Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Xây Dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Xây Dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:41:00 đến ngày 2022-09-08 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,545,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 940,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73189265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4637583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: San nền, hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, trạm biến áp và chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn18.927.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình.- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.927.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông, san nền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hoặc Cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục cấp điện, chiếu sáng và thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (có hạng mục điện) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (công trình giao thông) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hzvà V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T đến 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc từ 16T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 đến 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công Suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130 đến 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe thang (nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng từ 8 đến 15m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Xây Dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4) Xây dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 940.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám Đốc. Trần Công Tưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Lê Trong Quyết. Điện thoại: 0981046779. - Tổ trưởng tổ thẩm đinh E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Mai Văn Toàn. Điện thoại: 0981363386 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám đốc. Trần Công Tưởng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,4804 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246,4584 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN SAN NỀN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 329,0336 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117,8296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất sét tường chắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,9754 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá 4x6 tường chắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,3849 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước tường chắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,5168 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,0088 | m3 |
| 8 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9329 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,392 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,392 | m2 |
| 11 | Thép bản mã 220x220x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 578,3193 | kg |
| 12 | Thép bản mã 150x60x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137,6496 | kg |
| 13 | Bulông M12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 896 | Cái |
| C | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0499 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3164 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,833 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9566 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1798 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,328 | m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,376 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1238 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1238 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,7803 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,0859 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 181,3173 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,5358 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,1345 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,8339 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,1113 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,5297 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,0699 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,8284 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,0961 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,0961 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2537 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2537 | 100tấn |
| F | BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,9747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4564 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.456,42 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,6926 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 361,1 | m2 |
| 5 | Sơn vạch kẻ đường dày 4mm màu trắng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,02 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,2412 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,8614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0021 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,2309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,092 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,5278 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.076,9672 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,2412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8947 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8148 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,8202 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,3378 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,2947 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4777 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3158 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,528 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8157 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,4932 | tấn |
| 21 | Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.241,37 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2414 | tấn |
| 23 | Song chắn rác Composite KT: 530x335 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 464 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,5 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,5 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm. Tải trọng C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,5 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 425,5 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt cống hộp bê tông bằng cần cẩu, cống hộp dài 1m, đường kính 1600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | m |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 306 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 928 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 482 | 1 cấu kiện |
| I | TƯỜNG CHẮN VỊ TRÍ CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,625 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8789 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước tường chắn D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| J | KHE PHAI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,42 | m2 |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bu lông M16x150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bu lông M20x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bu lông M14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,2513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7905 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,201 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2193 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,0166 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,3446 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,144 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,5693 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 621,424 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,3098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3306 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9936 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0451 | tấn |
| 16 | Thép V50x50x5 bo góc tâm đan hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.862,72 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8627 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 292 | 1 cấu kiện |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1823 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,472 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ hố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố Sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (5 TRỤ CỨU HỎA) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 3 | Đai giữ ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Bu lông giữ ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bịt nhựa PPr DN25 nối bằng phương pháp măng sông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt HDPE đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| N | GIA CỐ ỐNG CẤP NƯỚC HIỆN TẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3091 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Osaka đường kính gốc 19-25cm chiều cao >=6m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | cây |
| 2 | Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 16 -18cm chiều cao >=5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng vàchăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | cây |
| 3 | Cây sao đen đường kính gốc 16 -18cm, chiều cao >=5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng vàchăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102 | cây |
| P | XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3699 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2454 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,825 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7983 | 100m |
| 11 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 13 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 231,33 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,08 | kg |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 19 | Mua sứ đứng RE 24kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Quả |
| 20 | Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 22 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1 m |
| 25 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 m |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7116 | 1 km dây |
| 28 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 29 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Mua đầu cos đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,825 | md |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | tấm |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,825 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7983 | 100m |
| 40 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV 3x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cáp T.plus 24kV 3x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| R | XÂY MỚI TBA KIOS 2X400 KVA | |||
| 1 | Đào móng TBA, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6325 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,62 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,5 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0416 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| S | THÍ NGHIỆM TBA KIOS 2X400KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| T | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1968 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 216,04 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5966 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5158 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6865 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.470 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,7 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 50; 70) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 602,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 50; 70) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,028 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,903 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 120; 150) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 920,7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 120; 150) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,207 | 100m |
| 20 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | Tủ |
| 24 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.024,1 | kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6884 | 100kg |
| 27 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | m |
| 28 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.196,184 | md |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,98 | 100m2 |
| 30 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11.347,2 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,347 | 1000v |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 443,3 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,433 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 210,1 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,101 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 199,5 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,995 | 100m |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 939,1 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,391 | 100m |
| 40 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | 10 cột |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | 1 vị trí |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| U | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x650 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5678 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,4 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8196 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0242 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7257 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.279,7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,797 | 100m |
| 21 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cột |
| 24 | Lắp đặt chóa đèn công suất 100W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,315 | 100m |
| 26 | Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,3 | m |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 861 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 549,9 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,402 | 100m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cửa |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9 | 10 cột |
| 36 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 976,14 | kg |
| 37 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2 | 10 cọc |
| 38 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7913 | 100kg |
| 39 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 528,471 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6424 | 100m2 |
| 41 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.681,8 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,682 | 1000v |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | cái |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156 | cái |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| V | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5562 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4515 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,394 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0207 | tấn |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,7405 | m3 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,0823 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2213 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2682 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2682 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4762 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5887 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7802 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3689 | 100m3 |
| 26 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.323,9 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6195 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,69 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,788 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5164 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3766 | 100m3 |
| 32 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.398 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,194 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,96 | 100m |
| 35 | Mua ống nhựa HDPE 40/30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 570 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 42 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| W | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1216 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 10 | Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2662 | 100kg |
| 13 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 362,47 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3625 | km/dây |
| 18 | Mua dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 m |
| 20 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 1km/1 dây |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 23 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,3 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Mua Móc treo đầu tròn SCT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Móc treo dây sau CT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 33 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,321 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 34 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| X | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ công suất 2x400kVA- 22/0,4kV - Tủ RMU 4 ngăn 24kV (02 ngăn CDPT 630A 24kV + 02 ngăn MC 200A 24kV) 01 vỏ trạm 3khoang, tôn dày 2-3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) của Schneider, ABB, SIEMENS, SFA hoặc tương đương; Máy biến áp LE, TBĐ-ĐA, Vintec tiêu chuẩn theo Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; tủ hạ thế, tủ bù tự động, vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le, đầu cáp, đầu cốt, đèn báo các loại, biến dòng, đồng hồ V, A.., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, Huyndai, 3M hoặc tương đương ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73189265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4637583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: San nền, hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, trạm biến áp và chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn18.927.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình.- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.927.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông, san nền | 2 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hoặc Cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục cấp điện, chiếu sáng và thông tin liên lạc | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (có hạng mục điện) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (công trình giao thông) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hzvà V | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5T đến 12T | 5 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 6 | Ô tô có gắn cẩu | Tải trọng ≥6T | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép (lu thảm) | Công suất làm việc ≥10T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (lu thảm) | Công suất làm việc ≥16T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Công suất làm việc từ 16T đến 25T | 3 |
| 11 | Máy san | Công suất ≥110CV | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50 đến 60m3/h | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công Suất 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải BTN | Công suất từ 130 đến 140CV | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Công suất ≥100CV | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN | Công suất ≥ 100T/h | 1 |
| 17 | Xe thang (nâng người làm việc trên cao) | Chiều cao nâng từ 8 đến 15m | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Tải trọng 5 đến 10T | 1 |
| 21 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 1 |
| 23 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5Kw | 1 |
| 24 | Máy cắt cầm tay | Công suất ≥1,5Kw | 1 |
| 25 | Máy mài | Công suất ≥2,7Kw | 1 |
| 26 | Máy hàn điện | Công suất ≥23Kw | 1 |
| 27 | Máy đầm đất cầm tay | Lực đầm ≥70Kg | 2 |
| 28 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi