 23,745 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường cánh, d | Chương V. E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V. E-HSMT | 3,333 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 38,32 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 1,109 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 2,833 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1.615 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm bản (=50%LD) | Chương V. E-HSMT | 1.136 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 1.136 | m |
| 19 | Tháo dỡ viên bó vỉa (=50%LD) | Chương V. E-HSMT | 1.136 | m |
| 20 | Lắp dựng ghi thu | Chương V. E-HSMT | 75 | cái |
| 21 | Phá khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 157,675 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm chiều dày 18,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,704 | 100m |
| 23 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 13,7 | m3 |
| R | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M 200 | Chương V. E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, M 200 | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M 250 | Chương V. E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V. E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Phá khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 7,25 | m3 |
| S | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, M 150 | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác (NC 30%) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V. E-HSMT | 44,619 | m2 |
| T | CHI PHÍ KHÁC | |||
| U | Chi phí lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn bê tông nhựa | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS: Tối thiểu 1 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào >0,8-1,25m3 | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 7-10 tấn | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 8 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy rải | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy lu | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 6 |
| 7 | Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 14 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi