Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839975-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20220825999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:02:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,139,185,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2)
LT - Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công trình 1: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp tỉnh Đồng Nai. - Công trình 2: Công ty CP KT-TM và Tư vấn Thiên Phú. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Long Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Điện lực Long Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Điện lực Long Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung công trình 1: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh Tân Cang (từ đầu nhánh đến trụ 113), nhánh Mỏ đá Tân Cang (từ đầu nhánh đến trụ 30) tuyến 480 Long Hưng (ct1) (từ mục A đến AH).
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Móng M12 (ct1): 6 móng
1Đào, đắp móng đất M126bộ
C Móng bê tông trụ đôi 12m (ct1): 2 móng
1Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M12-2bt2bộ
5Bê tông móng trụ đôi M12-2bt, mác M200 đá 1x22,44m3
D Móng M14 (ct1): 48 móng
1Đào, đắp móng đất M1448bộ
E Móng bê tông trụ đôi 14m (ct1): 10 móng
1Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M14-2bt10bộ
5Bê tông móng trụ đôi M14-4bt, mác M200 đá 1x212,2m3
F Tiếp địa Recloser, LBS (ct1): 2 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06kg
2Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114220m
3Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Boulon 8x80+ 2 long đền tròn2bộ
5Ống sắt tráng kẽm D42 dài 6m dày 3,2mm (18,6kg/ống)6ống
6Nối ống sắt tráng kẽm4cái
7Ốc xiết cáp Cu 1/04cái
8Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg2bao
G Tiếp địa LA (ct1): 18 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48kg
2Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1141820m
3Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Boulon 8x80+ 2 long đền tròn18bộ
5Ống sắt tráng kẽm D42 dài 6m dày 3,2mm (18,6kg/ống)54ống
6Nối ống sắt tráng kẽm36cái
7Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg18bao
H Phần dựng trụ (ct1)
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp10trụ
2Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp68trụ
I Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P (ct1): 4 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấpVật tư A cấp8thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấpVật tư A cấp16thanh
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp xà composite 2,4m4bộ
J Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO (ct1): 2 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mm: A cấpVật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710: A cấpVật tư A cấp2thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp xà composite 0,8m2bộ
K Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (ct1): 11 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp11thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp22thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Lắp xà đỡ đơn 2,2m - XĐ2211bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (ct1): 10 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp20thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp40thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Lắp xà néo kép 2,2m - XK2210bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (ct1): 6 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp12thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp24thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp xà néo kép 2,2m - XK226bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,4m: X-4ĐL (ct1): 23 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,42mMô tả kỹ thuật theo chương V23thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Lắp bộ đà đỡ 0,4m - XĐ423bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL (ct1): 83 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,1m (1 ốp): A cấpVật tư A cấp83thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp83thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
5Lắp bộ đà đỡ 1,1m - XĐ1183bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (ct1): 28 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp28thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp28thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 2,1m XĐ2128bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (ct1): 6 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp12thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp12thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp xà đỡ kép 2,1m XK216bộ
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (ct1): 15 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp15thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m: A cấpVật tư A cấp15thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 2,01m XĐ2015bộ
S Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 (ct1): 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m: A cấpVật tư A cấp2thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp xà đỡ kép 2,0m XK201bộ
T Bộ xà tháp đơn U100x46x4,5mm dài 3,0m (ct1): 145 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V145thanh
2Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V145bộ
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V290bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V145bộ
5Lắp xà tháp đỡ U100 đơn145bộ
U Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3,0m (ct1): 20 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V40thanh
2Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Lắp xà tháp đỡ U100 kép20bộ
V Phân trung thế 3 pha đường dây trung thế 3 pha (ct1)
1Cáp 24KV ACXh 185mm2: A cấpVật tư A cấp13.746mét
2Cáp 24KV ACXh 120mm2: A cấpVật tư A cấp3.918mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-120/19: A cấpVật tư A cấp2.158kg
4Cáp TK50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.888kg
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp264mét
6Cáp 24KV C/XLPE/PVC 120mm2: A cấpVật tư A cấp12mét
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2: A cấpVật tư A cấp45mét
8Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
9Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Kẹp ép WR 875Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
11Kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
12Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V153cái
13Cáp Duplex CV2x7mm2132m
14Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2562m
15Băng keo cách điện trung thế49cuộn
16Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
21Ống nối dây cỡ 120mm27cái
22Ống nối dây cỡ 185mm212cái
23Rack 4 sứ+ sứ ống chỉ9bộ
24Bọc cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
25Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
26Bass LI bắt FCO (LA)110Bộ
27Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm)135Bộ
28Dây buộc đầu sứ TTF (120-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
29Dây buộc đầu sứ SSF (120-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
30Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V582cái
31Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V436cái
32Bảng chỉ danh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2(dây TH)4,492km
34Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 120mm23,841km
35Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm213,476km
36Kéo dây thép cỡ dây 50mm25,772km
W Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U (ct1): 134 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
X Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T (ct1): 32 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
Y Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (ct1): 268 bộ
1Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V268cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V268cái
Z Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (120) : CĐT ply-X (ct1): 54 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp54cái
2Móc treo chữ U108cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 120mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
AA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (185) : CĐT ply-X (ct1): 138 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp138cái
2Móc treo chữ U276cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
AB Chuỗi sứ treo Polymer 25kV bổ sung : CĐT ply-BS (ct1): 21 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp21cái
2Móc treo chữ U42cái
AC Tiếp địa xà 1 mạch (ct1): 37 bộ
1Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
2Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
3Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
4Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (5m/bộ): A cấpVật tư A cấp58kg
5Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn37bộ
AD Tiếp địa xà 2 mạch (ct1): 136 bộ
1Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
2Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
4Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
5Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (8m/bộ): A cấpVật tư A cấp133kg
6Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn272bộ
AE Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch (ct)
1FCO 24kV - 100A: A cấpVật tư A cấp2cái
2Dây chảy 3K2Sợi
3DS 1P - 24KV - 630A: A cấpVật tư A cấp12bộ
4LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kA: A cấpVật tư A cấp2bộ
5LA 18kV 10kA: A cấpVật tư A cấp108cái
AF Thí nghiệm (ct1)
1Đo điện trở tiếp địa đường dây22Vị trí
AG Tháo, lắp lại vật tư đường dây (ct1)
1Tháo sứ đứng+ty336Bộ
2Lắp lại sứ đứng+ty297Bộ
3Tháo sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát)51Bộ
4Tháo chuỗi sừ treo Polymer56Bộ
5Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer9Bộ
6Tháo hạ dây AC502,891km
7Tháo hạ dây ACXV1207,499km
8Tháo hạ dây AXV955,977km
9Tháo hạ dây ACX500,95km
10Tháo, lắp lại Branchment138sợi
11Tháo lắp lại hộp domino35cái
12Tháo bộ kẹp quai + hotline42Bộ
13Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ44Bộ
14Lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ44Bộ
15Tháo bộ xà compoxit 2,4m1Bộ
16Lắp lại bộ xà compoxit 2,4m1Bộ
17Tháo bộ xà đơn X-2,0 ĐL2/318Bộ
18Lắp lại xà đơn X-2,0ĐL2/38Bộ
19Tháo xà đơn X-16Đ5Bộ
20Tháo xà đơn X-21Đ54Bộ
21Lắp lại xà đơn X-21Đ53Bộ
22Tháo xà đơn X-22Đ3Bộ
23Lắp lại xà đơn X-22Đ1Bộ
24Tháo bộ xà kép X-1,6K8Bộ
25Tháo bộ xà kép X-2,1K2Bộ
26Lắp lại bộ xà kép X-2,1K2Bộ
27Tháo bộ xà kép X-2,2K4Bộ
28Lắp lại bộ xà X-2,2K4Bộ
29Tháo xà kép X-2,0KLG2/31Bộ
30Tháo bộ đà tháp sắt U10036Bộ
31Nhổ trụ BTLT 12m38trụ
32Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m8trụ
AH Tháo, lắp lại thiết bị đường dây (ct1)
1Tháo, lắp lại bộ FCO6cái
2Tháo, lắp lại bộ LA3cái
3Tháo LTD 1P6cái
AI Hạng mục chung công trình 1: Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải lưới điện khu vực các xã Long An, Long Phước, Bàu Cạn, Tân Hiệp, Phước Thái, Phước Bình - huyện Long Thành năm 2022 (ct2) (từ mục AI đến CC)
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
AJ Móng M8 (ct2): 66 móng
1Đào, đắp đất hố móng trụ đất tự nhiên M866bộ
AK Móng bê tông trụ đơn 8,4m (ct2): 4 móng
1Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M8bt4bộ
2Bê tông móng trụ đơn M8bt, mác M200 đá 1x22,28m3
AL Móng bê tông trụ đôi 8,4m (ct2): 62 móng
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
4Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt62bộ
5Bê tông móng trụ đơn M8-2bt, mác M200 đá 1x244,02m3
AM Móng bê tông trụ đôi 12m (ct2): 7 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M12-2bt7bộ
5Bê tông móng trụ đôi M12-2bt, mác M200 đá 1x28,54m3
AN Móng M14 (ct2): 19 móng
1Đào, đắp đất hố móng trụ đất tự nhiên M1419bộ
2Móng bê tông trụ đơn 14m (ct2): 3 móng3Móng
3Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M14bt3bộ
4Bê tông móng trụ đơn M14bt, mác M200 đá 1x23,054m3
AO Móng bê tông trụ đôi 14m (ct2): 13 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M14-2bt13bộ
5Bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x214,64m3
AP Tiếp địa chống sét LA trụ BTLT 14m (ct2): 2 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc6bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm28cái
4Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Thanh nới compoxit 40x10-306mm lắp LA+ bulon M12x1006thanh
6Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp8mét
7Đào, đắp đất rãnh tiếp địa LA2bộ
AQ Bộ tiếp địa hạ thế (ct2): 59 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,71kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc118bộ
3Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
4Đào, đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại hạ thế59bộ
AR Phần dựng trụ (ct2)
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp194trụ
2Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp14trụ
3Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp48trụ
AS Bộ xà Compoxit lệch dài 2,1m kép (ct2): 1 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2100mm (bắt FCO, LA)2thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x1.820mm2thanh
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp xà compoxit kép 2,1m1bộ
AT Bộ xà Compoxit ghép cân dài 2,4m cho trụ ghép (ct2): 3 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấpVật tư A cấp3thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấpVật tư A cấp6thanh
3Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x650+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m3bộ
AU Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (ct2): 19 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp19thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp38thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
5Lắp xà đỡ đơn 2,2m - XĐ2219bộ
AV Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (ct2): 8 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp16thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp32thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Lắp xà néo kép 2,2m - XK228bộ
AW Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2 (ct2): 6 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp12thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp24thanh
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp xà néo kép 2,2m - XKK226bộ
AX Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL (ct2): 3 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp): A cấpVật tư A cấp3thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp3thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp xà sắt đơn 0,8m XĐ83bộ
AY Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21ĐL: 6 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp6thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 2,1m XĐ216bộ
AZ Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21KL (ct2): 3 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp6thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp xà đỡ kép 2,1m XK213bộ
BA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ ghép: X-21KL.2 (ct2): 3 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp6thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp xà đỡ kép 2,1m XKK213bộ
BB Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế (ct2)
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: A cấpVật tư A cấp225kg
2Cáp nhôm lõi thép ACXH-50: A cấpVật tư A cấp3.462mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp12mét
4Rack 4 sứ2bộ
5Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng cỡ dây ACXh50Mô tả kỹ thuật theo chương V73sợi
8Dây buộc cổ sứ SSF cỡ dây ACXh50Mô tả kỹ thuật theo chương V66sợi
9Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Ống nối dây cỡ 50mm23cái
12Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Băng keo cách điện trung thế3cuộn
14Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm21,131km
15Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm23,394km
BC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U (ct2): 27 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
BD Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U (ct2): 16 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
BE Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (ct2): 125 bộ
1Sứ đứng 24KV: A cấpVật tư A cấp125cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chì: A cấpVật tư A cấp125cái
BF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (ct2): 54 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp54cái
2Móc treo chữ U108cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
BG Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X-240 (ct2): 9 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp9cái
2Móc treo chữ U18cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
BH Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kVkép lắp vào xà : CĐT ply-X-240 (ct2): 9 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp18cái
2Móc treo chữ U18cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
BI Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế (ct2)
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2: A cấpVật tư A cấp5.948mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2: A cấpVật tư A cấp8.259mét
3Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
4Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V412cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250cái
6Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V965cái
7Dây đai + khóa đai InocMô tả kỹ thuật theo chương V439Bộ
8Hộp phân phối 9 dây điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V438cái
9Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.751mét
10Cáp Duplex CV2x7mm2115m
11Cáp Duplex 2x1658m
12Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V183cái
13Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137cái
14Băng keo cách điện hạ thế106cuộn
15Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
16Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V173cái
17UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V387bộ
19Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
20Móc treo chữ A6cái
21Kẹp U bolt dây 50-95mm26cái
22Kẹp U bolt dây 35-50mm210cái
23Kéo dây ABC 4x120mm28,097km
24Kéo dây ABC 4x95mm25,831km
BJ Xử lý vị trí nguy hiểm cáp AV (ct2): 3 vị trí
1Sứ chằng9cái
2Kẹp U bolt dây 70-95mm236cái
3Cáp nhôm bọc AV95 (sử dụng lại)18mét
BK Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC (ct2)
1Thanh nới mạ nhúng 6x60x41016cái
2Móc treo chữ U32cái
BL Phần thiết bị đường dây trung thế (ct2)
1FCO 24kV - 100A: A cấpVật tư A cấp12cái
2Dây chảy 15K12Sợi
3LA 18kV 10kA: A cấpVật tư A cấp6cái
BM Phần thiết bị TBA (ct2)
1Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA: A cấpVật tư A cấp17máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA: A cấpVật tư A cấp1máy
3FCO 24kV - 100A: A cấpVật tư A cấp47cái
4LA 18kV 10kA: A cấpVật tư A cấp47cái
5MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA: A cấpVật tư A cấp10cái
6MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA: A cấpVật tư A cấp35cái
7Biến dòng 600V - 250/5AĐiện lực thực hiện9cái
8Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực thực hiện51cái
9Biến dòng 600V -500/5AĐiện lực thực hiện3cái
10Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AĐiện lực thực hiện16cái
BN Phụ kiện TBA (ct2)
1Dây chảy 6K20Sợi
2Dây chảy 8K51Sợi
3Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
BO Đà trạm ngồi đỡ máy biến áp (ct2): 17 bộ
1Bộ đà trạm ngồi TBA ≤ 560kVA: A cấpVật tư A cấp17Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V204bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
7Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
8Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg)17bộ
BP Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ (ct2): 17 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp17thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp34thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
5Lắp xà đỡ 2,2m - XĐ2217bộ
BQ Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA (ct2): 17 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấpVật tư A cấp17thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấpVật tư A cấp34thanh
3Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m17bộ
BR Tiếp địa TBA (ct2): 17 bộ
1Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1142820m
2Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg30bao
4Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,1kg
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp72mét
6Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc30bộ
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Ốc xiết cáp Cu 1/036cái
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 2136bộ
11Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 2m luồn tiếp địa18cái
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA17bộ
BS Tiếp địa CT (ct2): 17 bộ
1Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc17bộ
BT Tủ CB, điện kế trạm treo (ct2)
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)1Bộ
BU Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi (ct2)
1Tủ CB 3 pha bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ trạm ngồi)17bộ
2Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)17cái
BV Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha (ct2)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp357mét
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
3Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
4Bass LL bắt FCO và LA51bộ
5Sứ đứng 24KV: A cấpVật tư A cấp51cái
6Chân sứ đứng D20 bọc chì: A cấpVật tư A cấp51cái
BW Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (ct2)
1Cáp đồng bọc CV150 (lộ xuống): A cấpVật tư A cấp289mét
2Cáp đồng bọc CV120 (lộ xuống): A cấpVật tư A cấp689mét
3Cáp đồng bọc CV95 (lộ xuống): A cấpVật tư A cấp32mét
4Cáp đồng bọc CV120 (lộ lên): A cấpVật tư A cấp688mét
5Cáp đồng bọc CV95 (lộ lên): A cấpVật tư A cấp584mét
6Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss72cái
7Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss240cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss139cái
9Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
10Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
11Ống PVC D114x4,9mm163m
12Ong ruột gà D114 có lõi thép46m
13Co 135 độ PVC 90 (45 độ)18cái
14Co 90 độ PVC 11430cái
15Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230)17bộ
16Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250)17bộ
17Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280)17bộ
18Keo dán ống PVC (100gr)21tuýp
19Keo silicon bít miệng ống 190g/ống40ống
20Băng keo cách điện hạ thế96cuộn
BX Bộ dây dẫn đo đếm (ct2)
1Cáp CVV 4x4mm2: A cấpVật tư A cấp60mét
2Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng): A cấpVật tư A cấp60mét
3Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh): A cấpVật tư A cấp60mét
4Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ): A cấpVật tư A cấp60mét
5Đầu cosse ép Cu 5mm2204cái
6Ống PVC D60x2,8mm34m
7Co 90 độ PVC 6051cái
8Khâu ven răng trong + KVR ngoài D6017bộ
9Bảng tên trạm17bộ
10Bảng báo nguy hiểm trạm17bộ
BY Thí nghiệm (ct2)
1Đo điện trở tiếp địa đường dây61vị trí
2Đo điện trở tiếp địa TBA18vị trí
BZ Phần tháo lắp vật tư đường dây (ct2)
1Tháo chân sứ đỉnh + sứ ( SĐI)1bộ
2Tháo bộ cách điện đứng+ ty (SĐU)29bộ
3Lắp lại bộ cách điện đứng+ ty (SĐU)29bộ
4Tháo chuỗi sừ treo Polymer + kẹp 5U24bộ
5Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer + kẹp 5U24bộ
6Tháo xà X-0,8Đ3Bộ
7Tháo xà đơn X-16Đ1Bộ
8Tháo xà đơn X-22Đ2Bộ
9Lắp lại xà đơn X-22Đ2bộ
10Tháo xà kép X-2,1KL1Bộ
11Tháo bộ xà kép X-22K2Bộ
12Lắp lại bộ xà kép X-22K1bộ
13Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc5trụ
14Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m)17trụ
15Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) cắt gốc4trụ
CA Phần Tháo lắp thiết bị TBA (ct2)
1Tháo MBA 1 pha 25KVA1cái
2Tháo MBA 1 pha 37,5KVA5cái
3Tháo MBA 1 pha 50KVA6cái
4Lắp lại MBA 1 pha 50KVA6cái
5Tháo MBA 1 pha 75KVA4cái
6Tháo MBA 1 pha 100KVA1cái
7Lắp lại MBA 1 pha 100KVA1cái
8Tháo MBA 3 pha 160KVA4cái
9Lắp lại MBA 3 pha 160KVA3cái
10Tháo bộ FCO8cái
11Lắp lại bộ FCO4cái
12Tháo bộ LA8cái
13Lắp lại bộ LA5cái
CB Tháo, lắp vật tư TBA (ct2)
1Tháo aptomat 3 pha 200A1cái
2Lắp lại aptomat 3 pha 200A1cái
3Tháo aptomat 3 pha 250A2cái
4Lắp lại aptomat 3 pha 250A1cái
5Tháo bộ kẹp quai + hotline8Bộ
6Tháo giá trùm treo MBA1Bộ
7Tháo bộ đà compoxit 0,8m5Bộ
8Tháo bộ xà compoxit 2,4m2Bộ
9Lắp lại bộ xà compoxit 2,4m1Bộ
10Tháo cổ dê ốp ống PVC6Bộ
11Tháo cáp xuất HT CV 120mm234m
12Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm26m
13Tháo cáp xuất HT CV 95mm295m
14Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm218m
15Tháo cáp xuất HT CV 70mm280m
16Lắp lại cáp xuất HT CV 70mm253m
17Tháo cáp CXV 25mm221m
18Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha5Bộ
CC Tháo, lắp vật tư đường dây trung thế (ct2)
1Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m)1trụ
2Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) cắt gốc5trụ
3Tháo ( hộp Domino)264cái
4Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ106Bộ
5Tháo rack 3 + sứ ống chỉ192Bộ
6Lắp lại rack 3 + sứ ống chỉ3Bộ
7Tháo rack 4 + sứ ống chỉ77Bộ
8Lắp lại rack 4 + sứ ống chỉ5Bộ
9Tháo, lắp lại Branchment1.153sợi
10Tháo hạ, căng dây AV955,374km
11Tháo hạ, căng dây AV706,91km
12Tháo hạ, căng dây AV505,729km
13Tháo hạ, căng dây AV350,341km
14Tháo hạ, căng dây AC505,928km
15Tháo hạ, căng dây A500,431km
16Tháo hạ, căng dây A350,13km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->