Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856735-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:06:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2962635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59252E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,4m3. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường THTHCS xã Xăm Khòe (Điểm trường xóm Pu), huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI XUÂN TIẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Phần 2, chương V HSMT1,7709100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2, chương V HSMT5,8202m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, chương V HSMT10,5997m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,0137tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,1778tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, chương V HSMT0,1592100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, chương V HSMT2,5937m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, chương V HSMT40,5005m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT39,8362m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,0965tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,8182tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2, chương V HSMT0,4713100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Phần 2, chương V HSMT5,1828m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V HSMT1,2964100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2, chương V HSMT15,4809m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,1438tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2, chương V HSMT0,154100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2, chương V HSMT0,847m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT52,4771m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2, chương V HSMT0,7039m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,2205tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,9574tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, chương V HSMT0,1746tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2, chương V HSMT0,6608100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2, chương V HSMT6,5612m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT2,5306tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2, chương V HSMT2,4054100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2, chương V HSMT23,9156m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,0916tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2, chương V HSMT0,1614tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, chắn nắngPhần 2, chương V HSMT0,2779100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng đá 1x2, mác 200Phần 2, chương V HSMT1,6782m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT224,9748m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT219,2376m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT15,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT56,1296m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT240,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT240,3748m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT515,9072m2
41Quét FLINKOTE chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2, chương V HSMT32,3136m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT32,3136m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT27,3346m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 men nhám, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT161,3384m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT39,996m2
46Công tác ốp gạch vào bàn bếp, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT15,26m2
47Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, chương V HSMT14,52m2
48Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, chương V HSMT14,04m2
49Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, chương V HSMT6,24m2
50Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, chương V HSMT7,8m2
51Vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2, chương V HSMT3,3m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2, chương V HSMT0,4386tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, chương V HSMT36,84m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, chương V HSMT4,224m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT43,476m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2, chương V HSMT2,2842100m2
57Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V HSMT1,5256tấn
58Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V HSMT1,5256tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT149,57m2
60Lợp mái tôn dày 0.4lyPhần 2, chương V HSMT1,9635100m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V HSMT0,162100m
62Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmPhần 2, chương V HSMT4cái
63Lưới chắn rác INOXPhần 2, chương V HSMT4cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần 2, chương V HSMT1cái
65Tủ điện KT: 210x345x62Phần 2, chương V HSMT1cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2, chương V HSMT3cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2, chương V HSMT4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2, chương V HSMT11cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2, chương V HSMT2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2, chương V HSMT6cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V HSMT12bộ
72Lắp đặt hộp nốiPhần 2, chương V HSMT6hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2, chương V HSMT52m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2, chương V HSMT60,6m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2, chương V HSMT154,5m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2, chương V HSMT215,1m
77Bình chữa cháy MFZ4Phần 2, chương V HSMT1bình
78Bình chữa cháy CO2 MT5Phần 2, chương V HSMT2Bình
79Hộp chữa cháy KT:800x600x180Phần 2, chương V HSMT1bộ
80Biển báo PCCC KT:400x600Phần 2, chương V HSMT1bộ
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmPhần 2, chương V HSMT0,12100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmPhần 2, chương V HSMT4cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT0,75100m
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT12cái
85Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT4cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT4cái
87Lắp đặt vòi rửa đồng D25Phần 2, chương V HSMT3bộ
88Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhần 2, chương V HSMT2cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhần 2, chương V HSMT1cái
90Lắp đặt chậu rửa INOX đôiPhần 2, chương V HSMT1bộ
91Lắp đặt vòi rửaPhần 2, chương V HSMT1bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phần 2, chương V HSMT1bể
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2, chương V HSMT1cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V HSMT0,225100m
95Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmPhần 2, chương V HSMT6cái
96Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mmPhần 2, chương V HSMT2cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CHI XUÂN TIẾN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2, chương V HSMT1,4764100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IPhần 2, chương V HSMT1,4764100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Phần 2, chương V HSMT1,4764100m3/1km
4Mua đất về đắp, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT514,283m3
5Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT5,1428100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT5,1428100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Phần 2, chương V HSMT5,1428100m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V HSMT4,6753100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, chương V HSMT0,478100m3
10Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT0,1593100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, chương V HSMT5,9745m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT52,917m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2, chương V HSMT2,512m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT1,2128m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2, chương V HSMT15,037m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT346,1175m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT346,1175m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2, chương V HSMT22,15m3
C CHI PU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, chương V HSMT59,52m2
2Tháo dỡ hoa sắt lan can hành langPhần 2, chương V HSMT6,7832m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2, chương V HSMT37,44m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2, chương V HSMT57,256m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụPhần 2, chương V HSMT515,3042m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnPhần 2, chương V HSMT333,5952m2
7Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàPhần 2, chương V HSMT3Công
8Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổPhần 2, chương V HSMT1Ca máy
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2, chương V HSMT0,0243m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT26,3346m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT31,5376m2
12Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2, chương V HSMT22,08m2
13Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2, chương V HSMT25,92m2
14Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2, chương V HSMT11,52m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT37,44m2
16Gia công lan can INOX 304Phần 2, chương V HSMT0,0655tấn
17Lắp dựng lan can sắtPhần 2, chương V HSMT7,984m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT648,9712m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT257,8004m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2, chương V HSMT2,6001100m2
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmPhần 2, chương V HSMT0,162100m
22Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmPhần 2, chương V HSMT4cái
23Lưới chắn rác INOXPhần 2, chương V HSMT4cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần 2, chương V HSMT1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2, chương V HSMT4cái
26Tủ điện KT: 210x345x62Phần 2, chương V HSMT1cái
27Tủ điện kim loại 1MCBPhần 2, chương V HSMT4cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2, chương V HSMT8cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2, chương V HSMT1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2, chương V HSMT8cái
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2, chương V HSMT2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2, chương V HSMT16cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V HSMT24bộ
34Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2, chương V HSMT4hộp
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2, chương V HSMT40m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2, chương V HSMT44m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2, chương V HSMT36m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2, chương V HSMT165,5m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2, chương V HSMT245,5m
40Bình chữa cháy MFZ4Phần 2, chương V HSMT1bình
41Bình chữa cháy CO2 MT5Phần 2, chương V HSMT2Bình
42Hộp chữa cháy KT:800x600x180Phần 2, chương V HSMT1bộ
43Biển báo PCCC KT:400x600Phần 2, chương V HSMT1bộ
D NHÀ VỆ SINH CHI PU
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, ống cấp, thoát nướcPhần 2, chương V HSMT3Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, chương V HSMT5,04m2
3Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2, chương V HSMT5,04m2
4Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 250x250, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàPhần 2, chương V HSMT38,789m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongPhần 2, chương V HSMT48,54m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnPhần 2, chương V HSMT16,1173m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT38,789m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT64,6573m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmPhần 2, chương V HSMT0,05100m
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmPhần 2, chương V HSMT3cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT0,525100m
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT10cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2, chương V HSMT6cái
16Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmPhần 2, chương V HSMT1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhần 2, chương V HSMT4cái
18Lắp đặt chậu rửaPhần 2, chương V HSMT3bộ
19Lắp đặt vòi rửaPhần 2, chương V HSMT3bộ
20Lắp đặt gương soiPhần 2, chương V HSMT3cái
21Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2, chương V HSMT3bộ
22Lắp đặt hộp đựngPhần 2, chương V HSMT3cái
23Lắp đặt vòi xịt xí bệtPhần 2, chương V HSMT3cái
24Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, chương V HSMT2bộ
25Lắp đặt vòi rửa đồng D25Phần 2, chương V HSMT2bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmPhần 2, chương V HSMT0,12100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmPhần 2, chương V HSMT6cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmPhần 2, chương V HSMT2cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V HSMT0,25100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmPhần 2, chương V HSMT12cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmPhần 2, chương V HSMT5cái
32Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 100mmPhần 2, chương V HSMT4cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CHI PU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, chương V HSMT0,0218100m3
2Lấp đất montgs = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT0,0073100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, chương V HSMT0,242m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2, chương V HSMT0,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2, chương V HSMT0,4017m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, chương V HSMT0,0703tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, chương V HSMT0,024100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2, chương V HSMT0,073100m2
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2, chương V HSMT3,2831m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT20,8736m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT20,8736m2
13Gia công cổng sắt bằng sắt hộpPhần 2, chương V HSMT0,125tấn
14Gia công biển cổng bằng thép hìnhPhần 2, chương V HSMT0,1296tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2, chương V HSMT10,32m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT22,972m2
17Bánh xePhần 2, chương V HSMT2cái
18Khóa cổngPhần 2, chương V HSMT1cái
19Biển chữ " Phòng Giáo dục... Trường TH&THCS Xăm Khòe - Chi xóm Pu"Phần 2, chương V HSMT1Biển
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, chương V HSMT0,7336100m3
21Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT0,2445100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, chương V HSMT9,17m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT66,5628m3
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2, chương V HSMT7,9805m3
25Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT10,249m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2, chương V HSMT15,2015m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT556,4555m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT556,4555m2
29Gia công hoa sắt tường ràoPhần 2, chương V HSMT0,2791tấn
30Lắp dựng hoa sắt tường ràoPhần 2, chương V HSMT36,87m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V HSMT25,988m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2, chương V HSMT28,35m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2, chương V HSMT1,8086m3
34Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2, chương V HSMT0,6029m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, chương V HSMT0,6029m3
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2, chương V HSMT2,6319m3
37Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT13,188m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2, chương V HSMT4,8984m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2962635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59252E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.“Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.”21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
3 Máy hàn Công suất >=23 kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
9 Máy đào Dung tích >= 0,4m3. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình. “Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc bản gốc và bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh sở hữu máy để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT”1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->