Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:02:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,139,185,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2) LT - Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung công trình 1: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh Tân Cang (từ đầu nhánh đến trụ 113), nhánh Mỏ đá Tân Cang (từ đầu nhánh đến trụ 30) tuyến 480 Long Hưng (ct1) (từ mục A đến AH). | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Móng M12 (ct1): 6 móng | |||
| 1 | Đào, đắp móng đất M12 | 6 | bộ | |
| C | Móng bê tông trụ đôi 12m (ct1): 2 móng | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M12-2bt | 2 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng trụ đôi M12-2bt, mác M200 đá 1x2 | 2,44 | m3 | |
| D | Móng M14 (ct1): 48 móng | |||
| 1 | Đào, đắp móng đất M14 | 48 | bộ | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m (ct1): 10 móng | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M14-2bt | 10 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng trụ đôi M14-4bt, mác M200 đá 1x2 | 12,2 | m3 | |
| F | Tiếp địa Recloser, LBS (ct1): 2 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | kg |
| 2 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 | 2 | 20m | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Boulon 8x80+ 2 long đền tròn | 2 | bộ | |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D42 dài 6m dày 3,2mm (18,6kg/ống) | 6 | ống | |
| 6 | Nối ống sắt tráng kẽm | 4 | cái | |
| 7 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 2 | bao | |
| G | Tiếp địa LA (ct1): 18 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | kg |
| 2 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 | 18 | 20m | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Boulon 8x80+ 2 long đền tròn | 18 | bộ | |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D42 dài 6m dày 3,2mm (18,6kg/ống) | 54 | ống | |
| 6 | Nối ống sắt tráng kẽm | 36 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 18 | bao | |
| H | Phần dựng trụ (ct1) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2): A cấp | Vật tư A cấp | 10 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2): A cấp | Vật tư A cấp | 68 | trụ |
| I | Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P (ct1): 4 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấp | Vật tư A cấp | 8 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấp | Vật tư A cấp | 16 | thanh |
| 3 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite 2,4m | 4 | bộ | |
| J | Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO (ct1): 2 bộ | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm: A cấp | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710: A cấp | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite 0,8m | 2 | bộ | |
| K | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (ct1): 11 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 11 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 22 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ đơn 2,2m - XĐ22 | 11 | bộ | |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (ct1): 10 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 20 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 40 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo kép 2,2m - XK22 | 10 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (ct1): 6 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 24 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo kép 2,2m - XK22 | 6 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,4m: X-4ĐL (ct1): 23 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp bộ đà đỡ 0,4m - XĐ4 | 23 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL (ct1): 83 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,1m (1 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 83 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 83 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 5 | Lắp bộ đà đỡ 1,1m - XĐ11 | 83 | bộ | |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (ct1): 28 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 28 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấp | Vật tư A cấp | 28 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 2,1m XĐ21 | 28 | bộ | |
| Q | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (ct1): 6 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấp | Vật tư A cấp | 12 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ kép 2,1m XK21 | 6 | bộ | |
| R | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (ct1): 15 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 15 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m: A cấp | Vật tư A cấp | 15 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 2,01m XĐ20 | 15 | bộ | |
| S | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 (ct1): 1 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m: A cấp | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ kép 2,0m XK20 | 1 | bộ | |
| T | Bộ xà tháp đơn U100x46x4,5mm dài 3,0m (ct1): 145 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | thanh |
| 2 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | bộ |
| 5 | Lắp xà tháp đỡ U100 đơn | 145 | bộ | |
| U | Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3,0m (ct1): 20 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | thanh |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp xà tháp đỡ U100 kép | 20 | bộ | |
| V | Phân trung thế 3 pha đường dây trung thế 3 pha (ct1) | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXh 185mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 13.746 | mét |
| 2 | Cáp 24KV ACXh 120mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 3.918 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19: A cấp | Vật tư A cấp | 2.158 | kg |
| 4 | Cáp TK50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.888 | kg |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 264 | mét |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 120mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 12 | mét |
| 7 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 45 | mét |
| 8 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 12 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 13 | Cáp Duplex CV2x7mm2 | 132 | m | |
| 14 | Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/25 | 62 | m | |
| 15 | Băng keo cách điện trung thế | 49 | cuộn | |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | 7 | cái | |
| 22 | Ống nối dây cỡ 185mm2 | 12 | cái | |
| 23 | Rack 4 sứ+ sứ ống chỉ | 9 | bộ | |
| 24 | Bọc cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 25 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 26 | Bass LI bắt FCO (LA) | 110 | Bộ | |
| 27 | Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm) | 135 | Bộ | |
| 28 | Dây buộc đầu sứ TTF (120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 29 | Dây buộc đầu sứ SSF (120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 30 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | cái |
| 31 | Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 32 | Bảng chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2(dây TH) | 4,492 | km | |
| 34 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 120mm2 | 3,841 | km | |
| 35 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 | 13,476 | km | |
| 36 | Kéo dây thép cỡ dây 50mm2 | 5,772 | km | |
| W | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U (ct1): 134 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| X | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T (ct1): 32 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| Y | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (ct1): 268 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (120) : CĐT ply-X (ct1): 54 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer: A cấp | Vật tư A cấp | 54 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 108 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 120mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (185) : CĐT ply-X (ct1): 138 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer: A cấp | Vật tư A cấp | 138 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 276 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| AB | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV bổ sung : CĐT ply-BS (ct1): 21 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer: A cấp | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 42 | cái | |
| AC | Tiếp địa xà 1 mạch (ct1): 37 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (5m/bộ): A cấp | Vật tư A cấp | 58 | kg |
| 5 | Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | 37 | bộ | |
| AD | Tiếp địa xà 2 mạch (ct1): 136 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (8m/bộ): A cấp | Vật tư A cấp | 133 | kg |
| 6 | Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | 272 | bộ | |
| AE | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch (ct) | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A: A cấp | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 2 | Dây chảy 3K | 2 | Sợi | |
| 3 | DS 1P - 24KV - 630A: A cấp | Vật tư A cấp | 12 | bộ |
| 4 | LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kA: A cấp | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA: A cấp | Vật tư A cấp | 108 | cái |
| AF | Thí nghiệm (ct1) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | 22 | Vị trí | |
| AG | Tháo, lắp lại vật tư đường dây (ct1) | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | 336 | Bộ | |
| 2 | Lắp lại sứ đứng+ty | 297 | Bộ | |
| 3 | Tháo sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | 51 | Bộ | |
| 4 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | 56 | Bộ | |
| 5 | Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer | 9 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây AC50 | 2,891 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây ACXV120 | 7,499 | km | |
| 8 | Tháo hạ dây AXV95 | 5,977 | km | |
| 9 | Tháo hạ dây ACX50 | 0,95 | km | |
| 10 | Tháo, lắp lại Branchment | 138 | sợi | |
| 11 | Tháo lắp lại hộp domino | 35 | cái | |
| 12 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 42 | Bộ | |
| 13 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ | 44 | Bộ | |
| 14 | Lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ | 44 | Bộ | |
| 15 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp lại bộ xà compoxit 2,4m | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo bộ xà đơn X-2,0 ĐL2/3 | 18 | Bộ | |
| 18 | Lắp lại xà đơn X-2,0ĐL2/3 | 8 | Bộ | |
| 19 | Tháo xà đơn X-16Đ | 5 | Bộ | |
| 20 | Tháo xà đơn X-21Đ | 54 | Bộ | |
| 21 | Lắp lại xà đơn X-21Đ | 53 | Bộ | |
| 22 | Tháo xà đơn X-22Đ | 3 | Bộ | |
| 23 | Lắp lại xà đơn X-22Đ | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo bộ xà kép X-1,6K | 8 | Bộ | |
| 25 | Tháo bộ xà kép X-2,1K | 2 | Bộ | |
| 26 | Lắp lại bộ xà kép X-2,1K | 2 | Bộ | |
| 27 | Tháo bộ xà kép X-2,2K | 4 | Bộ | |
| 28 | Lắp lại bộ xà X-2,2K | 4 | Bộ | |
| 29 | Tháo xà kép X-2,0KLG2/3 | 1 | Bộ | |
| 30 | Tháo bộ đà tháp sắt U100 | 36 | Bộ | |
| 31 | Nhổ trụ BTLT 12m | 38 | trụ | |
| 32 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | 8 | trụ | |
| AH | Tháo, lắp lại thiết bị đường dây (ct1) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bộ FCO | 6 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp lại bộ LA | 3 | cái | |
| 3 | Tháo LTD 1P | 6 | cái | |
| AI | Hạng mục chung công trình 1: Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải lưới điện khu vực các xã Long An, Long Phước, Bàu Cạn, Tân Hiệp, Phước Thái, Phước Bình - huyện Long Thành năm 2022 (ct2) (từ mục AI đến CC) | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| AJ | Móng M8 (ct2): 66 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ đất tự nhiên M8 | 66 | bộ | |
| AK | Móng bê tông trụ đơn 8,4m (ct2): 4 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M8bt | 4 | bộ | |
| 2 | Bê tông móng trụ đơn M8bt, mác M200 đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| AL | Móng bê tông trụ đôi 8,4m (ct2): 62 móng | |||
| 1 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt | 62 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng trụ đơn M8-2bt, mác M200 đá 1x2 | 44,02 | m3 | |
| AM | Móng bê tông trụ đôi 12m (ct2): 7 móng | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M12-2bt | 7 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng trụ đôi M12-2bt, mác M200 đá 1x2 | 8,54 | m3 | |
| AN | Móng M14 (ct2): 19 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ đất tự nhiên M14 | 19 | bộ | |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn 14m (ct2): 3 móng | 3 | Móng | |
| 3 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M14bt | 3 | bộ | |
| 4 | Bê tông móng trụ đơn M14bt, mác M200 đá 1x2 | 3,054 | m3 | |
| AO | Móng bê tông trụ đôi 14m (ct2): 13 móng | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M14-2bt | 13 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x2 | 14,64 | m3 | |
| AP | Tiếp địa chống sét LA trụ BTLT 14m (ct2): 2 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thanh nới compoxit 40x10-306mm lắp LA+ bulon M12x100 | 6 | thanh | |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 8 | mét |
| 7 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa LA | 2 | bộ | |
| AQ | Bộ tiếp địa hạ thế (ct2): 59 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,71 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 118 | bộ | |
| 3 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 4 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại hạ thế | 59 | bộ | |
| AR | Phần dựng trụ (ct2) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2): A cấp | Vật tư A cấp | 194 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2): A cấp | Vật tư A cấp | 14 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2): A cấp | Vật tư A cấp | 48 | trụ |
| AS | Bộ xà Compoxit lệch dài 2,1m kép (ct2): 1 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2100mm (bắt FCO, LA) | 2 | thanh | |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x1.820mm | 2 | thanh | |
| 3 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit kép 2,1m | 1 | bộ | |
| AT | Bộ xà Compoxit ghép cân dài 2,4m cho trụ ghép (ct2): 3 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấp | Vật tư A cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x650+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m | 3 | bộ | |
| AU | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (ct2): 19 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 19 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 38 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ đơn 2,2m - XĐ22 | 19 | bộ | |
| AV | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (ct2): 8 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 16 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 32 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo kép 2,2m - XK22 | 8 | bộ | |
| AW | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2 (ct2): 6 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 24 | thanh |
| 3 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo kép 2,2m - XKK22 | 6 | bộ | |
| AX | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL (ct2): 3 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 3 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp xà sắt đơn 0,8m XĐ8 | 3 | bộ | |
| AY | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21ĐL: 6 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 2,1m XĐ21 | 6 | bộ | |
| AZ | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21KL (ct2): 3 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ kép 2,1m XK21 | 3 | bộ | |
| BA | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ ghép: X-21KL.2 (ct2): 3 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấp | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ kép 2,1m XKK21 | 3 | bộ | |
| BB | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế (ct2) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: A cấp | Vật tư A cấp | 225 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép ACXH-50: A cấp | Vật tư A cấp | 3.462 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 12 | mét |
| 4 | Rack 4 sứ | 2 | bộ | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng cỡ dây ACXh50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | sợi |
| 8 | Dây buộc cổ sứ SSF cỡ dây ACXh50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | sợi |
| 9 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | 3 | cái | |
| 12 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế | 3 | cuộn | |
| 14 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | 1,131 | km | |
| 15 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 | 3,394 | km | |
| BC | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U (ct2): 27 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| BD | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U (ct2): 16 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| BE | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (ct2): 125 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV: A cấp | Vật tư A cấp | 125 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì: A cấp | Vật tư A cấp | 125 | cái |
| BF | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (ct2): 54 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer: A cấp | Vật tư A cấp | 54 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 108 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| BG | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X-240 (ct2): 9 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer: A cấp | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 18 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| BH | Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kVkép lắp vào xà : CĐT ply-X-240 (ct2): 9 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer: A cấp | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 18 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| BI | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế (ct2) | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 5.948 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 8.259 | mét |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 5 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | cái |
| 6 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | cái |
| 7 | Dây đai + khóa đai Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 9 dây điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 9 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.751 | mét |
| 10 | Cáp Duplex CV2x7mm2 | 115 | m | |
| 11 | Cáp Duplex 2x16 | 58 | m | |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 106 | cuộn | |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 17 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | bộ |
| 19 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 20 | Móc treo chữ A | 6 | cái | |
| 21 | Kẹp U bolt dây 50-95mm2 | 6 | cái | |
| 22 | Kẹp U bolt dây 35-50mm2 | 10 | cái | |
| 23 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | 8,097 | km | |
| 24 | Kéo dây ABC 4x95mm2 | 5,831 | km | |
| BJ | Xử lý vị trí nguy hiểm cáp AV (ct2): 3 vị trí | |||
| 1 | Sứ chằng | 9 | cái | |
| 2 | Kẹp U bolt dây 70-95mm2 | 36 | cái | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV95 (sử dụng lại) | 18 | mét | |
| BK | Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC (ct2) | |||
| 1 | Thanh nới mạ nhúng 6x60x410 | 16 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 32 | cái | |
| BL | Phần thiết bị đường dây trung thế (ct2) | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A: A cấp | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | 12 | Sợi | |
| 3 | LA 18kV 10kA: A cấp | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| BM | Phần thiết bị TBA (ct2) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA: A cấp | Vật tư A cấp | 17 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA: A cấp | Vật tư A cấp | 1 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A: A cấp | Vật tư A cấp | 47 | cái |
| 4 | LA 18kV 10kA: A cấp | Vật tư A cấp | 47 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA: A cấp | Vật tư A cấp | 10 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA: A cấp | Vật tư A cấp | 35 | cái |
| 7 | Biến dòng 600V - 250/5A | Điện lực thực hiện | 9 | cái |
| 8 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực thực hiện | 51 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V -500/5A | Điện lực thực hiện | 3 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực thực hiện | 16 | cái |
| BN | Phụ kiện TBA (ct2) | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 20 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 51 | Sợi | |
| 3 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| BO | Đà trạm ngồi đỡ máy biến áp (ct2): 17 bộ | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi TBA ≤ 560kVA: A cấp | Vật tư A cấp | 17 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 7 | Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg) | 17 | bộ | |
| BP | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ (ct2): 17 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấp | Vật tư A cấp | 17 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấp | Vật tư A cấp | 34 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 2,2m - XĐ22 | 17 | bộ | |
| BQ | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA (ct2): 17 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấp | Vật tư A cấp | 17 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấp | Vật tư A cấp | 34 | thanh |
| 3 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m | 17 | bộ | |
| BR | Tiếp địa TBA (ct2): 17 bộ | |||
| 1 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 | 28 | 20m | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 30 | bao | |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1 | kg |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 72 | mét |
| 6 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 30 | bộ | |
| 7 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 36 | cái | |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | 36 | bộ | |
| 11 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 2m luồn tiếp địa | 18 | cái | |
| 12 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA | 17 | bộ | |
| BS | Tiếp địa CT (ct2): 17 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 17 | bộ | |
| BT | Tủ CB, điện kế trạm treo (ct2) | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | 1 | Bộ | |
| BU | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi (ct2) | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ trạm ngồi) | 17 | bộ | |
| 2 | Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) | 17 | cái | |
| BV | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha (ct2) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 357 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | 51 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24KV: A cấp | Vật tư A cấp | 51 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì: A cấp | Vật tư A cấp | 51 | cái |
| BW | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (ct2) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 (lộ xuống): A cấp | Vật tư A cấp | 289 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 (lộ xuống): A cấp | Vật tư A cấp | 689 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV95 (lộ xuống): A cấp | Vật tư A cấp | 32 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV120 (lộ lên): A cấp | Vật tư A cấp | 688 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV95 (lộ lên): A cấp | Vật tư A cấp | 584 | mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | 72 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | 240 | cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | 139 | cái | |
| 9 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 11 | Ống PVC D114x4,9mm | 163 | m | |
| 12 | Ong ruột gà D114 có lõi thép | 46 | m | |
| 13 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | 18 | cái | |
| 14 | Co 90 độ PVC 114 | 30 | cái | |
| 15 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230) | 17 | bộ | |
| 16 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250) | 17 | bộ | |
| 17 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280) | 17 | bộ | |
| 18 | Keo dán ống PVC (100gr) | 21 | tuýp | |
| 19 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | 40 | ống | |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế | 96 | cuộn | |
| BX | Bộ dây dẫn đo đếm (ct2) | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2: A cấp | Vật tư A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng): A cấp | Vật tư A cấp | 60 | mét |
| 3 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh): A cấp | Vật tư A cấp | 60 | mét |
| 4 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ): A cấp | Vật tư A cấp | 60 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 204 | cái | |
| 6 | Ống PVC D60x2,8mm | 34 | m | |
| 7 | Co 90 độ PVC 60 | 51 | cái | |
| 8 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | 17 | bộ | |
| 9 | Bảng tên trạm | 17 | bộ | |
| 10 | Bảng báo nguy hiểm trạm | 17 | bộ | |
| BY | Thí nghiệm (ct2) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | 61 | vị trí | |
| 2 | Đo điện trở tiếp địa TBA | 18 | vị trí | |
| BZ | Phần tháo lắp vật tư đường dây (ct2) | |||
| 1 | Tháo chân sứ đỉnh + sứ ( SĐI) | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo bộ cách điện đứng+ ty (SĐU) | 29 | bộ | |
| 3 | Lắp lại bộ cách điện đứng+ ty (SĐU) | 29 | bộ | |
| 4 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer + kẹp 5U | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer + kẹp 5U | 24 | bộ | |
| 6 | Tháo xà X-0,8Đ | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo xà đơn X-16Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo xà đơn X-22Đ | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp lại xà đơn X-22Đ | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo xà kép X-2,1KL | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo bộ xà kép X-22K | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp lại bộ xà kép X-22K | 1 | bộ | |
| 13 | Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc | 5 | trụ | |
| 14 | Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) | 17 | trụ | |
| 15 | Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) cắt gốc | 4 | trụ | |
| CA | Phần Tháo lắp thiết bị TBA (ct2) | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 25KVA | 1 | cái | |
| 2 | Tháo MBA 1 pha 37,5KVA | 5 | cái | |
| 3 | Tháo MBA 1 pha 50KVA | 6 | cái | |
| 4 | Lắp lại MBA 1 pha 50KVA | 6 | cái | |
| 5 | Tháo MBA 1 pha 75KVA | 4 | cái | |
| 6 | Tháo MBA 1 pha 100KVA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp lại MBA 1 pha 100KVA | 1 | cái | |
| 8 | Tháo MBA 3 pha 160KVA | 4 | cái | |
| 9 | Lắp lại MBA 3 pha 160KVA | 3 | cái | |
| 10 | Tháo bộ FCO | 8 | cái | |
| 11 | Lắp lại bộ FCO | 4 | cái | |
| 12 | Tháo bộ LA | 8 | cái | |
| 13 | Lắp lại bộ LA | 5 | cái | |
| CB | Tháo, lắp vật tư TBA (ct2) | |||
| 1 | Tháo aptomat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp lại aptomat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo aptomat 3 pha 250A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp lại aptomat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 5 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 8 | Bộ | |
| 6 | Tháo giá trùm treo MBA | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | 5 | Bộ | |
| 8 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp lại bộ xà compoxit 2,4m | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo cổ dê ốp ống PVC | 6 | Bộ | |
| 11 | Tháo cáp xuất HT CV 120mm2 | 34 | m | |
| 12 | Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm2 | 6 | m | |
| 13 | Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 | 95 | m | |
| 14 | Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm2 | 18 | m | |
| 15 | Tháo cáp xuất HT CV 70mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp lại cáp xuất HT CV 70mm2 | 53 | m | |
| 17 | Tháo cáp CXV 25mm2 | 21 | m | |
| 18 | Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha | 5 | Bộ | |
| CC | Tháo, lắp vật tư đường dây trung thế (ct2) | |||
| 1 | Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) | 1 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) cắt gốc | 5 | trụ | |
| 3 | Tháo ( hộp Domino) | 264 | cái | |
| 4 | Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ | 106 | Bộ | |
| 5 | Tháo rack 3 + sứ ống chỉ | 192 | Bộ | |
| 6 | Lắp lại rack 3 + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo rack 4 + sứ ống chỉ | 77 | Bộ | |
| 8 | Lắp lại rack 4 + sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| 9 | Tháo, lắp lại Branchment | 1.153 | sợi | |
| 10 | Tháo hạ, căng dây AV95 | 5,374 | km | |
| 11 | Tháo hạ, căng dây AV70 | 6,91 | km | |
| 12 | Tháo hạ, căng dây AV50 | 5,729 | km | |
| 13 | Tháo hạ, căng dây AV35 | 0,341 | km | |
| 14 | Tháo hạ, căng dây AC50 | 5,928 | km | |
| 15 | Tháo hạ, căng dây A50 | 0,431 | km | |
| 16 | Tháo hạ, căng dây A35 | 0,13 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | xe | 2 |
| 3 | Giá ra dây | cái | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | cái | 30 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 2 |
| 6 | Palăng | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi