Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm TNHC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm TNHC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:22:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,288,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu bán tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ðầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ðầm dùi, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ðầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ðầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng, máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan, cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thời gian đóng cắt của máy cắt, Phân tích máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm hệ thống rơ le bảo vệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo tỷ số biến dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo hàm lượng ẩm trong khí SF6 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm dòng điện thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo dòng thí nghiệmTạo dòng thí nghiệm, kiểm định TU, TI, Thí nghiệm cao áp các thiết bị điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện, điện áp, điện dung... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Laptop cho cấu hình và TNHC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết nối với các loại thiết bị nhất thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện > 75kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp nguồn điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thử cao áp xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo điện áp xoay chiều tăng cao phục vụ thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo tổn hao điện môi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tổn hao điện môi tgδ và điện dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Các máy móc và thiết bị chuyên dụng khác phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc và thiết bị chuyên dụng khác phù hợp với qui mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm TNHC) Lắp đặt thiết bị hạn chế dòng ngắn mạch 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TBA 500KV HIỆP HÒA (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| C | Móng cột cổng 220kV MCT-24 (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 101,1 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7812 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 5,175 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4328 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4328 | tấn |
| D | Móng cột thanh cái 220kV MTC-13 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| E | Móng trụ máy cắt 220kV | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| F | Móng tủ đấu dây máy cắt | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ đấu dây M# 250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 5 | Bu lông M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Bu lông M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| G | Móng thang máy cắt | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng máy M 250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| H | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| I | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| J | Móng trụ biến dòng 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| K | Móng trụ đỡ sứ 220 kV (SL:23) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| L | Móng cuộn kháng 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,32 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,105 | tấn |
| 9 | Thép hình -20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 11 | Bu lông M30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| M | Hàng rào cuộn kháng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ rào | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 6 | Sản xuát khung rào inox | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung rào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7155 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 và lắp dựng | Theo Chương V của E-HSMT | 151,8 | 1m2 |
| N | Cổng rào | |||
| 1 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 2 | Sản xuất cổng rào lưới thép B40 và lắp dựng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1m2 |
| 3 | Khung cửa rào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung rào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 5 | Bản lề cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Khóa cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Móng trụ TRV 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| P | Móng tủ đấu dây MK | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ đấu dây M 200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulong M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| Q | MUA SẮM CỘT, XÀ (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen chưa mạ kẽm, đã trừ cắt vát đột lỗ, không bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 26,7398 | tấn |
| 2 | Xà thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,9351 | tấn |
| R | LẮP DỰNG CỘT, XÀ (khối lượng tham chiếu trong HSMT thép thành phẩm đã trừ cắt vát đột lỗ, bao gồm bu lông, mạ kẽm) | |||
| 1 | Lắp đặt cột | Theo Chương V của E-HSMT | 29,8938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị pha | Theo Chương V của E-HSMT | 11,9241 | tấn |
| 3 | Sơn tấm chỉ thị pha 3 lớp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| S | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| T | Mương cáp ngầm rộng 1.15m (L=60m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 5,9091 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 5,9091 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3964 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0001 | tấn |
| 14 | Bulong M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| U | Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=60m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,025 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8991 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8991 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3587 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| V | Mương cáp ngầm rộng 0.4m (L=50m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3621 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3621 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| W | Mương cáp 4m qua đường MC-B650.QĐ | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 hộp cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cốt thép mương cáp D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3176 | tấn |
| 11 | Lắp đặt GC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3176 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| X | Mương cáp 6m qua đường MC-B650.QĐ | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 hộp cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cốt thép mương cáp D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7784 | tấn |
| 11 | Lắp đặt GC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7784 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m |
| Y | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Ống luồn cáp uPVC D140 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm khu vực | Theo Chương V của E-HSMT | 190 | m3 |
| Z | ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| AA | Đường ô tô 4m tái lập | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lớp đá cấp phối dưới Dmax=37.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá cấp phối trên Dmax=25 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| AB | MÓNG TẠM MBA 300MVA | |||
| AC | Tháo dỡ móng tạm MBA 300MVA (SL:02) | |||
| 1 | Phá dỡ móng MBA 300MVA | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AD | Móng tạm 300MVA làm mới (SL:02) | |||
| 1 | Đào, đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng MBA M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2418 | tấn |
| AE | PHẦN ĐIỆN TBA 500KV HIỆP HÒA | |||
| AF | PHẦN VẬT TƯ A CẤP (nhà thầu nhận Vật tư tại chân công trường và lắp đặt) | |||
| 1 | Cuộn kháng hạn dòng 1 pha- 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tụ điện TRV 1 pha- 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 pha- 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Sữ đỡ 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 02 dây AAAC 885, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo 03 dây AAAC 885, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ 02 dây AAAC 885, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ 03 dây AAAC 885, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Dây dẫn AAAC885mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho 03 dây AAAC885mm2 với 03 dây AAAC885mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho 03 dây AAAC885mm2 với 02 dây AAAC885mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho 02 dây AAAC885mm2 với 02 dây AAAC885mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp định vị 3 dây AAAC885mm2, d-200 | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 14 | Kẹp định vị 2 dây AAAC885mm2, d-200 | Theo Chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| AG | PHẦN VẬT TƯ B CẤP (nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trường và lắp đặt) | |||
| AH | Nối đất, chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất - thép mạ kẽm F16 (nối đất chính) | Theo Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 2 | Dây nối đất - thép mạ kẽm F14 (nối đất nhánh) | Theo Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 3 | Dây nối đất - dây đồng trần C120mm2 (nối đất thiết bị) | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Ðầu cosse đồng dây C120+Bulông+Đai ốc vòng đệm | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 5 | Mối hàn điện | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | mối |
| 6 | Ke liên kết dây thép mạ kẽm D16mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Kẹp dây C120mm2 (clamp) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Co 90 độ nối ống uPVC- D90 dày 3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 11 | Cô dê lắp ống PVC D90 + 03 bộ bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Dây chống sét GSW 7/16" | Theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét GSW 7/16" | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | chuỗi |
| AI | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng kiểu treo, có bảo vệ, đặt ngoài trời, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có: - 01 aptomát 3 pha dòng điện 30A - 05 aptomát 1 pha dòng điện 16A. - Cảm biến quang tự động chuyển mạch: 01 bộ. - Kèm các phụ kiện lắp đặt. | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ đèn pha LED, đặt ngoài trời, công suất 150W, lắp trên cột cổng, điện áp 220V, có giá lắp đủ bộ. | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Hộp nối dây ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Ống thép trán kẽm Ø25 (để luồn dây điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Măng sông ống thép tráng kẽm Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Co T và co 90 ống thép tráng kẽm Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Ống cách điện PVC Ø25 để luồn dây điện | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Măng sông ống cách điện PVC Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Co T và co 90 ống cách điện PVC Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 12 | Băng keo cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| AJ | Cáp và phụ kiện | |||
| AK | Cáp lực | |||
| 1 | Aptomat 1P và phụ kiện (lắp đặt trong tủ AC/DC hiện hữu) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/PVC/2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 856 | m |
| 3 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/PVC/2x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| AL | Cáp điều khiển | |||
| 1 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 4x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 8x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 4x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 15x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 19x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.304 | m |
| AM | Phụ kiện cáp | |||
| 1 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 3 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 4 | Ghen số từ 0-9 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 5 | Ghen chữ X,Q,E,C,V,T,N,A,D,F | Theo Chương V của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 6 | Dây rút cáp 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 7 | Dây rút cáp 200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 8 | Dây rút cáp 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 9 | Dây rút cáp 400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Nút siết cáp PG11 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 11 | Nút siết cáp PG21 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Nhãn cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 13 | Co ngót cho cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| AN | Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | Theo Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 2 | Ống HDPE D25 để luồng cáp quang và phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| AO | Kiểm định an toàn thiết bị | |||
| 1 | Kiểm định an toàn thiết bị có điện áp trên 1.000V: + Kháng điện 01 pha- 220kV: 03 bộ + Máy cắt 03 pha- 220kV: 01 bộ; + Dao cách ly 03 pha- 220kV: 01 bộ; + Dao cách ly 01 pha- 220kV: 06 bộ + Tụ TRV (tương đương biến điện áp) 220kV: 03 bộ + Máy biến dòng điện 220kV: 03 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AP | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB nhất thứ | |||
| 1 | Kháng hạn dòng 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tụ TRV 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Máy cắt khí SF6, điện áp 220kV, loại 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3P |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 220 kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi tiếp đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 pha 220 kV, thao tác bằng điện (không lưỡi tiếp đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV, 1 pha có 5 cuộn dây nhị thứ | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Sứ đỡ 220kV (cách điện đứng) | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Cách điện treo | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 9 | Cách điện treo (bát thứ 101) | Theo Chương V của E-HSMT | 586 | bát |
| 10 | Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | phân đoạn |
| 11 | Áp tô mát dòng ≤ 50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát dòng ≤ 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Đo điện trở tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | V.trí |
| AQ | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB nhị thứ | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch áp đo lường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 16 | Mạch sơ đồ logic (lựa chọn điện áp) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 20 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 21 | Aptomat 15A | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| AR | PHẦN THÁO DỠ DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI (nhà thầu tháo dỡ thiết bị hiện hữu tại trạm, di dời và lắp đặt lại tại vị trí mới trong trạm) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 220kV (kèm kẹp cực và giá đỡ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 220kV (kèm kẹp cực và giá đỡ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 pha- 220kV (kèm kẹp cực và giá đỡ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Sứ đỡ 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Ống nhôm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Tủ điều khiển- bảo vệ ngăn phân đoạn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lot |
| AS | PHẦN THÁO THU HỒI VỀ KHO PTC1 (nhà thầu tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho PTC1) | |||
| 1 | Cáp lực ngăn phân đoạn hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cáp điều khiển ngăn phân đoạn hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AT | PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO VÀ SỬ DỤNG LẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ NGĂN PHÂN ĐOẠN (nhà thầu tháo dỡ tủ bảng hiện hữu, lên phương án, lập các bản vẽ đấu nối, liệt kê chi tiết list cáp, và thực hiện việc cải tạo lại phù hợp, bổ sung các thiết bị, vật liệu cần thiết cho việc cải tạo, lắp đặt lại tại vị trí mới) | |||
| 1 | Tủ điều khiển- bảo vệ số 1 ngăn phân đoạn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển- bảo vệ số 1 ngăn phân đoạn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 500KV TRÀNG BẠCH (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AV | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| AW | Móng cột cổng 220kV MCT-24 (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5208 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9552 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9552 | tấn |
| AX | Móng cột thanh cái 220kV MTC-12 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| AY | Móng trụ máy cắt 220kV | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| AZ | Móng tủ đấu dây máy cắt | |||
| 1 | Đào móng tủ đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng tủ đấu dây M 250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 5 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 6 | Bu lông M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| BA | Móng thang máy cắt | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng máy M 250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 5 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| BB | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| BC | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| BD | Móng trụ biến dòng 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| BE | Móng trụ đỡ sứ 220 kV (SL:14) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| BF | Móng cuộn kháng 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,32 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,105 | tấn |
| 9 | Thép hình -20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 11 | Bu lông M30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông M30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| BG | Hàng rào cuộn kháng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 6 | Sản xuát khung rào inox | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7155 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung rào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7155 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 và lắp dựng | Theo Chương V của E-HSMT | 151,8 | 1m2 |
| BH | Cổng rào | |||
| 1 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 2 | Sản xuất cổng rào lưới thép B40 và lắp dựng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1m2 |
| 3 | Khung cửa rào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung rào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 5 | Bản lề cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Khóa cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BI | Móng trụ TRV 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 8 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| BJ | Móng tủ đấu dây MK | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ đấu dây M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulong M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| BK | MUA SẮM CỘT, XÀ (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen chưa mạ kẽm, đã trừ cắt vát đột lỗ, không bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 19,4742 | tấn |
| 2 | Xà thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,7481 | tấn |
| BL | LẮP DỰNG CỘT, XÀ (khối lượng tham chiếu trong HSMT thép thành phẩm đã trừ cắt vát đột lỗ, bao gồm bu lông, mạ kẽm) | |||
| 1 | Lắp đặt cột | Theo Chương V của E-HSMT | 21,7503 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị pha | Theo Chương V của E-HSMT | 9,5393 | tấn |
| 3 | Sơn tấm chỉ thị pha 3 lớp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| BM | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| BN | Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=110m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,713 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5351 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5351 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6568 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6985 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| BO | Mương cáp ngầm rộng 0.4m (L=40m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0686 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0686 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| BP | Mương cáp 4m qua đường MC-B650.QĐ (SL:02) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 hộp cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 4,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cốt thép mương cáp D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6352 | tấn |
| 11 | Lắp đặt GC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6352 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| BQ | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Ống luồn cáp uPVC D140 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm khu vực | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | m3 |
| BR | ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| BS | Đường ô tô 4m L=21m | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4536 | Lô |
| 2 | Lớp đá cấp phối dưới Dmax=37.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá cấp phối trên Dmax=25 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| BT | PHẦN ĐIỆN TBA 220KV TRÀNG BẠCH | |||
| BU | PHẦN VẬT TƯ A CẤP (nhà thầu nhận Vật tư tại chân công trường và lắp đặt) | |||
| 1 | Cuộn kháng hạn dòng 1 pha- 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tụ điện TRV 1 pha- 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Máy cắt 1 pha 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp địa 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 pha không lưỡi tiếp địa 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sữ đỡ 220kV (kèm kẹp cực, trụ đỡ, tiếp địa và toàn bộ phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo 02 dây ACSR 500/64, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ 02 dây ACSR 500/64, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Dây dẫn ACSR 500/64mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho 02 dây ACSR 500/64 với 02 dây ACSR 500/64 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho 02 dây ACSR 500/64 với 01 dây ACSR 500/64 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp định vị 2 dây ACSR 500/64, d-200 | Theo Chương V của E-HSMT | 99 | Cái |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| BV | PHẦN VẬT TƯ B CẤP (nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trường và lắp đặt) | |||
| BW | Nối đất, chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất - thép mạ kẽm F16 (nối đất chính) | Theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Dây nối đất - thép mạ kẽm F14 (nối đất nhánh) | Theo Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 3 | Dây nối đất - dây đồng trần C120mm2 (nối đất thiết bị) | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Ðầu cosse đồng dây C120+Bulông+Đai ốc vòng đệm | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 5 | Mối hàn điện | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | mối |
| 6 | Kẹp dây C120mm2 (clamp) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Co 90 độ nối ống uPVC- D90 dày 3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Cô dê lắp ống PVC D90 + 03 bộ bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Dây chống sét GSW 7/16" | Theo Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét GSW 7/16" | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| BX | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng kiểu treo, có bảo vệ, đặt ngoài trời, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có: - 01 aptomát 3 pha dòng điện 30A - 05 aptomát 1 pha dòng điện 16A. - Cảm biến quang tự động chuyển mạch: 01 bộ. - Kèm các phụ kiện lắp đặt. | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ đèn pha LED, đặt ngoài trời, công suất 150W, lắp trên cột cổng, điện áp 220V, có giá lắp đủ bộ. | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Hộp nối dây ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Ống thép trán kẽm Ø25 (để luồn dây điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Măng sông ống thép tráng kẽm Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Co T và co 90 ống thép tráng kẽm Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Ống cách điện PVC Ø25 để luồn dây điện | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Măng sông ống cách điện PVC Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Co T và co 90 ống cách điện PVC Ø25 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 12 | Băng keo cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| BY | Cáp và phụ kiện | |||
| BZ | Cáp lực | |||
| 1 | Aptomat 1P và phụ kiện (lắp đặt trong tủ AC/DC hiện hữu) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/PVC/2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 3 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/PVC/2x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 745 | m |
| CA | Cáp điều khiển | |||
| 1 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 4x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 8x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 4x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 15x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra 0.6/1kV Cu/PVC/FRLS-PVC-S 19x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.260 | m |
| CB | Phụ kiện cáp | |||
| 1 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.000 | Cái |
| 2 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 3 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ghen số từ 0-9 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.000 | cái |
| 5 | Ghen chữ X,Q,E,C,V,T,N,A,D,F | Theo Chương V của E-HSMT | 2.000 | cái |
| 6 | Dây rút cáp 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 7 | Dây rút cáp 200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 8 | Dây rút cáp 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 9 | Dây rút cáp 400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Nút siết cáp PG11 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Nút siết cáp PG21 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Nhãn cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 13 | Co ngót cho cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| CC | Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Ống HDPE D25 để luồng cáp quang và phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| CD | Kiểm định an toàn thiết bị | |||
| 1 | Kiểm định an toàn thiết bị có điện áp trên 1.000V: + Kháng điện 01 pha- 220kV: 03 bộ + Máy cắt 01 pha- 220kV: 03 bộ; + Dao cách ly 03 pha- 220kV: 02 bộ; + Dao cách ly 01 pha- 220kV: 03 bộ + Tụ TRV (tương đương biến điện áp) 220kV: 03 bộ + Máy biến dòng điện 220kV: 03 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| CE | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB nhất thứ | |||
| 1 | Kháng hạn dòng 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tụ TRV 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Máy cắt khí SF6, điện áp 220kV, loại 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3P |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 220 kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi tiếp đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 pha 220 kV, thao tác bằng điện (không lưỡi tiếp đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV, 1 pha có 5 cuộn dây nhị thứ | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Sứ đỡ 220kV (cách điện đứng) | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cách điện treo | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 9 | Cách điện treo (bát thứ 101) | Theo Chương V của E-HSMT | 278 | bát |
| 10 | Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | phân đoạn |
| 11 | Áp tô mát dòng ≤ 50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát dòng ≤ 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Đo điện trở tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | V.trí |
| CF | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB nhị thứ | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch áp đo lường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 16 | Mạch sơ đồ logic (lựa chọn điện áp) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 20 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 21 | Aptomat 15A | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| CG | PHẦN THÁO THU HỒI VỀ KHO PTC1 (nhà thầu tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho PTC1) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ 02 dây ACSR 500/64, điện áp định mức 245kV. | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Kẹp cực các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Cáp nhị thứ các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu tối thiểu 01 kỹ sư (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu bán tải | Xe cần cẩu bán tải | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 4 | Ðầm dùi, đầm bàn | Ðầm dùi, đầm bàn | 4 |
| 5 | Ðầm cóc | Ðầm cóc | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
| 7 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 9 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 2 |
| 10 | Pa lăng, máy tời | Pa lăng, máy tời | 2 |
| 11 | Máy khoan, cắt uốn thép | Máy khoan, cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy chụp sóng máy cắt | Đo thời gian đóng cắt của máy cắt, Phân tích máy cắt | 1 |
| 13 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Thí nghiệm hệ thống rơ le bảo vệ | 1 |
| 14 | Máy đo tỷ số biến dòng | Đo tỷ số biến | 1 |
| 15 | Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy | Đo hàm lượng ẩm trong khí SF6 | 1 |
| 16 | Máy bơm dòng điện thí nghiệm | Tạo dòng thí nghiệmTạo dòng thí nghiệm, kiểm định TU, TI, Thí nghiệm cao áp các thiết bị điện | 1 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Đo dòng điện, điện áp, điện dung... | 2 |
| 18 | Laptop cho cấu hình và TNHC | Kết nối với các loại thiết bị nhất thứ | 2 |
| 19 | Máy phát điện > 75kVA | Cung cấp nguồn điện phục vụ thi công | 1 |
| 20 | Máy thử cao áp xoay chiều | Tạo điện áp xoay chiều tăng cao phục vụ thí nghiệm | 1 |
| 21 | Máy đo tổn hao điện môi | Đo tổn hao điện môi tgδ và điện dung | 1 |
| 22 | Các máy móc và thiết bị chuyên dụng khác phù hợp với qui mô gói thầu | Các máy móc và thiết bị chuyên dụng khác phù hợp với qui mô gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi