Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857201-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220857147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:57:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,557,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trường THCS Lê Lợi, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 2 gian và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết + Nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần HVH Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,7205m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0849tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2725tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,608m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0483tấn
6Tháo dỡ trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,68m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5388m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5388m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5388m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4437m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4529m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8431m3
14Phá biển cổng, cánh cổng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
15Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7397m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7397m3
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 2 GIAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,59151m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,45771m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9869m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0364tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7686tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,263m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1397m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6689m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0679tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4268tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3335100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3497m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6397m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0206100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0206100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0111m3
20Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7391m3
21Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5291m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3506m3
23Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2035m3
24Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9228m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0935m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,158m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,743m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0385m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,396m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5742m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3562m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1833m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Tấm đan rãnh TN)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1314tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4751tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9983tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2181tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3462tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9633tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1453tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0069tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0155tấn
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3276100m2
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6362100m2
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3474100m2
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7266100m2
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5741100m2
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2282100m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5321100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
52Sản xuât cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,18m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,18m2
54Hoa sắt thép vuông hộp 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,7064m2
57Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4374m2
58Trát trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4584m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,8184m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,572m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62m
62Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30, cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62m
63Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2654tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2654tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0525100m2
66Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,25m
67Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
68Rọ chắn rác, phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
70Lắp đặt cút góc 90, Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
72Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,4124m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,3912m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,7875m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5032m2
77Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,0274m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3441m2
79Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,396m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,56m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,56m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4356m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,8906m2
84Ốp chân tường gạch liên doanh KT: 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4384m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật579,7031m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,9771m2
87Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4864100m2
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
94Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt, đế (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Tủ điện tổng TĐ (4-6 ATM MCB MCCB RCBO)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
104Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB, (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
105Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cuộn
106Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420cái
107Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
108Lắp đặt hộp kỹ thuật có cầu đấu (D=4-6mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
109Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Cáp thép D = 6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
114Bình chữa cháy khí ABC 8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
115Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
116Kệ đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kệ
117Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41m3
119Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
124Cọc đỡ thép D8 ; L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99cọc
125Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
126Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
127Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
129Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
130Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
131Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Thép dẹt 50*3 ; L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
136Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11,36 kG/bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bao
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,211m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1612m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9108m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0172tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0918tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,462m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,928m3
12Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6129m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3886m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1047m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8004m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1077tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0867100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3694m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3013tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2066100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1962100m2
25Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m
26Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,5mm (trọng lượng riêng 2,28kg/md)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0498tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0498tấn
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2384m2
29Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3944m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,48m
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,36m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3236m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,602m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6584m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6964m2
36Sản xuât cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
38Hoa sắt thép vuông hộp 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0184m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,052m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt đèn Led trang trí gắn tường bóng 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt, đế (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB, (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
55Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cái
56Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Lắp đặt hộp kỹ thuật có cầu đấu (D=4-6mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Cáp thép D = 6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
D CỔNG + HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,26881m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9437m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,06m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0896m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0818100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0818100m3/1km
7Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8722m3
8Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,791m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,872m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0803100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,46m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,172m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,52m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,44m
16Đắp huỳnh pa nô trụ VXM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104m
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7262m2
18Mua thẳng hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,152m2
19Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,152m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,632m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,241m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68851m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3095m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m3/1km
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2932m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0388tấn
29Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0232100m2
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7304m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1499m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0039tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081100m2
38Xây cột, trụ bằng gạch block chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,751m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,924m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,772m2
41Ốp gạch thẻ cổ cột gạch 60x240Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9012m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,76m
43Kẻ lõm âm tường trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,24m
44Đắp huỳnh trụ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m
45Cổng hoa sắt mua thẳng Sơn tĩnh điện - giá tạm tínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
46Bánh xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Biển tên trường mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,27m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
49Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
50Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,696m2
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,55m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->