Gói thầu: Thi công trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 16:35:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Có tài liệu chứng minh).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công trạm biến áp Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn Hóa – Thể thao (Hạng mục: Trạm biến áp, hệ thống thông gió, trang thiết bị và nội thất) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT- PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -3*70mm2 chống thấm dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 3 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/pvc - 1x35mm đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cát đen đổ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m3 |
| 12 | Gạch làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | 1000 viên |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 17 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100 m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 21 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA biến áp (LT 4C) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ Bêtông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp (105.1kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1 | kg |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 7 | Máng cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 9 | Máng cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 11 | Vỏ tủ RMU ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | tấn |
| 13 | Cáp Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Đầu cáp Elbow 24kV - Cu - 1x50 mm2 ( bộ / 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Điện trở sây 220VAC 60W + cảm biến nhiệt độ tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ống chì 31.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Dây cáp Cu/xlpe/pvc 0.6/1 kV - 4x50 mm2 đấu tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Đầu cốt M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cáp Cu/xlpe/pvc -0.6/1kV - 1x240mm2 cáp từ máy sang tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 28 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ống co ngót 240 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 ( mỗi cọc 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,56 | kg |
| 32 | Thép dẹt mạ kém nhúng nóng 40x4 ( 1.26kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,17 | kg |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 10m |
| 34 | Cáp Cu/xlpe/pvc -0.6/1kV - 1x95mm2 tiếp địa làm việc máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 36 | Đầu cột M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Dây tiếp địa M35 đầu cáp, tiếp địa dòng dò, tiếp địa tủ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 40 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Cáp Cu/xlpe/pvc -0.6/1kV - 1x95mm2 tiếp địa làm việc tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 44 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Biển tên tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Sơ đồ 1 sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Ủng cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 50 | Gang tay cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 51 | Thảm cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Ảnh trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 54 | Khóa tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 1m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2341 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,137 | 1m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1844 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 1m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 79 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mkính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA | |||
| 1 | Tủ trung thế RM6 - 24kV 630A, loại 3 ngăn, 02 ngăn cho đầu cáp đến + 01 ngăn sang máy cách điện SF6, đồng hồ áp lực khí SF6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, đầu sứ elbow. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-800A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù 400V-120kVAr tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| E | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tụ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Có tài liệu chứng minh).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 05 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | ép cốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy megomet | Đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo thông mạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi