Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Xây Dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849849-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Xây Dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4)
Số hiệu KHLCNT 20220849669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:41:00 đến ngày 2022-09-08 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,545,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 940,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73189265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4637583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: San nền, hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, trạm biến áp và chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn18.927.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình.- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông, san nền
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hoặc Cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục cấp điện, chiếu sáng và thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (có hạng mục điện) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (công trình giao thông) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hzvà V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc từ 16T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 đến 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công Suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 130 đến 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang (nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng từ 8 đến 15m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 đến 10T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Xây Dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4)
Xây dựng khu dân cư thôn Ruồng Cái, xã Đào Mỹ, huyện Lạng Giang (giai đoạn 4)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế BVTC và DT: Công ty cổ phần giải pháp đô thị SDC Việt Nam; Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang - Thẩmđịnh E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 940.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám Đốc. Trần Công Tưởng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Lê Trong Quyết. Điện thoại: 0981046779. - Tổ trưởng tổ thẩm đinh E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Mai Văn Toàn. Điện thoại: 0981363386
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: Giám đốc. Trần Công Tưởng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT325,4804100m3
2Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT246,4584100m3
B TƯỜNG CHẮN SAN NỀN
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT329,0336m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục II Chương V trong E-HSMT117,8296m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1,052100m2
4Đắp đất sét tường chắnMục II Chương V trong E-HSMT24,9754m3
5Thi công lớp đá 4x6 tường chắnMục II Chương V trong E-HSMT26,3849m3
6Lắp đặt ống thoát nước tường chắnMục II Chương V trong E-HSMT164,5168m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT20,0088m3
8Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,9329tấn
9Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT133,392m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT133,392m2
11Thép bản mã 220x220x10Mục II Chương V trong E-HSMT578,3193kg
12Thép bản mã 150x60x6Mục II Chương V trong E-HSMT137,6496kg
13Bulông M12Mục II Chương V trong E-HSMT896Cái
C BÃI ĐỖ XE
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,0499100m3
2Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT2,3164100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMục II Chương V trong E-HSMT6,833100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT0,9566100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục II Chương V trong E-HSMT0,1798100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT109,328m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT212,376m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT2,1238100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT2,123810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT2,123810m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT68,7803100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT15,0859100m3
7Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT181,3173100m3
8Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT64,5358100m3
9Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT55,1345100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT164,8339100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT57,1113100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT47,5297100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT21,0699100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT15,8284100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT100,0961100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V trong E-HSMT100,0961100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT14,2537100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT14,2537100tấn
F BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH, RÃNH BIÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT85,9747m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,4564100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2.456,42m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT73,6926m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,41m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,75m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
4Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắngMục II Chương V trong E-HSMT361,1m2
5Sơn vạch kẻ đường dày 4mm màu trắngMục II Chương V trong E-HSMT123,02m2
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT67,2412m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT20,8614100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT9,0021100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT212,11m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT120,2309m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT2,092100m2
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT282,5278m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.076,9672m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT36,2412m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT3,8947100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT10,8148100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT9,8202tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT38,3378m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT29,2947m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0196tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT2,4777tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT1,3158100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT56,528m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT2,8157100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT10,4932tấn
21Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố gaMục II Chương V trong E-HSMT2.241,37kg
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT2,2414tấn
23Song chắn rác Composite KT: 530x335Mục II Chương V trong E-HSMT134cái
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT153mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT464mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT63,5mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT6,5mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1600mmMục II Chương V trong E-HSMT33,5mối nối
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm. Tải trọng CMục II Chương V trong E-HSMT153đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT38,5đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT425,5đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT63,5đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT6,5đoạn ống
34Lắp đặt cống hộp bê tông bằng cần cẩu, cống hộp dài 1m, đường kính 1600mmMục II Chương V trong E-HSMT67m
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT306cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT928cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT127cái
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT13cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT4821 cấu kiện
I TƯỜNG CHẮN VỊ TRÍ CỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT32,625m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,8789tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,93100m2
5Lắp đặt ống thoát nước tường chắn D50Mục II Chương V trong E-HSMT30m
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,24100m2
J KHE PHAI
1Gia công hệ khung dànMục II Chương V trong E-HSMT0,2277tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,2277tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT8,42m2
4Máy đóng mở V0Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
5Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
6Bu lông M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
7Bu lông M14Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
K THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT15,2513100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT4,7905100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,201100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,2193100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT38,02m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT38,0166m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT15,3446m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT67,144m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT69,5693m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT621,424m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT28,3098m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT3,3306100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT20,48m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,9936100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT3,0451tấn
16Thép V50x50x5 bo góc tâm đan hố gaMục II Chương V trong E-HSMT3.862,72kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT3,8627tấn
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMục II Chương V trong E-HSMT3,94100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMục II Chương V trong E-HSMT6,23100m
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT2921 cấu kiện
L CẤP NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,1823100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0594100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0025100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0384m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT0,191m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT3,472m2
7Ván khuôn mũ hốMục II Chương V trong E-HSMT0,0074100m2
8Bê tông mũ mố Sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,031m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0016100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,02m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0027tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT11 cấu kiện
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (5 TRỤ CỨU HỎA)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,029100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,385m3
3Đai giữ ốngMục II Chương V trong E-HSMT15Cái
4Bu lông giữ ốngMục II Chương V trong E-HSMT20Cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT6,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMục II Chương V trong E-HSMT13,95100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT1,96100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,45100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmMục II Chương V trong E-HSMT0,09100m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
11Lắp đặt bịt nhựa PPr DN25 nối bằng phương pháp măng sôngMục II Chương V trong E-HSMT196cái
12Lắp đặt nối ren ngoài HDPE đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT196cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMục II Chương V trong E-HSMT196cái
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
16Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT11cái
17Lắp đặt bịt HDPE đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMục II Chương V trong E-HSMT9cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
N GIA CỐ ỐNG CẤP NƯỚC HIỆN TẠI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,584m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT5,28m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT24m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1344100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT3,84m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,3091tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT121 cấu kiện
O CÂY XANH
1Cây Osaka đường kính gốc 19-25cm chiều cao >=6m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT81cây
2Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 16 -18cm chiều cao >=5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng vàchăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT64cây
3Cây sao đen đường kính gốc 16 -18cm, chiều cao >=5m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng vàchăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT102cây
P XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO TBA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3699100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1246100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2454100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,1188100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0836tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,32m3
7Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT6Cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,024m3
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT79,825m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT0,7983100m
11Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT9m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,09100m
13Mua xà thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT231,33kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
17Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT142,08kg
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,1421tấn
19Mua sứ đứng RE 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT4Quả
20Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT12Quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục II Chương V trong E-HSMT1,610 sứ
22Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
23Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT24m
24Lắp đặt dây cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT241 m
25Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT13m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT131 m
27Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,71161 km dây
28Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT54cái
29Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,710 đầu cốt
31Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT21cái
32Mua đầu cos đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
34Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT2cái
35Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT55,825md
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,279100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT110tấm
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kVMục II Chương V trong E-HSMT79,825m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,7983100m
40Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV 3x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
41Đầu cáp T.plus 24kV 3x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
43Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
44Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
Q THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO TBA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT16cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
R XÂY MỚI TBA KIOS 2X400 KVA
1Đào móng TBA, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0828100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0276100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0908tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,1572tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,6325m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,3094m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,1413100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT4,466m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT45,62m2
10Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT0,432100m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,432100m3
12Ống nhựa HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT6,8m
13Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,068100m
14Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT282,5kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,0416100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT210 cọc
S THÍ NGHIỆM TBA KIOS 2X400KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT2máy
2Thí nghiệm máy cắt 35kVMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V trong E-HSMT10cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT6cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT2cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
T CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0616100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,1968100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT6,16m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT25,3m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II Chương V trong E-HSMT216,04kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,1965tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT4,5966100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,5158100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,6865100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT160cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,64m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT2.470m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT24,7100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 50; 70)Mục II Chương V trong E-HSMT602,8m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 50; 70)Mục II Chương V trong E-HSMT6,028100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 95)Mục II Chương V trong E-HSMT190,3m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 95)Mục II Chương V trong E-HSMT1,903100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 120; 150)Mục II Chương V trong E-HSMT920,7m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 120; 150)Mục II Chương V trong E-HSMT9,207100m
20Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT72m
21Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT0,72100m
22Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mmMục II Chương V trong E-HSMT22Tủ
23Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT22Tủ
24Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT1.024,1kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT8,810 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II Chương V trong E-HSMT2,6884100kg
27Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT44m
28Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT1.196,184md
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT5,98100m2
30Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT11.347,2viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT11,3471000v
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT443,3m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,433100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT210,1m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,101100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT199,5m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,995100m
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT939,1m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT9,391100m
40Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
41Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
42Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
43Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT221 đầu cáp (3 pha)
45Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT241 đầu cáp (3 pha)
46Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT2,210 cột
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT221 vị trí
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT4sợi
49Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150AMục II Chương V trong E-HSMT22cái
U CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2496100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,248100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT24,96m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x650Mục II Chương V trong E-HSMT39bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,5678tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT62,4m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT62,4m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,8196100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,0242100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,7257100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0049100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0266100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,294m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m2
16Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT6,64kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0066tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT2m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT1.279,7m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT12,797100m
21Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT150m
22Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT1,5100m
23Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT39cột
24Lắp đặt chóa đèn công suất 100WMục II Chương V trong E-HSMT39bộ
25Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT3,315100m
26Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
27Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT29,3m
28Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT861m
29Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT549,9m
30Rải cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT14,402100m
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMục II Chương V trong E-HSMT39cái
32Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT39bảng
33Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT39cửa
34Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT78đầu cáp
35Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT3,910 cột
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT976,14kg
37Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT8,210 cọc
38Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT2,7913100kg
39Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT528,471m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT2,6424100m2
41Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II Chương V trong E-HSMT4.681,8viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMục II Chương V trong E-HSMT4,6821000v
43Mua đầu cốt đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
44Mua đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT106cái
45Mua đầu cốt đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT156cái
46Mua đầu cốt đồng M25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
47Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT28,210 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
V THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,112100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT4,104m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,5562tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMục II Chương V trong E-HSMT1,4515100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT1081 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4439tấn
7Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMục II Chương V trong E-HSMT0,1112tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT0,648m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,752100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT6,394m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT2,39m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2992100m2
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMục II Chương V trong E-HSMT1,0207tấn
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT29,7405m3
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT161,0823m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT2,1m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2213tấn
19Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMục II Chương V trong E-HSMT1,2682tấn
20Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMục II Chương V trong E-HSMT1,2682tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,096100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT4,4762100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,5887100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,7802100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT4,3689100m3
26Mua băng báo hiệu ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT1.323,9md
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT6,6195100m2
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT24,69100m
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1,788100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,5164100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,3766100m3
32Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT1.398m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT4,194100m2
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMục II Chương V trong E-HSMT27,96100m
35Mua ống nhựa HDPE 40/30Mục II Chương V trong E-HSMT570m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMục II Chương V trong E-HSMT1,9100m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0202100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0056100m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,2576100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,4m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,63m3
42Mua bu lông M12x320mm đỡ tủMục II Chương V trong E-HSMT3,4kg
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0034tấn
W DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1216100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,4352100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT9,96m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,064100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
8Mua cột bê tông LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT12cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT12cột
10Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT8cọc
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V trong E-HSMT0,810 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2662100kg
13Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II Chương V trong E-HSMT2m
14Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
15Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT3m
16Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT362,47m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,3625km/dây
18Mua dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6m
19Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT61 m
20Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT40m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,041km/1 dây
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT11 hộp
23Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II Chương V trong E-HSMT53,3kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
25Mua kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT18cái
26Mua Móc treo đầu tròn SCTMục II Chương V trong E-HSMT1cái
27Móc treo dây sau CTMục II Chương V trong E-HSMT1cái
28Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT4cái
29Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
30Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
31Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
32Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT61 cột
33Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,3211km/ 1dây (4 sợi)
34Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
X MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 3 pha 24kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
2Chống sét van 24KVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
3Trạm kiosk hợp bộ công suất 2x400kVA- 22/0,4kV - Tủ RMU 4 ngăn 24kV (02 ngăn CDPT 630A 24kV + 02 ngăn MC 200A 24kV) 01 vỏ trạm 3khoang, tôn dày 2-3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) của Schneider, ABB, SIEMENS, SFA hoặc tương đương; Máy biến áp LE, TBĐ-ĐA, Vintec tiêu chuẩn theo Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; tủ hạ thế, tủ bù tự động, vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le, đầu cáp, đầu cốt, đèn báo các loại, biến dòng, đồng hồ V, A.., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, Huyndai, 3M hoặc tương đương )Mục II Chương V trong E-HSMT1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73189265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4637583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: San nền, hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, trạm biến áp và chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn18.927.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình.- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.51
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông, san nền 2 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
3 Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hoặc Cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục cấp điện, chiếu sáng và thông tin liên lạc 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (có hạng mục điện) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu31
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSMT.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp (công trình giao thông) IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hzvà V 1
2 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về 1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 12T5
4 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m33
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m31
6 Ô tô có gắn cẩu Tải trọng ≥6T1
7 Máy ủi Công suất ≥110CV2
8 Máy lu bánh thép (lu thảm) Công suất làm việc ≥10T1
9 Máy lu bánh lốp (lu thảm) Công suất làm việc ≥16T1
10 Máy lu rung Công suất làm việc từ 16T đến 25T3
11 Máy san Công suất ≥110CV1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50 đến 60m3/h1
13 Máy nén khí Công Suất 600m3/h1
14 Máy rải BTN Công suất từ 130 đến 140CV1
15 Thiết bị tưới nhựa Công suất ≥100CV1
16 Trạm trộn BTN Công suất ≥ 100T/h1
17 Xe thang (nâng người làm việc trên cao) Chiều cao nâng từ 8 đến 15m1
18 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
19 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít2
20 Ô tô tưới nước Tải trọng 5 đến 10T1
21 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw2
22 Máy đầm bàn Công suất 1Kw1
23 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5Kw1
24 Máy cắt cầm tay Công suất ≥1,5Kw1
25 Máy mài Công suất ≥2,7Kw1
26 Máy hàn điện Công suất ≥23Kw1
27 Máy đầm đất cầm tay Lực đầm ≥70Kg2
28 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->